Đề thi HSG Vật lý 9 tỉnh Trà Vinh (Năm học 2008 - 2009)
... 0,06.4200.75 = 1 890 0J 1 890 0 (1đ) = 0,05625 (kg) = 56,25g - Nhiệt lượng làm tan lượng nước đá là: m = 3,36.10 m 56,25 - Thể tích phần nước đá tan là: V1 = D = 0 ,9 = 62,5 (cm3) d (1đ) - Thể tích hốc ... hỏa : V = 19. v = 19. 4 = 76 (km/h) (1đ) - Xét trường hợp hành khách chuyển động chiều với đoàn tàu 2: (0,5đ) Trường hợp xảy ra, vì: t = 10l 9l > = t1 V−v V+v (1,5đ) Bài 2:...
Ngày tải lên: 11/06/2015, 17:00
Đề thi học sinh giỏi cấp tỉnh Bình Định Năm 2011 - 2012 - Môn toán docx
Ngày tải lên: 27/06/2014, 00:20
Đề thi HSG địa lý 9 Bình Xuyên vòng 1 năm 2010-2011
... Cửu Long Diện tích (km2) 79, 7 3 292 97 Mật độ dân số TB (người/km2) 242 11 ,5 10 096 5 11 4 17 ,5 10 ,3 8,4 4,4 10 ,9 14 806 515 13 44254 54475 23550 11 82 200 19 0 81 463 16 ,7 397 34 420 b Nhận xét: - Dân ... Nhận xét - Từ năm 19 9 5 đến năm 2002 tiêu chí dân số, sản lượng lương thực bình quân lương thực theo đầu người Đồng Sông Hồng tăng Trong đó: • Dân số tăng 8,2% trung...
Ngày tải lên: 09/11/2013, 03:11
Bộ đề thi HSG địa lý 9
... trị giá xuất nhập Việt Nam thời kì 199 4 – 2000 ( triệu đô la Mĩ ) Năm Xuất Nhập 199 4 4054.3 5825.8 199 6 7255 .9 11143.6 199 7 91 85.0 11 592 .3 199 8 93 60.3 11 499 .6 2000 14308.0 15200.0 ( Nguồn : Niên ... (%) 32.202,8 33.813 ,9 1 ,92 35.237,4 36.758,1 1,65 36.473,1 37.833,8 1,57 37.662,1 38 .93 4,6 1,51 38.684,2 40.001,6 1,35 199 0 66.016,7 199 5 71 .99 5,5 199 7 74.306 ,9 199 9 76...
Ngày tải lên: 13/08/2013, 14:33
Để thi HSG Đia ly 9 (92009 -2010)
... tử nớc ta thời kì 197 9 - 199 9(0/00) Năm Tỉ suất 197 9 199 9 Tỉ suất sinh 32,5 19, 9 Tỉ suất tử 7,2 5,6 Qua bảng số liệu tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nớc ta thời kì 197 9 - 199 9 là: A 1,43% - 2,43 ... số liệu tỉ suất sinh tỉ suất tử nớc ta thời kì 198 5 - 2005(0/00) Năm 198 5 199 3 199 9 2001 2005 Tỉ suất sinh 28 ,9 28,5 23,6 19, 9 19, 0 Tỉ suất tử 6 ,9 6,7 7,3 5,6 6,0 a Hãy vẽ biểu đồ...
Ngày tải lên: 01/11/2013, 04:11
Để thi HSG Đia ly 9
... nghiệp nớc ta giai đoạn 198 5 - 2002 Đơn vị : % Năm 198 5 199 0 199 5 199 9 2000 2002 Cây công nghiệp hàng năm 56,1 45,2 48,4 40 ,9 36,8 39, 0 Cây công nghiệp lâu năm 43 ,9 54,8 51,6 59, 1 63,2 61,0 ( Cho ... sau : Diện tích công nghiệp nớc ta giai đoạn 198 5 - 2002 Đơn vị : nghìn Năm 198 5 199 0 199 5 199 9 2000 2002 Cây công nghiệp hàng năm 600 542 668 7 89 7 29 805 Cây công nghiệp lâu...
Ngày tải lên: 11/11/2013, 04:11