... Và his thay cho danh từ Mà chức thay cho danh từ chức đại từ (pronoun) Trong tài liệu giữ cách gọi quen thuộc tính từ sở hữu Tính từ sở hữu dùng để người hay vật thuộc Khái ... động từ thường, động từ diễn tả hành động xảy câu phải chia phù hợp với chủ từ câu Nhưng nhiều cần dùng nhiều động từ câu để làm rõ thêm hành động, động từ sau bổ sung thêm ý nghĩa cho động...
Ngày tải lên: 19/01/2014, 17:20
Adjectives (Tính từ) docx
... (qualificative adjectives) Tính từ sở hữu (possessive adjectives) Tính từ số lượng (adjectives of quantity) Tính từ phân biệt (distributive adjectives) Tính từ nghi vấn (interrogative adjectives) ... (distributive adjectives) Tính từ nghi vấn (interrogative adjectives) Tính từ định (demonstrative adjectives) Ngoài tính từ tính chất tính từ sở hữu tính từ lại làm đại từ (pronoun) Vì lo...
Ngày tải lên: 17/03/2014, 16:20
... (long) the Nile, making it the longest river in the world Is the Cheetah the fastest animal on land? It's certainly (fast) the Tiger In my opinion an elephant is (strong) a rhinoceros The view
Ngày tải lên: 08/08/2014, 13:22
BÀI 12: TÍNH TỪ & TRẠNG TỪ (ADJECTIVES & ADVERBS)
... cụm danh từ, số tính từ đứng sau danh từ Dưới số trường hợp mà tính từ đứng sau danh từ cụm danh từ Trường hợp thứ tính từ hình thành từ dạng phân từ (past participles) dạng Ving động từ dạng ... TÍNH TỪ (POSITION OF ADJECTIVES) - Tính từ đứng sau động từ liên hệ làm vị ngữ Ví dụ: It sounds good! - Các tính từ thường đứng trước danh từ làm bổ ngữ cho danh...
Ngày tải lên: 01/04/2014, 14:53
Adjectives of attitude (tính từ biểu cảm)
... Purposes: dạng tính từ biểu cảm cho người vật Exercise 1: Complete the sentences by using adjectives ending with “ed or ing”: You are really _ (excite) about the fairy tale She is often (annoy) ... book is Harry Porter • • • • Tính từ người Adjectives ending with “Ved” S + Be + Ved + Prep S (person) + Make / feel / look (O) + Ved S + Get + Ved S + Be + Adv (often, always, never, so...
Ngày tải lên: 22/05/2014, 09:12
ADJECTIVES ENDING ‘-ING’ AND ‘-ED’ (TÍNH TỪ TẬN CÙNG BẰNG ING VÀ ED) pptx
... MỘT SỐ TÍNH TỪ THƯỜNG DÙNG alarming alarmed frustrating frustrated amazing amazed astounding astounded amusing amused interesting interested annoying annoyed pleasing pleased astonishing astonished ... astonished relaxing relaxed boring bored satisfying satisfied concerning concerned shocking shocked confusing confused stunning stunned embarrassing embarrassed surprising surprised encouraging...
Ngày tải lên: 27/07/2014, 06:21