+ Nêu vấn đề, gợi mở, diễn giảng và các phương pháp khác.. - HS: Làm theo sự hướng dẫn của GV. - GV: Nêu cách chèn hình ảnh vào văn bản? - Áp dụng các kiến thức về định dạng đoạn văn bản[r]
Trang 1I Mục tiờu bài giảng :
+ HS bớc đầu làm quen với khái niệm thông tin.
+ Giúp HS hiểu về các hoạt động thông tin trong đời sống hàng ngày củacon ngời
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh
yêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
Hoạt động của giáo viên và
* Ho ạ t độ ng 1
- GV : Em hiểu thụng tin là gỡ ? cho vớ
dụ 1 Thông tin là gì ? - Hàng ngày chúng ta tiếp nhận
GV: Lờ Ngọc Lõm 1
Trang 2
- Vớ dụ : Dự bỏo thời tiết đờm qua là
trời sẽ mưa nhưng cho đến sỏng nay
trời vẫn chẳng mưa vậy dự bỏo cú
thể đỳng hoặc sai
- GV : Ghi bảng
đợc rất nhiều nguồn thông tin: + Tin tức thời sự trong nớc và thế giới thông qua báo chí, phát thanh truyền hình.
+ Hớng dẫn trên các biển báo chỉ đờng.
+ Tín hiệu đèn xanh đèn đỏ của đèn giao thông…
-> Thông tin là tất cả những gì
đem lại sự hiểu biết về thế giứo xung quanh (sự vật, sự kiện…) và về chính con ngời.
* Ho ạ t độ ng 2
- GV: Theo em, thông tin có
quan trong với cuộc sống của
- Chúng ta tiếp nhận, lu trữ, trao đổi và xử lý thông tin.
-> Hoạt động thông tin là quá trình xử lý, lu trữ và truyền (trao đổi) thông tin.
- Hoạt động thông tin diễn ra
nh một nhu cầu thờng xuyên và tất yếu của con ngời.
- Trong hoạt động thông tin, xử
lí thông tin đóng vai trò quan trọng nhất, nó đem lại sự hiểu biết cho con ngời để đa ra những quyết định cần thiết.
4) C ủ ng c ố :
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó.
GV: Lờ Ngọc Lõm 2
Trang 3
T2 Thông tin và tin học (Tiếp)
I Mục tiờu bài giảng :
+ Tiếp tục giới thiệu cho HS biết đợc các hoạt động thông tin của con
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS1: Thông tin là gì ?Nêu các ví dụ về thông tin ?
- HS2: Vai trò của hoạt động thông tin với con ngời ? Em hãy cho biết trong hoạt động thông tin thì quá trình nào là quan trọng nhất ?
3) N ộ i dung b à i m ớ i :
GV: Lờ Ngọc Lõm 3
Trang 4
Hoạt động của giáo viên và
* Ho ạ t độ ng 1
- GV: Dự bỏo thời tiết đờm qua là sáng
nay trời sẽ mưa -> chúng ta đI
học phải mang theo mũ, ô, áo
+ Thông tin vào: thông tin trớc
xử lí.
+ Thông tin ra: thông tin nhận
đợc sau xử lí.
* Ho ạ t độ ng 2
- GV: con ngời tiếp nhận thông
tin nhờ những đâu ? Em hãy
nêu các ví dụ.
- HS: nhờ tai, mắt: xem TV,
đọc báo, nghe đài…
- GV: Em có thể nhìn đợc
những vật rất nhỏ nh vi trùng,
các vì sao trên bầu trời
không ?
- Với sự phát triển của tin học và
sự ra đời của máy tính đã hỗ
trợ cho con ngời rất nhiều lĩnh
-Tuy nhiên các khả năng của con ngời đều có hạn chính vì vậy con ngời đã sáng tạo ra các công
cụ và phơng tiện để phục vụ nhu cầu hàng ngày: kính thiên văn, kính hiển vi,
- Máy tính điện tử đợc làm ra ban đầu là để hỗ trợ cho công việc tính toán của con ngời.
- Một trong các nhiệm vụ chính GV: Lờ Ngọc Lõm 4
Thông tin vào
Thông tin ra
Xử lí
Trang 5Hoạt động của giáo viên và
của tin học là nghiên cứu việc thực hiện các hoạt động thông tin một cách tự động nhờ sự giúp đỡ của máy tính điện tử.
4) C ủ ng c ố :
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó.
5) H ướ ng d ẫ n v ề nh à :
- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này.
- Về nhà đọc bài đọc thêm: Sự phong phú của thông tin (SGK - 6)
Tuần
Ngày soạn:
Ngày giảng:
T3 thông tin và biểu diễn thông tin.
I Mục tiờu bài giảng :
+ Giới thiệu cho HS các dạng thông tin cơ bản.
+ HS nắm đợc quá trình biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử.
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho
học sinh yêu thích môn học.
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo.
Trang 62) Ki ể m tra b à i c ũ :
- HS1: Cho biết mô hình quá trình xử lí thông tin ?
- HS2: Nhiệm vụ của tin học và máy tính điện tử là gì ?
3) N ộ i dung b à i m ớ i :
- Với sự phát triển của khoa học kĩ thuật, ngày nay con ngời đợc tiếp xúc với rất nhiều dạng thông tin, mỗi dạng thông tin đều đợc biểu diễn dới nhiều hình thức khác nhau -> chúng ta vào bài học hôm nay.
Hoạt động của giáo viên và
báo, xem TV, nghe đài đó có
phải là tiếp nhận thông tin
- Thông tin trong tin học gồm có
3 dạng chính.
a, Dạng văn bản:
- Là những gì đợc ghi lại bằng các con số, chữ viết… trong sách vở, báo chí.
b, Dạng hình ảnh:
- Các hình vẽ, tranh ảnh trong sách báo, phim ảnh…
GV: Lờ Ngọc Lõm 6
Trang 7
Hoạt động của giáo viên và
2 Biểu diễn thông tin.
- Biểu diễn thông tin là cách thể hiện thông tin dới dạng cụ thể nào đó.
- Thông tin có thể đợc biểu diễn dới nhiều hình thức khác nhau.
-VD: Những ngời bị khiếm thính dùng các cử chỉ, nét mặt, cử động của bàn tay để thể hiện những gì muốn nói.
4) C ủ ng c ố :
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó.
T4 thông tin và biểu diễn thông tin (Tiếp)
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS nắm đợc quá trình biểu diễn thông tin trong máy tính điện tử, vaitrò của biểu diễn thông tin
+ HS biết đợc đơn vị biểu diễn thông tin trong mát tính
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinh
yêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
GV: Lờ Ngọc Lõm 7
Trang 8
* Ho ạ t độ ng 1
- GV: Thông tin đợc biểu diễn dới
những dạng nào ?
- Quá trình lu giữ thông tin đem
lại cho con ngời những lợi ích gì ?
- GV: Biểu diễn thông tin có vai
trò quyết định đối với mọi hoạt
động thông tin của con ngời
+ VD: Bạn Hằng mô tả lại cho bạnNga đờng đến nhà Hằng vì Ngàcha biết nhà Hằng -> Nga có thể
dễ dàng tìm đợc đến nhà Hằng
- Biểu diễn thông tin dới dạng phùhợp cho phép lu giữ và chuyểngiao thông tin
+ VD: Các hiện vật trong bảo tàng
Hồ Chí Minh giúp em hiểu đợcphần nào về cuộc đời và sựnghiệp của Bác Hồ
- Biểu diễn thông tin có vai tròquyết định đối với mọi hoạt độngthông tin nói chung và quá trình
xử lí thông tin nói riêng
* Ho ạ t độ ng 2
- GV: Việc biểu diễn thông tin có 2 Biểu diễn thông tin trong
GV: Lờ Ngọc Lõm 8
Trang 9
Hoạt động của giáo viên và
tuỳ thuộc vào đối tợng sử dụng
cụ trợ giúp con ngời trong hoạt
động thông tin Để đảm bảo hoạt
- Thông tin trong máy tính cần đợcbiểu diễn dới dạng phù hợp
- Đơn vị biểu diễn thông tin trongmáy tính là dãy Bit (hay dãy nhịphân)
- Bit bao gồm 2 kí hiệu 0 và 1,biểu diễn 2 trạng thái đóng hoặc
mở các tín hiệu, các mạch điện…
- Tất cả các thông tin trong máytính đều phải đợc biến đổithành các dãy Bit
- Thông tin đợc lu giữ trong máytính đợc gọi là dữ liệu
- Máy tính cần phải có những bộphận đảm bảo thực hiện 2 quátrình:
+ Biểu diễn thông tin đa vào máytính thành dãy Bit
+ Biến đổi thông tin lu trữ dớidạng dãy bit thành các dạng quenthuộc: âm thanh, văn bản, hình
ảnh
4) C ủ ng c ố :
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó
5) H ướ ng d ẫ n v ề nh à :
- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này
- Xem trớc nội dung bài: Em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính
GV: Lờ Ngọc Lõm 9
Trang 10
Tuần
Ngày soạn:
Ngày giảng:
T5 Em có thể làm đợc những gì nhờ máy tính.
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS nắm đợc những khả năng làm việc của máy tính: Tính toán nhanh,chính xác, làm việc cao…
+ Giúp cho HS tìm hiểu xem máy tính có thể đợc dùng vào những côngviệc gì, sức mạnh của máy tính có đợc là nhờ đâu
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS1: Em hãy nêu vai trò của việc biểu diễn thông tin ?
- HS2: Thông tin đợc biểu diễn trong máy tính dới dạng nào ?
3) N ộ i dung b à i m ớ i :
Cỏc em biết chỳng ta đang sống và làm việc trong thời đại của hiện đại hoỏ, tự động hoỏthỡ mỏy tớnh điện tử cú tầm quan trọng như thế nào, ứng dụng của nú ra sao, nú giỳp chỳng tanhững việc gỡ trong cuộc sống bài học hụm nay
Hoạt động của giáo viên và
* Ho ạ t độ ng 1
- GV: Em có thể thực hiện đợc
phép tính lớn một cách đơn giản
và dễ dàng không ?
- Quá trình lu giữ thông tin đem
lại cho con ngời những lợi ích gì ?
1 Một số khả năng của máy tính
- Khả năng tính toán nhanh và có
độ chính xác cao nhất: Máy tính
có thể thực hiện đợc hàng tỉphép tính trong thời gian rấtngắn và đem lại kết quả chínhxác nhất
- Khả năng lu trữ lớn: Máy tính nhờ
có các thiết bị nhớ đợc gắn ở bêntrong làm cho máy tính trở thànhmột kho lu trữ khổng lồ
- Khả năng làm việc không mệt mỏi: máy tính có thể làm việc
GV: Lờ Ngọc Lõm 10
Trang 11
Hoạt động của giáo viên và
- Máy tính có khả năng làm việc
cao, không nghỉ, một điều mà
con ngời cha thể làm đợc
không nghỉ trong một thời giandài
- Máy tính ngày nay có hình thứcnhỏ, gọn, giá thành rẻ đợc sử dụngrất phổ biến và trở thành ngời bạnthân quen của nhiều ngời
* Ho ạ t độ ng 2
- GV: trong cuộc sống ngày nay,
với khả năng rất lớn của máy tính,
em hãy cho biết chúng ta đã dùng
máy tính vào những công việc
gì ?
- Máy tính đuợc sử dụng rất nhiều
trong các cơ quan, xí nghiệp,
tr-ờng học
- trong cac nhà máy, máy tính
đóng vai trò là ngời quản lí
- mạng máy tính là nhiều máy
tính đợc liên kết lại với nhau
2 Có thể dùng máy tính điện tửvào những việc gì ?
- Thực hiện các tính toán: với khảnăng tính toán nhanh và rất chínhxác, máy tính có thể thực hiện đ-
ợc những phép tính rất lớn
- Tự động hoá các công việc vănphòng: Máy tính đợc dùng để lậplịch làm việc, soạn thảo, in ấn,trình bày văn bản nh các côngvăn, lá th, bài báo… hoặc đợc dùnglàm công cụ thuyết trình trongcác hội nghị
- Hỗ trợ công tác quản lí: nhờ cómáy tính mà các thông tin liênquan đến con ngời, tài sản, cáckết quả trong lao động và họctập… sẽ đợc tập hợp và lu giữ lạitrong máy tính để phục vụ nhucầu quản lí của các cơ quan, xínghiệp
- Công cụ học tập và giải trí: Ta cóthể dùng máy tính để học toán,ngoại ngữ…
- Điều khiển tự động và trở thànhRobot: Máy tính có thể đợc dùng
để điều khiển tự động các dâytruyền sản xuất, láp ráp ô tô, xemáy…
- Liên lạc, tra cứu và mua bán trựctuyến: nhờ có mạng máy tính ta
có thể liên lạc với tất cả bạn bè, tracứu các thông tin bổ ích trênInternet hay mua bán, giao dịchthông qua mạng máy tính
* Ho ạ t độ ng 3
- Máy tính là công cụ rất tuyệt 3 Máy tính và điều cha thể
GV: Lờ Ngọc Lõm 11
Trang 12
Hoạt động của giáo viên và
vời, tuy nhiên mý tính không thể
thay thế đợc con ngời mà chỉ là
công cụ để phục vụ cho những lợi
ích của con ngời
- Con ngời chính là cội nguồn của
mọi sức mạnh
- Tất cả sức mạnh của máy tính
đều phụ thuộc vào con ngời và donhững hiểu biết của con ngờiquyết định
- Nhờ có năng lực t duy mà con
ng-ời có thể sáng tạo nên tất cả cácthiết bị để phục vụ cho con ngời
4) C ủ ng c ố :
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS nắm đợc mô hình làm việc của qua trình xử lí thông tin trong đờisống
+ Giúp cho HS biết đợc cấu trúc chung của một máy tính điện tử gồmnhững bộ phận nào
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
- HS1: Em hãy nêu một số khả năng u việt của máy tính ?
- HS2: Kể tên một vài ví dụ mà máy tính có thể trợ giúp cho con ngời ?
3) N ộ i dung b à i m ớ i :
GV: Lờ Ngọc Lõm 12
Trang 13
Hoạt động của giáo viên và
* Ho ạ t độ ng 1
- GV: cho biết mô hình của quá
trình xử lí thông tin đã đợc học ?
- GV: Em hãy cho biết khi giặt
quần áo em thực hiện những
công việc nào ?
- Để thực hiện phép nhân: 3 x 5
= 15 ta phải trải qua những bớc
làm nào ?
- Nêu các VD để cho thấy bất kì
công việc nào cũng trải qua quá
trình của mô hình 3 bớc ?
1 Mô hình quá trình 3 bớc.
- Tất cả các quá trình trong thực
tế đều đợc trải qua 3 bớc
- VD: Thực hiện phép tính: 3 x 5 =
? Khi đó ta có:
Các điều kiện đã cho: 3 x 5
đợc gọi là dữ liệu vào (INPUT)
đ-ợc gọi là dữ liệu ra (OUTPUT)
- Nh vậy, bất kì quá trình xử líthông tin nào cũng đều trải qua 3bớc nh trên Do vậy, máy tính phải
đảm bảo đợc quá trình của môhình 3 bớc
* Ho ạ t độ ng 2
- GV: Máy tính điện tử có mặt ở
rất nhiều nơi với nhiều chủng loại:
máy tính để bàn (Desktop), máy
tính xách tay (Laptop), máy tính
- Cấu trúc chung của máy tínhgồm 3 khối chức năng cơ bản:
- Các khối chức năng trên hoạt
động nhờ các chơng trình máyGV: Lờ Ngọc Lõm 13
Nhập
(OUTPUT)
Trang 14Hoạt động của giáo viên và
phận nào là quan trọng nhất,
điều khiển mọi hoạt động của
con ngời ?
tính (hay chơng trình) do con
ng-ời lập ra
- Chơng trình: là tập hợp các câulệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn mộtthao tác cụ thể cần thực hiện
a, Bộ xử lí trung tâm (CPU):
- Đợc coi là bộ não của máy tính
- Thực hiện các chức năng tính toán, điều khiển, phối hợp mọi hoạt động của máy tính theo sự chỉ dẫn của chơng trình
4) C ủ ng c ố :
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó
I Mục tiờu bài giảng :
+ Giúp cho HS biết đợc cấu trúc chung của một máy tính điện tử gồmnhững bộ phận nào, các bộ phận đó dùng để làm gì
+ HS nắm đợc các đơn vị đo thông tin trong máy tính và các thiết bị vật
lí kèm theo
+ HS hiểu thế nào là phần mềm, vì sao cần phải có phần mềm máy tính.+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
+ HS: Đồ dùng học tập, SGK
GV: Lờ Ngọc Lõm 14
Trang 15
* Ho ạ t độ ng 1
- GV: Bộ phận nào là quan trọng
nhất trong máy tính ?
- Để lu giữ các thông tin trong
máy tính cần phải có thiết bị
nào ?
- Khả năng lu trữ dữ liệu của bộ
nhớ nhiều hay ít phụ thuộc vào
dung lợng nhớ của thiết bị đó
- GV: ta nhập dữ liệu vào máy
tính nhờ những thiét bị nào ?
- Các dữ liệu đợc đa ra ngoài nhờ
- Đơn vị chính để đo dung lợngnhớ: Byte
- Ngoài ra còn có các đơn vị dẫnxuất:
1 KB = 210 Byte = 1024 Byte
1 MB = 210 KB = 1 048 576 Byte
1 GB = 210 MB = 1 073 741 824Byte
c, Thiết bị vào/ ra
- Còn đợc gọi là thiết bị ngoại vi
- Giúp máy tính trao đổi thông tinvới bên ngoài, đảm bảo giao tiếpvới ngời sử dụng
- Gồm 2 loại:
GV: Lờ Ngọc Lõm 15
Trang 16
Hoạt động của giáo viên và
Thiết bị nhập dữ liệu: bànphím, chuột, máy quét…
Thiết bị xuất dữ liệu: Mànhình, máy in, loa…
- Các thiết bị máy tính có mối liên
hệ chặt chẽ với nhau nhờ quátrình xử lí thông tin và theo sựchỉ dẫn của các chơng trình
a, Phần mềm là gì ?
- Để phân biệt với phần cứng làchính máy tính cùng tất cả cácthiết bị máy tính kèm theo, ngời
ta gọi các chơng trình máy tính
là phần mềm máy tính hay ngắngọn là phần mềm
b, Phân loại phần mềm:
- Gồm 2 loại chính:
Phần mềm hệ thống: Là các
ch-ơng trình tỏ chức, quản lí các bộphận của máy tính
VD: Hệ điều hành DOS, Windows
98, Windows XP…
Phần mềm ứng dụng: Là các
ch-ơng trình đáp ứng các nhu cầucủa ngời sử dụng
VD: phần mềm soạn thảo văn bản,phần mềm đồ hoạ, phần mềm tròchơi…
4) C ủ ng c ố :
- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài
- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó.
Trang 17Tuần 5
Ngày soạn:
Ngày giảng:
T8 Bài thực hành 1:
Làm quen với một số thiết bị máy tính
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS nhận biết đợc một số bộ phận cấu thành cơ bản của máy tính cánhân (loại máy tính thông dụng nhất hiện nay)
+ HS biết cách bật/ tắt máy tính và bớc đầu làm quen với bàn phím vàchuột
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo
a, Các thiết bị nhập cơ bản:
- Bàn phím: thiết bị nhập dữ liệuchính của máy tính
- Chuột: thiết bị điều khiển dữ
liệu đợc dùng nhiều trong môI GV: Lờ Ngọc Lõm 17
Trang 18
liệu có dung lợng nhỏ từ máy tính
này sang máy tính khác
ờng giao diện đồ hoạ của máytính
b, Thân máy tính.
- Chứa nhiều thiết bị tinh vi vàphức tạp
- Bao gồm: bộ vi xử lí (CPU), bộnhớ (RAM), nguồn điện…
c, Các thiết bị xuất dữ liệu.
- Màn hình: Hiển thị kết quả hoạt
động của máy tính và các giao tiếpgiữa ngời và máy tính
- Máy in: Thiết bị dùng để đa dữliệu ra giấy
- Loa: Dùng để đa âm thanh rangoài
- ổ ghi CD/DVD: thiết bị dùng đểghi dữ liệu ra các đĩa CD ROM/DVD
d, Các thiết bị lu trữ dữ liệu.
- Đĩa cứng: là thiết bị lu trữ dữliệu chủ yếu của máy tính, códung lợng lớn
- HS: Tiến hành khởi động máy
theo hớng dẫn của giáo viên
Trang 19- Bớc 1: Nháy chuột vào nút Start.
- Bớc 2: Nháy chuột vào nút Turn offComputer
4) C ủ ng c ố :
- Nhắc nhở sửa sai trong quá trình thực hành
- HS thu dọn ghế và máy tính
5) H ướ ng d ẫ n v ề nh à :
- Ôn lại các nội dung đã thực hành
- Xem trớc bài: Luyện tập chuột
Tuần 5
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Chơng 2: Phần mềm học tập T9: Luyện tập chuột.
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS nắm đợc chuột máy tính là gì, vì sao cần phải có chuột máy tính.+ Hớng dẫn HS các thao tác sử dụng chuột máy tính
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy tính để thực hành
Trang 20Lớp 6C: Vắng :
2) Ki ể m tra b à i c ũ :
+ HS1: Nêu các thiết bị nhập, xuất, lu trữ dữ liệu ?
- Thiết bị nhập dữ liệu: Bàn phím, chuột
- Thiết bị xuất dữ liệu: Màn hình, máy in, loa, ổ ghi CD/DVD
- Thiết bị lu trữ dữ liệu: Đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa quang, USB
+ HS2: Em hãy cho biết các bộ phận cấu thành một máy tính hoàn chỉnh ? Thân máy tính chứa những gì ?
- Các bộ phận của máy tính: Bộ trung tâm CPU, màn hình, chuột, bànphím
- Thân máy tính bao gồm: bộ vi xử lí CPU, bộ nhớ RAM, nguồn điện…
đợc gắn trên bảng mạch chủ
3) N ộ i dung b à i m ớ i : Hoạt động của giáo viên và
a, Chuột máy tính là gì ?
- Chuột là công cụ quan trọng củamáy tính
- Thông qua chuột ta có thể thựchiện các lệnh điều khiển hoặcnhập dự liệu vào máy tính nhanh
và thuận tiện
- Chuột máy tính đợc phát minhnăm 1968 nhờ một kĩ s ngời Mỹ,ban đầu có tên là: “Thiết bị địnhhớng vị trí X-Y trên màn hình”
b, Các thao tác sử dụng chuột.
- Cách cầm chuột: Đặt úp bàn tayphải lên con chuột, ngón tay trỏ
đặt vào nút trái chuột, ngón taygiữa đặt vào nút phải chuột, cácngón tay còn lại cầm chuột để dichuyển
- Di chuyển chuột: Giữ và diGV: Lờ Ngọc Lõm 20
Trang 21
các thao tác sử dụng chuột máy
- Nháy chuột: Nhấn nhanh nút tráichuột rồi thả tay ra
- Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanhnút phải chuột rồi thả tay ra
- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh 2lần liên tiếp nút trái chuột
- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ núttrái chuột, di chuyển chuột đến
vị trí mong muốn (vị trí đích)rồi thả tay để kết thúc thao tác
I Mục tiờu bài giảng :
+ Hớng dẫn HS các thao tác sử dụng chuột máy tính
+ Hớng dẫn HS luyện tập các thao tác sử dụng chuột với phần mềm MouseSkills
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
GV: Lờ Ngọc Lõm 21
Trang 22
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy tính để thực hành
- HS theo dõi SGK và hớng dẫn của
GV để biết cách thực hiện thao
tác sử dụng chuột với phần mềm
điểm đạt đợc sau khi thực hiện
xong tất cả các mức luyện tập
2 Luyện tập sử dụng chuột với phần mềm Mouse Skills.
- Sử dụng phần mềm Mouse Skillssđể luyện tập các thoa tác vớichuột
- Phần mềm bao gồm 5 mức:
+ Mức 1: Luyện thao tác dichuyển chuột
+ Mức 2: Luyện thao tác nháychuột
+ Mức 3: Luyện thao tác nháy đúpchuột
+ Mức 4: Luyện thao tác nháy nútphải chuột
+ Mức 5: Luyện thao tác kéo thảchuột
- Trong các mức 1, 2, 3, 4 trên mànhình sẽ xuất hiện một hìnhvuông nhỏ, thực hiện các thao tácGV: Lờ Ngọc Lõm 22
Trang 23
tơng ứng trên các hình vuôngnày.
- Trong mức 5, trên màn hình xuấthiện một cửa sổ và biểu tợng nhỏ,kéo thả biểu tợng vào bên trongkhung cửa sổ
- Nhấn phím bất kì để bắt đầuvào cửa sổ luyện tập chính
- Luyện tập các thao tác theo từngmức
- Khi thực hiện xong 1 mức, phầnmềm sẽ xuất hiện thông báo kếtthúc, nhấn phím bất kì đểchuyển sang mức tiếp theo
- Có thể nhấn phím N để chuyểnsang mức tiếp theo mà không cầnthực hiện hết 10 thao tác luyệntập tơng ứng
- Nháy chuột vào nút Try Again đểthực hiện lại
- Chọn Quit để thoát khỏi phầnmềm
4) C ủ ng c ố :
- Nhắc lại các nội dung chính đã học
- HS thu dọn ghế và máy tính
5) H ướ ng d ẫ n v ề nh à :
- Luyện tập các thao tác sử dụng chuột máy tính
- Xem trớc nội dung bài: Học gõ mời ngón
GV: Lờ Ngọc Lõm 23
Trang 24
Tuần …….
Ngày soạn:
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS nắm đợc bàn phím máy tính là gì, các khu vực của bàn phím máytính
+ HS hiểu đợc khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím, hàngphím nào là quan trọng nhất, chức năng của một số phím đặc biệt
+ HS hiểu đợc ích lợi của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón và t thế ngồi khi
gõ phím
+ Hớng dẫn HS luyện tập cách đặt tay trên bàn phím và gõ các hàngphím
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy tính để thực hành
liệu vào cho máy tính
- Bàn phím đựoc chia làm 5 khuvực:
GV: Lờ Ngọc Lõm 24
Trang 25
khiển Khi ấn vào 1 phím kí tự,
một tín hiệu vào đã mã hoá sẽ đợc
gửi đến máy tính sau đó đợc xử
lí vào đa kết quả ra màn hình
- GV: Cho HS xem mô hình của
+ Khu vực các phím mũi tên:gồm các phím ,,,
+ Khu vực các phím điều khiển:nằm ngay phía trên khu vực cácphím mũi tên
+ Khu vực phím số: nằm bên phảicủa bàn phím
+ Khu vực các phím chức năng:gồm các phím F1, F2…
b, Khu vực chính của bàn phím.
* Gồm 5 hàng phím:
- Hàng phím cơ sở: nằm ở vị tríthứ 3 từ dới lên
- Hàng phím trên: nằm phía trênhàng cơ sở
- Hàng phím dới: nằm phía dới hàngcơ sở
- Hàng phím số: nằm ở vị trí đầutiên
- Hàng phím chứa phím cách:nằm ở vị trí cuối cùng
* 2 phím có gai: F và J nằm trênhàng cơ sở, là 2 phím dùng làm vịtrí đặt 2 ngón tay trỏ
- Caps Lock: Dùng để viết hoa
- Tab: Lùi vào đầu dòng khi soạn thảovăn bản
- Enter: xuống dòng
- Backspace: xoá các kí tự nằm bêntrái con trỏ soạn thảo
- Ngoài ra còn có 1 số phím khácnh: Ctrl, Alt, Shift
* Hoạt động 2
GV: Lờ Ngọc Lõm 25
Trang 26
- GV: trớc kia khi cha có máy tính,
con ngời dùng cái gì để soạn
thảo văn bản ?
- Quy tắc sử dụng cả mời ngón
tay khi gõ phím đợc áp dụng cho
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS nắm đợc bàn phím máy tính là gì, các khu vực của bàn phím máytính
+ HS hiểu đợc khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím, hàngphím nào là quan trọng nhất, chức năng của một số phím đặc biệt
+ HS hiểu đợc ích lợi của việc gõ bàn phím bằng 10 ngón và t thế ngồi khi
gõ phím
+ Hớng dẫn HS luyện tập cách đặt tay trên bàn phím và gõ các hàngphím
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy tính để thực hành
Trang 272) Ki ể m tra b à i c ũ :
+ HS1: Bàn phím máy tính có mấy khu vực?Nêu rõ các khu vực.
3) Nội dung bài mới : Hoạt động của giáo viên và
- Mắt nhìn thẳng vào màn hình,không đợc hớng lên trên
- Bàn phím ở vị trí trung tâm, 2tay để thả lỏng trên bàn phím
theo mẫu trong SGK
- Sử dụng ngón út của bàn tay trái
4 Luyện tập.
a, Cách đặt tay và gõ phím.
- Đặt các ngón tay lên hàng phímcơ sở
- Nhìn thẳng vào màn hình,không nhìn xuống bàn phím
- Gõ phím nhẹ nhng dứt khoát
- Mỗi ngón tay chỉ gõ 1 số phímnhất định
- Các ngón tay nằm ở vị trí xuấtphát là các phím trên hàng cơ sở
b, Luyện gõ các phím hàng cơ sở.
- Các ngón tay phụ trách các phím
ở hàng cơ sở:
+ Bàn tay trái:
Ngón út: A Ngón áp út:
S Ngón giữa:
D Ngón trỏ: F
+ Bàn tay phải: Ngón út: ; Ngón áp út:L
Ngón giữa:K
Ngón trỏ: J
2 ngón tay cái đặt vào phímGV: Lờ Ngọc Lõm 27
Trang 28
Hoạt động của giáo viên và
hoặc phải để nhấn giữ phím
I Mục tiờu bài giảng :
+ Rèn luyện cho HS khả năng gõ bàn phím bằng 10 ngón với chơngtrình trò chơi Mario, ngoài ra còn rèn luyện các kĩ năng sử dụng chuột máytính
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
GV: Lờ Ngọc Lõm 28
Trang 29
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy tính để thực hành
* Ho ạ t độ ng 1
- GV: sắp xếp HS ngồi theo các
vị trí, 3HS/ 1 máy tính
1 Giới thiệu phần mềm Mario.
- Mario là phần mềm đợc sử dụngGV: Lờ Ngọc Lõm 29
Trang 30
- HS: ngồi theo sự hớng dẫn của
+ Bảng chọn File: Các hệ thống
+ Bảng chọn Student: Các thôngtin của học sinh
+ Bảng chọn Lessons: lựa chọncác bài học để gõ phím
+ Các mức luyện tập:
1: Dễ 3: Khó 2: Trung bình 4: Luyệntập tự do
- Có thể luyện gõ phím ở nhiềubài tập khác nhau:
+ Home Row Only: luyện tập cácphím ở hàng cơ sở
+ Add Top Row: luyện tập cácphím ở hàng trên
+ Add Bottom Row: luyện tập cácphím ở hàng dới
+ Add Numbers: luyện tập cácphím ở hàng phím số
+ Add Symbol: luyện tập các phím
Trang 31
Ngày giảng:
I Mục tiờu bài giảng :
+ Rèn luyện cho HS khả năng gõ bàn phím bằng 10 ngón với chơngtrình trò chơi Mario, ngoài ra còn rèn luyện các kĩ năng sử dụng chuột máytính
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy tính để thực hành
Trang 32- Hàng phím chứa phím cách: nằm ở vị trí cuối cùng.
3) N ộ i dung b à i m ớ i : Hoạt động của giáo viên và
đánh giá về việc luyện gõ phím:
Số kí tự đã gõ, số kí tự gõ sai,
- Chọn Enter -> Done để đóngcửa sổ
- Chọn tiêu chuẩn đánh gía trongmục WPM
- Chọn ngời dẫn đờng bằng cáchnháy chuột vào các nhân vật minhhọa
- Lựa chọn các mức luyện tập từ
đơn giản đến khó nhất
- Gõ phím theo các hớng dẫn trênmàn hình
- Trên màn hình sau khi kết thúc
sẽ hiện lên kết quả, có thể chọnNext để sang bài tiếp theo hoặcnháy Menu để quay về màn hìnhchính
Trang 33Tuần …….
Ngày soạn:
Ngày giảng:
T15 Quan sát trái đất và các vì sao
trong hệ mặt trời
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS luyện tqập các kĩ năng với chuột và bàn phím
+ HS hiẻu đợc các hiện tợng trong thiên nhiên: trái đất, mặt trời, các vìsao…
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy tính để thực hành
+ HS 1: Nêu các thao tác sử dụng chuột máy tính ?
- Di chuyển chuột: Giữ và di chuyển chuột trên một mặt phẳng, cácngón tay không nhấn bất cứ nút chuột nào
- Nháy chuột: Nhấn nhanh nút trái chuột rồi thả tay ra
- Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanh nút phải chuột rồi thả tay ra
- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh 2 lần liên tiếp nút trái chuột
- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển chuột đến vịtrí mong muốn (vị trí đích) rồi thả tay để kết thúc thao tác
GV: Lờ Ngọc Lõm 33
Trang 34
+ HS 2: Khu vực chính của bàn phím có mấy hàng phím ?
- Trong khung chính của mànhình là Hệ mặt trời
+ Mặt trời màu lửa đỏ nằm ởtrung tâm
+ Các hành tinh trong hệ mặt trờinằm trên các quỹ đạo khác nhauquay xung quanh mặt trời
- Dùng chuột di chuyển thanh
cuốn ngang của biểu tợng Zoom
hoặc Speed để điều chỉnh
- Đặt lại vị trí mặc định của hệ
2 Các lệnh điều khiển quan sát
- Sử dụng các nút lệnh để điềuchỉnh khung nhìn
- ORBITS: làm ẩn/ hiện quỹ đạochuyển động của các hành tinh
- VIEW: các vị trí quan sát tự
động chuyển động trong khônggian
- Zoom: phóng to/ thu nhỏ khungnhìn
- Speed: thay đổi vận tốc chuyển
động của các hành tinh
, : nâng lên/ hạ xuống vị tríquan sát hiện thời so với mặtphẳng ngang của toàn hệ mặttrời
, , , : dịch chuyển toàn bộkhung nhìn lên trên/ xuống dới/GV: Lờ Ngọc Lõm 34
Trang 35
thống, vị trí ban đầu của chơng
trình sang trái/ sang phải. : đặt lại vị trí mặc định hệ
thống, đa mặt trời về trung tâmcủa cửa sổ màn hình
: xem thông tin chi tiết của cácvì sao
trong hệ mặt trời (T2)
I Mục tiờu bài giảng :
+ HS luyện tqập các kĩ năng với chuột và bàn phím
+ HS hiẻu đợc các hiện tợng trong thiên nhiên: trái đất, mặt trời, các vìsao…
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, tài liệu tham khảo, phòng máy tính để thực hành
Trang 36- Dùng chuột di chuyển thanh
cuốn ngang của biểu tợng Zoom
hoặc Speed để điều chỉnh
- ORBITS: làm ẩn/ hiện quỹ đạochuyển động của các hành tinh
- VIEW: các vị trí quan sát tự
động chuyển động trong khônggian
- Zoom: phóng to/ thu nhỏ khungnhìn
- Speed: thay đổi vận tốc chuyển
động của các hành tinh
, : nâng lên/ hạ xuống vị tríquan sát hiện thời so với mặtphẳng ngang của toàn hệ mặttrời
, , , : dịch chuyển toàn bộkhung nhìn lên trên/ xuống dới/sang trái/ sang phải
: đặt lại vị trí mặc định hệthống, đa mặt trời về trung tâmcủa cửa sổ màn hình
: xem thông tin chi tiết của cácvì sao
Trang 37Hoạt động của giáo viên và
nào ?
- GV: tiến hành cho HS tự quan
sát trái đất, mặt trời, vị trí sao
thuỷ, sao kim, sao hoả, các hành
tinh trong hệ mặt trời gần trái
đất, quỹ đạo chuyển động của
sao mộc, sao thổ
- Điều chỉnh khung nhìn, giải
thích vì sao có hiện tợng ngày,
Solar System 3D Simulator.lnk trên màn hình
- Điều khiển khung nhìn chothích hợp để quan sát hệ mặttrời, các vì sao, các hành tinhtrong hệ mặt trời…
- Quan sát sự chuyển động củatrái đất và mặt trăng:
+ Mặt trăng quay xung quanh trái
đất và tự quay xung quanh mìnhnhng luôn hớng 1 mặt về phíamặt trời
+ Trái đất quay xun quanh mặttrời
- Quan sát hiện tợng nhật thực: Trái
đất, mặt trăng và mặt trời thẳnghàng, mặt trăng nằm giữa mặttrời và trái đất
- Hiện tợng nguyệt thực: mặt trời,trái đất và mặt trăng thẳnghàng, trái đất nằm giữa mặt trời
I Mục tiờu bài giảng :
+ Ôn lại kiến thức trọng tâm trong Chơng I và Chơng II
GV: Lờ Ngọc Lõm 37
Trang 38
+ Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS về máy tính.
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, SGK, tài liệu tham khảo
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Kết hợp trong quá trình hệ thông kiến thức
3) N ộ i dung b à i m ớ i : Hoạt động của giáo viên và
* Hoạt động 1
- GV: hệ thống lại các kiến thức
đã học
- Thông tin là gì? Lấy ví dụ
- Hoạt động thông tin của con
ng-ời diễn ra gồm mấy quá trình?
Lấy ví dụ cụ thể
Thông tin vào -> Xử lí -> thông tin
- Thông tin trong máy tính đợc
tiếp nhận dới dạng nào?
2 Biểu diễn thông tin.
- Có 3 dạng thông tin cơ bản: âmthanh, hình ảnh, văn bản
- Thông tin biểu diễn trong máytính nhờ dãy Bit gồm hai kí hiệu 0
và 1
- Máy tính cha có khả năng nhậnbiết các thông tin dạng mùi, vị…
Trang 39Hoạt động của giáo viên và
- HS trả lời: dữ liệu lu trữ trong
RAM sẽ bị mất khi tắt máy, dữ
liệu trong ROM vẫn tồn tại cả khi
- Các khối chức năng hoạt động dới
sự hớng dẫn của chơng trình
- Chơng trình: là tập hợp các câulệnh, mỗi câu lệnh hớng dẫn mộtthao tác cụ thể cần thực hiện
- Bộ xử lí trung tâm (CPU): đợccoi là bộ não của máy tính
- Bộ nhớ: gồm bộ nhớ trong (RAM),
bộ nhớ ngoài (ROM)
- Dung lợng nhớ: khả năng lu trữ dữliệu của bộ nhớ
- Đơn vị đo dung lợng nhớ: Byte
- Thiết bị vào: Bàn phím, chuột…
- Thiết bị ra: loa, màn hình, máyin…
- Các khối chức năng của máy tính làphần cứng
- Phần mềm: là các chơng trìnhmáy tính Gồm 2 loại: phần mềm
hệ thống, phần mềm ứng dụng
* Hoạt động 4
- GV: em hãy nhắc lại cách cầm
chuột?
Đặt úp bàn tay phải lên con
chuột, ngón tay trỏ đặt vào nút
trái chuột, ngón tay giữa đặt vào
nút phải chuột, các ngón tay còn
lại cầm chuột để di chuyển
- Di chuyển chuột: Giữ và di
chuyển chuột trên một mặt
phẳng, các ngón tay không nhấn
bất cứ nút chuột nào
4 Thao tác sử dụg chuột.
- Nháy chuột: Nhấn nhanh nút tráichuột rồi thả tay ra
- Nháy nút phải chuột: Nhấn nhanhnút phải chuột rồi thả tay ra
- Nháy đúp chuột: Nhấn nhanh 2lần liên tiếp nút trái chuột
- Kéo thả chuột: Nhấn và giữ núttrái chuột, di chuyển chuột đến
vị trí mong muốn (vị trí đích)rồi thả tay để kết thúc thao tác
- Khu vực chính: gồm 5 hàngGV: Lờ Ngọc Lõm 39
Trang 40
Hoạt động của giáo viên và
Hàng phím trên Hàng phímdới
Kiểm tra 1 tiết.
I Mục tiờu bài giảng :
+ Đánh giá kết quả học tập của HS trong Chơng I và Chơng II
+ Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS về máy tính
+ Rèn tư duy sáng tạo, tính cẩn thận cho học sinh, từ đó giúp cho học sinhyêu thích môn học
II Ph ươ ng ti ệ n v à cách th ứ c :
a Phương tiện thực hiện
+ GV: Giáo án, đề kiểm tra