1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

§ò kióm tra1tiõt §ò kióm tra 1 tiõt m«n vët lý hä vµ tªn líp m ®ò 111 c©u 1 chuyón déng c¬ häc lµ a sù di chuyón b sù thay ®æi vþ trý cña vët nµy so víi vët kh¸ctheo thêi gian c sù dêi chç d sù thay ®

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 20,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ô tô chạy trên đờng vòng Câu 3: Điều nào sau đây là đúng đối với vật chuyển động thẳng đều: a.. Đơn vị của vận tốc chobiết tốc độ chuyển động của vậta. Vật chuyển động theo chiều dơng củ

Trang 1

Đề kiểm tra 1 tiết môn Vật lý

Câu 1: Chuyển dộng cơ học là:

a sự di chuyển b sự thay đổi vị trí của vật này so với vật kháctheo thời gian

c sự dời chỗ d sự thay đổi vị trí từ nơi này sang nơi khác

Câu 2: Cuyển động của vật nào là chuyển động tịnh tiến:

a Ngăn kéo bàn khi ta kéo nó ra b Cánh cửa khi ta mở nó ra

c Mặt Trăng quay quanh Trái Đất d Ô tô chạy trên đờng vòng

Câu 3: Điều nào sau đây là đúng đối với vật chuyển động thẳng đều:

a Quỹ đạo là đờng thẳng, vận tốc không thay đổi theo thời gian

b Véc tơ vận tốc không đổi theo thời gian

c Quỹ đạo là đờng thẳng, trong đó vận tốc đi đợc những quãng đờng thẳng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ

d Các phát biểu a, b, c đều đúng

Câu 4: điều nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị của vận tốc?

a Đơn vị của vận tốc chobiết tốc độ chuyển động của vật

b Đơnvị của vận tốc luôn là m/s

c Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào cách chọn đơn vị độ dài đờng đi và đơn vị thời gian

d Trong hệ SI đơn vị vận tốc là cm/s

Câu 5: Một vật chuyển động thẳng đều theo trục Ox có phơng trình toạ độ là: x = x0 + vt

(vớix00, v0) Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

a Toạ độ của vật có giá trị không đổi theo thờ gian

b Toạ độ ban đầu của vật không trùng với gốc toạ độ

c Vật chuyển động theo chiều dơng của trục toạ độ

d Vật chuyển động ngợc chiều dơng của trục toạ độ

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi 6,7 và 8 Trên hình 1 là

đồ thị toạ độ – thời gian của một vật chuyển động thẳng

Câu 6: Thông tin nào sau đây là sai?

a Toạ độ ban đầu x = 10 m

b Trong 5s đầu tiên vật di đợc 25m

c Vận tốc của vật không đổi theo thời gian

d Gốc thời gian đợc chọn là thời điểm vật cách gốc toạ độ 10m

Câu 7 : Vận tốc của vật là :

d -3m/s

Câu 8: Phơng trình của vật là:

a x = 10 – 3t (m) b x = 3t (m) c x = 3t + 10 (m) d x = 3t + 10 (cm)

Câu 9: Một vật chuyển động theo chiều dơng của trục 0x Gọi x(t) ; v(t) là toạ độ và vận tốc tại thời điểm t Thông tin nào sau đây là đúng?

a v(t) > 0 b v(t) < 0 c x(t) > 0 d x(t) < 0

Câu 10: Vận dụng vận tốc trung bình trên đoạn đờng s có thể:

a xác định đợc quãng đờng đi đợc của vật trong thời gian t bất kỳ

b xác định chính xác vị trí của vật tại thời điểm t bất kỳ

c xác định đợc vận tốc của vật tại thời điểm t bất kỳ

d Xác định đợc thời gian vật chuỷên dộng hết quãng đờng s

Câu 11: Một vật biến đổi trên quãng đờng s , gọi vmax vmin , vtb lần lợt là vận tốc lớn nhất , nhỏ nhất ,

vận tốc trung bình của vật Khẳng định nào dsau đây là đúng?

a vtb vmin b vtb v max c vmax > vtb > vmin d vmax vtb vmin

Câu 12: Gọi a là độ lớn của gia tốc , v, v0 là vận tốc tức thời của vật tại các thời điểm t, t0 công thức

nào sau đây là đúng:

a a= v t − v0

t b a=

v t − v0 t+t0 c vt = v0 + a(t - t0) d vt = v0 + at

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi 13,14,15,16,17: Trên hình 2 là đồ thị vận tốc –

thời gian của các vật chuyển động thẳng trên trục 0x Đồ thị (I) song song với (II)

Câu 13: Chuyển động của vật (I) là:

Hình 1

Trang 2

a Chuyển động nhanh dần đều b Chuyển động chậm dần đều

c Chuyển động thẳng đều d Chuyển động biến đổi đều

Câu 14: Điều nào sau đây là đúng khi so sánh chuyển động (I) và (II)?

a Hai chuyển động có gia tốc khác nhau

b Trong cùng một khoảng thời gian độ tăng tốc của hai vật làbằng nhau

c Hai vật chuyển đọng ngợc chiều nhau

d Tại cùng một thời điểm t bất kỳ, vận tốc của hai vật nh nhau

Câu 15: Điều khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về chuyển động (III)?

a Gia tốc luôn thay đổi b Vận tốc của vật tăng dần đều

c Gia tốc và vận tốc trái dấu d Gia tốc luôn dơng

Câu 16: Điều nào sau đây là đúng khi so sánh chuyển động (II) và (III)?

a Cả hai đều chuyển động nhanh dần đều b Gia tốc của hai vật trái dấu nhau

c Hai vật chuyển động ngợc chiều nhau d Cả a, b, c đều đúng

Câu 17: Điều nào sau đây là sai khi nói về chuyển động (III)?

a Vật chuyển động nhanh đần đều b Vận tốc ban đầu của vật v0 0

c Vật bắt dầu chuyển động từ gốc tọa độ 0 của trục 0x d Gia tốc có giá tị âm

Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời câu hỏi 18, 19

Một vật chuyển động với phơng trình: x = 6t + 2t2

Câu 18: Kết luận nào sau đây là sai?

Câu 19: Kết luận nào sau đây là đúng?

a Vật chuyển động ngợc chiều dơng của trục toạ độ

b Gốc toạ độ đã chọn là vị trí lúc vật bắt đầu chuyển động (x0 = 0)

c Gốc thơi gian đã đợc chọn lúc vật bắt đầu chuyển động (v0 = 0)

d Gốc thơi gian đã đợc chọn lúc vật có vận tốc 6m/s

Câu 20: Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự rơi của các vật trong không khí?

a Trong không khí các vật rơi nhanh chậm khác nhau

b Các vật rơi nhanh chậm không phải do chúng nặng nhẹ khác nhau

c Các vật rơi nhanh hay chậm là do sức cản của không khí tác dụng lên các vật khác nhau là khác nhau

d Các phát biểu a, b, c đều đúng

Câu21: Trong chuyển động cong , phơng của véc tơ vận tốc tại một điểm :

a trùng với phơng của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

b vuông góc với phơng của tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đó

c không đổi theo thời gian

d luôn hớng đến một điểm cố định nào đó

Câu 22: Trong chuyển động tròn đều tốc độ góc của vật:

a luôn thay đổi theo thời gian

b đợc đo bằng thơng số giữa góc quay của bán kính nối vật chuyển động với tâm quay và thời gian quay góc đó

c có đơn vị là m/s

d tỉ lệ với thời gian

Câu 23: Biểu thứcnào sau đây là đúng vơi gia tốc hớng tâm?

a aht=ω2

r =v

r=ωr c aht=v2

r =ω

2r d aht=v2

r2=ωr

Câu 24: Trờng hợp nào sau đây liên quan đến tính tơng đối của chuyển động?

a Ngời ngồi trên xe ôtô đang chuyển động thấy các giọt nớc ma không rơi theo phơng thẳng

đứng

b Vật chuyển động nhanh dần đều

c Vật chuyển động chậm dần đều

d Vật chuyển động thẳng đều

Câu 25: Từ công thức cong vận tốc:v13=⃗v12+ ⃗v23 kết luận nào sau đây là đúng?

a Khi ⃗v12và ⃗v23 cùng hớng thì v13 = v12 + v23

b Khi ⃗v12và ⃗v23 ngợc hớng thì v13=|v12− v23|

c Khi ⃗v12và ⃗v23 vuông góc với nhau thì v13=√v122 +v232

d Tất cả kết luận a, b, c đều đúng

Hình 2

Trang 3

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 26 và 27: Hai vật cùng chuyển động trên một đờng

thẳng Vật thứ nhất đi từ A đến B trong 1 min Vật thứ hai cũng xuất phát từ A cùng lúc với vật thứ nhất nhng đến B chậm hơn 15 giây Biết rầng AB = 90m

Câu 26: Vận tốc của vật thứ nhất là?

a v1 = 1,5m/s b v1 = 90m/s c v1 = 0,9m/s d v1 = 1,5cm/s

Câu 27: Vận tốc vật thứ hai là?

a v2 = 60m/s b v2 = 1.2m/s c v2 = 2m/s d v2 = 1.5m/s

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 28 và 29: Một ôtô khởi hành từ A lúc 6 giờ Chuyển

động thẳng đều về phía B với vận tốc v = 10m/s

Câu 28: Chọn trục 0x trùng với đờng thẳng AB, gốc 0 trùng với A, chiều dơng từ A đến B Gốc thời

gian lúc 6 giờ Phơng trình chuyển động của vật là?

a x = 10t (km/h) b x = 10(t - 6) (km/h) c x = 36t (km/h) d x = 36(t - 6) (km/h)

Câu 29: Nếu khoảng cách AB = 18 kmthì thời gian chyển động của vật từ A đến B là?

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 30, 31và 32: Hai ôtô xuất phát cùng lúc từ A đến B

cách nhau 20 km chuyển động đều cùng chiều từ A đến B , vận tốc các xe lần lợt là 60km và 40km Chọn trục 0x trùng với đờng thẳng AB, gốc 0 trùng với A, chiều dơng từ A đến B Gốc thời gian lúc xuất phát

Câu 30: Phơng trình chuyển động của ôtô A là?

a x1 = 60t (km/h) b x1 = - 60t (km/h) c x1 = 60t + 20 (km/h) d x1 = 60t - 20(km/h)

Câu 31: : Phơng trình chuyển động của ôtô B là?

a x1 = 40t (km/h) b x1 = - 40t (km/h) c x1 = 40t + 20 (km/h) d x1 = 40t - 20(km/h)

Câu 32: Hai xe gặp nhau ở thời điểm t và vị trí G nào sau đây?

a G cách A 40km; t = 1h b G cách A 60km; t = 1,5h

c G cách A 40km; t = 1,5h d G cách A 60km; t = 1h

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 33, 34 và 35: Một viên bi thả lăn nhanh đều trên một

mặt phẳng nghiêng với gia tốc 0,2m/s2, không vận tốc đầu Chon chiều dơng là chiều chuyển

động ,gốc thời gian là lúc bắt đầu lăn

Câu 33: Phơng trình vận tốc của bi là?

a v = 0,1t (m/s) b v = 0,1t2 (m/s) c v = 0,2t (m/s) d v = 0,2t2 (m/s)

Câu 34: Bi đạt vận tốc 1m/s tại thời điểm:

a t = 10s b t = 5s c t = 0,2s d t = 0,004s

Câu 35: Một đoàn tàu bắt đầu rời ga Chuyển động nhanh dần đều Sau 20s đạt vận tốc 36km/h Tàu

đạt vận tốc 54km/h tại thời điểm:

a t = 30s b t = 36s c t = 54s d t = 60s

Sử dụng dữ kiện sau để trả lời câu hỏi 36, 37: một vật nặnggơi từ độ cao 80m xuống đất Bỏ

qua sức cản của môi trờng Lờy g = 10m/s2

Câu 36: Thời gian rơi của vật là:

a t = 8s b t = 16s c t = 4s d t = 2s

Câu 37: Vận tốc của vật khi chạm đất là:

v = 40 (m/s) b v = 160(m/s) c v = 80(m/s) d v = 20(m/s)

Câu 38: Một hòn đá rơi từ một cái giếng cạn, đến đáy giếng mất 3s nếu lấy g = 9,8m/s2 thì độ sâu của giếng là:

a h = 29,4m b h = 88,2m c h = 44,1m d h = 44,44m

Câu 39: Hai đầu máy xe lửa chạy ngợc chiều trên một đoạn đờng sắt thẳng với vận tốc 40km/h và

60km/h , Vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là:

Câu 40: Một đĩa tròn bán kính 10cm quay đều mỗi vòng hết 0,2s Tốc độ dài của một điểm nằm trên

vành đĩa nhận giá trị nào sau đây?

v = 314 (m/s) b v = 31,4(m/s) c v = 0,314(m/s) d v = 3,14(m/s)

Ngày đăng: 11/04/2021, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w