... being: lúc này, thời gian NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI FROM • • • • From time to time: thời gian trôi From (now) on: kể từ trở From (then) on From (Monday) on NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI IN • • • • • • • • • • • • ... 10 Out of patience = Impatience: thi u kiên nhẫn Out of number = a lot of: nhiều không đếm Out of the way: xa cách, xa xăm, không theo bình thường NHỮNG CỤM TỪ ĐI VỚI OFF • • • • • Off du...
Ngày tải lên: 19/07/2015, 16:47