Từ Vựng Hán Ngữ Giáo Trình 4 ppt

Từ Vựng Hán Ngữ Giáo Trình 4 ppt

Từ Vựng Hán Ngữ Giáo Trình 4 ppt

... tōu 4 6 退 tuì 4 6 地址 dì zhǐ 4 6 邮政 郵政 yóu zhèng 4 6 编码 編碼 biān mǎ 4 6 通知 tōng zhī 4 6 单 單 dān 4 6 贴 貼 tiē 4 6 超重 chāo zhòng 4 6 超 chāo 4 6 欠 qiàn 4 6 补 補 bǔ 4 6 帮 幫 bāng 4 6 投 tóu 4 6 邮筒 ... qǐng 4 6 提 tí 4 6 拾 shí 4 6 钱包 錢包 qián bāo 4 6 端 duān 4 6 救命 jiù mìng 4 6 盒子 hé zǐ 4 7 会议 會議 huì yì...

Ngày tải lên: 28/07/2014, 17:21

29 476 0
Từ Vựng Hán Ngữ Giáo Trình 2 doc

Từ Vựng Hán Ngữ Giáo Trình 2 doc

... mào 2 4 每 měi 2 4 节 節 jié 2 4 阅览室 閱覽室 yuè lǎn shì 2 4 阅览 閱覽 yuè lǎn 2 4 电脑 電腦 diàn nǎo 2 4 软件 軟件 ruǎn jiàn 2 4 硬件 yìng jiàn 2 4 菜 cài 2 4 好吃 hǎo chī 2 4 以后 yǐ hòu 2 4 操场 操場 cāo cháng 2 4 锻炼 ... cháng 2 4 锻炼 鍛煉 duàn liàn 2 4 对 對 duì 2 4 谈话 談話 tán huà 2 4 有意思 yǒu yì sī 2 4 外文 wài wén 2 4 系 xì...

Ngày tải lên: 28/07/2014, 17:21

24 220 0
khảo sát việc cung cấp vốn từ vựng trong các giáo trình dạy tiếng Việt cho người nước ngoài

khảo sát việc cung cấp vốn từ vựng trong các giáo trình dạy tiếng Việt cho người nước ngoài

... của các từ loại: Đại từ, tình thái từ, kết từ, số từ, trợ từ, phụ từ Giáo trình 1 2 3 4 Đại từ 31 4 24 11 Tình thái từ 4 2 3 1 Kết từ 21 26 21 18 Số từ 4 1 9 11 Trợ từ 3 1 0 3 Phụ từ 48 39 39 ... Nội, 20 04 Từ loại Số lượng % Danh từ 395 44 ,0 Động từ 292 32,5 Tính từ 138 15 .4 Đại từ 4 0 ,4 Tình thái từ 2 0,2 Kết từ 26 2,9 Số từ 1 0,1...

Ngày tải lên: 05/08/2013, 11:32

109 8,3K 46
KỸ THUẬT LẬP TRÌNH Yêu cầu môn học: • Nắm vững ngôn ngữ lập trình C • pptx

KỸ THUẬT LẬP TRÌNH Yêu cầu môn học: • Nắm vững ngôn ngữ lập trình C • pptx

... loại ngôn ngữ lập trình: • Ngôn ngữ máy (machine language) • Hợp ngữ (assembly language) • Ngôn ngữ cấp cao (high−level language)  Chương trình dịch • Dịch từ ngôn ngữ cấp cao thành ngôn ngữ máy • ... quá trình dự lớp) • Kiểm tra thực hành trên máy • Bảo vệ bài tập lớn. K K Ỹ Ỹ THU THU Ậ Ậ T L T L Ậ Ậ P TRÌNH P TRÌNH 1  NỘI DUNG CỦA BẢN BÁO CÁO • Trình bày quá trình...

Ngày tải lên: 01/08/2014, 08:21

3 442 0
Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 (chương trình nâng cao)

Từ vựng và ngữ pháp tiếng anh 11 (chương trình nâng cao)

... forgot(ten) quên 41 forgive forgave forgiven tha thứ 42 freeze froze frozen đông lạnh 43 get got got(ten) đạt được 44 give gave given cho 45 go went gone đi 46 grind ground ground nghiền 47 grow grew ... xem các danh từ ghép có nguồn gốc từ động từ cụm. Các danh từ này có hình thức giống như động từ, nhưng trọng âm thường ở từ thứ nhất trong khi trọng âm nằm ở từ thứ ha...

Ngày tải lên: 19/08/2013, 13:40

32 6K 18
w