1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Điều kiện an toàn thực phẩm và một số yếu tố liên quan của các cửa hàng ăn uống tại thành phố Thái Nguyên, năm 2018

49 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 4,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số yếu tố có liên quan đến kiến thức và thực hành về ATTP của đối tượng nghiên cứu. 3.3.1.[r]

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG

Luận văn:

ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ MỘT SỐ YẾU

TỐ LIÊN QUAN CỦA CÁC CỬA HÀNG ĂN UỐNG TẠI

THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN, NĂM 2018

Học viên: NGÔ THU HUYỀN Hướng dẫn khoa học: GS.TS PHẠM DUY TƯỜNG

Trang 2

NỘI DUNG TRÌNH BÀY

PHẦN ITỔNG QUAN

PHẦN IIĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

PHẦN IIIKẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN

PHẦN IVKẾT LUẬN

PHẦN VKHUYẾN NGHỊ

2

Trang 3

ĐẶT VẤN ĐỀ

Thực phẩm là nhu yếu phẩm

quan trọng nhất đối với con

người, là nguồn cung cấp

dưỡng chất cho sự tồn tại và

phát triển

Trang 4

ĐẶT VẤN ĐỀ

Cuộc sống hiện đại bận rộn, ít

có thời gian tự nấu ăn dần

hình thành thói quan sử dụng

DVAU có sẵn

4

Trang 6

ĐẶT VẤN ĐỀ

Tiến hành nghiên cứu đề tài:

“Điều kiện an toàn thực phẩm

và một số yếu tố liên quan của

các cửa hàng ăn uống tại

thành phố Thái Nguyên, năm

2018”.

6

Trang 7

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Mô tả điều kiện an toàn thực phẩm của

các cửa hàng ăn uống

Đánh giá kiến thức, thực hành của người

Trang 8

I TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 Một số khái niệm

An toàn thực phẩm là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại

đến sức khỏe, tính mạng con người (Luật ATTP năm 2010).

1.2 Những nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm tại cộng đồng

- Quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất thực phẩm, lương thực

- Quá trình chế biến không đúng

- Quá trình sử dụng và bảo quản không đúng

8

Trang 9

I TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.3 Cửa hàng ăn uống

1.3.1 Khái niệm

Căn cứ Thông tư số 30/2012/TT-BYT ngày 05/12/2012 của Bộ

Y tế:

Cửa hàng ăn uống (hay còn gọi là quán ăn, tiệm ăn) là một

loại cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, tổ chức chế biến, cung

cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay có địa điểm cố định.

Trang 10

I TỔNG QUAN TÀI LIỆU

1.3.2 Quy định về điều kiện đảm bảo an

toàn thực phẩm đối với cửa hàng ăn uống

1.3.3 Quy định về công tác kiểm tra

Văn bản quy phạm pháp luật

(Luật ATTP, TT 15/2012/TT- BYT, TT 30/2012/TT- BYT, )

ăn uống

Bảo quản, bày bán thực phẩm

Nguyên liệu, phụ gia, nước dùng

VS, thu gom rác thải

Kiểm tra, quản lý

10

Trang 11

I TỔNG QUAN TÀI LIỆU

+ Cứ 10 NGƯỜI THÌ CÓ 1 NGƯỜI bị bệnh từ ăn thực phẩm bị ô nhiễm

- Việt Nam: Năm 2017: cả nước xảy ra 111 vụ ngộ độc thực phẩm, làm 3.374 người bị

ngộ độc, trong đó 22 trường hợp tử vong

ATTP là trách nhiệm chung của toàn xã hội

Trang 12

II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.2 Thời gian và địa điểm nghiên cứu

2.1 Đối tượng NC

Cửa hàng ăn uống trên địa bàn TPTN

Chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến, KD tại cửa

hàng

- Thời gian: từ tháng 5 đến tháng 8 năm 2018.

- Địa điểm: TP Thái Nguyên.

12

Trang 13

II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU 2.3 Thiết kế nghiên cứu

Sử dụng phương pháp nghiên

Trang 14

II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU

* Chọn cỡ mẫu phân tích các yếu tố liên quan giữa kiến thức của người chế biến, quản lý tham gia NC và điều kiện ATTP của cửa hàng theo CT:

d: Sai số cho phép, lấy mức d=0,06

2.4 Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu

Thay vào công thức ta tính được n=266 (người)

14

Trang 15

II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU 2.4 Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu

Dùng phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn tiến hành chọn cửa hàng nghiên cứu Với mỗi cửa hàng nghiên cứu sẽ tiến hành phỏng vấn tất cả đối tượng trực tiếp tham gia chế biến và kinh doanh

ăn uống

Kết quả thực tế: số đối tượng đồng ý tham gia nghiên cứu N= 270

người, tại 96 CỬA HÀNG

Trang 16

II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU

2.5 Công cụ thu thập số liệu

Bộ công cụ thu thập số liệu bao gồm:

- Bảng kiểm quan sát để đánh giá ĐK ATTP của các cửa hàng ăn uống

- Bảng đánh giá kiến thức, thực hành về ATTP của người trực tiếp tham gia chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống tại cửa hàng

- Bảng chấm điểm (phụ lục 4).

2.6 Phương pháp thu thập số liệu

Quan sát kết hợp phỏng vấn.

16

Trang 17

II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU

2.7 Tiêu chuẩn đánh giá

Đánh giá điều kiện

VSATTP của cửa

hàng

Đạt: >80% tiêu chí, từ 24/30 điểm trở lên theo bản đánh

giá

Không đạt:

<80% tiêu chí, tức <24 điểm

Đánh giá kiến thức của ĐTNC

Đạt: trả lời đúng 80% câu hỏi, tức 37/46 điểm trở lên

80%)

Không đạt:

Dưới 80%, hay

<8 tiêu chí

Trang 18

II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU

2.8 Quá trình thu thập thông tin

2.9 Các biến số và chỉ số nghiên cứu

2.10 Sai số và biện pháp khống chế sai số

2.11.Xử lý và phân tích số liệu

- Sử dụng phần mềm EpiData 3.1 để nhập liệu và quản lý số liệu.

- Sử dụng phần mềm thống kê SPSS 20.0 để phân tích số liệu với các test thống

kê phù hợp với nghiên cứu.

- Mô tả điều kiện ATTP của cửa hàng thông qua các giá trị tỷ lệ, tần suất của các biến số đặc điểm của cơ sở.

- Mô tả một số yếu tố liên quan thông qua các tỷ lệ hoặc giá trị trung bình của các biến số tương ứng; tương quan giữa kiến thức của người chế biến chính và thực trạng VSATTP của cửa hàng.

Luận văn và phụ lục

18

Trang 19

II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU

2.12.Vấn đề đạo đức nghiên cứu

- Tất cả các đối tượng tham gia nghiên cứu đều được giải thích rõ ràng về nội dung, mục đích nghiên cứu Việc tham gia nghiên cứu là tự nguyện và có thể dừng lại ở bất kì thời điểm nào.

- Tất cả các thông tin thu được chỉ phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học.

- Sự riêng tư và bí mật của ĐTNC luôn được đảm bảo.

Trang 20

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng

Bảng 3.1: Thông tin chung về cửa hàng (N=96)

Biến số Thông tin

Số lượng (n)

Tỷ lệ (%)

Loại hình kinh

doanh

Đồ ăn sáng (phở, bún, cháo,…) 29 30,2 Cơm bình dân 26 27,1 Khác (lẩu, đồ nướng, đồ

Thời gian hoạt

động

< 1 năm 2 2,1 1-3 năm 34 35,4

≥ 5 người 7 7,3

Biến số Thông tin

Số lượng (n)

Tỷ lệ (%)

Được cấp giấy đăng

ký kinh doanh

Có 91 94,8 Không 5 5,2

GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP

Có GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP 66 68,8 Không có 30 31,2

Tần suất kiểm tra ATTP của cơ quan chức năng trong năm qua

Chưa có kiểm tra 37 38,5 1-2 lần/năm 59 61,5

>2 lần/năm 0 0

Xử phạt về ATTP Đã bị xử phạt về ATTP 39 40,6

Chưa bị xử phạt 57 59,4

20

Trang 21

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng

Bảng 3.2: Điều kiện về cơ sở của cửa hàng (N=96)

Điều kiện Tiêu chí

Đạt

Tần

số (n)

Tỷ lệ(%)

62 64,6

Không bị ngập nước, đọng nước 85 88,5 Không bị ảnh hưởng bởi động

vật, côn trùng và vi sinh vật gây hại

Điều kiện Tiêu chí

Đạt

Tần số (n)

Tỷ lệ(%)

Thiết kế của cửa hàng

Nơi chế biến thức ăn sạch sẽ, cách biệt nguồn ô nhiễm 63 65,6 Nơi bày bán và ăn uống sạch

sẽ, cách biệt nguồn ô nhiễm 87 90,6 Nơi rửa tay cho khách hàng

sạch sẽ 60 62,5 Khu vực trưng bày thức ăn

cách biệt giữa thực phẩm sống và thức ăn chín

52 54,2

Nước sử dụng trong nấu

nướng và chế biến thực phẩm

Sử dụng nước máy do nhà máy nước sạch cung cấp, đạt các chỉ tiêu về cảm quan và mùi vị

96 100,0

Trang 22

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90

34

Tỷ lệ %

Biểu đồ 3.1: Điều kiện về thu gom chất thải,

rác thải của các cửa hàng (N=96)

22

Trang 23

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng

Bảng 3.3: Điều kiện về trang thiết bị, dụng cụ (N=96)

Đạt

Tần số (n)

Tỷ lệ(%)

Bảo quản, trưng bày thức ăn ngay, thực phẩm chín

Thức ăn ngay, thực phẩm chín được trưng bày trên bàn hoặc giá cao cách mặt đất ít nhất 60cm

77 80,2

Để trong tủ kính hoặc thiết

bị bảo quản, che đậy hợp

vệ sinh, chống được ruồi, nhặng, bụi bẩn, mưa, nắng

và côn trùng, động vật gây hại

45 46,9

Thiết bị bảo quản Có thiết bị bảo quản thực

phẩm như tủ lạnh, tủ đá… 92 95,8

Nước đá dùng trong bảo quản thực

phẩm

Nước đá được sản xuất từ nguồn nước sạch theo quy định

74 77,1

Chất tẩy rửa dụng cụ

Chất tẩy rửa, nước rửa chén đĩa chuyên dụng, an 81 84,4

Đạt

Tần số (n)

Tỷ lệ(%)

cho thực phẩm sống - chín

nguyên liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm

57 59,4

Trang 24

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng

Bảng 3.4: Điều kiện nguyên liệu thực phẩm, phụ gia và các chất

hỗ trợ chế biến (N=96)

Điều kiện Tiêu chí

Đạt

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

Tươi ngon, không ôi

Các nguyên liệu đóng gói sẵn trên bao bì cần ghi rõ nguồn gốc, hạn dùng và còn hạn sử dụng

Điều kiện Tiêu chí

Đạt

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

Các chất phụ gia thực phẩm, chất

hỗ trợ chế biến, bảo quản thực phẩm

Các chất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, bảo quản thực phẩm có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và trong danh mục được Bộ Y tế cho phép sử dụng

24

Trang 25

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng

Bảng 3.5: Điều kiện về người tham gia chế biến thực phẩm (N=96)

Điều kiện Tiêu chí

Đạt

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

Khám sức khỏe định kỳ

Được khám sức khỏe định kì ít nhất 1

Giấy xác nhận kiến thức ATTP cho chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến

Có Giấy xác nhận kiến thức ATTP do cơ

Trang 26

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng

Biểu đồ 3.2: Đánh giá điều kiện ATTP chung của cửa hàng (N=96)

Trang 27

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.Kiến thức, thực hành của người quản lý và tham gia chế biến, kinh

doanh tại cửa hàng

Bảng 3.6: Thông tin chung của ĐTNC (N=270)

Biến số Thông tin Tần số

(n)

Tỷ lệ (%)

Trình độ học vấn

Trình độ đào tạo chuyên môn

Trang 28

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.Kiến thức, thực hành của người quản lý và tham gia chế biến, kinh doanh tại cửa hàng

Biểu đồ 3.3: Tỷ lệ tiếp cận các nguồn thông tin về ATTP của ĐTNC (N=270)

0 10

Trang 29

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Bảng 3.7: Kiến thức về thực phẩm an toàn (N=270)

Kiến thức

Tần số (n)

Tỷ lệ (%)

217 80,4

Do quá trình chế biến không đúng 189 70,0

Do quá trình sử dụng và bảo quản không đúng 154 57,0 Không biết/không trả lời 0 0

Kiến thức

Tần

số (n)

Tỷ lệ (%)

Triệu chứng ngộ độc thực phẩm

Đau bụng 262 97,0 Tiêu chảy 267 98,9 Nôn 254 94,1 Không biết/Không trả lời 0 0

Cách xử trí khi

bị ngộ độc thực phẩm

Cố gắng nôn hết thức ăn

đã ăn ra 204 75,6

Đến ngay cơ sở y tế để được xử lý kịp thời 237 87,8

Không làm gì cả, khác tự khỏi 0 0 Không biết/không trả lời 0 0

Trang 30

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Bảng 3.8: Kiến thức pháp luật về ATTP (N=270)

Kiến thức Tần số

(n)

Tỷ lệ (%)

Tỷ lệ (%)

Các bệnh khi mắc không được tiếp xúc, tham gia chế biến thực phẩm

Các bệnh tiêu chảy: tả, lỵ,

Các chứng són đái, són phân,

Các tổn thương ngoài da

30

Trang 31

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Biểu đồ 3.4: Kiến thức về trang phục bảo hộ lao động (N=270)

80

92 0

Tỷ lệ %

Trang 32

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Bảng 3.9: Kiến thức về vệ sinh cá nhân, vệ sinh cơ sở (N=270)

Kiến thức Tần số

(n)

Tỷ lệ (%)

3 Sau khi ngoáy mũi, gãi

3 Không đeo đồng hồ, trang

Kiến thức Tần số

(n)

Tỷ lệ (%)

Những hành

vi, thói quen cần tránh trong khu vực kinh doanh thực phẩm

32

Trang 33

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Bảng 3.10: Kiến thức về bảo quản thực phẩm (N=270)

Kiến thức bảo quản thực phẩm

Tần

số (n)

Tỷ lệ (%)

Yêu cầu với dụng cụ

chế biến, bao gói, tiếp

xúc trực tiếp với thực

phẩm

1 Làm bằng nguyên liệu an toàn, không bị thôi nhiễm chất độc hại vào thực phẩm

2 Có thể để lẫn thực phẩm sống và chín 5 1,9

Kiến thức bảo quản thực phẩm Tần số

(n)

Tỷ lệ (%)

Thực phẩm chín, thức ăn ngay cần bày trên bàn hoặc giá cao cách mặt đất

1 60 cm 187 69,3

2 90 cm 38 14,1

3 Tùy ý, không có quy định 45 16,7

4 Không biết/không trả lời 0 0

Trưng bày, bảo quản thực phẩm chín, thức ăn ngay

1 Để trong tủ kính có che đậy 266 98,5

2 Dùng vải mùng sạch che đậy thực phẩm 218 80,7

3 Không biết/không trả lời 1 0,4

Trang 34

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Biểu đồ 3.5: Kiến thức về thu gom và xử lý rác thải (N=270)

1 Rác được thu gom vào thùng đựng kín, có nắp đậy

2 Rác thải được chuyển đi trong ngày

3 Rác thu gom vào thùng rác có hay không có nắp đậy đều được

4 Không biết/không trả lời

80 57

18 0

Tỷ lệ %

34

Trang 35

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Bảng 3.11: Kiến thức về lựa chọn thực phẩm, nguồn nước (N=270)

Kiến thức Tần số

(n)

Tỷ lệ (%)

Lựa chọn nguyên

liệu thực phẩm

Trang 36

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Biểu đồ 3.6: Đánh giá kiến thức chung về ATTP (N=270)

125

145

Không đạt

Gần tương đương nghiên cứu của Lê Thị Hằng với NCB tại các cửa hàng ăn uống trên hai phường

của quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, năm 2016 (52,7%) 36

Trang 37

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.3 Thực hành về ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Biểu đồ 3.7: Thực hành về mang mặc trang phục bảo hộ (N=270)

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100

69

75

Tỷ lệ %

Trang 38

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.3 Thực hành về ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Bảng 3.12: Thực hành về đảm bảo ATTP của chủ cửa hàng và người tham gia chế biến, kinh doanh tại cửa hàng (N=270)

Vệ sinh bàn tay sạch sẽ (rửa xà phòng trước và sau chế biến thức ăn,

sau khi đi vệ sinh, lau tay với khăn khô sạch…) 188 69,6

Sử dụng dụng cụ chế biến riêng biệt đối với thức ăn sống và chín 248 91,9

Thức ăn ngay, thực phẩm chín được trưng bày trên bàn hoặc giá cao

(cách mặt đất ít nhất 60cm), có che đậy chống ruồi muỗi, bụi bẩn 231 85,6

Vệ sinh dụng cụ, công cụ phục vụ chế biến nấu nướng, ăn uống 230 85,2

Xử lý, thu gom rác thải đúng quy định 204 75,6 38

Trang 39

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.2.3 Thực hành về ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm

Biểu đồ 3.8: Đánh giá thực hành chung về ATTP (N=270)

157

113

Không đạt Đạt

Cao hơn NC của Phạm Thị Lan Anh tại các cửa hàng ăn ở khu du lịch chùa Hương 2014 (38,9%);

Trang 40

CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.3 Một số yếu tố có liên quan đến kiến thức và thực hành về ATTP của đối tượng nghiên

Vị trí công việc

của ĐTNC

Người làm công (tham gia chế biến thực phẩm)

96 (55,2%)

78 (44,8%) 2,844

(1,677-4,823) 0,000 Chủ cửa hàng 29

(30,2%)

67 (69,8%)

Nhóm tuổi

45 tuổi 95

(45,0%)

116 (55,0%) 0,792

(0,444-1,411) 0,428 Trên 45 30

(50,8%)

29 (49,2%)

Giới

Nam 69

(49,6%)

70 (50,4%) 1,320

(0,817-2,133) 0,256

Nữ 56

(42,7%)

75 (57,3%)

Vị trí công việc

của ĐTNC

Người làm công (tham gia chế biến thực phẩm)

96 (55,2%)

78 (44,8%) 2,844

(1,677-4,823) 0,000 Chủ cửa hàng 29

(30,2%)

67 (69,8%)

Nhóm tuổi

95 (45,0%)

116 (55,0%) 0,792

(0,444-1,411) 0,428 Trên 45 30

(50,8%)

29 (49,2%)

Giới

Nam 69

(49,6%)

70 (50,4%) 1,320

(0,817-2,133) 0,256

Nữ 56

(42,7%)

75 (57,3%)

Tiểu học, THCS, THPT

92 (60,1%)

61

(2,290-6,435) 0,000

Từ trung cấp trở lên

33 (28,2%)

84 (71,8%)

Trình độ đào tạo chuyên môn về nấu ăn

Chưa qua đào tạo (tự học)

121 (51,9%)

112

25,959)

(3,060-0,000

Từ sơ cấp trở lên

4 (10,8%)

33 (89,2%)

Thời gian hành nghề

Nguồn tiếp cận thông tin về ATTP

54 (33,1%)

109 (66,9%)

40

Trang 41

III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN

3.3 Một số yếu tố có liên quan đến kiến thức và thực hành về ATTP của đối tượng nghiên cứu

3.3.2 Một số yếu tố liên quan đến thực hành về ATTP của ĐTNC Bảng 3.14: Mối liên quan giữa đặc điểm chung của ĐTNC với thực hành về ATTP (N=270)

63 (36,2%) 1,915

(1,155-3,176) 0,011 Chủ cửa

hàng

46 (47,9%)

50 (52,1%)

(0.259-0,906) 0,022 Trên 45 42

(71,2%)

17 (28,8%)

Giới

Nam 77

(55,4%)

62 (44,6%) 0,792

63 (36,2%) 1,915

(1,155-3,176) 0,011 Chủ cửa

hàng

46 (47,9%)

50 (52,1%)

Nhóm

tuổi

115 (54,5%)

96 (45,5%) 0,485

(0.259-0,906) 0,022 Trên 45 42

(71,2%)

17 (28,8%)

Giới

Nam 77

(55,4%)

62 (44,6%) 0,792

Tiểu học, THCS, THPT

110 (71,9%)

43 (28,1%) 3,810

(2,286-6,350) 0,000

Từ trung cấp trở lên

47 (40,2%)

70 (59,8%)

Trình độ đào tạo chuyên môn về nấu ăn

Chưa qua đào tạo (tự học)

144 (61,8%)

89 (38,2%)

2,987 (1,447-6,166) 0,002

Từ sơ cấp trở lên

13 (35,1%)

24 (64,9%)

Thời gian hành nghề

Từ 0-5 năm 87

(53,7%)

75 (46,3%) 0,630

(0,381-1,040) 0,070 Trên 5 năm 70

(64,8%)

38 (35,2%)

Nguồn tiếp cận thông tin

Dưới 3 nguồn 85

(79,4%)

22 (20,6%) 4,883

(2,785-8,562) 0,000

Từ 3 nguồn trở 72 91

Ngày đăng: 11/03/2021, 02:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w