... Lead to Take place Choose Cause But Therefore Moreover In addition Nevertheless TYPE THE DOCUMENT TITLE tính từ sở hữu tính từ sở hữu tính từ sở hữu tính từ sở hữu tính từ sở hữu tân ngữ ... hữu tân ngữ tân ngữ tân ngữ tân ngữ tân ngữ tân ngữ đại từ phản thân đại từ phản thân đại từ phản thân đại từ phản thân đại từ phản thân đại từ phản thân n adj n n adj adj n n v...
Ngày tải lên: 08/06/2016, 13:43
Tu vung ngu phap tieng anh lop 12 bai 1 16doc
... My daughter plays _ piano very well A the B a C an D X Mary loves _ flowers 21 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A a B an C the D X Jill went to hospital to see her friend A x B the C ... switched 12 The last time I played football was in 19 91. A I haven’t played football in 19 91 B I haven’t played football since 19 91 C I didn’t play football in 19 91 D I last played f...
Ngày tải lên: 13/01/2014, 22:40
Tài liệu TỪ VỰNG DÀNH CHO TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH docx
... Trong, bên Intricate (a) Phức tạp Less (a) Ít Logical (a) Một cách logic Magnetic (a) Từ Magnetize (v) Từ hóa, nhiễm từ Manipulate (n) Xử lý Mathematical (a) Toán học, có tính chất toán học Mechanical ... (v) Tiến hành, thi hành Process (v) Xử lý Processor (n) Bộ xử lý Pulse (n) Xung Register (v,n) Thanh ghi, đăng ký Signal (n) Tín hiệu Solution (n) Giải pháp, lời giải Store (v) Lưu trữ...
Ngày tải lên: 26/01/2014, 10:20
Tài liệu TỪ VỰNG DÀNH CHO TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH 2 docx
... Ngoại vi Reliability (n) Sự tin cậy Single-purpose (n) Đơn mục đích Teleconference (n) Hội thảo từ xa Activity (n) Hoạt động Animation (n) Hoạt hình Attach (v) Gắn vào, đính vào Condition (n) ... Superior (to) (a) Hơn, trên, cao hơn… Task (n) Nhiệm vụ Text (n) Văn bao gồm ký tự Accommodate (v) Làm cho thích nghi, phù hợp; chứa đựng Aspect (n) Lĩnh vực, khía cạnh Associate (v) Có liên quan...
Ngày tải lên: 26/01/2014, 10:20
Tài liệu TỪ VỰNG DÀNH CHO TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH 3 docx
... Khoa học máy tính Concentrate (v) Tập trung Economical (a) Một cách kinh tế Financial (a) Thuộc tài Information system (n) Hệ thống thông tin Objective (n) Mục tiêu, mục đích Pinpoint (v) Chỉ ... Capacity (n) Dung lượng Core memory (n) Bộ nhớ lõi Dominate (v) Thống trị Ferrite ring (n) Vòng nhiễm từ Horizontal (a,n) Ngang, đường ngang Inspiration (n) Sự cảm hứng Intersection (n) Giao điểm...
Ngày tải lên: 26/01/2014, 10:20
Từ vựng - Ngữ pháp tiếng Anh lớp 11 - Học kỳ 2 potx
... first man to fly into space Nội dung cần ghi nhớ: (1) ☺ (2) (3) Học, học nữa, học mãi!!! Trang Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 1 1- HKII (CTC) UNIT 12: THE Nguyễn Đặng Hoàng Duy ASIAN GAMES VOCABULARY A ... làm ướt thắng viết * Có thể thêm “ed” để thành lập V2/3 ☺ Chúc em thành công!!! Học, học nữa, học mãi!!! Trang 21 Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 1 1- HKII (CTC)...
Ngày tải lên: 03/07/2014, 19:20