... defeating or establishing superiority over others. Ex: he competed with a number of other candidates UNIT 22: HOW DOES INFLATION AFFECT THE WORLD ECONOMY Booming (adj): /bu m/ː - Definition: ... to leave) Ex: The president said they would move the troops out next year • - Runaway (adj): / r n we /ˈ ʌ ə ɪ - Definition: out of control - Ex: We believe our visit t...
Ngày tải lên: 15/01/2014, 09:53
... 1 TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH QUẢN TRỊ NHÂN SỰ +Index (n): Chỉ số, chỉ tiêu, nguyên tắc, chỉ đạo, mục lục (v): Ghi ... thế chấp Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành 3 - Security (n): Vật bảo đảm, tiền bảo đảm, sự bảo đảm, chứng khoán - Bearer securities (n): Chứng khoán vô danh - Foreign securities ... yết giá - Security of bearer (n): Chứ...
Ngày tải lên: 25/03/2014, 08:21
Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu pptx
... lĩnh vực xuất nhập khẩu. Và các chứng từ chuyên ngành bằng tiếng anh rất thông dụng hiện nay. Bài viết sau sẽ rất hữu ích cho các bạn đang đi làm với những hợp đồng hàng hóa xuất nhập khẩu đang ... Từ vựng Tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu Quay: Bến cảng; wharf - quayside (khu vực sát bến cảng) Ship: ... mặt Người nhập khẩu cam k...
Ngày tải lên: 02/04/2014, 18:20
bảng từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc. doc
... 649 Puckering làm dúm lại, lam nhăn, đường may nhăn 650 Pull (v) kéo 651 Puncher đục lỗ bảng từ vựng tiếng anh chuyên ngành may mặc 460 ... màu xanh da trời (màu hồ thuỷ) 1039 Cerise màu trai anh đào 1040 Charcoal grey màu xám than 1041 Cherry màu đỏ anh đào 1042 Chinese red màu son tàu 1043 Chrome gree...
Ngày tải lên: 29/06/2014, 07:20
Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành CNTT –phần 3 docx
... Generally : nói chung Graduate : tốt nghiệp đại học Grant : cấp cho Một số từ vựng tiếng anh chuyên ngành CNTT –phần 3 Exist : tồn tại Excluding : loại trừ, ngăn chặn Expensive : đắt ... viên kỹ thuật Even : số chắn Exceed : vượt qua Emerging : nói lên Establishing : thành lập Efficiency : hiệu quả Enviroment : môi trường Enterprise : công ty kinh d...
Ngày tải lên: 12/07/2014, 04:20
TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT
... TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT Activism (judicial) : Tính tích cực của thẩm phán Actus reus : Khách quan của tội phạm Adversarial process : Quá trình tranh tụng Alternative ... văn bản chính thức (có đóng dấu) Act as amended ( n): luật sửa đổi Act of god: thiên tai, trường hợp bất khả kháng Act of legislation: sắc luật A]davit: Bản khai Argument: Sự lập luận, lý lẽ Argument ... p...
Ngày tải lên: 29/11/2014, 21:39
212 từ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH LUẬT
... 212 T V NG TI NG ANH CHUYÊN NGÀNH LU TỪ Ự Ế Ậ 1. Activism (judicial) = Tính tích c c c a th m phánự ủ ẩ 2. Actus reus = Khách quan c a t i ph mủ ộ ạ 3. Adversarial process = Quá trình tranh ... quy nẻ ạ ề 55. Detail = chi ti tế 56. Deal (with) = gi i quy t, x lý.ả ế ử 57. Dispute = tranh ch p, tranh lu nấ ậ 58. Declaratory judgment = Án v n tuyên nh nă ậ 59. Defendant = B n , b cáoị đơ .....
Ngày tải lên: 05/06/2015, 22:55