-Phaân tích löôïc ñoà , baûn ñoà ,bieåu ñoà ñeå nhaän bieát vò trí khu vöïc ÑNA trong chaâu aù vaø treân theá giôùi , ruùt ra ñöôïc yù nghóa lôùn lao cuûa vò trí caàu noái cuûa khu vöïc[r]
Trang 1Tuần 3 - tiết 3
Ngaứy soaùn:25/08/09
Ngaứy daùy:31/08/09
Bài 3: SOÂNG NGOỉI CAÛNH QUAN CHAÂU AÙ
I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC
1
K iến thức : Sau bài học HS cần :
- Bieỏt :-Mạng lới sông ngòi Châu á khá phát triển, có nhiều hệ thống sông lớn
-ẹaởc điểm một số hệ thống sông lớn và giải thích nguyên nhân tại sao có sự hình thành các sông lớn nh vậy.
-Hieồu- Sự phân hóa đa dạng của các cảnh quan và nguyên nhân của
sự phân hóa
- Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu á
-Vaọn duùng:vaọn duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc veà soõng ngoứi vaứo
thửùc teỏ ủũa phửụng…
2 Kỹ năng
- Biết sử dụng bản đồ để tìm đặc điểm sông ngòi và cảnh quan của Châu á
- Xác định trên bản đồ vị trí cảnh quan tự nhiên và các hệ thống sông lớn.
- Xác lập đợc mối quan hệ giữa khí hậu, địa hình với sông ngòi và cảnh quan tự nhiên.
3 Thái độ
Yêu mến môn học và phát triển t duy về môn địa lý, tìm ra những kiến thức có liên quan đến môn học
II CHUAÅN Bề
1.Phửụng tieọn:- Bản đồ tự nhiên Châu á
- Tranh ảnh về các cảnh quan tự nhiên của Châu á 2.Phửụng phaựp:- thaỷo luaọn, hửụựng daón , so saựnh , thuyeỏt trỡnh , gụùi mụỷ, ủaởt vaỏn ủeà…
3.Taứi lieọu tham khaỷo: SGK, SGV,thieỏt keỏ baứi giaỷng
III. HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC
1 Ổn định: ktss
Trang 22 Kiểm tra bài cũ:
? taùi sao khớ haọu chaõu AÙ laùi phaõn hoaự ủa daùng phửực taùp ? keồ teõn caực ủụựi khớ haọu chaõu AÙ? (TL: laừnh thoồ traỷi daứi treõn nhieuà vú ủoọ, ủũa hỡnh phửực taùp, mụỷ roọng theo chieàu ẹoõng – Taõy (cửùc- caọn cửùc, oõn ủụựi, caọn nhieọt ủụựi, nhieọt ủụựi, xớch ủaùo))
3 Bài mới
Giới thiệu : Chúng ta đã biết đợc địa hình, khí hậu Châu á rất đa
dạng Những đặc điểm đó lại có mối quan hệ mật thiết với hệ thống sông ngòi và cảnh quan ở Châu á Để thấy rõ đặc điểm là sông ngòi rất đa dạng và phát triển dày đặc, cảnh quan thiên nhiên phân hóa
đa dạng và có ảnh hởng không nhỏ đến đời sống sinh hoạt và sản xuất của nhân dân Chúng ta sẽ cùng nhau tìm hiểu những đặc
điểm đó qua bài học hôm nay.
Hoaùt ủoọng cuỷa GV _ HS Noọi dung
1 Hoạt động 1
Tìm hiểu đặc điểm sông
ngòi
GV treo bản đồ sông ngòi Châu á
lên bảng yêu cầu học sinh quan sát.
GV cho học sinh thảo luận nhóm,
chia cả lớp thành4 nhóm nhỏ, mỗi
nhóm cử nhóm trởng và th ký ghi
kết quả thảo luận của nhóm Yêu
cầu mỗi nhóm quan sát bản đồ
sông ngòi của Châu á và trả lời
- Phân bố không đều và
có chế độ nớc khá phức tạp.
- Có 3 hệ thống sông lớn:
*) Hệ thống sông ngòi Bắc á
+ Mạng lới sông ngòi dày
đặc + Mùa đông bị đóng băng, mùa hè tuyết tan, nớc dâng cao và thờng có lũ lớn.
Trang 3N2: Dửùa vaứo hỡnh 1.2 Cho biết
tên các con sông lớn ở khu vực Bắc
á, Đông á và Tây Nam á? Chúng
bắt nguồn từ KV nào, đổ vào
biển và đại dơng nào?
N3: Đặc điểm của mạng lới sông
ngòi ở 3 KV này?
N4: Sự phân bố mạng lới và chế
độ nớc của sông ngòi 3 khu vực nói
trên?
Giải thích nguyên nhân tại sao?
Học sinh thảo luận trong 5 phút.
Sau khi HS thảo luận xong, giáo
viên gọi đại diện các nhóm trình
bày kết quả
Các nhóm khác bổ sung, nhận xét.
GV tổng kết.
GV: lieõn heọ nụi baột nguoàn
cuỷa soõng Me kong vaứ yự thửực
baỷo veọ nửụực soõng.
CH: Nêu giá trị kinh tế của sông
GV treo lợc đồ các đới cảnh quan
Châu á lên bảng và yêu cầu học
*) Hệ thống sông ngòi ở
Đá, ĐNA và nam á.
+ Sông ngòi dày đặc và
có nhiều sông lớn, lợng nớc nhiều.
+ Chế độ nớc lên xuống theo mùa,
*) Hệ thống sông ngòi ở Tây Nam á và Trung á.
+ Rất ít sông + Nguồn cung cấp nớc cho sông chủ yếu là băng tuyết tan.
- Sông ngòi và hồ ở Châu á
có giá trị rất lớn trong sản xuất,
đời sống, văn hoá, du lịch
2 Các đới cảnh quan tự nhiên
- Do vị trí địa hình và khí hậu đa dạng nên các cảnh quan Châu á rất đa
Trang 4sinh quan sát.
CH: Em hãy cho biết:
- Tên các đới cảnh quan ở Châu á
theo thứ tự từ Bắc xuống Nam dọc
theo kinh tuyến 800Đ.
- Tên các cảnh quan phân bố ở KV
khí hậu gió mùa và các cảnh quan
ở KV khí hậu lục địa khô?
- Tên các cảnh quan thuộc KV khí
hậu ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới?
GV cho học sinh thảo luận nhóm,
chia cả lớp thành 3 nhóm nhỏ, mỗi
nhóm cử nhóm trởng và th ký ghi
kết quả thảo luận của nhóm Yêu
cầu mỗi nhóm quan sát bản đồ các
cảnh quan ở Châu á và trả lời các
câu hỏi.
Học sinh thảo luận trong 5 phút.
Sau khi HS thảo luận xong, giáo
viên gọi đại diện các nhóm trình
CH: Dựa vào vốn hiểu biết và bản
đồ tự nhiên Châu á cho biết
những thuận lợi và khó khăn của
thiên nhiên đối với sản xuất đời
sống?S
dạng
- Cảnh quan tự nhiên KV gió mùa và vùng lục địa khô chiếm diện tích lớn.
- Rừng lá kim phân bố chủ yếu ở Xi-bia
- Rừng cận nhiệt, nhiệt đới
ẩm có nhiều ở Đông TQ,
ĐNA và Nam á
3 Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên Châu á.
a) Thuận lợi
- Nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng, trữ lợng lớn: dầu khí, than, sắt
Trang 5CH: Những khó khăn do thiên nhiên
mang lại thể hiện cụ thể nh thế
nào?
CH: Em hãy liên hệ tới tình hình
thiên tai bão lụt ở Việt Nam? Có
ảnh hởng nh thế nào đến đời
sống sinh hoạt và sản xuất của
nhân dân ta.
4 Củng cố: - GV củng cố lại toàn bộ bài học
HS đọc nội dung ghi nhớ sgk và làm bài tập trắc nghiệm củng cố:
Khoanh tròn vào những câu đúng:
Châu á có nhiều hệ thống sông lớn nhng phân bố không đều vì:
a) Lục địa có khí hậu phân hóa đa dạng, phức tạp
b) Lục địa có kích thớc rộng lớn, núi và sơn nguyên cao tập trung ở trung tâm có băng hà phát triển Cao nguyên và đồng bằng rộng có khí hậu ẩm ớt.
c) Phụ thuộc vào chế độ nhiệt và chế độ ẩm của khí hậu.
d) Lục địa có diện tích rất lớn Địa hình có nhiều núi cao đồ sộ nhất thế giới.
Đáp án: b + c
5 Dặn dò
Học sinh học bài cũ và tìm hiểu vị trí, địa hình Châu á ảnh hởng
đến khí hậu của vùng nh thế nào?
6.Ruựt kinh nghieọm:
Trang 6Phân tích hoàn lu gió mùa ở Châu á
I Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức: Thông qua bài thực hành HS :
-Hieồu: Nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hớng gió của khu
vực gió mùa ở Châu á.
- Bieỏt: Toồng kết các kiến thức đã thực hành ,noọi dung baỷn
ủoà mụựi:Baỷn ủoà phaõn boỏ khớ aựp vaứ hửụựng gioự.
-Vaọn duùng:sửỷ duùng kieỏn thửực ủaừ hoùc bieỏt xaực ủũnh
hửụựng cuỷa gioự ụỷ ủũa phửụng.
2 Về kỹ năng
- Đọc và phân tích lợc đồ khí hậu, lợc đồ phân bố khí áp và các loại gió trên trái đất.
2 Phửụng phaựp:thuyeỏt trỡnh, thaỷo luaọn ,gụùi mụỷ , ủaởt vaỏn ủeà ,hửụựng daón, giaỷi thớch ,quan saựt…
3.Taứi lieọu tham khaỷo: SGK, SGV ,thieỏt keỏ baứi giaỷng ,
III hoạt động DAẽY HOẽC
1 ổ n định: KTSS
2 Kiểm tra bài cũ:
Dựa vào các kiến thức đã học em hãy cho biết: Khí hậu Châu á có
đặc điểm gì nổi bật?
TL:ủa daùng phửực taùp ,phaõn boỏ thaứnh nhieàu ủụựi khớ haọu ,kieồu khớ haọu khaực nhau ,phoồ bieỏn laứ kieồu khớ haọugioự muứa vaứ khớ haọu luùc ủũa khoõ haùn ….
Giáo viên nhận xét câu trả lời của học sinh và cho điểm
3 Bài mới
* Giới thiệu bài: Gió là một hiện tợng sảy ra thờng xuyên và liên tục
trên trái đất.’Vậy gió là gì? Nguyên nhân nào sinh ra gió? Các hoàn
lu gió mùa hoạt động ra sao, chúng ta cùng tìm hiểu.
* daùy baứi mụựi:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo
vieõn vaứ hoùc sinh Noọi dung
? Em hãy cho biết, gió sinh ra do
những nguyên nhân nào?
Do sự chênh lệch khí áp, các đai
Trang 7khí áp di chuyển từ nơi áp cao
xuống nơi áp thấp tạo ra vòng tuần
hoàn liên tục trong không khí.
? Vậy hoàn lu khí quyển có tác
? Các hoàn lu này hoạt động đã dẫn
đến các hiện tợng gió mùa khác
nhau.
1 Hoạt động 1:hoaùt ủoọng nhoựm
Giáo viên treo lợc đồ H.41 lên bảng,
yêu cầu học sinh quan sát và giải
GV cho học sinh thảo luận nhóm Cả
lớp 4 nhóm, thảo luận trong 7 phút.
N1, 2: Xác định các trung tâm áp
thấp và trung tâm áp cao.
N3, 4: Xác định các hớng gió chính
theo từng khu vực về mùa đông và ghi
vào vở học theo mẫu.
GV kẻ mẫu lên bảng, học sinh thảo
luận và GV tổng kết.
1 Phân tích hớng gió về mùa
đông
- Các trung tâm áp thấp + Alêut, xích đạo oxtrâylia + Xích đạo, Ai - xơ - len
- Các trung tâm áp cao + Xibia
+ Nam ấn Độ Dơng + A - xo
Hớng gió Hớng gió mùa Hớng gió mùa hạ (T7)
Trang 8theo
mùa KV
đông (T1)
Đông Nam á Bắc, Đông Bắc Nam
Hoạt động 2:thaỷo luaọn nhoựm
GV tiếp tục treo lợc đồ phân bố khí
áp và hớng gió chính về mùa hạ ở khu
vực khí hậu gió mùa châu á.
GV giảng, giải thích các kí hiệu trên
bản đồ.
Sau đó tiếp tục cho học sinh thảo
luận nhóm trong 7 phút 2 nhóm thảo
luận 1 câu hỏi do GV đa ra.
N1, 2: Xác định các trung tâm áp
thấp và áp cao
N3, 4: Xác định các hớng gió chính
theo từng khu vực về mùa hạ và ghi
vào vở học theo mẫu ở bảng trên.
GV yêu cầu thảo luận, quan sát, hớng
- Các trung tâm áp cao:
+ Nam ấn Độ Dơng + Nam Đại Tây Dơng + oxtraylia
+ Ha oai.
- Các hớng gió chính theo từng khu vực mùa hạ đó là:
Đông Bắc, Nam, Tây Bắc.
Trang 9Do sự sởi ấm và hóa lạnh theo mùa
nên khí áp cũng thay đổi theo mùa
có gió mùa mùa đông và gió mùa
mùa hạ.
Sau khi đã phân tích xong các lợc
đồ GV gọi học sinh đọc yêu cầu
GV:caàn cho HS thaỏy ủửụùc sửù khaực
nhau roừ reọt veà tớnh chaỏt vaứ
hửụựng hoaùt ủoọng cuỷa 2 loaùi gioự.
Lieõn heọ ủũa phửụng chũu aỷnh
hửụỷng cuỷa nhửừng loaùi gioự naứo?
Đông á Đông Nam
Đông Nam á Nam Nam á Tây Nam
4 Củng cố: -GV củng cố lại toàn bài.
Yêu cầu học sinh nhắc lại hớng gió chính và kể tên một số loại gió phổ biến ở VN
Trang 105 DỈn dß: -VỊ nhµ hoµn thµnh xong b¶ng tỉng kÕt.
- Chuẩn bị bài:Đặc điểm dân cư xã hội châu Á
6.Rút kinh nghiệm:
………
………
………
……….
Trang 11Tuần 6 - tiết 6
Ngaứy soaùn: 17/09/09
Ngaứy daùy: 21/09/09 Bài 6: THệẽC HAỉ NH
Đ ọc, ph ân t ích l ợ c đồ phân bố dân c và cá c t hành phố l ớ n của châu á
I Mục t iêu bài học
1 Về kiến thức: Sau bài học cần giúp học sinh nắm đ ợ c
- Nhận biết đ ợ c các đặc điểm phân bố dân c , những nơi tập trung đông dân: Ven biển Nam á , Đ ông Nam á , Đ ông á Nơi th a dân: Bắc á , Trung á
- Nhận biết đ ợ c các thành phố lớ n đông dân c
- Tìm ra các yếu tố ảnh h ởng tớ i sự phân bố dân c và các thành phố của Châu
á : khí hậu, địa hình, nguồn n ớ c
2 Về kỹ năng
- Reứn luyeọn hú naờng phaõn tớch baỷn ủoà phaõn boỏ daõn cử vaứ caực ủoõ thũ ụỷ chaõu AÙ , tỡm ra ủaởc ủieồm phaõn boỏ daõn cử vaứ caực moỏi quan heọ giửừa yeỏu toỏ tửù nhieõn vaứ daõn cử xaừ hoọi
-Reứn kú naờng xaực ủũnh nhaọn bieỏt vũ trớ caực quoỏc gia , caực thaứnh phoỏ lụựn ụỷ chaõu AÙ
3 Về thái độ
- Liên hệ vớ i tình hình dân số ở Việt Nam
- Có ý thức tích cực trong việc thực hiện các chính sách dân số
II CHUAÅ N Bề
1.Phửụng tieọn :
- Bản đồ tự nhiên Châu á
- Bản đồ trống để học sinh điền các yếu tố về dân số
-Lửụùc ủoà daõn soỏ vaứ caực ủoõ thũ lụựn ụỷ chaõu Aự
-Baỷn ủoà caực nửụực treõn theỏ giụựi
2.Phửụng phaựp :hửụựng daón , phaõn tớch , giaỷi thớch , thaỷo luaọn , quan saựt ,…
3.Taứi lieọu tham khaỷo :sgk ,sgv , thieỏt keỏ ,taứi lieọu khaực , …
III Hoạ t động DAẽY HOẽC
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ :
Tuần 8 - tiết 8
Trang 12Ngaứy soaùn: 01/10/09
Ngaứy daùy : 05 /10/09
KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT
I Mục tiêu bài học
-Gv chuaồn bũ : Đề bài - đáp án phuứ hụùp
IIi Hoạt động kIEÅM tra
Trang 13Khoanh tròn vào chữ cái đầu dòng em cho là đúng nhất
Câu 1 Châu Á tiếp giáp với :
a.Châu Aâu ,Phi
b Châu Âu , Oâxtrâylia
c Châu Phi , Châu Mĩ
Câu 2: Chiều rộng của châu Á từ tây sang đông là :
b 8500km d 8200km Câu 3: Khí hậu cực và cận cực chủ yếu thuộc :
a.Trung Quốc
b Liên bang Nga
c Mông Cổ
Câu 4 :Dân số châu Á năm 2002 là
a.3700 triệu người
b 3766 triệu người
c 3866 triệu người
Câu 5 :Nối cột A với cột B cho phù hợp (nơi ra đời
của 4 tôn giáo lớn ở châu Á )
1 Phật giáo a.Aûrậpxêut
1-2 Aán Độ Giáo b Ấn Độ
2-3 Thiên chúa
4-II TỰ LUẬN ( 6 điểm )
Câu 6:Trình bày đặc điểm địa hình , khoáng sản châu Á ?(2 điểm )
Câu 7:Dân số châu Á có đặc điểm gì ? ( 1 điểm )
Câu 8:Tại sao châu Á là châu lục đông dân nhất thế
giới ?(2 điểm )
Câu 9: 2 kiểu khí hậu phổ biến ở châu Á là gì ? Phân bố
ở đâu ?( 1 điểm )
B/ ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM I/ TRẮC NGHIỆM
Câu 1 :a 0,5 đ
Trang 143-c 0,5 đ 4-a 0,5 đ
-Địa hình bị chia cắt phức tạp …… 0,5 đ Câu 7 :-Đông dân nhất thế giới ,chiếm 61% dân số thế giới 0,5 đ
-Do thực hiện chính sách DSKHHGĐ nên tỉ lệ gia tăng 0,5 đ
đã giảm (1,3%-2002)
Câu 8 :-Rộng lớn nhất TG ,khí hậu thuận lợi ( ôn đới và
-Đồng bằng mầu mỡ … 0,5 đ
- Trồng lúa cần nhiều lao động… 0,5 đ
- Sông ngòi phát triển… 0,5 đ Câu 9 :- Khí hậu gió mùa –Đông Aù , Đông Nam Aù , Nam Aù
0,5 đ
- Khí hậu lục địa –nội địa , Tây Nam Aù 0,5 đ
4 Dặn dò :Chuẩn bị bài 7:đặc điểm kinh tế –xã hội ở các nước
Trang 15- Sau bài học giúp học sinh nắm đợc:
+ Lịch sử va các giai đoạn phát triển của các quốc gia ở Châu á + Đặc điểm phát triển kinh tế của một số nớc Châu á và lãnh thổ của Châu á hiện nay.
2 Về kỹ năng
- Biết khai thác và phân tích các bảng số liệu để so sánh, rút
ra nhận xét về các giai đoạn và đặc điểm phát triển.
- Bản ủoà kinh tế Châu á
- Bảng thống kê một số chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội của một số nớc Châu á.
Trang 16- Các tranh ảnh về các thành phố, các trung tâm kinh tế lớn.
2 Phửụng phaựp :ủaởt vaỏn ủeà , quan saựt , thuyeỏt trỡnh , thaỷo luaọn ,lieõn heọ thửùc teỏ …
3 Taứi lieọu tham khaỷo : sgk ,sgv, thieỏt keỏ ,baứi taọp
III Hoạt động DAẽY HOẽC
1 ổ n định :KTSS
2 Kiểm tra bài cũ :khoõng
3 Bài mới
Giới thiệu bài: Châu á có thiên nhiên đa dạng, là cái nôi của
nền văn minh nhân loại thời kỳ cổ đại Có số dân đông nhất thế giới, có nguồn lao động dồi dào, thị trờng tiêu thụ rộng lớn.
Vậy các nớc Châu á có quá trình phát triển kinh tế - xã hội nh thế nào? Đặc điểm ra sao chúng ta cùng tìm hiểu.
Hoaùt ủoọng 1 : hoaùt ủoọng caự
nhaõn
GV :giụựi thieọu khaựi quaựt veà
lũch sửỷ phaựt
trieồn cuỷa chaõu Aự : nụi ra ủụứi
cuỷa neàn vaờn minh coồ xửa ….
Lieõn heọ VN : neàn vaờn minh
soõng hoàng
GV: cho HS nghieõn cửựu caự
nhaõn
? Lũch sửỷ phaựt trieồn cuỷa chaõu
aự traỷi qua maỏy giai ủoaùn ? (
-coồ ủaùi vaứ trung ủaùi
-tkổ 16-CTTG2)
?Vaứo thụứi kỡ naứy cử daõn ụỷ
nhieàu nửụực chaõu Aự ủaừ bieỏt
laứm gỡ ?
?Nhaọn xeựt gỡ veà trỡnh ủoọ phaựt
trieồn cuỷa caực nửụực chaõu aự ?
? Taùi sao thửụng nghieọp thụứi kỡ
naứy ủaừ raỏt phaựt trieồn ?
? Quan saựt baỷng 71 keồ teõn
maởt haứng noồi tieỏng cuỷa chaõu
aự ?
GV giụựi thieọu con ủửụứng tụ luùa
*Lieõn heọ moọt soỏ maởt haứng
xuaỏt khaồu chuỷ lửùc cuỷa VN ? thũ
trửụứng chớnh ?
1 Vaứi neựt veà lũch sửỷ phaựt trieồn cuỷa caực nửụực chaõu Aự
a Thụứi coồ ủaùi vaứ trung ủaùi
-Caực nửụực chaõu AÙ coự quaự trỡnh phaựt trieồn raỏt sụựm ủaùt nhieàu thaứnh tửùu trong kinh teỏ vaứ khoa hoùc
Trang 17Chuyển ý
GV : cho HS đọc sgk
? Trong thời kì này các nước
châu á đã trở thành thuộc
địa của các nước đế quốc
nào ?
*Liên hệ VN (PHÁP )
? Dưới chế độ thực dân phong
kiến nền kinh tế các nước
châu á ntn?
?Nước nào thoát khỏi tình
trạng yếu kém ?vì sao ?
Chuyển ý :hiện nay nền kinh
tế của các nước và vùng
lãnh thổ châu á có những
? Sau chiến tranh thế giới 2kinh
tế xã hội của các nước và
vùng lảnh thổ châu Á có
đặc điểm gì ?nó có chuyển
biến từ khi nào ?
GV nhận xét chốt kiến thức
?Dựa vào bảng 7.2cho biết tên
các quốc gia châu Á được
phân theo mức thu nhập thu6c5
những nhóm gì ?
-nước có GDP/người cao
nhất ,thấp nhất ,chênh lệïch
nhau bao nhiêu?so với VN ?
-so sánh tỉ trọng giá trị NN
trong cơ cấu GDP của các nước
thu nhập cao và thấp ??
GV cho HS thảo luận nhóm ( 5
nhóm nhỏ )
? Dựa vào sgk đánh giá sự
phân hoá các nhóm nước
theo đặc điểm phát triển kinh
tế
b.Từ thế kỉ 16-19
-Chế độ thực dân phong kiến đã kìm hãm , đẩy nền kinh tế châu Á rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài
2 Đặc điểm phát triển kinh tế xã hội của các nước và vùng lãnh thổ châu
Aù hiện nay
-Sau CTTG2 ( nửa cuối thế kỉ xx)nền kinh tế các nươ8c1 châu Á có chuyển biến mạnh mẽ , biểu hiện : xuất hiện cường quốc kinh tế Nbản và một số nước cơng nghiệp mới : Thái Lan ,Singapo,Hàn
Quốc ,Đài Loan
Trang 18ẹaùi dieọn leõn ủieàn vaứo
baỷng ,GV chuaồn xaực kieỏn thửực
baống baỷng laứm saỹn.
trieồn NN phaựt trieồn chuỷ yeỏu Vieọt nam , laứo …
Coự toỏc ủoọ
? qua baỷng nhaọn xeựt trỡnh ủoọ phaựt trieồn kinh
teỏ chuỷa caực nửụực vaứ vuứng laừnh thoồ chaõu aự ?
GV keỏt luaọn ,lieõn heọ ,choỏt kieỏn thửực -Sửù phaựt trieồn
kinh teỏ xaừ hoọi giửừa Caực nửụực vaứ vuứng
laừnh thoồ chaõu AÙ Khoõng ủeàu coứn
nhieàu ủang phaựt trieồn ,thu nhaọp thaỏp
4 Cuỷng coỏ –daởn doứ
Khoanh tròn vào 1 chữ cái ở đầu ý em cho là đúng.
a ý nào không thuộc nguyên nhân làm cho kinh tế các nớc
Châu á còn trong tình trạng thấp kém, phát triển chậm.
A - Hậu quả của chế độ thực dân, phong kiến.
B - Thiên nhiên phong phú đa dạng.
C - Dân số tăng nhanh.
D - Chậm đổi mới công nghệ sản xuất và cơ chế quản lý.
* Daởn doứ : hoùc baứi , laứm baứi taọp , chuaồn bũ baứi 8
5.Ruựt kinh nghieọm:
………
………
Trang 19………
………
………
TuÇn 10 - tiÕt 10
Ngày soạn: 12 / 10 / 09
Ngày dạy : 19 / 10 / 09
Bài 8:
Tình hình phát triển kinh tế xã hội
Trang 20ôû caùc nöôùc chađu AÙù
I Môc tiªu bµi hôc
1 VÒ kiÕn thøc : Sau bµi hôc gióp hôc sinh n¾m :
- Hieơu ñöôïc tình hình phaùt trieơn cụa caùc nghaønh kinh teâ, ñaịc bieôt nhöõng thaønh töïu veă nođng nghieôp, cođng nghieôp ôû caùc nöôùc vaø vuøng laõnh thoơ chađu AÙ.
- Thaây roõ xu höôùng phaùt trieơn hieôn nay cụa caùc nöôùc vaø vuøng laõnh thoơ chađu AÙ laø öu tieđn phaùt trieơn cođng nghieôp, dòch vú vaø khođng ngöøng nađng cao ñôøi soâng.
2 VÒ kü n¨ng
- BiÕt ñóc vµ ph©n tÝch moâi quan heô giöõa ñieău kieôn töï nhieđn vaø hoát ñoông knh teâ ñaịc bieôt tôùi söï phađn boâ cađy troăng vaôt nuođi.
- B¶n ñoă kinh tÕ chung Ch©u ¸
- Löôïc ñoă phađn tích cađy troăng vaôt nuođi ôû Ch©u ¸.
3 Taøi lieôu tham khạo : sgk ,sgv, thieât keâ ,baøi taôp
III.TIEÂN TRÌNH DÁY HÓC
1 ư n ®Þnh :KTSS
2 KiÓm tra bµi cò :
a Cho bieât tái sao Nhaôt Bạn lái trôû thaønh nöôùc phaùt trieơn sôùm nhaât cụa chađu AÙ?
b Neđu ñaịc ñieơm phaùt trieơn kinh teâ xaõ hoôi cụa caùc nöôùc laõnh thoơ chađu AÙ hieôn nay?
Trạ lôøi:
a Sau Chieân tranh theâ giôùi thöù hai, Nhaôt laø nöôùc bái traôn, kinh teâ bò suy súp naịng nhöng nhôø toơ chöùc lái neăn kinh teâ, phaùt trieơn moôt soâ nghaønh cođng nghieôp phúc vú xuaât khaơu
… Kinh teâ Nhaỗt Bạn ñaõ phaùt trieơn vöïôt baôt, hieôn nay kinh teâ Nhaôt Bạn ñöùng thöù hai theâ giôùi chư sau Hoa Kì.
Trang 21b - Nửa cuối thế kỉ XX kinh tế các nước châu Á có nhiều chuyển biến mạnh mẽ , biểu hiện là xuất hiện nhiều cường quốc kinh tế Nhật Bản và một số nước công nghiệp mới: Singapo, Hàn Quốc, Thái Lan, ĐaØi Loan…
- Sự phát triển kinh tế Xã hội giữa các nướcvà vùng lãnh thổ của châu Á không đều, còn nhiều nước đang phát triển có thu nhập thấp, nhân dân nghèo khổ
3 Bµi míi :
* Giíi thiƯu bµi: Trong mấy chục năm của thế kỉ XX,
phần lớn các nước châu Á đã đẩy mạnh phát triển kinh tế, vươn lên theo xu hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá Nhìn chung sự phát triển của các nước châu Á không đều song nhiều nước đã đạt được một số thành tựu to lớn.
* Bài mới :
* Hoạt động 1 : thảo luận 4 nhóm
4 câu ( 4p)
- Nhóm 1: Dựa vào lược đồ 8.1 SGK
và kiến thức đã học, hãy điền
vào bảng sau và gạch dưới các
cây, con khác nhau giữa các khu
vực:
Khu vực Cây
trồng Va ät
nu ôi
Giải thích sự phân bố Đông Á,
ĐNAù, Nam
Á
Lúa nước, ngô , cao su
Bo ø lợn
Khí hậu gió mùa ẩm
cừ u
Khí hậu lục địa khô hạn
GV: cho HS thảo luận: đại diện
nhóm trình bày, nhóm khác nhận
xét GV chốt kiến thức cho học sinh
rút ra từ bảng.
GV liên hệ: Philippin đất nước nhiều
dừa nhất (11.000cây),
VN: Dừa- Bến Tre, Cà phê- Tây
Nguyên, Cao su- Đông Nam Bộ, …
1 Nông nghiệp
- Sự phát triển nông nghiệp của các nước châu Á không đều.
- Có hai khu vực có cây trồng vật nuôi khác nhau: Khu vực gió mùa ẩm và khu vực khí hậu khô hạn.
- Sản xuất lương
Trang 22- Nhóm 2: Điền vào chổ trống:
- Ngành ….giữ vai trò quan trọng
nhất trong sản xuất nông nghiệp
ở châu Á ( SX lương thực)
- …… Là loại cây lương thực quan
trọng nhất ( lúa gạo)
- Châu Á chiếm: …… Sản lượng
lúa gạo (93%)
…… Sản lượng lúa
mì ( 39%)
GV: cho đại diện nhóm báo cáo: HS
khác bổ sung
GV: chốt kiến thức.
- Nhóm 3: Dựa vào hình 8.2 cho biết
những nước nào ở châu Á sản
xuất nhiều lúa gạo? Tỉ lệ so với
thế giới ?
(Trung Quốc: 28.7%, Aán Độ 22.9%)
? tại sao VN, Thái Lan có sản lượng
lúa thấp hơn TQ, AĐ nhưng xuất
khẩu gạo lại đứng đầu thế giới?
( TQ, AĐ đông dân nhất thế giới)
? ( 2002: VN : 32tr tấn, Thái Lan: 7.3 tr
tấn… TQ, AĐ, VN ,Thái Lanlà nhữn
nước đạt thành tựu vượt bật trong
sản xuất lương thực)
-Nhóm 1: Hs quan sát bức ảnh 8.3
cho nhận xét:
- Nội dung bức tranh? ( sản xuất
nông nghiệp)
- Diện tích mảnh ruộng? ( nhỏ)
- Số lao động? ( nhiều)
- Công cụ lao động? (thô sơ)
KL: trình độ sản xuất ? ( thấp)
- HS: trình bày, nhận xét
- GV chốt kiến thức bằng bản đồ
kinh tế chung châu Á.
*Hoạt động 2: cả lớp thực hiện
- GV: Chuyển ý : với một nền nông
nghiệp tương đối phát triển như
vậy: công nghiệp ở châu Á ntn?
? Cho biết tình hìønh phát triển công
thực giữ vai trò quan trọng nhất : 93% lúa gạo, 39% lúa mì của thế giới.
- Trung Quốc, Aán Độ là những nước sản xuất nhiều lương thực.
- Thái Lan và VN là 2 nước đứng đầu thế giới về xuất khẩu lúa gạo.
2 Công nghiệp:
- Hầu hết các nước châu Á đều ưu tiên phát triển cônh nghiệp.
- Sản xuất CN rất đa dạng , phát triển chưa đều.
- Nghành luyện kim,
cơ khí, điện tử phát triển manh ở Nhật,
TQ , Aán Độ, HQ, Đài
Trang 23nghieôpư¬ caùc nöôùc , laõnh thoơ ôû
chađu AÙ ntn?
+ Cođng nghieôp khai khoaùng?
+ CN luyeôn kim cô khí cheâ táo maùy
moùc…?
+ CN sạn xuaât haøng tieđu duøng…?
? Neđu moôt soâ sạn phaơm cong
nghieôp noơi tieâng cụa Nhaôt, TQ, HQ,
coù maịtôû VN hieôn nay?
GV: cho HS quan saùt bạng 8.1 sgk
+ Nöôùc naøo khai thaùc daău moû
nhieău nhaât?
+ Nöôùc naøo söû dúng caùc sạn
phaơm khai thaùc chụ yeâu ñeơ xuaât
khaơu?
HS: - TQ phaùt trieơn CN khai khoaùng
*Hoát ñoông 3: Hoát ñoông caù nhađn
- GV: laø moôt nhu caău khođng theơ
thieâu ñoâi vôùi moêi ngöôøi dađn? Dòch
vú ôû caùc nöôùc chađu AÙ phaùt trieơn
nhö theâ naøo?
? Döïa vaøo hình 7.2 sgk cho bieât :
+ Teđn nöôùc coù nghaønh dòch vú
phaùt trieơn?
+ Tư tróng dòch vú trong cô caâu GDP
cụa Nhaôt , HQ laø bao nhieđu?
+ Vai troø cụa dòch vú ñoâi vôùi söï
phaùt trieơn kinh teâ xaõ hoôi ?
GV: lieđn heô dòch vú ôû VN? Choẫt
3 Dòch vú:
- Caùc nöôùc coù háot ñoông dòch vú cao nhö : NB, HQ, Singapo ñoù cuõng laø nhöõng
nöôùc coù trình ñoô phaùt trieơn cao, ñôøi soâng nhađn dađn ñöôïc cại thieôn, nađng cao roõ reôt.
4 Cụng coâ –daịn doø
* Cụng coâ : -Laøm baøi taôp 3.
Nghaønh
kinh teâ Nhoùm nöôùc
Teđn caùc nöôùc vaø vuøng laõnh thoơ Nođng
Trang 24nghiệp Các nước và vùng lãnh thổ công nghiệp mới.
* Dặn dò : - Học bài , làm bài tập
- Chuẩn bị bài 9: Khu vực Tây Nam Á
5 Rút kinh nghiệm
………
………
………
TuÇn 11- tiÕt 11
Trang 25Ngaứy soaùn: 22 / 10 / 09
Ngaứy daùy : 26 / 10 / 09
Baứi 9 : KHU VệẽC TAÂY NAM AÙ
I Mục tiêu bài học
1 Về kiến thức :
-Xaực ủũnh vũ trớ caực quoỏc gia trong khu vửùc treõn baỷn ủoà
-Bieỏt ủaởc ủieồm tửù nhieõn cuỷa khu vửùc : ủũa hỡnh nuựi , cao nguyeõn vaứ hoang maùc chieỏm ủaùi boọ phaọn dieọn tớch laừnh thoồ , khớ haọu khaộc nghieọt , thieõyuự nửụực , taứi nguyeõn phong phuự ủaởc bieọt laứ daàu moỷ
-Hieồu ủửụùc ủaởc ủieồm kinh teỏ cuỷa khu vửùc : Trửụực ủaõy ủaùi boọ phaọn daõn cử laứm noõng nghieọp , ngaứy nay coự coõng nghieọp vaứ thửụng maùi phaựt trieồn nhaỏt laứ coõng nghieọp khai thaực vaứ cheỏ bieỏn daàu khớ
-Hieồu ủửụùc vũ trớ chieỏn lửụùc quan troùng cuỷa khu vửùc TNA
2 Về kỹ năng
- Xaực ủũnh treõn baỷn ủoà vũ trớ giụựi haùn khu vửùc Taõy Nam Aự
-Nhaọn xeựt , phaõn tớch vai troứ cuỷa vũ trớ khu vửùc trong phaựt trieồn kinh teỏ –xaừ hoọi
- Xaực laọp moỏi quan heọ giửừa vũ trớ ủũa lớ , ủũa hỡnh vaứ khớ haọu trong khu vửùc
3 Về thái độ
- Học sinh tìm hiểu thế giới và yêu mến môn khoa học
II /CHUAÅN Bề
1.Phửụng tieọn
- Bản đồ tự nhiên, chính trị, kinh tế của Tây Nam á
- Tranh ảnh về các cảnh quan tự nhiên, kênh đào Xuy-ê
-Baỷn ủoà tửù nhieõn chaõu AÙ
2 Phửụng phaựp : ẹaởt vaỏn ủeà , quan saựt , thuyeỏt trỡnh , thaỷoluaọn ,lieõn heọ thửùc teỏ …
3 Taứi lieọu tham khaỷo: sgk ,sgv, thieỏt keỏ ,baứi taọp
III.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC
1 ổ n định :KTSS
2 Kiểm tra bài cũ: Trỡnh baứy ủaởc ủieồm vaứ thaứnh tửùu veà noõng
nghieọp cuỷa caực nửụực chaõu AÙ ?
Tl:-Sửù phaựt trieồn NN cuỷa chaõu AÙ khoõng ủeàu
-Hỡnh thaứnh 2 khu vửùc coự caõy troàng vaọt nuụi khaực nhau : khu vửùckhớ haọu gioự muứa vaứ luùc ủũa khoõ haùn
-Saỷn xuaỏt lửụng thửùc giửừ vai troứ quan troùng nhaỏt …
- Trung Quoỏc , Aỏn ẹoọ laứ 2 nửụực saỷn xuaỏt nhieàu luựa gaùo
- Vieọt Nam , Thaựi Lan laứ 2 nửụực xuaỏt khaồu nhieàu luựa gaùo nhaỏt theỏ giụựi
3 Bài mới :
* Giới thiệu bài :Taõy Nam AÙ coự vũ trớ chieỏn lửụùc raỏt quan
troùng Coự ủũa hỡnh ủa daùng , khớ haọu khaộc nghieọt nhửng taứi nguyeõn
Trang 26thiên nhiên phong phú Là một trong những nơi phát sinh ra các nền văn minh cổ đại Vị trí TNA có vai trò gì đối với sự phát triển kinh tế và phân bố dân cư Chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
* Bài mới :
Hoạt động của GV-HS Nội dung
Hoạt động 1 :Hoạt động cả
lớp
GV :Giới thiệu vị trí khu vực TNA
trên bản đồ tự nhiên châu Á
Cho HS quan sát lược đồ tự nhiên
TNA
?Cho biết TNA tiếp giáp với các
vịnh , biển , các khu vực và châu
lục nào ?
? Nằm trong khoảng vĩ độ , kinh độ
nào ? Vị trí khu vực TNA có đặc
điểm gì nổi bật ?
HS : lên xác định trên bản đồ
GV : chốt kiến thức
GV giới thiệu thành phố Istanbul –
tinh hoa của 2 châu lục Á – Aâu
? Dùng bản đồ tự nhiên châu Á
chỉ vị trí khu vực TNA , nó ngăn
cách biển nào với biển nào qua
kênh đào nào ?
Ý nghĩa ?
* Liên hệ vị trí Bình Phước đối với
miền ĐNB
GV chốt kiến thức
Chuyển ý :Tự nhiên TNA có đặc
điểm gì , ảnh hưởng ntn tới sự
phân bố dân cư chúng ta tìm hiểu
mục 2
Hoạt động 3 : làm việc cá
nhân
GV :cho HS qun sát hình 9.1 và bản
đồ tự nhiên TNA
?Cho biết các miền địa hình từ
đông bắc xuống tây nam ? Dạng
địa hình nào chiếm ưu thế ?
HS :núi , cao nguyên
GV: Chốt kiến thức
* Liên hệ địa hình VN
? Dựa vào hình 9.1 và 2.1 kể tên
1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
-Nằm ở ngã 3 của 3 châu lục : Aù , Phi , Aâu thuộc đới nóng và cận nhiệt , có một số vịnh , biển bao bọc
-Vị trí có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong phát triển knh tế
2.ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
* Địa hình :-Có nhiều núi và cao nguyên
+ Phía đông bắc và tâynam tập trung nhiều núi cao , sơn nguyên đồ sộ + Phần giữa là đồng bằng Lưỡng Hà màu mỡ
*Cảnh quan :Thảo nguyênkhô , hoang mạc và bán hoang mạc chiếm phần lớn
diện tích
* Tài nguyên : Dầu mỏ quan trọng nhất phân bố
Trang 27các đới và kiểu khí hậu của khu
vực TNA ?
? Tại sao TNA nằm sát biển mà lại
có khí hậu khô hạn ?
HS :Chịu ảnh hưởng của khối khgí
chí tuyến lục địa khô , rất ít mưa
? HS nhắc lại đặc điểm mạng lưới
s6ng ngòi TNA , có sông nào lớn ?
?Khí hậu ảnh hưởng gì tới sự hình
thành các cảnh quan của khu vực ?
?Lên bảng xác định các nguồn
tài nguyên quan trọng của khu
vực ?Phân bố ?(quan sát hình 9.2
khai thác khoáng sản ở Iran
Chuển ý :
Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm
N1 :Quan sát hình 9.3 cho biết khu
vực TNA bao gồm những quốc gia
nào ? Số dân ?
Các nước trên bán đảo Aráp ,
Các nước trên đất liền ? Quốc gia
nào có diện tích lớn nhất ? nhỏ
nhất ?dân cư phân bố ở đâu ?
N2 :Dựa vào các điều kiện tự
nhiên và tài nguyên thiên nhiên
TNA có thể phát triển các ngành
kinh tế nào ?vì sao lại phát triển
các ngành đó ?
N3 :Dựa vào hình 9.4 cho biết TNA
xuất khẩu dầu mỏ đến các khu
vực nào ?liên hệ VN ?
N4 : Tình hình chính trị của TNA ?
nguyên nhân dẫn đến các cuộc
tranh chấp gay gắt giữa các bộ
tộc , dân tộc trong và ngoài khu
vực ? ảnh hưởng của chính trị đến
phát triển kinh tế ntn?
Cho từng nhóm trình bày , nhóm
khác bổ sung nhân xét , gv chốt
kiến thức
GV liên hệ thêm
chủ yếu ở đồng bằng Lưỡng Hà ……
3 ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ , KINH TẾ , CHÍNH TRỊ
* Đặc điểm dân cư :
- Dân số khoảng 286 triệu người phần lớn là người Aûrập
- MĐDS phân bố không đều Sinh sống tập trung
ở các vùng ven biển các thung lũng có mưa có nước ngọt
* Đặc điểm kinh tế chính trị
- CN khai thác và chế biến dầu mỏ ohát triển đóng vai trò chủ yếu trong nền kinh tế
- Là khu vực xuất khẩu dầu mỏ lớn nhất thế giới
Trang 28* Dặn dò : học bài , làm bài tập , chuẩn bị bài 10 :ĐKTN khu vực NAM Á
5 Rút kinh nghiệm
2 Phương pháp : thuyết trình ,quan sát ,nhận xét , giải thích , thảo luận ……
3 Tài liệu tham khảo : sgk ,sgv ,thiết kế bài giảng , sách bài tập …
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định : ktss
2 Kiểm tra bài cũ :
? Sử dụng bản đồ tự nhiên Tây Nam á trình bày đặc điểm vị trí địa lí khu vực Tây Nam Á ?(- Nằm ở ngã 3 của 3 châu lục …
-Tiếp giáp …
-Vị trí cĩ ý nghĩa chiến lược quan trọng ….)
? Sử dụng bản đồ trình bày đặc điểm địa hình khu vực Tây Nam á ?
(-Cĩ nhiều núi và cao nguyên
+Phía đơng bắc và tây nam …
+Ở giữa ….)
3 Bài mới :
Trang 29* Giới thiệu : Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên khu vực tây nam Á rất phong phú
và đa dạng , khí hậu phân bố không đồng đều giữa các vùng , ảnh hưởng lớn tới nhịp điệu sản xuất và sinh hoạt của người dân nơi đây các đặc điểm này ntn ảnh hưởng ra sao chúng ta cùng tìm hiểu bài hôm nay
* Bài mới
Hoạt động 1 :thảo luận theo bàn
GV : Sử dụngbản đồ tự nhiên châu Á khái quát
vị trí khu vực Nam Á
? Quan sát lược đồ tự nhiên khu vực Nam Á
nêu đặc điểm vị trí địa lí của khu vực ?
HS : nằm rìa phía nam của lục địa Á-Âu
-Tiếp giáp ? ý nghĩa ?
? Quan sát bản đồ hành chính Nam Á cho biết
NA bao gồm những quốc gia nào ?nước có diện
tích lớn nhất , nhỏ nhất ?
? Quan sát hình 10.1 thảo luận theo bàn cho
biết NA có mấy miền địa hình chính theo thứ tự
Chuyển ý :Vị trí địa lí địa hình là nhân tố rất
quan trọng ảnh hưởng tới khí hậu và sự phân bố
sông ngòi
Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
? Quan sát lược đồ kí hậu châu Á hình 2.1 cho
biết NA nằm chủ yếu ở đới khí hậu nào
( nhiệt đới gió mùa )
GV chốt kiến thức
? thảo luận nhóm 5 phút mỗi nhóm nghiên cứu
1 địa điểm khí hậu về nhiệt độ , lượng mưa ,
giải thích đặc điểm lượng mưa của địa điểm đó
? Qua phần thảo luận kết hợp với hình 10.2 em
có nhận xét gì về sự phân bố lượng mưa ở NA ?
giải thích ?
1 VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐỊA HÌNH
* Vị trí địa lí-Là bộ phận nằm ở rìa phía Nam lục địa Á -âu
* Địa hình :+ Phía bắc là hệ thống núi Himalaya cao
đồ sộ hướng tây bắc –đông nam +Phía nam là sơn nguyên Đêcan tương đối thấp và bằng phẳng , hai rìa của sơn nguyên là dãy gáy tây và gát đông +Nằm giữa chân núi Himalaya và sơn nguyên Đêcan là đồng bằng Ấn Hằng rộng và bằng phẳng
2 KHÍ HẬU SÔNG NGÒI VÀ CẢNH QUAN
* Khí hậu -Có khí hậu nhiệt đới gió mùa –là khu vực mưa nhiều của thế giới
Trang 30( không đều - địa hình )
GV khắc sâu kiến thức cho HS về ảnh hưởng
của dãy Himalaya đến khí hậu
* liên hệ VN
- cho HS đọc một đoạn trong SGK nói về nhịp
điệu của gió mùa khu vực NA –mô tả cho HS
hiểu sự ảnh hưởng sâu sắc của nhịp điệu gió
mùa đối với sinh hoạt của dân cư
- GV kết luận
* liên hệ ảnh hưởng của gió mùa đối với sản
xuất của VN
? Dựa vào hình 10.1 cho biết các sông chính
trong khu vực Nam Á ?( chỉ lược đồ )
?cho HS quan sát cảnh quan 10.3 ,10.4 và dựa
vào những yếu tố đã học cho biết khu vực NA
có những kiểu cảnh quan chính nào ?
*Cảnh quan , sông ngòi -Có nhiều sông lớn : Ấn , Hằng , Pramaput
-Cảnh quan :Rừng nhiệt đới , xa van , hoang mạc và núi cao
2 Tại sao cùng vĩ độ với Miền Bắc VN mà khu vực Nam Á có mùa đông ấm áp hơn?
* Dặn dò:
- Học thuộc bài, làm bài tập SGK
- Chuẩn bị bài 11: Dân cư và Đặc điểm kinh tế khu vự Nam Á
5 Ruùt kinh nghieäm:
………
………
………
Trang 31-Hiểu rõ dân cư Nam Á chủ yếu theo Aán Độ giáo , Hồi
giáo Tôn giáo có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế xã hội ởcác nước Nam Á
-Hiểu biết các khu vực có nền kinh tế đang phát triển Ấn Độ có nền khoa học phát triển nhất
2 Về kĩ năng
-Rèn luyện củng cố kĩ năng phân tích lược đồ , phân tích bảng số liệu thống kê để nhận biết và trình bày được Nam Á có đặc điểm dân cư tập trung đông và có mật độ dân số lớn nhất thế giới
-Bản đồ dân số và mật độ dân số châu á
-Lược đồ phân bố dân cư Nam Aù phóng to
- Một số tranh ảnh có liên quan
Trang 32III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định : ktss
2 Kiểm tra bài cũ
?Sử dụng bản đồ tự nhiên Nam Aù cho biết đặc điểm các miền địa hình của khu vực Nam Aù ?
Tl: -Phía Bắc :Hệ thống núi Himalaya cao đồ sộ nhất thế giới …-Phía Nam là sơn nguyên Đê can …
- Ở giữa là đồng bằng Aán Hằng …
3 Bài mới :
* Giới thiệu :Là trung tâm của nền văn minh cổ đại Phương Đông , từ thời kì xa xưa NA đã được ca ngợi là khu vực thần kì của nhữngtruyền thống và huyền thoại là một Á lục địa nằm trong lục địa rộng lớn của châu á , vẻ đẹp của thiên nhiên hùng vĩ có sức hấp dẫn mạnh mẽ với du khách nước ngoài đây cũng là nơi có tài nguyên thiên nhiên giàu có , khí hậu nhiệt đới gió mùa là cơ sở tiềm năng lớn cho nền nông nghiệp nhiệt đới …đặc điểm này có ảnh hưởng gì tới sự phân bố dân cư chúng
ta cùng tìm hiểu trong bài hôm nay
* Bài mới
Hoạt động của GV-HS Nội dung chính
Hoạt động 1 :hoạt động cá
nhân
GV : Cho HS làm việc cá nhân đọc
bảng số liệu 11.1
?Tính MĐDS Nam Aù so với MĐDS
các khu vực khác của châu á ?
( Đông Á :127,8người /km2 , Trung
Á 0,01người /km2 , Nam Á
302người /km2 , Đông Nam Á 117,5
người /km2 , Tây Nam Á 40,8
người /km2 )
? Em rút ra nhận xét gì về mật
độ dân số của Nam Aù ?so vối
các khu vực khác của châu Á ?
(Cao nhất )
GV nhận xét bổ sung
?Quan sát hình 11.1 và so sánh
với hình 6.1 em nhận xét gì về sự
phân bố dân cư của khu vực Nam
Á ?
( Phân bố không đều )
-Dân cư phân bố tập trung chủ
yếu ở khu vực nào ? Tại sao ?
( đồng bằng và khu vực có lượng
- Dân cư phân bố không đều Tập trung ở vùng
Trang 33GV:dùng bản đồ dân cư châu Aù
chốt lại kiến thức
* Liên hệ VN : không
đều :243người /km2
?Nam Á là nơi ra đời của tôn
giáo nào ?chủ yếu theo tôn giáo
nào ?
GV : Tham khảo phụ lục bổ sung vai
trò của tôn giáo đối với đời
sống người dân và sự phát triển
kimh tế –xã hội
Hoạt động 2 : cá nhân , nhóm
?Bằng kiến thức lịch sử và đọc
thêm SGK mục 2 cho biết những
trở ngại lớn ảnh hưởng đến sự
phát triển kimh tế của các nước
Nam á ?
-Đế quốc nào đô hộ ? bao nhiêu
năm ?
-Nền kinh tế thuộc địa có` đặc
điểm gì –Tình hình chính trị xã hội
ntn? Tại sao là khu vực không ổn
-Nội dung bức tranh ?
-Phương tiện lao động ?
-Diện tích canh tác ?
-hoạt động kinh tế nào phổ
biến ?
?Đại diện cho nền kinh tế nào
đang phát triển ?
* Liên hệ VN
Cho HS thảo luận nhóm nghiên
cứu câu hỏi
N1 :So với khu vực NA Aán Độ là
nước có nền kinh tế ntn?
N2 :Dựa vào bảng 11.2 cho biết :
+Sự chuyển dịch cơ cấu ngành
kinh tế của Aán Độ
+Sự chuyển dịch đó phản ánh xu
hướng phát triển kinh tế ntn?
+ tại sao có sự chuyển dịch đó ?
N3 :Những hành tựu to lớn của
đồng bằng và khu vực có mưa
2 Đặc điểm kinh tế – xã hội
-Tình hình chính trị xã hội không ổn định
-Các nước trong khu vực có nền kinh tế đanh phát triển , hoạt động sản xuấtnông nghiệp vẫn là chủ yếu
- Ấn Độ là nước có nền kinh tế phát triển nhất
Trang 34Aán Độ trong phát triển kinh tế ?
Đại diện HS trình bày nhóm khác
nhận xét bổ sung , GV chốt kiến
thức
* Liên hệ VN
khu vực , có xu hướng chuyển dịch : giảm giá trị tương đối nông nghiệp , tăng giá trị công nghiệp , dịch vụ
4 Củng cố – Dặn dò
-HS nắm được vị trí địa lí , các quốc gia , các vùng lãnh thổ
thuộc Đông Á
-Nắm được các đặc điểm về địa hình , khí hậu , sông ngòi ,và cảnh quan tự nhiên của khu vực Đông Aù
Trang 35Có ý thức bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường xung quanh ……….
II CHUẨN BỊ
1 Phương tiện
-Bản đồ tự nhiên khu vực Đông Á
-Bản đồ tự nhiên châu Á
-Tranh ảnh , tài liệu điển hình về cảnh quan Đông Á
- Bản đồ câm khu vực Đông Á
2 Phương pháp
Giới thiệu , quan sát , đặt vấn đề , thảo luận , chỉ bản đồ , liên hệ , …………
3 Tài liệu tham khảo : sgk ,sgv ,thiết kế bài giảng , sách bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định : ktss
2 Kiểm tra bài cũ
?Trình bày đặc điểm dân cư của khu vực Nam Á ? giải thích tại sao ?
Tl :Là một trong nhữnh khu vực đông dân của châu Á
-MĐDS đông nhất châu Á : 302người /km2
- Dâncư phân bố không đều tập trung ở các vùng đồng bằng và khu vực có mưa
-Giải thích : Do điều kiện tự nhiên khác nhau giữa các vùng
* Bài mới
Hoạt động 1:hoạt động cá
nhân
GV “ Dùng bản đồ tự nhiên
châu Á nhắc lại vị trí , đặc
điểm nổi bật của tự nhiên và
kinh tế 2 khu vưcï đã học : Tây
Nam Á và Nam Á
-Giới thiệu khu vực mới Đông Á
:vị trí , phạm vi gồm 2 khu vực
khác nhau phần đất liền và hải
đảo
I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ PHẠM VI KHU VỰC
Trang 36?Dựa vào hình 12.1 cho biết : khu
vực nam Á bao gồm những quốc
gia nào ?
GV yêu cầu 2HS lên trình bày
câu hỏi
(-1 Hs đọc tên , 1 HS xác định
trên bản đồ
Trung Quốc , Nhật Bản , CHDCND
Triều Tiên , Hàn Quốc và Đài
Loan )
GV chuẩn xác kiến thúc bằng
bản đồ =>
?Về mặt tự nhiên Đông Á bao
gồm mấy bộ phận ?
-Các quốc gia và vùng lãnh
thổ Đông Á tiếp giáp với
những quốc gia nào ?
-Tiếp giáp với những biển
nào ?
* GV cho HS liên hệ các tỉnh
của Việt Nam
Chuyển ý :Với vị trí và phạm vi
khu vực như vậy thì Đông Á có
đặc điểm tự nhiên như thế nào
chúng ta cùng tìm hiểu mục II
Hoạt động 2 : Thảo luận
nhóm
N1 :Dựa vào hình 12.1 cho biết
phần đất liền của Đông Á có
những dãy núi , sơn nguyên ,
bồn địa , đồng bằng nào ?
N2 : Trình bày đặc điểm địa hình
phần đất liền của khu vực
Đông Aù ?
N3: Dựa vào hình 12.1 kể tên
các sông lớn ở Đông Aù và nơi
bắt nguồn của chúng ?
-Sự giống và khác nhau giữa 2
sông Hoàng Hà và Trường
Giang ? => ý nghĩa kinh tế của
sông ngòi ?
N4 : Trình bày đặc điểm dịa hình
phần hải đảo của Đông Á ?
Vòng đai lửa Thái Bình Dương là
gì ?
GV ; gọi đại diện nhóm nhận
-Gồm : Trung Quốc , Nhật Bản , CHDCND Triều Tiên , Hàn Quốc và Đài Loan -Lãnh thổ gồm 2 bộ phận :Đất liền và hải đảo
II ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN
1 Địa hình , sông ngòi
* Địa hình :
- Đất liền : +Phía Tây : có nhiều núi , sơn nguyên cao hiềm trở vàcác bồn địa rộng
+Phía Đông là vùng đồi núi thấp xen các đồng bằng rộng và bằng phẳng -Hải đảo :Là miền núi trẻnằm trong vòng đai lửa Thái Bình Dương thường có động đất và núi lửa hoạt động mạnh
* Sông ngòi Có 3 sông lớn : Amua , Hoàng Hà , Trường Giang
2 Khí hậu , cảnh quan -Phía Đông phần đất liền và hải đảo một năm có 2mùa gió khác nhau
+ Mùa đông có gió mùa tây bắc thời tiết lạnh khô +Mùa hạ có gió mùa
đông nam thời tiết mát ẩm , mưa nhiều
-Cảnh quan rừng bao phủ -Phía tây đất liền khí hậu
Trang 37xét bổ sung , GV chốt kiến thức
=>
* Liên hệ : Các dãy núi chính ở
Việt Nam
- Cho HS quan sát hình 12.3 núi
Phú Sĩ – Nhật Bản để thấy
được Đông Á nằm trong vòng
đai lửa thái bình dương -> Nhật
Bản là nước có động đất :500
trận / năm
-Sông ngòi nước ta : Hồng ,
Mêkông đều bắt nguồn từ cao
nguyên Vân Quý – Trung Quốc
Quan sát hình 12.2 ->băng hà bao
phủ quanh năm
? Dựa vào hình 4.1 và 4.2 nhắc
lại hướng gió chính ở Đông Á
về mùa đông và mùa Hạ?
? Kể tên các cảnh quan của khu
vực Đông Á
GV : cho HS đọc bài đọc thêm để
thấy được Nhật Bản thường
xuyên chịu ảnh hưởng của
động đất , núi lửa
quanh năm khô hạn cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên khô , hoang mạc và bán hoang mạc
4 Củng cố – Dặn dò
* Củng cố
1, Điền vào chỗ trống các kiến thức phù hợp
Đặc điểm khí hậu cảnh quan
Phía đông đất liền và hải đảo Phía Tây
Trang 38-Biết những thành tựu to lớn của các nước phát triển của
Đông Aù để có ý thức học hỏi góp phần xây dựng đất nước
II CHUẨN BỊ
1 Phương tiện
-Bản đồ kinh tế Đông Á
-Bản đồ kinh tế chung châu Aù
- Một số tranh ảnh có liên quan
2 Phương pháp
-Phân tích , quan sát , liên hệ , thảo luận , giải thích , so sánh …
3 Tài liệu tham khảo : sgk ,sgv ,thiết kế bài giảng , sách bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1.Ổn định : ktss
2 Kiểm tra bài cũ
? Sử dụng bản đồ tự nhiên Đông Aù trình bày đặc điểm địa hình, khí hậu , cảnh quan của khu vực ?
Tl : HS cần biết cách khai thác bản đồ nêu được
-Đất liền :phía đông và tây có sự khác nhau
Trang 39-Hải đảo : là miền núi trẻ có hoạt động núi lửa động đất xảy ra …khí hậu khô …
? Chỉ được vị trí các sông lớn của khu vực : Amua , Hoàng Hà , Trướng Giang
* Bài mới
Hoạt động 1:hoạt động cá
nhân :Tìm hiểu khái quát
về dân cư – kinh tế
GV: cho HS phân tích bảng số
liệu 13.1
?Tính tổng dân số của khu
vực Đông Á
(1509,5triệu người )
-> Đông Á là khu vực có dân
số ntn?So với châu Á chiếm ?
%?(40%)
GV mở rộng : cho HS so sánh
với dân số của châu Phi ,
châu Aâu , châu Mĩ -> Đông
Á là khu vực có dân số rất
đông
? Qua bảng 13.1 nước nào có
dân số đông nhất ?( Trung
quốc )
? Trình bày đặc điểm nền kinh
tế Đông Á sau chiến tranh
thế giới 2 và ngày nay ?
GV mở rộng kiến thức : liên
hệ các mặt hàng Nhật ,
Trung Quốc tại VN
?Dựa vào bảng 13.2 cho biết
tình hình xuất nhập khẩu của
3 nước Đông Aù ?
Nước nào có giá trị xuất
khẩu vượt giá trị nhập khẩu
cao nhất trong 3 nước ?( Nhật )
I KHÁI QUÁT VỀ DÂN CƯ VÀ ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN KINH TẾ KHU VỰC ĐÔNG Á
1.
Khái quát dân cư :
- Là khu vực có dân số rất đông 1509,5 triệu người (2002)
2 Đặc điểm phát triển kinh tế khu vực Đông Aù
-Ngày nay nền kinh tế các nước phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao -quá trình phát triển đi từ sx thay thế hàng xuát khẩu đếnsản xuất để xuất khẩu
II ĐẶC ĐIỂM PHÁT TRIỂN CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG Á
1 Nhật Bản -Là nước CN phát triển cao –cường quốc kinh tế thừ trên
TG
- Chất lượng c/s cao và ổn định
Trang 40Hoạt động 2 : Thảo luận
nhóm :
N1 : Tìm hiểu Nhật BaÛn
-Nhật Bản đã làm gì ?
+ Sau 1945
+Trong quá trình phát triển
Thành tựu ngày nay ? nguyên
nhân ?Biểu hiện ?
N2 : Tìm hiểu Trung Quốc
-Những thành tựu lớn của
Trung Quốc trong mấy chục
năm qua ?Nguyên nhân ?
-Phân tích bảng 13.1 ? nhận
xét ?
+NN :giải quyết tốt vấn đề
lương thực , thực phẩm
+CN :xd nền CN hoàn chỉnh
……… đưa được người vào vũ
trụ : Dương Lợi Vĩ -2003
- Tốc độ tổng sản phẩm
trong nước cao và ổn định
GV cho đại diên trả lời nhóm
khác nhận xét bổ sung -> GV
chuẩn xác kiến thức
Liên hệ VN : Phạm Tuân
2 Trung Quốc -Là nước đông dân nhất TG -Có đường lối chính sách cải cách và mở rộng phát huy được nguồn lao động dồi dào , nguồn tài nguyên phong phú ->tốc độ tăng trưởng kinh tế cao
-Chất lượng c/s được nâng cao rõ rệt
4 Củng cố , dặn dò
* Củng cố :
Đánh dấu X vào đáp án đúng
Nguyên nhân giúp NB trở thành cường quốc kinh tế thứ 2 thế giới
a cải cách Minh Trị Nhật thoat khỏi ràng buộc lỗi thời của chế độ phong kiến P
b nguồn nhân lực dồi dào , cần cù lao động
c tài nguyên phong phú
d nhận được vốn đầu tư nước ngoài
* Dặn dò : Học bài , làm bài tập , chuẩn bị :bài 14 : Đông Nam
Á –đất liền và hải đảo
5 Rút kinh nghiệm: