Câu 9: Điều kiện của x để giá trị của phân thức sau được xác định... Một dạng khác.[r]
Trang 1KIỂM TRA HÌNH HỌC 8 - CHƯƠNG I
Kiểm tra vào tuần 12
Thời gian: 45' ( kể cả thời gian giao đề).
Bài 1: ( 2 điểm ).
Độ dài hai đường chéo của hình thoi là 24 cm và 32 cm
Tính độ dài cạnh của hình thoi
Bài 2: ( 3 điểm ).
Cho Δ ABC, AC = 16 cm; AB = BC = 10 cm Lấy D đối xứng của C qua B Tính độ dài AD
Bài 3: ( 5 điểm )
Cho Δ ABC cân tại A, kẻ các đường phân giác BD và CE của góc B❑ và C❑ a) Chứng minh: Δ ADB=Δ AEC
b) Chứng minh tứ giác BEDC là hình thang cân có cạnh bên bằng một đáy
Trang 2ĐÁP ÁN HÌNH HỌC 8 Bài 1:
- Vẽ hình viết gt, kết luận đúng (0,5điểm)
- Chỉ ra I là giao điểm của hai đường chéo vuông góc cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường (0,5điểm) B
A C
D
Tính được: IA = IC = 16 D
IB = ID = 12 (0,5điểm)
- Dựa vào Δ vuông để tính được AB = 20cm (0,5điểm)
Bài 2:
- Vẽ hình ghi gt kết luận đúng (0,5điểm)
- Chỉ ra BD = BC = 10cm (0,5điểm) - Tính được DC = 20cm (0,5điểm) - Giải thích được ΔADC vuông tại A (0,5điểm) - Tính được AD2 = 144cm (0,5điểm) - Suy ra được AD = 12cm (0,5điểm) Bài 3: - Vẽ hình ghi gt, kết luận đúng: (0,5điểm)
a) Chứng minh: Δ ADB = ΔAEC
Ta có: ^B1 = ^B2 = B^
2 ( BD là phân giác của ^B); C^1 = C^2 = C^
2( CE là phân giác C) ^
(0,5điểm)
Mà ^B= ^ C ( Δ ABC cân tại A) Suy ra : ^B1 = ^B2 = C^1 = C^2 (0,5điểm)
Xét 2Δ ADB và AEC có AB = AC ( Δ ABC cân tại A)
^A chung Vậy Δ ADB = Δ AEC
^
B2 = C^2 (CM trên) (g.c.g) (0,5điểm)
b) CM được tứ giác BEDC là hình thang cân vì có ED//BC và ^B2 = C^2 (1điểm)
Mặt khác: E ^D B = ^B1 (so le trong) Mà ^B1 = ^B2⇒ E ^D B = ^B2
Hay ΔEDB cân tại E vậy EB = ED (2điểm)
KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ 7
A
B
C A
2
1
2 1
A
D E
I
Trang 3Kiểm tra vào tuần 11 Thời gian: 45' ( kể cả thời gian giao đề).
Câu 1: (2đ)
- Viết công thức nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số:
Áp dụng: Viết các biểu thức sau dưới dạng một lũy thừa
a) (−5 )3 (−5 )7 b) (32)7: (32)5
Câu 2: ( 3,5đ)
- Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lý nếu có thể)
a) 1534+ 7
21+
19
34 − 1
15
17+
2 3
b) 34 261
5 - 34 441
5
c) (−2 )3.(34− 0 ,25):(21
1
6)
Câu 3: ( 1,5đ) Tìm x biết: 34+ 2
29 60
Câu 4: (2đ) Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi tam giác là 24cm và
các cạnh của tam giác tỉ lệ với các số 3; 4; 5
Câu 5: ( 1đ) Trong hai số 2300 và 3300 số nào lớn hơn giải thích
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐẠI SỐ 7
Trang 4Câu 1: Với m,n N ta có x m x n
=x m +n ; x m : x n
=x m −n
(x ≠ 0 ;m ≥n) (1điểm)
Áp dụng: (−5 )3 (−5 )7= (−5 )3+7= (−5 )10 (0,5điểm)
(32)7: (32)5= (32)7 − 5= (32)2= 94(0,5điểm)
Câu 2: Tính được: (3,5điểm)
a) Kết quả: 172 (1điểm)
b) Kết quả: - 13,5 (1điểm)
c) Kết quả: −3 9
13 (1,5điểm)
Câu 3: Tính được: x=−2
3 (1,5điểm)
Câu 4: Tính được nửa chu vi (0,5điểm)
- Thiết lập tỉ lệ thức -> tỷ số bằng tỉ số số trong tỉ lệ thức (0,5điểm)
- Tính được các cạnh của Δ lần lượt là 6cm; 8cm; 10cm (1điểm)
Câu 5: Ta có: (1điểm)
2300 = (23)100 = 8100 Vì 8100 < 9100
3300 = (32)100 = 9100 Suy ra: 2300 < 3200
KIỂM TRA CHƯƠNG II - HÌNH HỌC 7
Kiểm tra vào tuần 11 Thời gian: 15'
=>
Trang 5Chọn đáp án đúng của các câu sau ( từ câu 1 đến câu 10) Bằng cách tô đậm vào phiếu soi trong tờ bài làm
Câu 1: Cho ΔABC có ^A = 900 ; ^B = 550 Tính C ^
A C = 35^ 0 B C^ = 450 C C = 135^ 0 D C^ = 550
Câu 2: Cho Δ DEK có ^E= 600
; ^K= 400 góc ngoài tại đỉnh D bằng
khác
Câu 3: Cho Δ MNP có ^N = 500 ; ^M= x ; ^P = x Khi đó x bằng
Câu 4: Cho Δ ABC = ΔDEF Trong các cách viết sau đây, cách viết nào đúng
A Δ ABC = ΔDFE C Δ CAB = ΔFDE
B Δ BAC = ΔEFD D Δ CBA = ΔFDE
Câu 5: Cho Δ ABC có AB = AC Trên tia đối của các tia BC và CB lần lượt lấy các điểm D và E sao cho BD = CE Câu nào sai
A Δ ABD = ΔACE C Δ DAC = ΔABE
B Δ BDA = ΔCEA D Δ CDA = ΔBEA
Câu 6: Cho 2Δ ABC và A'B'C' có AB = A'B'; BC - B'C' Gọi M ; M' lần lượt là trung điểm BC và B'C' biết AM = A'M' Câu nào đúng
A Δ AMB = ΔA'M'C' C Δ MAB = ΔM'A'B'
B Δ AMC = ΔA'M'B' D Δ BCA = ΔB'A'C'
Câu 7: Cho hai tam giác bằng nhau ABC và MNP Biết AB = 10cm; MP = 8cm; NP
= 7cm chu vi của Δ ABC là:
Câu 8: Δ ABC - ΔDBC biết ^A = 1400 và AB = AC Kết quả nào sau đây là đúng
A D ^B C = 700 B D ^C B= 300 C D ^C B = 200 D D ^B C= 300
Câu 9: Cho Δ ABC biết ^A = 300 ; ^B = 2 C^ Khi đó số đo của ^B bằng
Câu 10: Δ ABC có ^A = 700 ; ^B - C = 20^ 0 Tính ^B và C^
B 650 và 450 D 500 và 300
KIỂM TRA ĐẠI 7 - CHƯƠNG II
Kiểm tra vào tuần 14 THỜI GIAN 15'
Trang 6Chọn đáp án đúng của các câu sau ( từ câu 1 đến câu 10) Bằng cách tô đậm vào phiếu soi trong tờ bài làm:
Câu 1: Cho biết 2 đại lượng x và y tỷ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4 Khi đó
hệ số tỷ lệ K của y đối với x bằng:
Câu 2: Cho 2 đại lượng tỷ lệ nghịch x và y biết rằng khi x = 3 thì y = 12 Hệ số tỉ lệ a của y đối với x là:
Câu 3: Biết 3 người làm hoàn thành một công việc hết 6giờ Để hoàn thành công
việc đó khi 12 người cùng làm thì hết ( với cùng năng suất như nhau)
Câu 4: Để HTCV trong 10 giờ cần 20 người Hoàn thành ông việc đó trong 8 giờ
thì cần:
khác
Câu 5: Xay 100kg thóc thu được 64kg gạo, xay 8 thúng thóc thì được số gạo là (biết
mỗi thúng thóc nặng 20kg)
Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = x2 Trong các giá trị sau, giá trị nào sai
A f(-2) = - 4 B f(0) = 0 C f(2) = 4 D f(3) = 0
Câu 7: Một tam giác có độ dài của 3 cạnh tỷ lệ với 4,6,8 Biết chu vi của tam giác là
36cm Độ dài 3 cạnh của tam giác là:
A 4cm; 6cm; 8cm C 12cm; 18cm; 24cm
B 8cm; 12cm; 16cm D Một kết quả khác
Câu 8: Cho Δ ABC có 3 góc tỷ lệ với 2,3,4 số đo 3 góc của Δ sẽ là
A 400 ; 600; 800 C 300; 600; 900
B 200; 600; 1000 D Một kết quả khác
Câu 9: Cho hàm số y = f(x) = - 2x2 + 2x - 3 Kết quả nào sau đây là đúng
A f(1) = - 5 B f(-1) = - 7 C f(2) = - 7 D f (-2) = 7
Câu 10: Biết y tỷ lệ thuận với x theo hệ số tỷ lệ là 4; x TLT với Z theo hệ số tỷ lệ là
1
2 Suy ra y TLT với Z theo hệ số tỷ lệ là:
A 2 B - 8 C - 18 D Cả 3 kết quả A, B, C đều sai
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 8 - CHƯƠNG II Kiểm tra vào tuần 14 - Thời gian: 15'
Trang 7Chọn đáp án đúng của các câu sau( từ câu 1 đến câu 10) bằng cách tô đậm vào phiếu soi trong tờ bài làm
Câu 1: Cho phân thức A = 2 x2− 7 x+3
x2− 5 giá trị của phân thức A với x = -2 là:
Câu 2: Cho phân thức B = 3|x|− 1
x −2 giá trị của phân thức B với x = −12 là:
Câu 3: Giá trị của phân thức x2−1
x2+2 x+1 bằng 0 khi x bằng
Câu 4: Mẫu thức chung của các phân thức axbx+a3 ; x+b
a2 xb 2; a+b
x2b3 là
Câu 5: Rút gọn phân thức: x2− xy
y2− x2 được kết quả
A x+ y − x B x − y − x C x+ y x D Một đáp số khác
Câu 6: Kết quả của phép tính: 15 x
7 y3 2 y
2
x2 bằng
A 30 x3
7 y3
Câu 7: Thực hiện phép tính: x2 - 25 : 2 x +10 3 x −7 được kết quả
A (x − 5)(3 x −7)
2 B (x − 5)(3 x+7)
2 C (x − 5)(3 x+7)
2 D (x - 5) ( 3x - 7)
Câu 8: Phân thức x2− 4
x +2 không xác định khi:
Câu 9: Điều kiện của x để giá trị của phân thức sau được xác định
Cho phân thức: 2 x +
1
x
x − 1 được xác định khi:
Câu 10: Phân thức nghịch đảo của phân thức 2 x +10 3 x −7 là:
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 9- CHƯƠNG II
Kiểm tra vào tuần 14 Thời gian: 15phút.
Trang 8Chọn đáp án đúng của các câu sau( từ câu 1 đến câu 10) bằng cách tô đậm vào phiếu soi trong tờ bài làm:
Câu 1: Có bao nhiêu cách cho hàm số:
A Hai cách B Một cách C Ba cách D Bốn cách
Câu 2: Giá trị của hàm số y = f (x) = 12x+5 tại x = 6 là:
Câu 3: Hàm số bậc nhất có dạng:
A y = ax + b B y = a2x + b C y = a3x + b D Một dạng khác
Câu 4: Cho hàm số bậc nhất y = (m -2 ) x + 3 giá trị của m để hàm số đồng biến là:
A m = 2 B m = -2 C m > 2 D m < 2
Câu 5: Cho hàm số y = (1 - k ) x + 1 Với giá trị của k để hàm số nghịch biến là:
A k > 1 B k < 1 C k = 1 D k = -1
Câu 6: Cho hai hàm số bậc nhất y = 2mx + 3 và y = (m +1) x + 2 Đồ thị của hai hàm
số đã cho cắt nhau khi
A m 0 và m -1 C m = 0 và m = - 1
B m 0 hay m -1 D m = 0 hay m = - 1
Câu 7: Cho hàm số y = 3x + 2, góc tạo bởi đường thẳng y = 3x +2 và trục ox là ( làm
tròn đến phút)
A. 71034' B 34071' C 710 D Một đáp số khác
Câu 8: Các đường thẳng có cùng hệ số a ( a là hệ số của x) thì tạo bởi trục ox
A Các góc khác nhau C Một ý kiến khác
B. Các góc bằng nhau D Các góc trùng nhau
Câu 9: Cho hàm số y = mx + 3 và y = ( 2m +1)x - 5 Hai đường thẳng đã cho song
song với nhau khi m bằng
Câu 10: Cho y = 2x + 3k và y = (2m + 1) x + 2k - 3 Tìm m và k để hai đường thẳng
trùng nhau:
A. m = 12;k =−3 B m = 12;k =0 C m = 0; k =−3 D m = −1
2; k=3
KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 7
Kiểm tra vào tuần 16 Thời gian: 45' ( kể cả thời gian giao đề) Câu 1: (2điểm) Đồ thị hàm số y = ax (a 0) là đường như thế nào
Trang 9Áp dụng vẽ đồ thị của hàm số y = 2x
Câu 2: (2điểm) cho biết 15 công nhân xây một ngôi nhà hết 90 ngày Hỏi 18 công
nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày ? ( giả sử năng suất làm việc mỗi công nhân
là như nhau)
Câu 3: (3điểm) Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 2; 3; 4 hãy tính số
đo các góc của tam giác ABC
Câu 4: (1,5điểm) Những điểm nào trong các điểm sau thuộc đồ thị hàm số y = 12x
A ( - 4 ; - 3 ); B ( 2; 4) C (6 ; 2)
Câu 5: (1,5điểm) Đồ thị hàm số y = ax (a 0 ) đi qua điểm M ( 2; - 5 ) Hãy tính hệ
số a của hàm số đó
ĐÁP ÁN ĐẠI SỐ 7
Câu 1: (2điểm)
- Xác định đúng tọa độ đồ thị đi qua : (0; 0) ; ( 1; 2) 0,5 điểm
Trang 10- Vẽ đúng đường thẳng đi qua hai điểm đã xác định 0,5 điểm
Câu 2: (2điểm)
- Tính được thời gian để HTCV là 75 ngày 1điểm
Câu 3: (3điểm)
- Lập luận để có được dãy tỷ số bằng nhau 1điểm
- Tính được số đo độ lần lượt 400; 600; 800 1điểm
Câu 4: (1,5điểm)
- Trả lời đúng A,C thuộc đồ thị hệ số y = 12x 0,5 điểm
- Trả lời đúng điểm B không thuộc đồ thị hệ số y = 12x 0,5 điểm
Câu 5: (1,5điểm)
- Tính trả lời được: M (2: - 5) => - 5 = a 2 => a = −52 1điểm
KIỂM TRA CHƯƠNG II - ĐẠI SỐ 8
Kiểm tra vào tuần 16 Thời gian: 45' ( kể cả thời gian giao đề) Bài 1: (2điểm):
Nêu quy tắc rút gọn một phân thức đại số
Trang 11Áp dụng: Rút gọn phân thức10 x −15
4 x2− 9
Bài 2: (2điểm)
Thực hiện các phép tính: a) x −3 x + 9 − 6 x
x2−3 x b) 6 x −3 x :4 x
2− 1
3 x2
Bài 3: (2điểm)
Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức: 1
x2− x+
1
x2+x+1+
2 x
1 − x3 với x = 10
Bài 4: (3điểm)
Cho biểu thức A = 2 x −2 x + x2
+ 1
2 −2 x2
a) Giá trị nào của ích thì giá trị của biểu thức A có nghĩa
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A = −1
2
Bài 5: (1điểm)
Chứng minh rằng 1x − 1
x +1=
1
x (x+1)
ĐÁP ÁN - ĐẠI SỐ 8
Bài 1: (2điểm)
- Áp dụng: Rút gọn được kết quả 2 x +35 1điểm
Bài 2: (2điểm)
Trang 12- Thực hiện các phép tính để có kết quả:
Bài 3: (2điểm)
- Thực hiện rút gọn được 1
Bài 4: (3điểm)
a) Với x ± 1 thì giá trị của biểu thức A được xác định 1điểm
c) Thay A = −1
Bài 5: (1điểm)
Biến đổi vế trái bằng vế phải => điều cần chứng minh 1điểm
Trang 13KIỂM TRA CHƯƠNG 2 – ĐẠI SỐ 9 KIỂM TRA VÀO TUẦN 16.
Thời gian: 45 phút ( Kể cả thời gian giao đề ).
Câu 1: ( 2 điểm ).
Cho hai đường thẳng y = ax + b (d) và y = a’x + b’ (d’) trong đó a và a’ khác 0 Nêu đều kiện để hai đường thẳng đã cho song song, cắt nhau, trùng nhau, vuông góc với nhau
Câu 2: (2 điểm).
Viết phương trình đường thẳng thoả mản một trong các điều kiện sau:
a) Có hệ số góc là 3 và đi qua điểm (1; 0)
b) Song song với đường thẳng y = 12x − 2và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 2
Câu 3: ( 3 điểm ) Cho hàm số y = ( 2 – m)x + m -1 (d).
a) Với giá trị nào của m thì y là hàm số bậc nhất ?
b) Với giá trị nào của m thì hàm số thì hàm số đồng biến, nghịch biến
c) Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) cắt đường thẳng y = - x + 4 tại một điểm trên trục tung
Câu 4: ( 3 điểm ).
a) Vẽ trên cùng một nặt phẳng toạ độ oxy đồ thị hai hàm số sau:
y = x + 2 (1) và y = −1
2x +2 (2)
Gọi giao điểm của đường thẳng (1) và (2) với trục hoành ox lần lượt là M, N giao điểm của đường thẳng (1) và (2) là P
b) Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP (đơn vị đo trên các trục toạ độ là cm)
Trang 14ĐÁP ÁN ĐẠI SỐ 9
Câu 1: ( 2 điểm ).
- Nêu đúng mỗi ý 1 điểm
( Dựa vào điều kiện hai đường thẳng song song, cắt nhau, trùng nhau; vuông góc với nhau
Câu 2: ( 2 điểm ).
- Lập luận, tính, viết được phương trình: y = 3x – 3 ( 1 điểm )
- Lập luận, tính, viết được phương trình: y = 12x+ 2 ( 1 điểm )
Câu 3: ( 3 điểm ).
a) Hàm số bậc nhất ⇔2 - m > 0 ⇔ m = 2 ( 1 điểm )
b) Hàm số đồng biến ⇔2 – m > 0 ⇔ m < 2
hàm số nghịch biến ⇔2 – m < 0 ⇔ m > 2 ( 1 điểm )
c) Cắt tại một điểm trên trục tung ⇔
2 −m≠ − 1
m −1=4
¿ {
¿
¿
⇔
m≠ 3 m=5
¿ {
¿
¿
⇔ m = 5 ( 1 điểm )
Câu 4: ( 3 điểm ).
a) Vẽ đồ thị đúng ( có xác định toạ độ điểm) (1,0 điểm)
Xác định toạ độ M(-2; 0); N (4;0); P (0;2) (0,5 điểm)
b) Tính độ dài các cạnh của tam giác MNP
MN = MO + ON = 2 + 4 = 6 cm (0,5 điểm) Tính PM = 2 ❑
√2 (dựa vào định lý Pitago đối với tam giác vuông OMP) (0,5 điểm)
PN =2 ❑
√5 (dựa vào định lý Pitago đối với tam giác vuông OPN) (0,5 điểm)