65 cụm tính từ thông dụng
... thô lỗ với (ai) 55 strange to: xa lạ (với ai) 56 surprised at: ngạc nhiên 57 sympathetic with: thông cảm với 58 similar to: giống, tương tự 59 thankful to somebody for something: cám ơn 60 tired ... nản với 62 useful to sb : có ích cho 63 wasteful of : lãng phí 64 worried about: lo lắng (cái gì) 65 worried for: lo lắng cho (ai)
Ngày tải lên: 08/10/2015, 20:03
... Eco Example: I am very annoyed with my brother about his carelessness Tôi bực với anh trai tính bất cẩn anh Nancy was annoyed with Michael Nancy bực Michael +Allergic (adj) /əˈlɜː.dʒɪk/ ... astonished at the strange sight and cried: Anh kinh ngạc về/trước cảnh tượng kì lạ thét lên He was astonished at what he saw Anh vô cùng ngạc nhiên về/trước anh thấy Đừng để chẳng nhận...
Ngày tải lên: 11/11/2015, 00:18
... that you win the prize, you will be notified by mail (Trong trường hợp anh đoạt giải thưởng, anh thông báo thư.) In no time at all (in a very short time): thời gian ngắn He finished his assignment
Ngày tải lên: 16/09/2013, 08:10
NHỮNG TÍNH từ THÔNG DỤNG có GIỚI từ đi kèm
... : có mặt responsible for : chịu trách nhiệm (cái gì) responsible to : chịu trách nhiệm (ai) rude to : thô lỗ với (ai) strange to : xa lạ (với ai) surprised at : ngạc nhiên sympathetic with : thông ... : vui mừng good at : giỏi important to : quan trọng interested in : quan tâm đến mad with : bị đi n lên made of : làm married to : cưới (ai) necesary to : cần thiết (ai) necessay for : cần...
Ngày tải lên: 13/12/2013, 12:49
Các cụm động từ thông dụng với DO pdf
... tiếng động từ, họ ưa chuộng dùng động từ + danh từ để kéo dài phần vị ngữ (predicative) Từ cách kết hợp từ tự nhiên trên, ta thấy, nhiều kết hợp DO/ MAKE + Danh từthường có nghĩa tương đương với động ... crossword Tôi thích chơi giải ô chữ Từ cách kết hợp từ tự nhiên trên, ta thấy, nhiều kết hợp DO/ MAKE + Danh từthường có nghĩa tương đương với động từ Thí dụ, res...
Ngày tải lên: 02/04/2014, 19:20
MỘT số cụm GIỚI từ THÔNG DỤNG TRONG TIẾNG ANH
... theo sau “to”: Eg: I’mworriedabout the pupilsbeing “rude to” me + MỘT SỐ GIỚI TỪ ĐI KÈM ĐỘNG TỪ CƠ BẢN: Spendmoneyonsth (sử dụng tiền vào việc gì) · Accusesbof (tố cáo việc gì) · Excusesbfor ... satisfied, wrong Note: 1) Tính từ nói khả (e.g awful, bad, clever, good, skilled, terrible, useless) thường theo sau “at”: Eg: I’mnotvery “goodat” maths 2) Một số tính từ mô tả nỗi sợ hãi (e...
Ngày tải lên: 28/06/2014, 09:22
30 Tính từ thông dụng trong tiếng Nhật
... energy, vitality, semen, excellence, purity, skill 302 性 … tính … セイ ショウ … さが … tính dục, giới tính, tính, tính chất … sex, gender, nature 303 情 … tình … ジョウ セイ … なさ.け … tình cảm, tình … feelings, ... cách … assets, resources, capital, funds, data, be conducive to, contribute to 330 抜 … từ … ジ … や.める いな.む … từ vựng, từ chức … resign, word, term, expre...
Ngày tải lên: 24/07/2014, 09:23
CÁC CỤM GIỚI TỪ THÔNG DỤNG
... tình cờ By mistake : nhầm lẫn By heart : thuộc lòng By oneself : By all means : chắn By degrees : từ từ By land : đường By no means : không không
Ngày tải lên: 30/11/2014, 11:16