... 2 ,1 0 ,13 7 0-7 5 - - - 4 415 - - - 2605 7020 1, 9 N 7 5-8 0 - - - 3743 - - - 522 4265 1, 2 N c sinh h c 510 1, 1 0,002 8 0-8 5 - - - 2546 - - - - 2546 0,7 N c khí quy n 510 12 ,9 0,025 8 5-9 0 - - - 979 - - ... i m t l y trung bình theo i v b c bán c u ng T m t - - 49 - - 93 11 0 18 12...
Ngày tải lên: 22/07/2014, 05:20
Hải dương học đại cương chương 1
... 1. 3 Các hải lu Đại dơng Thế giới (theo V N Stepanov) Số hiệu Tên hải lu Số hiệu Nam Dơng Ven bờ châu Nam Cực Vòng quanh cực Nam Cực Đại Tây Dơng Folklen Nam Đại Tây Dơng Igon 10 11 12 13 14 15 ... Thái Bình Dơng Pêru Tín phong nam Tên hải lu Thái Bình Dơng 10 11 12 Pêru Chilê Ngợc xích đạo Minđanao Tín phong bắc 13 14 Mehicô California 15 16 17 18 19 20 Curosyo B...
Ngày tải lên: 07/12/2015, 02:22
... 9 ,7 9 ,7 9 ,7 9,6 9,3 8 ,7 6,8 3,4 1,6 7, 5 8,8 9,4 9 ,7 9 ,7 9 ,7 9 ,7 9 ,7 9,5 8,9 6,6 7, 3 9,1 9 ,7 9 ,7 9 ,7 9 ,7 9 ,7 9 ,7 9,6 9,5 9,3 7, 9 8,4 9,3 9 ,7 9 ,7 nói chung Th y v c B c B ng D ng Th v c B c Âu Tây ... dày, m 0,6 7, 2 6,0 9,8 7, 5 7, 6 7, 7 7, 7 7, 6 7, 2 6,9 6,0 6,1 ph , c p 6,0 13,3 14,2 11,5 8,2 5,8 5,0 7, 9 Di n tích, 10 km Nam bán c u 17, 2 18...
Ngày tải lên: 22/07/2014, 13:22
Hải dương học đại cương - Chương 6 doc
... 25 ,60 26, 24 25,59 27,01 27,15 25,07 25,52 25 ,69 26, 24 26, 73 27,73 27,53 23, 46 23, 36 24,42 25,05 25,72 25,97 24,02 24,24 24,83 25 ,66 25, 56 25, 56 27,33 23,41 24,02 24,55 23 ,64 23,30 23 ,61 25, 86 ... 9,03 11,87 11,49 6, 60 3,84 1,84 500 8,14 8,82 7 ,67 11,18 9,99 6, 20 3, 56 1,83 60 0 7,19 7,44 6, 71 10,58 8 ,69 5,82 3, 36 1,79 800 5,82 5,70 5,30 9,50 6, 51 5, 06 3,02 1...
Ngày tải lên: 22/07/2014, 13:22
Hải dương học đại cương - Chương 5 pps
... 400 323 2 65 510 58 0 139 244 416 51 7 n D ng 1210 50 4 3 95 117 25 456 55 7 224 58 5 454 i d ng Th gi i 294 457 266 351 891 447 352 312 494 613 3 25 244 50 6 50 0 Bây gi ta ý t i hình 5. 12, ó th hi n ... 30 89 113 102 30 20 54 98 30 79 20 10 81 169 70 130 252 297 113 255 93 168 193 159 10 29 141 1 25 1 15 30 104 152 99 126 30 40 119 152 117 132 40 50 110 158 1 45 142 50 60...
Ngày tải lên: 22/07/2014, 13:22
Hải dương học đại cương - Chương 4 pptx
... Sz z z i (4. 40) ASz công th c (4. 40) có tên h s khu ch tán r i th ng ng c a mu i, k Sz N u thông l h s r i th ng ng xung l ng c a mu i Uw t ng r i bi u di n b ng ng t v i (4. 39) (4. 40) ta có ... qui mô trung bình b c c a h s nh t ngang th ng ng tu n t b ng 1 0-1 1 0-2 - 1 0-3 m2/s , i v i r i qui mô nh b c h s gi m xu ng 1 0-3 m2/s h ng ngang th ng ng 191 ng l theo d li u thí...
Ngày tải lên: 22/07/2014, 13:22
Hải dương học đại cương - Chương 3 potx
... 200 30 0 400 500 1000 1474 1482 1488 1490 1500 15 23 1529 1 532 1 536 1 535 1 538 1 537 1 538 14 73 1479 1484 1484 1494 1519 1526 1 530 1 534 1 533 1 531 1 530 1 533 1474 1478 1481 14 83 1494 1516 1522 1526 1 531 ... 36 18 95 24 36 17 86 24 36 12 74 24 30 55 23 13 36 17 18 Kho ng sâu (m) 10 0-4 00 40 0-5 00 10 0 -3 50 20 0-8 00 10 0-4 00 m 0,040 0, 038 0, 031 0,022 0-1 0,...
Ngày tải lên: 22/07/2014, 13:22
Hải dương học đại cương - Chương 2 pot
... 34,04 4 42 000 28 ,85 411 000 He 9,41 8,97 8, 82 8,73 8,64 O2 49,10 38,16 34 ,24 31,05 26 ,30 SO2 79 800 56 600 47 300 39 400 27 20 0 H2S 620 360 910 550 20 10 CO2 Co 716 30,04 190 24 ,15 009,5 21 , 92 865 ... tm 0,0001S 3,95 0,2S n u tính t i áp su t xác Koldwell: tm 0,000 02 S , (2. 29) nh theo công th c xác h n c a 3,9 82 0 ,22 29 S 0, 020 04 P (1 0,00376 S ) (1 0,0004 02 P) ,...
Ngày tải lên: 22/07/2014, 13:22
Hải dương học đại cương - Chương mở đầu ppsx
... km Nh ng chuy n kh o sát khoa h c t u M “Albatros” (188 2-1 905), t u c “Waldivia” (189 8-1 899) “Gauss” (190 1-1 903), t u Anh “Discovery” (190 1-1 904) c ng có nh ng óng góp to l n cho s phát tri n c ... ng, id ng, - a ch t h c id ng, - a lý id ng tác c a c a ch t h c i d ng nghiên c u a hình áy, b i d ng, nh ng trình a m o, s hình thành tr m tích áy, ngu n g c ti n hoá v tr...
Ngày tải lên: 22/07/2014, 13:22
Sinh học đại cương- Chương 1: Tổ chức của cơ thể sống potx
... sắc thể ← III Tổ chức cấu tạo thể đa bào - Mô Định nghĩa: Mô = Tập hợp tế bào biệt hóa chức năng; thường có hình thái giống vị trí Phân loại: • Mô động vật: Biểu mô; mô liên kết; mô máu; mô cơ; ... hóa Mô fân sinh sơ cấp: Đỉnh chồi, đầu rễ = Đỉnh sinh trưởng Các loại: Nguyên bì, MPS bản, tầng trước phát sinh Mô phân sinh thứ cấp: Nguồn gốc từ mô Fân sinh sơ cấp; nằm bên =...
Ngày tải lên: 11/03/2014, 10:20