Mục đích cơ bản của luận án là phân tích và đánh giá hiệu quả biện pháp giúp tăng cường nguồn lực tài chính cho cơ sở GD ĐH công lập tại Việt Nam thời gian qua; Đề xuất các cơ chế, chính sách khả thi giúp tăng cường nguồn lực tài chính cho cơ sở GD ĐH công lập tại Việt Nam, bao gồm: các cơ chế, chính sách giúp đa dạng hóa nguồn thu cho cơ sở GDĐH công lập (bên cạnh nguồn thu truyền thống là từ NSNN) và các cơ chế, chính sách giúp tăng cường hiệu quả sử dụng NSNN đối với cơ sở GD ĐH công lập.
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I Ạ Ọ Ố Ộ
TR ƯỜ NG Đ I H C KINH T Ạ Ọ Ế
NGUY N THÙY LINH Ễ
Đ I H C CÔNG L P VI T NAM Ạ Ọ Ậ Ở Ệ
Chuyên ngành: Tài chính Ngân hàng
Mã s : ố 9340201.01
TÓM T T Ắ
LU N ÁN TI N SĨ TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG Ậ Ế
Trang 2HÀ N I 2019 Ộ
Công trình đ ượ c hoàn thành
t i Tr ạ ườ ng Đ i h c kinh t Đ i h c Qu c gia Hà N i ạ ọ ế ạ ọ ố ộ
NG ƯỜ I H ƯỚ NG D N KHOA H C: Ẫ Ọ PGS.TS. NGUY N VĂN Đ NH Ễ Ị
Ph n bi n 1 ả ệ :
Ph n bi n 2 ả ệ :
Ph n bi n 3: ả ệ
Lu n án s đ ậ ẽ ượ c b o v t i H i đ ng ch m lu n án, h p t i ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ọ ạ
Tr ườ ng Đ i h c kinh t Đ i h c Qu c gia Hà N i ạ ọ ế ạ ọ ố ộ
Vào h i gi , ngày tháng năm 2019 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i ể ể ậ ạ
2
Trang 3Th vi n Qu c gia Vi t Nam ư ệ ố ệ
Trung tâm Thông tin Th vi n, Đ i h c Qu c gia Hà N i ư ệ ạ ọ ố ộ
3
Trang 4M Đ UỞ Ầ
3. Lý do ch n đ tàiọ ề
Tăng cường ngu n l c tài chính cho các c s GD ĐH công l p v a là m c tiêu, v a làồ ự ơ ở ậ ừ ụ ừ
ch trủ ương xuyên su t các chính sách c a Nhà nố ủ ước Vi t Nam trong kho ng 30 năm tr l iệ ả ở ạ đây. C th , m t trong nh ng chính sách quan tr ng đ u tiên có th k đ n là ụ ể ộ ữ ọ ầ ể ể ế Ngh quy t s ị ế ố 90CP v ph ề ươ ng h ướ ng và ch tr ủ ươ ng xã h i hoá các ho t đ ng giáo d c, y t , văn hoá do ộ ạ ộ ụ ế Chính ph ban hành năm 1997 ủ (Chính ph Vi t Nam, 1997). G n đây nh t, các ch trủ ệ ầ ấ ủ ương về tăng cường ngu n l c tài chính k trên cũng đồ ự ể ược nh c l i và phát tri n thêm trong Nghắ ạ ể ị quy t 19NQ/TW H i ngh l n th sáu Ban ch p hành trung ế ộ ị ầ ứ ấ ương khoá XII v ti p t c đ i ề ế ụ ổ
m i h th ng t ch c và qu n lý, nâng cao ch t l ớ ệ ố ổ ứ ả ấ ượ ng và hi u qu ho t đ ng c a các đ n v ệ ả ạ ộ ủ ơ ị
s nghi p công l p ự ệ ậ (Trung ương Đ ng C ng s n Vi t Nam, 2017). Nhìn ra th gi i, vi c tìmả ộ ả ệ ế ớ ệ
ki m các ngu n l c b sung cho ngân sách nhà nế ồ ự ổ ước cho các trường ĐH, đ c bi t là ĐH côngặ ệ
l p cũng là m t trong nh ng xu hậ ộ ữ ướng n i b t đ i v i GD ĐH toàn c u trong nh ng năm g nổ ậ ố ớ ầ ữ ầ đây ((Hahn, 2007), (Jacob, Mok, Cheng, và Xiong, 2018)).
M c dù v a là m t m c tiêu, v a là m t ch trặ ừ ộ ụ ừ ộ ủ ương đúng đ n, vi c tăng cắ ệ ường ngu nồ
l c tài chính cho c s GD ĐH Vi t Nam v n ch a đ t đự ơ ở ệ ẫ ư ạ ược nhi u k t qu , thành t u đápề ế ả ự
ng k v ng c a xã h i, ng i h c. Đi u này, đ c xem là m t trong nh ng nguyên nhân
quan tr ng d n đ n k t qu không m y kh quan c a GD ĐH Vi t Nam trong nh ng nămọ ẫ ế ế ả ấ ả ủ ệ ữ
g n đây. D a vào các c s trên, tác gi l a ch n đ tài nghiên c u ầ ự ơ ở ả ự ọ ề ứ “Tăng c ườ ng các ngu n l c tài chính cho phát tri n các tr ồ ự ể ườ ng đ i h c công l p Vi t Nam” ạ ọ ậ ở ệ làm lu n ánậ
ti n sĩ, nh m hế ằ ướng đ n m c tiêu nghiên c u, t ng k t các c s lý lu n, thu th p các b ngế ụ ứ ổ ế ơ ở ậ ậ ằ
ch ng th c ti n và đ a ra gi i pháp nâng cao ngu n l c tài chính cho các c s GD ĐH côngứ ự ễ ư ả ồ ự ơ ở
l p Vi t Nam m t cách b n v ng và hi u qu ậ ở ệ ộ ề ữ ệ ả
4. M c đích nghiên c uụ ứ
Nghiên c u các c ch giúp tăng cứ ơ ế ường ngu n l c tài chính cho c s GD ĐH công l p trênồ ự ơ ở ậ
th gi i. ế ớ
Phân tích và đánh giá hi u qu bi n pháp giúp tăng cệ ả ệ ường ngu n l c tài chính cho c s GDồ ự ơ ở
ĐH công l p t i Vi t Nam th i gian qua; ậ ạ ệ ờ
Đ xu t các c ch , chính sách kh thi giúp tăng cề ấ ơ ế ả ường ngu n l c tài chính cho c s GDồ ự ơ ở
ĐH công l p t i Vi t Nam, bao g m: (i) các c ch , chính sách giúp đa d ng hóa ngu n thuậ ạ ệ ồ ơ ế ạ ồ cho c s GDĐH công l p (bên c nh ngu n thu truy n th ng là t NSNN) và (ii) các c ch ,ơ ở ậ ạ ồ ề ố ừ ơ ế chính sách giúp tăng cường hi u qu s d ng NSNN đ i v i c s GD ĐH công l p. ệ ả ử ụ ố ớ ơ ở ậ
5. Câu h i nghiên c uỏ ứ
Đâu là các c ch phù h p và kh thi giúp tăng cơ ế ợ ả ường ngu n l c tài chính cho GD ĐH côngồ ự
l p trên th gi i? ậ ế ớ
M c đ tác đ ng và hi u qu c a các bi n pháp giúp tăng cứ ộ ộ ệ ả ủ ệ ường ngu n l c tài chính choồ ự các trường ĐH công l p t i Vi t Nam trong th i gian qua là nh th nào? ậ ạ ệ ờ ư ế
Có th đi u ch nh các chính sách hi n hành ho c đ a ra các chính sách m i nh th nàoể ề ỉ ệ ặ ư ớ ư ế
nh m giúp nâng cao ngu n l c tài chính cho GD ĐH công l p t i Vi t Nam, đ m b o hi uằ ồ ự ậ ạ ệ ả ả ệ
qu và b n v ng? ả ề ữ
6. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1. Đ i tố ượng nghiên c u: ứ
Các chính sách liên quan đ n tài chính GD ĐH công l p t i Vi t Nam. ế ậ ạ ệ
Các c quan quan qu n lý nhà nơ ả ước có liên quan đ n GD ĐH công l p: B GD&ĐT, Bế ậ ộ ộ KH&ĐT, B Tài chính, B KH&CN, Ngân hàng CSXH ….ộ ộ
Các c s GD ĐH công l p. ơ ở ậ
4.2. Ph m vi nghiên c u:ạ ứ
Nghiên c u c s lý lu n, th c tr ng và đ xu t gi i pháp tăng cứ ơ ở ậ ự ạ ề ấ ả ường ngu n l c tài chínhồ ự cho GD ĐH công l p.ậ
Trang 5 V không gian: Nghiên c u t p trung vào các c s GD ĐH công l p t i Vi t Nam. Ngu nề ứ ậ ơ ở ậ ạ ệ ồ
d li u đữ ệ ược thu th p t các trậ ừ ường (b ng h i) và đ i di n các cán b qu n lý, lãnh đ o cóả ỏ ạ ệ ộ ả ạ liên quan đ n tài chính (ph ng v n sâu). ế ỏ ấ
7. Nh ng đóng góp v lý lu n và th c ti nữ ề ậ ự ễ
V lý lu n ề ậ
H th ng hoá c s lý lu n v vi c tăng cệ ố ơ ở ậ ề ệ ường ngu n l c tài chính cho c s GD ĐH côngồ ự ơ ở
l p. ậ
Đ i sánh các c ch tăng cố ơ ế ường ngu n l c tài chính cho trồ ự ường đ i h c công c a Vi t Namạ ọ ủ ệ
v i c ch c a th gi i, bao g m: (i) đ i sánh các c ch v đa d ng hóa ngu n thu cho cớ ơ ế ủ ế ớ ồ ố ơ ế ề ạ ồ ơ
s GD ĐH công l p, bên c nh ngu n thu truy n th ng là NSNN; và (ii) đ i sánh các c chở ậ ạ ồ ề ố ố ơ ế
v nâng cao hi u qu đ u t NSNN cho c s GD ĐH công l p. ề ệ ả ầ ư ơ ở ậ
V th c ti n ề ự ễ
Đ a ra các khuy n ngh chính sách, c ch kh thi giúp tăng cư ế ị ơ ế ả ường ngu n l c tài chính choồ ự
trường đ i h c công l p t i Vi t Nam, bao g m: (i) các chính sách, c ch v đa d ng hóaạ ọ ậ ạ ệ ồ ơ ế ề ạ ngu n thu cho c s GD ĐH công l p, bên c nh ngu n thu truy n th ng là NSNN; và (ii) cácồ ơ ở ậ ạ ồ ề ố chính sách, c ch v nâng cao hi u qu đ u t NSNN cho c s GD ĐH công l p. ơ ế ề ệ ả ầ ư ơ ở ậ
8. B c c c a đ tàiố ụ ủ ề
Chương 1: C s lý thuy t và t ng quan nghiên c uơ ở ế ổ ứ
Chương 2: Phương pháp nghiên c uứ
Chương 3: Ngu n l c tài chính c a các trồ ự ủ ường ĐH công l p t i Vi t Namậ ạ ệ
Chương 4: Gi i pháp tăng cả ường các ngu n l c tài chính c a các trồ ự ủ ường ĐH công l p t iậ ạ
1.1.1.1. M c tiêu c a h th ng giáo d c đ i h c ụ ủ ệ ố ụ ạ ọ
Có nhi u cách phát bi u v m c tiêu c a h th ng GD ĐH, trong đó, m t trong nh ngề ể ề ụ ủ ệ ố ộ ữ cách ph bi n là các chính ph c n thi t k đổ ế ủ ầ ế ế ược m t h th ng GD ĐH v i 03 m c tiêu c tộ ệ ố ớ ụ ố lõi, đó là (i) ch t lấ ượng (quality); (ii) bình đ ng (equity); và (iii) m r ng (access) ((McCowan,ẳ ở ộ 2007), (McCowan, 2016), (Shah, Bennett, và Southgate, 2015)).
M c dù v y, th c t GD ĐH trên th gi i cho th y, vi c cùng lúc đ t đặ ậ ự ế ế ớ ấ ệ ạ ược 3 m c tiêuụ
k trên là không h đ n gi n vì thể ề ơ ả ường là các m c tiêu này có xu hụ ướng mâu thu n l n nhau.ẫ ẫ
Ví d khi m r ng quy mô GD ĐH, ch t lụ ở ộ ấ ượng s khó đẽ ược đ m b o vì nhà nả ả ước khó lòng duy trì được m c đ u t tứ ầ ư ương đương trong giai đo n quy mô GD ĐH còn nh Ho c n uạ ỏ ặ ế
mu n đ m b o m c đ u t đ l n đ đ t đố ả ả ứ ầ ư ủ ớ ể ạ ược ch t lấ ượng, chính sách h c phí s ph i raọ ẽ ả
đ i; và đi u này vô hình chung l i t o ra v n đ b t bình đ ng (inequity); làm cho sinh viênờ ề ạ ạ ấ ề ấ ẳ
đ n t gia đình không có đi u ki n không có kh năng chi tr ế ừ ề ệ ả ả
1.1.1.2. Ch c năng c a c s giáo d c đ i h c ứ ủ ơ ở ụ ạ ọ
C s giáo d c đ i h c có 3 ch c năng chính, đó là (i) đào t o, chu n b ngu n nhânơ ở ụ ạ ọ ứ ạ ẩ ị ồ
l c có trình đ cho n n kinh t trong tự ộ ề ế ương lai; (ii) nghiên c u khoa h c, s n sinh ra tri th cứ ọ ả ứ
m i; và (iii) chuy n giao tri th c, ph c v v c ng đ ng. Đi u này đã đớ ể ứ ụ ụ ụ ộ ồ ề ược kh ng đ nh trongẳ ị nhi u tài li u nghiên c u trề ệ ứ ước đây ((Mancing, 1991), (Waghid, 2002)).
1.1.2. Vai trò c a khu v c giáo d c đ i h c công l p ủ ự ụ ạ ọ ậ
1.1.2.1. Khái ni m đ i h c công l p ệ ạ ọ ậ
Có nhi u thu t ng trong ti ng Anh đ hàm ch đ i h c công l p. Ví d , t i Nh t, đ iề ậ ữ ế ể ỉ ạ ọ ậ ụ ạ ậ ạ
h c công thọ ường được th hi n qua thu t ng national university. Trong khi đó, ngể ệ ậ ữ ười M l iỹ ạ
g i đ i h c công là state university. M t thu t ng Ti ng Anh ph bi n h n c đ ch v đ iọ ạ ọ ộ ậ ữ ế ổ ế ơ ả ể ỉ ề ạ công l p là public university. T đi n Collins còn nhìn đ i h c công t góc đ qu n lý. Cậ ự ể ạ ọ ừ ộ ả ụ
Trang 6th , t đi n Collins cho r ng đ i h c (cũng nh trể ự ể ằ ạ ọ ư ường công) là đ n v đơ ị ược ki m soát vàể
c p ngân sách t chính ph ho c m t đ n v công l p. ấ ừ ủ ặ ộ ơ ị ậ
V m t truy n th ng, đ i h c công là đ n v đề ặ ề ố ạ ọ ơ ị ược nhà nước chu c p hoàn toàn ngânấ sách. M c dù v y, m t hi n tặ ậ ộ ệ ượng chung trên toàn th gi i trong nh ng năm g n đây là đ iế ớ ữ ầ ạ
h c công thu c nhóm đ i tọ ộ ố ượng b c t gi m ngân sách đ u tiên. Đi u này d n đ n vi c đ iị ắ ả ầ ề ẫ ế ệ ạ
h c công ph i ph thu c vào ngu n thu khác nh h c phí t sinh viên. Đi u này d n đ n vi cọ ả ụ ộ ồ ư ọ ừ ề ẫ ế ệ
t l đóng góp c a ngân sách cho t ng thu c a đ i h c công không còn là 100% nh nhi u nămỉ ệ ủ ổ ủ ạ ọ ư ề
trước đây. Bên c nh đó, vi c đ i h c công cũng có th t gây qu cho mình thông qua ho tạ ệ ạ ọ ể ự ỹ ạ
đ ng chuy n giao công ngh /d ch v ho c gây qu , hi n t ng nên t l đóng góp c a ngânộ ể ệ ị ụ ặ ỹ ế ặ ỉ ệ ủ sách càng gi m h n so v i trả ơ ớ ước kia.
1.1.2.2. Vai trò c a khu v c giáo d c đ i h c công l p ủ ự ụ ạ ọ ậ
V m t truy n th ng, GD ĐH công l p đóng vai trò ch đ o t i h u h t các n n GDề ặ ề ố ậ ủ ạ ạ ầ ế ề
ĐH trên th gi i. Ch đ o đây đế ớ ủ ạ ở ược hi u theo hai nghĩa: th nh t, ch đ o v s lể ứ ấ ủ ạ ề ố ượ ng(các trường ĐH công chi m s đông ho c đào t o ph n l n sinh viên); và th hai, ch đ o vế ố ặ ạ ầ ớ ứ ủ ạ ề
ch t lấ ượng (các trường ĐH công là các trường ĐH t t nh t trong h th ng GD ĐH). Cùng v iố ấ ệ ố ớ
s phát tri n c a n n kinh t , dân s bùng n , nhu c u GD ĐH ngày càng m r ng, vì v yự ể ủ ề ế ố ổ ầ ở ộ ậ
GD ĐH cũng thay đ i trên ph m vi toàn c u. M c dù v y, chi n lổ ạ ầ ặ ậ ế ược phát tri n ĐH công trênể
th gi i c a các nế ớ ủ ước khác nhau là khác nhau. Có th chia thành 02 nhóm chi n lể ế ược trong
vi c phát tri n đ i h c công, xét trong m i quan h v i đ i h c t , c th nh sau:ệ ể ạ ọ ố ệ ớ ạ ọ ư ụ ể ư
Nhóm th nh t: cho phép m r ng đ i h c t m t cách t; đ i h c công ch cònứ ấ ở ộ ạ ọ ư ộ ồ ạ ạ ọ ỉ chi m s nh và đào t o m t lế ố ỏ ạ ộ ượng nh sinh viên trong c nỏ ả ước. Ví d tiêu bi u cho nhómụ ể
th nh t là Indonesia. Chính sách xuyên su t c a nứ ấ ố ủ ước này trong m y ch c năm qua là mấ ụ ở
r ng GD ĐH t ; gi n đ nh khu v c GD ĐH công: s lộ ư ữ ổ ị ự ố ượng trường ĐH công trên t ng sổ ố
ĐH trong c nả ước luôn ch chi m kho ng 34%; tuy n sinh kho ng 40% t ng s sinh viên cỉ ế ả ể ả ổ ố ả
nước (Rosser, 2016).
Nhóm th hai: cho phép m r ng đ i h c t m t cách v a ph i; đ i h c công v nứ ở ộ ạ ọ ư ộ ừ ả ạ ọ ẫ chi m s đông và đào t o ph n đông sinh viên. Ví d tiêu bi u cho nhóm th hai là Trungế ố ạ ầ ụ ể ứ
Qu c. Sau năm 1978, chính sách chia s chi phí (cost sharing) đã đố ẻ ược áp d ng theo đó h c phíụ ọ
là b t bu c đ i v i SV t i nắ ộ ố ớ ạ ước này. Các c s GD ĐH đơ ở ược yêu c u đa d ng hóa ngu n thu;ầ ạ ồ bên c nh h c phí thì nhà trạ ọ ường còn được thu phí d ch v trên c s liên k t v i khu v c tị ụ ơ ở ế ớ ự ư nhân (Sanyal và Martin, 2006).
Nhóm th ba: không cho phép ho c ch đ ng ý s lứ ặ ỉ ồ ố ượng r t nh đ i h c t ho tấ ỏ ạ ọ ư ạ
đ ng. Vai trò c a đ i h c công h u nh không thay đ i so v i giai đo n trộ ủ ạ ọ ầ ư ổ ớ ạ ước kia m c dù đãặ
b t đ u đắ ầ ược thu h c phí. Ví d tiêu bi u cho nhóm th 3 là Australia. Chính sách xuyên su tọ ụ ể ứ ố
t i nạ ước này là gi khu v c GD ĐH công l p n đ nh và là thành ph n ch ch t c a GD ĐH.ữ ự ậ ổ ị ầ ủ ố ủ
GD ĐH t h u nh không đáng k và ch m t s chư ầ ư ể ỉ ở ộ ố ương trình đào t o đ nh hạ ị ướng nghề nghi p (Norton, 2015). ệ
B ng 1.: T l c s GD ĐH công và t l sinh viên t i các c s GD ĐH công t i m t s nả ỉ ệ ơ ở ỉ ệ ạ ơ ở ạ ộ ố ước
Trang 7Ngu n: (UNESCO Institute for Statistics, 2012) ồ 1.1.3. Ngu n l c tài chính cho giáo d c đ i h c công l p ồ ự ụ ạ ọ ậ
1.1.3.1. C c u ngu n l c tài chính c a các c s GD ĐH công l p trên th gi i ơ ấ ồ ự ủ ơ ở ậ ế ớ
V m t truy n th ng, nhà nề ặ ề ố ước là ngu n đ u t ch y u cho GD ĐH (Mitchell,ồ ầ ư ủ ế Palacios, và Leachman, 2015). Ngay c trong b i c nh GD ĐH m r ng, và vi c ngả ố ả ở ộ ệ ườ ọ i h c,
ph huynh và xã h i ngày càng tham gia nhi u h n vào góp ph n chi tr cho GD ĐH thì vụ ộ ề ơ ầ ả ề nguyên t c, nhà nắ ước v n đẫ ược xem là đ n v quan tr ng nh t chi tr và đ u t cho GD ĐH.ơ ị ọ ấ ả ầ ư
Đi u này đúng ngay c v i nh ng nề ả ớ ữ ước ch trủ ương m r ng GD ĐH t ở ộ ư
B ng 1.: T l chi ngân sách cho GD ĐH t i m t s nả ỉ ệ ạ ộ ố ước
Đ n v : % ơ ị
Tên nước
T l chi ngânỉ ệ sách cho GDĐH trên T ng ngânổ sách giành cho giáo d cụ
T l chi ngân sách cho GDĐH trên T ng ngân sáchỉ ệ ổ
nhà nước
Vi t Nam ệ 13.64
(2009) (2013)15.01 (2009)2.08 (2013)2.78Thái Lan (2009)19.32 (2013)15.55 (2009)3.51 (2013)2.97
(2009) (2014)30.68 (2009)4.13 (2014)4.24Pháp (2010)22.63 (2015)22.79 (2010)2.28 (2015)2.20
Ngu n: tác gi t ng h p t (UNESCO Institute for Statistics, 2019a,c) ồ ả ổ ợ ừ
Ghi chú: trong ngo c là năm t ặ ươ ng ng ứ
V m t c c u, nh đã trình bày trên, ngu n l c này tr nên đa d ng v i s đóngề ặ ơ ấ ư ở ồ ự ở ạ ớ ự góp c a nhi u bên liên quan nh sinh viên và ph huynh; ngu n hi n t ng t c ng đ ng, c uủ ề ư ụ ồ ế ặ ừ ộ ồ ự sinh viên; ngu n thu t d ch v và chuy n giao tri th c. Trong các nghiên c u hi n hành,ồ ừ ị ụ ể ứ ứ ệ không có th ng kê t ng th v c c u ngu n thu c a các c s GD ĐH công l p trên th gi i;ố ổ ể ề ơ ấ ồ ủ ơ ở ậ ế ớ
nh ng c p đ qu c gia ho c c s GD ĐH, ta v n có th thu th p đư ở ấ ộ ố ặ ơ ở ẫ ể ậ ược m t s d li uộ ố ữ ệ
nh t đ nh. ấ ị
D li u v c c u ngu n thu trung bình c a 31 ĐH nghiên c u thu c Hi p h i Đ iữ ệ ề ơ ấ ồ ủ ứ ộ ệ ộ ạ
h c Hoa K vào năm 2012 cho th y: ngu n thu t Chính ph (bao g m Bang và Liên Bang;ọ ỳ ấ ồ ừ ủ ồ
thường xuyên và theo h p đ ng) chi m kho ng 42% t ng s ngu n thu c a 31 ĐH nghiên c uợ ồ ế ả ổ ố ồ ủ ứ
t i M Con s tạ ỹ ố ương ng đ i v i h c phí là 23%; ngu n hi n t ng là 11%; ngu n d ch vứ ố ớ ọ ồ ế ặ ồ ị ụ
v i doanh nghi p là 17%; ngu n khác là 7%. T l đóng góp c a Chính ph 42% là gi mớ ệ ồ ỉ ệ ủ ủ ả kho ng h n 10% so v i con s tả ơ ớ ố ương ng năm 2011; trong khi chi u ngứ ở ề ượ ạc l i, kho ngả cách gi a t l % v m c h c phí gi a 2 th i đi m là tăng 10%ữ ỉ ệ ề ứ ọ ữ ờ ể (CORG, 2014 )
Trang 8Trong khi đó, c c u ngu n thu trung bình các ĐH công thu c m t nghiên c u v i 30ơ ấ ồ ộ ộ ứ ớ
nướ ạc t i Châu Âu vào năm 2011 thì ngu n thu t Chính ph (bao g m ngu n thồ ừ ủ ồ ồ ường xuyên và ngu n thông qua c nh tranh, đ u th u) chi m kho ng 70% t ng s ngu n thu. Con s tồ ạ ấ ầ ế ả ổ ố ồ ố ươ ng
ng đ i v i các ngu n thu t công nghi p, ngu n t phi l i nhu n và n c ngoài là 6%, 3%
s n có m t cách hi u qu h n (efficiency), kinh t h n. ẵ ộ ệ ả ơ ế ơ
Đ i sánh v i kinh nghi m c a th gi i v vi c tăng cố ớ ệ ủ ế ớ ề ệ ường ngu n l c tài chính cho cácồ ự
c s GD ĐH công l p, lu n án này đ a ra khái ni m v vi c tăng cơ ở ậ ậ ư ệ ề ệ ường ngu n l c tài chínhồ ự cho trường đ i h c công l p là đa d ng hóa các ngu n l c tài chính bên c nh ngu n NSNNạ ọ ậ ạ ồ ự ạ ồ
đ u t cho các trầ ư ường đ i h c công l p và nâng cao hi u qu s d ng ngu n NSNN phân bạ ọ ậ ệ ả ử ụ ồ ổ cho các trường đ i h c công l p, góp ph n nâng cao ch t lạ ọ ậ ầ ấ ượng ho t đ ng c a các trạ ộ ủ ườ ng
đ i h c công l p và th c hi n đ y đ các ch c năng, vai trò và m c tiêu c a h th ng GDạ ọ ậ ự ệ ầ ủ ứ ụ ủ ệ ố
ĐH.
b. C ch tăng cơ ế ường ngu n l c tài chính cho các c s GD ĐH công l p trên th gi iồ ự ơ ở ậ ế ớTrong đó, các c ch ch y u bao g m:ơ ế ủ ế ồ
C ch c nh tranh và c ch đàm phán: ơ ế ạ ơ ế Theo c ch c nh tranh, các c s GD ĐHơ ế ạ ơ ở
ph i c nh tranh v i nhau đ có th thu hút đả ạ ớ ể ể ược ngu n l c tài chính v mình. Ngồ ự ề ượ ạc l i, theo
c ch đàm phàn, các c s GD ĐH ch c n đàm phàn tr c ti p v i c quan c p qu n lý nhàơ ế ơ ở ỉ ầ ự ế ớ ơ ấ ả
nước đ nh n ngân sách, mà không ph i c nh tranh v i các c s GD ĐH khác. ể ậ ả ạ ớ ơ ở
C ch căn c theo k t qu và không căn c theo k t qu : ơ ế ứ ế ả ứ ế ả Theo c ch căn c theoơ ế ứ
k t qu , k t qu ho t đ ng c a c s GD ĐH (đào t o, nghiên c u…) c a chu k trế ả ế ả ạ ộ ủ ơ ở ạ ứ ủ ỳ ướ ẽ c s
nh h ng đ n ngu n tài chính mà c s GD ĐH công có đ c cho chu k sau. Ng c l i,
n u k t qu ho t đ ng c a c s GD ĐH không có nh hế ế ả ạ ộ ủ ơ ở ả ưởng gì đ n ngân sách đế ược c p ấ ở chu k ti p theo thì ta có c ch không căn c theo k t qu đ u ra. ỳ ế ơ ế ứ ế ả ầ
1.1.4. M i quan h gi a t ch , trách nhi m gi i trình v i vi c tăng cố ệ ữ ự ủ ệ ả ớ ệ ường ngu n l cồ ự tài chính cho c s giáo d c đ i h c công l pơ ở ụ ạ ọ ậ
1.1.4.1. T ch ự ủ
T ch có quan h m t thi t v i kh năng tăng cự ủ ệ ậ ế ớ ả ường ngu n l c tài chính cho c sồ ự ơ ở
GD ĐH công l p. Đi u này đã đậ ề ược nhi u nghiên c u trề ứ ước đây kh ng đ nh (Berdahl, 1990);ẳ ị (Johnstone, Arora, và Experton, 1998); (Alexander, 2000); (Chiang, 2004))
B ng 1.3. dả ưới đây trình bày các khía c nh c a t ch c s GD ĐH d a trên t ng h pạ ủ ự ủ ơ ở ự ổ ợ
t ừ Pruvot và Estermann (2017) và phát tri n c a tác gi Đi kèm v i nó là tác đ ng c a m cể ủ ả ớ ộ ủ ứ
t ch đ i v i vi c tăng cự ủ ố ớ ệ ường ngu n l c tài chính (hi u theo 2 nghĩa: (i) đa d ng hoá ngu nồ ự ể ạ ồ thu; và (ii) s d ng ngu n l c tài chính công hi u qu nh đã trình bày ph n trên).ử ụ ồ ự ệ ả ư ở ầ
Trang 9B ng 1.: Các khía c nh c a t ch c s GD ĐH và kh năng tác đ ng lên vi c đa d ng hóaả ạ ủ ự ủ ơ ở ả ộ ệ ạ
ngu n thu và tăng cồ ường hi u qu s d ng ngu n l c tài chính côngệ ả ử ụ ồ ự
T xác đ nh ch tiêu tuy n sinh ự ị ỉ ể Quan h thu n chi u ệ ậ ề /
T m ch ự ở ươ ng trình đào t o/mã ạ
ngành m i ớ Quan h thu n chi u ệ ậ ề /
Quan h thu n chi u ệ ậ ề
Quan h thu n chi u ệ ậ ề /
T quy t đ nh v c c u t ự ế ị ề ơ ấ ổ
ch c ứ / Quan h thu n chi u ệ ậ ề
Nhân s ự
T quy t v vi c tuy n d ng ự ế ề ệ ể ụ
cán b ộ / Quan h thu n chi u ệ ậ ề
T quy t v m c l ự ế ề ứ ươ ng cho
cán b ộ / Quan h thu n chi u ệ ậ ề
Tài chính
Trang 10T quy t đ nh v m c h c phí ự ế ị ề ứ ọ Quan h thu n chi u ệ ậ ề /
T quy t v vi c chi tiêu ự ế ề ệ
ngu n tài chính do nhà n ồ ướ c tài
tr ợ
/ Quan h thu n chi u ệ ậ ề
T quy t v vi c g i ti n và ự ế ề ệ ử ề
gi lãi su t t ngân hang ữ ấ ừ
th ươ ng m i ạ
Quan h thu n chi u ệ ậ ề /
T quy t v tài s n ự ế ề ả Quan h thu n chi u ệ ậ ề Quan h thu n chi u ệ ậ ề
Ngu n: tác gi t ng h p và phát tri n t Pruvot và Estermann (2017) ồ ả ổ ợ ể ừ 1.1.4.2. Trách nhi m gi i trình ệ ả
Trách nhi m gi i trình là c ch luôn song hành cùng v i t ch khi nói đ n qu n tr c s ệ ả ơ ế ớ ự ủ ế ả ị ơ ở
GD ĐH, nh “hai m t c a m t đ ng xu” (Woźnicki, 2013). Có nhi u cách đ nh nghĩa, khái ni m hoá ư ặ ủ ộ ồ ề ị ệ khác nhau v trách nhi m gi i trình c a đ i h c. Nh ng m t cách chung nh t, trách nhi m gi i trình ề ệ ả ủ ạ ọ ư ộ ấ ệ ả
c a đ i h c (accountability) đ ủ ạ ọ ượ c hi u là các nghĩa v mà c s GD ĐH ph i th c hi n v i các bên ể ụ ơ ở ả ự ệ ớ liên quan (bao g m các bên liên quan ngoài nhà tr ồ ở ườ ng nh c quan QLNN, c ng đ ng, xã h i, ph ư ơ ộ ồ ộ ụ huynh; và các bên liên quan trong nhà tr ườ ng nh : gi ng viên, cán b hành chính, sinh viên). ư ả ộ
Trách nhi m gi i trình có m i liên h m t thi t v i vi c giúp tăng c ệ ả ố ệ ậ ế ớ ệ ườ ng ngu n l c tài chính ồ ự cho c s GD ĐH công l p, ch y u khía c nh giúp tăng c ơ ở ậ ủ ế ở ạ ườ ng hi u qu s d ng ngu n ngân sách ệ ả ử ụ ồ nhà n ướ c (Barnett, 1992).
1.2. T ng quan nghiên c u ổ ứ
1.2.1. Nh ng nghiên c u c a qu c t v tăng c ữ ứ ủ ố ế ề ườ ng ngu n l c tài chính đ i v i c s ồ ự ố ớ ơ ở
GD ĐH công l p trên th gi i ậ ế ớ
Đa d ng hóa ngu n thu đ i v i c s GD ĐH công l p là m t ch đ thu hút đạ ồ ố ớ ơ ở ậ ộ ủ ề ượ cnhi u s quan tâm c a các h c gi trên toàn th gi i. Đi u này nh m đáp ng m t v n đ màề ự ủ ọ ả ế ớ ề ằ ứ ộ ấ ề nhi u h th ng GD ĐH công l p đang về ệ ố ậ ướng m c: Ngu n thu c a các c s GD ĐH công bắ ồ ủ ơ ở ị
gi m sút và m c đ u t nhà nả ứ ầ ư ước đang b thi u h t nghiêm tr ng. ị ế ụ ọ
Cho đ n nh ng năm g n đây, đa d ng hóa ngu n thu cho GD ĐH ngày càng tr thànhế ữ ầ ạ ồ ở
ch đ nóng đ i v i các nhà nghiên c u trên th gi i. Có th nói đây là ch đ nghiên c uủ ề ố ớ ứ ế ớ ể ủ ề ứ liên ngành, thu hút s quan tâm c a các nhà khoa h c t các ngành khác nhau nh : tài chính,ự ủ ọ ừ ư giáo d c đ i h c, chính sách công, kinh t Ví d , nhóm tác gi Leshanych, Miahkykh vàụ ạ ọ ế ụ ả Shkoda (2019), trên c s đ i sánh h th ng pháp lý liên quan đ n tài chính GD ĐH c aơ ở ố ệ ố ế ủ Ukraina v i m t s nớ ộ ố ước nh Đ c, M , Anh, Th y Đi n, Na Uy và Australia, đã đi đ n k tư ứ ỹ ụ ể ế ế
lu n và d báo: (i) chi phí GD ĐH s tăng nhanh h n kh năng chi tr c a nhà nậ ự ẽ ơ ả ả ủ ước; (ii) các
c s GD ĐH c n ch đ ng th c hi n các bi n pháp nh m đ m b o ngu n l c tài chínhơ ở ầ ủ ộ ự ệ ệ ằ ả ả ồ ự trong b i c nh t ch ; (iii) các ngu n thu t doanh nghi p và t nhân c n đóng góp nhi uố ả ự ủ ồ ừ ệ ư ầ ề
h n cho chi phí GD ĐH; (iv) các c s GD ĐH c n qu n lý và s d ng ngu n l c tài chính vàơ ơ ở ầ ả ử ụ ồ ự tài s n hi u qu h n nh m đ m b o b n v ng tài chính; và (v) vi c có th l a ch n cácả ệ ả ơ ằ ả ả ề ữ ệ ể ự ọ ngu n h tr tài chính khác nhau s giúp ngồ ỗ ợ ẽ ườ ọi h c tìm ra đượ ực l a ch n t t nh t nh m đ uọ ố ấ ằ ầ
t cho GD ĐH c a chính b n thân h ư ủ ả ọ
Trang 11Bên c nh các nghiên c u v đa d ng hóa ngu n thu cho GD ĐH công l p, m t nhómạ ứ ề ạ ồ ậ ộ các nhà nghiên c u khác trên th gi i đã ti n hành nghiên c u xoay quanh câu h i: “làm saoứ ế ớ ế ứ ỏ
đ nâng cao để ược ngu n l c đ u t t nhà nồ ự ầ ư ừ ướ ạc t i các c s GD ĐH công?”. Đi u này xu tơ ở ề ấ phát t th c t r ng, v m t truy n th ng, các c s GD ĐH công l p thừ ự ế ằ ề ặ ề ố ơ ở ậ ường được nhà nướ c
đ u t toàn b , các gi ng viên, nhân viên nhà trầ ư ộ ả ường thường là công ch c, viên ch c vàứ ứ
hưởng lương theo ng ch b c. Trong b i c nh đó, c s GD ĐH công, dù k t qu ho t đ ngạ ậ ố ả ơ ở ế ả ạ ộ
t t hay không t t v n đố ố ẫ ược nhà nước bao c p 100% ngân sách. Nh ng khi GD ĐH công l pấ ư ậ
m r ng, nhà nở ộ ước không th bao c p 100% nh trể ấ ư ước n a, vi c tìm ki m khác ngu n thuữ ệ ế ồ khác cho c s GD ĐH công l p là m t hơ ở ậ ộ ướng th c hi n nh đã trình bày ph n trên. Songự ệ ư ở ầ song v i đó, nhi u ngớ ề ười cho r ng, vi c đ u t cho GD ĐH công l p cũng ph i đi u ch nhằ ệ ầ ư ậ ả ề ỉ theo hướng nâng cao hi u qu s d ng ngu n l c tài chính công trong các c s GD ĐH.ệ ả ử ụ ồ ự ơ ở Nghĩa là: trường ĐH công l p có k t qu t t trong ho t đ ng s đậ ế ả ố ạ ộ ẽ ược nh n nhi u ngân sáchậ ề
h n và ngơ ượ ạc l i ((Hansen và Weisbrod, 1969); (Thanassoulis, Kortelainen, Johnes, và Johnes, 2011)).
1.2.2. Nh ng nghiên c u v tăng c ữ ứ ề ườ ng ngu n l c tài chính đ i v i c s GD ĐH công ồ ự ố ớ ơ ở
l p t i Vi t Nam ậ ạ ệ
Đa d ng hóa ngu n thu cho c s GD ĐH nói chung và c s GD ĐH công l p nóiạ ồ ơ ở ơ ở ậ riêng cũng là ch đ đủ ề ược nhi u nhà nghiên c u Vi t Nam quan tâm. ề ứ ở ệ
Nhìn nh n t góc đ xã h i hóa GD ĐH, tác gi T Th Bích Ng c (2017) đã phân tíchậ ừ ộ ộ ả ạ ị ọ các cách ti p c n khác nhau c a chính sách xã h i hóa GD ĐH đã đế ậ ủ ộ ược áp d ng Vi t Namụ ở ệ trong h n 20 năm qua, trong đó bao g m n i dung đa d ng hóa ngu n thu đ i v i c s GDơ ồ ộ ạ ồ ố ớ ơ ở
ĐH t i Vi t Nam. Tuy v y, nghiên c u này có nhạ ệ ậ ứ ược đi m là m i ch phân tích v khái ni m,ể ớ ỉ ề ệ
ch a có nhi u d li u th c ch ng c th ư ề ữ ệ ự ứ ụ ể
Ph m Ph (2011) đã đ a ra ki n ngh c th v vi c áp d ng mô hình JModel choạ ụ ư ế ị ụ ể ề ệ ụ giáo d c đ i h c trong bài toán “chi s chi phí” và c n thi t l p thêm các chụ ạ ọ ẻ ầ ế ậ ương trình cho sinh viên vay v n nh m m c tiêu tăng c h i ti p c n giáo d c đ i h c cho ngố ằ ụ ơ ộ ế ậ ụ ạ ọ ười nghèo,
đ m b o công b ng xã h i và t o ngu n thu nh p cho các trả ả ằ ộ ạ ồ ậ ường đ i h c công l p thông quaạ ọ ậ tăng h c phí đ đ m b o bù đ p chi phí đào t o. ọ ể ả ả ắ ạ
Nâng cao hi u qu s d ng ngu n l c tài chính công t i các c s GD ĐH công l pệ ả ử ụ ồ ự ạ ơ ở ậ
t i Vi t Nam là m t hạ ệ ộ ướng nghiên c u cũng đứ ược nhi u h c gi trong nề ọ ả ước quan tâm. Thông
thường, các nghiên c u theo ch đ này hay g n li n v i v n đ t ch tài chính và tráchứ ủ ề ắ ề ớ ấ ề ự ủ nhi m gi i trình c a c s GD ĐH công l p. ệ ả ủ ơ ở ậ
Ví d , lu n án ti n s c a Trụ ậ ế ỹ ủ ương Th H ng (2019) đã ch ra r ng “hoàn thi n chínhị ằ ỉ ằ ệ sách t ch và giám sát vi c th c hi n t ch t i các c s GD ĐH công l p” là m t trong 2ự ủ ệ ự ệ ự ủ ạ ơ ở ậ ộ
bi n pháp quan tr ng giúp phát tri n ngu n l c tài chính c a c s GD ĐH công. Gi i phápệ ọ ể ồ ự ủ ơ ở ả
c a tác gi Trủ ả ương Th H ng, trong th c t tị ằ ự ế ương đ i phù h p v i nhi u nghiên c u khácố ợ ớ ề ứ
nh nghiên c u c a Ph m Th Vân Anh (2017) hay c a Nguy n Y n Nam (2014)ư ứ ủ ạ ị ủ ễ ế
Vũ Nh Thăng và Hoàng Th Minh H o (2012) đã đ xu t, c n đ a ra b ch s kư ị ả ề ấ ầ ư ộ ỉ ố ỹ thu t nh m đánh giá hi u qu , k t qu c a các c s GD ĐH, đ t đó làm căn c c p ngânậ ằ ệ ả ế ả ủ ơ ở ể ừ ứ ấ sách. Tác gi Nguy n Th Thu Hả ễ ị ương (2014) đ xu t m t phề ấ ộ ương án khác, đó là nhà nướ c
đ t hàng đào t o; nghĩa là nhà nặ ạ ước s ký h p đ ng v i t ng c s GD ĐH công l p, xácẽ ợ ồ ớ ừ ơ ở ậ
đ nh rõ s lị ố ượng, ch t lấ ượng nhu c u c n đào t o và c p kinh phí tầ ầ ạ ấ ương ng. Đ c bi t, tácứ ặ ệ
gi Nguy n Th Thu Hả ễ ị ương cũng cho r ng, trong s các y u t s d ng khi quy t đ nh đ uằ ố ế ố ử ụ ế ị ầ
t nhà nư ước, thì y u t “kh năng xã h i hóa” hay còn g i là y u t mà th trế ố ả ộ ọ ế ố ị ường có nhu c uầ cao ph i là y u t c n đả ế ố ầ ược xem xét
1.2.3. V n đ nghiên c u và kho ng tr ng nghiên c u ấ ề ứ ả ố ứ
Th nh t, ứ ấ r t ít nghiên c u s d ng đấ ứ ử ụ ược d li u th c t các c s GD ĐH công l p.ữ ệ ự ừ ơ ở ậ
N u có, các nghiên c u thế ứ ường l y t ngu n th c p, ví d t báo cáo 3 công khai c a các cấ ừ ồ ứ ấ ụ ừ ủ ơ
s GD ĐH. Ngu n d li u này có 2 nhở ồ ữ ệ ược đi m: (i) không đ chi ti t đ đánh giá toàn b vể ủ ế ể ộ ề
v n đ tài chính c a c s GD ĐH; và (ii) m c đ tin c y th p. Nghiên c u này v i d li uấ ề ủ ơ ở ứ ộ ậ ấ ứ ớ ữ ệ thu th p tr c ti p t các b ph n tài chínhk toán c a các c s GD ĐH công l p s giúpậ ự ế ừ ộ ậ ế ủ ơ ở ậ ẽ
“l p đ y” kho ng tr ng trên. ấ ầ ả ố
Trang 12Th hai, ứ m c dù khái ni m v tăng cặ ệ ề ường ngu n l c tài chính cho GD ĐH đã đồ ự ượ cnhi u nghiên c u trề ứ ước đây nh c đ n, nh ng ch a có nhi u nghiên c u phân lo i khái ni mắ ế ư ư ề ứ ạ ệ này m t cách toàn di n và có h th ng; đ ng th i đ i sánh các thành ph n c a khái ni m nàyộ ệ ệ ố ồ ờ ố ầ ủ ệ
v i các khái ni m tớ ệ ương ng trên th gi i. Đã có m t s nghiên c u đi sâu vào khai thác vi cứ ế ớ ộ ố ứ ệ
đa d ng hóa ngu n thu cho c s GD ĐH, bên c nh ngu n l c đ u t công c a nhà nạ ồ ơ ở ạ ồ ự ầ ư ủ ướ c;
m t s nghiên c u khác l i kh o sát v v n đ s d ng ngu n l c đ u t công m t cáchộ ố ứ ạ ả ề ấ ề ử ụ ồ ự ầ ư ộ
hi u qu , hi u su t c a các c s GD ĐH. M c dù v y, v n ch a nghiên c u nào xem xét cệ ả ệ ấ ủ ơ ở ặ ậ ẫ ư ứ ả
2 khía c nh k trên dạ ể ưới góc nhìn tăng cường ngu n l c tài chính cho GD ĐH công l p.ồ ự ậ Nghiên c u này hứ ướng t i vi c kh c ph c 2 v n đ k trên. ớ ệ ắ ụ ấ ề ể
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Nghiên c u này s d ng các phứ ử ụ ương pháp phân tích sau đây:
Phương pháp tra c u tài li u: các tài li u nghiên c u (bao g m bài báo và các báo cáo), cácứ ệ ệ ứ ồ văn b n pháp quy s đả ẽ ược tra c u, t ng k t, h th ng hóa và khái quát hóa. ứ ổ ế ệ ố
Phương pháp đ i sánh:ố Đ i sánh (benchmarking) là m t phố ộ ương pháp đượ ử ục s d ng r ngộ rãi trong nhi u phân ngành thu c khoa h c xã h i nh qu n tr kinh doanh, chính sách công,ề ộ ọ ộ ư ả ị giáo d c Trong nghiên c u này, d a trên các c ch tài chính đã đụ ứ ự ơ ế ượ ổc t ng k t, c ch tàiế ơ ế chính GD ĐH công t i Vi t Nam s đạ ệ ẽ ược đ i sánh v i các c ch tài chính GD ĐH công trênố ớ ơ ế
th gi i; đ ng th i, k t qu tài chính c a các c s GD ĐH công t i Vi t Nam s đế ớ ồ ờ ế ả ủ ơ ở ạ ệ ẽ ược đ iố sánh v i nhau. ớ
Phương pháp ph ng v n sâu bán c u trúc. Ph ng v n sâu bán c u trúc (semi structuredỏ ấ ấ ỏ ấ ấ interview) là hình th c ph ng v n n m gi a 2 hình th c ph ng v n truy n th ng khác làứ ỏ ấ ằ ữ ứ ỏ ấ ề ố
ph ng v n m (open ended interview) và kh o sát đóng (closedended survey). Theo đó, ngỏ ấ ở ả ườ i
ph ng v n s h i l n lỏ ấ ẽ ỏ ầ ượt ngườ ượi đ c ph ng v n theo b ng h i đã chu n b trỏ ấ ả ỏ ẩ ị ước. Trong nghiên c u này, ứ các ph ng v n sâu v i các đ i tỏ ấ ớ ố ượng liên quan nh : lãnh đ o, qu n lý,ư ạ ả chuyên viên trường đ i h c v m ng tài chính, k toán; nhà ho ch đ nh chính sách làm vi cạ ọ ề ả ế ạ ị ệ
t i các c quan qu n lý nhà nạ ơ ả ướ ẽ ược s đ c ti n hành nh m tìm hi u b n ch t và vi c tri nế ằ ể ả ấ ệ ể khai các chính sách v tài chính GD ĐH công l p Vi t Nam. ề ậ ở ệ
Phương pháp h i quy đa bi n. H i quy đa bi n (multiple regression) là phiên b n m r ngồ ế ồ ế ả ở ộ
c a h i quy tuy n tính đ n (simple linear regression). Phủ ồ ế ơ ương pháp này được dùng đ tiênể đoán giá tr c a m t bi n trên c s ít nh t 2 bi n khác. Bi n đị ủ ộ ế ơ ở ấ ế ế ược tiên đoán được g i là bi nọ ế
ph thu c. Trong nghiên c u này, k t qu tăng cụ ộ ứ ế ả ường ngu n l c tài chính t i các c s GDồ ự ạ ơ ở
ĐH công s đẽ ược tiên đoán d a trên các tham s liên quan khác. ự ố
Các phương pháp k trên s b sung, h tr cho nhau trong vi c phân tích, khám phá vàể ẽ ổ ỗ ợ ệ đánh giá th c tr ng v tài chính GD ĐH công l p Vi t Nam cũng nh các c ch gi i phápự ạ ề ậ ở ệ ư ơ ế ả giúp tăng cường ngu n l c tài chính cho GD ĐH công l p Vi t Nam. ồ ự ậ ở ệ
CHƯƠNG 3NGU N L C TÀI CHÍNH C A CÁC TRỒ Ự Ủ ƯỜNG Đ I H C CÔNG L P VI TẠ Ọ Ậ Ở Ệ
NAM
3.1. Th c tr ng chungự ạ
3.1.1. M c tiêu c a giáo d c đ i h c t i Vi t Nam ụ ủ ụ ạ ọ ạ ệ
M c tiêu c a GD ĐH Vi t Nam đụ ủ ệ ược th hi n nhi u văn b n pháp quy, văn b nể ệ ở ề ả ả chính sách khác nhau. Trong đó, quan tr ng nh t là Lu t GD ĐH 2012 (Qu c h i Vi t Nam,ọ ấ ậ ố ộ ệ 2012).
3.1.2. Ch c năng c a c s giáo d c đ i h c t i Vi t Nam ứ ủ ơ ở ụ ạ ọ ạ ệ
Cũng nh ph n l n các ĐH trên th gi i, c s GD ĐH Vi t Nam cũng có nh ngư ầ ớ ế ớ ơ ở ở ệ ữ
ch c năng c b n nh : đào t o, nghiên c u và chuy n giao tri th c, ph c v c ng đ ng. Đi uứ ơ ả ư ạ ứ ể ứ ụ ụ ộ ồ ề
Trang 13này th hi n trể ệ ước tiên trong Lu t GD ĐH 2012 (Đi u 28, Chậ ề ương III) (Qu c h i Vi t Nam,ố ộ ệ 2012).
M t văn b n khác là Ngh quy t s 14/2005/NQCP c a Chính ph v đ i m i c b nộ ả ị ế ố ủ ủ ề ổ ớ ơ ả
và toàn di n GD ĐH Vi t Nam giai đo n 2006 2020 cũng kh ng đ nh đi u này: ệ ệ ạ ẳ ị ề “Các c s ơ ở giáo d c đ i h c ch đ ng th c hi n đa d ng hóa ngu n thu t các h p đ ng đào t o, nghiên ụ ạ ọ ủ ộ ự ệ ạ ồ ừ ợ ồ ạ
c u và tri n khai, chuy n giao công ngh , các ho t đ ng d ch v , s n xu t, kinh doanh.” ứ ể ể ệ ạ ộ ị ụ ả ấ
Đi u 3, Kho n đ, Đi m 3 (Chính ph Vi t Nam, 2005b). ề ả ể ủ ệ
3.1.2. Vai trò c a khu v c GD ĐH công l p t i Vi t Nam ủ ự ậ ạ ệ
a. Khái ni m đ i h c công l p Vi t Nam ệ ạ ọ ậ ở ệ
Khái ni m đ i h c công l p Vi t Nam đệ ạ ọ ậ ở ệ ược quy đ nh c th trong Lu t GD ĐHị ụ ể ậ
2012 (Qu c h i Vi t Nam, 2012) và các văn b n liên quan. C th , Lu t GD ĐH đ nh nghĩa:ố ộ ệ ả ụ ể ậ ị
“C s giáo d c đ i h c công l p thu c s h u nhà n ơ ở ụ ạ ọ ậ ộ ở ữ ướ c, do Nhà n ướ c đ u t , xây d ng c ầ ư ự ơ
s v t ch t” ở ậ ấ (Đi m a, Kho n 2, Đi u 7). Đi u này đ phân bi t v i “ể ả ề ề ể ệ ớ C s giáo d c đ i h c ơ ở ụ ạ ọ
t th c thu c s h u c a t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p, t ch c kinh t t ư ụ ộ ở ữ ủ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ ổ ứ ế ư nhân ho c cá nhân, do t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p, t ch c kinh t t nhân ặ ổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ ổ ứ ế ư
ho c cá nhân đ u t , xây d ng c s v t ch t.” ặ ầ ư ự ơ ở ậ ấ (Đi m b, Kho n 2, Đi u 7) và ể ả ề “C s giáo ơ ở
d c đ i h c có v n đ u t n ụ ạ ọ ố ầ ư ướ c ngoài g m: a) C s giáo d c đ i h c có 100% v n c a nhà ồ ơ ở ụ ạ ọ ố ủ
đ u t n ầ ư ướ c ngoài; b) C s giáo d c đ i h c liên doanh gi a nhà đ u t n ơ ở ụ ạ ọ ữ ầ ư ướ c ngoài và nhà
đ u t trong n ầ ư ướ c.” (Kho n 3, Đi u 7). ả ề
b. Vai trò c a khu v c GD ĐH công l p Vi t Nam ủ ự ậ ở ệ
Cũng nh nhi u nư ề ước trên th gi i, 30 năm qua t i Vi t Nam ch ng ki n s gia tăngế ớ ạ ệ ứ ế ự
s c ép ngày càng l n t phía ngứ ớ ừ ười dân v c h i đi h c đ i h c. ề ơ ộ ọ ạ ọ
Năm S lố ượng sinh
viên đ i h c côngạ ọ
l p ậ
S lố ượng sinh viên đ i h cạ ọ ngoài công
2017 1,439,495 267,530 170 65
Ngu n: (B Giáo d c và Đào t o, 2019) ồ ộ ụ ạ
Đi u này d n đ n m t h qu t t y u là nhà nề ẫ ế ộ ệ ả ấ ế ước không còn đ kh năng bao c pủ ả ấ hoàn toàn giáo d c đ i h c nh trụ ạ ọ ư ước kia n a. Đ i di n v i v n đ này, nh đã trình bày ữ ố ệ ớ ấ ề ư ở
Chương 1, cách gi i quy t trên th gi i có th chia làm 3 nhóm chính: ả ế ế ớ ể
Nhóm th nh t: cho phép m r ng đ i h c t m t cách t; đ i h c công ch cònứ ấ ở ộ ạ ọ ư ộ ồ ạ ạ ọ ỉ chi m s nh và đào t o m t lế ố ỏ ạ ộ ượng nh sinh viên trong c nỏ ả ước. Các đ i h c côngạ ọ
t p trung vào m c ậ ụ
Nhóm th hai: cho phép m r ng đ i h c t m t cách v a ph i; đ i h c công v nứ ở ộ ạ ọ ư ộ ừ ả ạ ọ ẫ chi m s đông và đào t o ph n đông sinh viên. Các đ i h c công bao g m c đ i h cế ố ạ ầ ạ ọ ồ ả ạ ọ nghiên c u (nhi u trứ ề ường h p đợ ược nhà nước đ u t tr ng đi m) và đ i h c ngầ ư ọ ể ạ ọ ứ
d ng (t p trung vào đáp ng nhu c u th trụ ậ ứ ầ ị ường); đ i h c t ch y u đáp ng nhu c uạ ọ ư ủ ế ứ ầ
Trang 14V i Vi t Nam, dớ ệ ường nh trong c m t th i gian dài, chúng ta đã lư ả ộ ờ ưỡng l gi a l aự ữ ự
ch n chi n lọ ế ược theo nhóm 1 và nhóm 2 k trên và cu i cùng là ch n c 2 cách nh ng khôngể ố ọ ả ư cách nào th c s quy t li t. ự ự ế ệ
B ng 3.: M t s ch tiêu v phát tri n GD ĐH công l p Vi t Nam giai đo n 19972019ả ộ ố ỉ ề ể ậ ệ ạ
(vào năm 2025)
72% (vào năm 2020) và 67.5%
(vào năm 2025) (Chính ph , 2016)
ủ
Ngu n: Tác gi t ng h p và tính toán t Chính ph (1997, 2005, 2019) và Th t ồ ả ổ ợ ừ ủ ủ ướ ng Chính ph (2007) ủ
K t qu là t i th i đi m hi n nay, trong khi h đào t o t i ch c, t xa … t i cácế ả ạ ờ ể ệ ệ ạ ạ ứ ừ ạ
trường công không th c s phát tri n; và khu v c ĐH NCL, sau 30 năm xu t hi n v i danhự ự ể ự ấ ệ ớ nghĩa ĐH DL và 12 năm xu t hi n v i danh nghĩa ĐHTT, cũng m i ch đóng góp s lấ ệ ớ ớ ỉ ố ượng r tấ khiêm t n: 28% theo t ng s trố ổ ố ường ĐH và 14% theo t ng s SV vào năm 2016. Nói cáchổ ố khác, t góc đ th trừ ộ ị ường, trong khi bên “c u” (ngầ ườ ọi h c) v n còn r t l n; bên “cung” (cẫ ấ ớ ơ
s GD ĐH) v n còn quá m ng: th ng kê cho th y, hi n nay ch có kho ng 30% thanh niên ở ẫ ỏ ố ấ ệ ỉ ả ở
đ tu i 1822 nộ ổ ở ước ta là sinh viên đ i h c. D đ a cho GD ĐH nói chung và GD ĐH t th cạ ọ ư ị ư ụ nói riêng th c t v n còn r t l n. ự ế ẫ ấ ớ
B ng 3.: S lả ố ượng và t l c s GD ĐH công l p Vi t Nam 2010 2017ỉ ệ ơ ở ậ ệ
Năm h cọ T ng sổ ố
trường ĐH
T ng s trổ ố ường ĐH công l pậ
Ngu n: (B Giáo d c và Đào t o, 2019) ồ ộ ụ ạ
3.2. Ngu n l c tài chính cho giáo d c đ i h c công l p Vi t Namồ ự ụ ạ ọ ậ ở ệ
3.2.1. C c u ngu n l c tài chính c a các c s GD ĐH công Vi t Namơ ấ ồ ự ủ ơ ở ở ệ
Trang 15a. Hi n tr ng c c u ngu n l c tài chính c a các c s GD ĐH công Vi t Nam ệ ạ ơ ấ ồ ự ủ ơ ở ở ệ
Đ có để ược th c tr ng v c c u ngu n l c tài chính cho các c s GD ĐH công ự ạ ề ơ ấ ồ ự ơ ở ở
Vi t Nam, tác gi đã th c hi n kh o sát v k t qu ngu n thu tài chính trong 3 năm 2015,ệ ả ự ệ ả ề ế ả ồ
2016 và 2017. Phi u kh o sát đã đế ả ược g i t i 100 c s GD ĐH công l p trong c nử ớ ơ ở ậ ả ướ ừ c ttháng 3/2019. Trong Hình 3.1 dưới đây, tác gi đ a ra k t qu c c u ngu n thu trung bìnhả ư ế ả ơ ấ ồ trong 3 năm (20152017) đ i v i 44 c s GD ĐH công l p đã tham gia tr l i phi u h i. Tố ớ ơ ở ậ ả ờ ế ỏ ừ hình này có th th y, h c phí và các kho n phí khác t ngể ấ ọ ả ừ ườ ọi h c chi m t l l n nh t trongế ỷ ệ ớ ấ
c c u ngu n thu c a các trơ ấ ồ ủ ường được kh o sát (60%). Đ c bi t, trong s 44 trả ặ ệ ố ường này, có
nh ng trữ ường t l này lên t i h n 90% (đây ch y u là các trỷ ệ ớ ơ ủ ế ường t ch tài chính). Ngu nự ủ ồ thu quan tr ng th hai c a các c s GD ĐH là ngân sách thọ ứ ủ ơ ở ường xuyên (28%). Trong đó, có các trường, t l này ch kho ng 05% (đây đ u là các trỷ ệ ỉ ả ề ường t ch tài chính); nh ng có cácự ủ ư
trường, t l này l i lên t i trên 60% (trỷ ệ ạ ớ ường ch a t ch và v n ph thu c ngân sách nhàư ự ủ ẫ ụ ộ
nước).
Ngu n ngân sách không thồ ường xuyên (chi theo d án, đ tài ho c chi thông qua đ uự ề ặ ấ
th u c nh tranh ngân sách KHCN) chi m t l 5% trung bình t i 44 trầ ạ ế ỷ ệ ạ ường tham gia kh o sát.ả Trong khi t i ph n l n các trạ ầ ớ ường, t l này là r t th p (dỷ ệ ấ ấ ưới 10%), m t s trộ ố ường đ c bi tặ ệ
có t l này khá cao (trên 20%). ỷ ệ
Ngu n thu KHCN ngoài ngân sách nhà nồ ước, bao g m kinh phí th c hi n đ tài d ánồ ự ệ ề ự
do các qu t nhân ho c qu c t trao ho c các h p đ ng chuy n giao tri th c v i xã h iỹ ư ặ ố ế ặ ợ ồ ể ứ ớ ộ chi m t l 6% trung bình t i 44 trế ỷ ệ ạ ường nghiên c u. Cũng nh ngu n thu t ngân sách, t iứ ư ồ ừ ạ
ph n l n các trầ ớ ường được kh o sát, ngu n thu này chi m t l r t th p (dả ồ ế ỷ ệ ấ ấ ưới 10%); riêng 1 vài trường h p cá bi t, ngu n thu này chi m t i t l g n h n 20%, th m chí g n 30%. ợ ệ ồ ế ớ ỷ ệ ầ ơ ậ ầ
Trái ngược v i h c phí và các phí khác t ngớ ọ ừ ườ ọi h c, ngu n hi n t ng và vay v n c aồ ế ặ ố ủ các đ i h c đạ ọ ược nghiên c u đây chi m t l r t th p (0 và 1% tứ ở ế ỷ ệ ấ ấ ương ng).ứ
Đ i sánh v i các con s tố ớ ố ương ng t i M và Châu Âu (xem hình 2.1 và 2.2), có thứ ạ ỹ ể
th y có m t s tấ ộ ự ương ph n r t l n gi a c c u ngu n thu nả ấ ớ ữ ơ ấ ồ ở ước ta. Các c s GD ĐH côngơ ở
l p Vi t Nam ph thu c quá nhi u vào h c phí trong khi các ngu n thu KHCN ngoàiậ ở ệ ụ ộ ề ọ ồ NSNN, hi n t ng vay v n là r t ít ho c không đáng k Cùng lúc đó, ngân sách nhà nế ặ ố ấ ặ ể ước cũng
ch đóng góp m c đ khiêm t n. Đ c bi t, trong ph n ngân sách nhà nỉ ở ứ ộ ố ặ ệ ầ ước, ph n khôngầ
thường xuyên (d a trên c nh tranh hay k t qu đ u ra) Vi t Nam cũng chi m t l nh soự ạ ế ả ầ ở ệ ế ỷ ệ ỏ
v i ph n chi thớ ầ ường xuyên (không kích thích vi c nâng cao k t qu đ u ra); và t l này cũngệ ế ả ầ ỷ ệ
nh h n so v i t l tỏ ơ ớ ỷ ệ ương ng t i M và Châu Âu (xem hình 2.1 và 2.2).ứ ạ ỹ
Hình 3.: C c u ngu n thu c a 44 c s GD ĐH Vi t Nam giai đo n 20152017ơ ấ ồ ủ ơ ở ệ ạ
Trang 16Hình 3.: T l ngu n thu t các ngu n không thỷ ệ ồ ừ ồ ường xuyên c a nhà nủ ước so v i t ng ngânớ ổ
sách nhà nước cho các ĐH CL
b. Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n ngu n thu ngoài NSNN th ế ồ ườ ng xuyên c a các c s GD ủ ơ ở
ĐH công l p t i Vi t Nam ậ ạ ệ
M t trong nh ng ch s ph n ánh m c đ đa d ng và hi u qu v ngu n thu tài chínhộ ữ ỉ ố ả ứ ộ ạ ệ ả ề ồ
đ i v i GD ĐH công là t l % ngu n thu ngoài NSNN thố ớ ỷ ệ ồ ường xuyên c a m t c s GD ĐH.ủ ộ ơ ở Theo ước tính c a tác gi , căn c trên s li u t d li u c a 44 c s GD ĐH công l p thìủ ả ứ ố ệ ừ ữ ệ ủ ơ ở ậ
t ng ngu n thu ngoài NSNN thổ ồ ường xuyên là 72%, trong đó NSNN không thường xuyên chi m 5%; các con s tế ố ương ng v i h c phí và các chi phí t ngứ ớ ọ ừ ườ ọi h c, ngu n thu KHCNồ ngoài NSNN, hi n t ng và cho vay chi m l n lế ặ ế ầ ượt 5%, 60%, 6% và 1% tương ng. Tuy v y,ứ ậ khi nhìn k vào d li u, s th y các trỹ ữ ệ ẽ ấ ường khác nhau s có t l tẽ ỷ ệ ương ng khác nhau. ứ
Trong ph n này, các y u t nh hầ ế ố ả ưởng đ n t l % ngu n thu ngoài NSNN thế ỷ ệ ồ ườ ngxuyên k trên s để ẽ ược kh o sát. Đ th c hi n đi u này, tác gi ả ề ự ệ ề ả ướ ược l ng 4 mô hình h i quyồ
đa bi n nh sau:ế ư
(Y, Y1, Y2, Y3) = f(X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7)
Trong đó:
Y: t l % ngu n thu ngoài NSNN thỷ ệ ồ ường xuyên
Y1: t l % ngu n thu NSNN không thỷ ệ ồ ường xuyên
Y2: t l % ngu n thu t h c phí và các chi phí khác c a ngỷ ệ ồ ừ ọ ủ ườ ọi h c
Y3: t l % ngu n thu KHCN ngoài NSNNỷ ệ ồ
X1: Đ a đi m c a trị ể ủ ường (nh n giá tr 1 n u trậ ị ế ường có tr s t i mi n B c, 2 và 3 v iụ ở ạ ề ắ ớ
tr s t i mi n Trung và Nam tụ ở ạ ề ương ng)ứ
X2: Tu i c a trổ ủ ường tính m c 2019, căn c theo năm thành l p c a trố ứ ậ ủ ường
X3: Ngành (nh n giá tr 1 n u là trậ ị ế ường đào t o các ngành không có nhu c u xã h iạ ầ ộ cao nh m thu t, KHTN, KHXH …; nh n giá tr 2 n u là trư ỹ ậ ậ ị ế ường đào t o các ngành có nhuạ
c u xã h i cao nh kinh t , kinh doanh, công ngh ; nh n giá tr 3 n u là trầ ộ ư ế ệ ậ ị ế ường đào t o đaạ ngành, đa lĩnh v c. ự
X4: T ch (nh n giá tr 1 n u trự ủ ậ ị ế ường là trường t ch theo Ngh quy t 77/2014/NQự ủ ị ế
CP, nh n giá tr 0 n u là trậ ị ế ường khác)