TU VUNG NHAT THEO CHU DE
... 制汗剤(せいかんざいseekanzai): thuốc ngăn đổ mồ hôi 14. 歯磨き粉(はみがきこhamigakiko): kem đánh răng チューブ(chuubu): ống tu p キャップ(kyappu): nắp 15. フロス(furosu): tăm chỉ 16. カミソリ(かみそりkamisori): dao cạo 25 17. カミソリの刃(kamisori ... rác 28 14. 工場(こうじょうkoujou): nhà máy 煙突(えんとつentotsu): ống khói 15. 発電所(はつでん しょhatsuden sho): trạm phát điện 送電線(そうで...
Ngày tải lên: 16/02/2014, 13:46
... hoặc phai màu khi uống nước, khi ăn hoặc khi ra mồ hôi. Dermatologically tested: Sản phẩm đã được kiểm nghiệm dưới sự giám sát của bác sĩ, chuyên gia da liễu. Với các sản phẩm có ghi chú này, bạn
Ngày tải lên: 10/01/2014, 12:47
... with garlic Ba ba nấu chu i đậu: Cooked Turtle with banana & soya curd Ba ba nướng giềng mẻ: Grilled Turtle with rice frement & garlic Ba ba rang muối: Roasted Turtle with salt Ba ba ... Ba ba tần hạt sen: Steamed Turtle with lotus sesame Bánh bao: steamed wheat flour cake Bánh chưng: stuffed sticky rice cake Bánh cốm: young rice cake Bánh cuốn: stuffed pancake Bánh đậu: .....
Ngày tải lên: 10/01/2014, 12:53
Từ vựng theo chủ đề
... Món ăn này Chua Chua n n Mận muối chua quá. Mận muối ch Chua đến méo cả mặt. Chua đến méo 1 Chua chua ngọt ngọt 1 Chua chua Quả cam này chua chua ngọt ngọt. 2 Chua xót Quả cam này chua chua Quả ... liên lạc ban đêm. Đi ện t h Đường chuyên dùng cho ô tô Đường chu Đư Đây là đôi giày chuyên dùng leo núi. Đây Chuyên cơ Chuyên c Chiếm dụng Chi ếm dụng gi ày chuyên Đậu xe trên đường là chiếm...
Ngày tải lên: 08/11/2012, 15:19
Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 5
... confident: tự tin creative: sáng tạo dependable: đáng tin cậy dumb: không có tiếng nói enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình easy-going: dễ tính extroverted: hướng ngoại faithful: chung ... Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề 5 Topic 8: Characteristic aggressive: hung hăng; xông xáo ambitious: có nhiều ... pessimistic: bi quan polite: lịch sự outgoing: hướng ngoại, thân thiện...
Ngày tải lên: 19/08/2013, 08:54
Học từ vựng tiếng anh theo chủ đề
... temple : tu sĩ => nhà thờ ,đền thờ Patient => hospital : bệnh nhân => bệnh viện Nun => convent ,nunnery : nữ tu sĩ => nhà tu kín Monk => monastery ; nam tu sĩ => tu viện ... Mouse => hole ,nest : chu t => hang chu t Pig => sty, piggery : heo => chu ng heo Cow => byre, pen , cow-house : bò => chu ng bò Fox => lair ,den : cáo => han...
Ngày tải lên: 20/08/2013, 07:23