[r]
Trang 1Tiết 17: Thực hành
Vật liệu cơ khí
1/ Nhận biết và phân biệt đ ợc các vật liệu cơ khí
phổ biến giữa vật liệu kim loại và phi kim loại
2/ Biết ph ơng pháp đơn giản để thử cơ tính của vật liệu cơ khí: Quan sát, bẻ, dũa, đập
3/ Cần thao tác cẩn thận, nghiêm túc khi thực hành
*Chuẩn bị: 1/ GV: Bộ tiêu bản vật liệu
2/HS: Báo cáo thực hành: Trang 65 + 66 (SGK)
Trang 21/ H·y nªu tÝnh chÊt c¬ b¶n cña vËt liÖu c¬ khÝ?
*VËt liÖu c¬ khÝ cã 4 tÝnh chÊt c¬ b¶n:
-TÝnh chÊt vËt lÝ: tonãng ch¶y, dÉn ®iÖn,dÉn nhiÖt, -TÝnh chÊt ho¸ häc: tÝnh chÞu a xÝt, muèi; chèng
¨n mßn
-TÝnh chÊt c¬ häc: TÝnh cøng, tÝnh dÎo, tÝnh bÒn,
-TÝnh chÊt c«ng nghÖ: §óc, rÌn, hµn, kh¶ n¨ng
c¾t, gät,
KiÓm tra:
Trang 32/ Hãy kể tên các vật liệu cơ khí phổ biến và phạm vi ứng dụng của chúng?
*Vật liệu cơ khí đ ợc chia làm 2 nhóm lớn:
- Kim loại:
+Kim loại đen: Gang (Xám, trắng, dẻo) có C >
2,14% và Thép (thép các bon, thép hợp kim) có C
< 2,14%
- Phi kim loại: Chất dẻo ( nhiệt, rắn), cao su.
Trong đó vật liệu kim loại đ ợc sử dụng phổ biến
+Kim loại màu: Đồng, nhôm, T/c: dễ kéo dài, dễ
dát mỏng chống mài mòn có tính dẫn nhiệt và dẫn
điện tốt, ít bị ô xi hoá
Trang 4Tính chất Thép Nhựa
Tính cứng
Tính dẻo
Khối lượng
Màu sắc
Bảng 1
<
<
>
>
>
<
Trang 5Tính chất Kim loại
đen Kim loại màu
Thép Đồng Nhôm
Tính cứng
Tính dẻo
Khả năng biến
dạng
3 2
2
3 3
1 1 Bảng 2
Trang 6Tính chất Gang Thép
Màu sắc
Tính cứng
Tính dẻo
Tính giòn
Bảng 3
2 2
2
1
1
1
Trang 7IV/ Tổng kết:
*Bài thực hành hôm nay các ph ơng pháp thực hành chỉ mang tính kiểm nghiệm định tính
* Mục tiêu đã đạt đ ợc là:
+Nhận biết đ ợc các vật liệu cơ khí phổ biến
bằng ph ơng pháp: quan sát màu sắc, mặt gãy,
ớc l ợng khối l ợng
+ So sánh đ ợc tính chất cơ học chủ yếu của vật liệu bằng ph ơng pháp: bẻ, dũa, đập
Trang 81/ Ôn tính chất của các vật liệu cơ khí
2/ Tìm hiểu thêm tính chất của các vật liệu cơ khí trong thực tế ở địa ph ơng
3/ Đọc tr ớc bài 20 : Dụng cụ cơ khí và
chuẩn bị nhữngdụng cụ cần thiết nh
trong bài học.