Hình học không gian (tổng hợp): tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay, hình trụ tròn xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chóp, khối nón tròn xoay, khối trụ tròn xoay; tín[r]
Trang 1Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MƠN TỐN
Câu II (3 điểm):
- Hàm số, phương trình, bất phương trình mũ và lơgarit
- Giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số Tìm nguyên hàm, tính tích phân
- Bài tốn tổng hợp
Câu III (1 điểm):
Hình học khơng gian (tổng hợp): tính diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay, hình trụ trịn xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chĩp, khối nĩn trịn xoay, khối trụ trịn xoay; tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
Câu IV.(2 điểm):
Nội dung kiến thức:
- Xác định tọa độ của điểm, vectơ
- Mặt cầu
- Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng
- Tính gĩc, tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng Vị trí tương đối của đường thẳng, mặt phẳng và mặt cầu
Câu V.(1 điểm):
Nội dung kiến thức:
- Số phức: mơđun của số phức, các phép tốn trên số phức Căn bậc hai của số thực âm Phương trình bậc hai hệ số thực cĩ biệt thức ∆ âm
- Ứng dụng của tích phân: tính diện tích hình phẳng, thể tích khối trịn xoay
MƠN: GIẢI TÍCH Chủ đề I: DẠNG TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ:
I/ Khảo sát hàm đa thức:
1/ Sơ đồ khảo sát hàm đa thức:
B4: Lập bảng biến thiên
B5: Tính đạo hàm cấp 2, tìm nghiệm của y”= 0 điểm uốn
x Ghi tập xác định và nghiệm của phương trình y/=0
f(x) Ghi khoảng tăng, giảm , cực trị của hàm số
Trang 2Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
B6: Tìm điểm đặc biệt thường tìm một điểm có hoành độ nhỏ hơn cực trị bên trái và một điểm có
hoành độ lớn hơn cực trị bên phải
B7:Vẽ đồ thị
Các dạng đồ thị hàm bậc 3:
y y y y
0 x 0 x 0 x 0 x
' 0 có 2 nghiệm phân biệt 0 y a
' 0 0 y x a
' 0 có 2 nghiệm phân biệt 0 y a
' 0 0 y x a Chú ý: Đồ thị hàm bậc 3 luôn nhận điểm uốn làm tâm đối xứng Các dạng đồ thị hàm trùng phương:
y' 0 có 3 nghiệm phân biệt a 0 ' 0 có 1 nghiệm đơn 0 y a ' 0 có 3 nghiệm phân biệt 0 y a ' 0 có 1 nghiệm đơn 0 y a Chú ý: Đồ thị hàm trùng phương luôn nhận trục oy làm trục đối xứng 2/ Ví dụ 1: Khảo sát các hàm số y = x3+3x2– 4 Giải: Tập xác định: D = R lim x y y= 3x2+6x = 3x(x+2), cho 0 4 0 2 0 x y y x y Lập bảng biến thiên x -2 0 +
y/ + 0 - 0 +
y 0 CT +
- CĐ -4
6 6 y x cho y= 0 ⇔x= –1 y= -2, y’’ đổi dấu qua x=-1 I(-1 ;-2) là điểm uốn Điểm đặc biệt: A(1;0) B(-3;-4)
Vẽ đồ thị hàm số:
Ví dụ 2: Khảo sát hàm số: y = 2x2– x4
2
-2
-4
x
y
1
4 -2
Trang 3Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Giải
MXĐ : D= R
lim
y= 4x–4x3 = 4x(1–x2) cho y= 0 4x(1–x2)=0 ⇔
x = 0 y=0
x = 1 y=1
Lập bảng biến thiên:
x -1 0 1 +
y/ + 0 0 + 0
-y 1 CT 1
- CĐ 0 CĐ -
y= 4–12x2 cho y = 0 ⇔x =
3 3
y=
5 9
yđổi dấu qua x = 33 Đồ thị hàm số cĩ 2 điêm uốn là
3 5;
3 9
Điểm đặc biệt: A 2;0
B 2;0 Đồ thị:
3/ Bài tập đề nghị:
Bài 1 : Khảo sát các hàm số sau:
a/ y=x3 – 3x2 b/ y= - x3 + 3x – 2 c/ y= x3 + 3x2 + 4x -8
d/ y = x4 – 6x2 + 5 e/ y =
-1
4 x4 + 2x2 +
9
4 f/ y = x4 + 2x2
Bài 2 :
a/Cho hàm số y= x3 – 3m x2 + 4m3 Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=1
b/Cho hàm số y= x4 – m x2 + 4m -11 Khảo sát vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m=4
II/ Khảo sát hàm nhất biến:
1/ Sơ đồ khảo sát hàm
ax b y
cx d
: B1: TXĐ D = R\
d c
B2:+ Giới hạn và tiệm cận :
là tiệm cận ngang
lim
d
x
c
y
( hoặc - )
lim
d
x
c
y
( hoặc + )
2
-2
x y
1
Trang 4Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
d x
c
là tiệm cận đứng
B3: Tính đạo hàm y’= 2
a d b c
cx d
tính đơn điệu của hàm số
B4: Lập bảng biến thiên.
x Ghi miền xác định của hàm số
f(x) Ghi khoảng tăng giảm của hàm số
B5:Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ , có thể lấy thêm một số điểm khác để dễ vẽ B6:Vẽ đồ thị
Dạng đồ thị hàm b1/b1
y’< 0 x D y’> 0 x D
2/ Ví dụ: Khảo sát hàm số : y =
1
x x
MXĐ: D= R\1
y= 2
4
1
x > 0 x D hàm số luôn đồng biến trên từng khỏang xác định của nó.
xlim y 2
TCN: y = 2
xlim y1 ; lim yx 1
TCĐ: x=–1 ; Lập bảng biến thiên
Điểm đặc biệt: A(0;-2), B(1; 0), C(-2;6), D(-3;4)
Đồ thị:
Bài tập đề nghị:
Bài 1: khảo sát các hàm số sau:
a/ y =
2
x
x
b/ y =
1 1
x x
c/y =
4 4
x
Bài 2:
-2 -4 -6 -8
2 4 6 8
-2 -4 -6 -8
x y
x - -1 +
y/ + +
y + 2
2 -
Trang 5Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây NinhCho hàm số y=
1
mx m
x m
khảo sát hàm số khi m = 2
Chủ đề II: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI KHẢO SÁT HÀM SỐ
I/Bài toán1: Tìm giao điểm của hai đường:
Cho hai hàm số : y= f(x) có đồ thị (C), y= g(x) có đồ thị (C’) Tìm giao điểm của (C) và (C’)
Phương pháp giải:
B1: phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (C’): f(x) = g(x) (1)
B2: Giải (1) giả sử nghiệm của phương trình là x0,x1,x2 thì các giao điểm của (C) và (C’)là :M0(x0;f(x0) ); M1(x1;f(x1) ); M2(x2;f(x2))
Chú ý: Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm của (C) và (C’).
Ví dụ 1:
Cho đường cong (C): y= x3 -3x +1 và đường thẳng d đi qua điểm A(0;1) có hệ số góc k biện luận sốgiao điểm của (C) và d
GiảiPhương trình đường thẳng d có dạng: y= kx + 1
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và d là : x3 -3x +1 = kx + 1 (1) x3-(3+k)x = 0
Nếu 3+k > 0 k> -3 Mặt khác g(0) = 0 -3-k = 0 k = -3 vậy phương trình (2) có 2 nghiệm phân biệt khác không (1) có 3 nghiệm phân biệt (C) và d có 3 giao điểm
Ví dụ 2: Cho hàm số
3 2xy
x 1
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho
2 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y = mx + 2 cắt đồ thị của hàm số đã cho tại hai điểm phân biệt
cĩ hai nghiệm phân biệt
Phương trình (ẩn x) mx2 – (m – 4)x – 5 = 0 cĩ hai nghiệm phân biệt, khác 1
2
2 2
Trang 6Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Bài 1: Cho đường cong (C): y=
x Dựa vào đồ thị (C) biện luận theo k số giao điểm của (C)
và đường thẳng y=k
II/ Bài toán2: Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị
Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình f(x)= ( ) m
Phương pháp giải:
B1: Vẽ đồ thị (C) của hàm f(x) (Thường đã có trong bài toán khảo sát hàm số )
B2: Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y= ( ) m Tùy theo mdựa vào số giao điểm để kết luận số nghiệm
Số nghiệm của phương trình là số giao
điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d: y=m
dựa vào đồ thị ta có:
Nếu m > 4 phương trình có 1 nghiệm
Nếu m = 4 phương trình có 2 nghiệm
Nếu 0< m <4 phương trình có 3 nghiệm
Nếu m=0 phương trình có 2 nghiệm
Nếu m < 0 phương trình có 1 nghiệm
Bài tập đề nghị:
Bài 1: a/ Khảo sát hàm số y= x4 – 4 x2 + 5
b/ Dùng đồ thị (C) của hàm số vừa khảo sát biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x4 – 4 x2 + 5=m
Bài 2: Cho hàm số y= x3 - 3x – 2 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Dùng đồ thị (C), định m để phương trình: x3 - 3x – 2=m có 3 nghiệm phân biệt
III/ Bài toán 3: Viết phương trình tiếp tuyến.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị (C).Ta cần viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) trong các trường hợp sau:
1/ Tại điểm có toạ độ (x 0 ;f(x 0 )) :
Trang 7Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
3/ Tại điểm trên đồ thị (C) có tung độä y 0 :
B1: Tìm f ’(x)
B2:Do tung độ là y0f(x 0 )=y 0 giải phương trình này tìm được x 0 f / (x 0 )
B3: Phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có tung độ y0 là:y = f (x )/ 0 (x–x
0 ) + y 0
4/ Biết hệ số góc của tiếp tuyến là k:
B1: Gọi M0 (x 0 ;y 0 ) là tiếp điểm
B2: Hệ số góc tiếp tuyến là k nên :
f '
(x0)=k (*)
B3: Giải phương trình (*) tìm x0 f(x 0 ) phương trình tiếp tuyến.
Chú ý:
Tiếp tuyến song song với đường thẳng y=ax+b thì có f / (x 0 )=a.
Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=ax+b thì có f / (x 0 ).a=-1.
5/ Biết tiếp tuyến đi qua điểm A(x 1 ;y 1 ) :
B1:Phương trình đường thẳng d đi qua A(x1 ;y 1 ) có hệ số góc k là: y = k(x–x 1 ) + y 1 (1)
B2: d là tiếp tuyến của (C) ⇔hệ phương trình sau có nghiệm :
Cho đường cong (C) y = x 3 Viết phương trình tiếp tuyến với đường cong :
a.Tại điểm A(-1 ; -1) b.Tại điểm có hoành độ bằng –2
c.Tại điểm có tung độä bằng –8 d Biết rằng hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3.
e.Biết rằng tiếp tuyến đi qua điểm B(2;8)
với x 0 =-1 f(x 0 )= -1 Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x+1) - 1= 3x+2.
e/Phương trình đường thẳng d đi qua B(2;8) có hệ số góc k là: y = k(x–2) + 8
d là tiếp tuyến của (C) ⇔hệ phương trình sau có nghiệm :
x x
Trang 8Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây NinhVới x=-1 k=3 phương trình tiếp tuyến là y= 3(x-2)+8 = 6x - 4
Bài tập đề nghị:
Bài 1: Cho hàm số y= x3 - 3x 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
a/ Tại các giao điểm với trục hoành b/ Tại điểm có hoành độ = 4.
c/ Biết tiếp tuyến có hệ số góc k= -3 d/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= 9x + 2005.
e/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y=
1
3x + 2006 f/Biết tiếp tuyến đi qua A(1;-2).
Bài 2: Cho hàm số y=
21
2 d/Biết tiếp tuyến có hệ số góc k= - 1 e/Biết tiếp tuyến đi qua A(2;0).
IV/ Bài toán 4: xét tính đơn điệu
A/ Phương pháp xác định khoảng tăng, giảm hàm số :
+ MXĐ D= ?
+ Tính : y / = , tìm nghiệm của ptr y / = 0
+ BXD (sắp các nghiệm của PT y / = 0 và giá trị khơng xác định của hàm số từ trái sang phải tăng dần)
Chú ý: y/ > 0 thì hàm số tăng ; y / < 0 thì hàm số giảm
+ Kết luận : hàm số đồng biến , nghịch biến trên khoảng
Định lý 2 (dùng để tìm gía trị m):
a) f / (x) 0 x (a;b) ( chỉ bằng không tại hữu hạn điểm (a;b) ) thi f(x) tăng trong khoảng (a;b) b) f / (x) 0 x (a;b) ( chỉ bằng không tại hữu hạn điểm (a;b) ) thi f(x) giảm trong khoảng (a;b).
B/ CÁC DẠNG TỐN CƠ BẢN:
Dạng 1: Xét tính đơn điệu của hàm số Phương Pháp:
Tìm tập xác định
Tính đạo hàm ( )f x Giải phương trình ( )f x =0
Gọi các nghiệm là xi (i=1,2,3,4,….n)
4
x y
Trang 9Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Hàm số nghịch biến trong các khoảng: ( ; 1), (4;) Hàm số đồng biến trong khoảng: (–1;4) b) Miền xác định: D= \ 1 2 2 2 1 x x y x 0 0 2 x y x Bảng biến thiên: x 0 1 2 +
y – 0 + + 0 –
y
Hàm số đồng biến trong các khoảng: (0;1), (1;2) Hàm số số nghịch biến trong các khoảng: ( ;0), (2;) Ví dụ 2 : Định m để hàm số: y= x3– 3mx2+ (m+2)x– m đồng biến trên Giải: Miền xác định: D= y = 3x2– 6mx+ m+ 2 = 9m2– 3m– 6 Bảng xét dấu: m
2 3 1 +
+ 0 – 0 +
Ta phân chia các trường hợp sau: Nếu 2 1 3 m Ta cĩ: 0 y hàm số đồng biến trên 0, x Nếu 2 3 1 m m Ta cĩ: > 0 phương trình y=0 cĩ 2 nghiệm phân biệt x1, x2 (giả sử x1< x2) Bảng biến thiên: x x1 x2 +
y + 0 – 0 +
y
Hàm số khơng thỏa tính chất luơn luơn đồng biến trên
Kết luận: Giá trị m thỏa mãn bài tốn là:
2
1
Bài tập
Trang 10Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Bài 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:
a)
34
Bài 2: Định m để hàm số y= –x3+ mx2– 3x+ 1 nghịch biến trên
Bài 3: Định m để hàm số
1
mx y
nghịch biến trong từng khoảng xác định của nĩ
V/ Bài toán 5: Cực trị của hàm số
Dấu hiệu cần: Hàm f(x) đạt cực trị tại x0 và có đạo hàm tại x 9 thì f / (x 0 )=0
1) Nếu hàm số luơn tăng ( giảm) trên (a;b) thì khơng cĩ cực trị trên (a;b).
2) Số cực trị của hàm số bằng số nghiệm đơn của phương trình y / = 0.
3) x 0 là cực trị của hàm số
/ ( 0) 0 / ( )
Nếu y // (x 0 ) > 0 thì hàm số đạt CT tại x 0 , y CT = ?
Nếu y // (x 0 ) < 0 thì hàm số đạt CĐ tại x 0 , y CĐ = ?
Chú ý : dấu hiệu II dùng cho những h/s mà y/ khó xét dấu
*Cực trị của hàm hữu tỉ : Nếu h/s đạt cực trị tại x0 thì y / (x 0 )= 0 và giá trị cực trị y(x 0 ) =
*Điều kiện để hàm hữu tỉ b2/b1 có cực trị (có cực đại,cực tiểu): y’= 0 có hai nghiệm phân biệt khác
nghiệm của mẫu
* Điều kiện để hàm bậc 4 có 3 cực trị : y/ = 0 có 3 nghiệm phân biệt.
đổi dấu qua x0
Trang 11Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Một số ví dụ:
x x x
x x
512
Trang 12Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Đ/k cần để å hàm số đạt cực đại tại x=2 là: f' 2( ) = Û0 m2+4m+ =3 0
13
m m
é ê
ê ëĐ/k đủ: Với m= -1 thì f // (2)=2>0 m= -1 không là giá trị cần tìm.
Với m= -3 thì f // (2)= -2< 0 m= -3 là giá trị cần tìm.
Ví d
ụ 4/ Chứng minh rằng hàm số y=
2 2
22
3/Định m để hàm số y=x3 3mx23m2 m x 1
có cực đại, cực tiểu.
Giải
Txđ D=R y / = 3x 2 -6mx +3(m 2 -m)
Để hàm số có cực đại, cực tiểu y / =0 có 2 nghiệm phân biệt 3x 2 -6mx +3(m 2 -m)=0 có 2 nghiệm phân biệt / 0 9m 2 -9m 2 +9m >0 m>0 vậy m>0 là giá trị cần tìm.
Bài tập đề nghị:
Bài 1: Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:
Trang 13Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Bài 3: Cho hàm số y= x4
2 − ax
2 +b Định a,b để hàm số đạt cực trị bằng –2 tại x=1
Bài 4 : Cho hàm số y=x2− x +m
x +1 Định m để hàm số có cực trị và 2 giá trị cực trị cùng dấu
Bài 5: Cho hàm số y=x3+ (m− 1) x2− (m+3) x −1.CMR đồ thị hàm số lu6n có cực đại và cực tiểu.Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của hàm số
Bài 6: Cho hàm số y= mx4+(m2–9)x2+ 10 Tìm m để hàm số cĩ ba cực trị
Ch
ủ đề III :TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT NHOû NHẤT CUûA HAøM SỐ
Phương pháp giải:
*Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên miền xác định hay một khoảng : -Tìm tập xác định -Tính y’, tìm các điểm tại đĩ đạo hàm bằng khơng hoặc khơng xác định nhưng tại đĩ hàm số liên tục , tính giá trị của hàm số tại các điểm đĩ -Lập bảng biến thiên căn cứ bảng biến thiên GTLN, GTNN *Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn [a;b]: -Tính y’, tìm các điểm thuộc [a;b] tại đĩ đạo hàm bằng khơng hoặc khơng xác định nhưng tại đĩ hàm số liên tục Giả sử các điểm đĩ là x1, x2,…, xn - Tính các giá trị f(a), f(x1), f(x2),…., f(xn) , f(b) GTLN là số lớn nhất trong các giá trị vừa tìm được, GTNN là giá trị nhỏ nhất trong các số vừa tìm được. Ví dụ a)Tìm giá trị lớn nhất & giá trị nhỏ nhất của hàm số y= 2x x 2 b)Tìm giá trị lớn nhất & giá trị nhỏ nhất của hàm số b/ y = x 2 +x +1 x trên [ 1 2 ;2 ] Giải : a)Txđ : D =[0;2] y/= 2 1 2 x x x cho y/=0 1-x=0 x=1 y=1 Bảng biến thiên X 0 1
2 y/ + 0
-y 1
0 CĐ
0
max ( )f x f(1) 1 , min ( )f x f(0)f(2) 0 b) y/= 2 2 1 x x cho y/=0 x2-1=0 1 1 ;2 2 1
2
x x
Trang 14Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Bài tập đề nghị:
Bài 1: Tìm giá trị lớn nhất,giá trị nhỏ nhất của các hàm số :
a) y= x2 +
2
x (x > 0) b) y = x3 3x2 trên 10,10
c) y = 5 4x trên đoạn 1,1 d) y= x4- 4x2 + 2 trên đoạn [-2;2]
Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
y= 2cos2x–3cosx– 4 trên
Bài 3: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y= (x–6) x trên [0;3]2 4
Chủ đề IV: Phương trình, bất phương trình mũ loga Kiến thức cơ bản về lũy thừa :
aaa
+ logaM N loga Mloga N +
loga M loga M loga N
Trang 15Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
+
1log
1/ Phương pháp giải phương trình mũ và logarit :
Dạng cơ bản:
2/ Phương pháp giải bất phương trình mũ và logarit
Dạng cơ bản :
2 0 af (x) > b Nếu b 0 có nghiệm x
Nếu b > 0 f(x) > log❑ab nếu a
> 1
f(x) < log❑ab nếu 0 <
a < 1
3 0 af (x) < b Nếu b 0 thì pt vô nghiệm
Nếu b > 0 ; f(x) < log❑ab nếu a
> 1
f(x) > log❑ab nếu 0
< a < 1
4 0 log❑af(x) > log❑ag(x) Đk: f(x) > 0 ; g(x) > 0 ; 0 < a 1
7 0 u(x)v(x)> 1 u(x) > 0 và [ u(x) 1 ].v(x)
> 0
8 0
(u(x ))v (x)< 1 u(x) > 0 và [ u(x) 1 ].v(x)
< 0 Lưu ý:
*) trong trường hợp cĩ ẩn dưới cơ số thì chúng ta nên sử dụng cơng thức sau để bài tốn trở nên dễ dang hơn.
1 0 af (x)> ag(x) (a1)(f(x) g(x)) > 0.
2 0 log❑af(x) > log❑ag(x) (a1)(f(x) g(x)) > 0.
CÁC BÀI TẬP MẪU Bài 1: Giải các phương trình sau:
a./
2
x 3x 11
33
Trang 16Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
Bài 3: Giải các phương trình sau:
a./ log2xlog (2 x3)2
b./ log2xlog2x2 log29x
Bài 2: Giải các phương trình sau:
a./ log22x2log2 x 2 0
Trang 17Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh
t= ta cĩ : t 2 0
2 1
24
loglog ,
x x
Thỏa điều kiện x>0 Vậy phương trình cĩ
16 0
x x
Bài 3: Giải các bất phương trình sau
1
2 2
./
x x
x x
a c
Trang 18Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninh x2 x 2 0 1 x 2
Bài 4: Giải các bất phương trình sau
2
2 25 7 10 0
2x+1 x
b 3 c./ 5.4
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 1 : Giải các phương trình sau
a) 2x4 34 b)
2 6 5 2
2x x 16 2 c) 2
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 2 : Giải các phương trình
3 8x+4 12x −18 x − 2 27 x=0
Dạng 3 Logarit hóạ
Bài 3 Giải các phương trình: a) 2x - 2 = 3 b) 3 x + 1 = 5 x – 2 c) 3 x – 3 = 5x27x12
d) 2
2x 5x x
e)
Bài 1: giải các phương trình
a) log 4 (x + 2) – log 4 (x -2) = 2 log 4 6 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3) c) log 4 x + log 2 x + 2log 16 x = 5 d) log 4 (x +3) – log 4 (x 2 – 1)
= 0 e) log 3 x = log 9 (4x + 5) + ½ f) log 4 x.log 3 x = log 2 x + log 3 x – 2
g) log 2 (9 x – 2 +7) – 2 = log 2 ( 3 x – 2 + 1) h)
log x2 log x 2 log 5
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 2: giải phương trình
Trang 19Nguyễn Năng Suất – THPT Quang Trung – Gò Dầu – Tây Ninha)
1
4 ln x2 ln x b) log x 2 + log 2 x = 5/2 c)
log x + 1 7 + log 9x 7 = 0 d) log 2 x + 10log2 x 6 9
e) log 1/3 x + 5/2 = log x 3 f) 3log x 16 – 4 log 16 x = 2log 2 x g)
Dạng 3 mũ hóa
Bài 3: giải các phương trình
a) 2 – x + 3log 5 2 = log 5 (3 x – 5 2 - x ) b) log 3 (3 x – 8) =
2 – x
Bất phương trình mũ
Bài 1: Giải các bất phương trình
a) 16 x – 4 ≥ 8 b)
2 51
93
Bất phương trình logarit
Bài 4: Giải các bất phương trình
a) log 4 (x + 7) > log 4 (1 – x) b) log 2 ( x + 5) ≤ log 2 (3 –
2x) – 4 c) log 2 ( x 2 – 4x – 5) < 4 d) log 1/2 (log 3 x) ≥ 0
e) 2log 8 ( x- 2) – log 8 ( x- 3) > 2/3 f) log 2x (x 2 -5x +
Chủ đề IV: NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH
PHÂN
I/TÌM NGUYÊN HÀM CỦA MỘT HÀM SỐ:
1/ Bảng nguyên hàm thường dùng
2/Một số dạng toán thường gặp:
Dạng 1: Tìm nguyên hàm của một hàm
số bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa nguyên hàm đã cho về nguyên hàm của tổng và hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên hàm thường dùng kết quả.
Ví dụ: Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
a) f(x) = x 3 – 3x + 1
x b) f(x) = 2x+ 3x c) f(x) = (5x + 3) 5 d) f(x) = sin 4 x cosx
Giải a/