Dược vị Y Học: A NGUỲ potx

Dược vị Y Học: A NGUỲ potx

Dược vị Y Học: A NGUỲ potx

... khoa học: Ferula assafoetida L Họ Hoa tán (Umbelliferae) Bộ phận dùng: Nh a c y ở gốc, đóng lại thành cục. Là Nh a c a c y A Nguỳ. A nguỳ hình khối, đông cứng như mỡ hoặc dính liền với nhau. ... trị: a) Theo T y y: chỉ dùng dầu c a Ba đậu làm thuốc trị tê thấp, viêm phổi, đau ruột. Thuốc t y mạnh (rách áo). Ng y uống một giọt hoà tan trong dầu khác. A NGUỲ Tên thuốc:...

Ngày tải lên: 12/08/2014, 14:20

4 333 0
Dược vị Y Học: CỐC NHA potx

Dược vị Y Học: CỐC NHA potx

... l y ra hong gió cho khô là được. Kiêng kỵ: Tỳ Vị không có tích trệ, khi dùng cần cẩn thận. CÔN BỐ Tên thuốc: Herba Laminariae. Tên khoa học: Laminaria japonica Aresch. Ecklonia kurome Okam. ... có thể l y bã dấp lại nước rồi băng lại. Bảo quản: để nơi khô ráo, tránh ẩm mốc CỐC NHA Tên thuốc: Fructus Oryzae Germinatus Tên khoa học: Oryza sativa L. Setaria italica (L) Beauv....

Ngày tải lên: 12/08/2014, 14:20

5 338 0
Dược vị Y Học: LÔ CĂN potx

Dược vị Y Học: LÔ CĂN potx

... niệu, a khí hư, xuất huyết do chấn thương nội tạng, phỏng và loét. Liều dùng: là 10-15g. LÔ CĂN Tên thuốc: Rhizoma Phragmitis Tên khoa học: Saccharum arundinaceum Retz (Phragmilies Karka Triân) ... Hội Hoàn. - Đau bụng giun biểu hiện như da bàng bủng và g y yếu: Dùng phối hợp với thảo dược diệt giun trong bài Phì Nhi Hoàn. Kiêng ky: Tỳ Vị suy y u, tiêu lỏng, phụ nữ có thai kh...

Ngày tải lên: 12/08/2014, 14:21

5 312 0
Dược vị Y Học: MẪU ĐƠN BÌ potx

Dược vị Y Học: MẪU ĐƠN BÌ potx

... thành Paenola và glucose. Ngoài ra còn acid Benzoic, Tanin v.v Tính vị: vị cay, đắng, tính hơi hàn. Quy kinh: Vào kinh Tâm, Can,Thận và Tâm bào. Tác dụng: thanh huyết nhiệt, tán ứ huyết. Dùng ... hương vị, đ y kín Kiêng ky: Tỳ Vị hư hàn, tiêu lỏng kiêng dùng. MẪU LỆ Tên thuốc: Concha Ostreae. Tên khoa học: Ostrea sp. Họ mẫu lệ (Ostridae) Bộ phận dùng: vỏ con to bằng bàn ta...

Ngày tải lên: 12/08/2014, 14:21

5 248 0
Dược vị Y Học: BẠC HÀ ppsx

Dược vị Y Học: BẠC HÀ ppsx

... rồi sao vàng (dùng chín). BẠC HÀ Tên thuốc: Herba Menthae. Tên khoa học: Mentha arvensis L Họ Hoa Môi (Labiatae) bộ phận dùng cả c y (cành lá). Bộ phận dùng: Lá hái lúc c y ch a ra hoa về ... Radix Stemonae. Tên khoa học: Stemona tuberosa Lour Họ Bách Bộ (Stemonaceae) Bộ phận dùng: rễ. Rễ béo chắc, ít ngọt, đắng nhiều, mùi thơm mát, vỏ ngoài đỏ hay nâu sẫm là tốt. Tính vị:...

Ngày tải lên: 12/08/2014, 14:20

6 356 0
Dược vị Y Học: BẠCH CHỈ pot

Dược vị Y Học: BẠCH CHỈ pot

... thuốc: Fructus Amomi kravanh Tên khoa học: Amomum kravanh Pierre ex Gagnep. hoặc Amomum compactum Soland. ex Maton. Bộ phận dùng: Quả chín vàng. Tính vị: Vị cay, tính ấm. Quy kinh: Vào kinh ... Hoạt thạch, Ý dĩ nhân và Sa nhân trong bài Tam Nhân Thang. BẠCH CHỈ Tên thuốc: Radix Angelicae. Tên khoa học: Angelica dahurica Benth et Hook Họ Hoa Tán (Umbelliferae) Bộ phận dùng: r...

Ngày tải lên: 12/08/2014, 14:20

6 383 0
Dược vị Y Học: BẠCH ĐỒNG NỮ (Vậy Trắng) pot

Dược vị Y Học: BẠCH ĐỒNG NỮ (Vậy Trắng) pot

... Những con mới hay có mùi hôi thối, để lâu hay bào chế sẽ hết mùi hôi. Ở phương T y thường dùng con Ban miêu có Tên khoa học: là Cantharis vesicatoria Geof, hay Lytta vesicatoria Fabr, cùng họ, ... quy chế thuốc độc bảng A. Kiêng kỵ: cơ thể y u, bệnh nặng không nên dùng. Kỵ: Ba đậu, Đan sâm và Cam thảo. BẠCH ĐỒNG NỮ (V y Trắng) Tên khoa học: Cleradondron fragans.Vent Họ Cỏ Ro...

Ngày tải lên: 12/08/2014, 14:20

5 386 0
w