Nội dung đề tài này là chọn mặt cắt ngang dầm; Tính momen lực cắt lớn nhất do tải trọng gây ra; bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp; bố trí cốt thép đai; tính độ võng do hoạt tải gây ra cho cầu đường ô tô nhịp giản đơn, bằng bê tông cốt thép, thi công bằng phương pháp đúc riêng từng phần tại công trường và tải trọng cho trước.
Trang 1BÀI TẬP LỚN MÔN HỌC
KẾT CẤU BÊ TÔNG CÔT THÉP
Giáo viên hướng dẫn :
ĐỀ BÀI : Thiết kế dầm cho dầm cho cầu đường ô tô nhịp giản đơn, bằng BTCT, thi
công bằng phương pháp đúc riêng từng phần tại công trường và tải trọng cho trước
Hệ số phân bố ngang tính cho momen : mgM = 0,59
Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt : mgQ = 0,53
Hệ số phân bố ngang tính cho độ võng : mgf = 0.5
Hệ số cấp đường : k = 0.65
Độ võng cho phép của hoạt tải : l/800
Vật liệu (cốt thép theo ASTM 615M): : Cốt thép chịu lực f y =420MPa
2 Tính momen lực cắt lớn nhất do tải trọng gây ra
3 Vẽ biểu đồ bao momen, lực cắt do tải trọng gây ra
4 Tinh, bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhip
5 Tính toán bố trí cốt thép đai
6 Tính toán kiểm soát nứt
7 Tính độ võng do hoạt tải gây ra
8 Xác định vị trí mặt cắt cốt thép, vẽ biểu đồ bao vật liệu
Trang 21 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM
1.1 Chiều cao dầm h
Chiều cao dầm h được chọn theo điều kiện cường độ và điều kiện độ võng,
thông thường với dầm bê tông cốt thép khi chiều cao thảo mãn điều kiện về cường độ thì cũng thỏa mãn điều kiện về độ võng
Chiều cao trong dầm được chọn không thay đổi trên suốt chiều dài của nhịp chọn theo công thức kinh nghiêm:
1 1
10 20 (0.75 1.5)
Theo yêu cầu đó, ta chọn chiều rộng sườn dầm bw = 250mm
1.3 Chiều dày bản cánh h f
Chiều rộng bản cánh chọn phụ thuộc vào điều kiện chịu lực cục bộ của vị trí
xe và sự tham gia chịu lực tổng thể với các bộ phận khác
Theo kinh nghiệm thì hf = 180mm
Trang 31.6 Tính trọng lượng bản thân của 1m chiều dài dầm
Qui đổi tiết diện tinh toán:
₋ Diện tích tam giác tại chỗ vát cánh:
1 150 150 / 2 11250
₋ Chiều dày bản cánh quy đổi:
1 w
Trang 52 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
2.1 Chọn hệ số điều chỉnh tải trọng
Ta có : = D R I 0,95
Trong đó:
₋ D : hệ số liên quan đến tính dẻo
₋ R : hệ số liên quan đến tính dư
₋ I : hệ số liên quan đến tầm quan trọng khai thác
Đối với trạng thái giới hạn sử dụng phá hoại do mỏi thì = 1 Đối với việc thiết kế cầu bê tông trên đường quốc lộ thì các hệ số này tính theo trạng thái giới hạn cường độ lấy là : D = 0,95;R = 1, 05;I = 0,95
= D R I = 0,95 1,05 0,95 0,948 = < 0,95
Vậy lấy = 0, 95
2.2 Tính mô momen và lực cắt tại mặt căt bất kì
Vẽ đường ảnh hưởng momen và lực cắt
Trang 6Xếp tải lên đường ảnh hưởng momen:
Trang 7Đường ảnh hưởng lực cắt và xếp tải lên đương ảnh hưởng:
Trang 8Các công thức tính toán giá trị momen, lực cắt tại mặt cắt thứ i theo trạng thái giới hạn cường độ I:
tan W
1, 25 1,5 1, 75 1.75 (1 ) max( ;
truck dem CDI
Trang 91, 25 1,5 1, 75 1.75 (1 ) max( ;
truck dem CDI
1, 0 1, 0 1, 0 1, 0 1, 0 (1 ) max( ;
truck dem CDI
w Trọng lượng các lớp mặt cầu và các tiện ích công cộng
trên một đơn vị chiều dài ( tính cho 1 dầm)
A Diện tích đường ảnh hưởng Vi (phần diện tích lớn)
Trọng lượng riêng của dầm
A Diện tích mặt cắt ngang dầm (m2)
k Hệ số cấp đường
Trang 11-85.917
-136.047
-190.368 -248.118 -308.951 -370.685
Trang 123 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ CỐT THÉP DỌC TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM
3
82.3
99
5.7269
a a
c s
Các phương án thiết kế cốt thép chịu kéo
Phương án Thanh số Ab(mm2) Số thanh As(mm2)
Trang 13b cr
Trang 14s y c
0 3 9
95,85 94
3
0,85 28 33.995 15 (
11 9.24
09
d c c
→Vậy tiết diện là khống chế kéo hay = 0, 9
+ Sức kháng uốn có hệ số;
1238.059 1025.321 0,9
Trang 15g nc
Trang 164 TÍNH TOÁN VẼ BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU
Tính toán monmen kháng tính toán của dầm khi bị cắt hoặc uốn cốt thép
Hiệu chỉnh biểu đồ bao momen
Do điều kiện về lượng cốt thép tối thiểu : M r minM cr;1,33M unên khi
1,33 Mu Mcrthì điều kiện lượng cốt thép tối thiểu là Mr 1,33 Mu Điều này có
nghĩa là khả năng chịu lực của dầm phải bao ngoài đường 1.33Mu khiMu Mcr
Trang 17Xác định điểm cắt thực tế
Từ điểm cắt lí thuyết là này cần kéo dài về phía momen nhỏ hơn một đoạn là Chiều dài l1 lấy bằng trị số lớn nhất trong các trị số sau đây
+ Chiều cao hữu hiệu của tiết diện : de = 898.000mm
+ 15 đường kính đường kính danh định : 1522.2 =333mm
+ 1/20 lần chiều dài nhịp: 1/2011000 = 550mm
Chọn l1 = 900mm
Đồng thời chiều dài này cũng không nhỏ hơn chiều dài phát triển lực ld Chiều dài ld gọi là chiều dài khai triển hay chiều dài phát triển lực, đó là đoạn mà cốt thép bám dính với bê tông để nó đạt được cường độ như tính toán
Chiều dài khai triển ld của thanh kéo được lấy như sau :
( )
1,58 tr
tr
A k
Trang 18 = 2950.6
0, 953 3096
CT s BT s
Trang 195 TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐAI
Biểu thức kiểm toán ∅Vn > V u
V n là sức kháng cắt danh định được lấy bằng giá trị nhỏ hơn trong các giá trị
A f d V
𝛽 : Hệ số chỉ khả năng bê tông bị nứt chéo truyền lực kéo
𝜃 : Góc nghiêng của ứng suất nén chéo
𝛽, 𝜃 được xác định bằng cách tra đồ thị và tra bảng
∅ : là hệ số sức kháng cắt
A v : Diện tích cốt thép bị cắt trong cự li s(mm)
V c : Khả năng chịu lực cắt của bê tông
V s : Khả năng chịu lực cắt của cốt thép(N)
V u : Lực cắt tính toán(N)
d v : chiều cao chịu cắt hữu hiệu, xác định bừng bằng khoảng cách cánh tay
đòn của nội ngẫu lực Trường hợp tính theo tiết diện chữ nhật cốt thép đơn thì
d v = d – a/2 Đồng thời d v = max(0,9d ; 0.72h)
Vậy dv = max(0,9d ; 0,72h ; d – a/2)
u v
V d = − = kNm < Mu =297.591kNm → OK
Trang 20M V d e
v y v
Trang 21max1 max 2
388.46679600
yc d
➢ Kiểm tra điều kiện cốt thép dọc không bị chảy do cắt
₋ Khả năng chịu cắt của cốt thép đai
cot 142 420 896.67 cot(35.65)
372794200
1704 420 715680
0.5 cot
297.951 10 310.712 10
0.5 372794 cot(35.65)896.67 0.9 0.9
Trang 226 KIỂM SOÁT NỨT
Tại một mặt cắt bất kì thì tùy thuộc và giá trị nội lực bê tông có thể bị nứt hay không Vì thế nên để tinh toán kiểm soát nứt ta phải kiểm tra xem mặt cắt có bị nứt hay không
Để xem mặt cắt có bị nứt hay không ta giả thiết tiết diện chưa nứt và chấp nhận giả thiết phân bố trên mặt cắt là phân bố ứng suất tuyến tính và tính ứng suất lớn nhất trong thớ bê tông chịu kéo ngoài fct
➢ Kiểm tra xem tiết diện đã nứt hay chưa
41586732187
nocrack g
x I
mm mm
a ct g
➢ Kiểm tra điều kiện khống chế nứt
₋ Kiểm tra điều kiện khống chế nứt theo 6.8
123000
1
0.7( )
e c
s ss
c s
c
f d
₋ Xác định vị trí trục tung hòa của của tiết diện đã nứt
Giả sử trục trung hòa đi qua cánh, tính toán như tiết diện hình chữ nhật:
5
2 0.33
2 10
6.380.0017 2450 30
s c
Trang 23c s
c e
Do khoảng cách cốt thép chịu kéo theo bố trí là 65mm<503.14mm
Kết luận: Vậy kiểm soát nứt được đảm bảo
₋ Tính bề rộng vết nứt:
2
1
2 w
3
1000 50
1.127893.125 50
31258
w 11.0 10 11.0 1.127 255.304 3125 50 10
0.15
s c
Trang 247 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG TẠI GIỮA NHỊP
Có:
2 4
1
13.95275
5.6931349.54 2184015
Trang 25Hợp lực của xe tải cách trục sau xe
Khoảng cách từ trục giữa đến giữa nhịp là 1.46/2 = 0.7
₋ Momen liên quan đến độ võng do hoạt tải gồm momen tĩnh tải và momen do xe tải thiết kế trong phần tính nôi lực ở trang thái giới hạn sử dụng
( ) SDI SDIW SDI 211.035 98.313 258.470 567.818
3 2
3 1
0
14976724746
5.55130643.84 149767247
1
7 11 4
7
.771000
3 (11
1 888 31349.54 1 97672474
000)
l lan
Trang 278 TÍNH BẢN MẶT CẦU
8.1 Tính nội lực trong bản mặt cầu
8.1.1 Bản mặt cầu khi chưa lắp ráp
Sơ đồ tính toán như sau: Dầm một đầu ngàm, 1 đầu tự do, chịu tải phân bố đều
s
Momen dương:
s
Lực cắt:
s
Trang 28❖ Hoạt tải
Momen tra bảng phụ lục A của TCVN 11823-4:2017 ta có:
Momen dương danh định đã có hệ số xung kích:
8.2 Tính toán thiết kế cốt thép trong bản mặt cầu
8.2.1 Thiết kế cốt thép chịu momen âm
Số liệu đầu vào :b=1mm ; h = 180mm; fc' = 30 MPa; fy = 420 MPa;
Trang 2919.280.85
140 19.28
19.28
s y c
Vậy tiết diện chịu đủ momen
Lượng cốt thép tối thiểu:
Vậy tiết diện thỏa mãn điều kiện cốt thép tối thiểu
Kiểm tra điều kiện kiểm soát nứt:
Số liệu đầu vào: b=1mm; h =180mm; fc' = 30 MPa; fy = 420 MPa ;
a ct
Trang 30Trục trung hòa khi tiết diện đã nứt
2 10
0.0017 2450 30
1 7 0.995 140 02
s c
c e c
Khoảng cách giữa các cốt thép chịu kéo thiết kế là 200mm<660.7mm
Vậy điều kiện kiểm soát nứt được đảm bảo
8.2.2 Thiết kế côt thép chịu moomen dương
Momen dương của bản xấp xỉ bằng momen âm do vậy để đơn giản trong việc chế tạo chọn cốt thép chịu momen duong lấy giống cốt thép chịu momen âm
Trang 31cot 0.355 420 131.81 1
98.26 /200
Vậy bản đủ khả năng chịu cắt
8.2.4 Thiết kế côt thép phân bố trong bản
Theo TCVN 11823-9:2017
₋ Phân bố cốt thép
₊ Phải bố trí cốt thép ở hướng phụ dưới đáy bản với số lượng bằng tỷ lệ phần trăm của cốt thép ở hướng chính chịu momen dương, theo quy định dưới đây
₊ Trường hợp cốt thép chính song song với làn xe: 1750/ S ≤ 50%
₊ Trường hợp cốt thép chính vuông góc với làn xe: 3840/ S 67%
Trong trường hợp bản mặt cầu vuông góc với làn xe có S = 1900-200=1700mm
Trang 329 CỐT THÉP KIỂM SOÁT NỨT BỀ MẶT
Cốt thép để chịu các ứng suất co ngót và nhiệt độ phải được đặt gần các bề mặt bê tông phơi lộ trước các thay đổi nhiệt độ hằng ngày và trong bê tông kết cấu khối lớn Cốt thép chịu nhiệt độ và co ngót phảo được bố trí để đảm bảo tổng cốt thép ở các bề mặt phơi lộ không nhỏ hơn quy định sau
Có thể bố trí cốt thép chịu co ngót và nhiệt độ bằng loại cốt thanh, tấm lưới sợi thép hàn hoặc bó thép dự ứng lực
Với các thép thanh hoặc tấm lưới sợi thép hàn, diện tích cốt thép trên mỗi
mm, trên mỗi mặt và trong mỗi hướng phải thỏa mãn:
0.752( )0.233 1.27
s
y s
bh A
A
+
As : diện tích cốt thép trong mỗi hướng và mỗi mặt(mm2/mm)
b : bề rộng tối thiểu mặt cắt cấu kiện (mm)
h : bề dày tối thiểu mặt cắt cấu kiện (mm) ,
fy : cường độ chảy quy định của thanh cốt thép ≤ 520 MPa
0.75 0.75 250 1000
0.179 / 2( ) 2 250 1000 420
s
Trang 33M ỤC L ỤC
1 XÁC ĐỊNH KÍCH THƯỚC MẶT CẮT DẦM 4
2 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC 7
3 TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ CỐT THÉP DỌC TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM 14
4 TÍNH TOÁN VẼ BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU 18
5 TÍNH VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP ĐAI 21
6 KIỂM SOÁT NỨT 24
7 KIỂM TRA ĐỘ VÕNG TẠI GIỮA NHỊP 26
8 TÍNH BẢN MẶT CẦU 29
9 CỐT THÉP KIỂM SOÁT NỨT BỀ MẶT 34
Trang 341/2 BIỂU ĐỒ XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ CẮT CỐT THÉP VÀ BIỂU ĐỒ ĐƯỜNG BAO VẬT LIỆU
GHI CHÚ:
- Kích thước ghi trong bản vẽ là mm.
- Khoảng cách dọc theo chiều dài dầm của thanh số 7 giống thanh số 6.
(mm)
Chiều dài (mm)
Số lượng (thanh)
T.L.D.V (Kg/m)
5
10 112-D16, L=2350