1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

§ò kióm tra m«n to¸n iibµi tëp d¹ng 1 líp c¸c bµi to¸n chän 1 bµi to¸n lëp sè mét sè cçn l​u ý khi gi¶i bµi to¸n lëp sè quan t©m ®õn ®iòu kiön c¸c ch÷ sè cã kh¸c nhau hay kh«ng §èi víi tëp sè cã x

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 23,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

II/Bài tập:

Dạng 1: Lớp các bài toán chọn

1/ Bài toán lập số:

Một số cần lu ý khi giải bài toán lập số:

-Quan tâm đến điều kiện các chữ số có khác nhau hay không ?

-Đối với tập số có xuất hiện số cần u tiên chọn trớc

Bài 1 : Cho các số :1,2,3,4,5,6 Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn ĐK:

a Có 5 chữ số

b Có 6 chữ số khác nhau

c Có 4 chữ số khác nhau chẵn

Giải:

a Giả sử số cần tìm có dạng : a1a2a3a4a5

Chọn a❑1từ tập số đã cho có 6 cách chọn

ứng với mỗi cách chọn đó có 6 cách chọn a❑2Tơng tự có 6 cách chọn a❑3a4a5a6

Theo quy tắc nhân có :5❑6cách chọn các số thoả mãn yêu cầu

b Số các chữ số cần tìm là số hoán vị của 6 pt :P❑6=6! =720(số)

c Giả sử số cần tìm có dạng : a1a2a3a4

-Chọn a❑4chẵn có 3 cách chọn

-Số cách chọn các số còn lại là:A❑53 =5.4.3 =60

-Theo quy tắc nhân có :3.60 =180 (số)

Bài 2 : Cho các số từ 0,1,2,3,4,5,6 Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên thoả mãn điều kiện:

a Số có 5 chữ số khác nhau

b Số có 4 chữ số khác nhau ,chẵn

c Số có 5 chữ số khác nhau nhất thiết có mặt số 3.

d Số có 8 chữ số thoả mãn số 1 có mặt 2 lần các số khác có mặt đúng 1 lần.

Bài giải:

a Số các chữ số cần tìm là : 6.A❑64=2160 (số)

b Giả sử số cần tìm có dạng : a1a2a3a4

TH1: a❑1 là số 0 thì các số cần tìm là :A❑63 =120 (số)

TH2: a❑4chẵn khác 0 :Có 3 cách chọn

Chọn a❑1 khác 0 có 5 cách chọn ,chọn a❑2a❑3 có A❑62 cách

Vậy có tất cả là 3.5.A❑62=450 (số)

Theo quy tắc cộng có :120+450 =570 (số)

c Theo phần a có 2160 số có 5 chữ số khác nhau (gồm 2 loại :có số 3 và không có số 3 ) Trong đó số không có mặt chữ số 3 là 5.A❑54 =600 (số)

Vậy số có 5 chữ số khác nhau có mặt số 3 là :2160-600 = 1560 (số)

a Vì số 1 có mặt 2 lần nên ta có thể viết lại tập số dới dạng:0,1❑a,1❑b,2,3,4,5,6 Lập số có 8 chữ số khác nhau từ tập số trên có :7.P❑7=35280 (số)

Trong các số trên do 2 số 1❑a,1❑b trùng nhau nên mỗi số trên bị lặp lại 2 lần Vậy số các số cần tìm là :35280:2 =17640 (số)

Bài 3 :Từ các số 1,2,3,4,5 Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau ?

Tính tổng các số đó ?

Bài giải :

Số các chữ số cần tìm là A❑54 =120 (số)

Tính tổng :(sử dụng phơng pháp ghép cặp )Ghép 120 số thành 60 cặp sao cho tổng

mỗi cặp là 6666 (VD 1234 +5432 =6666 ) lu ý với mỗi số có một số tơng ứng Vậy tổng các số đó là :6666.60 =399960

Trang 2

Bài 4: Từ các số 0,1,2,3,4,5,6 Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau ?

Tính tổng các số đó

Giải :-Số các số cần tìm là 6 A❑63 =720 (số)

-Tính tổng : Cộng theo cột

hàng đơn vị : chữ số 1 có mặt 5.A❑52 lần (là các số dạng a1a2a31)

Tơng tự số 2,3,4,5,6 có mặt 5.A❑52 lần

Vậy tổng hàng đơn vị là :(1+2+3+4+5+6).A❑52.5 =21.5 A❑52=105 20 =2100

Tơng tự hàng trục ,trăm có tổng là :21000,210000

hàng nghìn : chữ số 1 có mặt A❑63 lần

Tơng tự các số 2,3,4,5,6 ,có mặt A❑63 lần

Vậy tỏng cần tìm là:252.000 +21.000+21.000+2100=2.753.100

Bài 5 :Cho A={0 ;1 ;2;3 ;4 ;5; 6 ;7}; Có thể lập đợc bao nhiêu số tự nhiên :

a/ Có 4 chữ số ? ( Đáp số 7.8.8.8 =3584).

b/ Có 4 chữ số nhau ? (ĐS : 7.A❑72 )

c/ Chẵn có 3 chữ số nhau ?

d/ Lẻ có 5 chữ số ?

e/ Lẻ có 5 chữ số và chứa số 0 ?

g/ Chẵn có 3 chữ số nhau không có mặt chữ số 0 và 1 ?

Bài giải :

Phần c/ TH1 : a1a2a3 có a❑3=0 ⇒ có 1 cách chọn a❑3

a❑1 : có 7 cách chọn

a❑2: có 6 cách chọn

Vậy : có 42 cách

TH2: a❑3 0 ⇒ chọn a❑3: có 3 cách chọn

a❑1 : có 7 cách chọn

a❑2: có 6 cách chọn

Vậy :có 42 +108 =150 cách

Phần d/ Gọi số cần tìm là: a1a2a3a4a5 , a❑5 lẻ {1 ;3;5 ;7} a❑1 0

a❑5: có 4 cách chọn

a❑1: có 7 cách chọn

a❑2: có 8 cách chọn

a❑3: có 8 cách chọn

a❑4; có 8 cách chọn

Vậy có 4.7.8.8.8=14336 (số)

Phần e / * Số lẻ có 5 chữ số là 14336 số

* Số lẻ có 5 chữ số không chứa số 0 ⇒a1a2a3a4a5{1 ;2;3 ; 4 ;5 ;6 ;7}

⇒có 4 cách chọn a❑5

Các số còn lại là 7.7.7.7 ⇒4.7.7.7.7 =9604 (số)

Vậy số lẻ có 5 chữ số và chứa số 0 là :(số lẻ 5 chữ số – số lẻ 5 chữ số không chứa số 0) =14.336 -9.604 =4732

Phần g / Số cần chọn là a1a2a3 , a❑3 chẵn {2 ;4 ;6} ai {2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7} a❑1a2≠ a3

- a❑3 : có 3 cách

- a❑1: có 5 cách

- a❑2: có 4 cách Vậy : có 3.4.5 =60 (số)

Bài 4 : Từ các số 0;1;2;3;4 có thể lập đợc :

Trang 3

a/Bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau?

b/ Bao nhiêu số tự nhiên lẻ gồm 4 chữ số đôi một khác nhau ?

Bài giải:

a/ Gọi số tự nhiên có 4 chữ số đôi một khác nhau là a1a2a3a4

a❑1

¿

¿

0 có 4 cách chọn

các số còn lại có A❑43=24

Vậy có 4.24 =96 (số)

b/ Gọi số tự nhiên lẻ có 4 chữ số đôi một khác nhau là a1a2a3a4 ,ai 0 , 4

a❑4 : Có 2 cáchchọn

a❑1

¿

¿

0 : Có 3 cách chọn

a❑2 : Có 3 cách chọn

a❑3 : Có 3 cách chọn

Vậy có tất cả có: 3.2.2 =36 cách

Dạng2 :Bài tập tổ hợp.

Bài 1: Trong một hộp có 7 quả cầu xanh ,5 quả cầu đỏ và 4 quả cầu vàng ,các quả cầu đều khác nhau

Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu trong hộp

Hỏi có bao nhiêu cách chọn sao cho trong 4 quả cầu chọn ra có đủ 3 mầu ?

Bài giải :

TH1: 2 xanh ,1 đỏ ,1 vàng ⇒ C❑72 C51 C41 =420

TH2: 1 xanh ,2 đỏ ,1 vàng ⇒C❑71 C52 C41 =280

TH3: 1 xanh ,1 đỏ ,2 vàng ⇒C71 C51 C24 =210

Vậy số cách chọn là 420+280+210 =910

Bài 2: Từ một nhóm học sinh gồm 7 nam và 6 nữ Thầy giáo chọn ra 5 em tham dự lễ mít tinh

tại trờng yêu cầu có cả nam lẫn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ?

Bài giải :

TH1 : 1 nam ,4 nữ ⇒C71

C64

TH2 : 2 nam ,3 nữ ⇒C72 C63

TH3: 3 nam ,2 nữ : ⇒C73 C62

TH4: 4 nam ,1 nữ : ⇒C74.C61

Vậy theo quy tắc nhân có 18.900 cách

Bài 3 : Có 1 hộp đựng 2 viên bi đỏ ,3 viên bi trắng ,5 viên bi vàng Chọn ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp

đó

Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong đó số viên bi lấy ra không đủ cả 3 mầu ?

Bài giải :

TH1 : Cả 4 viênbi đều vàng :C❑54=5

TH2 : Cả 4 viênbi đều đỏ hoặc trắng: C❑54=5

TH3 : Cả 4 viênbi đều đỏ hoặc vàng: C❑74=35

TH4 : Cả 4 viênbi đều vàng hoặc trắng : C❑84=70

Vậy : Theo quy tắc nhân có 115 cách

Trang 4

Dạng 3: Giải phơng trình ,bất phơng trình tổ hợp Những điểm cần lu ý:

+ Điều kiện của ẩn

+ Các công thức tổ hợp.

Bài 1: Tìm số tự nhiên k thoả mãn hệ thức :

C❑14k +C14k +2=2 C14k +1

Giải :

Ta có : C❑14k +C14k +2=2 C14k +1 (0k ≤ 12; k ∈ N¿

⇔ 14 !

k !(14 − k )!+

14 !

(k +2)!(12− k )!=

2 14 !

(k +1)!(13 −k )!

1

(14 − k )!(13 −k )+

14 !

(k +1)(k +2)=2

1 (k +1)(13− k )

⇔ (k+1)(k+2)+(14-k)(13-k)=2(k+2)(14-k)

⇔ k❑2-12k+32 =0

¿¿ Thoả mãn điều kiện ban đầu

Bài 2 : Tìm các số nguyên dơng thoả mãn phơng trình :

Cx1+6 Cx2+6 C3x=9 x2− 14 x

Giải :

Ta có C❑x1+6 Cx2+6 C3x=9 x2− 14 x (xN ; x ≥ 3¿

⇔ x+3x❑2− 3 x +x3− 3 x2+2 x=9 x2−14 x

⇔ x(x❑2− 9 x+14¿=¿0

x=0 (loại) x=2(loại) x=7 (nhận)

¿{ {

¿

¿

Bài 3: Giải phơng trình: P❑2x2− P3x=8 (1)

Giải : P❑2=2! và P❑3=3! =1.2.3=6

Do đó (1)  2x❑2-6x-8=0  x=-1 ; x=4

Bài 4:

Giải phơng trình : 2Ax2+50= A2 x2 (1) (2x ∈ N) (1)

Giải : Ta có (1) ⇔ 2 x !

(x − 2)+50=

(2 x)!

(2 x −2) (2) Vì x=2 khônh thoả mãn (2) do đó :

(2) ⇔ 2(2x-1)x+50 =(2x-1)2x

⇔ 2x❑2 =50 ⇔x❑2=25 ⇔x=5

Bài 5 : Giải phơng trình : Cx1+C x2+C3x=7

2x (1)

Giải :

Ta có xN ; x ≥ 3

(1) ⇔ x !

1!(x −1)+

x !

2 !(x −2)!+

x !

3 !(x −3)!=7 x

⇔ x+1

2(x −1)+

1

6(x −2)(x − 1) x −

7 x

2 =0

Trang 5

⇔ x[16(x −2)(x − 1)+

1

2(x −1)−

5

2] =0 ⇔ (x-2)(x-1)+3(x-1) -15 =0

⇔ x❑2 =16 ⇒ x=4 (®pcm).

Bµi 6 : Gi¶i ph¬ng tr×nh : Pn+3=720 An5P n − 5

Gi¶i :

Ta cã : P❑n+3=720 An5P n −5 ⇔ (n+3)!=720 n !

(n −5)!(n −5)! n5

⇔ (n+3)!=720 n!

⇔ (n+1)(n+2)(n+3) =720

⇔ n=7 (víi n nguyªn d¬ng ).

Bµi 7 : Gi¶i ph¬nh tr×nh :

Cx x −1+C x x −2 C x x −3+ +Cx x− 10=1023 (1)

Gi¶i:

Ta cã xN ; x ≥ 10

(1)⇔ Cx x+C x x −1 C x x− 2

+ .+C x x− 10=1024 ⇔ Cx0C1x

+C x x− 2+ +C10x =1024 NhËn xÐt r»ng : C❑100 C101

+C102

+ .+C1010=1024 VËy ta suy ra x =10

Bµi 8 : Gi¶i ph¬ng tr×nh :

A x +1 y+1 P x − y

P x −1 =72

Gi¶i:

§iÒu kiÖn x,y N ; x>y Ta cã: A x +1

y+1

P x − y

P x −1 =72

⇔Ax+ 1 y+1+P x− y=72 Px −1

(x+ y)!

(x − y )!(x − y )!=72(x − 1)!

⇔ x(x-1)-72=0

⇔ x❑2+x-72=0

⇔ x=8; yN , y<8

VËy x=8, y N , y ≤ 7

Bµi 9 : §Þnh x vµ y sao cho : Cx+ 1 y :C x y +1 :C x y −1=6 :5 :2

Gi¶i : Ta cã : C❑x+ 1 y :C x y +1 :C x y −1=6 :5 :2

C x+1 y

C x y +1=

6 5

C x+1 y

C x y − 1=

6 5

¿{

Trang 6

(x +1)( y+1)

(x − y )(x − y +1)=

6 5

x+1

y =3

¿{

¿

¿

x=3 y −1

3 y ( y −1)

(2 y − 1)2 y=

6 5

¿{

¿

¿

x=8 y=3

¿{

¿

¿

Các bài tập tơng tự:

Bài 1: Giải pt : Ax2.C x x −1=48 Đáp số : x=4

Bài 2: Giải pt: A x4

A x +13 −C x x− 4=

24

23 Đáp số: x=5

Bài 3: Giải pt : P x+2

A x −1 x − 4 P3=210 Đáp số: x=5

Bài 4: Giải pt : Cx+ 10 x+ 4 =C 2 x− 1 x+10 Đáp số: x=5

Bài 5: Giải pt : Px10+72=6( Ax2+2 P x) Đáp số :x=3; x=4

Bài 6: Giải pt : Ax10+A x9=9 Ax8 Đáp số :x=11

Bài 7: Giải pt : P n

P n+1 C n +2 n − 1

=1

2 (ĐK n1⇔n ∈ N) Đáp số : n=1 Bài 8 : Giải bất pt : Cn −14 − C3n− 1 −5

4 A n −2

2

<0 , n ∈ N

Giải : Ta có : C❑n −14 − C3n− 1 −5

4A n −2

2 <0 (n −1)!

4 !(n −5)! −

(n− 1)!

3 !(n− 4)! −5¿ ¿

⇔ (n-4)(n-1)!-4(n-1)!-30(n-2)<0 , n 5 , n ∈ N

⇔ (n-2)! [(n− 4)(n− 1)− 4(n− 1)−30] , n 5 , n ∈ N

⇔ n❑2− 9 n− 22<0⇔5n ≤ 11, n∈ N

⇔ n=5,6,7,8,9,10

Bài 9 : Giải bất phơng trình : A n − 44

(n+2)!<

15 (n −1)!

Giải :

Điều kiện

n+4 ≥ 4

n −1 ≥ 0

¿{

¿

¿

⇔ n1

Ta có : A n+ 44

(n+2)!<

15 (n −1)! (n+4)!

n !(n+2)!<

15 (n −1)!

(n+5)(n− 4)

n ! <

15 (n −1)! (n+3)(n+4)

Từ đó :

(n+3)(n+4) <15n ⇔n❑2-8n +12 <0

⇔ 2<n<6 so với điều kiện n1 ta có (n=3)v (n=4) v(n=5)

Bài 10 : Giải bất phơng trình :

Trang 7

C n − 1 n − 3

A n+14 < 1

14 P3 §K :n 3 §¸p sè :n>6

Bµi 11 : Gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh :

2Cx+ 12 +3 A2x<30 §¸p sè x=2.

Bµi 12 : Gi¶i hÖ ph¬ng tr×nh :

2 A x y+5 C x y=90

5 A x y −2 C x y=80

¿{

¿

¿

A x y=20

C x y=10

¿{

¿

¿

x !

(x − y )!=20

x !

y !(x − y)!=10

¿{

¿

¿

y !=2

x !

(x − y )!=20

¿{

¿

¿

y=2 x=5

¿{

¿

¿

D¹ng 4: C«ng thøc nhÞ thøc newton

A/ Lý thuyÕt :

+/Sù khai triÓn nhÞ thøc (a+b)❑n

+/ TÝnh chÊt cña khai triÓn

B/ Bµi tËp :

Bµi 1 : Cho d¹ng ®a thøc P(x) = (1+x)❑9

+¿

Cã d¹ng khai triÓn lµ P(x) = a❑0+a1x+ a2x2+ +a14x14

H·y tÝnh hÖ sè a❑19

Gi¶i : Ta cã : (1+x)❑9=C90

+C91x+C92x2

+C93x3

+ +C99 cã hÖ sè cña x❑9 lµ C❑99 T¬ng tù khai triÓn :

(1+x)❑10 cã hÖ sè cña x❑9lµ C❑109

(1+x)11 cã hÖ sè cña x❑9lµ C❑11

9

(1+x)❑12 cã hÖ sè cña x❑9lµ C❑129

(1+x)❑13 cã hÖ sè cña x❑9lµ C❑139

(1+x)❑14 cã hÖ sè cña x❑9lµ C❑149

VËy : a❑9=C99+C109 +C119 +C129 +C139 +C149 =1+10+55+220+715+2002=3003

a❑9 =3003

Bµi 2 : §a thøc P(x) =(1+x) +2(1+x)❑2

+3¿

§îc viÕt díi d¹ng lµ P(x) = a❑0+a1x+ a2x2+ +a20x20

H·y tÝnh hÖ sè a❑19

Gi¶i : Ta cã 15(1+x)❑15=15(1+C❑151 x +C152 x2

+C153 x3

+ .+C1515x15

¿

16(1+x)❑16 =16(1+C❑161 x +C162 x2+C163 x3+ +C1616x16¿

20(1+x)❑20 =20(1+C❑201 x +C202 x2+C203 x3+ +C2020x20¿

VËy : a❑15=15+16 C161 +17 C172 +18 C183 +19 C194 +20C205

Trang 8

=15+16 +17.17 16

1 2 +

18 18 17 16

1 2 3 +19

19 18 17 16

1 2 3 4 +20

20 19 18 17 16

1 2 3 4 5 =400995

Bài 3: Khai triển :

P(x)=(1+x)❑12

+¿

Theo nhị thức Newton Hãy tìm hệ số của số hạng chứa x❑8.

Bài giải : Ta có (1+x)❑12 có hệ số của x❑8là C❑124

(1+x)❑13 có hệ số của x❑8là C❑135

(1+x)❑14 có hệ số của x❑8là C❑146

(1+x)❑15 có hệ số của x❑8là C❑157

(1+x)❑16 có hệ số của x❑8là C❑168

(1+x)❑17 có hệ số của x❑8là C❑179

Do đó trong khai triển tổng S ,ta có hệ số của số hạng x❑8là:

C❑124 + C❑135 + C❑146 + C❑157 + C❑168 + C❑179 =72710

Bài 4 : Trong khai triển (3x −

3

x)12 Tìm hệ số của số hạng chứa x❑4

Giải :

Trong khai triển nhị thức (3x −

3

x)12ta có số hạng thứ (k+1) với 0k ≤ 12 là :

T❑(k +1)=C❑12k (3x)12 −k¿

Do đó nếu số hạng thứ (k+1) chứa x❑4thì phải có :

x❑12− 2 k

=x4⇔12+2 k −4 ⇔k =4

Nếu số hạng thứ (k+1) chứa x❑4là số hạng thứ 5

Ta có T=3❑−4 C124 x4= 1 12 !

81 4 ! 8 ! x

4

=5 x4 Vậy hệ số của số hạng chứa x❑4 là 5

Bài 5: a.Xác định hệ số thứ nhất ,thứ 2 ,3 trong khai triển (x3

+ 1

x2)n

b/ Cho biết tổng 3 hệ số nói trên là 11.Tìm hệ số của x❑2

Giải :

a/ Ta có C❑n0=1 , Cn1=n ,C n2=n(n− 1)

2 b/ Theo giả thiết : 1+n+n(n+1)

⇔ n❑2+n-20 =0 ⇔n=4

Hạng tử thứ k+1 của khai triển là :C❑n k¿, x❑5 k −2 n

=x2

Cho 5k-2n =2 ⇔k= 2n+ 2

2 4+2

Vậy hệ số của x❑2 là C❑62=6

Bài 6: Cho nhị thức (2x-3)❑12

a/ Tìm số hạng tổng quát của khai triển ?

b/ Tìm số hạng chính giữa của khai triển ?

c/ Tìm hệ số nhị thức của số hạng thứ 5 ?

d/ Tìm hệ số của số hạng chứa x❑8?

Giải :

a/ T❑k+1=C n k¿ , k{0 ;1 ;2;3, ;12}

b/ n=12 ⇒ Số các số hạng của nhị thức là 13 ⇒Số chính giữa là số thứ 7 ⇒k=6

Trang 9

⇒T❑7=C126

¿

c/ Hệ số nhị thức của số hạng thứ 5 là C❑124 =495

d/ Hệ số của số hạng chứa x❑8là (Theo phần a ) T❑5=C124 ¿

Vậy: Hệ số của số hạng chứa x❑8là 10.264.320

Bài 7 : Tìm số hạnh không chứa x trong khai triển (1x+√x)12

Giải : Có T❑k+1=C12k (1x)12 − k.(√x)k=C12k x −12+ k x

1 2

=C12k x

−24+ 3 k

2

Số hạng không chứa x ⇔ −24+3 k

Vậy : Số hạnh không chứa x trong khai triển là T❑9=495

Bài 8 : Hãy tìm trong khai triển nhị thức (x3

+ 1

x3)18số hạng độc lập với x

Giải : Giả sử trong khai triển nhị thức (x3

+ 1

x3)18

Số hạng thứ (k+1) với 0 k ≤ 18 là :T❑(k +1)=C18k ¿

Nếu T❑k+1 không chứa x (độc lập đối với x ) thì

Ta có : 54-6k =0 ⇔k =9

Vậy trong khai triển của nhị thức đã cho ,số hạng độc lập đối với x là số hạnh thứ 10 , nên ta có :T❑10=C189

Bài 6 : Tìm số hạng không chứa x trong khai triển Newton của (x +1

x)❑12

Giải : Khai triển (x +1

x)❑12 =C❑12

0

x12+C121 x111

x+ +C12

k

x 12− k 1

x k+

Số hạng thứ (k+1) trong khai triển đó là : C❑12k x 12− k 1

x k=C12

k

x 12 −2 k

Số hạng này không phụ thuộc x khi : 12-2k =0 ⇔ k=6

Vậy số hạng thứ 7 của khai triển ,không phụ thuộc vào x và có giá trị là : C❑126 =924

Dạng 5: CM đẳng thức tổ hợp

1/ Chứng minh nhờ khai triển Newton

Cần thuộc các công thức và sử dụng thành thạo ký hiệu n!=(n-1)!n=(n-2)!(n-1).n!,

Bài 1 : Chứng minh rằng : ¿ =2❑n

Giải :

Ta có (1 −1

3)n=C n01

3C n

1

+ 1

32C n

2

+ ¿

Suy ra : 3❑n

(1 −1

3)n=3n(23)n=2n Vậy : ¿ =2❑n

Bài 2 : Chứng minh rằng : Cn0+6 C n1+62C n2+63C n3+ +6n C n n=7n

Giải :

Trang 10

Ta có: :(1+x)❑n=C n0

+C n1x+C n2x2

+ .+C n n x n Cho x=6 ta có : C❑n0+6 Cn1+62C n2+63C n3+ +6n C n n=7n

Bài 3: Chứng minh rằng:

4❑n C n0−4 n −1 C n1

+4n − 2 C n2− .¿

Giải : Ta có : (2x-1)n=C n0(2 x )-C❑n1¿

Cho x=2 ta có 3❑n=4n C n0− 4 n − 1 C n1

+4n −2 C n2− +(−1)C n n (1)

Ta lại có :(1+x)❑n=C n0

+C n1x+C n2x2

+ .+C n n x n Cho x=2 ta có : 3❑n=C n0+2Cn0+22C n2+ +2n C n n (2)

Từ (1) và (2) ta có :

4❑n C n0−4 n −1 C n1+4n − 2 C n2− .¿

2.Chứng minh nhờ công thức: C❑n k=C n −1 k +C n− 1 k− 1

Bài 1: Cho k và n là 2 số tự nhiên sao cho 3 k ≤ n

CMR: C❑n k+3 Cnk − 1+3 Cn k −2+C n k −3=C n+3 k

Giải : Ta có : Cm k=C m −1 k +C m −1 k −1

Ta có : C❑n+3 k =C n +2 k +C n +2 k −1=(C n+1 k +C n+1 k −1)+(C n+1 k −1+C n+1 k− 2)

=C❑n+1 k +2 Cn +1 k − 1+C n+ 1 k −2

=C❑n k+C n k− 1+2(C n k− 1+C n k − 2)+C n k− 2+C n k − 3

=C❑n k+3 C n k − 1+3 Cn k −2

+C n k −3 (đpcm) 2.Chứng minh nhờ đạo hàm :

Ngày đăng: 12/04/2021, 04:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w