... khác với - introduce to sb : giới thiệu với ai - give up : từ bỏ - look at : nhìn vào - look after : chăm sóc, trông nom - look for : tìm kiếm - look up : tra từ (trong từ điển) - look forward to ... ý tôi - in good weather : trong thời tiết tốt - in (the) newspapers : trong báo - in the (a) middle of ( the room) : ở giữa phòng - in English, German : bằng tiếng Anh, Đức 3. On:...
Ngày tải lên: 29/11/2013, 07:12
... =" on"> Một số các thành ngữ dùng với giới từ On the beach: trên bờ biển Along the beach: dọc theo bờ biển In no time at all = trong nháy mắt, một thoáng In the mean time = meanwhile ... event that = trong trường hợp mà In case = để phòng khi, ngộ nhỡ Get/ be in touch/ contact with Sb = liên lạc, tiếp xúc với ai On = trên bề mặt: On + thứ trong tuần/ ngày...
Ngày tải lên: 22/02/2014, 21:20
Bài tập giới từ trong tiếng anh pot
... 70 miles away. 10. “Are you going away next week?” - “No, … week after next” Bài tập 2: Điền mạo từ thích hợp vào chỗ trống nếu cần thiết: A man decided to rob ……… bank in the town where he lived.
Ngày tải lên: 23/03/2014, 15:20
giới từ trong tiếng anh 2
... dài trong bao lâu He will be on holiday for two days In được dùng để chỉ việc gì đó sẽ diễn ra nhanh cỡ nào I’ll meet you in ten minutes GIỚI TỪ CHỈ SỰ CHUYỂN ĐỘNG Across & over Across: từ ... century Mùa: in spring/ summer/ autumn/ winter Khoảng thời gian trong ngày: in the morning/ the afternoon/ the evening Một số giới từ chỉ thời gian hay nhầm lẫn: By & until/ till: By...
Ngày tải lên: 18/06/2014, 18:15