1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Nghiên cứu vận hành mô hình thực nghiệm xử lý nước thải bệnh viện bằng công nghệ màng vi lọc sinh học MBR kết hợp Nano: [Mã số đề tài: 2017.02.43]

7 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 205,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông.. Nguyễn Văn Sơn..[r]

Trang 1

23:47 1

1 Hệ số lợi dụng quang thông (U): là tỉ số giữa quang thông mặt làm việc nhận được so với quang thông tổng mà nguồn sáng phát ra

Hệ số lợi dụng quang thông phụ thuộc vào 3 yếu tố sau:

• Loại chiếu sáng (loại đèn, loại chụp đèn)

• Phản suất tường – trần (tường, trần): phụ thuộc vào màu sắc của tường, trần và quy định như sau (xem trang 56)

Nguyễn Văn Sơn

Hệ số lợi dụng quang thông phụ thuộc vào 3 yếu tố sau:

• Loại chiếu sáng (loại đèn, loại chụp đèn)

• Phản suất tường – trần (tường, trần)

• Chỉ số hình phòng 

 Dựa vào 3 yếu tố trên, tra phụ lục 1.21

để tìm U

 Nếu không có chỉ số hình phòng trong bảng tra, dùng phương pháp nội suy

Các phương pháp tính chiếu sáng

tt

a b

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Trang 2

23:47 3

2 Phương pháp tính

• Quang thông tổng trong toàn phòng (lm):

 Emin:độ rọi tiêu chuẩn (yêu cầu) (lux)

 S = a x b : diện tích căn phòng (m2)

 K: hệ số dự trữ

 U: hệ số lợi dụng quang thông

 Z: bình suất ánh sáng

Các phương pháp tính chiếu sáng

min

F

U Z

 

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Nguyễn Văn Sơn

2 Phương pháp tính

• Xác định số đèn và cách bố trí đèn trong phòng

Cách 1: Chọn loại đèn có Fđ, loại chao đèn

 Tính số đèn (nđ):

 Chọn , tính L =  htt

 Chọn L1, tính

Các phương pháp tính chiếu sáng

ñ

ñ

F n

F

2 2

1

L L

L

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Nguyễn Văn Sơn

Trang 3

23:47 5

Cách 1: Chọn loại đèn có Fđ, loại chao đèn

 Xác định số vị trí đặt đèn theo chiều dài phòng:

 Xác định số vị trí đặt đèn theo chiều rộng phòng:

 Số vị trí đặt đèn trong phòng: N = na x nb

 Quang thông tại một vị trí:

 Số đèn tại một vị trí:

 Bố trí đèn

a

1

a n

L

b

2

b n

L

vò trí

F F

N

vò trí

vò trí

ñ

F n

F

Nguyễn Văn Sơn

2 Phương pháp tính

• Xác định số đèn và cách bố trí đèn trong phòng

Cách 2: Chọn số vị trí đặt đèn N

 Quang thông tại một vị trí:

 Chọn đèn có quang thông Fđ

 Số đèn tại một vị trí:

 Bố trí đèn

Các phương pháp tính chiếu sáng

vò trí

F F

N

vò trí

vò trí

ñ

F n

F

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Trang 4

23:47 7

Quy trình tính toán

• Xác định chiều cao tính toán (htt)

 Chiều cao phòng H = …m

 Chiều cao treo đèn hđ = …m

 Chiều cao làm việc hlv = …m

 Chiều cao tính toán : htt = H – hđ – hlv

• Tra bảng tìm K: tra bảng 1.20

• Tính diện tích phòng: S = a x b (m2)

• Chọn Z

• Tìm Emin: Tra bảng 1.11 (lux)

Các phương pháp tính chiếu sáng

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Nguyễn Văn Sơn

• Tìm U + Chỉ số hình phòng:

+ Loại chiếu sáng (loại đèn, loại chụp đèn)

+ Phản suất tường – trần (tường, trần)

- Trần màu …: trần = …

- Tường màu …: tường = … Tra bảng 1.21 tìm U

tt

a b

Quy trình tính toán

Nguyễn Văn Sơn

Trang 5

23:47 9

• Quang thông tổng trong phòng:

• Chọn số vị trí đặt đèn: N = …

min

F

 

• Quang thông tại một vị trí:

• Chọn đèn có quang thông Fđ

• Số đèn tại một vị trí:

vò trí

F F

N

vò trí

vò trí

ñ

F n

F

Nguyễn Văn Sơn

Ví dụ: (Phòng học A303 – 8 x 6 x 3.2m, hđ= 0m)

• Xác định chiều cao tính toán (htt)

htt = H – hđ – hlv = 3.2 – 0.0 - 0.8 = 2.4 (m)

• Tra bảng tìm K Phòng học, dùng đèn HQ, tra bảng 1.20 ta được

k = 1.5

• Diện tích phòng: S = 8x6 = 48m2

• Chọn Z = 0.85

• Phòng học ở trường ĐH, dùng đèn HQ, tra bảng 1.11 ta được E = 200 (lux)

Các phương pháp tính chiếu sáng

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Trang 6

23:47 11

• Tìm U + Chỉ số hình phòng:

 = 1.43 + Loại chiếu sáng: Đèn HQ không bao đặt sát trần

+ Phản suất tường – trần:

- Trần màu trắng: trần = 0.5

- Tường màu xanh nhạt: tường = 0.3 Tra bảng 1.21 tìm U = 0.43

( )

tt

a b

h a b

 

Các phương pháp tính chiếu sáng

Ví dụ

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Nguyễn Văn Sơn

• Quang thông tổng trong phòng:

F = 39,398.08 (lm)

• Chọn số vị trí đặt đèn: N = 9

min

F

 

• Quang thông tại một vị trí:

• Chọn đèn HQ ánh sáng trắng

có quang thông Fđ

Fđ= 2,480 (lm)

• Số đèn tại một vị trí:

n = 1.76  chọn 2 bóng

vò trí

F F

N

vò trí

vò trí

ñ

F n

F

Các phương pháp tính chiếu sáng

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Ví dụ

Nguyễn Văn Sơn

Trang 7

23:47 13

vàng nhạt, tường màu xanh nhạt Dùng đèn HQ đặt cách trần 0.2m, hlv= 0.8m )

• Xác định chiều cao tính toán (htt)

• Tra bảng tìm K

1.5

• Diện tích phòng: S = 16x14 = 224m2

• Chọn Z = 0.85

• Phòng học ở trường ĐH, dùng đèn HQ, tra bảng 1.11 ta được Emin = 200 (lux)

Nguyễn Văn Sơn

• Tìm U + Chỉ số hình phòng:

 = 3.73 + Loại chiếu sáng: Đèn HQ k bao đặt cách trần 0.2m

+ Phản suất tường – trần:

- Trần màu vàng nhạt: trần = 0.3

- Tường màu xanh nhạt: tường = 0.3 Tra bảng 1.21 tìm U = 0.5419

tt

a b

Các phương pháp tính chiếu sáng

I Phương pháp hệ số lợi dụng quang thông

Ví dụ

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w