C©u3:Phân tử nước được cấu tạo từ 1nguyên tử Oxy kết hợp với 2 nguyên tử Hyđrô bằng các: A.. Liên kết cộng hóa trị.[r]
Trang 1Họ và tên:……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: 10A7 Môn: Sinh-10 CB
Đề số 1 Phần I Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Hãy chọn phơng án đúng nhất Câu1: Đơn vị cấu trỳc cơ bản của thế giới sống là:
A Tế bào B.Cơ thể C.Mụ D.Cơ quan
Câu 2: Cỏc bậc phõn loại trong mỗi giới từ thấp đến cao là:
A Loài→chi→họ→bộ→lớp→ngành→giới
B Loài→chi→bộ→họ→lớp→ngành→giới
C Giới→ngành→lớp→bộ→họ→chi→loài
D Loài→họ→chi→bộ→lớp→ngành→giới
Câu 3: Cỏc nguyờn tố chớnh cấu tạo nờn chất sống bao gồm:
A C, Cr, Mg, O B C, H, O, N C O, C, S, K D Fe, O, C, H, Ca
Câu 4: Trong tế bào cú 4 loại đại phõn tử hữu cơ quan trọng là:
A Cacbohydrat, lipit, prụtờin, axit nuclờic C Axit bộo, glyxờrol, gactụzơ, mantụzơ
B Lipit, prụtờin, axit amin, glucụzơ D Tinh bột, xenlulụzơ, kitin, prụtờin
Câu 5: Saccarụzơ gồm 2 phõn tử đường đơn sau:
A Glucụzơ và Fructụzơ C Glucụzơ và Glucụzơ
B Galactụzơ và Glucụzơ D Fructụzơ và Galactụzơ
Câu 6: Trong phõn tử Protein các axitamin liên kết với nhau bằng liên kết gì?
A Liờn kết cộng húa trị B Liờn kết Hyđrụ C.Liờn kết Glucozit D Liờn kết peptit
Câu 7: Nguyờn tắc bổ sung là :
A A T ; G = X B A = G ; T X
C A = X ; T G D A = T ; G X
Cõu 8 Thành phần hoá học cấu tạo thành tế bào vi khuẩn là:
A Xenlulôzơ B Peptiđôglican C Kitin D Silic
Cõu 9 Bào quan cú chức năng cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào là
A Khụng bào B Trung thể C Nhõn con D Ti thể
Cõu 10 Lọai tế bào nào cú nhiờu lizoxom nhất?
A Tế bào bạch cầu B Tế bào cơ C Tế bào hồng cầu D.Tế bào thần kinh
Phần II Tự luận (6đ) Câu 1: Vai trũ của nước với tế bào và cơ thể?
Câu 2: Nờu điểm khỏc biệt về cấu trỳc giữa AND và ARN?
Câu 3: Tại sao trõu, bũ đều ăn cỏ mà protein của trõu khỏc protein của bũ?
Bài làm
………
………
………
Họ và tên:……… Kiểm tra 1 tiết
Lớp: 1 0A7 Môn: Sinh-10 CB
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Trang 2Đề số 2 Phần I Trắc nghiệm khách quan (4đ)
Hãy chọn phơng án đúng nhất Câu1 Cấp tổ chức cao nhất của thế giới sống là:
A Hệ sinh thỏi B.Quần xó C.Sinh quyển D.Sinh cảnh
Câu 2: Những giới sinh vật nào thuộc sinh vật nhõn thực?
A Giới khởi sinh, giới nguyờn sinh, giới thực vật, giới động vật
B Giới nguyờn sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật
C Giới thực vật, giới động vật, giới khởi sinh
D Giới khởi sinh, giới nguyờn sinh, giới nấm
Câu3:Phõn tử nước được cấu tạo từ 1nguyờn tử Oxy kết hợp với 2 nguyờn tử Hyđrụ bằng cỏc:
A Liờn kết cộng húa trị B.Liờn kết Hyđrụ C Liờn kết Ion D.Liờn kết peptit
Câu 4: Thuật ngữ nào dưới đõy bao gồm tất cả cỏc thuật ngữ cũn lại:
A Đường đơn B, Đường đụi C.Đường đa D Cacbohyđrat
Câu 5: Cấu trỳc phõn tử mỡ gồm:
A 1 phõn tử glycờrol liờn kết với 3 axit bộo C 2 phõn tử glycờrol liờn kết với 3 axit bộo
B 3 phõn tử glycờrol liờn kết với 1 axit bộo D 3 phõn tử glycờrol liờn kết với 3 axit bộo
Câu 6: Axit amin cú mấy loại :
A khoảng 10 B khoảng 20 C khoảng 30 D khoảng 40
Câu 7 : Đặc điểm cấu tạo của ARN khác với ADN là :
A Đại phân tử, có cấu trúc đa phân C Có cấu trúc một mạch
B Có liên kết hiđrô giữa các đơn phân D Có liên kết hiđrô giữa 2 mạch
Cõu 8 : Thành tế bào cú chức năng :
A Di chuyển C Bỏm vào tế bào khỏc
B Qui định hỡnh dạng tế bào D Thực hiện trao đổi chất
Cõu 9 : Riboxụm cú mấy lớp màng bao bọc :
A 1 lớp C 2 lớp
B Nhiều lớp D Khụng cú lớp màng bao bọc
Cõu 10 Thành của tế bào thực vật cú cấu tạo từ chất nào?
A Xenlulozo B Colesteron D Peptidoglycan D Kitin
Phần II Tự luận (6đ) Câu 1: Trỡnh bày chức năng của protein?
Câu 2:Tại sao trõu, bũ đều ăn cỏ mà protein của trõu khỏc protein của bũ?
Câu 3: Nêu các điểm khác biệt về cấu trúc giữa tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?
Bài làm
………
………
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10