THE SIMPLE PAST TENSE THÌ QUÁ KHƯ ĐƠN

thì quá khứ đơn

thì quá khứ đơn

Ngày tải lên: 03/09/2013, 19:10

1 6K 496
The Simple Past Tense and The Past Continuous Tense

The Simple Past Tense and The Past Continuous Tense

... 4 The past continuous tense : ( khứ tiếp diễn ) _ Formation : ( công thức ) S + was / were + V-ing S + wasn’t ... :00 to 11 : 00 she was reading in her room + Hành động xảy lúc khứ e.g : While I was watching TV, ther were playing football outside (1) (1) + Một hành động diễn khứ, bị hành động khác cắt ngang

Ngày tải lên: 30/10/2013, 14:11

2 1K 8
Tài liệu Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn ppt

Tài liệu Thì hiện tại tiếp diễn và thì quá khứ đơn ppt

... they -> doing this afternoon? Thì khứ đơn Định nghĩa Thì khứ đơn dùng để diễn tả hành động xảy thời điểm định khứ Cách dùng Diễn tả hành động diễn thời điểm định khứ Các từ, cụm từ kèm: last (week, ... When Did I You He She leave It yesterday? We You They Các động từ bất quy tắc Nguyên thể Quá khứ đơn Quá khứ phân từ be beat become begin bend bet bite was/were...

Ngày tải lên: 23/12/2013, 11:15

6 2,4K 36
Tài liệu Past simple (Thì quá khứ đơn) pdf

Tài liệu Past simple (Thì quá khứ đơn) pdf

... :read /red/ to sit :sat to take :took to think :thought * Chúng ta dùng Simple Past để việc xảy kết thúc thời điểm xác định khứ Các câu thường có trạng từ thời gian Ví dụ: I went to cinema yesterday ... hard last night (Tối qua họ làm việc vất vả) * Để viết câu dạng phủ định hay nghi vấn ta dùng dạng khứ tức did, lúc động từ trở dạng nguyên thể Ví dụ: I wasn’t able to come to your hou...

Ngày tải lên: 19/01/2014, 17:20

4 3,4K 39
Tài liệu Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản) doc

Tài liệu Simple present tense (Thì hiện tại đơn giản) doc

... don’t exercises Do I exercises? He does exercises He doesn’t exercises Does he exercises? Thì Simple Present dùng trường hợp sau: Khi nói điều mà lúc vậy, điều lặp lặp lại hàng ngày điều coi chân

Ngày tải lên: 19/01/2014, 17:20

3 2,5K 16
THE SIMPLE FUTURE TENSE AND THE NEAR FUTURE TENSE (THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ TƯƠNG LAI GẦN) potx

THE SIMPLE FUTURE TENSE AND THE NEAR FUTURE TENSE (THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN VÀ TƯƠNG LAI GẦN) potx

... will try in the next term f Threaten (Đe dọa) E.g : If you don’t give me some money, I will kill you g Predictions (Dự đoán tương lai) Dùng tương lai muốn dự đoán điều đó, thường dựa vào kinh nghiệm ... Intention Dùng tương lai gần muốn diễn tả hành động mà ta định có ý định làm tương lai gần E.g : We are going to hire a car b Predictions Dự đoán hành động xảy có dấu hiệu hàn...

Ngày tải lên: 27/07/2014, 06:21

2 3,5K 113
w