... 2010 ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN 41. Auditor: kiểm toán viên 42. In charge of: phụ trách 43. Promptly: chính xác 44. Completely: đầy đủ 45. Propose solutions: đề nghị giải pháp 46. Specialist : chuyên ... 08DKT Page 2 November 30, 2010 ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN UNIT 1: THE FIELD OF ACCOUNTING I.Special terms: 1. Classifying:phân loại,xếp loại 2. Summarizing: kết luận 3. Interpret...
Ngày tải lên: 16/02/2014, 13:23
... ủ 3 K toán ế t ng h p và ổ ợ thanh toán K toán v t ế ậ t và công ư nợ K toán ế thành ph m ẩ và CN ph i ả thu Th quủ ỹ K toán tr ngế ưở B ng 1ả TT Các b ph n khác mà SV t t nghi p chuyên ngành K toán ... ườ B ng 4ả TT T t nghi p chuyên ngành đào t oố ệ ạ Số ngườ i Làm đúng chuyên ngành Làm không đúng chuyên ngành SL TL% SL TL% 1 K troán Tài chính DNTMế 2 Các chuyê...
Ngày tải lên: 26/10/2012, 09:11
Một số từ tiếng Anh trong chuyên ngành kế toán
... Receivables Các khoản phải thu - Accounting entry: bút toán Accrued expenses Chi phí phải trả - Accumulated: lũy kế Advance clearing transaction: quyết toán tạm ứng (???) Advanced payments to suppliers ... chờ kết chuyển - Deferred revenue Người mua trả tiền trước - Depreciation of fixed assets Hao mòn luỹ kế tài sản cố định hữu hình - Depreciation of intangible fixed assets H...
Ngày tải lên: 23/10/2013, 13:15