hội thoại tiếng Hàn phần 3 potx

Hội thoại tiếng Hàn - part 14 potx

Hội thoại tiếng Hàn - part 14 potx

... nó sẽ tự nhiên trở thành 알 알알 알. Hương Thế một số từ sử dụng 리을 리을리을 리을 làm pát chim thì sao, mời các bạn theo dõi. 지승현 달 달달 달! (3 회후 회후회후 회후 영어로 영어로영어로 영어로) 딸기 딸기딸기 딸기! (3 회후 회후회후 회후 영어로 영어로영어로 영어로) ... người lớn tuổi hơn. Hương Mỗi xe buýt ở Hàn Quốc ñều có một con số ñể người ta có thể biết ñược tuyến ñi của nó. Ch...

Ngày tải lên: 24/07/2014, 22:22

3 424 0
Hội thoại tiếng Hàn - part 13 potx

Hội thoại tiếng Hàn - part 13 potx

... Michael d¹o nµy cậu ấy làm gì? Câu này trong tiếng Hàn sẽ là: 요즘 뭐 해요? Michael trả lời rằng anh ấy ñang học tiếng Hàn Quốc. Chúng ta sẽ thêm mạo từ vào phần tân ngữ trong câu này. 한국어를 공부해요. ... cùng của tân ngữ là một phụ âm chẳng hạn 책 thì chúng ta sử dụng mạo từ 을. Trong những cuộc hội thoại hàng ngày, chúng ta có thể bỏ những mạo từ này ñi, nhưng trong...

Ngày tải lên: 24/07/2014, 22:22

3 560 0
hội thoại tiếng Hàn phần 10 pdf

hội thoại tiếng Hàn phần 10 pdf

... thêm một phòng nữa. 방 하나 더 배정해 주세요. bang-ha-na-tơ be-chơng-he-chu-xê-iô Tự học từ và câu tiếng Hàn 133 − Tôi sẽ gửi thư hỏi thăm. 저는 인사편지를 보낼께요. chơ-nưn in-xa-piơn-chi-rưl bô-nel-cê-iô − ... cô-shi-tà Dừng máy 정지시키다 chơng-chi-xi-khi-tà Hư hỏng 고장이 나다 cô-chang-i na-tà Tự học từ và câu tiếng Hàn 1 23 − Đừng động tay vào nhé. 손을 때지 마세...

Ngày tải lên: 30/07/2014, 11:20

14 410 1
hội thoại tiếng Hàn phần 5 docx

hội thoại tiếng Hàn phần 5 docx

... 자색 cha-xéc Hàng hóa 제품 chê-pum Hàng nội 국산품 cúc-xan-pum Hàng ngoại 외제품 uê-chê-pum Mua 사다 xa-tàø Bán 팔다 pal-tàø 제육장 물건사기 Mua sắm Chöông 6 Tự học từ và câu tiếng Hàn 59 − Cho ... định 고정가격 cô-chơn-ca-ciớc Giảm giá 세일 xê-il Hàng hóa 물건 mul-cơn Mua hàng 물건을 싸다 mul-cơn-ưl xa-tàø Mua hàng 물건을 구입하다 mul-cơn-ưl cu-íp- ha-tàø Đổi hà...

Ngày tải lên: 30/07/2014, 11:20

13 384 2
hội thoại tiếng Hàn phần 4 docx

hội thoại tiếng Hàn phần 4 docx

... coan-coang-céc im-ni-tàø − Chúng tôi không nói được tiếng Hàn Quốc. 저희는 한국말을 못해요. chơ-hưi-nưn han-cúc-ma-rưl mốt-he-iô − Tôi đến Hàn Quốc để học tiếng Hàn. 저는 한국말을 배우러 한국에 왔습니다. chơ-nưn han-cúc-ma-rưl ... Tự học từ và câu tiếng Hàn 41 − Có giúp tôi được không? 도와줄수 있어요? tô-oa-chul-xu ít-xơ-iô 3. CÂU CẦU KHIẾN, ĐỀ NGHỊ − Xin đợi một chú...

Ngày tải lên: 30/07/2014, 11:20

13 323 3
w