Cã khÝ kh«ng mµu tho¸t ra ®ång thêi xuÊt hiÖn kÕt tña mµu xanh DB. Nh÷ng chÊt t¸c dông víi.[r]
Trang 1Đề thi đại học lần 5
Câu 1: Cho các kim loại Mg, Al, Zn, Cu Tính oxi hoá của ion kim loại tăng dần là:
A Cu2+ < Zn2+ < Al3+< Mg2+ B Cu2+ < Mg2+ < Al3+ < Zn2+
C Mg2+ < Al3+ < Zn2+ < Cu2+ D Cu2+ < Mg2+ < Zn2+ < Al3+
Câu 2: Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm ngời ta có thể dùng phơng pháp sau:
1 Dùng Fe cho vào dung dịch CuSO4
2 Điện phân dung dịch CuSO4
3 Khử CuO bằng CO ở nhiệt độ cao
Câu 3: Xét phản ứng: N2 + 3H2 = 2NH3 + Q Để tạo nhiều NH3, ta cần:
Câu 4: Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 axit H3PO4 Cô cạn dung dịch thu đợc sau phản ứng Muối thu đợc là:
Câu 5: Cho oxit MxOy của kim loại M có hoá trị không đổi Biết 3,06 gam oxit nguyên chất tan trong dung dịch HNO3 d thu đợc 5,22 gam muối Công thức của MxOy là:
Câu 6: Trong các dung dịch muối sau: NaCl, K2SO4, Na2CO3, CH3COONa, ZnCl2, NH4Cl,
CH3COONH4 Dung dịch có tính axit là:
Câu 7: Cho một miếng Na vào dung dịch CuSO4 Hiện tợng quan sát đợc là:
A Có khí không màu thoát ra
B Thấy có kim loại màu đỏ thoát ra
C Có khí không màu thoát ra đồng thời xuất hiện kết tủa màu xanh
D Có kết tủa màu xanh
Câu 8: Một hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm Phản ứng xảy ra hoàn toàn cho ra chất tắn A A tác dụng với dung dịch NaOH d cho ra 3,36 lít H2 (đktc) để lại chất rắn
B Cho B tác dụng với H2SO4 loãng d có 8,96 lít khí (đktc) khối lợng của Al và Fe2O3 trong hỗn hợp
X là:
Câu 9: Cho các chất sau: Ca(HCO3)2, CuSO4, Al, Mg, AgNO3, FeCl2 Những chất tác dụng với dung dịch NaOH là:
C Ca(HCO3)2, CuSO4, Al, Mg, FeCl2 D Ca(HCO3)2, CuSO4, Al, FeCl2
Câu 10: Vai trò của kim loại trong các phản ứng oxi hoá khử là:
A Chất bị oxi hoá
B Chất bị khử
C Vừa là chất khử vùa là chất oxi hoá
D Môi trờng
Câu 11: Trong các chất sau: Anđehit fomic (I), axetilen (II), butin-2 (III), metyl fomiat (IV), chất
có phản ứng với AgNO3/NH3 là:
Câu 12: Cho 0,2 (mol) một chất hữu cơ X (C, H, O) tác dụng vừa đủ với 0,3 mol Ag2O trong dung dịnh NH3 thu đợc 43,2 (g) Ag Công thức cấu tạo của X là:
Câu 13: Khi cộng H2(Ni, t0) vào Glucozơ ta thu đợc:
Câu14: Cho axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng và đun nóng, xuất hiện màu:
Câu 15: Để phân biệt: Saccarozơ, glucozơ, tinh bột, xenlulozơ có thể dùng thuốc thử sau:
Mã Đề: 001
Trang 2A Ag2O/NH3, nớc iot B H2O, Ag2O/NH3, nớc iot
Câu 16: 2 đồng phân A và B của C5H12 đều tác dụng với Cl2 (askt, tỷ lệ mol 1:1) A chỉ tạo ra một sản phẩm thể duy nhất còn B thì cho 4 sản phẩm thế A và B lần lợt là:
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 g hợp chất hữu cơ X thu đợc 2,2 g CO2 và 0,9g H2O Mặt khác cho 4,4g X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo 4,8g muối Công thức cấu tạo của X là:
Câu 18: Tổng 100ml rợu etylic 950, thể tích của nớc là:
Câu 19: Este X có công thức phân tử là C4H6O2 Biết rằng khi thuỷ phân X thu đợc một axit Y và một anđehit Z Oxi hoá Z cho ra Y X có thể trùng hợp cho ra một polime Công thức cấu tạo của X là:
Câu 20: Cho bốn ion: Al3+, Zn2+, Ag+ Ion có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+ là:
Câu 21: Có 4 chất rắn riêng biệt sau bị mất nhãn: Na2O, Al2O3, Al, Fe2O3 Hoá chất dùng để nhận biết là:
Câu 22: Để bảo quản kim loại kiềm trong phòng thí nghiệm, ngời ta ngâm chúng chìm trong:
Câu 23: Có 500ml dung dịch Al2(SO4)3 1M, tính thể tích dung dịch NaOH 0,4M cho vào dung dịch trên để kết tủa lớn nhất là:
Câu 24: Có một hỗn hợp gồm Fe, Mg để tách Fe ra khỏi hỗn hợp ta dùng
A Dung dịch FeCl2
B Dung dịch FeCl3 d
C Dung dịch HCl d, dung dịch NaOH và đun nóng
D Dung dịch Zn(NO3)2 d và dung dịch NaOH
Câu 25: Để tách lấy Fe2O3 từ hỗn hợp gồm SiO2, Fe2O3, Al2O3 ngời ta cho hỗn hợp tác dụng với l-ợng d dung dịch:
Câu 26: Cho 5,4 gam kim loại M tác dụng hết với dung dịch HCl thu đợc 6,72 khí hiđro (đktc).
Kim loại M là:
Câu 27: Oxit của một nguyên tố: RO2: Trong hợp chất cao nhất của nó với hiđro có % mH= 25% Vậy công thức oxit là:
Câu 28: Có a gam hỗn hợp gồm Al, Fe, Cu đợc chia làm hai phần bằng nhau:
- Cho phần 1 tác dụng với dung dịch NaOH d đến phản ứng xong, thu đợc 3,36 lít H2 (đktc)
- Cho phần 2 tác dụng với dung dịch HCl d đến phản ứng xong thu đợc 5,6 lít H2 (đktc) và còn lại 6,4 gam chất không tan, a có giá trị là:
Câu 29: Cho anmo axit đựng trong các lọ mất nhãn: NH2CH2COOH, HOOC – CH2 – CH2 – CH(NH2)- COOH, NH2 – CH2 – CH(NH2)- CH2 – COOH Để nhận biết các chất trên ta dùng:
Câu 30: Polipeptit: (-NH-CHCH3 –CO- )n đợc điều chế từ các mônme sau:
Câu 31: Khi cho rợu đơn chức A tác dụng với HBr thì thu đợc hợp chất B chứa 58,4% Br về khối
l-ợng CTPT của A là:
Câu 32: Để chứng minh tính bazơ của CH3 – NH2, ta chỉ việc cho amin tác dụng với các chất là:
Trang 3Câu 33: Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,1M với 100ml dung dịch HCl 0,12M ta thu đợc dung
dịch A PH của dung dịch A là:
Câu 34: Để trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức A thì cần 100 ml dung dịch HCl 1M Amin A
có CTPT là:
Câu 35: Cho các hợp chất hữu cơ: CH3 – OH, C2H5 – OH, CH3 – CHO, H – COOH, CH3 – COOH Những chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là:
Câu 36: Từ tinh bột, có thể điều chế đợc êtylaxêtat bằng số phản ứng ít nhất là:
Câu 37: Cho các chất: C2H5 – OH (1), CH3 – CHO (2), CH2OH – CHOH – CH2OH (3),
CH3 – COOH (4), CH2OH – CH2 – CH2OH (5) Dùng Cu(OH)2, có thể nhận biết đợc các chất:
Câu 38: Hoà tan hỗn hợp gồm 2,4 gam Mg và 5,6 gam Fe trong dung dịch HCl d, thu đợc dung
dịch A Cho dung dịch NaOH d vào dung dịch A thu đợc kết tủa B Đem nung kết tủa B trong không khí đến khối lợng không đổi thu đợc M gam chất rắn, giá trị của m là:
Câu 39: Cho 0,4 mol Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH d thu đợc số mol H2 là:
Câu 40: Để thu đợc Glucôzơ thuỷ phân:
Câu 41: Điện phân với điện cực trở 500 ml dd AgNO3 cho đến khi bọt khí thoát ra catot thì dùng
điện phân, để yên dung dịch cho đến khi khối lợng catot không thay đổi, thấy catôt tăng thêm 1,35
g so với lúc cha điện phân Nồng độ mol.l của dd AgNO3 là:
Câu 42: Thực hiện phản ứng hoàn toàn m gam hốn hợp X gồm Al và Fe2O3 thu đợc hỗn hợp rắn A Cho A tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 3,36 lít khí H2 (đktc) để lại chất rắn B Cho B tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng d có 8,96 lít khí (đktc) bay ra Khối lợng m của hỗn hợp X là:
Câu 43: Khi cho Toluen tác dụng với Clo (có xúc tác hoặc có ánh sáng) theo tỷ lệ mol 1:1 ta thu
đ-ợc số lợng sản phẩm là:
Câu 44: Khi oxi hoá 17,5 gam hỗn hợp hữu cơ A chứa oxi thu đợc 24 gam Axitcacbonxylic một
nấc, rồi axit này tác dụng với lợng d Natrihiđrocacbonat giải phóng 8,96 lít khí CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của A là:
Câu 45: Hoà tan 3,06 gam hỗn hợp muối cacbonnat kim loại hoá trị I và II bằng dung dịch HCl d
thu đợc 672 ml khí ở đktc và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu đợc khối lợng khan là:
Câu 46: Hoà tan hoàn toàn 19 gam muối clorua của một kim loại hoá trị II vào n ớc thu đợc dung
dịch A Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH d thu đợc 11,6 gam kết tủa Công thức của muối ban đầu là:
Câu 47: Để m gam Fe trong không khí sau một thời gian thu đợc 12 gam hỗn hợp A gồm Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn A bằng dung dịch HNO3 loãng thu đợc 2,24 lít khí NO duy nhất (đktc) Gía trị của m là:
Câu 48: Để phân biệt các chất sau: Rợu n-propylic, anđehit propionic, glixerin, axit axetic Các
thuốc thử tối thiểu cần dùng là:
Câu 49: Lipit là este của:
A Glixerin với axit cacbonxylic no, đơn chức
Trang 4B Glixin với các axit béo
C Glixerin với các axit béo
D Etylen glicol với các axit béo
Câu 50: Đốt cháy hoàn toàn 0,46 gam một chất hữu cơ A thu đợc 448 ml CO2 (đktc) và 0,54 gam
H2O Tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 1,586 CTPT của A là: