1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nhu cầu và khả năng chi trả cho dịch vụ chăm sóc sức khỏe tại nhà có kết nối y tế từ xa của người dân tại đà nẵng năm 2021 và một số yếu tố liên quan

92 55 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 92
Dung lượng 7,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mức độ kha nàng chi tra cua đối tượng nghiên cứu theo từng d|ch vụ kham, diều trị theo đỏi sửc khoe tại nhã cỏ kết noi y tểtừ xa n=201.... Mồi tương quan của thu nhập hình quânđẩu ngưài

Trang 2

củng toàn thê các thay cô giáo Traờng Đại học Y Hà Nội đâ giang dạy chi bao em trong 6 năm học vừa qua.

Với long kinh trụng va biết ơn sâu sác em xin chân thành cam ơn thầy Lưu Ngọc Hoạt, giang viên bộ môn Thông kẻ Tin học Y học trương Đại học

Y Hà Nội vá thày Trương Quang Trung Trương khoa Diều dường Bênh viện Dại học Y Ha Nội dà trực tiếp hướng dần và chi bao em tận tinh trong suốt quá trinh thực hiện nghiên cửu vã hoán thảnh khóa luận tốt nghiệp

Em cùng xin gưi lời cam ơn lông biết ơn sâu sắc và chân thánh nhất tới

bố mẹ anh chị em vã bạn bẽ những người đà luôn ớ bèn dộng viên, giúp dờ

em cũng em chia sẽ nhừng khó khản trong suốt qua tnnh học tập vã hoàn thảnh khỏa luận nay

Hà Nội ngày 12 lỉiáng 5 nãm 2021

Sinh viên

Nguyền Thị ỉỉirmig Thào

Trang 3

thiết kẻ phàn tích, xử lý sổ liệu, tiến hành nghiêm túc trung thực Kct qua nghiên cứu chưa từng được công bổ trong cõng trinh, tái liệu nào Em dược chu nhiệm dự án cho phép sư dụng một phẩn sề liệu dê thực hiện luận văn lốt nghiệp.

Hà Nội ngày lĩ ihảng 5 nùm 2(121

Sinh viên

Thị Hưưng Thân

Trang 4

DANH MỤC CÁC BANG, BIÈV DỎ, sơ IX), HÌNH VÈ

TÓM TÁT 4 DẠT VÂN DẺ 5

CHƯƠNG 1: TONGQUAN TAI LIỆV 7 1.1 Khai ntcm ••••••• í 1.2 Nhu cảu vãkha nàng chi tra cho dịchvụCSSKtiũ nhã 13

1.3 Các nghiên cửuVCnhu cầu vả kha nang chi tracho mõ hinh Buurtzorg 14 1.4 Cãc nghiêncứuVC Telemedicne 15

1 Một sổ yểu tố anh hươngden nhu cẳu vakha nảng chi trã cho dịch vụ CSSK tại nhảcókết nối y tế tủ xa 16

1.6 vèdia diêm nghiêncưu (Đá Nang) 19

CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIỀN cơu 21

2.1 Đối lượngnghiên cửu 21

2.2 Phương phápnghiêncứu 21

CHƯƠNG3: KẾT QUẢ NGHIÊN cửu _ 36 3.1 Một sổdộc điếm cùa đồi lượng nghiên cửu 36

3 2 Tiên sư sưdụngcác dịch vụ chăm sóc sứckhoe vã dịch vụ CSSK tại nhà cô Let nối y tetứ xa (Telemedicine) 39

3 3 Nhucầu tham gia dịch vụ châm sóc sire khoé tạinháco kct nối V tềtừxa (Telemedicine) 40

3.4 Kha năng chi tradịch vụ châm sỏc súc khoe tyi nha co kết nòi y tế tù xa (Telemedicine) 47 3.5 Một $ồyếu tờ liên quan đen nhu cầutham gia vàkha nàng chi tra cho cảc dịch vụCSSKtụinhácõkctnốiyũtừxa 52

: <€ 4* HỄ?

Trang 5

Khanăng tradịch CSSK cỏ tẽtứ

có két nói y tểtừ xa 62

4 6 Hạn chc nghiêncúu 64

nha theo IUÕ hình Buurtzoig co kết nối y te từ xa 65

Trang 7

DANH MỤC CÁC B ANG BIÈƯ DÓ so DÒ HĨNH VÊ

Hinh 1.1 Mô hình Buurtzorg tại Hả Lan

Danh mục cácbang Báng 2.1 Biền sổ cho mục tiêu 1 2

Bang 2.2 Nhỏm cãcbiển số về đác diem nhân khâuhọc 30

Bang 2.3 Nhỏmcãc bién số liênquan đen gia đính ~ _ — 32

Bang 3.1 Thõng tin chung của đối nrựngnghiêncửu(n=201) 36

Bang 3.2 Mức độ kha nàng chi tra cua đối tượng nghiên cứu theo từng d|ch vụ kham, diều trị theo đỏi sửc khoe tại nhã cỏ kết noi y tểtừ xa (n=201) 48

Băng 3.3 Mức giá đề xuất cua đồi tượng nghiêncứu cho từng dịch vụCSSK tạinhà CÔ kct nói y tẻtứ xa (n=201) >•••••• •••••••••••••••*•••••••••••••••• ••••••••*•••••••••••• 50 Bang 3 5 Mo hình hoi quy cho cãc yéu tổ anhhướng đển nhu cầu tham gia sư dụng dịch vụ CSSK tại nhãcô kct nói ytếtứ xa (n«201) 54

Bang 3.7 Mõ hình hổi quy cácyếu tồ liên quan đến điềm chi tra khi sư dưng tất ca các dịch vụ CSSK tại nhả có kết nỗi y té tù xa (n=201) 56

Danh mục các biêu đồ Biêu dô 3.1 Dặc diêm thành phần gia dính cua dối tượngnghiêncứu(n 201) 38

Biêu dô 3 2 Ti lệhộ gia dính phàn theo múc kinh te tụ đánh giá ín 201) 38

Bicu dồ 3.3 Nơi đổi tượngnghiên cửu thưởng sư dụngdịchvụCSSK (n=201X 39 Biểu đỗ 3.4 Viộc sứdưngdich vụCSSKtai nha(n=201) 39

Biêu dỗ 3.5 Tý lộ sứ dụng cac dịch vụ CSSK tại nhá (n=201) 40

Biêu dó 3.6 Quan diem cùa dôi tượngvềtinhkhathi cua chim sóc súc khoe tại nhà Cỏ kết nồi y te tú xa(Telemedicine) 40

Biếu dỗ 3.7 Quan diểm về nhu cầu sư d|nh vụCSSK tại nha có kểt nổi y tế tu xa cũa cộng dồng khixáy ra dịch Covid-19 (n=201) 41

: <€ 4» HỄ?

Trang 8

Biêu đô 3.8 Quan diêm nhu cầu tham người dàn theotùng dich vụ khám diều tiI

diêu tri, theodõi sức khoetạinhãcó két nồi y te tù xa (n=201) 43

(n=201) 44

(n=201) 45

nhã có ket nồi y tetừxa (n=201) 46

chung cùa người dãn thànhphóĐà NẪng (n=201) 47

tạinha có két nói y tềtừ xa (n=201) 52Biêudồ 3 15 Mồi tương quan của thu nhập hình quânđẩu ngưài vớinhu cẩu tham gia sư dụng dich vụ CSSK ại nhã cò kết noi y tètư xa (n=201) 53

tắt ca cảcdịch vụ CSSK tại nhả cò kết nồi V tẻtử xa (n=201) 55Biêuđồ3.17 Mõitương quancua thu nháp bínhquăn dìu người với diem sẵn sàng chi tra cho vice sư dụng tất cá các d|ch vụ CSSK tai nha có kết nôi y tẽ tữ xa

: <€ 4» HỄ?

Trang 9

TÕM TẤT

hiên chuiin tại Việt Nam Nghiên cứu mò tá cất ngang đượcthực hiện trẽn 201 hộ

ngườidân Dả Nâng nâm 2021 và xác định một so you tổ liên quan Kct qua phỏng

tượng co múc kinh tê giã đính nghèo vá cận nghèo Điểmkha nâng chi Ira các d|Ch

vụ nói chưngcỏ trungvị 31 (24 -35) Tỷ lệ sẳn sảng chi tra cho djch vụ hôi bệnh

Từ khoa; dịch vụ ihùm sóc súc khoe lụi nhà telemedicine, rthu cầu khu nùng chi ưa

Trang 10

l)ẠT VẢN

lạicho ngườibệnh Tại việt Nam, các dich vụ này mới chi đượcmột số itcư sơ y tẽ

ngườidãn Trung khi do quy mô bênh tãl đang chuyển dõi từ bỳnh lây nhiêm sang

hoa nhanh’ dan dennhu cầu dược chàm sóc sức khoe tại nhả c ua ngườidán gia tâng

lụp người dãncâng muốn có các dịch vụ thâm khám và chôm sóc tại nhả dê vừa

tại cãc cư sư y te

cá nưởc trong đổ có thành phổ Dà Nẳng Mô hìnhBuurtzorg được thành lập tại HáLan vào nám 2006 vá hiện tại dA có mật tại 25 quòc gia trẽn thế giéri với nhùng kẽt

Trang 11

hay không?Cô kct hợp hiệu qua VÓI telemedicine vã đáp ửng đưix nhu cằu CSSK

Vi vậy, chúngtôi tiền hànhnghiên cứu “Nhucầu và khá nỉng chi trãcho

NÌng năm 2021 và một số VCU tó liên quan" với 2 mụctiêu

2021

: <€ 4» HỄ?

Trang 12

CHƯƠNG I: TÒNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 J Dịch rự chàm Stic sức khoe tại nhà

sờ y techuyênmôn*

■Nursing in the home" cua tãc giã Lee Smith vict vào năm 1920 dàdècập den việc

1.1.2 relenưdlclne (y tí từ xa)

Có rầt nhiều khái niộm về y tè tử xa trong đo khai niệm thưởng dưục sư dụng nh.it 1.1 "Ytểtừ xa (Telemedicine) la loại hĩnh cung cấp cãcdịch vụ CSSK khi

: <€ 4» HỄ?

Trang 13

vàcộngđống”4 Telemedicine cô thê xu.it hiện trung tư vân từ xa (teleconsultation)

thảm khám lử xa (telepractice) giáo dục từxa(tele education)vãnghiên cứu lửxa(telere search)’

Ricci (Đại học Vermont Mỳ) thực hiộn khâm cho một ngườibính ờ HaNội thõng

còn mo hồ Đen Iiâin 2005 dưới sự lư vấn cua cãc chuyên gia tai bụnh viện Việt

thục hiệnthành cõng một ca pháu thuật

dãgiúpcáccoso y tếtuyến dưới co thê diều tri cho ngườibênhtrongbôicanhd|ChCovid-19 ngay căng phức tạp Tiếp dền tháng 9 cung nám Bộ Y tế dã chínhthức

cho hệ thócg y té"

dịch vụ Telemedicine hiên nay la tói đa 1.694.000 VNĐ/lẩn theo quy dmh tại

Thông tư 14'2019 TT-BYT cùa Bộ Y t<?

Trang 14

1.1.3 Mò hình t hảm sóc sửc khoe tụi nha cua Buurtzorg

1.1.3.1 Mò hình Bưurxorg ỉàgi?

và người bệnh cung cấp cho nguời bệnh cần dịch vụ tạm thời sau khi xuảl viện

1 manaflinfl Client

ĩ Ouurttorfl team

1.1.3.2 Muc tiêu vá cửu trúc Cua mô hình Buurtzcrg

nhã:

- Duy tri hoặc lẳy lụi sụđộc lặp cua người bệnh;

: <€ 4» HỄ?

Trang 15

- Huằn luyệnngười bệnh và gia dính tự chăm sóc;

- Huấnluyệnviên cỏsần de giai quyết vấn de cho môi nhóm (cỏ thê hướngdàn trựctiếp hoặc từ xa);

chinh, tài chinh

1.L3.3 Các tỉnh liữnỊi chính cua Mỏ hình Buurtzorg

nghiệp và trự lý diẻu dường, cung cẩp hò trợhuẳn luyện- -Một nhom tó) da 12 điềudưởngtựquán lý vả cong việc cua họ, thục hiện tất ca cãc nhiệm vụ cần thiết dê

SI

Thực hanh dựa trẽn mối quan hộ: các diet! dường Buun/org quan lâm dền

Trang 16

lưục cốt lõi cua tô chức.Các nhỏm lam vice cùng nhau đẽ lèn lích vã len ke hoựch

đên 4 diều dường de tôi ưu hoacác mối quan hộvả giám sự phản manh chàm sóc

cóđược sự tự tin

điêudường,loại bo quan lý không cằn thiẻt vả không táng thèm giã trị

conngười sáng tạo vãcỏ tay nghề cao Họcóquyên tụ chu dểlãm việc với khách

Do lương kọt quá: Buurtzorg Su dụng He thống Omaha 7 trong nền tang

: <€ 4» HỄ?

Trang 17

Ngoài viộc theođỏi két qua cua tùngngười bệnh,các điều dưỡng Buurtzorgco thê

lớn đê nghiêncưuhiýuqua can thiẻp4

1.1.4 Dịch vụ CẴSKtọi nhả cá kết nồi Tclemedint:

lãng dỊc biệt là nhu câu dưựckhám chữa bênhbơicảcbác sfgioi,bác síđàu nganh

người bộnh tại cáctuyến y te cơ sơ, tuyêntinh Hơn nữa hệ thống y tẽ tuyến dưới

rãt nhiêu tiên và thời gian tữ việc di lại an ơ khi phai lẽn tuyên trẽn khám chừa bênh

nhiêu rui ro cho người bệnh vã trái pháp luật ViệtNam nhát lá dối Vin dịch vụ tiêm

tyhaydoanhnghiẽp chiutráchnhiêm quan lỹva phân công các điều dưỡng* 0

Với sự phát triển cua khoa học cóng nghệ hiẻn tụi cô thê dưa các dịch vụCSSK tại nhã cõ kết nôi với telemedicine đẽ người dãncó thê đưụccâcgiảo sư, bác

quan lý nhùng người bệnh trongcâc hộ gia dính, trong một khu dàn cư nhất dịnh

Trang 18

diêudường sc không phai di chuyền nhiêunơi mã chi tãp chungtxongmộc khu dãn

Tử các báng chúng nêu trẽn, chúng tòi nhận thây CSSK tại nhả cỏ kết nói

tuyền trên, tảng cường nảng lực y tctuyên cơ sơ

1.2.1 Trỉnỉhềgiởi

người dan Tại Canada năm 2012 đàcó lới 2 triệu ngươisư dụng các dich vụCSSKtạinha Một nghiên cứu tốngquan năm 201X đíl chi ra nhucâu su dụng các đích vụ

số lượngngười giã tại quổc gia nayngày càng táng1

dicu dường1

danh chơ người cao tuôi đã chi xa dtch vụgiúp việc nhá co ty lê tièp nhãn d|ch vụ

sổ người lớn tuôi cỏ chon lọc VC cảc loai hình chăm sóc mà họ chọn nhận Trong

Trang 19

trong gia đính đà trã tiền cho các dịch vụ này va 10.5% nhặn được hô trự tái chinh

từchinh phu Nhửng người sung cùng vởi gia đính cỏnhiềukha nàng nhộn được hồ

cao hon có nhiều kha nảng tự chi tra hơn’4

phó bicn vả đang cỏ xuhướng gia tảng Diềunaykhẳngđịnh nhu cẩu lón cua nguỏi dán về xu hướngCSSK mới toandiện va chu trụng ngay tu nhùng nên tang ban

đầu

1.2.2 Tại Việt Nam

Một nghiên cữu tai Phủ Thọ năm 2018 cho thấy cỏ 90.1% đỏi tượng dược

đổi tượngcónhucầuCSSK t ọi nha

nhà người bệnh (72.5%; 49.7%: 69.5%; 72,4%) mong muốn bệnh viện tricn khai

Nội nẽntriềnkhaivãpháttriẽn các dịch vụ khám chữa bệnh tại nha

1.3 Các nghiên cứu VC nhu câu và kha nang chi tracho mô hình Buurtzorg

Trang 20

Hon 1000 khách hàng tại Trung Quồc đà duực phục vụ mô hình nãy vảo nãm

201711

1.4.1 Trinthể gtởi

Những hièu qua cua chăm sue y te từ xa (telemedicine) dã dưục nhiêu nhánghiên cưu chi ra Lụi ích danh chu người dán khi sư dụng telemedicine lã giam

and Alien dã chi ra rảng su dụng telenursing (dich vụ y tá chím sóc tú xa) (chi 20

Trang 21

Ngoài ra telemedicine cũng hồ trụ cho các bác si’ trongviệc ticp cận nguôi

nghèn mụn tinh): henphếquán Nhởap dụng Telemedicine, cảcbác SI*đ;ì phát hiện

can thiộp cân ihict va k|p thời đẽ dam bao kẽt qua điều trị, giam số lưựng người

thiqr2

Một nghiên cửu tông quannảm 2017đả chi ra những rao can anh hưưngđen

nhãn viên kỳ thuật, giá dịch vụ dótuồi, trinh độhọcvấn cùa người bệnh2i

TfM Vĩịt.Vam

Ò Việt N*am ; một nghiên cứu tại Thai Bính năm 2018 đ;i cho tháy nhu cầu

nghiêncứu cho biết mức giá 1.5 triệu dõng,lượt khám bệnh bangdịch vụ y tẻtữxa

triệudồng2*

ỉ ĩ 1 Mộtwỉyỉu tồ anh h trừng dền nhu cần \ứ dụng dịch vụ CSSK tại nhà cỗ kềt nồi y tế từ xa

i.i.

J.J Quan diim Cua người dã>i ương ỉưdụng dịch Vụy tv

Trang 22

sử dung vã 16% là trung lũp vớiviệcnãy Khi dưọc hoi VCviệcđanh giá chất luụng

dịch vụthi có 95%người bệnh đánh giâ tích cực2 Tọi Thái Lan bàng việcđánh giã

các hác SI* chuyên khoa Người dàn có nhu cầu CSSK bài bác sí gia đính vả các

khoa2*

do dinh dườngbảng ngay cùngnhư CSSK bandâu được người dan lựa chonnhiều

31.59% đối tượng cónhu câu CSSK tại nhã trong đó tập trung vào các nội dung

chu yéu như lư vắn sức khoe 26.54% và nhu cầu khám chuyên khoa 22.98% Đè

Ỉ.Ỉ.Ỉ.2 Tuổi vêỹthỉỉnh

Trang 23

1.5 ỉ 3 Ọuy mớ ỊỊiư đình

hươngtỏi việc lựa chọn vãsư dụng các DVYT dầu tư chơ CSSK Hơn nửanhiềuthánh viên trong gia dính có kha nảngthay the nhauCSSK cho người thántrong gia đinh nếu mọt thanh viên b| bỹnh * Một sò ycu to hen quan khác cùng dược ghi

nhộn trongquá trinh dành giá cảc yếutố liên quanden nhu cẩu và sứ dụng cácdich

1.5.1.4 Thu nhập

Những gia đinh có thu nhập cao thựctecó xuhưởngsứ dụng nhiều các dịch

1.5 ỉ 5 Trinh độ vàn hòa

Trinh độ vân hoá cao nhận thúcve châm s*Sc sức khoe ban than cao sỉ lãm

1.5 Ỉ.6 Buo hicmy tể

Theo mộtnghiên cứu tai A Rập nam 2016 cho két qua ngườicó bao hiẽm V

tẽ sứ dụngcãc dich vu chàm sỡc sứckhoegâp 8 33 lần những người không cõ!l>

1.5.1 7.5ĩhợn thức về già hỏa và mỏ hỉnh bỷnh tật

: <€ 4* HỄ?

Trang 24

vậy dù kết qua du bao nào la chính xác cũng chu thấydán số nước ta đang cũ xu

hưởng giã hóa dặt gânh nặngVCCSSK cho nhóm người cao tuổi33

nhiêm những nàm trú lai dây dật gánh nậng lén ngành y tề khong chi ở ViệtNam

gian dài và liên tục Phần kín những người tham gia chim sổc sức khoe cua

chu yếu thinguyên nlun thuộc nhõm BKLN chicm ty trợngchinhtrong ganhnặng

1.5,2 Một si yỉu tố liên quan tiến khư tiàHỊỊ chi trư cho dịch vụ CSSK tại nhừ cỏ kềt nối y tế từ xa

Theo nghiên cứu cùa tãc gia Nguyên Th| Thu Dung nâm 201X các yếu tốanhhướngdền kha nang chi tra cho dịchvụ y tềtữ xa là quan hệvới chù hộ váthu

Tây Nguyên

Trang 25

Dã Nâng năm ớ V| trí trung độ cùa ViệtNaiu có vi ui trụng yêu ca vềkinhté

Dân sổtính đến năm 2019 lả 1134310 người, ti lộ dãncu sinh sồng tụi khu

vục thanh thị cao nhất ca nước Hệ thõng y tế tại Da NĨng hiệndại, đòng bộ từtuyền trung ươngtủi tuy ếncơ sơ nhiều bcnh viện lõn Theo con sô cua Tông cụcThổng kẽ (Việt Nam) thỉvào nâin2018 thánhphổ Dà Nằng cỏ 73 cơsởkhám chừa

duởng 1 Bênhviện Chinh lnnh Phục hồi chúc lúng va 56 tram V tế Tinh đen đầu nám 2018 Dá NÌng cỏ tỳlộ 17.49 b:ic si; 10.000dân 5 Dày lã nhùng diều kiẻn phù

nóiytề từ xa

: <€ 4» HỄ?

Trang 26

CHƯƠNG 2; PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CÍ.T

• Tiêu chi lụa chọn

tháng tại thànhphơ Dà NẴng

cho gia dính

- Trẽn 18 tuổi, biết dục, biếtviểt

• Tiêu chỉ Ịộịiì trừ

tra lòi

2.2 ỉ Thời giun nghiên cứu

- Nghiêncứu dược thực hiện từtháng 11 nâm 2020 dentháng05 nám 2021,

: <€ 4» HỄ?

Trang 27

2.2.2 fìịa điếm nỊỉhiên cứu

CSSK nênviệc chim nghiên cúu có chu đích các khu dô thị mới tại thảnh phố DàNâng vần dámbao nghiên cửu có thê ngoại suy ra các khu đóthị mới trên d;a bânthành pbõ Dả Nang Do vậy, chúng tôi đã chọn dịa diêmnghiên cửu lã tai một Sư

2.2.3 Thiết kt ’ nghiên iứit

♦ Quy trinhnghiêncứu: Do mục tiẽu nghiên cứu lã khao sátnhu càu vã kha

lạvới người dản;nên chúng tỏi dâ lien hãnh giới thiệu mỏ hình và lợi ích cua cácdịch vụ dêngườidânhiêu khi triên khai phong vẩnhộ gia dinh

2.2.4 Mau và phương phũp chọn mẩu

Trang 28

Trung đó;

- n: cỏ màucuanghiêncửu

- 7.Ị ạ: thu dược từ hang z tương ứng với a ss0.05 z = 1 96

p là ty lộ vấn đenghiên cứudưục ước tính từ kết quá cua nglnên cứu trước

xa sau đó chúng lôi dà linh toán cờ màu cho ca hai hiên số vá chọn cờ màu

m Telemedicine của nguôi dân khu dô thị phường Mè Trì Nam Từ Liêm HáNội thi’ tý lệ người dãn có kha nàng chi tra vời mức giá 1.5 triệu dồnglần

e»Or25

dụngmức giã Telemedicine mới cua Bộ Y tếban hành tại Thông tư 14 2OI9'TT- BYT ngày 5'7/2019 la 1.694.000 đóng/ìetemedicine cao hon mức quy đinh tại

Thòng tư 02/2017 đảng thời kha nâng chi tra cua người dán Đà Nảng cỏ thê thấp

• Chọn m ứu:

Do nghiên cứu tập trưng vảocác khu dỏ thịmới trong khi tinh chắt cưdân tại các

: <€ 4» HỄ?

Trang 29

Chúng tôi đã thòng qua Sư Y tế đẽtiếpcận cãc Khu IX) thi đã chọn, sau đờ thông

2.2,5 Biến fấ, chi Sff nghiên cứu

a Mục tiêu I Mõ ta nhu câu vá kha nâng chi tracho cãc d|Ch vụ CSSK tại

nói V tếtữxa

Bâng 2.1 Bien số cho mực tiêu I

tùng dịchvụ y tềGiá trị trung binhkhoangtúphân V| cứa

hởi Phong

Trang 30

Đổi tượngnghiên cứu cho biết đã

tại nhãcõ kẻt nồi với y tctuyểntrẽn thõng quadịch vụ y tếtừ xa

biẽt sự kha thi khi

triênkhaidich vụ

CSSK tại nha có kết nói y tetừ xa

hoi -

Phimgvẩn

Nhu cầu sứ

dịchvụCSSK

tai nhãcó két

nồi y tẻ từ xa

tụi nhãcó kẻt nối ytètu xa

Tý lộ đối tượng có

có két nồi y tê tù xa

Đổi tượngnghiêncứu cho biẬ

Trang 31

ứng liuinigúng rất hưóng ửng

tượngnghiêncứu

khám, diều tri theo

có kết nổi y te từ xa

Tý lý quandicm mức

tượngnghiên cửu

trợ kham, diều tri

nhà có kết nối y tế tử

xa

Bộ cảu

hói Phong

muôn tham gia trong tãt ca các

Bộcâu

hoi

-Phtmgvấn

.?T C : <€ 4» HỄ?

Trang 32

tạinhàcó kết nói y tế tir xa

Mỗi biến số "mức độ tham gia một dịch vụ"dựa trẽn mứcđộ

cửu

dổi tượngnghiên cửu được mà

hóa theothangđo Likert 3 mức

quyếtđịnh cỏ tham gia

Tỷ lộ múc độ tham

nghiêncúutheo tùng dịch vụ khám, diều tri theo đỗi sức khoe

tại nha co kết nôi y tế

Bộ cảu

hói Phong

tượngưẽn vớitầt cã cãc cãc dịch

tham gia cùa dối

tượng trên với tát cãcãc các dich vụ

nghiên cứu mứcđộ dược mâ hoa

Týlộquandiem kha

Iiãng chi tra cua dối

tượngnghiên cứu

kham, điêu trị, theo

dôi sức khoe tại nha

còkèt nồi y tềtừ xa

hoi - Phong

vấn

: <€ 4» HỄ?

Trang 33

Khôngcõkhanáng chi tra

tra cao hon

tưụng trẽn vói tắt cá cảccãc

tham gia cúa người

dãn dựa trên quan diêm cua dối tượng trẽn vôi tât ca các cácdịch vụ CSSK đuọccung cấp

Bộcàu

hoi Phong

-vấn

“Kha nâng chi

tưựng uèn vớitắt ca các các

trẽn vớitất ca các cácdịchvụCSSK dượccungcắp

BẠ câu hoi -Phong

van

.-T C : <€ 4» HỄ?

Trang 34

Múc giã de Ngườidânđưa ra mức gia co Sô người dề xuất giã Bộ câu

nói y tế từ xaCuangườidãn khu Vục" bằng tòng cua 15 biến sốvề dịch VụCSSK tại

V têtử xa cuangười dánkhuvực" bảng tòng cua 19biếnsõ về dịchvụCSSK tai

: <€ 4» HỄ?

Trang 35

3 diemvới lụa chn có tham gia và huong ứng su dụngdịch vụ

2 diêmvới lựa chọn phân vân 'chưa quyết đinh

ô Mục tiêu 2: Xácđịnhmột s«‘i yếu tố lien quanđền nhu cầu vá kha năng chi trá chodicb vu châm sức sue khoe tụi nha có kết nối V tetừxa

Ring 2.2 Xhóm các hiến sỗ về đặc diem nhân khẩu hục

dpih vụCSSK tại nha cò kềt nối y tế

vớichu

hộ

gia dính hiện tại

chuhộ

Trang 36

tir xa cùa dối tượngtheo trinh độ học vãn

Bao

hiểm y

tẻ

CởKhông Sừ dụng

dpili vụ CSSK tại nha co kct nốiV te

từ xa của đối luợngtheo tinh tr-ợng sir

gia dính

: <€ 4» HỄ?

Trang 37

đâungườitrong 1

Sốthanhviênhiện tai đang

dinh

Tỳ lệ sò thánhviên trong gia

dinhtheocácnhom

trá cho djnh vụ CSSK tại nhã

có kct nồi y tẻtừ xa theocac

đinh

hói Phong' ia

có kết nổi V tềtừ xa theo các

đotuôi có trong gia dính

.?T C : <€ 4» HỄ?

Trang 38

2.2.6 Phươngpháp thu thập 50 liệu

Nghiên cứu định lưựng sư dụng bộ cảu hoi phong vắn đê thu thập sổ liộu

2.2.7 Câu hộ thu tháp.vổHịu

2.2.

H Quàn lý và phừit tích sề liệu

Epidata 3 1

Phương Ịìhàp phân rích Síí ỉiỷu:

Đổi vói biên thuộcycutỏ liên quan sê mõ ta tần số, ty lệ phần tràm dồi vói

không chuãn

Trang 39

KiêinđịnhChibính phương -'Fisher’sexact test được sư dụng dêso sánh sự

hôiquy chúng tòi sư dụng phương phápStepwisedê xây dụng mỏ hinh hồi

2.2.9 Sai si và biện pháp khác phục sai sổ

Saỉ sổ- sai sỗ thu thập thõng tin

Biỷn pháp khắc phục sai Stỉ

- Bộphiêudưực thiết kc de hiéu rỏ rang đê đụt dượctối da thõng tin trung

Diều tra viên thực hiộn phung vấn trực tiếp đói tượng nghiên cữu dà

trongquã trinh thu thậpsó liệu

- Giám sãt chát chè trong việc thu tháp số liêu, tuân thu dũng theo ké

2.2 fũ Dạo dửc nghiên cửu

: <€ 4» HỄ?

Trang 40

Nghiên cứu nãy đàđưục thõng qua sự đóng ý cua chinh quyển dia phuưng

thuãn phong mỹ tục Cua dịa phương

Dối tượng nghiên cứu đà đưực giai thích càn kẽ mục đích cua nghiên cúu

nghiêncửu bất cứ thời diem nào má không cỏ bất cửu nguycơnào

Thong tin thu thỹpduực tứ đổi tượngnghiêncứuduựcgiũ bỉ mật

dồng

: <€ 4» HỄ?

Ngày đăng: 11/09/2021, 09:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w