Chu kú vµ vËn tèc gãc... Ph¬ng tr×nh sãng.[r]
Trang 1Bảng công thức tóm tắt chơng 1+2+3+4
Dao động điều hòa
1 Lực phục hồi: F=-kx với k là một hệ
số tỉ lệ
2 Phương trinh dao động điều hũa:
x = Asin(t+) cm
3 Vận tốc: v = x’=Acos(t+) cm/s
= Asin(t++/2) )
4 Gia tốc: a=v’=x’’= -2) Asin(t+) cm/
s2)
5 Tần số góc: ω= 2 π
T =2 πf =
2 πN
t
Với N là số dao động vật thực hiện đợc trong t (s)
Chỳ ý: - vận tốc sớm pha hơn li độ x góc /2
- Gia tốc sớm pha hơn vận tốc góc /2 và ngợc pha so với li độ x.
Con lắc lò xo
1 Chu kỳ và vận tốc góc T =2 π√m k;
ω=√m k =√Δll g với g là gia tốc trọng trờng
l: độ biến dạng của lò xo khi ở VTCB (khi lò
xo treo thẳng đứng).
2 Cơ năng:
2mv
2
+1
2kx
2
= 1
2kA
2
=1
2mω
2A2
Chú ý: Nếu vật dđđh với và T thì động năng
và thế năng biến thiên với chu kỳ T/2 và vận tốc
góc 2.
3 Tính biên độ A.
- Nếu biết chiều dài quỹ đạo của vật là L, thì
A=L/2
- Nếu vật đợc kéo khỏi VTCB 1 đoạn x0và đợc
thả không vận tốc đầu thì A=x0
- Nếu biết vmax và thì A= vmax /
- A=√x2+ v2
ω2
- Nếu lmax, lmin là chiều dài cực đại và cực tiểu
của lò xo khi nó dao động thì A=( lmax- lmin)/2
- A=√2 E k với E là cơ năng.
5 Tính Phải dựa vào điều kiện ban đầu t=0 và xác
định trạng thái dao động của vật Ví dụ:
- t=0, x=A →=/2
- t=0, x=-A →=-/2
- t=0, x=0; v>0 →=0
- t=0, x=0; v<0 →=…
6 Biểu thức chiều dài của lò xo.
- Lò xo nằm ngang: l=l0+x=l0+Asin(t+)
lmax=l0+A; lmin=l0-A
-Treo thẳng đứng: l=l0+l0+x=l0+mg/k+Asin(t+)
(nếu chọn chiều dơng hớng xuống).
- Lò xo dựng đứng: l= l0- l0-x= l0- mg/k- Asin(t+)
(nếu chọn chiều dơng hớng xuống).
7 Biểu thức lực đàn hồi tác dụng lên giá đỡ.
- Lò xo nằm ngang: F=kx -Treo thẳng đứng: F=k(l0+x) -Lò xo dựng đứng: F=k(-l0+x)
Trờng hợp tính lmax, lmin, Fmax, Fmin ta chỉ cần thay x=±A vào các công thức trên
8 Hệ 2 lò xo
- Hai lò xo k1, l1 và k2, l2 đợc cắt ra từ 1 lò xo k0, l0:
k0l0 = k1l1 = k2l2
- Hai lò xo ghép nối tiếp:
Trang 2- Biết gia tốc amax thì A=amax
ω2
A= Fmax
k
khệ¿ k1k2
k1+k2→ω=√k h
m; chu kỳ: T
2=T12+T22
- Hai lò xo ghép song song: khệ=k1+k2→ 1
T2= 1
T12+ 1
T22
Con lắc đơn
1 Chu kỳ T =2 π√g l; vận tốc góc:; ω=√g l;
tần số f = 1
2 π √g lvới g là gia tốc trọng trờng
2 Phơng trình dao động (α, α 0 ≤10 0 ):
- Theo tọa độ cong: s=s0sin(t+) (cm)
- Theo tọa độ góc: α=α0sin(t+) (rad)
3 Năng lợng
E=Eđ +Et= mgl(1-cosα)+1
2mv
2
= 1
2mω
2
s02
4 Vận tốc của vật tại điểm bất kỳ (góc lệch
α)
v=√2gl(cos α −cos α0)= s0cos(t+)
5 Lực căng của dây treo
T=mg(3cosα-2cosα0)
6 Con lắc vớng đinh: T=T1/2+T2/2
7 Con lắc trùng phùng:
t=NA.TA=NB.TB với N A =N B ±1;
8 Đồng hồ chạy sai:
8.1 Do nhiệt độ thay đổi
l = l0.(1+αt) với l 0 : chiều dài con lắc ở
0 0 C
l: chiều dài con lắc ở t 0 C
α: hệ số nở dài (K -1 )
Đồng hồ chạy đúng ở t1C; chu kỳ là T1
a, Giảm nhiệt độ: t2C< t1C→ sau thời gian t(s)
Δlt =1
2α(t10−t20
).t (s)
b, Tăng nhiệt độ: t C< t C→ sau thời gian t(s)
9 Dao động trong điện trờng.
- Quả nặng của con lắc đơn có khối lợng m và đợc tích điện q (C) đặt trong điện trờng có cờng độ ⃗E
(V/m) Các lực tác dụng lên vật: ⃗P,⃗ T và lực điện
tr-ờng ⃗F=q⃗E nên gây ra gia tốc ⃗a=⃗F
m=
q ⃗ E
m Khi đó
VTCB của con lắc có góc lệch ≠00 và chu kỳ dao
động T =2 π√g ' l với gia tốc hiệu dụng ⃗g '=⃗g +⃗a.
- Lực điện trờng ⃗F=q⃗E với q>0→⃗ F⃗E
q<0→⃗F⃗E
- Trờng hợp tụ điện phẳng: U=E.d Với - U là hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện (V)
- d là khoảng cách giữa hai bản (m)
- có góc lệch so với phơng thẳng đứng: tg=Fđt /P
- Gia tốc hiệu dụng: g '=√g2+a2
Chu kỳ T’=
T
√cosβ=2π√g'l 2π
√ √g2+l(qEm )2
a, Nếu ⃗ Fhớng xuống thì g’=g+a→T =2 π√g ' l
b, Nếu ⃗ Fhớng lên thì g’=│g-a│→T =2 π√g ' l
(thông thờng thì g>a)
10 Trong hệ quy chiếu không quán tính
Lực quán tính: ⃗F=− m ⃗alực này luôn ngợc hớng với
gia tốc của hệ quy chiếu không quán tính → gia tốc
Trang 3đồng hồ chạy chậm Δlt =1
2α(t20−t10).t (s) 8.2 Do thay đổi độ cao
Đồng hồ chạy đúng ở mặt đất; chu kỳ là T1, gia
tốc g1
a, Đa đồng hồ lên độ cao h: sau thời gian t(s)
đồng hồ chạy chậm Δlt = h
R.t (s)
b, Đa đồng hồ xuống độ sâu h: sau thời gian
t(s) đồng hồ chạy chậm Δlt = h
2 R.t (s)
hiệu dụng ⃗g '=⃗g − ⃗a.
Chu kỳ T '=2 π√g ' l
trong thang máy chuyển động nhanh đều đi lên hoặc chậm dần đều đi xuống ): g’=g+a
trong thang máy chuyển động chậm đều đi lên hoặc nhanh dần đều đi xuống ): g’=g-a
trong treo trong ôtô đang chuyển động với gia tốc a)
g '=√g2+a2, con lắc bị lệch góc so với phơng thẳng đứng: tg=a
g; g '=
g
cos β
Chu kỳ T '=2 π√g ' l =T√cos β
Tổng hợp dao động – cộng hởng
1 Tổng hợp dao động
Giả sử cần tổng hợp hai dao động cùng phơng,
cùng tần số:
- x 1 = A 1 sin(t + 1 ); x 2) = A 2) sin(t + 2) ).
- Phơng trình tổng hợp: x = x 1 + x 2) = Asin(t
+) Tính bằng lợng giác (nếu A1=A2)
+) Tính bằng công thức:
1 1 2) 2)
1 1 2) 2)
tg
+) Dựa vào một số trờng hợp đặc biệt:
⃗A1⃗A2: A=A1+A2
⃗A1⃗A2: A=│A1-A2│
⃗A1⃗A2: A=√A1 2+A22
⃗A1=⃗A2: A=2A|cosϕ2− ϕ1
2 Cộng hởng
Con lắc dao động với chu kỳ riêng T0, tần số riêng f0, chịu tác dụng lực bỡng bức tuần hoàn có chu kỳ T, tần số f
Nếu f=f0 thì xảy ra hiện tợng cộng hởng, biên độ dao
động đạt giá trí cực đại
Một số bài toán có thể tính chu kỳ T của dao động c-ỡng bức bằng cách T = s
v với s là quãng đờng, v là
vận tốc
Ví dụ: 1 ngời xách thùng nớc đi với vận tốc v, mỗi bớc
đi có quãng đờng s
Ví dụ 2 Con lắc lò xo treo trong 1 toa tàu đang chuyển động với vận tốc v, mỗi đoạn đờng ray có chiều dài là s
Sóng cơ học
1 Chu kỳ (v), vận tốc (v), tần số (f), bớc sóng
a, Điều kiện: – Có 2 nguồn kết hợp (có cùng T, f,
và =const theo thời gian)
Trang 4f =1
T;; λ=vT=
v
f; v= Δls
Δlt với s là quãng đờng sóng truyền
trong thời gian t
Quan sát hình ảnh sóng có n ngọn
sóng liên tiếp thì có n-1 bớc sóng Hoặc quan
sát thấy từ ngọn sóng thứ n đến ngọn sóng thứ
m (m>n) có chiều dài l thì bớc sóng λ= l
m− n
2 Phơng trình sóng
Giả sử ptdđ tại nguồn O: u0=asin(t+)
Khi đó tại điểm M bất kỳ nằm trên phơng
truyền sóng và cách O 1 khoảng d có phơng
trình:
xM = asin{(t-t)+}
= asin[ω(t − d
v)+ϕ]= asin[2πft −2πd
λ +ϕ]
3 Độ lệch pha của 2 điểm dao động sóng.
Δlϕ=|ϕ1−ϕ2|=2π(d1−d2)
λ
Chúng dao động cùng pha khi: =2n (với
nZ) )
Chúng dao động ngợc pha khi: (=2n+1)
4 Năng lợng sóng.
a, E M=1
2Dωω
2
A2
Với D là khối lợng riêng của môi trờng (kg/m3)
A là biên độ sóng tại M
b, Gọi E0 là năng lợng sóng tại nguồn O Tại
điểm M cách nguồn một khoảng r, năng lợng là
EM
Nếu sóng truyền theo mặt phẳng thì
E M= E0
2 π r
Nếu sóng truyền theo mọi phơng trong
không gian thìE M= E0
4π r2
Nếu sóng truyền theo đờng phẳng thì E=E0
5 Cờng độ âm.
- Hai nguồn kết hợp sinh ra 2 sóng kết hợp Với I là cờng độ âm tại điểm đang xét
I0 là cờng độ âm chuẩn
Đơn vị L là Ben (B); hoặc đexiben(dB); 1B=10dB
b, Sự giao thoa: Tại M có sự chồng chất của 2 sóng.
Giả sử S1, S2 có ptdđ: u=asin2ft
M trễ pha hơn so với S1: Δlϕ1=2πd1
λ
M trễ pha hơn so với S2: Δlϕ2=2πd2
λ
Δlϕ12=Δlϕ1− Δlϕ2=2πd1− d2
λ
+) Biên độ dao động cực đại Amax=2a: khi đó 12 = 2k → d1 - d2 = k
+) Biên độ dao động ở đó bằng 0
Δlϕ12=π
2(2 k+1)→ d1-d2=(2k +1)λ
2
Nếu M đoạn S1S2 (ta không xét 2 điểm S1 , S2 )
d 1 +d 2 = S1S2 =s và d 1 - d 2 =k ( 0<d 1 ,d 2 <s) →− s
λ<k <
s
λ.
(kZ))
- Số điểm đứng yên: 1
2−
s
λ<k <
s
λ −
1
7 Sóng dừng trên sợi dây.
- Điều kiện để có sóng dừng trên dây (có 2 đầu A và B cố
2
- Điều kiện để có sóng dừng trên dây (có đầu 1 cố định,
4
- Khoảng cách giữa hai bụng (hoặc hai nút ) bất kỳ là
l=k λ
2
- Khoảng cách giữa một điểm bụng và một điểm nút bất kỳ
là
2) 1 2) 2)
k
Trang 5Cờng độ âm I= E
ΔSS ΔStvới E là năng lợng sóng âm truyền qua diện tích S trong
khoảng thời gian t; (đơn vị W/m2)
Mức cờng độ âm tại một điểm L=lg I
I0
- Nếu đề bài cho trên dây có sóng dừng với m bó sóng (m
2.
Hiệu điện thế biến đổi điều hòa Mạch điện mắc nối tiếp
1.Chu kỳ T và tần số f: T =1
f =
2π
ω; =2f
f = np=p n'
60với p: số cặp cực; n tốc độ quay
của rô to (vòng /giây); n’ tốc độ quay của rô to
(vòng /phút)
Với f là số vòng quay trong 1 giây của khung
2 Biểu thức của từ thông qua khung:
=NBScost=0cost
3 Biểu thức suất điện động và hiệu điện thế
tức thời:
e=−ΔSΦ
ΔSt =−Φ'=ωNBSsinωt=E0sinω tt
u=U0sint
4 Đặt hiệu điện thế này vào mạch nó sẽ c ỡng
bức dao động sinh ra dòng điện xoay chiều
dạng hình sin: i= I0sin(t+); với là tần số
góc của u
5 Các giá trị hiệu dụng:
I= I0
√2; tU=
U0
√2; tE=
E0
√2;
6 Mạch R, L, C nối tiếp:
cho i= I0sint → u=U0sin(t+)
i= I0sin(t+)→ u=U0sin(t++)
u=U0sin(t+) → i= I0sin(t+-)
Với I= U
Z ; t t t tI0=U0
Z ;
Z) là tổng trở Z=√R2+(Z L − Z C)2
là độ lệch pha: tg ϕ= Z L − Z C
R ; =u
- i
8 Công suất của dòng xoay chiều: P=UIcos=RI2
Chú ý:
- có thể dùng cos ϕ=R
Z
- Nếu trong mạch, cuộn dây r thì trong Z) ; R đợc thay bằng R0=R+r
Mạch có nhiều dụng cụ tiêu thụ điện
- Điện trở: +) mắc nối tiếp: Rnt=R1+R2+…
+) mắc song song: 1
R//=
1
R1+
1
R2+
- Tụ điện: +) mắc nối tiếp: 1
Cnt=
1
C1+
1
C2+ .
+) mắc song song: C//=C1+C2+…
- Cuộn cảm: +) mắc nối tiếp: Lnt=L1+L2+…
+) mắc song song: 1
L//=
1
L1+
1
L2+
9 Mạch R, L, C có một đại lợng thay đổi.Tìm Umax;
Pmax
9.1 Tụ điện C thay đổi
- UR, UL, URL, Pmạch max: xảy ra hiện tợng cộng hởng: Z) L=Z) C
- UCmax=UAB√R2+Z2L
Và Z C=R2+Z L2
Z L
9.2 Cuộn cảm L thay đổi
- UR, UC, URC, Pmạch max: xảy ra hiện tợng cộng hởng: Z) L=Z) C
Trang 6 Nếu >0; Z) L>Z) C; u sớm pha hơn i
Nếu >0; Z) L<Z) C; u trễ pha hơn i
Nếu >0; Z) L=Z) C; u cùng pha với i; 2LC=1;
mạch có cộng hởng; I0max= U0
Zmin
=U0 R
7 Tính hiệu điện thế và cờng độ dòng điện
⃗I=⃗I=⃗I L=⃗I C; ⃗U =⃗ U +⃗ U L+⃗U C
I= U
Z=
U R
R =
U L
Z L=
U C
Z C
U2
=U R2
+(U L − U C)2;
U❑0
2
=U0R2
+(U0L−U0C)2
Có thể dựa vào giản đồ vector biểu diễn tính
chất cộng của các hiệu điện thế
u=u1+u2 → {⃗U0=⃗U01+⃗U02
⃗
U=⃗ U +⃗ U
- ULmax=UAB√R2
+Z C2
Và Z L=R2+Z C2
Z C
9.3 Điện trở R thay đổi
- Pmạch max= U
2
2R Khi đó R=|Z) L-Z) C|
- Nếu cuộn cảm có điện trở r0 mà điện trở R thay đổi thì:
Pmạch max= U2
2(R+r0) Khi đó R=|Z) L-Z) C|-r0
10 Hai đại lợng liên hệ về pha
Hiệu điện thế cùng pha với cờng độ dòng điện
tg ϕ= Z L − Z C
R →LC
2=1
Hai hiệu điện thế cùng pha: 1=2
tg1=tg2→L1C1ω
2
−1
C1R1 =
L2C2ω2− 1
C2R2
Hai hiệu điện thế có pha vuông góc 1=2±/2
tg ϕ1=− 1
tgϕ2 t t→
L1C1ω2−1
C1R1 =
C2R2
1- tL2C2ω2
Sản xuất, truyền tải và và sử dụng năng lợng điện xoay chiều
1.Máy phát điện xoay chiều 3 pha
Suất điện động cảm ứng ở 3 cuộn dây của
máy phát
e1=E0sint; e2 = E0sin(t-2/3); e3 =
E0sin(t+2/3)
Tải đối xứng mắc hình sao: Ud=√3Up
Tải đối xứng mắc tam giác: Ud=√3Up; Id=√3Ip
2 Biến thế
Suất điện động ở cuộn sơ cấp và thứ cấp:
e1=− N1ΔSΦ
ΔSt ; e2=− N2ΔSΦ
ΔSt →
e1
e2
=N1
N2
Nếu bỏ qua sự hao phí năng lợng trong máy
Mạch từ phân nhánh: số đờng sức từ qua cuộn sơ cấp lớn gấp n lần số đờng sức từ qua cuộn thứ cấp
Từ thông qua mỗi vòng của cuộn sơ cấp lớn gấp n lần từ thông qua mỗi vòng của cuộn thứ cấp: 1=n2
→ e1
e2=
U1
U2=n
N1
N2
3 Sự truyền tải điện năng
Độ giảm thế trên đờng dây tải: U=RI;
U2=U3+U ; với R=ρ l
S
Công suất hao phí trên đờng dây: P=RI2
Hiệu suất tải điện: H = P − ΔlP
P ;
Trang 7biến thế thì: U1
U2
=N1
N2
=I1
I2
=k
Với k là hệ số biến đổi của máy biến thế
Liên hệ với công suất U’I’=H.UI
Với H là hiệu suất biến thế
P: công suất truyền đi;
P’ là công suất nhận đợc nới tiêu thụ
P: công suất hao phí
Mạch dao động
1 Mạch dao động
ω= 1
√LC;T =
2π
ω=2π√LC;
f =1
T=
1
2π√LC
- Bớc sóng mà mạch dao động có thể phát ra
hoặc thu vào là =vT=3.108.2√LC=v/f
- Điện tích của tụ điện: q=Q0sin(t+)
- Hiệu điện thế giữa hai cực của tụ điện:
u= q
C=
Q0
c sin (ωt+ϕ)=U0sin (ωt+ϕ)
- Cờng độ dòng điện trong mạch:
i=q’=Q0cos(t+)=I0cos(t+) với I0= Q0
2 Năng lợng của mạch dao động:
- Năng lợng điện trờng:Wđ =
q2
2C=
1
2Cu
2
=1
2qu
- Năng lợng từ trờng: W d=1
2Li
2
- Năng lợng của mạch điện:
Wđ=Wt= 1
2
Q20
C =
1
2CU0
2
=1
2LI0 2
3 Trong mạch dao động LC, nếu có 2 tụ C1 và C2 Nếu mạch là LC1 thì tần số f1; Nếu mạch là LC2 thì tần
số f2;
Nếu mắc nối tiếp C1ntC2 thì f2=f12+f22
Nếu mắc song song C1//C2 thì 1
f2=1
f12+1
f22
Bớc sóng λ1
λ2=√C1
C2
Dao động mạch RLC là dao động cỡng bức với
“lực cỡng bức” là hiệu điện thế uAB Hiện tợng cộng h-ởng xảy ra khi Z) L=Z) C