... 44 London (change) ……………… a lot since we first came to live here 45 You (finish) ……………… with the bathroom yet? 46 How many lessons you (miss) ……………… this year? - Only one, and that ... to see Mr Robinson last night, he (read) ……………… a newspaper and his two children (listen) ……………… to an English song 54 The ao dai (mention) ……………… in poems and songs for centuries, and nowadays ... 70 I don’t k...
Ngày tải lên: 10/07/2014, 18:00
tu on vao 10
... = − 10 3 3 11 8 x A = ⇒ y A = ⇒ A( 2; ) Với t = ⇒ x = ⇒ y = 11 ⇒ B( 2; 11) B B 3 10 200 10 200 x A = − 11 ⇒ y A = 363 ⇒ A( − 11 ; 363 ) 10 ⇒ Với t = − 11 x = − 10 ... tìm có dạng xy = 10x + y • Vì chữ số hàng chục lớn chữ số hàng đơn vị nên ta có pt: x – y = (1) • Khi thêm chữ số chữ số hàng chục vào bên phải số mới: xyx =100 x +10y + x = 101 x +10y • Vì...
Ngày tải lên: 01/01/2014, 17:28
Luyện từ và câu - ÔN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
... BT - Cho HS đọc yêu cầu đề giao việc - Cho HS làm - GV đưa bảng phụ kẻ sẵn bảng tổng kết lên - GV nhận xét, chốt lại c) Hướng dẫn HS làm BT - Cho HS đọc yêu cầu đề đọc văn - GV giao việc - Cho ... (1') Hoạt động 2: Làm tập a) Hướng dẫn HS làm BT - Cho HS đọc yêu cầu đề giao việc - Cho HS làm GV phát phiếu cho nhóm làm - Cho HS trình bày - Đại diện...
Ngày tải lên: 24/10/2013, 03:15
Ôn tập về từ và cấu tạo từ -tuần 17
... cho kiểu cấu tạo từ bảng phân loại em vừa lập ( kiểu thêm ví dụ ) Từ có hai kiểu cấu tạo từ đơn từ phức Từ đơn gồm tiếng Từ phức gồm hai hay nhiều tiếng Từ phức gồm hai loại từ ghép từ láy Bài ... mưu … Từ có hai kiểu cấu tạo từ đơn từ phức Từ đơn gồm tiếng Từ phức gồm hai hay nhiều tiếng Từ phức gồm hai loại từ ghép từ láy Từ đồng nghĩa từ v...
Ngày tải lên: 11/11/2013, 05:11
Nhận biết từ loại Tiếng anh dựa vào vị trí từ trong câu và cấu tạo từ
... the truth Chú ý: Khi dùng động từ nhớ lưu ý để chia cho B Cách nhận biết từ loại dựa vào cấu tạo từ làm tập Danh từ (nouns) Thêm vào hậu tố Danh từ cấu tạo từ động từ cách thêm hậu tố như: -ment ... Thêm vào tiền tố super/ under + danh từ: market -> supermarket, sea ->undersea sub/ sur + danh từ: face -> surface, standard -> substandard Tính từ (adjecti...
Ngày tải lên: 01/01/2014, 13:40