Giáo trình trung văn 3 - Bài 29 pdf

Giáo trình trung văn 1 - Bài 6 pdf

Giáo trình trung văn 1 - Bài 6 pdf

... kùcháng kùcháng xiǎochī xiǎochī 03/ 01/ 11 Trung Văn 1 - 0020 01 - Bài 4 8 四、生词 四、生词 48 48 页 页 10 . 10 . 那 那 11 . 11 . 个 个 12 . 12 . 这 这 13 . 13 . 人 人 14 . 14 . 大夫 大夫 15 . 15 . 留学生 留学生 16 . 16 . 朋友 朋友 17 . 17 . 美国 美国 nà nà gè ... mở rộng Thay thế và mở rộng 6. 6. Bài tập Bài tập 03/ 01/ 11 Trung Văn...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

21 531 0
Giáo trình trung văn 1 - Bài 8 pdf

Giáo trình trung văn 1 - Bài 8 pdf

... 2 1- 1 2-2 010 002 015 第五课4 (二)拼音 1. āi 2.ū 3.āo 4.òu 5.áng 6.ēng 7.uāng 8. àng 9.ōng 2 1- 1 2-2 010 002 015 第五课 2 第五课 2 1- 1 2-2 010 002 015 第五课3 一、声韵母练习 2 1- 1 2-2 010 002 015 第五课7 2. ——ēn——ēng ——ēng——ǎn ——ē——àn ——éng——ì ——áng——áng ——ēng——ì ——ī——i ... 第五课7 2. ——ēn——ēng ——ēng——ǎn ——ē——àn ——éng——ì ——áng——áng ——ēng——ì ——ī——i 2 1- 1 2-2 010 00...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

13 550 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 21 pps

Giáo trình trung văn 3 - Bài 21 pps

... 她回来以后,请他给我回个电话。我叫玛丽。 中文系:好,我一定转告她。她知道您的电话吗? 玛丽: 知道,谢谢! 中文系:不客气。 会话 : Đàm thoại 01/ 03/ 1 1Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 21 1 01/ 03/ 1 1Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 21 17 听述 Nghe và thuật lại 汉斯来了,今天我们公司请他参加欢迎会。 下午两点钟,翻译小王打电话通知他,告诉 她五点半在房间等我们,...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

18 572 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 22 pot

Giáo trình trung văn 3 - Bài 22 pot

... 保险公司复信一般是来信予以答复,要求、建 议、答应承办。同时附上预约保险单。 03/ 01/11 5002092 保险 2. ã 。 03/ 01/11 9002092 保险 • 3. 出口商给保险公司的询问信或投保 信要写清商品名称、价值总额、起运 港、目的港、运输工具、提供可影响 保险条件的因素。投保信请对方寄送 预约保险单。 03/ 01/11 4002092 保险 ã xp ... cỏc loi bo him 03/ 01/11 6002092 • 订单号码、价值总额、货物名称、...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

11 466 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 23 pptx

Giáo trình trung văn 3 - Bài 23 pptx

... Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 22 6 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 22 7 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 22 5 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 22 13 “ ”用 可是 完成句子 Dùng “ ” 可是 hoàn ... 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 22 15 例: 买 词典  昨天我买了一本词典。 3 “ ”仿照例...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

20 674 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 24 pot

Giáo trình trung văn 3 - Bài 24 pot

... từ từ 01/ 03/ 11 130 02092 付款 第 第 22 22 课: 付款 课: 付款 付款书信是指商讨付款方式, 付款书信是指商讨付款方式, 或者买方收到 订货后,通知卖 或者买方收到 订货后,通知卖 方收货情况,报告付款进展情 方收货情况,报告付款进展情 况等的书信。 况等的书信。 01/ 03/ 11 002092 付款 1 3. 3. 望及时寄来正式收据和收讫通知。 望及时寄来正式收据和收讫通知。  此句话用于通知卖方已安全收货,并已如...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

18 639 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 25 pdf

Giáo trình trung văn 3 - Bài 25 pdf

... tiểu thuyết mới. 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 23 1 Bài 23 Xin lôĩ 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 23 17 练习 Bài tập 完成对话 Hoàn thành đối thoại. 3 ( 1 ) A : ,我来晚了 。 B :上课十分钟了,为什么 来晚了? A ... năng lực 生词 Từ mới 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 23 6 替换与扩展 Thay thế...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

21 424 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 26 pps

Giáo trình trung văn 3 - Bài 26 pps

... • 对于屡催不付,有意逃避付款的个别客户,要措辞强硬 ,语气坚决。 • 索款信函要写清以下司点: • 所催款项的合同号,货物名称,所欠金额。 • 原定(合同中)付款期限 • 过期时间 • 敦促付款 01/ 03/ 11 002092  索款 3 • 为维护合同的严肃性,望贵方尽快 付清货款。 • 此句常用作催款信函的结尾,以敦 促对方付款。除此种说法外,还有 一些说法。 01/ 03/ 11 8002092  索款 • “ 我们完全相信 5 月 31 日前 ” 句的 真...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

12 396 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 27 pdf

Giáo trình trung văn 3 - Bài 27 pdf

... )公司让他回国。 ( 3 )我让他给我照张相。 ( 4 )他让我告诉你,明天去他家。 03/ 01/11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 24 5 替换与扩展 Thay thế và mở rộng 替 换 1 。公司让他马上回国。 经理 出差1 老师 翻译生词2 玛丽 关窗 3 03/ 01/11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 24 ... 03/ 01/11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 24 1 Bài 24: Thật đáng tiếc,...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

17 462 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 28 pps

Giáo trình trung văn 3 - Bài 28 pps

... luận. ( 1 )你要是有《英汉词典》就带来。 ( 2 )要是明天不上课,我们就北海公 园。 ( 3 )你要是有时间,就来我家玩儿。 03/ 01/11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 25 1 03/ 01/11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 25 14 (1)A:你看,这件毛衣怎么样? B: ,贵吗? A:六十五块。 B: ,还有吗? A:怎么?你也想买吗? A:是啊, 。 (2)A:你的字写得真好! B: ....

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

16 631 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 29 pdf

Giáo trình trung văn 3 - Bài 29 pdf

... (装运)日期,保险 情况及附属文件等,并通知买方。 01/ 03/ 11 2002092 装运  发货遇阻通知。万一由于某种原因,装运 受阻,例如不能如期发货,货物滞留途中 ,遗失,错装,损坏等,应立即函告买方 ,寻求应变办法,例如推迟装运,更换船 只,修改信用证,换货,赔偿等。信文要 实事求是,态度诚恳,求得对方谅解,共 同设法解决。 01/ 03/ 11 30 02092 装运  例如:  你方未能在指定的时间内装运,给我方带 来很大不...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

16 610 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 26 docx

Giáo trình trung văn 3 - Bài 26 docx

... sau 6 。练习 : Bài tập 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 26 6 1.下个月玛丽的 姐姐结婚.玛丽写 信祝贺他们. 2.祝你们生活幸 福,新婚愉快! 3。替换与扩展 Thay thế và mở rộng 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 26 10 “ ” “ ”1。 开 、 下 作结果补语    ... hoặc vật rời khỏi nơi đó.  车来了,快走开!  快拿开桌子上的东西。 01/ 03/...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

19 604 0
Giáo trình trung văn 3 - Bài 27 pps

Giáo trình trung văn 3 - Bài 27 pps

... 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 27 13   练习 Bài tập 例:有两个人住这边走来了。  前边来了两个人。  (1)有两个姓同学到我们搬来了。 (2)一支铅笔、一个本子放在桌子上。 (3)两个中国朋友到我们宿舍来了。 (4)一辆汽车从那边开来了。 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 27 ... đó. (1)桌子上有一本汉英词典. (2)前边走来一个外国人....

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

15 910 1
Giáo trình trung văn 3 - Bài 29 potx

Giáo trình trung văn 3 - Bài 29 potx

... 电话 网球 生词 饭 歌 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 29 6  替换与扩展 Thay thế và mở rộng 1 。放假的时候,他常去旅行。 2 。他每天早上打太极前,晚饭后 散步。 3 。糟糕,我的钥匙丢了。 01/ 03/ 11 Trung Văn 3 - 0020 03 - Bài 29 13 ( 1 )他滑冰比我滑得好。 ( ...  我们休息了十分钟。    火车开走一刻钟了。    玛丽病了两天,没来上课。 01...

Ngày tải lên: 08/08/2014, 00:21

18 716 1
w