thuật ngữ kế toán anh việt
... Thuật ngữ kế toán Việt -Anh 1081 THUẬT NGỮ KẾ TOÁN VIỆT -ANH (VIETNAMESE - ENGLISH GLOSSARY) Ảnh hưởng đáng kể (Significant influence) ... cho ngành KỂ TOÁN TÀI CHỈNH Thuật ngữ kế toán Việt -Anh 1095 hàng kinh doanh riêng biệt khu vực kinh doanh theo địa lý; (b) Là phận kế hoạch phối hợp riêng rẽ để ỉý dây chuyền kinh doanh riêng biệt ... được, số liệụ kế toán ghi...
Ngày tải lên: 07/05/2015, 02:44
... Quỹ khen thưởng phúc lợi Work in progress Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang – Types of Accounts: Các loại tài khoản kế toán Account Type 1: Short-term assets -Loại tài khoản 1: Tài sản ... administrative expenses Chi phí quản lý doanh nghiệp Goods in transit for sale Hàng gửi bán Gross profit Lợi nhuận tổng Gross revenue Doanh thu tổng Income from financial activities ... hữu Account Ty...
Ngày tải lên: 21/12/2013, 12:21
Từ điển thuật ngữ Kế toán Kiểm toán English VIetnamese
... b tài s n (ti c th hi n s k toán tr ng, trang thi t b , nguyên v t li t c kho n n không bao g m lãi Accounts payable: kho n ph i tr Là nh ng tài kho n th hi ph i toán kho n n c v i công ty ho ... sinh viên trình h c N i dung c a cu n s tay bao g m ph n: công th c tài b ng ti thu t ng tài , k toán Anh Vi t có gi i thích b ng ti ng Vi t Các b n có th tra c u công th c thu t ng ti ng Vi a...
Ngày tải lên: 17/09/2014, 00:21
Tài liệu MỘT SỐ THUẬT NGỮ KINH TẾ ANH-VIỆT pdf
... Materials: Nguyên vật liệu Money mesurement concept: Nguyên tắc thước đo tiền Net assets: Tài sản Net book value: Giá trị Net realizable value: Giá trị thực Nominal accounts: Tài khoản định danh ... accounts: Tài khoản toán Petty cash books: Sổ quỹ tạp phí Petty cashier: Thủ quỹ tạp phí Physical deteration: Sự hao mòn vật chất Physical units: Đơn vị (sản phẩm thực tế) Posting: Vào sổ...
Ngày tải lên: 13/12/2013, 20:15