... *Trong đoạn đối thoại trên, thật bạn làm quen với tính từ な , tính từ たいへん Làm phân biệt tính từ い tính từ な ? Chúng ta phân biệt cách dễ hiểu này, tính từ いlà tính từ tận い , ngoại trừ tính từ ... Còn tính từ な từ lại: べんり(tiện lợi)、すてき(tuyệt vời)、にぎやか (náo nhiệt)、しずか (yên tĩnh)、ハンサム (đẹp trai)、ひま(rãnh rỗi)、しんせつ (tốt b...
Ngày tải lên: 11/07/2014, 05:20
cách thành lập tính từ trong tiếng anh
... c Ti ng Anh 10 – Cô Nguy n Th Ph ng Cách thành l p tính t literate => illiterate(mù ch , th t h c) She is wrong when she puts them in an illogical order f dishonest => dishonest (không thành th ... c a h c trò Vi t T ng đài t v n: 1900 58-58-12 - Trang | - Khóa h c Ti ng Anh 10 – Cô Nguy n Th Ph ng Cách thành l p tính t disable => disabled (khuy t t t) retard => retarded (ch...
Ngày tải lên: 28/05/2016, 08:26
Cách chia động từ trong tiếng Anh
... gặp ) NEED , WANT NEED động từ đặc biệt với BARE INF Ví dụ: I needn't buy it ( need mà thêm not vào động từ đặc biệt ) NEED động từ thường áp dụng công thức sau : Nếu chủ từ người dùng to inf Ví ... I see him going / go out Ngoài trường hợp chia to inf 2) MẪU V V Là mẫu động từ đứng liền túc từ Cách chia loại sau: Nếu V1 : KEEP, ENJOY, AVOID, ADVISE, ALLOW, MIND, IMA...
Ngày tải lên: 03/09/2013, 18:10
Bí quyết ghi nhớ trật tự tính từ trong tiếng Anh
... (Color) Vậy theo trật tự OpSACOMP cụm danh từ theo vị trí là: a black leather handbag Một ví dụ khác: Japanese/ a/ car/ new/ red / big/ luxurious/ Bạn xếp trật tự tính từ nào? - tính từ đỏ (red) màu ... định chức tính từ theo cách viết OpSACOMP, dễ dàng viết lại trật tự câu sau: a luxurious big new red Japanese car Hi vọng helpful tips thật hữu ích với bạn việc ghi...
Ngày tải lên: 15/09/2013, 22:10
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 1
... chanh Consonant /v/ Phụ âm /v/ Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm môi răng, kết hợp hàm môi để phát âm (labio-dental) /v/ phụ âm xát (fricative) Cách phát âm: vị trí cách phát ... /j/ Phụ âm /j/ Introduction Đặc tính: phụ âm kêu (voiced consonant) âm tạo vòm miệng phía trước (front-palatal) Cách phát âm: âm vòm miệng không tròn có hình th...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 2
... (Nhận biết nguyên âm phát âm /ɜː/) "o" thường phát âm /ɜː/ số trường hợp Work /wɜːk/ công việc World /wɜːld/ giới Word /wɜːd/ từ Worse /wɜːs/ xấu worship /'wɜːʃip/ tôn sùng "u" phát âm /ɜː/ Burn Burglar ... the vowels which are pronounce /uː/ (Nhận biết nguyên âm phát âm /uː/) "o" thường phát âm /uː/ vài từ thông dụng có tận o hay o với phụ âm Do /duː/ Làm Move /...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 3
... biết nguyên âm phát âm /ɔɪ/) Diphthong /aʊ/(Nguyên âm đôi /aʊ/) Introduction Cách phát âm: phát âm /æ/ sau miệng đóng lại, lưỡi di chuyển lên phía sau phát âm /uː/, âm đằng sau ngắn nhanh Example ... hết guy /gaɪ/ chàng trai "uy" phát âm /aɪ/ Example Transcription buy /baɪ/ Meaning mua Diphthong /ɔɪ/(Nguyên âm đôi /ɔɪ/) Introduction Cách phát âm: phát âm...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48
CÁCH PHÁT âm từ TRONG TIẾNG ANH 4
... kỹ sư Nguyên âm đôi /eə/ Introduction Cách phát âm: bắt đầu phát âm âm /e/ phát âm âm /e/ dài bình thường chút sau thêm âm /ə/ vào cách di chuyển lưỡi lên phía sau Âm /ə/ bật ngắn nhanh Lưu ý: ... phát âm /eə/ Example Transcription heir /eə(r)/ Meaning người thừa kế họ (từ sở hữu) Nguyên âm đôi /ʊə/ Introduction Cách phát âm: phát âm âm /ʊ/ dài chút sau nâ...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 11:48