... worth, etc (Ex: There’s no point com – To Inf làm chủ ngữ/ bổ ngữ (Ex: To study hard is every student’s responsibility) – Gerund làm chủ ngữ/ bổ ngữ (Ex: My dream is traveling around the world) VI ... khoảng thời gian tính đến thời điểm mốc khứ, nhấn mạnh tính liên tụ C Future: Simple Future: a Công thức: S + will + bare Inf b Cách dùng: – Quyết định thời (đưa thời điểm nói) (Ex: Yo...
Ngày tải lên: 18/09/2014, 21:55
... number of days in a week is seven (Số lƣợng) Ngữ pháp tiếng Anh THPT Hoàng Duy Study, study more, study forever!!! Nguyễn Đặng Trang 11 4) Chủ từ danh từ tập hợp: family, class, crowd, group, ... John to go to the board 3.2 Phủ định: Ex: Nam said to his friend, “Don’t shut the door.” Ngữ pháp tiếng Anh THPT Hoàng Duy http://khongphaixoan.blogspot.com Nguyễn Đặng Page 17 St...
Ngày tải lên: 12/03/2014, 08:18
Tóm tắt ngữ pháp tiếng anh lớp 8 tham khảo và bồi dưỡng học sinh
... caused 87 .a car when they were living in London in 1990? A Have they B Did they have C Were they having D Have they had 88 Ted.me for weeks A hasnt phoned B didnt phone C isnt phoning D phone 89 ... D hasnt drink 84 I my son the money for that last week A give B gave C have given D had given 85 I lots about the job so far A have learnt B am learning C had learnt D learnt 86 Bad driving...
Ngày tải lên: 07/05/2014, 14:21
TÓM TẮT NGỮ PHÁP TIẾNG ANH ÔN THI ĐẠI HỌC
... the questions (Anh thông minh mà anh trả lời tất câu hỏi) So quickly did he run that no one could catch him (Anh ta chạy nhanh mà không bắt anh ta) Đảo động từ to be lên trước chủ ngữ cấu trúc: ... a few • Little + danh từ không đếm được: ít, không đủ để (có khuynh hướng phủ định) • A little + danh từ không đếm được: có chút, đủ để • Few + danh từ đếm số nhiều: có ít, không đủ để (có...
Ngày tải lên: 07/05/2014, 18:13
Tóm tắt ngữ pháp Tiếng Anh pot
... + danh từ số nhiều XV so + adj/adv + that Such + (a/an) + adj + N + that Too + adj/adv + (for + O) + to_inf Tài liệu ngữ pháp anh văn Not + adj/adv + enough + (for+ O) + to_inf Tài liệu ngữ pháp ... a few/few + danh từ số nhiều *little few dung câu mang nghĩa phủ định 3) many + danh từ số nhiều 4) much + danh từ ko đếm 5) a lot of + danh từ đếm ko đếm 6) a great deal of + danh từ ko...
Ngày tải lên: 09/07/2014, 11:20