... S + TTTS + N/Adj Present Progressive (Thì tiếp diễn) * Cách sử dụng: - Diễn tả hành động xảy thời điểm người nói xung quanh thời điểm người nói (những công việc dở dang, làm dở gần với thời điểm ... lai gần) * Các từ dùng để nhận biết HTTD: - At the moment - Now - Right now - At present Past Simple Tense (Thì khứ đơn) * Cách sử dụng: - Diễn tả hành động xảy khứ kết thúc khứ (luô...
Ngày tải lên: 12/07/2014, 17:20
... Cấu trúc bị động tiếng Anh( BE + Ved/cột3) Chủ động : S + V + O Tên Hiện đơn Hiện tiếp diễn bị động : S + BE ... (for Ai) TO +V= BE +So +Tính từ That S + V=S +Be SUCH + (A/AN) +Tính từ +Danh từ That + S + V Chủ ngữ ( Trớc S) Tân ngữ ( Sau S) S + started/began +ving(to +V) S + have /has +Ved/cột I/We Me/ ... Think,say,tell,understand,believe, ) S1 +V1+That + S2 +V2+ O Cách : It + BE...
Ngày tải lên: 31/07/2014, 13:20
Ngữ Pháp Tiếng AnhCấu trúc các thì
... bất quy tắc cách thêm đuôi “ing” vào động từ Quá khứ tiếp diễn I Cấu trúc: THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN To be: S + was/were + Adj/ Noun THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN S + was/were + V-ing THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN THÌ QUÁ KHỨ ... Progressive (thì hoàn thành tiếp diễn) Cấu trúc: (+) S + has/have + been + Ving (–) S + has/have + not + been + Ving (?) Has/Have + S + been + Ving? Yes, S + has/have No, S + has/have + not Cách...
Ngày tải lên: 17/03/2015, 09:40