... TRƯỜNG THPT THỐNG LINH TỪ VỰNG, NGỮ PHÁP TIẾNG ANH 10 (NÂNG CAO) Unit UnitUnit Units ss s 1 1 1 1- - 8 8 8 8 Bieân soạn: LÊ NGỌC THẠCH TÀI ... torn xé rách 10 8 tell told told bảo, kể 10 9 think thought thought suy nghó 11 0 throw threw thrown neùm 11 1 thrust thrust thrust ấn mạnh 11 2 understand understood...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40
Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 (chương trình nâng cao)
... STUDY * Compound Noun (Danh từ ghép) Danh từ ghép trong bài này có cấu tạo là noun + noun. Hai danh từ space và air ghép với một số danh từ khác để tạo ra các danh từ ghép nói về không gian, ... xem các danh từ ghép có nguồn gốc từ động từ cụm. Các danh từ này có hình thức giống như động từ, nhưng trọng âm thường ở từ thứ nhất trong khi trọng âm nằm ở từ thứ hai...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40
TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 10 CHUONG TRINH CHUAN
... chữa trị valuable (adj) có giá trị vegetation (n) thực vật, cây cối worsen (v) làm tệ hơn B. SPEAKING (pages 106 -107 ) against one’s will (exp) trái ý (ai) breed (v) chảy máu danger (n) sự nguy hiểm endangered(adj)có ... Mã situate (v) đặt ở vị trí *Houses of Parliament (n): hai viện của Quốc hội Anh. Ở Anh quốc có hai viện là House of Commons (Hạ nghị viện) và House of Lords (Thượng...
Ngày tải lên: 20/08/2013, 19:42
TU VUNG VA NGU PHAP TIENG ANH 11 CHUONG TRINH CHUAN
... nice teacher. We studied English with him. > . DANH TỪ CHỦ TỪ TÚC TỪ SỞ HỮU Người WHO/ THAT WHO(M)/ THAT WHOSE Vật/Đ.vật WHICH/ THAT Thời gian WHEN Nơi chốn WHERE Lí do WHY DANH TỪ CHỦ TỪ TÚC ... thường outfit (n) trang phục (nguyên bộ) prince (n) hoàng tử prominently (adv) nổi bật thrilled (a) hồi hộp virtually (adv) gần như 7 diary (n) nhật ký fire extinguisher (n) bình chữa cháy furi...
Ngày tải lên: 20/08/2013, 19:48
Từ vựng và Ngữ pháp Tiếng Anh 11 doc
... sự giúp đỡ bị phạt cư xử uốn cong, cúi xuống sự chăm sóc tổ chức từ thiện sự an ủi hợp tác phối hợp băng qua từ chối bỏ đi nhật ký điều khiển bất hạnh tặng khoản tặng/đóng góp ... 'sə:vis] ['noutifai] ['pɑ:s(ə)l] [pres] [ri'si:v] [ri'sipiənt] [si'kjuə] ['sə:vis] tiên tiến lịch sự trang bị nhanh dịch vụ chuyển phát nhanh bản sao, máy...
Ngày tải lên: 06/08/2014, 09:20
Từ Vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 hk2 pot
... dùng hai loại mệnh đề trên. DANH TỪ CHỦ TỪ TÚC TỪ SỞ HỮU Người WHO/THAT WHO(M)/THAT Vật/Đ.vật WHICH/THAT WHOSE Từ vựng, ngữ pháp tiếng Anh 11- HKII (CTC) Nguyễn Đặng Hoàng Duy Học, ... CHÚ Ý: động từ tường thuật thường gặp: say (nói), think (nghó), believe (tin), suppose (cho là), report (tường thuật), expect (trông chờ), know (biết) Từ vựng, ngữ...
Ngày tải lên: 10/08/2014, 19:20