Một số yếu tố có liên quan đến kiến thức và thực hành về ATTP của đối tượng nghiên cứu. 3.3.1.[r]
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG
Luận văn:
ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM VÀ MỘT SỐ YẾU
TỐ LIÊN QUAN CỦA CÁC CỬA HÀNG ĂN UỐNG TẠI
THÀNH PHỐ THÁI NGUYÊN, NĂM 2018
Học viên: NGÔ THU HUYỀN Hướng dẫn khoa học: GS.TS PHẠM DUY TƯỜNG
Trang 2NỘI DUNG TRÌNH BÀY
PHẦN I • TỔNG QUAN
PHẦN II • ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
PHẦN III • KẾT QUẢ VÀ BÀN LUẬN
PHẦN IV • KẾT LUẬN
PHẦN V • KHUYẾN NGHỊ
2
Trang 3ĐẶT VẤN ĐỀ
Thực phẩm là nhu yếu phẩm
quan trọng nhất đối với con
người, là nguồn cung cấp
dưỡng chất cho sự tồn tại và
phát triển
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
Cuộc sống hiện đại bận rộn, ít
có thời gian tự nấu ăn dần
hình thành thói quan sử dụng
DVAU có sẵn
4
Trang 6ĐẶT VẤN ĐỀ
Tiến hành nghiên cứu đề tài:
“Điều kiện an toàn thực phẩm
và một số yếu tố liên quan của
các cửa hàng ăn uống tại
thành phố Thái Nguyên, năm
2018”.
6
Trang 7MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Mô tả điều kiện an toàn thực phẩm của
các cửa hàng ăn uống
Đánh giá kiến thức, thực hành của người
Trang 8I TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1 Một số khái niệm
An toàn thực phẩm là việc bảo đảm để thực phẩm không gây hại
đến sức khỏe, tính mạng con người (Luật ATTP năm 2010).
1.2 Những nguyên nhân gây ô nhiễm thực phẩm tại cộng đồng
- Quá trình chăn nuôi, gieo trồng, sản xuất thực phẩm, lương thực
- Quá trình chế biến không đúng
- Quá trình sử dụng và bảo quản không đúng
8
Trang 9I TỔNG QUAN TÀI LIỆU 1.3 Cửa hàng ăn uống
1.3.1 Khái niệm
Căn cứ Thông tư số 30/2012/TT-BYT ngày 05/12/2012 của Bộ
Y tế:
Cửa hàng ăn uống (hay còn gọi là quán ăn, tiệm ăn) là một
loại cơ sở kinh doanh dịch vụ ăn uống, tổ chức chế biến, cung
cấp thức ăn, đồ uống để ăn ngay có địa điểm cố định.
Trang 10I TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.3.2 Quy định về điều kiện đảm bảo an
toàn thực phẩm đối với cửa hàng ăn uống
1.3.3 Quy định về công tác kiểm tra
Văn bản quy phạm pháp luật
(Luật ATTP, TT 15/2012/TT- BYT, TT 30/2012/TT- BYT, )
ăn uống
Bảo quản, bày bán thực phẩm
Nguyên liệu, phụ gia, nước dùng
VS, thu gom rác thải
Kiểm tra, quản lý
10
Trang 11I TỔNG QUAN TÀI LIỆU
+ Cứ 10 NGƯỜI THÌ CÓ 1 NGƯỜI bị bệnh từ ăn thực phẩm bị ô nhiễm
- Việt Nam: Năm 2017: cả nước xảy ra 111 vụ ngộ độc thực phẩm, làm 3.374 người bị
ngộ độc, trong đó 22 trường hợp tử vong
ATTP là trách nhiệm chung của toàn xã hội
Trang 12II ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
2.2 Thời gian và địa điểm nghiên cứu
2.1 Đối tượng NC
Cửa hàng ăn uống trên địa bàn TPTN
Chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến, KD tại cửa
hàng
- Thời gian: từ tháng 5 đến tháng 8 năm 2018.
- Địa điểm: TP Thái Nguyên.
12
Trang 13II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU 2.3 Thiết kế nghiên cứu
Sử dụng phương pháp nghiên
Trang 14II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU
* Chọn cỡ mẫu phân tích các yếu tố liên quan giữa kiến thức của người chế biến, quản lý tham gia NC và điều kiện ATTP của cửa hàng theo CT:
d: Sai số cho phép, lấy mức d=0,06
2.4 Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu
Thay vào công thức ta tính được n=266 (người)
14
Trang 15II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU 2.4 Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu
Dùng phương pháp chọn mẫu ngẫu nhiên đơn tiến hành chọn cửa hàng nghiên cứu Với mỗi cửa hàng nghiên cứu sẽ tiến hành phỏng vấn tất cả đối tượng trực tiếp tham gia chế biến và kinh doanh
ăn uống
Kết quả thực tế: số đối tượng đồng ý tham gia nghiên cứu N= 270
người, tại 96 CỬA HÀNG
Trang 16II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU
2.5 Công cụ thu thập số liệu
Bộ công cụ thu thập số liệu bao gồm:
- Bảng kiểm quan sát để đánh giá ĐK ATTP của các cửa hàng ăn uống
- Bảng đánh giá kiến thức, thực hành về ATTP của người trực tiếp tham gia chế biến, kinh doanh dịch vụ ăn uống tại cửa hàng
- Bảng chấm điểm (phụ lục 4).
2.6 Phương pháp thu thập số liệu
Quan sát kết hợp phỏng vấn.
16
Trang 17II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU
2.7 Tiêu chuẩn đánh giá
Đánh giá điều kiện
VSATTP của cửa
hàng
Đạt: >80% tiêu chí, từ 24/30 điểm trở lên theo bản đánh
giá
Không đạt:
<80% tiêu chí, tức <24 điểm
Đánh giá kiến thức của ĐTNC
Đạt: trả lời đúng 80% câu hỏi, tức 37/46 điểm trở lên
80%)
Không đạt:
Dưới 80%, hay
<8 tiêu chí
Trang 18II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU
2.8 Quá trình thu thập thông tin
2.9 Các biến số và chỉ số nghiên cứu
2.10 Sai số và biện pháp khống chế sai số
2.11.Xử lý và phân tích số liệu
- Sử dụng phần mềm EpiData 3.1 để nhập liệu và quản lý số liệu.
- Sử dụng phần mềm thống kê SPSS 20.0 để phân tích số liệu với các test thống
kê phù hợp với nghiên cứu.
- Mô tả điều kiện ATTP của cửa hàng thông qua các giá trị tỷ lệ, tần suất của các biến số đặc điểm của cơ sở.
- Mô tả một số yếu tố liên quan thông qua các tỷ lệ hoặc giá trị trung bình của các biến số tương ứng; tương quan giữa kiến thức của người chế biến chính và thực trạng VSATTP của cửa hàng.
Luận văn và phụ lục
18
Trang 19II ĐỐI TƯỢNG VÀ PP NGHIÊN CỨU
2.12.Vấn đề đạo đức nghiên cứu
- Tất cả các đối tượng tham gia nghiên cứu đều được giải thích rõ ràng về nội dung, mục đích nghiên cứu Việc tham gia nghiên cứu là tự nguyện và có thể dừng lại ở bất kì thời điểm nào.
- Tất cả các thông tin thu được chỉ phục vụ cho mục đích nghiên cứu khoa học.
- Sự riêng tư và bí mật của ĐTNC luôn được đảm bảo.
Trang 20III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng
Bảng 3.1: Thông tin chung về cửa hàng (N=96)
Biến số Thông tin
Số lượng (n)
Tỷ lệ (%)
Loại hình kinh
doanh
Đồ ăn sáng (phở, bún, cháo,…) 29 30,2 Cơm bình dân 26 27,1 Khác (lẩu, đồ nướng, đồ
Thời gian hoạt
động
< 1 năm 2 2,1 1-3 năm 34 35,4
≥ 5 người 7 7,3
Biến số Thông tin
Số lượng (n)
Tỷ lệ (%)
Được cấp giấy đăng
ký kinh doanh
Có 91 94,8 Không 5 5,2
GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP
Có GCN cơ sở đủ điều kiện ATTP 66 68,8 Không có 30 31,2
Tần suất kiểm tra ATTP của cơ quan chức năng trong năm qua
Chưa có kiểm tra 37 38,5 1-2 lần/năm 59 61,5
>2 lần/năm 0 0
Xử phạt về ATTP Đã bị xử phạt về ATTP 39 40,6
Chưa bị xử phạt 57 59,4
20
Trang 21III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng
Bảng 3.2: Điều kiện về cơ sở của cửa hàng (N=96)
Điều kiện Tiêu chí
Đạt
Tần
số (n)
Tỷ lệ(%)
62 64,6
Không bị ngập nước, đọng nước 85 88,5 Không bị ảnh hưởng bởi động
vật, côn trùng và vi sinh vật gây hại
Điều kiện Tiêu chí
Đạt
Tần số (n)
Tỷ lệ(%)
Thiết kế của cửa hàng
Nơi chế biến thức ăn sạch sẽ, cách biệt nguồn ô nhiễm 63 65,6 Nơi bày bán và ăn uống sạch
sẽ, cách biệt nguồn ô nhiễm 87 90,6 Nơi rửa tay cho khách hàng
sạch sẽ 60 62,5 Khu vực trưng bày thức ăn
cách biệt giữa thực phẩm sống và thức ăn chín
52 54,2
Nước sử dụng trong nấu
nướng và chế biến thực phẩm
Sử dụng nước máy do nhà máy nước sạch cung cấp, đạt các chỉ tiêu về cảm quan và mùi vị
96 100,0
Trang 22III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90
34
Tỷ lệ %
Biểu đồ 3.1: Điều kiện về thu gom chất thải,
rác thải của các cửa hàng (N=96)
22
Trang 23III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng
Bảng 3.3: Điều kiện về trang thiết bị, dụng cụ (N=96)
Đạt
Tần số (n)
Tỷ lệ(%)
Bảo quản, trưng bày thức ăn ngay, thực phẩm chín
Thức ăn ngay, thực phẩm chín được trưng bày trên bàn hoặc giá cao cách mặt đất ít nhất 60cm
77 80,2
Để trong tủ kính hoặc thiết
bị bảo quản, che đậy hợp
vệ sinh, chống được ruồi, nhặng, bụi bẩn, mưa, nắng
và côn trùng, động vật gây hại
45 46,9
Thiết bị bảo quản Có thiết bị bảo quản thực
phẩm như tủ lạnh, tủ đá… 92 95,8
Nước đá dùng trong bảo quản thực
phẩm
Nước đá được sản xuất từ nguồn nước sạch theo quy định
74 77,1
Chất tẩy rửa dụng cụ
Chất tẩy rửa, nước rửa chén đĩa chuyên dụng, an 81 84,4
Đạt
Tần số (n)
Tỷ lệ(%)
cho thực phẩm sống - chín
nguyên liệu an toàn, bảo đảm không thôi nhiễm các chất độc hại, mùi vị lạ vào thực phẩm
57 59,4
Trang 24III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng
Bảng 3.4: Điều kiện nguyên liệu thực phẩm, phụ gia và các chất
hỗ trợ chế biến (N=96)
Điều kiện Tiêu chí
Đạt
Tần số (n)
Tỷ lệ (%)
Tươi ngon, không ôi
Các nguyên liệu đóng gói sẵn trên bao bì cần ghi rõ nguồn gốc, hạn dùng và còn hạn sử dụng
Điều kiện Tiêu chí
Đạt
Tần số (n)
Tỷ lệ (%)
Các chất phụ gia thực phẩm, chất
hỗ trợ chế biến, bảo quản thực phẩm
Các chất phụ gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến, bảo quản thực phẩm có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng và trong danh mục được Bộ Y tế cho phép sử dụng
24
Trang 25III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng
Bảng 3.5: Điều kiện về người tham gia chế biến thực phẩm (N=96)
Điều kiện Tiêu chí
Đạt
Tần số (n)
Tỷ lệ (%)
Khám sức khỏe định kỳ
Được khám sức khỏe định kì ít nhất 1
Giấy xác nhận kiến thức ATTP cho chủ cơ sở và người trực tiếp chế biến
Có Giấy xác nhận kiến thức ATTP do cơ
Trang 26III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.1.Thực trạng điều kiện ATTP tại cửa hàng
Biểu đồ 3.2: Đánh giá điều kiện ATTP chung của cửa hàng (N=96)
Trang 27III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.Kiến thức, thực hành của người quản lý và tham gia chế biến, kinh
doanh tại cửa hàng
Bảng 3.6: Thông tin chung của ĐTNC (N=270)
Biến số Thông tin Tần số
(n)
Tỷ lệ (%)
Trình độ học vấn
Trình độ đào tạo chuyên môn
Trang 28III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.Kiến thức, thực hành của người quản lý và tham gia chế biến, kinh doanh tại cửa hàng
Biểu đồ 3.3: Tỷ lệ tiếp cận các nguồn thông tin về ATTP của ĐTNC (N=270)
0 10
Trang 29III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Bảng 3.7: Kiến thức về thực phẩm an toàn (N=270)
Kiến thức
Tần số (n)
Tỷ lệ (%)
217 80,4
Do quá trình chế biến không đúng 189 70,0
Do quá trình sử dụng và bảo quản không đúng 154 57,0 Không biết/không trả lời 0 0
Kiến thức
Tần
số (n)
Tỷ lệ (%)
Triệu chứng ngộ độc thực phẩm
Đau bụng 262 97,0 Tiêu chảy 267 98,9 Nôn 254 94,1 Không biết/Không trả lời 0 0
Cách xử trí khi
bị ngộ độc thực phẩm
Cố gắng nôn hết thức ăn
đã ăn ra 204 75,6
Đến ngay cơ sở y tế để được xử lý kịp thời 237 87,8
Không làm gì cả, khác tự khỏi 0 0 Không biết/không trả lời 0 0
Trang 30III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Bảng 3.8: Kiến thức pháp luật về ATTP (N=270)
Kiến thức Tần số
(n)
Tỷ lệ (%)
Tỷ lệ (%)
Các bệnh khi mắc không được tiếp xúc, tham gia chế biến thực phẩm
Các bệnh tiêu chảy: tả, lỵ,
Các chứng són đái, són phân,
Các tổn thương ngoài da
30
Trang 31III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Biểu đồ 3.4: Kiến thức về trang phục bảo hộ lao động (N=270)
80
92 0
Tỷ lệ %
Trang 32III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Bảng 3.9: Kiến thức về vệ sinh cá nhân, vệ sinh cơ sở (N=270)
Kiến thức Tần số
(n)
Tỷ lệ (%)
3 Sau khi ngoáy mũi, gãi
3 Không đeo đồng hồ, trang
Kiến thức Tần số
(n)
Tỷ lệ (%)
Những hành
vi, thói quen cần tránh trong khu vực kinh doanh thực phẩm
32
Trang 33III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Bảng 3.10: Kiến thức về bảo quản thực phẩm (N=270)
Kiến thức bảo quản thực phẩm
Tần
số (n)
Tỷ lệ (%)
Yêu cầu với dụng cụ
chế biến, bao gói, tiếp
xúc trực tiếp với thực
phẩm
1 Làm bằng nguyên liệu an toàn, không bị thôi nhiễm chất độc hại vào thực phẩm
2 Có thể để lẫn thực phẩm sống và chín 5 1,9
Kiến thức bảo quản thực phẩm Tần số
(n)
Tỷ lệ (%)
Thực phẩm chín, thức ăn ngay cần bày trên bàn hoặc giá cao cách mặt đất
1 60 cm 187 69,3
2 90 cm 38 14,1
3 Tùy ý, không có quy định 45 16,7
4 Không biết/không trả lời 0 0
Trưng bày, bảo quản thực phẩm chín, thức ăn ngay
1 Để trong tủ kính có che đậy 266 98,5
2 Dùng vải mùng sạch che đậy thực phẩm 218 80,7
3 Không biết/không trả lời 1 0,4
Trang 34III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Biểu đồ 3.5: Kiến thức về thu gom và xử lý rác thải (N=270)
1 Rác được thu gom vào thùng đựng kín, có nắp đậy
2 Rác thải được chuyển đi trong ngày
3 Rác thu gom vào thùng rác có hay không có nắp đậy đều được
4 Không biết/không trả lời
80 57
18 0
Tỷ lệ %
34
Trang 35III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Bảng 3.11: Kiến thức về lựa chọn thực phẩm, nguồn nước (N=270)
Kiến thức Tần số
(n)
Tỷ lệ (%)
Lựa chọn nguyên
liệu thực phẩm
Trang 36III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.2 Kiến thức ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Biểu đồ 3.6: Đánh giá kiến thức chung về ATTP (N=270)
125
145
Không đạt
Gần tương đương nghiên cứu của Lê Thị Hằng với NCB tại các cửa hàng ăn uống trên hai phường
của quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, năm 2016 (52,7%) 36
Trang 37III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.3 Thực hành về ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Biểu đồ 3.7: Thực hành về mang mặc trang phục bảo hộ (N=270)
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100
69
75
Tỷ lệ %
Trang 38III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.3 Thực hành về ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Bảng 3.12: Thực hành về đảm bảo ATTP của chủ cửa hàng và người tham gia chế biến, kinh doanh tại cửa hàng (N=270)
Vệ sinh bàn tay sạch sẽ (rửa xà phòng trước và sau chế biến thức ăn,
sau khi đi vệ sinh, lau tay với khăn khô sạch…) 188 69,6
Sử dụng dụng cụ chế biến riêng biệt đối với thức ăn sống và chín 248 91,9
Thức ăn ngay, thực phẩm chín được trưng bày trên bàn hoặc giá cao
(cách mặt đất ít nhất 60cm), có che đậy chống ruồi muỗi, bụi bẩn 231 85,6
Vệ sinh dụng cụ, công cụ phục vụ chế biến nấu nướng, ăn uống 230 85,2
Xử lý, thu gom rác thải đúng quy định 204 75,6 38
Trang 39III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.2.3 Thực hành về ATTP của người quản lý và chế biến thực phẩm
Biểu đồ 3.8: Đánh giá thực hành chung về ATTP (N=270)
157
113
Không đạt Đạt
Cao hơn NC của Phạm Thị Lan Anh tại các cửa hàng ăn ở khu du lịch chùa Hương 2014 (38,9%);
Trang 40CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.3 Một số yếu tố có liên quan đến kiến thức và thực hành về ATTP của đối tượng nghiên
Vị trí công việc
của ĐTNC
Người làm công (tham gia chế biến thực phẩm)
96 (55,2%)
78 (44,8%) 2,844
(1,677-4,823) 0,000 Chủ cửa hàng 29
(30,2%)
67 (69,8%)
Nhóm tuổi
45 tuổi 95
(45,0%)
116 (55,0%) 0,792
(0,444-1,411) 0,428 Trên 45 30
(50,8%)
29 (49,2%)
Giới
Nam 69
(49,6%)
70 (50,4%) 1,320
(0,817-2,133) 0,256
Nữ 56
(42,7%)
75 (57,3%)
Vị trí công việc
của ĐTNC
Người làm công (tham gia chế biến thực phẩm)
96 (55,2%)
78 (44,8%) 2,844
(1,677-4,823) 0,000 Chủ cửa hàng 29
(30,2%)
67 (69,8%)
Nhóm tuổi
95 (45,0%)
116 (55,0%) 0,792
(0,444-1,411) 0,428 Trên 45 30
(50,8%)
29 (49,2%)
Giới
Nam 69
(49,6%)
70 (50,4%) 1,320
(0,817-2,133) 0,256
Nữ 56
(42,7%)
75 (57,3%)
Tiểu học, THCS, THPT
92 (60,1%)
61
(2,290-6,435) 0,000
Từ trung cấp trở lên
33 (28,2%)
84 (71,8%)
Trình độ đào tạo chuyên môn về nấu ăn
Chưa qua đào tạo (tự học)
121 (51,9%)
112
25,959)
(3,060-0,000
Từ sơ cấp trở lên
4 (10,8%)
33 (89,2%)
Thời gian hành nghề
Nguồn tiếp cận thông tin về ATTP
54 (33,1%)
109 (66,9%)
40
Trang 41III KẾT QUẢ, BÀN LUẬN
3.3 Một số yếu tố có liên quan đến kiến thức và thực hành về ATTP của đối tượng nghiên cứu
3.3.2 Một số yếu tố liên quan đến thực hành về ATTP của ĐTNC Bảng 3.14: Mối liên quan giữa đặc điểm chung của ĐTNC với thực hành về ATTP (N=270)
63 (36,2%) 1,915
(1,155-3,176) 0,011 Chủ cửa
hàng
46 (47,9%)
50 (52,1%)
(0.259-0,906) 0,022 Trên 45 42
(71,2%)
17 (28,8%)
Giới
Nam 77
(55,4%)
62 (44,6%) 0,792
63 (36,2%) 1,915
(1,155-3,176) 0,011 Chủ cửa
hàng
46 (47,9%)
50 (52,1%)
Nhóm
tuổi
115 (54,5%)
96 (45,5%) 0,485
(0.259-0,906) 0,022 Trên 45 42
(71,2%)
17 (28,8%)
Giới
Nam 77
(55,4%)
62 (44,6%) 0,792
Tiểu học, THCS, THPT
110 (71,9%)
43 (28,1%) 3,810
(2,286-6,350) 0,000
Từ trung cấp trở lên
47 (40,2%)
70 (59,8%)
Trình độ đào tạo chuyên môn về nấu ăn
Chưa qua đào tạo (tự học)
144 (61,8%)
89 (38,2%)
2,987 (1,447-6,166) 0,002
Từ sơ cấp trở lên
13 (35,1%)
24 (64,9%)
Thời gian hành nghề
Từ 0-5 năm 87
(53,7%)
75 (46,3%) 0,630
(0,381-1,040) 0,070 Trên 5 năm 70
(64,8%)
38 (35,2%)
Nguồn tiếp cận thông tin
Dưới 3 nguồn 85
(79,4%)
22 (20,6%) 4,883
(2,785-8,562) 0,000
Từ 3 nguồn trở 72 91