... l hai danh từ nối với “or”, “neither… nor”, “either…or”, “not only…but also” động từ chia theo danh từ thứ hai EX: Neither he nor his friends were at school yesterday - Chủ ngữ l hai danh từ ... about anoun ( Mệnh đề tính từ bổ nghĩa cho danh từ Nó mô tả cho thông tin danh từ ) * An adjective clause follows a noun ( Mệnh đề tính từ theo sau danh từ ) I / Using Who,Whom ,Which ,whose in ... me...
Ngày tải lên: 20/08/2013, 08:14
... Make up : trang đi m, bịa ra, hoàn thành out : viết over : chuyển nhượng tài khoản up to : xu nịnh off with : trốn với BRING Bring Bring Bring Bring Bring Bring about : gây in : giới thiệu off ... up : thảo ra, vạch Take care of : chăm sóc Take after : trông giống Take notice of : ý Take account of : ý đến Take into consideration : xem xét Take advantage of : lợi dụng, tận dụng Take pa...
Ngày tải lên: 27/06/2014, 15:20
Văn phạm tiếng anh ngữ pháp tiếng anh
... ng danh t b t ñ nh (indefinite nouns), ñ t "a" ho c "some" trư c nh ng danh t ñó "some" ñư c dùng v i danh t b t ñ nh s nhi u danh t b t ñ nh không ñ m ñư c Danh t s Lan bought a shirt Danh t ... t "the." trư c danh t ñó "the" ñư c dùng v i danh t s ít, s nhi u danh t không ñ m ñư c Danh t s Where is the car, Joseph? Danh t s nhi u She already talked to the children Danh t không ñ m ñư ... wi...
Ngày tải lên: 22/09/2014, 23:46
Động từ bất quy tắc và những điều cần yếu trong văn phạm tiếng Anh
... thtf hai : you (anh, chi, c£c anh, c&c chj) - ng6i thtf ba : he (anh £y); she (cd a'y); it (no); they (chung no) a) Dung 1km chu ngtf (subject) S6 it I: tdi You: anh, chj He: anh fi'y S6 nhifeu ... siet ch$t 315 write wrote/writ written/writ vi^t 20 ph An ii NHUNG DIEU CAN YEU TRONG VAN PHAM TIENG • ANH Trong ti£ng Anh ngtfdi ta thtf&ng chia lkm chin lo?i tO r: ITDStah tdr (nouns...
Ngày tải lên: 09/08/2015, 10:00
Văn phạm Tiếng Anh căn bản-Bài 4: Mạo Từ A, An, The
... * Khi THE đứng trước số tính từ, tính từ biến thành danh từ nói tầng lớp, thể loại liên quan đến tính từ (bạn lấy tính từ ráp vô, tính từ dùng theo kiểu có hạn) VD: THE RICH = người giàu THE POOR ... nghèo THE WEAK = kẻ yếu * Dùng THE trước danh từ người nói người nghe biết danh từ nói tới xác định rõ ràng: VD: PAY HIM BACK THE MONEY YOU BORROWED FROM HIM = Hãy trả...
Ngày tải lên: 21/10/2015, 07:07