Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động I- Môc tiªu: - Kiến thức: Học các tư thế cơ bản đã học: Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng và chếch chữ v.. Tư thế [r]
Trang 1Tuần 15:
Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Chào cờ Tập trung toàn trường (Tổng phụ trách đội Điều khiển)
Học vần
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Đoc được om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và câu ứng dụng Viết được
Đoc được om, am, làng xóm, rừng tràm Luyện nói thành công 2 – 4 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn
- Kĩ năng: Hs hình thành kĩ năng nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy vần, tranh minh hoạ
- HS: Bộ đồ dùng học vần, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- GV gọi hs lên bảng đọc và viết bài 59
- Nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động dạy học: ( 25’)
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
bài 60 GV ghi bảng
b Bài mới:
* Dạy vần: om
- GV đưa ra vần mớômm Yêu cầu hs
phân tích vần
- GV yêu cầu hs tìm ghép thêm để được
tiếng xóm
- 2 hs lên bảng đọc : Bài 59
- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con: bình minh, nhà rông
- Nhận xét kết quả
- HS: vần mới gồm 2 âm ghép lại, o đứng trước, âm mđứng sau
- Đánh vần và đọc trơn:ôm– m - om: om
- HS cài vần: om
- Hs ghép xóm; đánh vần và đọc x – xom – sắc - xóm: xóm
- Một số em phân tích tiếng xóm = x+ om
Trang 2- GV giới thiệu tranh.
- GV đưa ra từ : làng xóm
- GV chỉ bảng cho hs đọc
- Dạy vần am qui trình tương tự
- Yêu cầu hs so sánh om với am
* Viết bảng:
- Cho hs quan sát mẫu:
- GV hướng dẫn viết từng chữ: om, am,
làng xóm, rừng tràm
+ om
+ am, làng xóm, rừng tràm : hướng
dẫn tương tự om
* Dạy từ ứng dụng:
GV giới thiệu từ ứng dụng:
chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Cho hs xem hình ảnh bác Hồ có chòm
râu
3 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)
- Cô vừa dạy vần gì mới? Tiếng gì mới?
Từ gì mới?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học tốt hơn ở tiết sau
+ dấu sắc trên o
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh Tranh vẽ cảnh làng xóm
- HS đọc và phân tích từ mới: từ mới gồm 2 tiếng: làng xóm
- HS đọc om – xóm – làng xóm
- HS so sánh : + Giống nhau: đều có âm m ở cuối + Khác nhau: o, a ở đầu
- HS đọc, nhận xét chữ mẫu
- HS nêu cách viết từng chữ cái: Đặt bút ở dưới đường kẻ 3 viết nét cong kín, từ điểm dừng của nét cong kín viết nét xoắn nhỏ nối sang nét móc xuôi, rê ngược phấn đến đường
kẻ 2 viết tiếp nét móc xuôi thứ 2, rê ngược
đến dòng kẻ 2 viết tiếp nét móc hai đầu
- Hs viết bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm
- HS đọc thầm, tìm từ mới gạch chân
Đọc âm, vần, tiếng, từ
HS quan sát tranh
- Vần mới eng, iêng
- Tiếng mới: kẻng, chiêng
- Từ mới lưỡi xẻng, trống;chiêng
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cô vừa dạy vần gì mới?
- Gọi hs đọc lại bài ghi bảng ở tiết 1
- HS: Vần mới: om, am
- Gọi 4 hs đọc và phân tích tiếng, từ mới
Trang 32 Bài mới ( 25’)
* Luyện đọc bài ghi bảng tiết 1(5’)
- GV chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1
Kết hợp phân tích tiếng mới, từ mới
* Đọc câu ứng dụng: (7’)
- GV cho hs quan sát tranh, Cho hs nêu nội
dung tranh:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám tráI bòng
* Đọc SGK:(7’)
- Gọi 1 hs khá đọc bài trong SGK
- Chia nhóm cho hs luyện đọc
* Luyện nói: (5’)
- GV đưa ra tranh, gọi hs đọc chủ đề:
- Gợi ý cho hs thảo luận nhóm đôi
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Tại sao bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã bao giờ nói “ Em xin cảm ơn” chưa?
+ Khi nào ta nói cảm ơn?
* Luyện viết:
- Yêu cầu hs mở vở
- GV hướng dẫn viết từng dòng vào vở
* Chơi trò chơi: thi nói câu chứa vần
3 Củng cố – Dặn dò:( 5’)
- Đọc lại bài ghi bảng một lượt
- Nhận xét giờ học
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh: cảnh biển
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới, gạch chân Đọc tiếng, đọc từ, đọc câu
- 2 em trong bàn, quay mặt vào nhau
đọc, sửa sai cho bạn
- Một số em thi đọc hay trước lớp Lớp
đọc đồng thanh.Lớp cử ra ban giám khảo chấm ai đọc hay nhất?
- HS đọc chủ đề : Nói lời cảm ơn
- HS thảo luận, một số em trình bày lớp
bổ sung, sửa sai
- Tranh vẽ chị và bé
- Vì chị vừa cho bé bóng bay
- HS tự giới thiệu
- Khi được người khác giúp đỡ hay cho quà
- Hs đọc chữ mẫu trong vở: om, am, làng xóm, rừng tràm
- HS nêu tư thế ngồi khi viết HS viết bài
- Lớp chia thành hai tổ, mỗi tổ lần lượt nói 1 câu chứa vần: eng, iêng Tổ nào nói được nhiều câu hơn là thắng cuộc
- Hs đọc đồng thanh 1 lượt
Trang 4- Dặn dò hs về nhà ôn bài 60 đọc trước bài 61 - HS ghi nhớ.
Trang 5Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Thể dục
Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản – Trò chơi vận động
I- Mục tiêu:
- Kiến thức: Học các tư thế cơ bản đã học: Đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao
thẳng hướng và chếch chữ v Tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông Chơi trò chơi“ chạy tiếp sức”
- Kĩ năng: Biết cách thực hiện phối hợp các tư thế đứng đưa một chân về sau, hai tay giơ cao thẳng hướng và chếch chữ v Thực hiện được đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông Biết cách chơi và chơi đúng luật của trò chơi
- Giáo dục hs có ý thức tham gia giờ học tập thể ngoài trời, ý thức tự rèn luyện thân thể
II- Địa điểm, phương tiện:
- HS: Trên sân trường, dọc vệ sinh nơi tập
- GV: Kẻ sân cho trò chơi, 2 quả bang
III Hoạt động dạy học:
lần
Thời gian Phương pháp tổ chức
1- Phần mở đầu:
* Nhận lớp:
- Tập hợp
- Phổ biến mục tiêu bài học
* khởi động:
- Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 - 2
- Chạy nhẹ nhàng thành 1 vòng
tròn trên sân trường, sau đó đi
thường theo vòng tròn, hít thở sâu
rồi đứng lại
2 Phần cơ bản:
* Ôn phối hợp
* Ôn phối hợp:
2 lần
2 lần
2phút
3phút
- Lớp trưởng tập trung lớp thành 2 hàng dọc, dóng hàng
- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Lớp trưởng điều khiển lớp tập
- Cả lớp cùng tập GV quan sát sửa sai
- Lớp trưởng hô cả lớp tập 2 lần + Nhịp 1: Đứng đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
+ Nhịp 2: Về TTCB + Nhịp 3: Đứng đưa chân phải ra sau, hay tay lên cao chếch chữ v + Nhịp 4: Về TTĐCB
- Lớp trưởng hô:
+ Nhịp 1: Đứng đưa chân trái íang
Trang 6ngang, hai tay chống hông.
+ Nhịp 2: Đứng hai tay chống hông + Nhịp 3: Đứng đưa chân phải sang ngang, hai tay chống hông
+ Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị
* Chơi trò chơi: chaỵ tiếp sức 10
phút
- GV nêu tên trò chơi giải thích cách chơi, làm mẫu Cho 1 nhóm HS làm mẫu
- 1 tổ chơi, sau đó cả lớp cùng chơi
- Hai tổ cùng chơi thi đua, tổ nào về
đích trước thì thắng cuộc
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh:
- Hệ thống và nhận xét bài
- Giao bài về nhà
5phút
- Cả lớp đi đều tại chỗ, vỗ tay và hát
- Ghi nhớ Học vần
Bài 61: ăm - âm
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Đoc được ăm, âm, nuôi tằm, háI nấm; từ và câu ứng dụng Viết được
ăm, âm, nuôi tằm, háI nấm Luyện nói thành công 2 – 4 câu theo chủ đề : Thứ, ngày, tháng, năm
- Kĩ năng: Hs hình thành kĩ năng nghe, nói, đọc, viết Tiếng Việt
- Giáo dục hs chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bộ đồ dùng dạy vần, tranh minh hoạ
- HS: Bộ đồ dùng học vần, bảng con
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- GV gọi hs lên bảng đọc và viết bài 60
- Nhận xét, ghi điểm
2 Hoạt động dạy học: ( 25’)
a Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta học
- 2 hs lên bảng đọc : Bài 60
- 2 HS lên bảng viết, dưới lớp viết vào bảng con: om, am, lãng xóm, rừng tràm
- Nhận xét kết quả
Trang 7bài 61 GV ghi bảng
b Bài mới:
* Dạy vần: ăm
- GV đưa ra vần mới ăm Yêu cầu hs
phân tích vần
- GV yêu cầu hs tìm ghép thêm để được
tiếng: tằm
- GV giới thiệu tranh
- GV đưa ra từ : nuôI tằm
- GV chỉ bảng cho hs đọc
- Dạy vần âm qui trình tương tự
- Yêu cầu hs so sánh ăm với âm
* Viết bảng:
- Cho hs quan sát mẫu:
- GV hướng dẫn viết từng chữ: ăm, âm,
nuôi tằm, háinấm
+ ăm:
+ âm, nuôi tằm, háinấm Hướng dẫn
viết tương tự viết chữ ghi vần ăm
* Dạy từ ứng dụng:
GV giới thiệu từ ứng dụng:
tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
- GV giải thích từ mầm non, đỏ
- HS: vần mới gồm 2 âm ghép lại ă đứng trước, âm m đứng sau
- Đánh vần và đọc trơn: ă – m - ăm:
ăm
- HS cài vần: ăm
- Hs ghép tằm; đánh vần và đọc trơn:t –
ăm - tăm – huyền – tằm : tằm
- Một số em phân tích tiếng tằm = t + ăm + dấu huyền trên ă
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh Tranh vẽ người đang cho tằm ăn
- HS đọc và phân tích từ mới: từ mới gồm 2 tiếng: nuôi + tằm
- HS đọc: ăm – tằm – nuôi tằm
- HS so sánh : + Giống nhau: đều có âm m ở cuối + Khác nhau: ă, â ở đầu
- HS đọc, nhận xét chữ mẫu
- HS nêu cách viết từng chữ cái
- Hs viết bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, háinấm
- HS đọc thầm, tìm từ mới gạch chân
Đọc âm, vần, tiếng, từ
HS quan sát tranh
Trang 8thắm cho hs quan sát tranh: đường
hầm
* Chơi trò chơi: thi tìm nhanh tiếng chứa
vần: ăm, âm
3 Củng cố – Dặn dò: ( 5’)
- Cô vừa dạy vần gì mới? Tiếng gì mới?
Từ gì mới?
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò học tốt hơn ở tiết sau
- HS tìm và cài vào thanh cài
- Vần mới ăm, âm
- Tiếng mới: tằm, nấm
- Từ mới nuôi tằm, háI nấm
Tiết 2
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cô vừa dạy vần gì mới?
- Gọi hs đọc lại bài ghi bảng ở tiết1
2 Bài mới ( 25’)
* Luyện đọc bài ghi bảng tiết 1(5’)
- GV chỉ bảng cho hs đọc bài ghi ở tiết 1
Kết hợp phân tích tiếng mới, từ mới
* Đọc câu ứng dụng: (7’)
- GV cho hs quan sát tranh, Cho hs nêu
nội dung tranh:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn
dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- GV giảng nội dung của câu
* Đọc SGK:(7’)
- Gọi 1 hs khá đọc bài trong SGK
- Chia nhóm cho hs luyện đọc
* Luyện nói: (5’)
- GV đưa ra tranh, gọi hs đọc chủ đề:
- Gợi ý cho hs thảo luận nhóm đôi
- HS: Vần mới: ăm, âm
- Gọi 4 hs đọc và phân tích tiếng, từ mới
- HS quan sát tranh, nêu nội dung tranh: Cảnh đồng bào các dân tộc đang vui cười
- Hs đọc thầm tìm tiếng mới, gạch chân Đọc tiếng, đọc từ, đọc câu
- 2 em trong bàn, quay mặt vào nhau đọc, sửa sai cho bạn
- Một số em thi đọc hay trước lớp Lớp đọc
đồng thanh.Lớp cử ra ban giám khảo chấm ai
đọc hay nhất?
- HS đọc chủ đề : Thứ, ngày, tháng, năm
- HS thảo luận, một số em trình bày lớp bổ
Trang 9+ Trong tranh vẽ gì?
+ Thời khoá biểu dùng để làm gì?
+ Lịch dùng để làm gì?
+ Hôm nay là thứ mấy ? Em thích nhất
ngày nào trong tuần? Vì sao?
…
* Luyện viết:
- Yêu cầu hs mở vở
- GV hướng dẫn viết từng dòng vào vở
* Chơi trò chơi: thi nói câu chứa vần
3 Củng cố – Dặn dò:( 5’)
- Đọc lại bài ghi bảng một lượt
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò hs về nhà ôn bài 62 đọc trước bài
63
- Tranh vẽ quyển lịch và thời khoá biểu
- Thời khoá biểu dùng để xem lịch học các môn trong ngày, trong tuần
- Xem lịch để biết thời gian: Thứ, ngày, tháng, năm
- Hs đọc chữ mẫu trong vở ăm, âm, nuôI tằm, háI nấm
- HS nêu tư thế ngồi khi viết HS viết bài
- Lớp chia thành hai tổ, mỗi tổ lần lượt nói 1 câu chứa vần: ăm, âm Tổ nào nói được nhiều câu hơn là thắng cuộc
- Hs đọc đồng thanh 1 lượt
- HS ghi nhớ
Toán Tiết 55: Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Cộng trừ các số trong phạm vi các số đã học Làm được các bài tập: 1( cột 1,2), 2( cột 1), 3( cột 1,3), 4
- Kĩ năng: thực hiện được phép tính cộng, phép trừ trong phạm vi 9, viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Giáo dục hs yêu thích môn toán và chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
- HS: bảng con
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm tính theo tổ - Mỗi tổ làm 1 phép tính vào bảng
7 + 1; 8 - 5; 8 + 0 7 8 8
1 5 0
8 3 8
- Cho HS đọc thuộc bảng +; - trong phạm vi 8 (3 HS)
Trang 102 Dạy- học bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn học sinh lập bảng cộng trong
phạm vi 9
- Giáo viên gắn các mô hình phù hợp với hình
vẽ trong SGK cho học sinh quan sát đặt đề toán
và gài phép tính tương ứng - Học sinh thực hiện theo hướng dẫn
- Giáo viên ghi bảng khi học sinh nêu được
các phép tính đúng:
7 + 1 = 9 1+ 8 = 9
7 + 2 = 9 … 4 + 5 = 9
…… 5 + 4 = 9
- Học sinh đọc thuộc bảng cộng
- Giáo viên xoá và cho học sinh lập lại bảng
cộng và học thuộc
* Thực hành:
Bài 1( cột 1,2) : Cho hs làm miệng Học sinh làm bài tập theo yêu cầu
8 + 1 = 9 ( HS nhận xét 2 phép tính, tìm
1 + 8 = 9 ra mối liên hệ giữa 2 phép tính)
9 – 1 = 8( HS dựa vào phép cộng đẻ tìm
9 – 2 = 7 ra kết quả của phép trừ)
- GV nhận xét chỉnh sửa
Bài 2( cột 1) 5 + … = 9 4 + … = 8 … + 7 = 9
- Cho HS làm bài vào bảng con - HS nêu cách tìm ra kết quả
Bài 3( cột 1,3)
- Cho HS nêu yêu cầu và cách tính - Tính nhẩm và ghi kết quả
- Cho HS làm bài và lên bảng chữa - Cách tính: Thực hiện thành 2 bước:
5 + 4 = 9 9 – 2 < 8
9 7
- Ch HS nhận xét về kết quả cột tính
Bài 4: (76)
- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toàn và ghi
phép tính tương ứng
a) Chồng gạch có 8 viên đặt thêm 1 viên nữa Hỏi chồng gạch có mấy viên?
8 + 1 = 9 b) Có 7 bạn đang chơi, thêm hai bạn nữa chạy tới Hỏi có tất cả có mấy bạn chơi?
7 + 2 = 9
- GV theo dõi chỉnh sửa
3 Củng cố - dặn dò.
Trang 11- Cho HS học thuộc bảng cộng - Một vài em đọc.
- Nhận xét chung giờ học - Nghe và ghi nhớ
* Làm bài tập về nhà vào vở