d)Ñaët maét nhìn theo höôùng vuoâng goùc vôùi caïnh thöôùc ôû ñaàu kia cuûa vaät. e)Ñoïc vaø ghi keát quaû ño theo vaïch chia gaàn nhaát vôùi ñaàu kia cuûa vaät. -Duïng cuï ñeå ño theå t[r]
Trang 1KẾ HOẠCH CHƯƠNG I
Cơ Học
I)Mục tiêu:
1)-Biết đo chiều dài (l) trong một số tình huống thường gặp
-Biết đo thể tích (V) theo phương pháp bình tràn
2)-Nhận dạng tác dụng của lực (F) như là đẩy hoặc kéo của vật
-Mô tả kết quả tác dụng của lực như làm vật biến dạng hoặc làm biến đổi chuyểnđộng của vật
-Chỉ ra được hai lực cân bằng khi chúng cùng tác dụng vào một vật đang đứng yên.3)Nhận biết biểu hiện của lực đàn hồi như là lực do vật bị biến dạng đàn hồi tác dụnglên vật gây ra biến dạng
-So sánh lực mạnh lực yếu dựa vào tác dụng của lực làm biến dạng nhiều hay ít-Biết sử dụng lực kế để đo lực trong một số trường hợp thông thường và biết đơn vị lực là niutơn (N)
4)Phân biệt khối lượng (m) và trọng lượng (p)
-Khối lượng là lượng vật chất chứa trong vật, còn trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật Trọng lượng là độ lớn của trọng lực
-Khối lượng đo bằng cân, đơn vị là kg, còn trọng lượng đo bằng lực kế, đơn vị là niutơn (N)
-Trong điều kiện thông thường khối lượng của vật không thay đổi, nhưng trọng lượng thì có thể thay đổi chút ít tùy theo vị trí của vật đối với trái đất
-Ở trái Đất một vật có khối lượng là 1kg thì có trọng lượng được tính tròn là 10N.-Biết đo khối lượng của vật bằng cân đòn
-Biết xác định khối lượng riêng (D) của vật, đơn vị là kg/m3 và trọng lượng riêng (d) của vật, đơn vị là N/m3
II)Nội dung : 1tiết/ tuần
Tuần 1 : Bài 1 : Đo độ dài
Tuần 2 : Bài 2 : Đo độ dài (TT)
Tuần 3 : Bài 3 : Đo thể tích chất lỏng Tuần 4 : Bài 4 : Đo thể tích chất rắn không thắm nước
Tuần 5 : Bài 5 : Khối lượng, đo khối lượng Tuần 6 : Bài 6 : Lực Hai lực cân bằng Tuần 7 : Bài 7 : Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực Tuần 8 : Bài 8 : Trọng lực Đơn vị của lực
Tuần 9 : Kiểm tra một tiếtTuần 10 : Bài 9 : Lực đàn hồi
Tuần 11 : Bài 10 : Lực kế Phép đo lực.Trọng lượng và khối lượng
Tuần 12 : Bài 11 : Khối lượng riêng.Trọng lượng riêng
Tuần 13 : Bài 12 : Thực hành và kiểm tra thực hành : Xác định khối lượng riêng của sỏi
Tuần 14 : Bài 13 : Máy cơ đơn giảnTuần 15 : Bài 14 : Mặt phẳng nghiêng
Trang 2Tuần : 1, tiết 1
Ngày soạn :5.08.07
Tuần 16 : Bài 15 : Đòn bẩy
Tuần 17 : Kiểm tra HKI
Tuần 18 : Ôn tập
III) Chuẩn bị:
-Đồ dùng dạy học:
+Các loại thước đo độ dài
+Bình chia độ, bình tràn
+Cân
+Quả nặng, lò xo, xe lăn, máng nghiêng …
+Lực kế , các quả nặng, giá đỡ
+Máng nghiêng, xe lăng …
Trang 3-Biết xác định GHĐ và ĐCNN của các dụng cụ đo.
2/Kĩ năng :
-Biết cách chọn dụng cụ đo thích hợp để đo độ dài của 1 vật
-Cách đặt thước và cách đọc kết quả đo
-Biết tính GTTB của các kết quả đo
3/Thái độ :
-Rèn luyện tính trung thực khi làm TN và có ý thức hợp tác khi làm TN theo nhóm.II.CHUẨN BỊ
-GV:
Mỗi nhóm học sinh : Thước cuộn, thước dây, thước kẻ …
Dụng cụ cho cả lớp: 1 cuộn dây, 2 cái kéo ( TN tạo tình huống)
-HS: chuẩn bị bài, các loại thước đo đôï dài
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (5ph)
-2 HS dùng gang tay đo độ
dài sợi dây
-Mỗi HS đo độ dài bàn
học mình đang ngồi
-Báo cáo kết quả đo
-Cá nhân trả lời
-Cá nhân trả lời
Cắt 1 đoạn dây dài 2 gang tay
Đo dộ dài bàn học bằng gangtay
-So sánh kết quả độ dài bànhọc
+Dự đoán 2 sợi dây có bằngnhau không?
+Do đâu có sự khác biệt này?
-> Để thống nhất người ta đưa
ra đơn vị chuẩn
-Nhắc lại những điều đã học
ở lớp dưới?
Hoạt động 2 : Ôn lại và ước lượng độ dài 1 số đơn vị đo (8ph)
I/ Đơn vị đo độ dài
1.Ôn lại một số đơn vị đo độ
dài.
Đơn vị đo độ dài hợp phápcủa nước Việt Nam là mét(m)
C1:
1m = 10dm; 1m = 100cm1cm = 10mm
1km = 1000m
2.Ước lượng độ dài.
Trang 4Hoạt động 3 : Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài (12ph)
-Gt về GHĐ và ĐCNN củadụng cụ đo
II/ Đo độ dài.
1.Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
C6:
-Đo chiều rộng của sách vật
lí 6 dùng thước có GHĐ20cm và ĐCNN 1mm
-Đo chiều dài của sách vật lí
6 dùng thước có GHĐ 30cmvà ĐCNN 1mm
-Đo chiềi dài của bàn họcdùng thước có GHĐ 1m vàĐCNN 1cm
C7 :Thợ may dùng thước thẳngcó GHĐ 1m hoặc 0,5m để đochiều dài của vải và dùngthước dây để đo cơ thể kháchhàng
Hoạt động 4: Đo độ dài.(13ph)
-Thực hành đo độ dài bàn
học và bề dày của SGK
Vật lí 6 bằng thước dây và
thứơc kẻ Ghi kết quả đo
vào bảng 1.1
‘Y/c HS ghi nhận từng thaotác đã thực hiện:
1.Ước lượng2.Chọn dụng cụ3.Xác định GHĐ và ĐCNN
4.Đo 3 lần -> tính GTTB
2.Đo độ dài
Hoạt động 5 : Củng có –Dặn dò (5ph)
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
*Về nhà :-Học bài
-Làm BTVN: 1-2.1 -> 1-2.6SBT tr 4,5
-Chuẩn bị bài mới: Đo độ dài(t.t)
Ghi nhớ :
Trang 5ĐO ĐỘ DÀI ( T.T )
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ (5ph)
HS1:Đơn vị đo độ dài? Giải
Trang 63.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Thảo luận về cách đo độ dài (20ph)
Đại diện nhóm trình bày
-> lớp thảo luận
-Cá nhân thực hiện
‘Y/c HS nhắc lại các bướcthực hành đo độ dài
‘Tc thảo luận các câu C1 ->
C5 và hoàn tất kết luận
Đ/v C3: GV vẽ lên bảng 1đoạn thẳng, y/c HS lên đặtthước đo, đọc kết quả
I/ Cách đo độ dài.
*Khi đo độ dài cần:
1.Ước lượng độ dài cần đo.2.Chọn thước có GHĐ vàĐCNN phù hợp
3.Đặt thước dọc theo độ dàicần đo sao cho 1 đầu của vậtngang bằng với vạch số 0của thước
4.Đặt mắt nhìn theo hướngvuông góc với cạnh thước ởđầu kia của vật
5.Đọc và ghi kết quả đo theovạch chia gần nhất với đầukia của vật
Hoạt động 2 : Vận dụng (15ph)
-Hđ cá nhân ‘Treo H 2.1, 2.2, 2.3 hướng
dẫn HS thảo luận nhóm C7 ->
B/ Nên dùng thước nào để đochiều dài của bàn GV, chiềudài SGK Vật lí 6?
II/ Vận dụng.
C7: H 2.1c.
C8: H 2.2c.
C9: l= 7 cm BT:
A/ GHĐ: 30 cm; 1 m
ĐCNN: 1 mm, 1 cm.B/ Dùng thước có GHĐ 30
cm, ĐCNN 1mm để đo chiềudài SGK Vật lí 6
Hoạt động 3 : Củng có –Dặn dò (5ph)
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
*Về nhà :-Học bài
-Làm BTVN: 1-2.7 -> 1-2.9,1-2.11 SBT tr 5,6
-Chuẩn bị bài mới: Đo thểtích chất lỏng
Ghi nhớ :
Trang 7ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
-Trả lời C1 -> C8
-Mỗi nhóm chuẩn bị: 1 chainước ( 250 ml) trong thật đầyvà 1 chai ít nước ( 1/3 chai)
-Biết kể tên được 1 số dụng cụ thường dùng để đo thể tích chất lỏng
-Biết chọn dụng cụ đo khi cần đo thể tích CL và cách xác định thể tích CL
2/Kĩ năng :
-Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng
3/Thái độ : -Tỉ mỉ , thận trọng
II.CHUẨN BỊ
-GV: Dụng cụ cho mỗi nhóm: ống đong (BCĐ), bình chứa, bình tràn, cốc đong -HS: chuẩn bị bài và đồ dùng như đã dặn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ :
HS1: Cách đo độ dài? Giải
BT 1-2.7 và 1-2.8
HS2: Cách đo độ dài? Giải
BT 1-2.9
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (2ph)
-Dự đoán trả lời *Làm thế nào để biết bình
( cắm hoa, thuỷ tinh) chứa baonhiêu nước? (dung tích củabình)
Hoạt động 2 : Đơn vị đo thể tích (5ph)
I/ Đơn vị đo thể tích V
Tuần : 3, tiết 3
Ngày soạn : 8.08.07
Ngày dạy : ………
Trang 8-Cá nhân thực hiện.
C1 : 1m3 = 1000dm3 = 1000000cm31m3 = 1000l = 1000000ml = 1000000cc
Hoạt động 3 : Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích (8ph)
-Cá nhân thực hiện ‘Tc thảo luận lớp C2 -> C5
Câu C4 kết hợp với dụng cụcho HS xđ GHĐ và ĐCNNcủa từng dụng cụ
II/ Đo thể tích chất lỏng.
1.Tìm hiểu dụng đo thể tích.
C2: Ca đong to có GHĐ 1lítvà ĐCNN 0,5lít
Ca đong nhỏ có GHĐ vàĐCNN 0,5lít
Thùng nhựa có GHĐ 5 lít vàĐCNN 1 lít
C3 : Chai có ghi sẵn dungtích : Chai côcacôla 1l, lavi0,5l ; 1l ; 10l ; bơm tiêmC4:a/ 100 ml; 2 ml
B/250 ml; 50 ml
C/ 300 ml; 50 ml
C5: Chai, lọ, ca đong có ghisẵn dung tích; Các loại cađong (ca, xô, thùng) đã biếttrước dung tích ; bình chia độ, bơm tiêm
Hoạt động 4: Cách đo thể tích chất lỏng (8ph)
‘Hoàn tất kết luận câu C9
2.Cách đo thể tích chất lỏng.
C6: H 3.4b; C7: H 3.4bC8: 70 cm3; 50 cm3; 40 cm3Kết luận:
-Ước lượng thể tích cần đo.-Chọn bình chia đọ có GHĐvà ĐCNN thích hợp
-Đặt bình chia độ thẳngđứng
-Đặt mắt nhìn ngang với độcao mực chất lỏng trongbình
-Đọc và ghi kết quả đo theovạch chia gần nhất với mựcchất lỏng
Trang 9Hoạt động 5 : Thực hành đo thể tích chất lỏng (13ph)
-Nhóm làm TN đo thể tích
CL ở 2 bình và ghi kết quả
Hoạt động 6 : Củng có –Dặn dò (5ph)
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
‘Củng cố và chuyển ý: Vậtrắn khg thấm nước được xđthể tích ntn?
*Về nhà :Học bàiLàm BTVN: 3.1 -> 3.7 SBT tr6,7
Chuẩn bị bài mới: Đo thể tíchvật rắn không thấm nước
Trang 10ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC
-HS: chuẩn bị bài và dụng cụ như đã dặn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ :
HS1: Cách đo thể tích chấtlỏng? Giải BT 3.1 và 3.3
HS2: Cách đo thể tích chấtlỏng? Giải BT 3.4 và 3.5
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (3ph)
-Cá nhân thực hiện
( 2HS) ‘Cho HS q/s đinh ốc và hònđá, y/c HS đưa ra các phương
án đo thể tích
Hoạt động 2 : Cách đo (8ph)
-Hđ cá nhân ‘Cho HS q/s H 4.2 và trả lời
C1
I/ Cách đo thể tích vật rắn không thấm nước.
1.Dùng bình chia độ.
C1:Đo thể tích nước ban đầucó trong bình V1 = 150cm3.Thả hòn đá vào bình chia độ,
đo thể tích nước dân lêntrong bình V2 = 200cm3 Thểtích hòn đá V2 – V1 = 200-150=50Cm3
2.Dùng bình tràn.
Trang 11-Hđ cá nhân ‘Tương tự với C2.
C2 : Đổ đầy nước vào bìnhtràn, thả hòn đá vào, hứngnước tràn ra vào bình chứa
Đo thể tích nước tràn ra bằngbình chia độ Đó là thể tíchhòn đá
Hoạt động 3 : Rút ra kết luận (8ph)
-Thảo luận Thực hiện C3
Nêu lại kết luận -Yêu cầu HS thực hiện C3
-Yêu 1 số HS nêu lại kết luận
*Kết luận C3:
Thể tích của vật rắn khôngthấm nước có thể đo bằng 2cách:
-Thả chìm vật đó vào CLđựng trong BCĐ Thể tíchcủa phần CL dâng lên bằngthể tích của vật
-Thả vật đó vào trong bìnhtràn Thể tích của phần CLtràn ra bằng thể tích của vật
Hoạt động 4: Thực hành đo thể tích vật rắn (13ph)
-Nhóm làm TN đo V vật
rắn ( ít nhất 2 vật) và ghi
kết quả vào bảng 4.1 và
+Đo V bằng bình tràn trước( Đặt bình hơi nghiêng đểtránh thất thoát lượng nướcchảy ra qua bình chứa)
+Đổ thêm nước vào bình chiađộ và đo V bằng bình chia độ
3.Thực hành.
Hoạt động 5 : Củng có –Dặn dò (10ph)
-Đại diện nhóm trả lời
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
‘Tc thảo luận nhóm C4 (3’)
‘Hướng dẫn HS C5, C6 Vềnhà thực hiện C5, C6: làmBCĐ và dùng BCĐ đo thể tích
2 vật rắn
II/ Vận dụng.
C4: +Lau khô chén.
+Không làm đổ nước từ chén
ra dĩa khi nhấc chén ra.+Đổ hết nước từ dĩa vàoBCĐ
*Ghi nhớ :
Trang 12KHỐI LƯỢNG – ĐO KHỐI LƯỢNG
*Về nhà :Học bài Đọc thêm
Làm BTVN: 4.1 -> 4.3 SBT tr7,8
Chuẩn bị bài mới: Khối lượng– Đo khối lượng
-Biết được chỉ số khối lượng trên túi đựng là gì ?
-Biết khối lượng của quả cân nặng 1kg
2/Kĩ năng :
-Biết sử dụng cân Rôbécvan
-Đo được khối lượng của vật bằng cân
-Chia ra được ĐCNN và GHĐ của cân
3/Thái độ : -Rèn tính cẩn thận, trung thực
Trang 13-HS: chuẩn bị bài.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ :(5ph)Giải bài tập : 4.1,4.2,4.3 trang
7 SBT3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (4ph)
Làm thế nào để biết bạn Anặng bao nhiêu ? Hộp sữaông thọ nặng bao nhiêu ?->Nói đến khối lượng Khốilượng là gì ? Dùng cân nhưthế nào để đo khối lượng của
1 vật (trong phòng TN)
Hoạt động 2 : Khối lượng –Đơn vị khối lượng (10ph)
-Cá nhân thực hiện C1-C2
-Từng cá nhân HS thực
hiện C3 – C6
-Thảo luận nhóm để nhắc
lại đơn vị đo khối lượng
-Cá nhân điền vào chổ
-Vận dụng các ý của C1 vàC2 thực hiện C3 – C6
-Yêu cầu HS nêu đơn vị đokhối lượng
I/ KHỐI LƯỢNG-ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG
1.Khối lượng.
C1: 397g chỉ sức nặng củasữa chứa trong hộp
C2: 500g chỉ lượng bột giặttrong túi
C3 : 500g ; C4 : 397gC5: ………….Khối lượngC6: ……… lượng ………
2.Đơn vị đo khối lượng
-Đơn vị chính đo khối lượnglà kilôgam (kg)
-Một số đơn vị khác :
héctôgam(lạng); tạ ; tấn (t)
Hoạt động 3 : Đo khối lượng (15ph)
-Cá nhân thực hiện -Yêu cầu HS thực hiện C7
-Cho HS tìm hiểu cân thật,hướng dẫn HS cách điềuchỉnh kim cân về 0 Giới thiệuvạch chia trên thanh đòn
II/ Đo khối lượng.
1.Tìm hiểu cân Rôbécvan
C7:
Trang 14-Thảo luận nhóm trả lời
-Nhóm thực hiện
-Các nhóm thực hiện cân
và đưa ra kết quả
-Cá nhân thực hiện
-Xác định GHĐ và ĐCNNcủa cân thật ?
-Yêu cầu các nhóm thực hiệnC9
-Cho các nhóm tiến hành cânmột vật
-Nhân xét
-Ngoài cân Rôbécvan cònloại cân nào khác không ?-Yêu cầu HS thực hiện C11
C8:
-GHĐ của cân Rôbécvan làtổng khối lượng các quả cântrong hộp quả cân hiện có.ĐCNN là khối lượng của quảcân nhỏ nhất trong hộp quảcân hiện có
2.Cách dùng cân Rôbécvan để cân một vật :
*Khi dùng cân Rôbécvan đểcân một vật ta làm như sau :-Điều chỉnh cho đòn cânthăng bằng tức là kim cânchỉ đúng vạch số 0
-Đặt vật cần cân lên một đĩacân
-Đĩa cân còn lại đặt số quảcân có khối lượng phù hợpsao cho đòn cân nằm thăngbằng(kim cân chỉ đúng vạch0)
-Tổng khối lượng các quảcân trên đĩa cân bằng khốilượng vật đem cân
3.Các loại cân khác
C11 : 5.2 cân ytế; 5.4 cân tạ;5.5 cân đòn; 5.6 cân đồng hồ
Hoạt động 4: Vận dụng- Củng có –Dặn dò.(11ph)
-Thực hiện theo nhóm
-Cá nhân thực hiện
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
-Yêu cầu các nhóm thực hiệnC12
-Yêu cầu HS thực hiện C13
*Về nhà :Học bài
* Ghi nhớ :
Trang 15LỰC – HAI LỰC CÂN BẰNG
Chuẩn bị bài mới: Lực Hai lực cân bằng
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ :
HS1:Nêu cách cân một vậtbằng cân Rôbécvan
Làm BT 5.3 câu a,b,cHS2: Dùng cân để làm gì ?Nêu đơn vị đo khối lượng ?Kể tên các loại cân thườnggặp ?
Làm bt 5.3 d,e,f3.Hoạt động dạy-học
Tuần : 6, tiết 6
Ngày soạn : 11.08.07
Ngày dạy : ………
Trang 16Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (5ph)
-Hai học sinh trả lời nhận
xét
Dùng hình ảnh ở đầu bài gâysự chú ý tác dụng đẩy hoặckéo vật
? Lực là gì
Hoạt động 2 : Hình thành khái niệm lực (8ph)
-Nhóm học sinh làm 3
TN , quan sát hiện tượng
và rút ra nhận xét
-Đại diện nhóm trả lời C1,
C2 , C3
-Cá nhân học sinh chọn từ
điền và trình bày ở bảng
con
-Vài HS rút ra kết luận
-Hướng dẫn HS lần lượt làmcác TN H6.1, H6.2 , H6.3
-Chú ý cho HS thấy được sựkéo , đẩy , hút …của lực
-Tổ chức HS thảo luận câu C4
C4: (1) lực đẩy ; (2)lực ép(3)lực kéo ; (4)lực kéo ;(5)lực hút
2.Rút ra kết luận :
Tác dụng đẩy , kéo của vậtnày lên vật khác gọi là lực
Hoạt động 3 : Nhận xét về phương và chiều của lực (12ph)
-Cá nhân thực hiện
-TN H6.2 : Lực do lò xo tácdụng lên xe lăn có hướng nhưthế nào ?
-> Mỗi lực có phương vàchiều xác định
-Hướng dẫn HS câu C5
II/.Phương và chiều của lực :
Mỗi lực có phương , chiềuxác định
C5: Phương ngang- chiềi từtrái sang phải
Hoạt động 4: Nghiên cứu hai lực cân bằng.(13ph)
-Quan sát hình 6.4 , thảo
luận (3’) để nêu những
nhận xét cần thiết
-Hướng dẫn HS trả lời câu C6, C7
III/.Hai lực cân bằng :
C6: Đội bên trái mạnh hơnday chuyển động về bên trái.Đội bên trái yếu hơn dâychuyển động về bên phải.Hai đội mạnh ngang nhau sợidây đứng yên
C7: Có cùng phương nằmngang và ngược chiều nhau
Trang 17TÌM HIỂU KẾT QUẢ TÁC DỤNG CỦA LỰC
-Cá nhân thực hiện C8û
-Yêu cầu HS thực hiện C8
-Tổ chức thảo luận lớp và hợp
thức hoá trước toàn lớp kiến
thức về hai lực cân bằng
*Tóm lại :Nếu chỉ có hai lực tác dụngvào cùng một vật mà vật vẫnđứng yên , thì hai lực đó làhai lực cân bằng
Hai lực cân bằng là hai lựcmạnh như nhau , có cùngphương nhưng ngược chiều
Hoạt động 5 : Vận dụng -Củng có –Dặn dò (5ph)
-Cá nhân thực hiện C9 ,
C10
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
-Hỏi và uốn nắn các câu trảlời của HS
*Về nhà :-Học bài ; bài 1 -> 6 Kiểm tra
15 phút -Làm BTVN: 6.1 -> 6.4 SBT
Trang 18III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ :
- Lực là gì? Giải BT 6.23.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (2ph)
Nắm mục tiêu của bài:
Muốn biết có lực tác dụng
vào vật thì phải nhìn vào
kết quả tác dụng của lực
Dùng hình ảnh ở đầu bài đặtvấn đề
Hoạt động 2 : Tìm hiểu những hiện tượng xảy ra khi có lực tác dụng vào vật (13ph)
-Thu thập thông tin
-Cá nhân thực hiện
-Thu thập thông tin SGK
trả lời
-Cá nhân thực hiện
‘H/dẫn HS đọc sgk -> hiệntượng: vật c/động, đứng yên,c/đ nhanh lên, chậm lại, sangtrái, sang phải
-Yêu cầu HS thực hiện C1
Thế nào là sự biến dạng ?
‘Y/c HS trả lời C2
Uốn nắn HS trả lời
I/ Những hiện tượng cần chú ý quan sát khi có lực tác dụng.
1.Những sự biến đổi của chuyển động
2.Những sự biến dạng
C2: Người đang dương cungđã tác dụng lực vào dây cungnên làm cho dây cung vàcánh cung bị biến dạng
Hoạt động 3 : Nghiên cứu những kết quả tác dụng của lực (20ph)
-Cá nhân trả lời C3 -Nhận xét kết quả tác dụng
II.NHỮNG KẾT QUẢ TÁC DỤNG CỦA LỰC
1.Thí nghiệm
C3: lò xo t/d lên xe lực đẩy
Trang 19-H/đ nhóm trả lời C4 – C6
-Cá nhân thực hiện C7, C8
của lò xo lá tròn lên xe (TNh6.1) khi buông tay ko giữ xenữa?
‘H/dẫn HS làm TN 7.1, 7.2-Nhận xét kết quả tác dụngcủa lực mà tay ta tác dụng lên
xe thông qua sợi dây?
-Nhận xét kết quả lực mà lò
xo t/d lên hòn bi khi va chạm?
-Nhận xét kết quả lực mà tay
ta t/d lên lò xo?
‘Tc hợp thức hóa các từ HSchọn -> Kết luận
-Khi có lực tác dụng lên vậtthì có thể gây ra kết quả gì?
Xe từ đứng yên -> c/đ
C4: lực tay thông qua dâylàm xe thay đổi trạng thái từ
cđ -> đứng yên
C5: lực lò xo t/d lên hòn bi
-> bi c/đ theo hướng khácC6: lò xo bị biến dạng
2.Rút ra kết luậnC7: (1)biến đổi chuyển độngcủa
(2) biến đổi chuyển động của(3) biến đổi chuyển động của(4)biến dạng
C8: (1) biến đổi chuyển độngcủa
(2)biến dạng
Hoạt động 4 : Vận dụng -Củng có –Dặn dò (7ph)
- Cá nhân thực hiện
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
-Uốn nắn câu trả lời C9, C10,C11 của HS Chú ý thuật ngữ
*Về nhà :-Học bài
-Làm BTVN: 7.1 -> 7.3 SBT -Chuẩn bị bài mới: Trọng lực– Đơn vị lực
III.VẬN DỤNG
*Ghi nhớ :
IV.NHẬN XÉT :
Trang 20-Trả lời được câu hỏi trọng lực hay trọng lượng là gì?
-Nêu được phương và chiều của trọng lực
-Nắm dđược đơn vị đo cường độ lực là Niutơn
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Tuần : 8, tiết 8
Ngày soạn : 13.08.07
Ngày dạy : ………
Trang 211.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ :
-Khi một quả bóng đập vàomột bức tường thì lực mà bứctường t/d vào quả bóng sẽ gây
C.Một cái thùng đặt trên 1 toatàu đang chạy chậm dần
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (2ph)
Tạo tình huống như SGK _>
HS nhận thức và c/m Trái đấthút mọi vật
Hoạt động 2 : Phát hiện sự tồn tại của trọng lực (15ph)
-Nhóm làm TN, q/s và
nhận xét, trả lời C1
-Cá nhân thực hiện C2
-Thực hiện theo nhóm
-Cá nhân thu thập thông
tin trả lời
‘Tổ chức HS làm TN h8.11-Lò xo có tác dụng lực vàoquả nặng?
-Y/c HS trả lời C1
‘GV làm TN với viên phấn -Hiện tượng xảy ra chứng tỏgì? HS trả lời C2
Từ 2 TN trên tổ chức HS thảoluận C3
Rút ra KL-Trọng lực là gì?
-Trọng lượng của vật là gì?
I/ Trọng lực là gì? Trọng lượng là gì?
1.Thí nghiệmC1: có; lực có phương thẳngđứng, chiều từ dưới lên; docó 1 lực khác cân bằng vớilực lò xo, t/d kéo xuống vàoquả nặng, nên quả nặngđứng yên
C2: Viên phấn rơi xuống, lựcđó có phương thẳng đứng,chiều từ từ trên xuống
C3: (1)cân bằng(2)trái Đất; (3)biến đổi(4)lực hút, (5)Trái Đất2.Kết luận (SGK)
Hoạt động 3 : Tìm hiểu phương, chiều của trọng lực (10ph)
II/ Phương và chiều của
Trang 22-Q/s và thu thập thông tin
-Hđ nhóm
-Cá nhân phát biểu
‘GV bố trí TN h8.2giải thích: phương của dây dọilà phương thẳng đứng
‘Y/c HS trả lời C4, C5
-Nêu lại kết luận
2.Kết luậnTrọng lực có phương thẳngđứng và có chiều hướng từtrên xuống dưới (hướng vềphía Trái đất)
Hoạt động 4: Tìm hiểu về đơn vị lực (5ph)
Cá nhân thực hiện H/dẫn HS tìm hiểu thông tin
trong SGKChú ý: không được viết 1kg =10N ; 1g = 1N
Hoạt động 5 : Củng có –Dặn dò (5ph)
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
*Về nhà :-Học bài
-Làm BTVN: 8.1 -> 8.3 SBT
tr 12, 13
-Về học lài từ bài Đo độ dàiđến bài Trọng lực-Đơn vị củalực Tiết sau kiểm tra mộttiết
IV.VẬN DỤNG
C6: phương của dây dọitrùng với 1 cạnh góc vuôngcủa ê ke; mặt nước trùng vớicạnh gó vuông còn lại
Ghi nhớ :
IV.NHẬN XÉT :
Trang 23KIỂM TRA 1 TIẾT
I.MỤC TIÊU : Kiểm tra đánh giá
II.CHUẨN BỊ : GV : Đề kiểm tra
Trang 241/ĐCNN của cân là 5g (1,5đ)
2/Trọng lực và lực của dây Vật đứng yên vì trọng lực và lực của dây cân bằng (1,5đ)
3/Khối của cốc :
100 – 76 = 24mlIV.NHẬN XÉT
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 6
Trang 25Đề 1
Điểm Lời phê Tên :
Lớp :
I Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ( 1,25 đ )
1/ Con số nào dưới đây chỉ lượng chất chứa trong một vật :
A 3 m C 10 gói
B.1,5 lít D 2kg
2/ Một bể chứa nước bên ngoài có ghi con số 1000 lít Con số đó cho biết :
A Khối lượng nước chứa trong bể C Trọng lượng nước chứa trong bể
B Thể tích nước chứa trong bể D Lượng nước chứa trong bể
3/ Trong các loại thước dưới đây thước nào thích hợp nhất để đo bề dầy của quyển sách vật lý 6 ?
A.Thước cuộn có GHĐ 50cm và ĐCNN 1mm
B.Thước thẳng có GHĐ 100cm, ĐCNN 1mm
C.Thước kẻ có GHĐ 10cm, ĐCNN 0,5mm
D.Thước thẳng có GHĐ 20cm, ĐCNN 1mm
4/Một thủ môn bắt được quả bóng, kết quả của lực mà tay thủ môn tác dụng vào quả bóng :
A.Chuyển động chậm lại B.Đang chuyển động thì dừng lại
C.Bắt đầu chuyển động D.Chuyển động sang hướng khác
5/ Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì người ta xác định thể tích của vật bằng cách :
A Đo thể tích bình tràn
B Đo thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa
C Đo thể tích còn lại trong bình tràn
D Đo thể tích bình chứa
II Điền từ thích hợp vào chổ trống ( 1.25 đ )
* Khi đo độ dài của một vật người ta thường làm như sau :
1/ độ dài cần đo.
2/ Chọn thước đo thích hợp.
3/ Đặt thước dọc theo độ dài cần đo sao cho một đầu của
vật với vạch số không của thước
4/ Đặt mắt nhìn theo hướng với cạnh thước ở đầu kia của
vật
5/ Đọc và ghi kết quả đo theo với đầu kia của vật.
Trang 26III Trong các câu sau đây câu nào đúng câu nào sai ? ( 1,25 đ )
2/ GHĐ của dụng cụ đo là giá trí lớn nhất được ghi trên dụng cụ đo Đ S
5/ ĐCNN là số nhỏ nhất ghi trên thước Đ S
IV Hãy dùng gạch nối để ghép các mệnh đề bên trái với mệnh đề bên phải thành một câu hoàn chỉnh có nội dung đúng (1,25đ)
1 Khi đo thể tích hòn đá dùng A thẳng đứng.
2 Khi đo thể tích phải đặt bình chia độ B thăng bằng, kim nằm đúng giữa bảng chia
độ
3 Khi đo khối lượng phải đặt cân C cân.
4 Khi đo độ dài sân trường dùng D bình chia độ và bìng tràn.
5 Khi đo khối lượng dùng E thước cuộn.
V Bài tập tự luận ( 5 đ )
1/ Kết quả đo khối lượng trong bài báo cáo thực hành được ghi như sau :
- Vật 1 = 755g
- Vật 2 = 750g
Hãy cho biết ĐCNN của cân dùng trong bài thực hành ?
2/Một vật nặng được treo vào sợi dây Hỏi vật chịu tác dụng của những lực nào ? tại sao vật đứng yên ?
Hãy xác định khối lượng của cái cốc
Trang 27
-Hết -Ghi chú : - Học sinh đọc kỹ đề bài và làm theo đúng yêu cầu của từng bài.
- Học sinh làm trực tiếp trong tờ giấy nầy.
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 6
Đề 2
Họ & tên : ……… Lớp : ………
I.Khoanh tròn câu đúng (1,25đ)
1/Trên một chai nước khoáng có ghi 1lít Số đó chỉ ;
A.Sức nặng của chai nước
B.Thể tích của nước trong chai
C Khối lượng của nước trong chai
D Thể tích của chai
2/Đơn vị chính để đo khối lượng là :
3/Trên vỏ một hộp sữa có ghi 450g Số đó cho biết gì ? :
A.Khối lượng của hộp sữa B.Trọng lượng của sữa trong hộp
C.Trọng lượng của hộp sữa D.Khối lượng của sữa trong hộp
4/Một quyển sách nằm yên trên bàn Hỏi quyển sách có chịu tác dụng của lực nào không :
A.Không chịu tác dụng của lực nào
B.Chịu tác dụng của trong lực và lực đỡ của mặt bàn
C.Chỉ chịu tác dụng của trọng lực
D.Chỉ chịu tác dụng của lực đỡ của mặt bàn
5/ Lực không gây ra tác dụng nào trong các tác dụng sau đây :
A.Làm cho vật chuyển động nhanh lên
B.Làm cho vật chuyển động châm lại
C.Làm cho vật biến dạng
D.Làm cho vật chuyển động
Trang 28II.Điền từ thích hợp vào chổ trống (1,25đ)
1/ Thể tích của một vật rắn không thắm nước có thể đo bằng cách
……… Vật đó vào nước đựng trong một bình chia độ Thể tích phần nước
……… bằng thể tích vật
2/Khối lượng của vật chỉ ……… Chứa trong vật
3/Trái đất tác dụng lực ……… lên mọi vật trên trái đất Lực này gọi là
………
III Trong các câu sau đây câu nào đúng câu nào sai ? Hãy khoanh Đ hoặc S ( 1,25đ )
1/ Gío đã thổi căn phòng một cánh bườm Ta nói gió tác dụng lực hút lên cánh bườm Đ S 2/ Một học sinh cân nặng 40 kg thì có trọng lượng là 400N Đ S
3/ Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác gọi là lực Đ S
4/ Trọng lượng có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía trái Đất Đ S
5/ Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau, có cùng phương và ngược chiều Đ S
IV Hãy dùng gạch nối để ghép các mệnh đề bên trái với mệnh đề bên phải thành một câu hoàn chỉnh có nội dung đúng (1đ)
1 Khối lượng của một vật A ở đầu kia của vật.
2 Trọng lượng của một vật B.thì hai lực đó là hai lực cân bằng
3 Một vật chịu tác dụng của hai lực mà vẫn đứng yên C.là lực hút của trái Đất
lên vật đó
4.Khi đo độ dài, "số" chỉ kết quả đo là D.gọi là lực
5.Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác E.chỉ lượng chất tạo thành vật
V Bài tập tự luận ( 4,75 đ )
1/Các kết quả đo cùng độ dài trong một bài báo cáo kết quả thực hành được ghi nhu sau :
Trang 29-Hết -Ghi chú : - Học sinh đọc kỹ đề bài và làm theo đúng yêu cầu của từng bài.
- Học sinh làm trực tiếp trong tờ giấy nầy.
-Nhận biết đượv vật đàn hồi
-Trả lời được đặc điểm của lực đàn hồi
-Rút được nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật đàn hồi
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số
Tuần : 10, tiết 10
Ngày soạn : 16.08.07
Ngày dạy : ………
Trang 302.Kiểm bài cũ : (5ph)-Trọng lực là gì ? Phương và chiều của trọng lực ?
-Đơn vị của lực ?-Kết quả tác dụng của lực vàovật ? cho TD minh hoạ
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1: Tạo tình huống học tập (2’)
-Cá nhân dự đoán trả lời -Sợi dây cao su và lò xo có
tính chất nào giống nhau ? -> ghi dự đoán của HS
Hoạt động 2 :Hình thành khái niệm độ biến dạng của lò xo :(20ph)
-Đọc TN : mục đích TN ,
nghiên cứu sự biến dạng
của lò xo có đặc điểm gì
-Đại diện các nhóm nhận
dụng cụ và tiến hành TN
-Theo dõi và làm TN theo
nhóm
-Ghi kết quả vào bảng 9.1
theo từng cột -> mối quan
hệ giữa các cột vào phiếu
học tập
-Cá nhân trả lời
-HS thu thập thông tin
SGK trả lời
-Các nhóm tính và ghi vào
bảng
-Cá nhân trả lời
-Yêu cầu HS tìm hiểu thôngtin SGK nêu dụng cụ TN, mụcđích TN
-Cho HS tiến hành TN và ghikết quả vào bảng 9.1 theotừng bước
-Hướng dẫn :+Đo chiều dài tự nhiên ( l0)+Treo 1 quả nặng 50g, đ ochiều dài (l)
+Tính p của quả nặng ( biết p=10m) từng TH +Đo chiều dài lò xo khi tháoquả nặng ra -> so sánh vớichiều dài tự nhiên
*Chú ý : Cách đặt thước vàđọc
-Từ kết quả TN rút ra đượckết luận gì ?
-Biến dạng của lò xo có đặcđiểm gì ? Lò xo có tính chất
gì ? -Thế nào là độ biến dạng củalò ?
+Tính độ biến dạng của lò xo-Thu phiếu học tập
-Sợi dây cao su và lò xo cótính chất nào giống nhau ?
I.BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI ĐỘ BIẾN DẠNG
1)Biến dạng của 1 lò xo
Thí nghiệm
Kết luậnC1: (1)dãn ra (2)tăng lên (3)bằng
2)Độ biến dạng của lò xo
Trang 31-Chú ý “ Có thể em chưabiết”
Hoạt Động 3 : Hình thành khái niệm về đàn hồi và nêu đặc điểm của lực đàn hồi (13ph)(
-1hs đọc thông tin về lực
đàn hồi
-Cá nhân trả lời
-Cá nhân thực hiện -> thảo
luận nhóm C4
-Yêu cầu hs đọc thông tinSGK
-Yêu cầu HS trả lời C3
-Yêu cầu hs hoàn tất C4 ->
đặc điểm của lực đàn hồi
II.LỰC ĐÀN HỒI VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA NÓ
C4: C Độ biến dạng của lò
xo càng lớn thì lực đàn hồicàng lớn
Hoạt động 4 : Củng có –Dặn dò (5ph)
-Cá nhân thực hiện trả lời
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
-Yêu cầu hs hoàn chỉnh C5,C6
*Về nhà :Học bài
Làm BTVN: 9.1 -> 9.4 SBT Chuẩn bị bài mới: Lực kế –Phép đo lực Trọng lượng vàkhối lượng
III.VẬN DỤNG :
C5 : tăng gấp đôi Tăng gấp ba C6 : Đều có tính chất đàn hồi, bị biến dạng đàn hồi khi cólực tác dụng ( cả lực kéo vàlực nén )
Ghi nhớ : (sgk)
IV.NHẬN XÉT :
Trang 32LỰC KẾ PHÉP ĐO LỰC.
TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG
-Biết tìm tòi cấu tạo của dụng cụ đo
-Biết sử dụng lực kế trong mọi trường hợp đo
3/Thái độ :
-Rèn tính sáng tạo, cẩn thận
II.CHUẨN BỊ
*Mỗi nhóm HS : +lực kế lò xo
+Một sợi dây mảnh nhẹ để buộc vào SGK-HS: chuẩn bị bài
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ : (5ph)-Lực đàn hồi là gì ? đặc điểm của lực đàn hồi ? Cho TD minh hoạ trường hợp có lực đàn hồi tác dụng vào vật -BT 9.4 trang 14,15 , bài tập chuẩn bị cho bài mới
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (1ph)
-Dùng dụng cụ gì để đo lực ?Có thể dùng dụng cụ này để
Tuần : 11, tiết 11
Ngày soạn : 19.08.07
Ngày dạy : ………
Trang 33làm một cái cân để đo khốilượng vật hay không ?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu lực kế (10ph)
-Hoạt động nhóm thảo
luận về cấu tạo của 1 lực
kế lò xo đơn giản
-Cá nhân trả lời C1, C2
I.TÌM HIỂU LỰC KẾ
Hoạt động 3 : Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài (10ph)
-Cá nhân trả lời C3
C3:vạch 0-lực cần đo –
phương
-Các nhóm thảo luận trả
lời C5
+Phải cầm lực kế sao cho
lò xo của lực kế nằm ở tư
thế thẳng đứng vì lực cần
đo là trọng lực có phương
thẳng đứng
-Hướng dẫn hs trả lời C3
-Yêu cầu hs đo trọng lượngSGK vật lí 6
+Khi đo phải cầm lực kế ở tưthế nào ? Tại sao?
II/.ĐO MỘT LỰC BẰNG LỰC KẾ
1/Cách đo lực (C3) 2/Thực hành đo lực
Hoạt động 4: Xây dựng công thức liên hệ giữa trọng lượng và khối lượng (10ph)
-Các nhóm trả lời C6
a)100g 1N
b)200g 2N
c)1kg 10N
-Các nhóm thảo luận, đọc
thông tin SGK trả lời
-Cá nhân trả lời
P = 400N
-Yêu cầu HS trả lời C6
-Gọi P là trọng lượng, m làkhối lượng Hãy tìm công thứcliên hệ giữa trọng lượng vàkhối lượng ?
-1 HS có khối lượng m = 40kgthì có trong lượng P ?
III.CÔNG THỨC LIÊN HỆ GIỮA TRỌNG LƯỢNG VÀ KHỐI LƯỢNG
P = 10m
-P là trọng lượng (N)-m là khối lượng (kg)
Hoạt động 4 : Củng có –Dặn dò (10ph)
-Cá nhân trả lời -Yêu cầu HS trả lời C7, C8,
C9 IV.VẬN DỤNGC7: Vì trọng lượng của vật
luôn luôn tỉ lệ với khối lượngcủa nó, nên bảng chia độ củalực kế ta có thể không ghi
Trang 34KHỐI LƯỢNG RIÊNG.TRỌNG LƯỢNG RIÊNG
Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
*Về nhà :Học bài
Làm BTVN: 10.1 -> 10.5SBT tr 15,16
Chuẩn bị bài mới: Khối lượngriêng Trọng lượng riêng
trọng lượng mà ghi khốilượng Thực chất cân bỏ túilà lực kế lò xo
Trang 35-Trả lời được :Khối lượng riêng là gì?Trọng lượng riêng là gì?
-Xây dựng được công thức m = D.V và P = d.V
-Sử dụng bảng khố lượng riêng của một số chất để xáx định : Chất đó là chất gì khi biết KLR của chất đó hoặc tính được khối lượng của một số chất khi biết KLR
2/Kĩ năng :
-Sử dụng phương pháp cân khối lượng
-Sử dụng phương pháp đo thể tích
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ : (4ph)-Hãy nêu lại tên các kí hiệusau :
+ m ? đơn vị ? + p ? đơn vị ?
p và m có công thức liên hệnhư thế nào ?
+V ? đơn vị ?3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (1ph)
Mở bài như SGK: Làm thếnào để tính ra khối lượng củachiếc cột sắt ở Aán Độ?
Hoạt động 2 : Xây dựng khái niệm khối lượng riêng và công thức tính khối lượng của một
vật theo khối lượng riêng (15ph)
-Thảo luận trả lời
+1m3 sắt có khối lượng
7800kg suy ra khối lượng
-Hướng dẫn học sinh tìm hiểuC1
Tính khối lượng của sắtnguyên chất theo m3 suy rakhối lượng cột sắt có thể tích0,9m3
-Dựa vào các số liệu y/c HStínhkhối lượng cột
-Thông báo về khối lượngriêng
I/ KHỐI LƯỢNG RIÊNG, TÍNH KHỐI LƯỢNG CỦA CÁC VẬT THEO KHỐI LƯỢNG RIÊNG
1.Khối lượng riêng.
-Khối lượng riêng của mộtchất được xác định bằng khốilượng của đơn vị thể tích(1m3) chất đó
để đo trọng lượng của vật
Trang 36riêng của sắt là 7800 kg/
-Thấy được cần xác định
khối lượng và thể tích chất
+Khối lượng riêng là gì?
+Đơn vị khối lượng riêng?
-Giới thiệu bảng KLR 1 sốchất
1m3 đá có khối lượng là baonhiêu? Ý nghĩa
-Y/c HS hoàn thành C2 (dựavào bảng khối lượng riêng)Tên gọi và đơn vị từng đạilượng trong CT
-Công thức tính khối lượngriêng
D= m V
+m : khối lượng(kg) +V: thể tích(m3) +D: khối lượng riêng (kg/
m là khối lượng (kg)
Hoạt động 3 : Tìm hiểu khái niệm trọng lượng riêng (5ph)
-Thu thập thông tin nêu
khái niệm trọng lượng
-Cá nhân phát biểu
d : trọng lượng riêng (N/m3)
d= p
V P: trọng lượng (N) V: thể tích(m3)
3/Công thức liên hệ giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng
III.XÁC ĐỊNH TRỌNG LƯỢNG RIÊNG CỦA MỘT CHẤT
Trang 37-Thảo luận trả lời
-Đại diện nhóm nhận dụng
cụ và thực hiện C5
-Các nhóm báo cáo kết
Hoạt động 4 : Củng có –Dặn dò (5ph)
-Cá nhân HS thực hiện
C6
-Lên bảng giải
-Đọc ghi nhớ – ghi vào vở
-Đọc có thể em chưa biết
-Hướng dẫn HS giài câu C6-Tính m bằng công thức nào?
-Cần phải biết thêm đại lượngnào?
*Về nhà :Học bài
Làm BTVN: 11.1 -> 11.5SBT
Chuẩn bị bài mới: Thực hànhxác định khối lượng riêng củasỏi
-Chép sẵn mẫu báo cáo, trảlời các câu hỏi ở nhà
IV.VẬN DỤNG
C6: V= 40dm3= 0.04 m3D=7800kg/m3
m = ? ; P = ?Khối lượng trọng lượng của
m=D.V=7800.0,04=312kgSuyra P = 10m
P=312.10=3120 N
*Ghi nhớ : (SGK)
IV.NHẬN XÉT :
Trang 38THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG RIÊNG CỦA SỎI
-15 hòn sỏi cùng loại
-Khăn lau, 1 đôi đũa
HS : Mẫu báo cáo
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Tuần : 13, tiết 13
Ngày soạn : 22.08.07
Ngày dạy : ………
Trang 39HOẠT ĐỘNG CỦA HS TRỢ GIÚP CỦA GV NỘI DUNG
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Kiểm bài cũ :
-CT tính khối lượng riêng của
1 chất Tên gọi và đơn vị củacác đại lượng trong CT
3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Kiểm tra sự chuẩn bị của HS (5ph)
-Kiểm tra sự chuẩn bị của
HS : mẫu báo cáo, trả lời câuhỏi
Hoạt động 2 : Tiến hành thí nghiệm (25ph)
-Nêu và nhận dụng cụ TN
-Thảo luận nhóm phương
án, mục đích TN
-Đọc các bước TN, tiến
hành ở nhóm:
+Chia 15 hòn sỏi làm 3
phần -> Dùng cân xác
định khối lượng từng phần
+Đổ 50 cm3 nước vào
-Nêu phương án TN? Mụcđích TN
-Theo dõi các nhóm làm TNvà giúp đỡ kịp thời để cácnhóm có cùng tiến độ
‘Y/c HS trả lời các câu hỏivào mẫu báo cáo
1 kg= 1000g
1 m3 = 1000000 cm3-> Đổi g ra kg, cm3 ra m3Hoàn thành kết quả vào bảng-Tính GTTB của D sỏi theo
CT nào?
Hoạt động 3 : Nhận xét-Dặn dò (5ph)
-Nộp báo cáo TH
-Dọn dẹp dụng cụ Thu bảng báo cáo, nhận xétcác nhóm làm Đúng, Sai ->
phân tích và nhận xét chung
*Về nhà :Chuẩn bị bài mới: Máy cơđơn giản
Trang 40MÁY CƠ ĐƠN GIẢN
1/Kiến thức : -Biết làm TN so sánh trọng lượng của vật và lực dùng để kéo vật trực
tiếp lên theo phương thẳng đứng
-Nắm được một số máy cơ đơn giản thường dùng
2/Kĩ năng : -Sử dụng lực kế để đo lực.
3/Thái độ : -Trung thực khi đọc kết quả đo và khi viết báo cáo thí nghiệm.
II.CHUẨN BỊ -Mỗi nhóm : 2 lực kế có GHĐ từ 2-5N, 1 quả nặng 2N
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tổ chức tình huống học tập (5ph)
HS quan sát hình 13.1
SGK
-Tiếp thu tình huống
Có một ống bêtông nặng bịlăn xuống mương Có thể đưaống bêtông lên bằng nhữngcách nào và dùng những dụngcụ nào để cho đỡ vất vã ?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu cách kéo vật lên theo phương thẳng đứng (25ph)
HS quan sát H13.2 SGK
-Cá nhân dự đoán
-Cá nhân tìm hiểu thông
tin SGK trả lời
-Thực hiện TN theo
nhóm
-Treo nội dung tình huống ( Fkéo < P ? )-> cho HS dự đoán ->Để kiểm tra dự đoán theocác em ta làm như thế nào ?-Theo các em trong TN kiểmtra ta cần dùng những dụngcụ nào ?
-Yêu cầu HS làm TN -> ghikết quả ra bảng giấy -> đạiđiện trình bày lên bảng báo
I.Kéo vật lên theo phương thẳng đứng
1/Đặt vấn đề
2/Thí nghiệm
Tuần : 14, tiết 14
Ngày soạn : 22.08.07
Ngày dạy : ………