Cấu trúc Anh Văn thông dụng P-1 pot
... Cấu trúc thông dụng P.1 To be a tight fit Vừa như in To be a total abstainer (from alcohol) Kiêng rượu ... To be abominated by sb [ə'bɔmineit] (v) Bị ai căm ghét {ghê tởm; ghét cay ghét đắng (thông tục) không ưa, ghét mặt} To be about sth: Đang bận điều gì To be about to (do): Sắp sửa
Ngày tải lên: 06/08/2014, 07:21
... Cấu trúc A.V thông dụng P.3 To be alive to one's interests: Chú ý đến quyền lợi của mình To be alive
Ngày tải lên: 06/08/2014, 07:21
Cấu trúc Anh Văn thông dụng P-4 docx
... nghĩa với To be attacked by a disease: Bị bệnh To be attacked from ambush: Bị phục kích Cấu trúc A.V thông dụng P.4 To be as slippery as an eel: Trơn như lươn, trơn tuột To be at a loss for ... trong lớp học To be at the wheel: Lái xe To be at the zenith of glory: Lên đến tột đỉnh của danh vọng
Ngày tải lên: 06/08/2014, 07:21
Cấu trúc Anh Văn thông dụng P-5 pptx
... Cấu trúc A.V thông dụng P.5 To be attacked: Bị tấn công To be averse to (from) sth: Gớm, ghét, không thích ... Bối rối, lúng túng (trong khi đứng lên nói) To be bankrupt in (of) intelligence: Không có, thiếu thông minh To be bathed in perspiration: Mồ hôi ướt như tắm To be beaten out and out: Bị đánh ... circumstances: Túng thiếu, thiếu tiền To be behindhand with his payment:...
Ngày tải lên: 06/08/2014, 07:21
Cấu trúc Anh Văn thông dụng P-8 ppt
... Cấu trúc A.V thông dụng P.8 To be derived, (from): Phát sinh từ To be desirous of sth, of doing sth:
Ngày tải lên: 06/08/2014, 07:21