từ vựng chuyên ngành y dược

ử dụng giáo cụ trực quan để giảng dạy hiệu quả từ vựng chuyên ngành cho sinh viên hệ Cao đẳng Điều dưỡng, Học viện Y-Dược học cổ truyền Việt Nam tt

ử dụng giáo cụ trực quan để giảng dạy hiệu quả từ vựng chuyên ngành cho sinh viên hệ Cao đẳng Điều dưỡng, Học viện Y-Dược học cổ truyền Việt Nam tt

... COLLEGE, VIETNAM ACADEMY OF TRADITIONAL MEDICINE (Sử dụng giáo cụ trực quan để giảng dạy hiệu từ vựng chuyên ngành cho sinh viên hệ Cao đẳng Điều dưỡng, Học viện Y – Dược học cổ truyền Việt Nam) M.A ... 2 VIET NAM NATIONAL UNIVERSITY, HA NOI UNIVERSITY OF LANGUAGE & INTERNATIONAL STUDIES FACULTY OF POST – ... ………………………………………………………………………...

Ngày tải lên: 19/03/2015, 10:36

5 500 2
Những khó khăn và giải pháp gợi ý trong việc dạy từ vựng chuyên ngành cơ khí cho sinh viên năm thứ hai trường Cao đẳng nghề Bắc Ninh

Những khó khăn và giải pháp gợi ý trong việc dạy từ vựng chuyên ngành cơ khí cho sinh viên năm thứ hai trường Cao đẳng nghề Bắc Ninh

... fog, thick smoke and dense smoke with the same meaning However, we cannot say dense hair instead of thick hair 1.5.4 Aspects of meaning Aspect of meaning include denotation, connotation, appropriateness ... learning English at high school before The others come from cities, which, theoretically, have all finished three years or seven years of learning English at high schools before 16 enterin...

Ngày tải lên: 19/03/2015, 10:37

53 793 0
Tài liệu Từ điển chuyên ngành Y - Cánh tay ppt

Tài liệu Từ điển chuyên ngành Y - Cánh tay ppt

... Cánh tay sau Động mạch CANH .Tay Các thiết đồ ngang cánh tay TD ngang cẳng tay Tổn thương CƠ nhị đầu G y x CÁNH TAY

Ngày tải lên: 25/01/2014, 09:20

7 613 2
Từ vựng chuyên ngành xây dựng

Từ vựng chuyên ngành xây dựng

... đo Fraction impervious (pervious): Khả thấm nước Free board: Khoảng cách nước dâng cho phép tính từ công trình Free carbon dioxide: Cacbon dioxit tự (Cacbon dioxit hoà tan nước) Free chlorine: ... globe valve : van hình cầu governor valve : van tiết lưu, van điều chỉnh Ground reservoir : Bể chứa xây kiểu ngầm Ground water : nước ngầm Ground water stream : dòng nước ngầm Gutter flow charac...

Ngày tải lên: 06/05/2014, 08:35

7 2,2K 7
Từ vựng chuyên ngành Kỹ thuật Tiếng Nhật

Từ vựng chuyên ngành Kỹ thuật Tiếng Nhật

... きよう 起用 Trọng dụng , đề bạt きど 輝度 Độ chiếu sáng きどけい 輝度計 Đồng hồ đo độ sáng ぎじゅつ 技術 Kỹ thuật ぎじゅつぶ 技術部 Phòng kỹ thuật うたがわしい 疑わしい Nghi ngờ つめ 詰め Nhét, lấp, bòt, làm đầy つめる 詰める Nhét, lấp, bòt, làm ... cân くらい 暗い Tối あんごう 暗号 Mật mã あんしそうち 暗視装置 Thiết bò snooperscope あんしつ 暗室 Phòng tối いか 以下 từ trở xuống い...

Ngày tải lên: 27/07/2014, 13:20

93 3K 3
w