Luận văn nghiên cứu cơ sở lý luận về nâng cao chất lượng hoạt động, làm rõ thực trạng và phân tích hoạt động tín dụng tại NHCSXH Thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh để đánh giá chất lượng tín dụng tại ngân hàng, từ đó đề ra các giải pháp nâng cao chất lượng hoạt động tín dụng.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Đượ ực s giúp đ c a TS. Tr n Văn Lâm, Bí th Thành y Thành ph Uông ỡ ủ ầ ư ủ ố
Bí, t nh Qu ng Ninh và s nghiên c u c a b n thân.ỉ ả ự ứ ủ ả
Tôi xin cam đoan lu n vănậ “Nâng cao ch t l ấ ượng ho t đ ng tín d ng t iạ ộ ụ ạ Ngân hàng chính sách xã h i Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh”ộ ố ỉ ả này là công trình nghiên c u đ c l p c a tôi. Các s li u nêu trong lu n văn đứ ộ ậ ủ ố ệ ậ ược thu th p tậ ừ ngu n th c t , có ngu n g c rõ ràng, đồ ự ế ồ ố ược công b trên các báo cáo c a các c quanố ủ ơ nhà nước; được đăng t i trên các t p chí, báo chí, các website h p pháp. Nh ngả ạ ợ ữ thông tin và n i dung nêu trong đ tài đ u d a trên nghiên c u th c t và hoàn toànộ ề ề ự ứ ự ế đúng v i ngu n trích d n.ớ ồ ẫ
Tôi xin cam đoan, đây là công trình nghiên c u c a b n thân, các s li u, k tứ ủ ả ố ệ ế
qu trình bày trong lu n văn là hoàn toàn trung th c, th c t và đ m b o tuân thả ậ ự ự ế ả ả ủ các quy đ nh v quy n s h u trí tu Tôi xin ch u trách nhi m v đ tài nghiên c uị ề ề ở ữ ệ ị ệ ề ề ứ
c a mình.ủ
Qu ng Ninh, ngày 28 tháng 9 năm 2018 ả
Tác gi lu n vănả ậ
Nguy n M nh Cễ ạ ường
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
L i đ u tiên tôi xin trân tr ng c m n sâu s c nh t đ n TS. Tr n Văn Lâm,ờ ầ ọ ả ơ ắ ấ ế ầ
Bí th Thành y Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh, ngư ủ ố ỉ ả ười đã hướng d n tôi h tẫ ế
s c t n tâm, nhi t tình, khoa h c đ tôi hoàn thành lu n văn Th c s này.ứ ậ ệ ọ ể ậ ạ ỹ
Đ ng th i, tôi cũng xin chân thành c m n s giúp đ c a các Th y, Cô giáoồ ờ ả ơ ự ỡ ủ ầ
c a Trủ ường Đ i h c Ngo i Thạ ọ ạ ương, đ c bi t là các Th y cô trong khoa sau Đ iặ ệ ầ ạ
h c đã giúp tôi trong quá trình th c hi n lu n văn.ọ ự ệ ậ
Tôi cũng xin g i l i c m n t i gia đình, đ ng nghi p, nh ng ngử ờ ả ơ ớ ồ ệ ữ ười đã quan tâm, sát cánh bên c nh và ng h tôi là đ ng l c cho tôi hoàn thành lu n văn này m tạ ủ ộ ộ ự ậ ộ cách thu n l i.ậ ợ
Qu ng Ninh, ngày 28 tháng 9 năm 2018 ả
Tác gi lu n vănả ậ
Nguy n M nh Cễ ạ ường
Trang 3M C L CỤ Ụ
DANH M C T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ
HSSV H c sinh, sinh viênọ
NHCSXH Ngân hàng chính sách xã h iộNSĐP Ngân sách đ a phị ươngNSNN Ngân sách Nhà nước
NSTW Ngân sách trung ương
TDCS Tín d ng chính sáchụ
TK&VV Ti t ki m và vay v nế ệ ố
XĐGN Xóa đói gi m nghèoả
Trang 4DANH M C B NG, BI U, HÌNH VỤ Ả Ể Ẽ
B ng 2.1.ả C c u ngu n v n c a NHCSXH Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninhơ ầ ồ ố ủ ố ỉ ả
B ng 2.2.ả D n TDCS t i NHCSXH Thành ph Uông Bíư ợ ạ ố
B ng 2.3.ả Vòng quay v n tin dung tai NHCSXH Thành ph Uông Bíố ́ ̣ ̣ ố
B ng 2.4ả N quá h n c a NHCSXH Thành ph Uông Bí giai đo n 20132017ợ ạ ủ ố ạ
B ng 2.5.ả K t qu đ t đế ả ạ ượ ừc t ho t đ ng TDCSạ ộ
Bi u 2.1.ể T c đ tăng trố ộ ưởng ngu n v n TDCS Thành ph Uông Bíồ ố ố
Bi u 2.2.ể T tr ng ngu n v n cân đ i nh n t Trung ỷ ọ ồ ố ố ậ ừ ương
Bi u 2.3.ể T tr ng v n huy đ ng t i đ a phỷ ọ ố ộ ạ ị ương được Trung ương c p bù lãi su tấ ấ
Bi u 2.4.ể T tr ng đ i tỷ ọ ố ượng vay v nố
Trang 5Bi u 2.5.ể T c đ tăng trố ộ ưởng d n tín d ng chính sáchư ợ ụ
Hình 2.1. S đ t ch c NHCSXH Thành ph Uông Bíơ ồ ổ ứ ố
TÓM T T K T QU NGHIÊN C UẮ Ế Ả Ứ
Đ góp ph n nâng cao ch t lể ầ ấ ượng ho t đ ng tín d ng và gi i quy t các v nạ ộ ụ ả ế ấ
đ còn t n t i và b t c p trong lĩnh v c qu n lý ho t đ ng TDCS t i Thành phề ồ ạ ấ ậ ự ả ạ ộ ạ ố Uông Bí, tác gi đã l a ch n đ tài: ả ự ọ ề “Nâng cao ch t l ấ ượ ng ho t đ ng tín d ng t i ạ ộ ụ ạ NHCSXHThành ph Uông Bi, t nh Qu ng Ninh.” ố ỉ ả là đ tài lu n văn Th c sĩ c aề ậ ạ ủ mình.M c tiêu nghiên c u h th ng hóa các v n đ lý lu n v qu n lý ho t đ ngụ ứ ệ ố ấ ề ậ ề ả ạ ộ TDCS t i NHCSXH Phân tích, đánh giá th c tr ng tình hình ho t đ ng c aạ ự ạ ạ ộ ủ NHCSXHThành ph Uông Bí t nh t nh Qu ng Ninh giai đo n 20132017, đ t đó đố ỉ ỉ ả ạ ể ừ ề
xu t gi i pháp, c ch chính sách phù h p.Đ đánh giá ch t lấ ả ơ ế ợ ể ấ ượngTDCS cuả NHCSXH tác gi phân tích nhóm Các tiêu chí đánh giá hi u qu kinh t bao g m Nả ệ ả ế ồ ợ
Trang 6quá h n, n b chi m d ng, t l thu lãi, Lãi t n đ ng… Qua nghiên c u nh ng v nạ ợ ị ế ụ ỷ ệ ồ ọ ứ ữ ấ
đ v lý lu n khoa h c k t h p v i th c ti n, lu n văn đã nêu đề ề ậ ọ ế ợ ớ ự ễ ậ ược m t s v n đ :ộ ố ấ ề
h th ng hóa lý lu n v ho t đ ng TDCS, vai trò, s c n thi t nâng cao ch t lệ ố ậ ề ạ ộ ự ầ ế ấ ượ ng
ho t đ ng TDCS cua NHCSXH. Lu n văn cũng nêu khái quát v đ c đi m t nhiên,ạ ộ ̉ ậ ề ặ ể ự kinh t xã h i, th c tr ng nghèo đói và vi c làm c a Thành ph , phân tích đánh giáế ộ ự ạ ệ ủ ố
th c tr ng các chự ạ ương trình ho t đ ng TDCS đang th c hi n t i NHCSXHThànhạ ộ ự ệ ạ
ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh trong 05 qua, đ t đó rút ra nh ng m t u đi m,ố ỉ ả ể ừ ữ ặ ư ể
h n ch , t n t i, nguyên nhân c a h n ch , t n t i. Trên c s đ nh hạ ế ồ ạ ủ ạ ế ồ ạ ơ ở ị ướng ho tạ
đ ng c a NHCSXH Vi t Nam cũng nh c a NHCSXHThành ph Uông Bí Qu ngộ ủ ệ ư ủ ố ả Ninh, tác gi đã đ xu t nh ng gi i pháp và ki n ngh nh m nâng cao ch t lả ề ấ ữ ả ế ị ằ ấ ượ ng
ho t đ ng TDCS trong th i gian t i, góp ph n th c hi n thành công Chạ ộ ờ ớ ầ ự ệ ương trình
gi m nghèo b n v ng, t o vi c làm và n đ nh an sinh xã h i giai đo n 2018 2020ả ề ữ ạ ệ ổ ị ộ ạ
c a t nh Qu ng Ninh.ủ ỉ ả
Trang 7M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong nhi u năm qua Đ ng và Nhà nề ả ước ta không ng ng n l c phát tri nừ ỗ ự ể kinh t , chăm lo nuôi dế ưỡng s c dân, thu h p di n đói nghèo, xóa d n kho ng cáchứ ẹ ệ ầ ả
gi a nông thôn và thành th , gi a mi n núi và đ ng b ng. Ch t ch H Chí Minh đãữ ị ữ ề ồ ằ ủ ị ồ
t ng căn d n: ừ ặ “Chính sách c a Đ ng và Chính ph là ph i ra s c chăm nom đ n ủ ả ủ ả ứ ế
đ i s ng c a nhân dân. N u dân đói, Đ ng và Chính ph có l i; n u dân rét là ờ ố ủ ế ả ủ ỗ ế
Đ ng và Chính ph có l i; N u dân d t là Đ ng và Chính ph có l i” ả ủ ỗ ế ố ả ủ ỗ và “Dân đủ
ăn đ m c thì nh ng chính sách c a Đ ng và Chính ph d dàng th c hi n. N u ủ ặ ữ ủ ả ủ ễ ự ệ ế dân đói, rét, d t, b nh thì chính sách c a ta dù có hay m y thì cũng không th c hi n ố ệ ủ ấ ự ệ
đ ượ T H i ngh Trung c” ừ ộ ị ương l n th 5 khóa VII Đ ng ta đã đ ra ch trầ ứ ả ề ủ ươ ngxóa đói gi m nghèo trong chi n lả ế ược phát tri n nông nghi p, nông thôn cũng nhể ệ ư trong chi n lế ược phát tri n kinh t xã h i. Văn ki n Đ i h i đ i bi u l n th VIIIể ế ộ ệ ạ ộ ạ ể ầ ứ
c a Đ ng m t l n n a nh n m nh t m quan tr ng đ c bi t c a công cu c xóa đóiủ ả ộ ầ ữ ấ ạ ầ ọ ặ ệ ủ ộ
gi m nghèo (XĐGN) đã xác đ nh ph i đ a h đói nghèo thoát kh i tình tr ng túngả ị ả ư ộ ỏ ạ thi u hi n nay và s m hòa nh p v i s phát tri n chung c a đ t nế ệ ớ ậ ớ ự ể ủ ấ ước
Đ đ t để ạ ược m c tiêu trên ngoài vi c c g ng t o công ăn vi c làm, phátụ ệ ố ắ ạ ệ tri n kinh t gia đình, phát tri n doanh nghi p v a và nh , giúp ngể ế ể ệ ừ ỏ ười nghèo hi u vàể
bi t cách kinh doanh trong n n kinh t th trế ề ế ị ường. Chính ph còn tăng củ ường chủ
trương ti p c n tín d ng ngế ậ ụ ười nghèo nh m khai thác m i ngu n v n và bi t sằ ọ ồ ố ế ử
d ng đ ng v n có hi u qu đ phát tri n kinh t , XĐGN ti n t i cu c s ng ngàyụ ồ ố ệ ả ể ể ế ế ớ ộ ố càng giàu có h n Th c hi n ch trơ ự ệ ủ ương này Ngân hàng Chính sách Xã h iộ (NHCSXH) và các t ch c tín d ng khác nh qu tín d ng nhân dân, Ngân hàngổ ứ ụ ư ỹ ụ Nông nghi p và Phát tri n nông thôn đã và đang n l c r t l n trong vi c th cệ ể ỗ ự ấ ớ ệ ự
hi n c ch cho vay, nh t là th t c vay v n ngày càng đ n gi n đ ngệ ơ ế ấ ủ ụ ố ơ ả ể ười nghèo
d dàng và nhanh chóng ti p c n v i đ ng v n h n. T th c ti n ho t đ ng XĐGNễ ế ậ ớ ồ ố ơ ừ ự ễ ạ ộ
c a nủ ước ta trong th i gian qua cho th y TDCS có m i liên h m t thi t v i vi cờ ấ ố ệ ậ ế ớ ệ
Trang 8gi m t l nghèo đói, h tr phát tri n kinh t vùng nông thôn. Vi c cung c pả ỷ ệ ỗ ợ ể ế ệ ấ ngu n v n cho các đ i tồ ố ố ượng chính sách thông qua hình th c tín d ng s mang l iứ ụ ẽ ạ
hi u qu cao h n nhi u so v i hình th c c p phát, tài tr cho không. Chính vì v yệ ả ơ ề ớ ứ ấ ợ ậ
ho t đ ng tín d ng c a NHCSXH đ i v i ngạ ộ ụ ủ ố ớ ười nghèo và các đ i tố ượng chính sách khác là công c quan tr ng đ th c hi n chụ ọ ể ự ệ ương trình m c tiêu Qu c gia xóa đóiụ ố
gi m nghèo, b o đ m an sinh xã h i.ả ả ả ộ
T i Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh vi c xóa đói gi m nghèo, h trạ ố ỉ ả ệ ả ỗ ợ
h c sinh, sinh viên có hoàn c nh khó khăn và h tr các đ i tọ ả ỗ ợ ố ượng chính sách vươ nlên làm giàu r t đấ ược NHCSXH và chính quy n đ a phề ị ương quan tâm, chính vì v yậ
mà kinh t c a các h gia đình chính sách ngày càng phát tri n, đóng góp chung vàoế ủ ộ ể công cu c làm giàu cho quê hộ ương, đ t nấ ước. Tuy nhiên, ho t đ ng tín d ng t iạ ộ ụ ạ NHCSXHThành ph Uông Bí v n còn nhi u t n đ ng c n đố ẫ ề ồ ọ ầ ược kh c ph c nh :ắ ụ ư
h n ch v ngu n v n huy đ ng, ngu n v n dùng đ c p tín d ng v n ch y uạ ế ề ồ ố ộ ồ ố ể ấ ụ ẫ ủ ế
được b sung t ngu n NSNN, bao g m c NSTW và NSĐP. Đi u này làm gia tăngổ ừ ồ ồ ả ề gánh n ng cho NSNN trong khi NSNN thì h n h p, n công ngày càng cao. Vi c xãặ ạ ẹ ợ ệ
h i hóa ngu n v n, tìm ki m ngu n v n lãi su t th p cho vay là m t thách th c đ tộ ồ ố ế ồ ố ấ ấ ộ ứ ặ
ra đ i v i ngân hàng. Ngoài ra, NHCSXH còn g p các v n đ r i ro trong ho t đ ngố ớ ặ ấ ể ủ ạ ộ cho vay, quy mô cho vay còn nh , đi u ki n và th t c cho vay cònrỏ ề ệ ủ ụ ườm rà, vi cệ
ki m soát ngu n v n cho vay còn thi u ch t ch khi n các đ i tể ồ ố ế ặ ẽ ế ố ượng vay v n số ử
d ng ngu n v n vay ch a hi u qu , làm phát sinh n x u cho ngân hàng.ụ ồ ố ư ệ ả ợ ấ
Xu t phát t nh ng lý do trên, đ ng th i góp ph n gi i quy t các v n đ cònấ ừ ữ ồ ờ ầ ả ế ấ ề
t n đ ng trong lĩnh v c nâng cao ch t lồ ọ ự ấ ượng ho t đ ng TDCS t i Thành ph Uôngạ ộ ạ ố
Bí, h c viên đã l a ch n đ tài: ọ ự ọ ề “Nâng cao ch t l ấ ượ ng ho t đ ng tín d ng t i ạ ộ ụ ạ NHCSXHThành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh” ố ỉ ả là đ tài lu n văn th c sĩ c aề ậ ạ ủ mình v i hy v ng s đóng góp đớ ọ ẽ ược nh ng gi i pháp h u ích đ i v i vi c qu n lýữ ả ữ ố ớ ệ ả
ho t đ ng TDCS c a đ a phạ ộ ủ ị ương
2. T ng quan tình hình nghiên c u c a đ tàiổ ứ ủ ề
Trang 9Vi t Nam ngân hàng Chính sách xã h i đ c nhà n c thành l p v i m c
đích ho t đ ng hạ ộ ướng đ n các đ i tế ố ượng là nh ng ngữ ười nghèo, có đi u ki n khóề ệ khăn không đ đi u ki n vay v n c a các ngân hàng thủ ề ệ ố ủ ương m i đ đáp ng cho cácạ ể ứ nhu c u ph c v cho đ i s ng, cho s n xu t kinh doanh c a mình. Ngu n v n ho tầ ụ ụ ờ ố ả ấ ủ ồ ố ạ
đ ng c a NHCSXH ch y u độ ủ ủ ế ược c p t NSTW và NSĐP. V ho t đ ng c aấ ừ ề ạ ộ ủ NHCSXH đã được nghiên c u b i nhi u tác gi và trên nhi u khía c nh khác nhauứ ở ề ả ề ạ
nh : Hà Th H nh (2003) v i đ tài ư ị ạ ớ ề “Gi i pháp hoàn thi n mô hình t ch c và c ả ệ ổ ứ ơ
ch ho t đ ng c a NHCSXH” ế ạ ộ ủ t p trung vào gi i quy t các v n đ t ch c hoànậ ả ế ấ ề ổ ứ thi n ho t đ ng c a NHCSXH. Trệ ạ ộ ủ ương Th Hoài Linh (2004) trong lu n văn “ị ậ Mở
r ng cho vay đ i v i h nghèo c a NHCSXH Vi t Nam” ộ ố ớ ộ ủ ệ t p trung vào ho t đ ng tínậ ạ ộ
d ng c a c h th ng NHCSXH, lu n văn ụ ủ ả ệ ố ậ “Gi i pháp đ y m nh công tác huy đ ng ả ẩ ạ ộ
v n c a NHCSXH” ố ủ c a Th.s. Lê Huy Du (2004) t p trung vào ho t đ ng huy đ ngủ ậ ạ ộ ộ
v n, ch y u là ti t ki m đ i v i ngân hàng.ố ủ ế ế ệ ố ớ
Khi nghiên c u v ch t lứ ề ấ ượng ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng thì đã có r tạ ộ ụ ủ ấ nhi u tác gi nh : Nguy n Th Thu Đông (2012) trong lu n án ti n sĩ ề ả ư ễ ị ậ ế “Nâng cao
ch t l ấ ượ ng ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng th ạ ộ ụ ủ ươ ng m i c ph n Ngo i th ạ ổ ầ ạ ươ ng
Vi t Nam trong quá trình h i nh p” ệ ộ ậ , Nguy n Văn Tu n (2015) v i lu n án ti n sĩễ ấ ớ ậ ế
“Gi i pháp nâng cao ch t l ả ấ ượ ng tín d ng t i ngân hàng Nông nghi p và phát tri n ụ ạ ệ ể nông thôn Vi t Nam ệ ”. Hà Th Mai Anh (2015) v i nghiên c u ị ớ ứ “Gi i pháp nâng cao ả
ch t l ấ ượ ng tín d ng xu t kh u t i ngân hàng Nông nghi p và phát tri n nông thôn ụ ấ ẩ ạ ệ ể
Vi t Nam” ệ đã đi sâu nghiên c u v ch t lứ ề ấ ượng tín d ng và các y u t nh hụ ế ố ả ưở ng
đ n ch t lế ấ ượng tín d ng c a ngân hàng thụ ủ ương m i, đ a ra các mô hình nghiên c uạ ư ứ
đ nh lị ượng đ đánh giá ch t lể ấ ượng tín d ng c a ngân hàng thụ ủ ương m i, tuy nhiênạ khi đánh giá ch t lấ ượng ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng thạ ộ ụ ủ ương m i thì có nhi uạ ề
đi m khác bi t so v i đánh giá ch t lể ệ ớ ấ ượng tín d ng t i ngân hàng Chính sách xã h iụ ạ ộ
vì ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng thạ ộ ụ ủ ương m i thông thạ ường mang m c đích l iụ ợ nhu n, khi xem xét ch t lậ ấ ượng tín d ng thì thụ ường đ ng trên quan đi m c a ngânứ ể ủ
Trang 10hàng. Còn ho t đ ng tín d ng c a NHCSXH thì không mang tính l i nhu n mà m cạ ộ ụ ủ ợ ậ ụ tiêu ch y u đó là th c hi n các m c tiêu xóa đói gi m nghèo, đ m b o an sinh xãủ ế ự ệ ụ ả ả ả
h i c a Chính Ph Vì v y khi đánh giá ch t lộ ủ ủ ậ ấ ượng tín d ng c a NHCSXH cũng c nụ ủ ầ
có các b tiêu chí đánh giá phù h p. Chính vì th khi nghiên c u v ch t lộ ợ ế ứ ề ấ ượng tín
d ng c a NHCSXH cũng đã có nhi u tác gi tiêu bi u nh : T ng Th Mai Loanụ ủ ề ả ể ư ố ị (2006) trong nghiên c u “ứ R i ro tín d ng trong cho vay ngân hàng Chính sách xã ủ ụ ở
h i. Th c tr ng và gi i pháp qu n lý” ộ ự ạ ả ả đã đi sâu nghiên c u các v n đ r i ro trongứ ấ ề ủ cho vay, nguy c n quá h n, n x u, qua đó đ a ra các gi i pháp mang tính qu n trơ ợ ạ ợ ấ ư ả ả ị
nh m h n ch các r i ro tín d ng đ i v i ngu n v n u đãi. Đ Thanh Hi n (2007)ằ ạ ế ủ ụ ố ớ ồ ố ư ỗ ề
v i đ tài ớ ề “Gi i pháp nâng cao ch t l ả ấ ượ ng tín d ng đ i v i h nghèo t i Ngân hàng ụ ố ớ ộ ạ Chính sách xã h i thành ph Hà N i” ộ ố ộ t p trung phân tích ch t lậ ấ ượng tín d ng choụ
h nghèo thành ph Hà N i ch a đánh giá độ ở ố ộ ư ược đ y đ , t ng th công tác c p tínẩ ủ ổ ể ấ
d ng cho h nghèo. Lu n văn “ụ ộ ậ Hi u qu s d ng ngu n v n tín d ng u đãi t i ệ ả ử ụ ồ ố ụ ư ạ ngân hàng Chính sách xã h i chi nhánh Hà N i” ộ ộ t p trung phân tích và đánh giáậ
hi u qu c a vi c s d ng ngu n v n tín d ng u đãi c a NHCSXH Hà N i trênệ ả ủ ệ ử ụ ồ ố ụ ư ủ ộ
phương di n kinh t và xã h i nh ng ch y u là d a trên khía c nh ngân hàng màệ ế ộ ư ủ ế ự ạ
ch a đánh giá hi u qu xã h i t ng th M t s tác gi khác l i nghiên c u v hi uư ệ ả ộ ổ ể ộ ố ả ạ ứ ề ệ
qu ho t đ ng tín d ng đ i v i h c sinh, sinh viên có hoàn c nh khó khăn t iả ạ ộ ụ ố ớ ọ ả ạ NHCSXH nh Nguy n Thanh Tu n (2015), C m Hà Tú (2015). Nghiên c u v tínư ễ ấ ẩ ứ ề
d ng đ i v i h nghèo thì có các công trình c a tác gi Lâm Quân (2015) v i đ tàiụ ố ớ ộ ủ ả ớ ề
“Ho t đ ng tín d ng đ i v i h nghèo t i ngân hàng Chính sách xã h i t nh Ngh ạ ộ ụ ố ớ ộ ạ ộ ỉ ệ An”, Vũ Văn Đ c (2015) v i đ tài ứ ớ ề “Nâng cao ch t l ấ ượ ng tín d ng đ i v i h nghèo ụ ố ớ ộ
t i ngân hàng Chính sách xã h i chi nhánh huy n Tân L c, Hòa Bình” ạ ộ ệ ạ Nh ng đ tàiữ ề này đã t p trung làm rõ các y u t v ch t lậ ế ố ề ấ ượng tín d ng chính sách và vai trò c aụ ủ tín d ng đ i v i ngụ ố ớ ười nghèo t i các đ a phạ ị ương c th và đ a ra các gi i pháp nângụ ể ư ả cao ch t lấ ượng tín d ng phù h p v i đi u ki n c a t ng đ a phụ ợ ớ ề ệ ủ ừ ị ương c th Có thụ ể ể
nh n th y r ng m i đ a phậ ấ ằ ỗ ị ương khác nhau v i v trí đ a lý và tình hình kinh t xã h iớ ị ị ế ộ
Trang 11khác nhau s nh hẽ ả ưởng đ n ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng chính sách xã h iế ạ ộ ụ ủ ộ
c a đ a phủ ị ương đó, trên đ a bàn thành ph Uông Bí v i đ c thù là m t đ a phị ố ớ ặ ộ ị ươ ngphát tri n m nh v kinh t đ c bi t là v phát tri n d ch v du l ch, vì v y ho tể ạ ề ế ặ ệ ề ể ị ụ ị ậ ạ
đ ng tín d ng c a NHCSXH có nh ng đi m khác bi t. M t khác ch a có đ tài nàoộ ụ ủ ữ ể ệ ặ ư ề đánh giá m t cách t ng th v ch t lộ ổ ể ề ấ ượng tín d ng t i NHCSXH thành ph Uôngụ ạ ố
Bí. K th a nh ng k t qu đ t đế ừ ữ ế ả ạ ược trong các nghiên c u trứ ước đó, trong đ tàiề nghiên c u này tác gi s đi sâu phân tích ch t lứ ả ẽ ấ ượng tín d ng chính sách c aụ ủ NHCSXH thành ph Uông Bí d a trên quan đi m c a tác gi là ch t lố ự ể ủ ả ấ ượng tín d ngụ trong m i quan h v i ngân hàng, trong m i quan h v i khách hàng và trong vi cố ệ ớ ố ệ ớ ệ
th c hi n các m c tiêu kinh t xã h i c a chính ph ự ệ ụ ế ộ ủ ủ
3. M c tiêu, câu h i nghiên c uụ ỏ ứ
3.1. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
Lu n văn nghiên c u c s lý lu n v nâng cao ch t lậ ứ ơ ở ậ ề ấ ượng ho t đ ng, làm rõạ ộ
th c tr ng và phân tích ho t đ ng tín d ng t i NHCSXHThành ph Uông Bí, t nhự ạ ạ ộ ụ ạ ố ỉ
Qu ng Ninh đ đánh giá ch t lả ể ấ ượng tín d ng t i ngân hàng, t đó đ ra các gi iụ ạ ừ ề ả pháp nâng cao ch t lấ ượng ho t đ ng tín d ng.ạ ộ ụ
3.2. Câu h i nghiên c u ỏ ứ
Vi c nghiên c u lu n văn nh m tr l i các câu h i sau:ệ ứ ậ ằ ả ờ ỏ
Ch t lấ ượng ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng đạ ộ ụ ủ ược th hi n qua ho t đ ngể ệ ạ ộ tín d ng c a NHCSXHThành ph Uông Bí nh th nào?ụ ủ ố ư ế
C n nh ng gi i pháp nào đ nâng cao ch t lầ ữ ả ể ấ ượng ho t đ ng tín d ng t iạ ộ ụ ạ NHCSXHThành ph Uông Bí.ố
4. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Lu n văn nghiên c u ho t đ ng nâng cao ch t lậ ứ ạ ộ ấ ượng tín d ng t iụ ạ NHCSXHThành ph Uông Bí t nh Qu ng Ninhố ỉ ả
Trang 124.2. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung: ề ộ Ho t đ ng tín d ng c a NHCSXH bao g m ho t đ ng huy đ ngạ ộ ụ ủ ồ ạ ộ ộ
v n và 12 chố ương trình cho vay, tuy nhiên trong ph m vi nghiên c u c a lu n vănạ ứ ủ ậ
ch xem xét ho t đ ng tín d ng ch y u dỉ ạ ộ ụ ủ ế ưới góc đ ho t đ ng cho vay. C th choộ ạ ộ ụ ể vay đ i v i các chố ớ ương trình: cho vay h nghèo, cho vay h c n nghèo, cho vay h cộ ộ ậ ọ sinh, sinh viên có hoàn c nh khó khăn, cho vay gi i quy t vi c làm, đ tài t p trungả ả ế ệ ề ậ nâng cao ch t lấ ượng c a các ho t đ ng này.ủ ạ ộ
V không gian: ề Đ tài nghiên c u ho t đ ng nâng cao ch t lề ứ ạ ộ ấ ượng tín d ng t iụ ạ NHCSXH thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh.ố ỉ ả
V th i gian: ề ờ đ tài s d ng d li u trong ph m vi t năm 2013 2017. ề ử ụ ữ ệ ạ ừ
5. Phương pháp nghiên c uứ
5.1. Ngu n d li u phân tích trong lu n văn ồ ữ ệ ậ
Đ tài s d ng s li u th c p đề ử ụ ố ệ ứ ấ ược thu th p t các thông tin công b chínhậ ừ ố
th c c a NHCSXHThành ph Uông Bí, các ngành, các c p đ a phứ ủ ố ấ ị ương Thành phố Uông Bí, t nh Qu ng Ninh và c a Chính ph ỉ ả ủ ủ
5.2. Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Trên c s ph ng pháp lu n duy v t bi n ch ng, các ch tr ng, quan đi mơ ở ươ ậ ậ ệ ứ ủ ươ ể
c a Đ ng, chính sách pháp lu t c a Nhà n c v ho t đ ng TDCS, đ tài đã s ngủ ả ậ ủ ướ ề ạ ộ ề ử ụ các ph ng pháp nghiên c u nh : Th ng kê, mô t ; phân tích, t ng h p; so sánh đánhươ ứ ư ố ả ổ ợ giá… đ th c hi n các n i dung nghiên c u qua đó đ t đ c m c tiêu nghiên c u c aể ự ệ ộ ứ ạ ượ ụ ứ ủ
đ tài.ề
6. Ý nghĩa khoa h c và ý nghĩa th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
Lu n văn đã nghiên c u m t cách có h th ng các lý lu n v nâng cao ch tậ ứ ộ ệ ố ậ ề ấ
lượng ho t đ ng TDCS, qua đó cung c p cho ngạ ộ ấ ườ ọi đ c và các c s đào t o thêmơ ở ạ
m t cách nhìn m i v v n đ này.Nghiên c u th c tr ng nâng cao ch t lộ ớ ề ấ ề ứ ự ạ ấ ượng ho tạ
Trang 13đ ng tín d ng t i NHCSXH Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninhqua đó rút ra độ ụ ạ ố ỉ ả ượ c
nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược, nh ng h n ch và nguyên nhân, t đó đ xu t đữ ạ ế ừ ề ấ ươc các
gi i pháp hi u qu nh m giúp NHCSXH Thành ph Uông Bí m r ng và nâng caoả ệ ả ằ ố ở ộ
ch t lấ ượng ho t đ ng TDCS c a mình. ạ ộ ủ
7. K t c u c a lu n vănế ấ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, danh m c tài li u tham kh o, m c l c thì lu n văn đầ ở ầ ụ ệ ả ụ ụ ậ ượ c
k t c u thành 3 chế ấ ương:
Chương 1: C s lý lu n v TDCS và ch t lơ ở ậ ề ấ ượng TDCS
Chương 2: Th c tr ng ho t đ ng TDCS t i NHCSXH Thành ph Uông Bí,ự ạ ạ ộ ạ ố
người cho vay có nhi m v chuy n giao quy n s d ng ti n ho c hàng hóa choệ ụ ể ề ử ụ ề ặ
người đi vay trong th i gian nh t đ nh, khi t i h n tr n ngờ ấ ị ớ ạ ả ợ ười đi vay có nghĩa vụ hoàn tr s ti n ho c giá tr hàng hóa đã vay, kèm theo m t kho n lãi”.ả ố ề ặ ị ộ ả
Tín d ng là m t ph m trù c a n n kinh t hàng hóa, có quá trình ra đ i, t nụ ộ ạ ủ ề ế ờ ồ
t i và phát tri n cùng v i s phát tri n c a s n xu t hàng hóa không nh ng nh mạ ể ớ ự ể ủ ả ấ ữ ằ
Trang 14th a mãn nhu c u đi u hòa v n trong xã h i mà còn là m t tác đ ng thúc đ y tăngỏ ầ ề ố ộ ộ ộ ẩ
trưởng kinh t và g n đây tín d ng xem nh là m t công c quan tr ng trong vi cế ầ ụ ư ộ ụ ọ ệ
gi m nghèo.ả
V i nh ng khái ni m trên đây cho th y tín d ng có ba tính ch t quan tr ng:ớ ữ ệ ấ ụ ấ ọ(1) Tín d ng th hi n s chuy n giao quy n s d ng m t s ti n ho c là tàiụ ể ệ ự ể ề ử ụ ộ ố ề ặ
s n t ch th này sang ch th khác, ch không làm thay đ i quy n s h u chúng.ả ừ ủ ể ủ ể ứ ổ ề ở ữ
(2) Tín d ng bao gi cũng có th i h n và đụ ờ ờ ạ ược hoàn tr ả
(3) Giá tr c a tín d ng không nh ng đị ủ ụ ữ ược b o t n mà còn đả ồ ược nâng cao
nh l i t c tín d ng.ờ ợ ứ ụ
Tín d ng ngân hàng là m i quan h vay mụ ố ệ ượn gi a m t bên là ngân hàng v iữ ộ ớ
t t c các t ch c, cá nhân và doanh nghi p trong n n kinh t trên nguyên t c cóấ ả ổ ứ ệ ề ế ắ hoàn tr v n và lãi sau m t th i gian nh t đ nh.Nó không ph i là quan h d chả ố ộ ờ ấ ị ả ệ ị chuy n v n tr c ti p t n i th a v n t m th i đ n n i thi u v n t m th i, mà làể ố ự ế ừ ơ ừ ố ạ ờ ế ơ ế ố ạ ờ quan h d ch chuy n v n gián ti p thông qua m t t ch c tài chính trung gian đó làệ ị ể ố ế ộ ổ ứ ngân hàng. Tín d ng ngân hàng có th m r ng cho m i đ i tụ ể ở ộ ọ ố ượng trong xã h i, nóộ
có th xâm nh p vào các ngành, v i nhi u lo i hình và quy mô ho t đ ng l n, v aể ậ ớ ề ạ ạ ộ ớ ừ
và nh , không nh ng xâm nh p vào lĩnh v c s n xu t kinh doanh mà còn xâm nh pỏ ữ ậ ự ả ấ ậ vào nhi u lĩnh v c nh d ch v , đ i s ng. Tín d ng ngân hàng có tác d ng r t l nề ự ư ị ụ ờ ố ụ ụ ấ ớ trong vi c thúc đ y s phát tri n c a n n kinh t xã h i.ệ ẩ ự ể ủ ề ế ộ
1.1.1.2. Tín d ng chính sách ụ
T i Ngh quy t s 05NQ/HNTW, ngày 10/6/1993 H i ngh l n th năm Banạ ị ế ố ộ ị ầ ứ
ch p hành Trung ấ ương Đ ng C ng s n Vi t Nam (khóa VII), “v vi c ti p t c đ iả ộ ả ệ ề ệ ế ụ ổ
m i và phát tri n kinh t xã h i nông thôn”, Đ ng ta ch trớ ể ế ộ ả ủ ương có ch đ tínế ộ
d ng u đãi đ i v i h nghèo, h chính sách, vùng nghèo, vùng dân t c thi u s ,ụ ư ố ớ ộ ộ ộ ể ố vùng cao, vùng căn c cách m ng; m r ng hình th c cho vay thông qua tín ch p đ iứ ạ ở ộ ứ ấ ố
v i các h nghèo… Đ th c hi n có hi u qu Ngh quy t c a Đ ng và Chi n lớ ộ ể ự ệ ệ ả ị ế ủ ả ế ượ c
qu c gia v xóa đói gi m nghèo, Th tố ề ả ủ ướng Chính ph ban hành Quy t đ nh sủ ế ị ố
Trang 15525/QĐTTg “v vi c thành l p Ngân hàng ph c v ngề ệ ậ ụ ụ ười nghèo”, đ t trong ngânặ hàng Nông nghi p và Phát tri n nông thôn Vi t Nam, ho t đ ng không vì m c tiêuệ ể ệ ạ ộ ụ
l i nhu n, đ cung c p ngu n v n u đãi cho h nghèo thi u v n s n xu t. Sau đóợ ậ ể ấ ồ ố ư ộ ế ố ả ấ
đ tri n khai lu t các t ch c tín d ng trong vi c th c hi n chính sách tín d ng đ iể ể ậ ổ ứ ụ ệ ự ệ ụ ố
v i ngớ ười nghèo và tách tín d ng u đãi ra kh i tín d ng thụ ư ỏ ụ ương m i ngân hàng nhàạ
nước đã tách ngân hàng ph c v ngụ ụ ười nghèo ra kh i Ngân hàng nông nghi p vàỏ ệ phát tri n nông thôn Vi t Nam, thành l p NHCSXH. Nh v y có th th y r ng b nể ệ ậ ư ậ ể ấ ằ ả
ch t ho t đ ng tín d ng t i NHCSXH là tín d ng u đãi hay TDCS.ấ ạ ộ ụ ạ ụ ư
Ngh đ nh s 78/2002/NĐCP ngày 04/10/2002 c a Chính ph “v tín d ng đ iị ị ố ủ ủ ề ụ ố
v i ngớ ười nghèo và các đ i tố ượng chính sách khác” có đ a ra khái ni m v Tín d ngư ệ ề ụ
đ i v i ngố ớ ười nghèo và các đ i tố ượng chính sách khác “là vi c s d ng các ngu nệ ử ụ ồ
l c tài chính do Nhà nự ước huy đ ng đ cho ngộ ể ười nghèo và các đ i tố ượng chính sách khác vay u đãi ph c v s n xu t, kinh doanh, t o vi c làm, c i thi n đ i s ng; gópư ụ ụ ả ấ ạ ệ ả ệ ờ ố
ph n th c hi n Chầ ự ệ ương trình m c tiêu qu c gia xoá đói, gi m nghèo, n đ nh xãụ ố ả ổ ị
h i”.ộ
Căn c vào ngh đ nh s 78/2002/NĐCP, NHCSXH đã ban hành r t nhi u vănứ ị ị ố ấ ề
b n liên quan đ n ho t đ ng tín d ng cho nhi u đ i tả ế ạ ộ ụ ề ố ượng khác nhau nh m đáp ngằ ứ các m c tiêu phát tri n kinh t xã h i trong t ng th i k nh : Quy t đ nh sụ ể ế ộ ừ ờ ỳ ư ế ị ố 157/2007/QĐTTg ngày 27/9/2007 c a Th tủ ủ ướng chính ph v tín d ng h c sinhủ ề ụ ọ sinh viên (HSSV), Quy t đ nh s 31/2007/QĐTTG ngày 05/3/2007 v tín d ng đ iế ị ố ề ụ ố
v i h gia đình s n xu t, kinh doanh vùng khó khăn, Quy t đ nh s 15/2013/QĐớ ộ ả ấ ở ế ị ốTTg ngày 23/02/2013 v tín d ng đ i v i h c n nghèo, Quy t đ nh s 28/2015/QĐề ụ ố ớ ộ ậ ế ị ốTTg ngày 21/7/2015 v tín d ng cho h m i thoát nghèo….ề ụ ộ ớ
Hi n nay NHCSXH đang th c hi n cho vay đ i v i 8 đ i tệ ự ệ ố ớ ố ượng khác nhau,đó là:H nghèo; H c n nghèo; H m i thoát nghèo; H c sinh sinh viên (HSSV) cóộ ộ ậ ộ ớ ọ hoàn c nh khó khăn; Các đ i tả ố ượng c n vay v n đ gi i quy t vi c làm; Các đ iầ ố ể ả ế ệ ố
tượng chính sách đi lao đ ng có th i h n nộ ờ ạ ở ước ngoài; Các t ch c kinh t và hổ ứ ế ộ
Trang 16s n xu t kinh doanh t i các xã đ c bi t khó khăn thu c chả ấ ạ ặ ệ ộ ương trình 135; Các đ iố
tượng khác khi có Quy t đ nh c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính ph ủ
1.1.2. Nh ng đ c tr ng c b n v tín d ng chính sách ữ ặ ư ơ ả ề ụ
M t là, ộ đây là kênh tín d ng không vì m c tiêu l i nhu n; m c tiêu c a tínụ ụ ợ ậ ụ ủ
d ng ngân hàng chính sách là nh m ph c v s n xu t kinh doanh, t o vi c làm, c iụ ằ ụ ụ ả ấ ạ ệ ả thi n đ i s ng, góp ph n th c hi n chệ ờ ố ầ ự ệ ương trình m c tiêu XĐGN, n đ nh kinh t ụ ổ ị ế chính tr và b o đ m an sinh xã h i.ị ả ả ộ
Hai là, đ i tố ượng vay v n tín d ng t i NHCSXH ch y u là ngố ụ ạ ủ ế ười nghèo và các đ i tố ượng chính sách khác theo ch đ nh c a Chính ph Ngo i tr m t s d ánỉ ị ủ ủ ạ ừ ộ ố ự
qu c t đ h tr doanh nghi p v a và nh , d án nố ế ể ỗ ợ ệ ừ ỏ ự ướ ạc s ch và v sinh môi trệ ườ ngnông thôn có đ i c đ i tố ả ố ượng vay v n không ph i là đ i tố ả ố ượng chính sách
Ba là, ngu n v n đ cho vay t i NHCSXH ch y u là v n c a Nhà nồ ố ể ạ ủ ế ố ủ ước, t cứ
là ngu n v n t Ngân sách và có ngu n g c t NSNN. Ngu n v n huy đ ng t bênồ ố ừ ồ ố ừ ồ ố ộ ừ ngoài thông qua các hình th c g i ti t ki m theo lãi su t th trứ ử ế ệ ấ ị ường c a dân c , tủ ư ổ
Sáu là, phương th c cho vay đứ ược xã h i hóa thông qua hình th c t ti tộ ứ ổ ế
ki m vay v n hay cho vay thông qua các t ch c xã h i nh h i Ngệ ố ổ ứ ộ ư ộ ười mù, h i C uộ ự chi n binh, h i Ph n , Đoàn thanh niên.ế ộ ụ ữ
1.1.3. Vai trò c a tín d ng chính sách ủ ụ
Ho t đ ng tín d ng c a NHCSXH mang đ y đ vai trò c a tín d ng ngânạ ộ ụ ủ ầ ủ ủ ụ hàng thương m i nh : huy đ ng, t p trung v n thúc đ y s phát tri n kinh t , đápạ ư ộ ậ ố ẩ ự ể ế
Trang 17ng nhu c u v n đ duy trì quá trình s n xu t liên t c, t o công ăn vi c làm góp
ph n nâng cao đ i s ng c a dân c và n đ nh tr t t xã h i. Th c hi n các chínhầ ờ ố ủ ư ổ ị ậ ự ộ ự ệ sách kinh t vĩ mô c a Chính ph Tuy nhiên, tín d ng t i NHCSXH có đ c tr ng làế ủ ủ ụ ạ ặ ư tín d ng u đãi và nó đụ ư ược ra đ i b t ngu n t m c đích góp ph n th c hi n cóờ ắ ồ ừ ụ ầ ự ệ
hi u qu các ch trệ ả ủ ươngchính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước đã đ ra v gi m nghèo,ề ề ả
t o vi c làm, phát tri n ngu n nhân l c cũng nh đ m b o an sinh xã h i, n đ nhạ ệ ể ồ ự ư ả ả ộ ổ ị chính tr và phát tri n kinh t xã h i vì th mà nó cũng có nh ng vai trò h t s c toị ể ế ộ ế ữ ế ứ
l n:ớ
Th nh t, ứ ấ ho t đ ng TDCS cung ng v n m t cách k p th i cho các nhu c uạ ộ ứ ố ộ ị ờ ầ
s n xu t và tiêu dùng c a các ch th kinh t trong xã h i. Nh đó mà các ch thả ấ ủ ủ ể ế ộ ờ ủ ể này có th nâng cao đ i s ng v t ch t thúc đ y phát tri n s n xu t cũng nh tiêuể ờ ố ậ ấ ẩ ể ả ấ ư
Vi c m r ng và nâng cao hi u qu các hình th c ho t đ ng TDCS s t oệ ở ộ ệ ả ứ ạ ộ ẽ ạ
s ch đ ng cho các cá nhân trong vi c th c hi n k ho ch s n xu t kinh doanh khiự ủ ộ ệ ự ệ ế ạ ả ấ
nó không ph i ph thu c quá nhi u vào ngu n v n t có c a b n thân.ả ụ ộ ề ồ ố ự ủ ả
Th hai, ứ TDCS xã h i là m t kênh chuy n t i tác đ ng c a Nhà nộ ộ ể ả ộ ủ ước đ n cácế
m c tiêu vĩ mô c a n n kinh t (bao g m n đ nh giá c , tăng trụ ủ ề ế ồ ổ ị ả ưởng kinh t và t oế ạ công ăn vi c làm). Vi c đ m b o đ t đệ ệ ả ả ạ ược m c tiêu kinh t vĩ mô hài hòa phụ ế ụ thu c m t ph n vào kh i lộ ộ ầ ố ượng và c c u ho t đ ng TDCS xét c v m t th i h nơ ấ ạ ộ ả ề ặ ờ ạ cũng nh đ i tư ố ượng ho t đ ng TDCS. V n đ này, đ n lạ ộ ấ ề ế ượt nó, l i ph thu c vàoạ ụ ộ các đi u ki n ho t đ ng TDCS nh lãi su t, đi u ki n vay yêu c u th ch p, c mề ệ ạ ộ ư ấ ề ệ ầ ế ấ ầ
c và ch trố ủ ương m r ng ho t đ ng TDCS đở ộ ạ ộ ược quy đ nh trong chính sách ho tị ạ
đ ng TDCS t ng th i k Nh v y thông qua vi c thay đ i, đi u ch nh các đi uộ ừ ờ ỳ ư ậ ệ ổ ề ỉ ề
Trang 18ki n ho t đ ng TDCS, Nhà nệ ạ ộ ước có th thay đ i quy mô ho t đ ng TDCS ho cể ổ ạ ộ ặ chuy n hể ướng v n đ ng c a ho t đ ng TDCS, nh đó mà nh hậ ộ ủ ạ ộ ờ ả ưởng đ n t ng c uế ổ ầ
c a n n kinh t c v quy mô cũng nh k t c u. S thay đ i c a t ng c u dủ ề ế ả ề ư ế ấ ự ổ ủ ổ ầ ướ i
d ng tác đ ng c a chính sách ho t đ ng TDCS s tác đ ng ngạ ộ ủ ạ ộ ẽ ộ ượ ạ ớ ổc l i v i t ng cung
và các đi u ki n s n xu t khác. Đi m cân b ng cu i cùng gi a t ng cung và t ngề ệ ả ấ ể ằ ố ữ ổ ổ
c u dầ ưới tác đ ng c a chính sách ho t đ ng TDCS s cho phép đ t độ ủ ạ ộ ẽ ạ ược các m cụ tiêu vĩ mô c n thi t.ầ ế
Th ba, ứ TDCS là m t trong các công c th c hi n các chính sách xã h i c aộ ụ ự ệ ộ ủ Chính ph Các chính sách xã h i, v m t b n ch t đủ ộ ề ặ ả ấ ược đáp ng b ng ngu n tàiứ ằ ồ
tr không hoàn l i t NSNN ho c m t s t ch c phi chính ph Song phợ ạ ừ ặ ộ ố ổ ứ ủ ương th cứ tài tr không hoàn l i thợ ạ ường b h n ch v quy mô và thi u hi u qu Đ kh cị ạ ế ề ế ệ ả ể ắ
ph c h n ch này, phụ ạ ế ương th c tài tr không hoàn l i có xu hứ ợ ạ ướng thay th b iế ở
phương th c tài tr có hoàn l i c a ho t đ ng TDCS nh m duy trì ngu n cung c pứ ợ ạ ủ ạ ộ ằ ồ ấ tài chính và có đi u ki n m r ng quy mô ho t đ ng TDCS. Thông qua phề ệ ở ộ ạ ộ ương th cứ tài tr này, các m c tiêu chính sách đợ ụ ược đáp ng m t cách ch đ ng và hi u quứ ộ ủ ộ ệ ả
h n. Khi các đ i tơ ố ượng chính sách bu c ph i quan tâm đ n hi u qu s d ng v nộ ả ế ệ ả ử ụ ố
đ đ m b o hoàn tr đúng th i h n thì k năng lao đ ng c a h cũng s để ả ả ả ờ ạ ỹ ộ ủ ọ ẽ ược c iả thi n t ng bệ ừ ước. Đây là s b o đ m ch c ch n cho s n đ nh tài chính c a các đ iự ả ả ắ ắ ự ổ ị ủ ố
tượng chính sách và t ng bừ ước làm cho h có th t n t i đ c l p v i ngu n tài tr ọ ể ồ ạ ộ ậ ớ ồ ợ
Đó chính là m c đích c a vi c s d ng phụ ủ ệ ử ụ ương th c tài tr các m c tiêu chính sáchứ ợ ụ
b ng con đằ ường ho t đ ng TDCS vĩ mô.ạ ộ
Th t , ứ ư ho t đ ng TDCS góp ph n làm cho chính sách c a Chính ph đạ ộ ầ ủ ủ ượ c
th c hi n thành công. Ho t đ ng TDCS t o s phát tri n kinh t đúng hự ệ ạ ộ ạ ự ể ế ướng và nổ
đ nh xã h i, góp ph n quan tr ng vào vi c xóa b cho vay n ng lãi nông thôn.ị ộ ầ ọ ệ ỏ ặ ở
Ho t đ ng TDCS góp ph n tr c ti p vào vi c chuy n đ i c c u kinh t nôngạ ộ ầ ự ế ệ ể ổ ơ ấ ế nghi p, nông thôn, th c hi n vi c phân công l i lao đ ng xã h i, góp ph n xây d ngệ ự ệ ệ ạ ộ ộ ầ ự nông thôn m i.ớ
Trang 191.2. Ch t lấ ượng tín d ng chính sách và các y u t nh hụ ế ố ả ưởng
1.2.1. Ch t l ấ ượ ng tín d ng ngân hàng ụ
Khi nghiên c u v ch t lứ ề ấ ượng ho t đ ng tín d ng ngân hàng thạ ộ ụ ương m i cóạ nhi u cách ti p c n c a nhi u nhà khoa h c khác nhau. Theo gi Nguy n Th Thuề ế ậ ủ ề ọ ả ễ ị Đông (2012), ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng thạ ộ ụ ủ ương m i có th coi là ho t đ ngạ ể ạ ộ
d ch v , cũng nh các s n ph m d ch v khác khi đánh giá ch t lị ụ ư ả ẩ ị ụ ấ ượng thì có r tấ nhi u tiêu chí đ đánh giá nh :ề ể ư
S th a mãn, hài lòng c a khách hàng: đây là tiêu chí quan tr ng đánh giá ch tự ỏ ủ ọ ấ
lượng tín d ng c a khách hàng, khi khách hàng hài lòng v i d ch v c a ngân hàng thìụ ủ ớ ị ụ ủ
s ti p t c s d ng các s n ph m d ch v c a ngân hàng và s g n bó lâu dài v iẽ ế ụ ử ụ ả ẩ ị ụ ủ ẽ ắ ớ ngân hàng
S hoàn h o c a d ch v : nó đự ả ủ ị ụ ược hi u là vi c gi m thi u các sai sót trongể ệ ả ể giao d ch v i khách hàng và r i ro trong kinh doanh ngân hàng.ị ớ ủ
Quy mô và t tr ng thu nh p t ho t đ ng d ch v ngân hàng không ng ngỉ ọ ậ ừ ạ ộ ị ụ ừ tăng lên
M t s các ch tiêu khác nh m c đ c nh tranh, th ph n c a t ng lo i d chộ ố ỉ ư ứ ộ ạ ị ầ ủ ừ ạ ị
v không ng ng tăng lên s gia tăng uy tín cho ngân hàng.ụ ừ ẽ
V i nh ng nh n đ nh nh v y thì tác gi Nguy n Th Thu Đông đ a ra quanớ ữ ậ ị ư ậ ả ễ ị ư
đi m v ch t lể ề ấ ượng tín d ng ngân hàng thụ ương m i nh sau “Ch t lạ ư ấ ượng tín d ngụ
là m c đ các ngân hàng th c hi n các ho t đ ng tín d ng đáp ng v n cho s phátứ ộ ự ệ ạ ộ ụ ứ ố ự tri n kinh t c a đ t nể ế ủ ấ ước và đ t đạ ược nh ng m c tiêu đ ra v quy mô, an toàn,ữ ụ ề ề sinh l i phù h p v i quy đ nh pháp lu t hi n hành trong nờ ợ ớ ị ậ ệ ước và thông l qu c tệ ố ế hay ch t lấ ượng tín d ng là ch tiêu t ng h p ph n ánh k t qu ho t đ ng tín d ngụ ỉ ổ ợ ả ế ả ạ ộ ụ
c a ngân hàng thủ ương m i. Ch t lạ ấ ượng tín d ng th hi n năng l c qu n lý ho tụ ể ệ ự ả ạ
đ ng tín d ng nh m đáp ng yêu c u phát tri n kinh t và h n ch r i ro nh mộ ụ ằ ứ ầ ể ế ạ ế ủ ằ
đ m b o an toàn v v n và kh năng sinh l i c a ngân hàng thả ả ề ố ả ờ ủ ương m i”ạ
Trang 20D a vào l i ích các bên tham gia trong quan h tín d ng,có th xem xét kháiự ợ ệ ụ ể
ni m ch t lệ ấ ượng tín d ng trên ba khía c nh:ụ ạ
Đ i v i khách hàng: ố ớ Tín d ng phát ra ph i phù h p v i m c đích s d ngụ ả ợ ớ ụ ử ụ
c a khách hàng v i lãi su t, k h n n h p lý, th t c gi n đ n thu hút đủ ớ ấ ỳ ạ ợ ợ ủ ụ ả ơ ược khách hàng nh ng v n đ m b o nguyên t c tín d ng.ư ẫ ả ả ắ ụ
Đ i v i s phát tri n kinh t xã h i: ố ớ ự ể ế ộ Tín d ng ph c v s n xu t và l u thôngụ ụ ụ ả ấ ư hàng hoá, góp ph n gi i quy t vi c làm, thúc đ y quá trình tích t và t p trung s nầ ả ế ệ ẩ ụ ậ ả
xu t.ấ
Đ i v i NHTM: ố ớ Ph m vi, m c đ , gi i h n tín d ng ph i phù h p v i th cạ ứ ộ ớ ạ ụ ả ợ ớ ự
l c c a b n thân ngân hàng, đ m b o đự ủ ả ả ả ược nguyên t c hoàn tr đúng h n và có lãiắ ả ạ
c a tín d ng, h n ch đ n m c th p nh t r i ro trong quá trình ho t đ ng, mang l iủ ụ ạ ế ế ứ ấ ấ ủ ạ ộ ạ
l i nhu n và đ m b o thanh kho n cho ngân hàng.ợ ậ ả ả ả
1.2.2. Ch t l ấ ượ ng tín d ng chính sách ụ
V b n ch t, ho t đ ng tín d ng c a NHCSXH gi ng v i ho t đ ng tínề ả ấ ạ ộ ụ ủ ố ớ ạ ộ
d ngc a NHTM đ u d a trên nguyên t c có hoàn tr c g c và lãi sau m t th i gianụ ủ ề ự ắ ả ả ố ộ ờ
nh t đ nh nh ng m c đích c p các kho n tín d ng có s khác nhau. NHCSXH c pấ ị ư ụ ấ ả ụ ự ấ tín d ng không vì m c tiêu l i nhu n c a ngân hàng mà nh m m c tiêu th c hi nụ ụ ợ ậ ủ ằ ụ ự ệ
t t nh t các chố ấ ương trình xã h i c a Chính ph v xóa đói, gi m nghèo, an sinh xãộ ủ ủ ề ả
h i, t t nhiên khách hàng vay v n v n c n ph i hoàn tr g c và lãi đúng th i h nộ ấ ố ẫ ầ ả ả ố ờ ạ
nh m b o toàn và gia tăng ngu n v n cho NHCSXH h n ch tình tr ng NSNN ph iằ ả ồ ố ạ ế ạ ả
c p bù v n cho ho t đ ng c a NHCSXH. Vì v y, khi xem xét ch t lấ ố ạ ộ ủ ậ ấ ượng tín d ngụ
t i NHCSXH thì tác gi xem xét trên các góc đ khác nhau, c th là:ạ ả ộ ụ ể
Đ i v i NHCSXH: ố ớ ho t đ ng tín d ng ph i đ m b o có th đáp ng đ y đạ ộ ụ ả ả ả ể ứ ầ ủ nhu c u vay v n c a khách hàng, ti t ki m đầ ố ủ ế ệ ược chi phí mà v n đ m b o an toànẫ ả ả
v n cho ngân hàng.C n nhìn nh n m t cách sâu s c r ng NHCSXH cũng là m tố ầ ậ ộ ắ ằ ộ ngân hàng m t t ch c tín d ng c a nhà nộ ổ ứ ụ ủ ước nh m t o ra m t kênh tín d ng uằ ạ ộ ụ ư đãi m t ph n lãi su t và các đi u ki n tín d ng khác đ h tr các h nghèo, hộ ầ ấ ề ệ ụ ể ỗ ợ ộ ộ
Trang 21chính sách vay v n phát tri n s n xu t kinh doanh, thu h i đố ể ả ấ ồ ược v n cho ngân hàngố
đ ti p t c cho vay, ch không ph i đây là m t t ch c tài chính tài tr bao c p. V iể ế ụ ứ ả ộ ổ ứ ợ ấ ớ tính ch t không ho t đ ng vì m c tiêu l i nhu n nên trấ ạ ộ ụ ợ ậ ước khi quy t đ nh cho vayế ị NHCSXH c n ph i xem xét th n tr ng v khách hàng vay v n, không ph i đ iầ ả ậ ọ ề ố ả ố
tượng nghèo, đ i tố ượng chính sách nào cũng được vay. Vì th c t nự ế ở ước ta có r tấ nhi u ngề ườinghèo, không ph i ai cũng có kh năng vay v n và tr n Ch nh ngả ả ố ả ợ ỉ ữ
đ i tố ượng đáp ng đứ ược các yêu c u v kh năng tr n m i đầ ề ả ả ợ ớ ược vay v n, đây làố
y u t c t lõi đ NHCSXH ho t đ ng hi u qu , đ m b o an toàn v n.ế ố ố ể ạ ộ ệ ả ả ả ố
Đ i v i khách hàng: m t kho n tín d ng đố ớ ộ ả ụ ược coi là có ch t lấ ượng n uế
người nghèo, các đ i tố ượng chính sách và đ i tố ượng vay v n khác có th ti p c nố ể ế ậ
m t cách t t nh t v n tín d ng u đãi c a nhà nộ ố ấ ố ụ ư ủ ước
Người nghèo, các đ i tố ượng chính sách và các đ i tố ượng được vay v n u đãiố ư
c a chính ph đủ ủ ược hưởng nh ng u tiên nh t đ nh v lãi su t, th t c, đi u ki nữ ư ấ ị ề ấ ủ ụ ề ệ vay v n khi vay t i NHCSXH. Trên th c t thì có r t nhi u h nghèo và h chínhố ạ ự ế ấ ề ộ ộ sách mu n đố ược vay v n đ phát tri n s n xu t kinh doanh, tuy nhiên ngu n v nchoố ể ể ả ấ ồ ố vay c a ngân hàng l i r t h n ch vì v y không ph i b t k ngủ ạ ấ ạ ế ậ ả ấ ỳ ười nghèo nào cũng
d dàng ti p c n đễ ế ậ ược ngu n v n vay u đãi này.ồ ố ư
Đ i v i vi c th c hi n các m c tiêu c a Chính ph : ố ớ ệ ự ệ ụ ủ ủ ho t đ ng tín d ngạ ộ ụ
c aNHCSXH đủ ược coi là có ch t lấ ượng khi nó th c hi n đự ệ ược các m c tiêu qu cụ ố gia v xóa đói gi m nghèo, an sinh xã h i mà không làm gia tăng gánh n ng v tàiề ả ộ ặ ề chính cho qu c gia.ố
Ngu n v n tín d ng u đãi đồ ố ụ ư ược c p ch y u t NSNN, có m t ph n đấ ủ ế ừ ộ ầ ượ cNHCSXH huy đ ng t bên ngoài v i lãi su t th trộ ừ ớ ấ ị ường. Nh ng khi cho vay thì l iư ạ cho vay v i lãi su t u đãi, th m ch có th th p h n lãi su t huy đ ng, vì v yớ ấ ư ậ ỉ ể ấ ơ ấ ộ ậ NSNN v n ph i c p bù ph n lãi su t chênh l ch. Đi u này t o nên gánh n ng tàiẫ ả ấ ầ ấ ệ ề ạ ặ chính cho NSNN khi v a ph i th c hi n các chừ ả ự ệ ương trình tín d ng u đãi v a ph iụ ư ừ ả
c p kinh phí đ duy trì NHCSXH. Vì v y, vi c các đ i tấ ể ậ ệ ố ượng chính sách vay v n số ử
Trang 22d ng v n đúng m c đích và có hi u qu giúp chính b n thân h thoát nghèo, vụ ố ụ ệ ả ả ọ ươ nlên làm giàu, có th tr để ả ược n và lãi s t o đi u ki n tái quay vòng v n cho nh ngợ ẽ ạ ề ệ ố ữ
đ i tố ượng khác vay và không làm gia tăng gánh n ng tài chính cho NSNN.ặ
Trên phương di n NHCSXH th c hi n ho t đ ng tín d ng nh m đáp ng t tệ ự ệ ạ ộ ụ ằ ứ ố
nh t nhu c u tín d ng c a khách hàng và phù h p v i các m c tiêu c a chính phấ ầ ụ ủ ợ ớ ụ ủ ủ trong t ng th i k Tác gi đ a ra quan đi m v ch t lừ ờ ỳ ả ư ể ề ấ ượng tín d ng c a NHCSXH:ụ ủ
ch t lấ ượng ho t đ ng tín d ng NHCSXH là ch tiêu t ng h p ph n ánh k t qu ho tạ ộ ụ ỉ ổ ợ ả ế ả ạ
đ ng tín d ng c a NHCSXH. Th hi n năng l c qu n lý ho t đ ng tín d ng nh mộ ụ ủ ể ệ ự ả ạ ộ ụ ằ đáp ng nhu c u tín d ng cho khách hàng vay v n đ đ t đứ ầ ụ ố ể ạ ược các m c tiêu v xóaụ ề đói gi m nghèo, an sinh xã h i c a chính ph và đ m b o v an toàn v n cho ngânả ộ ủ ủ ả ả ề ố hàng
1.2.3. Các ch tiêu đánh giá ch t l ỉ ấ ượ ng tín d ng chính sách ụ
(1) Nhóm ch tiêu ph n ánh quy mô cung c p v n tín d ng c a NHCSXH ỉ ả ấ ố ụ ủ
D n tín d ng: ch tiêu này ph n ánh m c đ cho vay c a NHCSXH t i m tư ợ ụ ỉ ả ứ ộ ủ ạ ộ
th i đi m xác đ nh. Hi n nay d n tín d ng đờ ể ị ệ ư ợ ụ ược phân lo i theo nhi u tiêu chí nh :ạ ề ư theo th i gian, theo đ i tờ ố ượng vay v n, theo chố ương trình vay v n.ố
Ch tiêu này cho bi t t c đ tăng trỉ ế ố ộ ưởng tín d ng c a ngân hàng trong m tụ ủ ộ
th i k xác đ nh. N u t c đ tăng trờ ỳ ị ế ố ộ ưởng quá nhanh trong th i gian ng n khôngờ ắ
tương x ng v i gia tăng ngu n v n thì NHCSXH có th g p ph i r i ro an toàn v nứ ớ ồ ố ể ặ ả ủ ố
Trang 23Vòng quay v n tín d ng trong năm th hi n t c đ luân chuy n c a ngu nố ụ ể ệ ố ộ ể ủ ồ
v n tín d ng. Đây là ch tiêu đ đánh giá ch t lố ụ ỉ ể ấ ượng tín d ng trong vi c đáp ng nhuụ ệ ứ
c u v n c a khách hàng. Ch tiêu này càng l n càng t t, nó ch ng t ngu n v n c aầ ố ủ ỉ ớ ố ứ ỏ ồ ố ủ ngân hàng đã luân chuy n nhanh, thu h i v n t t. V i m t s v n nh t đ nh, vòngể ồ ố ố ớ ộ ố ố ấ ị quay v n tín d ng càng nhanh thì càng nhi u khách hàng đố ụ ề ược vay v n, đố ược thụ
hưởng chính sách tín d ng u đãi c a Nhà nụ ư ủ ước. Ngân hàng Chính sách càng ti tế
ki m đệ ược chi phí đ thu h i, qu lý n và lãi quá h n.ể ồ ả ợ ạ
T l c p bù lãi su t ỷ ệ ấ ấ
T l c p bù lãi su t ỷ ệ ấ ấ (%) = S ti n chính ph c p bù lãi su t cho NHCSXHố ềT ng s ti n lãi NHCSXH ph i chi ra ổ ố ềủ ấ ấ ả x 100%
Trong đi u ki n NHCSXH v n đ m b o đề ệ ẫ ả ả ược ngu n v n đ th c hi n cácồ ố ể ự ệ
chương trình cho vay theo ch đ o c a Chính ph mà t l c p bù lãi su t th p thìỉ ạ ủ ủ ỷ ệ ấ ấ ấ càng t t, vì nh v y có nghĩa là NHCSXH đã tìm ki m đố ư ậ ế ược nh ng ngu n v n khácữ ồ ố
nh v n tài tr , v n y thác v i lãi su t th p đ cho vay mà không c n ph i huyư ố ợ ố ủ ớ ấ ấ ể ầ ả đông v n trên th trố ị ường v i lãi su t cao, đi u này s giúp ti t ki m chi phí cho ngânớ ấ ề ẽ ế ệ hàng. Vì trên th c t lãi su t cho vay c a NHCSXH th p h n lãi su t huy đ ng v nự ế ấ ủ ấ ơ ấ ộ ố
c a NHCSXH.ủ
(3) Nhóm ch tiêu v m c đ an toàn v n ỉ ề ứ ộ ố
T l n quá h n: ỷ ệ ợ ạ
N quá h n là ch tiêu c b n, quan tr ng nh t đ đo lợ ạ ỉ ơ ả ọ ấ ể ường,đánh giá ch tấ
lượng ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng, ch s này càng th p thì m c đ an toànạ ộ ụ ủ ỉ ố ấ ứ ộ
v n c a ngân hàng càng cao và ngố ủ ượ ạc l i. Đi u này th hi n ch t lề ể ệ ấ ượng tín d ngụ
c a NHCSXHủ . N quá h n là lo i r i ro tín d ng gây ra s t n th t v tài chính choợ ạ ạ ủ ụ ự ổ ấ ề ngân hàng do người vay ch a ho c không th c hi n nghĩa v tr n đúng h n theoư ặ ự ệ ụ ả ợ ạ cam k t ho c m t kh năng thanh toán. Do đ c thù ho t đ ng c a NHCSXH và v nế ặ ấ ả ặ ạ ộ ủ ố
c angân hàng là v n huy đ ng t nhi u ngu n khác nhau nên n quá h n nh hủ ố ộ ừ ề ồ ợ ạ ả ưở ng
tr c ti p đ n tình hình tài chính c a NHCSXH, đ n kh năng hoàn tr v n cho cácự ế ế ủ ế ả ả ố
Trang 24ngu n v n huy đ ng ph i hoàn tr và đ c bi t đ n kh năng c p tín d ng các chuồ ố ộ ả ả ặ ệ ế ả ấ ụ ở
k ti p theo.Tùy theo tiêu th c phân lo i mà các lo i n quá h n đỳ ế ứ ạ ạ ợ ạ ược g i v iọ ớ
nh ng tên khác nhau, đ có th đánh giá t ng th , ngữ ể ể ổ ể ười ta thường s d ng ch tiêu:ử ụ ỉ
T l n quá h n ỷ ệ ợ ạ (%) = T ng d n N quá h nổợ ư ợạ x 100%
T l n b chi m d ng: n b chi m d ng là lo i n b chi m và s d ngỷ ệ ợ ị ế ụ ợ ị ế ụ ạ ợ ị ế ử ụ
m t cách trái phép. Có th hi u, khách hàng vay v n t i NHCSXH nh ng không sộ ể ể ố ạ ư ử
d ng v n vay mà ngụ ố ười khác s d ng.N b chi m d ng t i NHCSXH có th doử ụ ợ ị ế ụ ạ ể Ban qu n lý t TK&VV (TK&VV) thu lãi, thu ti n g i ti t ki m c a t viên khôngả ổ ề ử ế ệ ủ ổ
n p cho NHCSXH theo quy đ nh ho c Ban qu n lý T vay l i, vay ké c a t viên;ộ ị ặ ả ổ ạ ủ ổ cán b H i đoàn th , chính quy n đ a phộ ộ ể ề ị ương, cán b NHCSXH ho c Ban qu n lýộ ặ ả
T trong quá trình th c hi n ch c trách, nhi m v đã l i d ng lòng tin c a ngổ ự ệ ứ ệ ụ ợ ụ ủ ườ ivay khi thu ti n g c, lãi, ti n g i ti t ki m không n p ngân hàng.N b chi m d ngề ố ề ử ế ệ ộ ợ ị ế ụ cũng là m t trong nh ng ch s quan tr ng đ đo lộ ữ ỉ ố ọ ể ường ch t lấ ượng tín d ng c aụ ủ NHCSXH. Ch s này ph i b ng không (= 0) m i th hi n đỉ ố ả ằ ớ ể ệ ược ch t lấ ượng tín
d ng t t.ụ ố
T l thu lãi; lãi t n đ ng ỷ ệ ồ ọ
T l thu lãi ỷ ệ (%) = S lãi ph i thu S lãi th c thuốố ựả x 100%
Trong đó:S lãi ph i thu = s lãi phát sinh (trong tháng) + s lãi t n đố ả ố ố ồ ượ cgiao
T l thu lãi cao cho th y ch t lỷ ệ ấ ấ ượng tín d ng t t và ngụ ố ượ ạc l i
Lãi t n đ ng = S lãi ph i thu S lãi th c thuồ ọ ố ả ố ự
Lãi t n đ ng g m lãi phát sinh c a n quá h n và lãi t n c a n trong h n.ồ ọ ồ ủ ợ ạ ồ ủ ợ ạ
Ch tiêu lãi t n đ ng cũng là m t trong nh ng ch tiêu c b n đánh giá tình hìnhỉ ồ ọ ộ ữ ỉ ơ ả tàichính c a NHCSXH. Đây là m t ch s quan tr ng đ đo lủ ộ ỉ ố ọ ể ường ch t lấ ượng tín
d ng c a NHCSXH. Ch s này th p s cho th y ch t lụ ủ ỉ ố ấ ẽ ấ ấ ượng tín d ng t t và ngụ ố ượ c
Trang 25l i. Lãi t n đ ng là do ngạ ồ ọ ười vay không th c hi n nghĩa v tr lãi theo đúng h nự ệ ụ ả ạ (hàng tháng) cho NHCSXH.
T l n khoanh thu h i đ ỷ ệ ợ ồ ượ c
T l n khoanh thu h i đ ỷ ệ ợ ồ ượ (%) c
Ch tiêu này cho bi t có bao nhiêu ph n trăm d n trong t ng d n trong kỉ ế ầ ư ợ ổ ư ợ ỳ
c a NHCSXH mà ngủ ười vay v n không có đi u ki n đ tr n đúng h n và ph iố ề ệ ể ả ợ ạ ả xin gia h n n T l này càng th p càng t t vì NHCSXH s h n ch đạ ợ ỷ ệ ấ ố ẽ ạ ế ượ ủc r i ro trong cho vay, ti t ki m đế ệ ược cách chí phí x lý n có r i ro và đ c bi t là tăngử ợ ủ ặ ệ
được vòng quay v n tín d ng đ ti t ki m chi phí huy đ ng v n và chí phí c p bùố ụ ể ế ệ ộ ố ấ lãi su t cho NSNN.ấ
T l n đ ỷ ệ ợ ượ c xóa n ợ
T l n đ ỷ ệ ợ ượ c xóa (%) = D n đư ợ ược xóa trong kỳ x 100%
T ng d n trong k ổ ư ợ ỳ
Ch tiêu này cho bi t có bao nhiêu ph n trăm d n trong t ng d n trong kỉ ế ầ ư ợ ổ ư ợ ỳ
c a NHCSXH đủ ược x lý xóa n T l này càng th p thì càng t t vì NHCSXH sử ợ ỷ ệ ấ ố ẽ
b o toàn đả ược ngu n v n trong ho t đ ng cho vay.ồ ố ạ ộ
(4) Nhóm ch tiêu ph n ánh kh năng qu n lý ho t đ ng tín d ng ỉ ả ả ả ạ ộ ụ
Tri n khai các văn b n hể ả ướng d n nghi p v tín d ng.ẫ ệ ụ ụ
T ch c, đi u hành ho t đ ng tín d ng.ổ ứ ề ạ ộ ụ
Trang 26 Công tác l p k ho ch tín d ng (tháng/quí/năm): c th /chi ti t không?ậ ế ạ ụ ụ ể ế
T ch c T giao d ch l u đ ng và Đi m giao d ch t i xã.ổ ứ ổ ị ư ộ ể ị ạ
Công tác tham m u cho C p y, Chính quy n đ a phư ấ ủ ề ị ương và Ban đ i di nạ ệ
H iđ ng qu n tr ộ ồ ả ị
Công tác ph i h p v i các H i Đoàn th và t TK&VV.ố ợ ớ ộ ể ổ
V thu ti n g i ti t ki m qua t TK&VV (ph m vi tri n khai huy đ ng ti tề ề ử ế ệ ổ ạ ể ộ ế
ki m).ệ
Ch tiêu v hi u qu kinh t xã h i đ t đỉ ề ệ ả ế ộ ạ ược: hi u qu kinh t xã h i mà tínệ ả ế ộ
d ng u đãi mang l i th hi n qua m t s ch tiêu nh :S h nghèo vay v n thoátụ ư ạ ể ệ ộ ố ỉ ư ố ộ ố nghèo; S lao đ ng đố ộ ược gi i quy t vi c làm t ngu n v n vay NHCSXH; T lả ế ệ ừ ồ ố ỉ ệ
h c sinh, sinh viên đọ ược vay v n t NHCSXH; S công trình nố ừ ố ướ ạc s ch v sinh môiệ
trường được xây d ng; S tăng lên c a thu nh p t i các h vay v n…ự ự ủ ậ ạ ộ ố
1.2.4. Vai trò c a nâng cao ch t l ủ ấ ượ ng tín d ng chính sách ụ
Th nh t, ứ ấ trên phương di n qu n lý vĩ môệ ả
Vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng tín d ng NHCSXH giúp NHCSXH th c hi n t tụ ự ệ ố vai trò là trung gian tín d ng gi a chính ph và ngụ ữ ủ ười nghèo, các đ i tố ượng chính sách, thông qua đó đáp ng đứ ược các nhu c u v v n c a các đ i tầ ề ố ủ ố ượng này. Giúpc i thi n th trả ệ ị ường tài chính nông thôn nh t là các vùng sâu, vùng xa, mi nấ ở ề núi, vùng khó khăn và dân t c thi u s , h n ch và đ y lùi ho t đ ng cho vay n ngộ ể ố ạ ế ẩ ạ ộ ặ lãi nh ng vùng này.Nâng cao ch t lở ữ ấ ượng TDCS còn là c s đ thúc đ y s n xu t,ơ ở ể ẩ ả ấ
l u thông hàng hóa, gi i quy t công ăn vi c làm cho m t b ph n ngư ả ế ệ ộ ộ ậ ười lao đ ng.ộ Góp ph n khai thác hi u qu m i ngu n l c kinh t trong xã h i.Góp ph n c ng cầ ệ ả ọ ồ ự ế ộ ầ ủ ố
kh i đoàn k t toàn dân, tăng lòng tin c a dân v i Đ ng và Nhà nố ế ủ ớ ả ước. Đ ng và Nhàả
nước g n dân thông qua vi c xây d ng đầ ệ ự ược m i liên k t t t gi a Nhà nố ế ố ữ ước v i cácớ
t ch c Chính tr xã h i và nhân dân, nh t là ngổ ứ ị ộ ấ ười dânnghèo
Th hai, ứ trên phương di n qu n lý vi môệ ả
Trang 27Đ i v i NHCSXH: vi c nâng cao ch t lố ớ ệ ấ ượng ho t đ ng tín d ng thạ ộ ụ ườ ng
hướng t i hai m c tiêu.Cung c p s n ph m tín d ng t t cho khách hàng: s n ph mớ ụ ấ ả ẩ ụ ố ả ẩ tín d ng c aNHCSXH thì có m c lãi su t cho vay, th i h n cho vay, h n m c choụ ủ ứ ấ ờ ạ ạ ứ vay theo quy đ nh c a Nhà nị ủ ước. Vì v y m t kho n tín d ng đậ ộ ả ụ ược xem là t t thìố
ph i đ m b o đả ả ả ược quy trình cung c p các kho n cho vay ph i mang tính khoa h c,ấ ả ả ọ các th t c đ n gi n nh ng v n đ m b o đủ ụ ơ ả ư ẫ ả ả ược nguyên t c tín d ng. Bên c nh đóắ ụ ạ
ph i đ y m nh d ch v h tr khách hàng nh : t v n v th t c vay v n, t v nả ẩ ạ ị ụ ỗ ợ ư ư ấ ề ủ ụ ố ư ấ tài chính…H n ch r i ro tín d ng trên c s ki m soát r i ro: đ i v i các h vayạ ế ủ ụ ơ ở ể ủ ố ớ ộ
v n thu c di n nghèo và các đ i tố ộ ệ ố ượng chính sách thường có h n ch v trình đạ ế ề ộ chuyên môn nên vi c vay v n đ s n xu t kinh doanh ti m n r t nhi u r i ro. M tệ ố ể ả ấ ề ẩ ấ ề ủ ộ
s chố ương trình cho vay nh h tr ngư ỗ ợ ười dân xây d ng nhà , làm các công trìnhự ở
nướ ạc s ch và v sinh môi trệ ường thường không có tài s n đ m b o, các đ i tả ả ả ố ượ ngvay v n khó khăn v kinh t nên nguy c m t v n là r t l n. Vì v y nâng cao ch tố ề ế ơ ấ ố ấ ớ ậ ấ
lượng tín d ng là c s đ NHCSXH thu th p thông tin v đ i tụ ơ ở ể ậ ề ố ượng vay v n, đánhố giá được kh năng tài chính c a đ i tả ủ ố ượng vay v n.Thông qua các tiêu chí đ nh tính,ố ị
đ nh lị ượng t đó xác đ nh đừ ị ược tình tr ng khách hàng, cán b tín d ng có th dạ ộ ụ ể ễ dàng phân lo i khách hàng t đó có nh ng quy đ nh c th , phù h p v c p tínạ ừ ữ ị ụ ể ợ ề ấ
d ngvà giám sát kho n vay, h n ch th p nh t r i ro cho ngân hàng.ụ ả ạ ế ấ ấ ủ
Nâng cao ch t lấ ượng ho t đ ng tín d ng còn là c s đ NHCSXH phân lo iạ ộ ụ ơ ở ể ạ
n , trích l p d qu d phòng r i ro tín d ng và x lý r i ro tín d ng đ m b o ho tợ ậ ự ỹ ự ủ ụ ử ủ ụ ả ả ạ
đ ng c a ngân hàng.Nâng cao ch t lộ ủ ấ ượng ho t đ ng tín d ng còn là c s đạ ộ ụ ơ ở ể NHCSXH xây d ng h th ng qu n lý tín d ng nh m đáp ng yêu c u phát tri n c aự ệ ố ả ụ ằ ứ ầ ể ủ ngân hàng và phù h p v i các quy đ nh c a Nhà nợ ớ ị ủ ước, đ ng th i đ a ra các chínhồ ờ ư sách tín d ng u đãi phù h p trong t ng giai đo n c th Vì v y h n ch đụ ư ợ ừ ạ ụ ể ậ ạ ế ược các
r i ro tín d ng trên c s xác đ nh và ki m soát đủ ụ ơ ở ị ể ượ ủc r i ro khi cung c p tín d ng.ấ ụ
Đ i v i khách hàng: nâng cao ch t lố ớ ấ ượng ho t đ ng tín d ng c a NHCSXHạ ộ ụ ủ
s giúp ngẽ ười nghèo và các đ i tố ượng chính sách khác ti p c n đế ậ ược m t cách t tộ ố
Trang 28nh t ngu n v n TDCS c a Nhà nấ ồ ố ủ ước, t o đi u ki n cho các đ i tạ ề ệ ố ượng này ti p c nế ậ
được các ch trủ ương, chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước
1.2.5. Các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n ch t l ế ấ ượ ng tín d ng chính sách ụ
(1) Nhân t thu c v khách hàng vay v n ố ộ ề ố
Trình đ dân trí, ki n th c khoa h c k thu t và qu n lý cũng nh cácộ ế ứ ọ ỹ ậ ả ư ngu n l c s n xu t kinh doanh khác c a h vay là chìa khóa nâng cao ch t lồ ự ả ấ ủ ộ ấ ượng và
hi u qu s d ng v n vay – v n đ quy t đ nh đ n kh năng tr lãi và n g c ti nệ ả ử ụ ố ấ ề ế ị ế ả ả ợ ố ề vay. Vì v y, năng l c và trình đ c a ngậ ự ộ ủ ười vay là y u t nh hế ố ả ưởng quan tr ngọ
đ n ch t lế ấ ượng tín d ng c a đ n v Bên c nh đó, nh n th c c a h vay v tráchụ ủ ơ ị ạ ậ ứ ủ ộ ề nhi m s d ng v n đúng m c đích và trách nhi m hoàn tr lãi và n g c đúng theoệ ử ụ ố ụ ệ ả ợ ố
th a thu n cũng nh hỏ ậ ả ưởng quan tr ng đ n k t qu thu lãi và thu n g c c a cácọ ế ế ả ợ ố ủ
đ n v ơ ị
(2) Nhân t thu c v ngân hàng ố ộ ề
Ho t đ ng y thác cho vay c a t ch c H i, đoàn th và ch t lạ ộ ủ ủ ổ ứ ộ ể ấ ượng ho tạ
đ ng y nhi m c a T TK&VV.Các t ch c H i, đoàn th và T TK&VV độ ủ ệ ủ ổ ổ ứ ộ ể ổ ược ví
nh cánh tay n i dài c aNHCSXH. Nhi u n i dung công vi c trong quy trình choư ố ủ ề ộ ệ vay c a NHCSXH đủ ượ ủc y thác cho các t ch c H i, đoàn th và y nhi m cho cácổ ứ ộ ể ủ ệ
T TK&VV nh bình xét, l a ch n ngổ ư ự ọ ười vay, ki m tra, đôn đ c ngể ố ười vay trong
vi c s d ng v n vay đúng m c đích, có hi u qu , đôn đ c ngệ ử ụ ố ụ ệ ả ố ười vay tr lãi ti nả ề vay và n g c đúng th i h n. Vì v y, ch t lợ ố ờ ạ ậ ấ ượng c a ho t đ ng y thác và ho tủ ạ ộ ủ ạ
đ ng y nhi m c a các đ i tác này nh hộ ủ ệ ủ ố ả ưởng r t l n đ n ch t lấ ớ ế ấ ượng tín d ng c aụ ủ NHCSXH. Trước khi th c hi n chuy n t i cho vay các chự ệ ể ả ương trình TDCS u đãiư cho các h nghèo, h c n nghèo và các đ i tộ ộ ậ ố ượng chính sách khác, t ch c H i, đoànổ ứ ộ
th ph i tuyên truy n cho các h vay hi u kênh tín d ng gì, m c đích vay đ làm gì?ể ả ề ộ ể ụ ụ ể
M c vay, th i h n vay, lãi su t cho vay c a t ng chứ ờ ạ ấ ủ ừ ương trình là bao nhiêu? Vi cệ tuyên truy n này ph i công khai t i cu c h p T TK&VV (có s ch ng ki n c a tề ả ạ ộ ọ ổ ự ứ ế ủ ổ
Trang 29viên, t trổ ưởng T TK&VV, Trổ ưởng thôn/ p và t ch c H i, đoàn th nh n yấ ổ ứ ộ ể ậ ủ thác).
(3) Ho t đ ng c a Ban đ i di n H i Đ ng qu n tr các c p ạ ộ ủ ạ ệ ộ ồ ả ị ấ
T i các chi nhánh NHCSXH t nh, Thành ph tr c thu c Trung ạ ỉ ố ự ộ ương,
qu n,Thành ph , th xã, Thành ph thu c t nh có Ban đ i di n HĐQT các c p có ch cậ ố ị ố ộ ỉ ạ ệ ấ ứ năng giám sát vi c th c thi các Ngh quy t, Văn b n ch đ o c a HĐQT t i các đ aệ ự ị ế ả ỉ ạ ủ ạ ị
phương. Ch đ o vi c g n TDCS v i k ho ch gi m nghèo b n v ng và d án phátỉ ạ ệ ắ ớ ế ạ ả ề ữ ự tri n kinh t xã h i t i đ a phể ế ộ ạ ị ương đ nâng cao hi u qu s d ng ngu n v n u đãi.ể ệ ả ử ụ ồ ố ư Khi đó công tác xây d ng, phân b ch tiêu k ho ch tín d ng s sát v i th c t , phùự ổ ỉ ế ạ ụ ẽ ớ ự ế
h p v i đi u ki n phát tri n kinh t xã h i c a đ a phợ ớ ề ệ ể ế ộ ủ ị ương; ngu n v n TDCS sồ ố ẽ
được đ u t có tr ng tâm, tr ng đi m và hi u qu h n; công tác ch đ o t ch c ràầ ư ọ ọ ể ệ ả ơ ỉ ạ ổ ứ soát b sung đ i tổ ố ượng h nghèo, h c n nghèo, xác nh n đ i tộ ộ ậ ậ ố ượng th hụ ưởng để vay v n các chố ương trình tín d ng k p th i; ch đ o xây d ng và nhân r ng các môụ ị ờ ỉ ạ ự ộ hình, đi n hình gi m nghèo, mô hình s n xu t có hi u qu phù h p v i đi u ki n,ể ả ả ấ ệ ả ợ ớ ề ệ
đ c đi m c a đ a phặ ể ủ ị ương
(4) Công tác ch đ o, giám sát c a y ban nhân dân (UBND) các c p (đ c ỉ ạ ủ Ủ ấ ặ
bi t làUBND xã) ệ
Vai trò c a chính quy n c p xã đủ ề ấ ược th c hi n t khâu xác nh n h vay đúngự ệ ừ ậ ộ
đ i tố ượng th hụ ưởng đ n công tác qu n lý, giám sát ho t đ ng TDCStrên đ a bànế ả ạ ộ ị khi ph i h p v i các h i, đoàn th tr c ti p h tr các T TK&VV và khách hàngố ợ ớ ộ ể ự ế ỗ ợ ổ
t i đi m giao d ch xã, đ nh hạ ể ị ị ướng phương án s n xu t và tham gia qu n lý n vayả ấ ả ợ
t i đ a phạ ị ương. Trong su t hành trình ho t đ ng, chính quy n các c p t t nh, Thànhố ạ ộ ề ấ ừ ỉ
ph đ n xã có tích c c tham gia, ph i h p ch t ch v i NHCSXH trong vi c chố ế ự ố ợ ặ ẽ ớ ệ ỉ
đ o, qu n lý và t ch c th c hi n các chạ ả ổ ứ ự ệ ương trình TDCS, coi TDCS là m t gi iộ ả pháp h u hi u đ xóa đói gi m nghèo, b o đ m an sinh xã h i c a đ a phữ ệ ể ả ả ả ộ ủ ị ương thì
ho t đ ng tín d ng c a NHCSXH m i đ t đạ ộ ụ ủ ớ ạ ược ch t lấ ượng cao
Trang 30(5) Ho t đ ng tác nghi p c a NHCSXH, công tác tham m u ph i h p v i ạ ộ ệ ủ ư ố ợ ớ chính quy n, t ch c H i, đoàn th và T Ti t ki m & Vay v n ề ổ ứ ộ ể ổ ế ệ ố
Ho t đ ng tác nghi p c a các nhân viên tín d ng t i đ a phạ ộ ệ ủ ụ ạ ị ương nh hả ưở ng
tr c ti p t i ch t lự ế ớ ấ ượng tín d ng c a NHCSXH t i đ a phụ ủ ạ ị ương đó. Cán b tín d ngộ ụ
có vai trò quan tr ng trong vi c cho vay, gi i ngân và đôn đ c giám sát kho n vayọ ệ ả ố ả
c a khách hàng. Khi phát hi n ra nh ng sai sót hay nh ng v n đ r i ro ti m tàng thìủ ệ ữ ữ ấ ề ủ ề
có th tham m u cho lãnh đ o ngân hàng, lãnh đ o đ a phể ư ạ ạ ị ương cùng các t ch cổ ứ đoàn th có hể ướng gi i quy t k p th i. Đi u này giúp ngân hàng tránh đả ế ị ờ ề ược các nguy c r i ro v v n, Đ ng th i ngân hàng cũng n m b t đơ ủ ề ố ồ ờ ắ ắ ược nh ng nguy nữ ệ
v ng c a ngọ ủ ười vay v n, n m đố ắ ược hi u qu c a t ng chệ ả ủ ừ ương trình tín d ng đangụ
th c hi n t i đ a phự ệ ạ ị ương đ có hể ướng phát tri n ho t đ ng tín d ng phù h p v iể ạ ộ ụ ợ ớ các đ a phị ương đó. Công tác tham m u v i các t ch c h i, đoàn th và t TK&VVư ớ ổ ứ ộ ể ổ
s giúp các t ch c này ho t đ ng hi u qu h n, nâng cao đẽ ổ ứ ạ ộ ệ ả ơ ược ch t lấ ượng tín
d ng c a ngân hàng và đáp ng t t h n nhu c u tín d ng c a ngụ ủ ứ ố ơ ầ ụ ủ ười dân
1.3. Kinh nghi m tín d ng chính sách m t s đ a phệ ụ ở ộ ố ị ương
1.3.1. Kinh nghi m c a Ngân hàng chính sách xã h i Thành ph H i D ệ ủ ộ ố ả ươ ng
Năm 2014 NHCSXH Thành ph H i Dố ả ương là đ n v d n đ u trong toàn hơ ị ẫ ầ ệ
th ng trong vi c th c hi n các nhi m v công tác. M t trong nh ng đi m sáng trongố ệ ự ệ ệ ụ ộ ữ ể
ho t đ ng tín d ng c a ngân hàng là đã th c hi n ch tiêu huy đ ng v n đạ ộ ụ ủ ự ệ ỉ ộ ố ược Trung
ng c p bù lãi su t v t 148% k ho ch đ c giao. Ngu n v n nh n c p t
NSNNgi m 2,5% còn ngu n huy đ ng thông qua các kênh khác có s tăng lên đángả ồ ộ ự
k Ch t lể ấ ượng tín d ng đụ ược nâng cao, theo đó, trong t ng d n g n 2.345 tổ ư ợ ầ ỷ
đ ng thì n quá h n ch còn 1,839 tri u đ ng v i t l 0,08%, doanh s thu h i nồ ợ ạ ỉ ệ ồ ớ ỷ ệ ố ồ ợ
ti p t c đ t đế ụ ạ ược nh ng k t qu tích c c. Đ đ t đữ ế ả ự ể ạ ược nh ng hi u qu nh v yữ ệ ả ư ậ thì NHCSXH Thành ph H i Dố ả ương đã làm t t nh ng công tác sau:ố ữ
Tăng cường công tác tham m u v i UBND, Ban đ i di n HĐQT; quy t li tư ớ ạ ệ ế ệ trong ch đ o, đi u hành c a Ban Giám đ c; s ph i h p có hi u qu v i các tỉ ạ ề ủ ố ự ố ợ ệ ả ớ ổ
Trang 31ch c chính tr xã h i; phát huy tinh th n hăng say lao đ ng c a t p th cán b ,ứ ị ộ ầ ộ ủ ậ ể ộ nhân viên và quan tâm th c hi n công tác tuyên truy n.ự ệ ề
Bên c nh tham m u v i c p y, chính quy n v b sung ngu n v n t ngânạ ư ớ ấ ủ ề ề ổ ồ ố ừ sách, chi nhánh còn ch đ ng, tích c c báo cáo k t qu ho t đ ng đ c p y, chínhủ ộ ự ế ả ạ ộ ể ấ ủ quy n, đánh giá đúng v hi u qu các chề ề ệ ả ương trình tín d ng đ i v i vi c th c hi nụ ố ớ ệ ự ệ các m c tiêu phát tri n kinh t xã h i c a đ a phụ ể ế ộ ủ ị ương. Thông qua đó đ tăng cể ườ ng
s quan tâm, ch đ o c a c p y, chính quy n đ a phự ỉ ạ ủ ấ ủ ề ị ương đ i v i ho t đ ng TDCS.ố ớ ạ ộ
Đ i v i Ban Giám đ c, nh ng ch trố ớ ố ữ ủ ương l n, chi nhánh đ u thành l p Ban ch đ oớ ề ậ ỉ ạ
đ thể ường xuyên kh o sát t c s , ki m tra, giám sát, n m b t tình hình tri n khai,ả ừ ơ ở ể ắ ắ ể khó khăn, vướng m c n y sinh r i t đó k p th i đ xu t phắ ả ồ ừ ị ờ ề ấ ương án gi i quy t,ả ế đánh giá, t ng k t, rút kinh nghi m…ổ ế ệ
Nhân t con ngố ười là quan tr ng, góp ph n quy t đ nh s thành công c a ho tọ ầ ế ị ự ủ ạ
đ ng TDCS. Chi nhánh đã ph i h p v i Công đoàn c s t ch c g p m t gia đìnhộ ố ợ ớ ơ ở ổ ứ ặ ặ cán b , nhân viên toàn chi nhánh, chia s nh ng khó khăn, v t v do công vi c c aộ ẻ ữ ấ ả ệ ủ NHCSXH có tính đ c thù đ ngặ ể ười thân, nh t là ngấ ườ ợi v , ch ng t o đi u ki n đồ ạ ề ệ ể cán b , nhân viên hoàn thành t t nhi m v ộ ố ệ ụ
Chi nhánh luôn b trí cán b phù h p v i năng l c, s trố ộ ợ ớ ự ở ường; tăng cường cán
b có năng l c cho nh ng đ n v còn có m t s m t y u kém.Vi c khen thộ ự ữ ơ ị ộ ố ặ ế ệ ưởng, kỷ
lu t đậ ược chi nhánh th c hi n nghiêm túc theo hự ệ ướng v a khích l , đ ng viên, v aừ ệ ộ ừ giáo d c đ o đ c ngh nghi p cho cán b , nhân viên.ụ ạ ứ ề ệ ộ
1.3.2. Kinh nghi m c a Ngân hàng chính sách xã h i t nh B c Giang ệ ủ ộ ỉ ắ
Theo báo cáo c a NHCSXH t nh B c Giang đ n đ u tháng 8/2015, t ng d nủ ỉ ắ ế ầ ổ ư ợ cho vay các chương trình tín d ng c a chi nhánh là 2.867 t đ ng; tăng trụ ủ ỷ ồ ưởng d nư ợ
t p trung vào chậ ương trình cho vay h nghèo, cho vay h c n nghèo, cho vay nộ ộ ậ ướ c
s ch và v sinh môi trạ ệ ường nông thôn… Ch t lấ ượng tín d ng đụ ược nâng lên, n quáợ
h n th p, ch còn 5,6 t đ ng, chi m t l 0,19% t ng d n Doanh s cho vay c aạ ấ ỉ ỷ ồ ế ỷ ệ ổ ư ợ ố ủ NHCSXH t nh B c Giang đ t 509 t đ ng; 18.027 lỉ ắ ạ ỷ ồ ượt khách hàng vay v n, t pố ậ
Trang 32trung vào m t s chộ ố ương trình nh : h nghèo, h c n nghèo, h c sinh, sinh viên, hư ộ ộ ậ ọ ộ
s n xu t kinh doanh vùng khó khăn,… V n TDCS đả ấ ố ượ ưc u tiên đ i v i các xãố ớ nghèo, vùng nghèo, xã xây d ng nông thôn m i các Thành ph S n Đ ng, L cự ớ ở ố ơ ộ ụ
Ng n, L c Nam, Hi p Hòa, Yên Th Ngu n v n TDCS trên đã góp ph n gi i quy tạ ụ ệ ế ồ ố ầ ả ế
vi c làm, nâng cao thu nh p, giúp ngệ ậ ười dân t ng bừ ước thoát nghèo b n v ng.ề ữ
Đ đ t để ạ ược nh ng thành qu đó thì NHCSXH t nh B c Giang đã th c hi nữ ả ỉ ắ ự ệ
t t nh ng công tác qu n lý, đ y m nh huy đ ng ti n g i ti t ki m thông qua tố ữ ả ẩ ạ ộ ề ử ế ệ ổ TK&VV
Th c hi n có hi u qu ho t đ ng ki m tra giám sát; đ y m nh công tác thôngự ệ ệ ả ạ ộ ể ẩ ạ tin, tuyên truy n v ch trề ề ủ ương, chính sách tín d ng u đãi c a Đ ng và Nhà nụ ư ủ ả ướ c,
đ c bi t là v trách nhi m, nghĩa v tr n tr c ti p c a h vay ngay t khâu bìnhxétặ ệ ề ệ ụ ả ợ ự ế ủ ộ ừ cho vay
Ban đ i di n NHCSXH t nh B c Giang đ ngh NHCSXH Vi t Nam cho phépạ ệ ỉ ắ ề ị ệ chi nhánh được ch đ ng đi u hòa ngu n v n gi a các chủ ộ ề ồ ố ữ ương trình. Trước m t làắ ngu n v n thu h i c a chồ ố ồ ủ ương trình tín d ng h c sinh, sinh viên đi u chuy n sangụ ọ ề ể cho vay chương trình tín d ng đ i v i h nghèo, c n nghèo.ụ ố ớ ộ ậ
V i vi c Ch t ch UBND xã, phớ ệ ủ ị ường, th tr n đị ấ ược đ a vào ban đ i di nư ạ ệ NHCSXH đã tăng cường vai trò ch đ o c a ban đ i di n NHCSXH, đ c bi t là vaiỉ ạ ủ ạ ệ ặ ệ trò c a Ch t ch UBND các xã, phủ ủ ị ường, th tr n nh m tri n khai có hi u qu ngu nị ấ ằ ể ệ ả ồ
v n tín d ng t i đ a phố ụ ạ ị ương
Ngân hàng s ph i h p v i các t ch c đoàn th tri n khai có hi u qu cácẽ ố ợ ớ ổ ứ ể ể ệ ả chính sách c a nhà nủ ước, nh t là vùng khó khăn, kinh t ch m phát tri n.ấ ở ế ậ ể
1.3.3. Kinh nghi m c a Ngân hàng chính sách xã h i Thành ph Hà N i ệ ủ ộ ố ộ
Năm 2015 NHCSXH chi nhánh Hà N i độ ược vinh danh là chi nhánh xu t s cấ ắ
nh t toàn h th ng. Theo báo cáo c a NHCSXH, t ng ngu n v n huy đ ng và qu nấ ệ ố ủ ổ ồ ố ộ ả
lý t i NHCSXH Thành ph Hà N i đ n cu i năm 2015 đ t 5.188 t đ ng, tăng 451ạ ố ộ ế ố ạ ỷ ồ
t đ ng (9,5%) so v i năm 2014; riêng ngu n v n nh n y thác đ u t t i đ aỷ ồ ớ ồ ố ậ ủ ầ ư ạ ị
Trang 33phương đ t 1.305,8 t đ ng, chi m t tr ng 25,2% trên t ng ngu n v n, tăng 208,9ạ ỷ ồ ế ỷ ọ ổ ồ ố
t đ ng (19%) so v i năm 2014, Trong đó: ngu n v n nh n y thác t ngân sáchỷ ồ ớ ồ ố ậ ủ ừ Thành ph tăng 193 t đ ng, ngu n v n nh n y thác t ngân sách Qu n, Thànhố ỷ ồ ồ ố ậ ủ ừ ậ
ph , Th xã và M t tr n t qu c c p Thành ph tăng 15,9 t đ ng. Ch t lố ị ặ ậ ổ ố ấ ố ỷ ồ ấ ượng tín
d ng đụ ược gi v ng và có nhi u chuy n bi n tích c c, n quá h n đ n cu i năm làữ ữ ề ể ế ự ợ ạ ế ố 5,6 t đ ng, chi m t l 0,11% trên t ng d n , gi m 1,7 t đ ng so v i năm 2014ỷ ồ ế ỷ ệ ổ ư ợ ả ỷ ồ ớ (tương ng t l n quá h n gi m 0,05%). Đ đ t đứ ỷ ệ ợ ạ ả ể ạ ược nh ng thành t u đó thìữ ự NHCSXH Thành ph Hà N i đã th c hi n t t các công tác qu n lý:ố ộ ự ệ ố ả
Ph i h p c p y, chính quy n đ a phố ợ ấ ủ ề ị ương, h i đoàn th các c p tri n khaiộ ể ấ ể quy t li t nhi u gi i pháp c ng c , nâng cao ch t lế ệ ề ả ủ ố ấ ượng tín d ng, ngăn ng a n quáụ ừ ợ
h n phát sinh và đôn đ c thu h i n quá h n t n đ ng. Ho t đ ng TDCS đã đạ ố ồ ợ ạ ồ ọ ạ ộ ượ c
đ a vào các Ngh quy t c a Đ ng u xã, t o c s tích c c cho vi c tri n khai th cư ị ế ủ ả ỷ ạ ơ ở ự ệ ể ự
hi n. H u h t các c p chính quy n, đoàn th đ a phệ ầ ế ấ ề ể ị ương đã nh n th c đúng đ n vậ ứ ắ ề
ch trủ ương, chính sách c a Chính ph v TDCS, t đó tích c c vào cu c ch đ o sátủ ủ ề ừ ự ộ ỉ ạ sao cũng nh th c hi n vi c u thác, vay v n u đãi, s d ng v n vay đúng m cư ự ệ ệ ỷ ố ư ử ụ ố ụ đích, đ t hi u qu ạ ệ ả
Luôn sát sao ch đ o các phòng giao d ch NHCSXH qu n/Thành ph /th xã xâyỉ ạ ị ậ ố ị
d ng phự ương án c ng c và nâng cao ch t lủ ố ấ ượng tín d ng đ i v i các xã có t l nụ ố ớ ỷ ệ ợ quá h n trên 2% ho c t l n quá h n dạ ặ ỷ ệ ợ ạ ưới 2% nh ng có xu hư ướng n x u phátợ ấ sinh tăng. Bên c nh đó, tích c c ki m tra trạ ự ể ước, trong và sau khi gi i ngân nh m k pả ằ ị
th i phát hi n, ngăn ng a r i ro.ờ ệ ừ ủ
Thường xuyên quan tâm, ki n toàn và nâng cao ch t lệ ấ ượng, hi u qu ho tệ ả ạ
đ ng c a T TK&VV, coi đây là xộ ủ ổ ương s ng đ tri n khai TDCS. Th c hi n c ngố ể ể ự ệ ủ
c , nâng cao ch t lố ấ ượng ho t đ ng c a các Đi m giaod ch xã. H ng năm, chi nhánhạ ộ ủ ể ị ằ
ti n hành t ch c ki m tra toàn di n, phúc tra đ n 100% các đ n v tr c thu c, đ ngế ổ ứ ể ệ ế ơ ị ự ộ ồ
th i ph i h p v i các h i, đoàn th , S , ban ngành ki m tra theo chuyên đ Đ cờ ố ợ ớ ộ ể ở ể ề ặ
bi t, g n trách nhi m cán b và vi c đánh giá, x p lo i cán b v i đ a bàn ph tráchệ ắ ệ ộ ệ ế ạ ộ ớ ị ụ
Trang 34nh m tăng cằ ường tính trách nhi m c a cán b đệ ủ ộ ược giao ph trách đ a bàn trongụ ị
vi c c ng c và duy trì ch t lệ ủ ố ấ ượng tín d ng t i đ a bàn mình ph trách.ụ ạ ị ụ
1.3.4. Bài h c đ i v i Ngân hàng chính sách xã h iThành ph Uông Bí, t nh ọ ố ớ ộ ố ỉ
Qu ng Ninh ả
Qua kinh nghi m nâng cao ch t lệ ấ ượng tín d ng c a các NHCSXH đ a phụ ủ ị ươ ngkhác nh H i Dư ả ương, Hà N i, B c Giang là nh ng đ a phộ ắ ữ ị ương có đi u ki n, ti mề ệ ề năng kinh t tế ương Đ ng v i Qu ng Ninh, tác gi đã rút ra m t s bài h c kinhồ ớ ả ả ộ ố ọ nghi m cho NHCSXH Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh đó là:ệ ố ỉ ả
M t là, ộ h i, đoàn th , chính quy n đ a phộ ể ề ị ương có vai trò quan tr ng trongọ
vi c bình xét h vay v n và giám sát ngu n v n vay đệ ộ ố ồ ố ượ ử ục s d ng đúng m c đích,ụ đem l i hi u qu cao. Khi ho t đ ng bình xét, giám sát v n vay c a các h i, đoànạ ệ ả ạ ộ ố ủ ộ
th nghiêm túc, tích c c, đúng quy trình thì s h n ch để ự ẽ ạ ế ược các r i ro m t v n choủ ấ ố NHCSXH do cho vay sai đ i tố ượng hay vi c các đ i tệ ố ượng vay v n không ch u trố ị ả
d ng c a ngân hàng. Ch t ch xã là ngụ ủ ủ ị ười am hi u sâu s c v tình hình kinh t , xãể ắ ề ế
h i c a đ a phộ ủ ị ương, t đó có th tham m u cho HĐQT ngân hàng v vi c th c hi nừ ể ư ề ệ ự ệ các chương trình tín d ng t i đ a phụ ạ ị ương m t cách hi u qu nh t.ộ ệ ả ấ
Ba là, ban qu n lý NHCSXH Thành ph Uông Bí ph i luôn ch đ ng ngănả ố ả ủ ộ
ng a các r i ro tín d ng có th phát sinh b ng các bi n pháp nh giám sát ch t chừ ủ ụ ể ằ ệ ư ặ ẽ ngu n v n và tình hình cho vay, quá trình gi i ngân c a ngân hàng.ồ ố ả ủ
B n là ố , NHCSXH Thành ph Uông Bí c n ph i có s ch đ ng đi u hòa v nố ầ ả ự ủ ộ ề ố
gi a các chữ ương trình tín d ng đ có th có ngu n v n ph c v cho các chụ ể ể ồ ố ụ ụ ươ ngtrình tín d ng mang l i hi u qu cao Thành ph , tránh d th a, đ ng ngu n v nụ ạ ệ ả ở ố ư ừ ứ ọ ồ ố docó nh ng chữ ương trình tín d ng không cho vay đụ ược
Trang 35Năm là, con người là y u t quan tr ng trong vi c nâng cao ch t lế ố ọ ệ ấ ượng tín
d ng t i ngân hàng. Vì th c n g n trách nhi m và vi c đánh giá x p lo i các cánụ ạ ế ầ ắ ệ ệ ế ạ
b tín d ng v i k t qu ho t đ ng các chộ ụ ớ ế ả ạ ộ ương trình tín d ng t i đ a phụ ạ ị ương mà cán
b tín d ng đó ph trách.ộ ụ ụ
Ho t đ ng TDCS có vai trò quan trong trong XĐGN, gi i quy t vi c làm vàạ ộ ả ế ệ phát tri n nông nghi p nông thông, qua đó t o ra s bình đ ng trong ti p c n v i cácể ệ ạ ự ẳ ế ậ ớ
d ch v xã h i, kéo ng n kho ng cách giàu nghèo… Chị ụ ộ ắ ả ương 1 c a lu n văn v iủ ậ ớ
m c tiêu h th ng hóa các v n đ lý lu n liên quan đ n nâng cao ch t lụ ệ ố ấ ề ậ ế ấ ượng TDCS
đã phân tích và làm rõ các khái ni m v tín d ng ngân hàng, TDCS, nâng cao ch tệ ề ụ ấ
lượng TDCS; các n i dung nâng cao ch t lộ ấ ượng TDCS được trình bày logic và có hệ
th ng v i các tiêu chí đánh giá ch t lố ớ ấ ượng TDCS nh t l n quá h n, vòng quayư ỷ ệ ợ ạ
v n, s h thoát nghèo… Đây là c s quan tr ng đ nghiên c u th c tr ng t iố ố ộ ơ ở ọ ể ứ ự ạ ạ
chương 2 c a lu n văn. Bên c nh đó, vi c nghiên c u và làm rõ các kinh nghi mủ ậ ạ ệ ứ ệ
c a các đ a phủ ị ương trong vi c th c hi n các chính sách liên quan đ n nâng cao ch tệ ự ệ ế ấ
lượng TDCS giúp Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh có s s th c ti n đ rút raố ỉ ả ơ ở ự ễ ể
nh ng bài h c kinh nghi m cho mình.ữ ọ ệ
Trang 36TH C TR NG CH T L Ự Ạ Ấ ƯỢ NG HO T Đ NG TÍN D NG CHÍNH Ạ Ộ Ụ SÁCH T I NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH XÃ H I THÀNH PH UÔNG Ạ Ộ Ố
BÍ, T NH QU NG NINH Ỉ Ả
2.1. Tình hình kinh t xã h i c a Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninhế ộ ủ ố ỉ ả
Thành ph Uông Bí n m phía Tây Nam c a t nh Qu ng Ninh cách Thànhố ằ ở ủ ỉ ả
ph H Long 45 km, cách Hà N i 120 km, cách H i Phòng 30 km. V trí đ a lý c aố ạ ộ ả ị ị ủ Uông Bí n m trong kho ng t 21000’ đ n 21010’ Vĩ đ B c và t 106040’đ nằ ả ừ ế ộ ắ ừ ế 106052’ kinh đ Đông:ộ
Phía B c giáp Thành ph S n Đ ng t nh B c Giang;ắ ố ơ ộ ỉ ắ
Phía Nam giáp th xã Qu ng Yên và Thành ph H i Phòng;ị ả ố ả
Phía Đông giáp Thành ph Hoành B ;ố ồ
Phía Tây giáp th xã Đông Tri u.ị ề
Thành ph Uông Bí n m cách không xa hai khu trung tâm kinh t l n H iố ằ ế ớ ả Phòng và H Long, có đạ ường Qu c l 18, đố ộ ương Quôc lô 10 và tuy n đ̀ ́ ̣ ế ường s t Hàắ
N i Kép Bãi Cháy ch y qua đã t o cho Uông Bí m t v trí thu n l i trong giao l uộ ạ ạ ộ ị ậ ợ ư kinh t văn hoá xã h i, thu hút v n đ u t trong nế ộ ố ầ ư ước và nước ngoài. Uông Bí là
m t trong nh ng đ a bàn quan tr ng trong chi n lộ ữ ị ọ ế ược phát tri n kinh t xã h i c aể ế ộ ủ
t nh Qu ng Ninh.V i v trí và nh ng l i th , Uông Bí có đi u ki n phát tri n nhanhỉ ả ớ ị ữ ợ ế ề ệ ể kinh t xã h i, th c hi n đô th hoá, công nghi p hoá, hi n đ i hoá tr thành đ ngế ộ ự ệ ị ệ ệ ạ ở ộ
Trang 37l c quan tr ng thúc đ y phát tri n các vùng xung quanh và t nh Qu ng Ninh trongự ọ ẩ ể ỉ ả tam giác phát tri n kinh t B c B là Hà N i H i Phòng Qu ng Ninhể ế ắ ộ ộ ả ả
Thành ph có 11 đ n v hành chính g m 09 phố ơ ị ồ ường, 2 xã; 101 thôn, khu v iớ
di n tích t nhiên là 25.546,40 ha, trong đó 4.420,56 ha là di n tích d t s n xu tệ ự ệ ấ ả ấ nông nghi p, b ng 17,39 % di n tích đ t t nhiên, 13.554,58 ha là di n tích đ t lâmệ ằ ệ ấ ự ệ ấ nghi p b ng 53,66% di n tích đ t t nhiên, 4.965,17 ha là di n tích đ t , đ tệ ằ ệ ấ ự ệ ấ ở ấ chuyên dùng b ng 19,44% di n tích đ t t nhiên, 1.020,75 ha là di n tích đ t ch aằ ệ ấ ự ệ ấ ư
s d ng, b ng 3,99% ử ụ ằ di n tích đ t t nhiên, còn l i đ t nuôi tr ng th y s n và đ tệ ấ ự ạ ấ ồ ủ ả ấ nông nghi p khác.ệ
Theo báo cáo đi u tra dân s t i Chi c c th ng kê Thành ph Uông Bí đ nề ố ạ ụ ố ố ế năm 2017. Thành ph g m 14 dân t c anh em sinh s ng v i 125.981 ngố ồ ộ ố ớ ười (đ ng bàoồ dân t c thi u s kho ng trên 4.000 ngộ ể ố ả ười) toàn Thành ph có 281 h nghèo chi m tố ộ ế ỷ
l 0,89%; ệ có 522 h c n nghèo chi m t l 1,65%.ộ ậ ế ỷ ệ
C c u kinh t theo s li u th ng kê cu i năm 2017: Ngành nông, lâm nghi p,ơ ấ ế ố ệ ố ố ệ
th y s n chi m 6,9%; ngành công nghi p và xây d ng chi m 51,5%; ngành d ch vủ ả ế ệ ự ế ị ụ chi m 41,6%.ế
2.2. Th c tr ng đói nghèo và vi c làm t i Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninhự ạ ệ ạ ố ỉ ả
2.2.1. Th c tr ng đói nghèo và gi m đói nghèo trên đ a bàn Thành ph ự ạ ả ị ố
Uông Bí là đô th lo i II c a t nh v i quy mô dân s trên 30.600 h dân, trongị ạ ủ ỉ ớ ố ộ
đó dân thành th là g n 29.000 h Theo Phòng Lao đ ng, thị ầ ộ ộ ương binh và xã h iộ Thành ph Uông Bí, cho bi t: Rà soát theo h nghèo đa chi u, t l h nghèo thànhố ế ộ ề ỷ ệ ộ
th c a Uông Bí chi m kho ng 1,35% và c n nghèo là 1,67%. Đa s các h nghèo đôị ủ ế ả ậ ố ộ
th ch y u t p trung nh ng h ngị ủ ế ậ ở ữ ộ ười cao tu i không có đi u ki n ti p c n thôngổ ề ệ ế ậ tin, h có ngộ ườ ối m đau dài ngày, đông người ăn theo… Năm 2017, Thành ph đ tố ặ
m c tiêu gi m 76 h nghèo, nhi u h n 6 h so v i ch tiêu t nh giao. Trên c s phânụ ả ộ ề ơ ộ ớ ỉ ỉ ơ ở
lo i nguyên nhân nghèo, Thành ph giao cho các xã, phạ ố ường t p trung tri n khaiậ ể
Trang 38vi c giúp đ thoát nghèo có đ a ch , tri n khai đ ng b các gi i pháp h tr ngệ ỡ ị ỉ ể ồ ộ ả ỗ ợ ườ inghèo ti p c n d ch v xã h i c b n và phát tri n s n xu t, nâng cao thu nh p.ế ậ ị ụ ộ ơ ả ể ả ấ ậ
Nh m th c hi n gi m nghèo nhanh, b n v ng, trong giai đo n 20132017, Banằ ự ệ ả ề ữ ạ
ch đ o c a Thành ph đã xây d ng k ho ch, giao ch tiêu gi m nghèo cho các xã,ỉ ạ ủ ố ự ế ạ ỉ ả
phường; đi u tra rà soát h nghèo, h c n nghèo h ng năm; th c hi n l ng ghép cácề ộ ộ ậ ằ ự ệ ồ
ho t đ ng gi m nghèo v i chạ ộ ả ớ ương trình xây d ng nông thôn m i; T ch c tuyênự ớ ổ ứ truy n và ph bi n chính sách v gi m nghèo nh m giúp cho h nghèo, h c nề ổ ế ề ả ằ ộ ộ ậ nghèo hi u bi t v nh ng chính sách c a Đ ng, Nhà nể ế ề ữ ủ ả ước, t đó thay đ i nh n th cừ ổ ậ ứ
và cách th c hi n mô hình phát tri n kinh t phù h p đ giúp h vự ệ ể ế ợ ể ọ ươn lên thoát nghèo
Các các xã, phường ph i h p v i NHCSXH cho các h i nghèo, c n nghèo vayố ợ ớ ộ ậ
v n phát tri n s n xu t, kinh doanh, d ch v T ng s v n cho vay h nghèo t nămố ể ả ấ ị ụ ổ ố ố ộ ừ 20132017 đ t h n 19 t đ ng; h c n nghèo h n 50 t đ ng; cho vay tín d ngạ ơ ỷ ồ ộ ậ ơ ỷ ồ ụ HSSV trên 9 t đ ng Bên c nh đó, Thành ph đã tích c c tri n khai c p thỷ ồ ạ ố ự ể ấ ẻ BHYT và t ch c khám ch a b nh cho ngổ ứ ữ ệ ười nghèo, giúp người nghèo được hưở ngcác d ch v y t k p th i. K t qu , 5.153 ngị ụ ế ị ờ ế ả ười nghèo được khám ch a b nh, v iữ ệ ớ
t ng kinh phí trên 659 tri u đ ng.ổ ệ ồ
Phát huy k t qu 5 năm th c hi n Chế ả ự ệ ương trình gi m nghèo, giai đo n 2018ả ạ
2020 Thành ph Uông Bí ti p t c tuyên truy n, v n đ ng nâng cao nh n th c và đố ế ụ ề ậ ộ ậ ứ ề cao trách nhi m c a các c p u đ ng, chính quy n, ngành, h i đoàn th các c p;ệ ủ ấ ỷ ả ề ộ ể ấ
l ng ghép các chồ ương trình phát tri n kinh t xã h i trên đ a bàn g n v i Chể ế ộ ị ắ ớ ươ ngtrình gi m nghèo; th c hi n gi m nghèo theo hả ự ệ ả ướng “B n v ng, công b ng, n đ nhề ữ ằ ổ ị
và h i nh p”; t o đi u ki n h tr các ngu n l c t xã h i và phát huy n i l c c aộ ậ ạ ề ệ ỗ ợ ồ ự ừ ộ ộ ự ủ
t ng gia đình h nghèo, tích c c huy đ ng m i ngu n l c, ti p t c đ y m nh xã h iừ ộ ự ộ ọ ồ ự ế ụ ẩ ạ ộ hoá đ t p trung cho công tác gi m nghèo đ m b o nhanh và b n v ng. Th c hi nể ậ ả ả ả ề ữ ự ệ
t t các ch đ chính sách đ i v i h ố ế ộ ố ớ ộ nghèo, đ m b o 100% h ngèo đả ả ộ ược thụ
Trang 39hưởng các chính sách c a Nhà nủ ước. Ph n đ u đ n năm 2020 gi m t l h nghèoấ ấ ế ả ỷ ệ ộ
xu ng còn 0.45% (theo chu n nghèo m i)ố ẩ ớ
2.2.2. Th c tr ng vi c làm c a ng ự ạ ệ ủ ườ i lao đ ng trên đ a bàn Thành ph ộ ị ố
Theo s li u th ng kê, s lố ệ ố ố ượng lao đ ng ch a qua đào t o có xu hộ ư ạ ướ ng
gi m. N u năm 2013 t l lao đ ng ch a qua đào t o là 36,05%, thì đ n năm 2017 tả ế ỷ ệ ộ ư ạ ế ỷ
l này gi m xu ng còn 18,54%. Đây là d u hi u cho th y ch t lệ ả ố ấ ệ ấ ấ ượng c a l c lủ ự ượ nglao đ ng Thành ph Uông Bí tăng lên trong nh ng năm qua. Nh v y, lao đ ngộ ố ữ ư ậ ộ Thành ph Uông Bíb t đ u đáp ng đố ắ ầ ứ ược nhu c u c v s lầ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng.
Đi u này không ch t o thu n l i cho các c s s d ng lao đ ng mà còn giúp choề ỉ ạ ậ ợ ơ ở ử ụ ộ
người lao đ ng có thêm c h i vi c làm cho b n thân.ộ ơ ộ ệ ả
Trong th i gian qua, Thành ph Uông Bí đã xây d ng nhi u chờ ố ự ề ương trình, đề
án và t ch c th c hi n nh m gi i quy t vi c làm cho ngổ ứ ự ệ ằ ả ế ệ ười lao đ ng. Nh đó, sộ ờ ố
lượng người có vi c làm hàng năm tăng lên, trong năm 2013, t l vi c làm tăng m nhệ ỷ ệ ệ ạ 5% và kho ng 3.000 công vi c đả ệ ược b sung do n n kinh t có d u hi u ph c h i.ổ ề ế ấ ệ ụ ồ Tuy nhiên, thành ph Uông Bí ch có th đáp ng đố ỉ ể ứ ược m t ph n nhu c u lao đ ngộ ầ ầ ộ
v i kho ng 1.200 lao đ ng tr s n sàng tham gia vào l c lớ ả ộ ẻ ẵ ự ượng lao đ ng, 900 laoộ
đ ng ngh h u hàng năm và t l th t nghi p t i đ a phộ ỉ ư ỷ ệ ấ ệ ạ ị ương th p, đ n 31/12/2017,ấ ế
t o vi c làm m i cho 1.952 lao đ ng. Đi u này cho th y tình tr ng gi i quy t vi cạ ệ ớ ộ ề ấ ạ ả ế ệ làm trên đ a bàn Thành ph đã n đ nh h n r t nhi u. T l lao đ ng có vi c làm trongị ố ổ ị ơ ấ ề ỷ ệ ộ ệ
l c lự ượng lao đ ng ch chi m kho ng 98,6%.ộ ỉ ế ả
Đ i v i Thành ph Uông Bí trong th i gian qua do nhi u tác đ ng khách quanố ớ ố ờ ề ộ
nh quá trình công nghi p hóa v i s hình thành các Khu công nghi p t p trung, xâyư ệ ớ ự ệ ậ
d ng c s h t ng khi n cho hàng nghìn hécta đ t canh tác c a các h nông nghi pự ơ ở ạ ầ ế ấ ủ ộ ệ
b thu h i và chuy n đ i m c đích s d ng, đã làm cho s lị ồ ể ổ ụ ử ụ ố ượng vi c làm trong khuệ
v c nông nghi p gi m, s lự ệ ả ố ượng vi c làm trong khu v c công nghi p và d ch vệ ự ệ ị ụ tăng lên. Bên c nh đó, quá trình chuy n đ i c c u kinh t theo hạ ể ổ ơ ấ ế ướng gi m tả ỷ
tr ng ngành nông nghi p và tăng t tr ng ngành công nghi p d ch v , do đó, tọ ệ ỷ ọ ệ ị ụ ỷ
Trang 40tr ng lao đ ng trong ngành nông nghi p gi m, còn ngành công nghi p d ch v tăngọ ộ ệ ả ệ ị ụ lên.
2.3. Khái quát v Ngân hàng chính sách xã h i Thành ph Uông Bí, t nh Qu ngề ộ ố ỉ ả Ninh
2.3.1. S hình thành và phát tri n ự ể
NHCSXHThành ph Uông Bí t nh Qu ng Ninh đố ỉ ả ược thành l p t năm 2003ậ ừ theo Quy t đ nh s 548/QĐHĐQT ngày 10/5/2003 c a Ch t ch H i đ ng qu n trế ị ố ủ ủ ị ộ ồ ả ị NHCSXH Vi t Nam, v i m c tiêu chuy n t i ho t đ ng TDCS c a Chính ph đ nệ ớ ụ ể ả ạ ộ ủ ủ ế
h nghèo và các đ i tộ ố ượng chính sách khác trên đ a bàn Thành ph Uông Bí v i m cị ố ớ ụ tiêu gi m nghèo b n v ng, t o vi c làm, góp ph n đ m b o phát tri n kinh t , nả ề ữ ạ ệ ầ ả ả ể ế ổ
đ nh chính tr và đ m b o an sinh xã h i.ị ị ả ả ộ
NHCSXHThành ph Uông Bí t nh Qu ng Ninh có đ a ch t i; S 32, Thanhố ỉ ả ị ỉ ạ ố
S n, Thành ph Uông Bí, t nh Qu ng Ninh. T khi thành l p đ n nay v i m c tiêuơ ố ỉ ả ừ ậ ế ớ ụ
“Vì h nh phúc c a ngạ ủ ười nghèo, vì an sinh xã h i”, nh ng năm qua NHCSXHThànhộ ữ
ph Uông Bí đã luôn làm t t vai trò là c u n i giúp h nghèo, h c n nghèo, h m iố ố ầ ố ộ ộ ậ ộ ớ thoát nghèo và đ i tố ượng chính sách có đi u ki n ti p c n v n tín d ng u đãi đề ệ ế ậ ố ụ ư ể phát tri n s n xu t, t o vi c làm, c i thi n đi u ki n s ng, vể ả ấ ạ ệ ả ệ ề ệ ố ươn lên thoát nghèo
Đ tăng cể ường kh năng ti p c n tín d ng và gi m b t th i gian đi l i c aả ế ậ ụ ả ớ ờ ạ ủ khách hàng, NHCSXHThành ph Uông Bí t nh Qu ng Ninh đã m 11 đi m giao d chố ỉ ả ở ể ị
t i 11 xã, phạ ường v i 159 T TK&VV đớ ổ ược đ t t i các thôn, khu trong toàn Thànhặ ạ
ph T i các đi m giao d ch, đ u công khai ch đ chính sách tín d ng u đãi,ố ạ ể ị ề ế ộ ụ ư
hướng d n th t c, hòm th góp ý, qua đó k p th i n m b t đẫ ủ ụ ư ị ờ ắ ắ ược các thông tin ph nả ánh t ngừ ười dân. Cách làm này đã t o thu n l i r t l n trong vi c k p th i đáp ngạ ậ ợ ấ ớ ệ ị ờ ứ nhu c u vay v n c a các h gia đình thi u v n s n xu t. Trong năm 2017 đã có 909ầ ố ủ ộ ế ố ả ấ
đ i tố ượng chính sách được h tr vay v n, trong đó có 43 H nghèo, 56 H cânỗ ợ ố ộ ộ nghèo, 33 H m i thoát nghèo, 672 đ i tộ ớ ố ượng vay Gi i quy t vi c làm, … Đi u nàyả ế ệ ề
đã góp ph n giúp các h vay vầ ộ ươn lên thoát nghèo, gi i quy t vi c làm cho hàngả ế ệ