Xuất phát từ những cơ sở lí luận và thực tiễn dạy và học lịch sử địa phương hiện nay ở trường Trung học phổ thông, với khả năng hiểu biết của bản thân, tôi chọn vấn đề “Sử dụng tài liệu lịch sử địa phương vào trong bài giảng Lịch sử Việt Nam lớp 12 giai đoạn 1954 -1965” làm đề tài viết sáng kiến kinh nghiệm với hi vọng chia sẻ, trao đổi với các đồng nghiệp trong giảng dạy bộ môn Lịch sử ở tỉnh Ninh Thuận.
Trang 1PH N I: Đ T V N Đ Ầ Ặ Ấ Ề
Trong d y h c l ch s hi n nay, vi c s d ng tài li u l ch s đ a phạ ọ ị ử ệ ệ ử ụ ệ ị ử ị ương (LSĐP) trong d y h c l ch s có ý nghĩa quan tr ng trong vi c góp ph n th c hi n m c tiêu giáoạ ọ ị ử ọ ệ ầ ự ệ ụ
d c trụ ở ường ph thông nói chung, m c tiêu c a b môn L ch s nói riêng. Thông quaổ ụ ủ ộ ị ử
vi c s d ng tài li u LSĐP ho t đ ng c a nhà trệ ử ụ ệ ạ ộ ủ ường có đi u ki n đ g n li n v i xãề ệ ể ắ ề ớ
h i, lý lu n đi đôi v i th c hành.ộ ậ ớ ự
S d ng tài li u LSĐP trong d y h c còn b i dử ụ ệ ạ ọ ồ ưỡng cho các em h c sinh (HS)ọ
nh ng k năng c n thi t trong vi c gi i quy t nh ng nhi m v c th mà th c ti nữ ỹ ầ ế ệ ả ế ữ ệ ụ ụ ể ự ễ đang đòi h i, góp ph n rèn luy n và phát tri n năng l c h c t p, t duy sáng t o c aỏ ầ ệ ể ự ọ ậ ư ạ ủ HS
L ch s Vi t Nam (LSVN) giai đo n 1954 1965, có nhi u s ki n liên quan đ nị ử ệ ạ ề ự ệ ế
t ng đ a phừ ị ương, có nh ng s ki n s di n ra ngay chính đ a phữ ự ệ ẽ ễ ị ương n i các em sinhơ
s ng. Do đó, s d ng tài li u LSĐP trong d y h c l ch s là c n thi t, giúp HS có số ử ụ ệ ạ ọ ị ử ầ ế ự hình dung đa d ng v quá kh , t o đạ ề ứ ạ ược bi u tể ượng sinh đ ng, chính xác v các sộ ề ự
ki n, hi n tệ ệ ượng l ch s Các em có th d dàng lĩnh h i các thu t ng , hình thành cácị ử ể ễ ộ ậ ữ khái ni m l ch s , n m đệ ị ử ắ ược nh ng k t lu n khoa h c mang tính khái quát. M t khác,ữ ế ậ ọ ặ tài li u LSĐP còn có tác d ng giáo d c t tệ ụ ụ ư ưởng, tình c m, đ o đ c cho HS. M i sả ạ ứ ỗ ự
ki n LSĐP đ u g n li n v i t ng tên đ t, tên ngệ ề ắ ề ớ ừ ấ ườ ụ ể ầi c th , g n gũi v i cu c s ng, tớ ộ ố ừ
đó g i cho các em ni m t hào, b i dợ ề ự ồ ưỡng tình yêu quê hương, đ t nấ ước.
Qua th c ti n gi ng d y l ch s trự ễ ả ạ ị ử ở ường ph thông trong th i gian qua, tôi nh nổ ờ ậ
th y r ng: m c dù có nhi u c g ng, nh ng vi c s d ng tài li u LSĐP trong d yấ ằ ặ ề ố ắ ư ệ ử ụ ệ ạ
h c b môn L ch s v n còn nhi u h n ch , ví d nh : tài li u LSĐP s u t m l u giọ ộ ị ử ẫ ề ạ ế ụ ư ệ ư ầ ư ữ trong các nhà trường ph thông còn ít; giáo viên (GV) ch a th c s quan tâm, ít đ u tổ ư ự ự ầ ư
th i gian, công s c đ s u t m, l a ch n tài li u c n thi t đ s d ng N u có sờ ứ ể ư ầ ự ọ ệ ầ ế ể ử ụ ế ử
d ng cũng ch d ng m c đ minh h a, làm rõ thêm các s ki n ch ch a xem đây làụ ỉ ừ ở ứ ộ ọ ự ệ ứ ư ngu n ki n th c c n ph i có trong m i bài gi ng. Th m chí, các ti t LSĐP đồ ế ứ ầ ả ỗ ả ậ ế ược quy
đ nh trong chị ương trình thường n m nh ng ti t cu i năm h c nên còn b xem nh ,ằ ở ữ ế ố ọ ị ẹ
b qua hay gi ng d y ỏ ả ạ mang tính ch t hình th c; có GV còn s d ng các gi h cấ ứ ử ụ ờ ọ
Trang 2LSĐP đ d y bù, ôn t p. Vi c s d ng tài li u LSĐP ch a nâng cao ch t lể ạ ậ ệ ử ụ ệ ư ấ ượ nggiáo d c b môn L ch s , ch a t o ra m i g n k t tình c m, xác đ nh trách nhi mụ ộ ị ử ư ạ ố ắ ế ả ị ệ
c a HS đ i v i quê hủ ố ớ ương mình
Nguyên nhân c a tình hình đó có nhi u; song ch y u là do GV ch a xem vi c sủ ề ủ ế ư ệ ử
d ng tài li u LSĐP trong d y h c LSDT là c n thi t, còn lúng túng trong xác đ nh m cụ ệ ạ ọ ầ ế ị ụ tiêu, l a ch n n i dung, th i lự ọ ộ ờ ượng và m c đ v n d ng vào vi c d y h c t ng bài cứ ộ ậ ụ ệ ạ ọ ừ ụ
th Vì v y, khi d y h c l ch s dân t c (LSDT) s khó t n d ng để ậ ạ ọ ị ử ộ ẽ ậ ụ ượ ực s phong phú, tính đa d ng c a các ngu n tài li u LSĐP đ hi u rõ h n LSDT. V n đ đ t ra là làmạ ủ ồ ệ ể ể ơ ấ ề ặ
th nào đ HS có th hi u bi t đ y đ , sâu s c v LSDT, LSĐP n i các em sinh ra,ế ể ể ể ế ầ ủ ắ ề ơ
l n lên? Làm sao đ khi ti n hành bài gi ng, GV có th k t h p m t cách nhu nớ ể ế ả ể ế ợ ộ ầ nhuy n, sáng t o gi a tri th c LSĐP v i LSDT? Đây là m t yêu c u c n chú ý trongễ ạ ữ ứ ớ ộ ầ ầ
d y h c LSDT hi n nay.ạ ọ ệ
Ninh Thu n có v trí, đ a bàn chi n lậ ị ị ế ược h t s c quan tr ng đ i v i vùng Namế ứ ọ ố ớ Trung B trong cu c kháng chi n ch ng Mĩ xâm lộ ộ ế ố ược giai đo n 1954 1965. ạ V n cóố lòng yêu nước n ng nàn, tinh th n b t khu t ch ng gi c ngo i xâm, đ ng bào các dânồ ầ ấ ấ ố ặ ạ ồ
t c Ninh Thu n dộ ậ ướ ựi s lãnh đ o tr c ti p c a Đ ng b đã đoàn k t, m t lòng m tạ ự ế ủ ả ộ ế ộ ộ
d theo Đ ng, đ u tranh kiên cạ ả ấ ường ch ng l i nh ng chính sách đàn áp c a k thù;ố ạ ữ ủ ẻ dũng c m vả ượt qua muôn vàn khó khăn, th thách, hi sinh, l p nên nh ng chi n côngử ậ ữ ế
v vang, góp ph n to l n vào th ng l i vĩ đ i c a dân t c. Đ c bi t, trong nh ng nămẻ ầ ớ ắ ợ ạ ủ ộ ặ ệ ữ 19591960 phong trào cách m ng Ninh Thu n phát tri n m nh m , Bác Ái là đ aạ ở ậ ể ạ ẽ ị
phương có phong trào “Đ ng kh i” ồ ở s m c a c nớ ủ ả ước tháng 2/1959 và giành đượ cnhi u th ng l i to l n…ề ắ ợ ớ T đó, có th kh ng đ nh vi c s d ng tài li u LSĐP trongừ ể ẳ ị ệ ử ụ ệ
d y h c LSDT trạ ọ ở ường ph thông có tác d ng r t l n trong vi c nâng cao hi uổ ụ ấ ớ ệ ệ
Trang 3giai đoan 1954 1965” ̣ làm đ tài vi t sáng ki n kinh nghi m v i hi v ng chia s , traoề ế ế ệ ớ ọ ẻ
đ i v i các đ ng nghi p trong gi ng d y b môn L ch s t nh Ninh Thu n. ổ ớ ồ ệ ả ạ ộ ị ử ở ỉ ậ
PH N II: NH NG BI N PHÁP GI I QUY T V N Đ Ầ Ữ Ệ Ả Ế Ấ Ề
1. C s lí lu n: ơ ở ậ
1.1. M i quan h ố ệ gi a l ch s dân t c và ữ ị ử ộ l ch s đ a ph ị ử ị ươ ng
Quan h gi a LSĐP và LSDT là m i quan h bi n ch ng không th tách r i, n mệ ữ ố ệ ệ ứ ể ờ ằ trong c p ph m trù “ặ ạ cái chung” (lich s dân tôc) ̣ ử ̣ và “cái riêng” (lich s đia ph ̣ ử ̣ ươ ng)
Chúng ta đ u bi t LSĐP là m t b ph n c u thành có liên quan m t thi t v i LSDT.ề ế ộ ộ ậ ấ ậ ế ớ Tri th c LSĐP là bi u hi n c th sinh đ ng, đa d ng c a tri th c LSDT. L ch s c aứ ể ệ ụ ể ộ ạ ủ ứ ị ử ủ
m i đ a phỗ ị ương đ u phong phú và có nét đ c đáo nh ng đ u n m trong tính th ngề ộ ư ề ằ ố
nh t v i l ch s c a c nấ ớ ị ử ủ ả ước. Do đó, nghiên c u LSĐP s góp ph n b sung ngu n sứ ẽ ầ ổ ồ ử
li u cho vi c xây d ng LSDT, làm rõ m i quan h h u c gi a các đ a phệ ệ ự ố ệ ữ ơ ữ ị ương trong
m i qu c gia. Nói nh v y không có nghĩa là m t công trình nghiên c u LSDT là k tỗ ố ư ậ ộ ứ ế
qu c a phép tính c ng đ n gi n các cu n LSĐP. LSDT đả ủ ộ ơ ả ố ược hình thành trên n nề
t ng kh i lả ố ượng tri th c LSĐP đã đứ ược khái quát và t ng h p m c đ cao.ổ ợ ở ứ ộ
B t c m t s ki n, hi n tấ ứ ộ ự ệ ệ ượng l ch s nào x y ra đ u mang tính đ a phị ử ả ề ị ương,
b i nó g n li n v i m t v trí không gian c th m t ho c m t s đ a phở ắ ề ớ ộ ị ụ ể ở ộ ặ ộ ố ị ương nh tấ
đ nh. Tuy nhiên, nh ng s ki n, hi n tị ữ ự ệ ệ ượng đó có tính ch t qui mô, m c đ nhấ ứ ộ ả
hưởng khác nhau. Có nh ng s ki n, hi n tữ ự ệ ệ ượng ch có tác d ng, nh hỉ ụ ả ưởng đ n m tế ộ
ph m vi nh h p c a m t đ a phạ ỏ ẹ ủ ộ ị ương
Nh ng có nh ng s ki n, hi n tư ữ ự ệ ệ ượng x y ra có m c đ nh hả ứ ộ ả ưởng vượt ra ngoài
gi i h n đ a phớ ạ ị ương, mang ý nghĩa r ng đ i v i qu c gia, g n li n v i l ch s cộ ố ớ ố ắ ề ớ ị ử ả
nước. Ví nh , s ki n quân và dân ta gi i phóng t nh Ninh Thu n vào ngày 16/4/1975.ư ự ệ ả ỉ ậ
Trang 4B i, Ninh Thu n đở ậ ược gi i phóng, thì ả “lá ch n Phan Rang” ắ tuy n phòng th Sài Gònế ủ
t xa c a đ ch hoàn toàn b ta v M t Phan Rang, kho ng cách b o v Sài Gòn b thuừ ủ ị ị ỡ ấ ả ả ệ ị
h p d n, tinh th n chi n đ u c a ng y quân, ng y quy n gi m sút, kh năng phòngẹ ầ ầ ế ấ ủ ụ ụ ề ả ả
th các v trí trên đủ ở ị ường s 1 b y u h n. Gi i phóng đố ị ế ẳ ả ược Ninh Thu n đã mậ ở
đường đ đ i quân ta ti n v Sài Gòn theo để ạ ế ề ường s 1, gi i phóng Bình Thu n, Bìnhố ả ậ Tuy và ti n sát Xuân L c, uy hi p cánh c a phía đông c a Sài Gòn; th m chí, có nh ngế ộ ế ử ủ ậ ữ
s ki n hi n tự ệ ệ ượng l ch s x y ra có nh hị ử ả ả ưởng đ n l ch s c a nhi u qu c gia.ế ị ử ủ ề ố Không ch đ i v i các nhà s h c nói chung, m i ngỉ ố ớ ử ọ ỗ ườ ởi nh ng m c đ khác nhauữ ứ ộ
đ u có nhu c u tìm hi u v LSĐP c a mình ề ầ ể ề ủ
và l ch s đ t nị ử ấ ước, m i quan h gi a l ch s quê hố ệ ữ ị ử ương v i LSDT. Tri th c l ch sớ ứ ị ử
s làm giàu thêm tri th c cu c s ng con ngẽ ứ ộ ố ười. Bài h c l ch s luôn luôn là kinhọ ị ử nghi m đ cho con ngệ ể ười bi t cách hành đ ng đúng đ n. S am hi u v LSDT cònế ộ ắ ự ể ề bao hàm c s hi u bi t c n thi t v LSĐP, hi u bi t v m i quan h gi a LSĐP vàả ự ể ế ầ ế ề ể ế ề ố ệ ữ LSDT
Nh ng tri th c v LSDT s góp ph n quan tr ng và h u ích vào vi c nghiên c u,ữ ứ ề ẽ ầ ọ ữ ệ ứ biên so n, gi ng d y LSĐP m t cách đ y đ , hoàn ch nh, sâu s c, sinh đ ng và khoaạ ả ạ ộ ầ ủ ỉ ắ ộ
h c h n. N u nghiên c u LSĐP mà tách r i, thoát li kh i l ch s c nọ ơ ế ứ ờ ỏ ị ử ả ướ ức t c là tách
r i hoàn c nh LSDT trong t ng giai đo n l ch s tờ ả ừ ạ ị ử ương ng có quan h v i LSĐP thìứ ệ ớ
s không sâu s c, thi u tính khoa h c. M t khác, tri th c LSĐP góp ph n quan tr ng,ẽ ắ ế ọ ặ ứ ầ ọ
b sung cho s hi u bi t đ y đ v LSDT, đ t nổ ự ể ế ầ ủ ề ấ ước; b sung t li u l ch s đ d yổ ư ệ ị ử ể ạ
và h c LSDT, sinh đ ng, h p d n h n.ọ ộ ấ ẫ ơ
1.2. Ngu n tài li u l ch s đ a ph ồ ệ ị ử ị ươ ng trong d y h c l ch s dân t c tr ạ ọ ị ử ộ ở ườ ng
ph thông ổ
Tài li u l ch s đ a phệ ị ử ị ương r t phong phúấ đa d ng. Trong cu nạ ố “Giáo trình l ch ị
s đ a ph ử ị ươ ”, Nguy n C nh Minh, Đ H ng Thái, Hoàng Thanh H i, Nguy n Văn ng ễ ả ỗ ồ ả ễ
Đ ng cho r ng ngu n tài li u LSĐP g m có: ằ ằ ồ ệ ồ S li u v t ch t hay s li u hi n v t, s ử ệ ậ ấ ử ệ ệ ậ ử
li u thành văn ệ
Trang 5Theo Phan Ng c Liên, Nguy n Th Côi, Tr nh Đình Tùng trong cu n “ọ ễ ị ị ố Ph ươ ng pháp d y h c l ch s ạ ọ ị ử” ngu n tài li u LSĐP đồ ệ ược dùng trong d y h c l ch s bao g mạ ọ ị ử ồ tài li u thành văn hay s li u vi t, tài li u hi n v t hay tài li u v t ch t, tài li u dânệ ử ệ ế ệ ệ ậ ệ ậ ấ ệ
t c h c, tài li u ngôn ng h c, tài li u truy n mi ng.ộ ọ ệ ữ ọ ệ ề ệ
Do gi i h n c a đ tài, tôi ch y u s u t m, khai thác và s d ng tài li u thànhớ ạ ủ ề ủ ế ư ầ ử ụ ệ văn va tai liêu tranh anh đ a ph̀ ̀ ̣ ̉ ở ị ương, bao g m:ồ
+ L ch sị ử Đ ng b t nh, l ch s đ u tranh cách m ng c a Đ ng b và nhân dânả ộ ỉ ị ử ấ ạ ủ ả ộ huy n, xã, các ban ngành c a đ a phệ ủ ị ương
+ Văn b n c aả ủ Đ ng b , chính quy n vàả ộ ề đoàn th đ a phể ị ương
+ Các công trình sử h c cóọ liên quan đ n đ a phế ị ương trong t nh.ỉ
1.3. Vai trò, ý nghĩa c a vi c s d ng tài li u l ch s đ a ph ủ ệ ử ụ ệ ị ử ị ươ ng trong d y h c ạ ọ
l ch s ị ử dân t c ộ ở tr ườ ng Trung h c ph thông ọ ổ
Tài li u l ch s đ a phệ ị ử ị ương có t m quan tr ng đ c bi t trong vi c nh n th cầ ọ ặ ệ ệ ậ ứ LSDT
S d ng tài li u LSĐP giúp h c sinh hi u rõ h n v LSDT, làm cho HS h ng thúử ụ ệ ọ ể ơ ề ứ
h n đ i v i vi c h c t p b môn L ch s B i vì, LSĐP là hình nh thu nh , là sơ ố ớ ệ ọ ậ ộ ị ử ở ả ỏ ự minh h a cho LSDT. L ch s đ a phọ ị ử ị ương không ch đóng góp s li u quý giá cho vi cỉ ử ệ ệ xây d ng LSDT mà còn c th hóa m t s đi m c b n c a LSDT.ự ụ ể ộ ố ể ơ ả ủ
V m t nh n th c:ề ặ ậ ứ
Trong d y h c l ch s Vi t Nam, ngu n tài li u LSĐP có v trí, vai trò đáng kạ ọ ị ử ệ ồ ệ ị ể
đ i v i vi c nh n th c c a HS v s phát tri n toàn di n, đa d ng LSDT. S ki nố ớ ệ ậ ứ ủ ề ự ể ệ ạ ự ệ LSDT nào cũng di n ra m t đ a phễ ở ộ ị ương c th v i th i gian và không gian nh tụ ể ớ ờ ấ
đ nh, trong đó có nh ng s ki n LSĐP tr thành s ki n LSDT, nh phong trào ị ữ ự ệ ở ự ệ ư “Đ ng ồ
kh i” ở n ra Bác Ái (2/1959) ; cũng có nh ng s ki n tuy ch a tr thành nh ng sổ ở ữ ự ệ ư ở ữ ự
Trang 6li u trong đó có tài li u LSĐP, nh m b o đ m tính khách quan c th , chân th c, sinhệ ệ ằ ả ả ụ ể ự
đ ng trong m i gi lên l p. Ch ng h n, đ giúp HS có độ ỗ ờ ớ ẳ ạ ể ược bi u tể ượng v anh hùngề Pinăng T c, ta có th s d ng t li u v ti u s anh hùng Pinăng T c sau đây: ắ ể ử ụ ư ệ ề ể ử ắ
“Pinăng T c sinh năm 1902, t i thôn Su i L , xã Ph ắ ạ ố ỗ ướ c Thành, huy n Bác Ái, ệ
t nh Ninh Thu n, là ng ỉ ậ ườ i dân t c Raglai. Sinh tr ộ ưở ng trong m t gia đình nghèo nh ng ộ ư ông s m giác ng và tham gia cách m ng năm 1945 ớ ộ ạ
Năm 1954, đ qu c Mĩ th c hi n chính sách xâm l ế ố ự ệ ượ c n ướ c ta, t i Ninh Thu n ạ ậ
đ ch dùng vũ l c đàn áp bu c đ ng bào các vùng Ph ị ự ộ ồ ướ c Kháng, Ph ướ c Chi n v khu ế ề
t p trung Đ ng Dày, Bà Râu, Cà Rôm. Pinăng T c đã lãnh đ o nhân dân Ph ậ ở ồ ắ ạ ướ c Thành phá b p chi n l ỏ ấ ế ượ c Bà Râu.
L i d ng đ a th thiên nhiên hi m tr , Pinăng T c đã ch huy quân du kích xã ợ ụ ị ế ể ở ắ ỉ
Ph ướ c Bình ch t cây, làm b y đá ph c kích quân đ ch. Ngày 10/8/1961, Pinăng T c đã ặ ẫ ụ ị ắ
ch huy đoàn quân du kích ph c kích gi c Mĩ trên đ ỉ ụ ặ ườ ng đi tu n ti u, ch cho chúng ầ ễ ờ
đ n g n ch đ t b y đá, quân du kích đ ng lo t cho s p b y, đá trên núi cao đ ế ầ ỗ ặ ẫ ồ ạ ậ ẫ ổ
xu ng, chúng ho ng h t b ch y thì b tên ná b n ra, đ p ph i chông, m c b y gài ố ả ố ỏ ạ ị ắ ạ ả ắ ẫ
s n khi n cho c trăm tên gi c ph i b m ng. Chi n th ng vang d i đã làm n c lòng ẵ ế ả ặ ả ỏ ạ ế ắ ộ ứ quân dân Ninh
Thu n trong cu c kháng chi n ch ng Mĩ c u n ậ ộ ế ố ứ ướ c. Ông đ ượ c Nhà n ướ c phong t ng ặ danh hi u: Anh hùng l c l ệ ự ượ ng vũ trang nhân dân (1965).
Nh v y, s d ng tài li u LSĐP trong d y h c LSDT còn là m t bi n pháp tíchư ậ ử ụ ệ ạ ọ ộ ệ
c c đ th c hi n nguyên lý ự ể ự ệ “h c đi đôi v i hành, nhà tr ọ ớ ườ ng g n li n v i xã h i, lý ắ ề ớ ộ
lu n g n v i th c ti n” ậ ắ ớ ự ễ , đây cũng chính là m c tiêu mà chúng ta đang hụ ướng t i.ớ
V m t giáo d c:ề ặ ụ
Vi c gi ng d y LSĐP góp ph n vào vi c cung c p, làm phong phú thêm tri th cệ ả ạ ầ ệ ấ ứ
l ch s cho HS, giúp các em không nh ng n m r ng h n, sâu h n LSDT mà còn hi uị ử ữ ắ ộ ơ ơ ể
bi t đế ượ ịc l ch s c a quê hử ủ ương mình. Thông qua vi c đệ ược ti p xúc v i nhi u tàiế ớ ề
li u, hi n v t LSĐP, HS s đệ ệ ậ ẽ ược trang b thêm các ki n th c v cu c s ng lao đ ng,ị ế ứ ề ộ ố ộ
Trang 7v truy n th ng c a nhân dân đ a phề ề ố ủ ị ương nên có tác d ng l n giáo d c lòng yêu quêụ ớ ụ
hương, hình thành nh ng khái ni m v nghĩa v đ i v i quê hữ ệ ề ụ ố ớ ương, t o cho các emạ
nh n th c đậ ứ ược m i liên h gi a LSĐP và LSDT, góp ph n vào vi c giáo d c tố ệ ữ ầ ệ ụ ư
tưởng giáo d c tình c m, đ o đ c cho HS, hình thành các em tình yêu quê hụ ả ạ ứ ở ươ ng
đ t nấ ước. HS t hào v các di s n văn hóa, các di tích, di v t LSĐP, qua đó các em cóự ề ả ậ
ý th c trách nhi m trong vi c gi gìn và phát huy các giá tr văn hóa l ch s trên quêứ ệ ệ ữ ị ị ử
hương mình, s ng có trách nhi m đ i v i quê hố ệ ố ớ ương
Gi ng d y LSĐP g n li n v i gi ng d y LSDT trong t ng th i kì s làm cho HSả ạ ắ ề ớ ả ạ ừ ờ ẽ
hi u rõ h n nh ng khái ni m l ch s chung và riêng, nh n th c c th , sinh đ ng h nể ơ ữ ệ ị ử ậ ứ ụ ể ộ ơ
nh ng hình thái kinh t xã h i c a các giai đo n phát tri n c a LSDT.ữ ế ộ ủ ạ ể ủ
Gi ng d y LSĐP là bi n pháp t t đ giáo d c HS lòng yêu lao đ ng, kính tr ng nhânả ạ ệ ố ể ụ ộ ọ dân lao đ ng qua nhi u th h , t đó, các em t xác đ nh cho mình nghĩa v b o v , giộ ề ế ệ ừ ự ị ụ ả ệ ữ gìn và phát tri n truy n th ng t t đ p c a quê h ng, đ a ph ng mình.ể ề ố ố ẹ ủ ươ ị ươ Ví nh ,ư khi
gi ng d y l ch s Vi t Nam giai đo n 1954 1965, giáo viên d y l ch s ngoài nhi m vả ạ ị ử ệ ạ ạ ị ử ệ ụ
t o bi u t ng v m t s nhân v t c a l ch s dân t c, còn có nhi m v kh c sâu thêmạ ể ượ ề ộ ố ậ ủ ị ử ộ ệ ụ ắ cho HS v m t s nhân v t l ch s có đóng góp tiêu bi u đ i v i đ a ph ng (nh Anhề ộ ố ậ ị ử ể ố ớ ị ươ ư hùng Pi Năng T c,…). T đó, các em có ni m t hào và s c m ph c đ i v i nh ng đóngắ ừ ề ự ự ả ụ ố ớ ữ góp c a h , đây chính là đ ng l c đ các em c g ng h c t p, lao đ ng s n xu t đủ ọ ộ ự ể ố ắ ọ ậ ộ ả ấ ể không ph công n c a các th h cha anh.ụ ơ ủ ế ệ
V m t k năng:ề ặ ỹ
Cũng nh các b môn khác nhà trư ộ ở ường ph thông, h c t p l ch s là m t quáổ ọ ậ ị ử ộ trình nh n th c, m i cá nhân ph i ch đ ng th c hi n cùng v i s giúp đ , hậ ứ ỗ ả ủ ộ ự ệ ớ ự ỡ ướ ng
d n, đi u ch nh c a th y giáo. H c t p l ch s , HS không ch d ng vi c ghi nh cácẫ ề ỉ ủ ầ ọ ậ ị ử ỉ ừ ở ệ ớ
s ki n, đi u quan tr ng là ph i hi u b n ch t s ki n, quá trình l ch s , rút ra quyự ệ ề ọ ả ể ả ấ ự ệ ị ử
lu t, tìm ki m bài h c t quá kh ph c v cho hi n t i. Vì v y, d y h c l ch s c nậ ế ọ ừ ứ ụ ụ ệ ạ ậ ạ ọ ị ử ầ phát huy tính tích c c, sáng t o t phía HS.ự ạ ừ
Trang 8Đ giúp HS có nh n th c đúng v l ch s , GV ph i tuân th con để ậ ứ ề ị ử ả ủ ường hình thành tri th c l ch s cho HS, t s ki n c th đ t o bi u tứ ị ử ừ ự ệ ụ ể ể ạ ể ượng l ch s chính xác,ị ử phong phú. Đây là c s đ hình thành khái ni m, nêu quy lu t, rút ra bài h c l ch s ơ ở ể ệ ậ ọ ị ử
Mu n t o bi u tố ạ ể ượng v ng ch c cho HS, ngoài sách giáo khoa (SGK), l i nói c a GV,ữ ắ ờ ủ
c n ph i có ngu n tài li u tr c quan, tài li u tham kh o nh tài li u LSĐP. Mu nầ ả ồ ệ ự ệ ả ư ệ ố
hi u sâu s c l ch s , không th ch d ng khâu t o bi u tể ắ ị ử ể ỉ ừ ở ạ ể ượng, s ph n ánh s ki nự ả ự ệ
l ch s m t cách v n v t, c m tính mà c n ph i s d ng t duy tr u tị ử ộ ụ ặ ả ầ ả ử ụ ư ừ ượng đ nh nể ậ
th c lý tính nh m tìm ra m i dây liên h b n ch t, xuyên su t các s ki n, giúp HS điứ ằ ố ệ ả ấ ố ự ệ
t bi t đ n hi u và hi u sâu s c h n. Trong quá trình hình thành tri th c l ch s choừ ế ế ể ể ắ ơ ứ ị ử
HS, n u s ki n đế ự ệ ược xem là c s c a nh n th c l ch s thì tài li u nói chung (trongơ ở ủ ậ ứ ị ử ệ
đó có tài li u LSĐP) là c s đ hình thành các s ki n l ch s Mu n đ t đ n trình đệ ơ ở ể ự ệ ị ử ố ạ ế ộ
t duy lý lu n, nh t thi t ph i phát huy t duy thông qua các thao tác t duy tư ậ ấ ế ả ư ư ươ ng
ng, nh so sánh, t ng h p, phân tích, đ i chi u Ví nh , khi gi ng các s ki n liên
quan đ n phong trào ế “Đ ng kh i” ồ ở (1959 1960), GV có th yêu c u h c sinh n m rõể ầ ọ ắ
s tác đ ng c a Ngh quy t 15 c a Ban Ch p hành Trung ự ộ ủ ị ế ủ ấ ương Đ ng đ i v i phongả ố ớ trào đ u tranh c a cách m ng mi n Nam. Sau đó b ng các thao tác s ph m c n thi tấ ủ ạ ề ằ ư ạ ầ ế
đ huy đ ng t duy c a HS m c cao h n đó là ể ộ ư ủ ở ứ ơ so sánh s tác đ ng c a Ngh quy t ự ộ ủ ị ế
15 c a Ban Ch p hành Trung ủ ấ ươ ng Đ ng đ i v i m t s đ a ph ả ố ớ ộ ố ị ươ ng c th ụ ể, đ cácể
em gi i thích đả ượ Vì sao phong trào này l i n ra kh p mi n Nam nh ng ch giànhc: ạ ổ ắ ề ư ỉ
th ng l i m t s đ a ph ắ ợ ở ộ ố ị ươ ng tiêu bi u? ể
S d ng tài li u LSĐP trong d y h c LSVN là đi u c n thi t nh ng đ có đử ụ ệ ạ ọ ề ầ ế ư ể ượ c
nh ng đo n t li u hay, góp ph n đ c l c trong vi c th c hi n m c tiêu d y h c, đòiữ ạ ư ệ ầ ắ ự ệ ự ệ ụ ạ ọ
h i GV ph i có s l a ch n chính xác, c b n, có tác d ng giáo dỏ ả ự ự ọ ơ ả ụ ưỡng, giáo d c, phátụ tri n ể
đ i v i HS. Khi s d ng, GV tránh vi c ch t đ ng tài li u làm gi h c n ng n , đôiố ớ ử ụ ệ ấ ố ệ ờ ọ ặ ề khi còn làm loãng tr ng tâm c a bài. Đ i v i HS, đ có th hi u sâu s c các s ki nọ ủ ố ớ ể ể ể ắ ự ệ
l ch s , hi u m i liên h gi a LSĐP và LSDT, đòi h i các em ph i n l c trong tị ử ể ố ệ ữ ỏ ả ỗ ự ư duy
Trang 9T duy l ch s đư ị ử ược hình thành trong quá trình h c t p l ch s , nó phù h p v i sọ ậ ị ử ợ ớ ự phát c a b n thân hi n th c quá kh Vì v y, phủ ả ệ ự ứ ậ ương pháp l ch s là bi n pháp xemị ử ệ xét s ki n, hi n tự ệ ệ ượng l ch s trong quá trình phát sinh, phát tri n, di t vong; trong sị ử ể ệ ự
th ng nh t đa d ng và đ y mâu thu n c a l ch s Qua đó, HS nh n th c rõ m i dâyố ấ ạ ầ ẫ ủ ị ử ậ ứ ố liên h gi a quá kh , hi n t i và tệ ữ ứ ệ ạ ương lai Có th nói r ng: ể ằ “T duy l ch s là ho t ư ị ử ạ
đ ng trí tu c a HS nh m nh n th c đúng v quá kh , hi u rõ hi n t i và d đoán s ộ ệ ủ ằ ậ ứ ề ứ ể ệ ạ ự ự phát tri n h p quy lu t c a t ể ợ ậ ủ ươ ng lai”
Tóm l i, vi c phát tri n năng l c t duy và hành đ ng cho HS trong h c t p l chạ ệ ể ự ư ộ ọ ậ ị
s đòi h i GV ph i hử ỏ ả ướng d n các em s u t m, có phẫ ư ầ ương pháp ti p c n, l a ch nế ậ ự ọ
n i dung tài li u LSĐP, thông qua các thao tác t duy (phân tích, t ng h p, so sánh, )ộ ệ ư ổ ợ
đ ch n ra nh ng tài li u chính xác, phong phú, h p d n góp ph n t o bi u tể ọ ữ ệ ấ ẫ ầ ạ ể ượng về LSDT m t cách v ng ch c, hi u độ ữ ắ ể ược b n ch t, m i liên h xuyên su t, g n bó gi aả ấ ố ệ ố ắ ữ LSĐP v i LSDT. Trên c s đó, b i dớ ơ ở ồ ưỡng cho các em t tư ưởng, tình c m, lòng yêuả quê hương và trách nhi m đ i v i c ng đ ng.ệ ố ớ ộ ồ
2. C s th c ti n: ơ ở ự ễ
2.1. Ninh Thuân trong tiên trinh phat triên cua lich s dân tôc ̣ ́ ̀ ́ ̉ ̉ ̣ ử ̣
Tinh Ninh Thuân năm c c Nam Trung Bô, phia băc giap tinh Khanh Hoa, phia tâỷ ̣ ̀ ở ự ̣ ́ ́ ́ ̉ ́ ̀ ́ giap tinh Lâm Đông, phia nam giap tinh Binh Thuân va phia đông la biên Đông.́ ̉ ̀ ́ ́ ̉ ̀ ̣ ̀ ́ ̀ ̉
Năm 1693, phu Ninh Thuân thuôc trân Thuân Thanh va sau đo đôi thanh dinh Binh̉ ̣ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ Thuân. Năm 1832, nha Nguyên đôi dinh Binh Thuân thanh tinh Binh Thuân, co hai phụ ̀ ̃ ̉ ̀ ̣ ̀ ̉ ̀ ̣ ́ ̉ Ham Thuân va Ninh Thuân. Khi Nhât đao chinh Phap (9 3 1945), đôi đao thanh tinh̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ̉ Ninh Thuân, đ ng đâu tinh co tinh tṛ ứ ̀ ̉ ́ ̉ ưởng
Sau Cach mang thang Tam năm 1945, chinh quyên cach mang chia tinh lam bá ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ huyên: Ninh Hai Ha, Ninh Hai Tḥ ̉ ̣ ̉ ượng va Ninh S n.̀ ơ
Trong khang chiên chông đê quôc Mi (1954 1975), cac xa l n tŕ ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̃ ́ơ ươc đây đ́ ược lâp̣ thanh 5 vung, Thi xa Phan Rang Thap Cham, huyên Bac Ai, Anh Dung gi nguyên.̀ ̀ ̣ ̃ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̃ ữ Sau
Trang 10năm 1975, sap nhâp cac tinh Ninh Thuân, Binh Thuân, Tuyên Đ c, Lâm Đông thanh tinh́ ̣ ́ ̉ ̣ ̀ ̣ ứ ̀ ̀ ̉ Thuân Lâm. Th c hiên Nghi quyêt sô 19 ngay 20 12 1975 cua Bô Chinh tri vê viêc̣ ự ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ điêu chinh viêc h p nhât môt sô tinh miên Nam, thang 21976, Chinh phu Cach mang̀ ̉ ̣ ợ ́ ̣ ́ ̉ ở ̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ lâm th i Công hoa miên Nam Viêt Nam đa ra Nghi đinh vê viêc giai thê khu h p nhâtờ ̣ ̀ ̀ ̣ ̃ ̣ ̣ ̀ ̣ ̉ ̉ ợ ́ tinh miên Nam Viêt Nam. Theo Nghi đinh nay cac tinh: Ninh Thuân, Binh Thuân và̉ ở ̀ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ ̣ ̀ ̣ Binh Tuy sap nhâp thanh tinh Thuân Hai.̀ ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ̉
Th c hiên Nghi quyêt cua Quôc hôi khoa VIII, ky hop th 10, thang 4 1992,ự ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ứ ́ Thuân Hai lai tach ra thanh hai tinh: Ninh Thuân, Binh Thuân. T nh Ninh Thu n có 3̣ ̉ ̣ ́ ̀ ̉ ̣ ̀ ̣ ỉ ậ huy n: Ninh Phệ ước, Ninh S n, Ninh H i và th xã Phan Rang Tháp Chàm. Năm 2000,ơ ả ị huy n Bác Ái đệ ược thành l p trên c s chia tách t huy n Ninh S n. Năm 2005,ậ ơ ở ừ ệ ơ huy n Thu n B c đệ ậ ắ ược thành l p trên c s chia tách t huy n Ninh H i. Đ u nămậ ơ ở ừ ệ ả ầ
2007, th xã Phan Rang Tháp Chàm đị ược nâng lên thành ph tr c thu c t nh.ố ự ộ ỉ
Trong Cach mang thang Tam, Ninh Thuân gianh đ́ ̣ ́ ́ ̣ ̀ ược chinh quyên vao ngay 21́ ̀ ̀ ̀ thang 8 năm 1945. Đây cung la môt trong ba tinh kh i nghia gianh chinh quyên thăng l í ̃ ̀ ̣ ̉ ở ̃ ̀ ́ ̀ ́ ợ
s m nhât miên Nam (sau Quang Nam va Khanh Hoa). Nhân dân cac dân tôc tinh Ninhớ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̉ Thuân co quyên t hao vê điêu đo.̣ ́ ̀ ự ̀ ̀ ̀ ́
Trong công cuôc đâu tranh giai phong dân tôc (1945 1975), net đăc thu cua tinḥ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉ ̉ Ninh Thuân la ngoai s đong gop vê s c ng̣ ̀ ̀ ự ́ ́ ̀ ́ư ươi, s c cua cua ng̀ ứ ̉ ̉ ươi Kinh thi đây coǹ ̀ở ̀
co s đong gop to l n cua đông bao Chăm, đông bao Raglai ́ ự ́ ́ ớ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀
Sau h n 35 năm giai phong, đăc biêt la kê t khi chia tach t tinh Thuân Haiơ ̉ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ừ ́ ư ̉̀ ̣ ̉ (1992), tinh Ninh Thuân đa co nhiêu b̉ ̣ ̃ ́ ̀ ươc tiên v́ ́ ượt bâc, đat đ̣ ̣ ược nhiêu thanh t u quaǹ ̀ ự trong lam biên đôi sâu săc trong đ i sông xa hôi, tao ra thê va l c cho Ninh Thuân trêṇ ̀ ́ ̉ ́ ờ ́ ̃ ̣ ̣ ́ ̀ự ̣ chăng đ̣ ương phat triên.̀ ́ ̉
2.2. Tinh hinh s dung lich s Ninh Thuân trong day hoc lich s dân tôc (1954 ̀ ̀ ử ̣ ̣ ử ̣ ̣ ̣ ̣ ử ̣ 1965) tr ở ươ ng Trung hoc phô thông̀ ̣ ̉
Đê co nh ng nhân xet khach quan vê viêc s dung tai liêu lich s Ninh Thuân trong̉ ́ ữ ̣ ́ ́ ̀ ̣ ử ̣ ̀ ̣ ̣ ử ̣ day hoc LSVN giai đoan 19541965 có th c s mang l i hi u qu thi t th c đ i v ị ̣ ̣ ự ự ạ ệ ả ế ự ố ớ
h c sinh, giúp h c sinh nh n th y l ch s dân t c và l ch s đ a phọ ọ ậ ấ ị ử ộ ị ử ị ương có s g n k tự ắ ế
Trang 11và g n gũi, giúp h c sinh hi u và n m ch c ki n th c bài h c, t o h ng thú trong m iầ ọ ể ắ ắ ế ứ ọ ạ ứ ỗ
gi d y ờ ạ
h c l ch s Tôi đa s dung biên phap ọ ị ử ̃ ử ̣ ̣ ́ điêu tra, khao sat ̀ ̉ ́viêc h c l ch s c a h c sinḥ ọ ị ử ủ ọ trong th i gian qua. ờ
Đôi t́ ượng khao sat la hoc sinh l p 12 Tr̉ ́ ̀ ̣ ớ ường THPT Trường Chinh. Chung tôí
đ a ra 8 câu hoi (Ph l c 1) tâp trung vao nh ng nôi dung:ư ̉ ụ ụ ̣ ̀ ữ ̣
+ Điêu tra xem các em co năm đ̀ ́ ́ ược trên đia ban tinh Ninh Thuân co nh ng di ticḥ ̀ ̉ ̣ ́ ữ ́ lich s , di tich cach mang nao liên quan đên LSĐP va LSDT?̣ ử ́ ́ ̣ ̀ ́ ̀
+ Điêu tra xem các em co năm đ̀ ́ ́ ược trên đia ban tinh Ninh Thuân co nh ng nhâṇ ̀ ̉ ̣ ́ ữ
v t l ch s đ a phậ ị ử ị ương nào tiêu bi u?ể
+ Điêu tra xem viêc năm cac vân đê lich s Ninh Thuân co giup cac em hiêu sâu săc̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ử ̣ ́ ́ ́ ̉ ́
vê LSDT không?̀
+ Điêu tra m c đô h ng thu hoc tâp cua HS khi s d ng tài li u l ch s đ à ứ ̣ ứ ́ ̣ ̣ ̉ ử ụ ệ ị ử ị
phương?
Qua x ly các phi u điêu tra, chung tôi nhân thây:ử ́ ế ̀ ́ ̣ ́
78% HS cho r ng các em thích đằ ược h c LSDT, có ph n liên h v i LSĐP.ọ ầ ệ ớ
Nh ng vì v n ki n th c LSĐP it oi, ngheo nan nên trong h c t p các em ch a n mư ố ế ứ ́ ̉ ̀ ̀ ọ ậ ư ắ
được m t cách h th ng; nhi u s ki n l ch s Ninh Thu n tiêu bi u liên quan đ nộ ệ ố ề ự ệ ị ử ậ ể ế
nh ng đóng góp c a các nhân v t l ch s đ a phữ ủ ậ ị ử ị ương, đ a danh cách m ng các em trị ạ ả
l i sai chi m t l cao (câu 4, có 62% HS ch n câu tr l i sai; câu 6 có 54% ch n câuờ ế ỷ ệ ọ ả ờ ọ
tr l i sai). Cung vi thê đông c thai đô va h ng thu hoc tâp bô môn sô đông HS vânả ờ ̃ ̀ ́ ̣ ơ ́ ̣ ̀ ứ ́ ̣ ̣ ̣ ở ́ ̃ con yêu, do đo chât l̀ ́ ́ ́ ượng day va hoc lich s trong c ṇ ̀ ̣ ̣ ử ả ước nói chung và đ a bàn t nhị ỉ Ninh Thu n trong th i gian qua đ t đậ ờ ạ ược ch a cao; d y h c l ch s ch a phat huy tinhư ạ ọ ị ử ư ́ ́ tich c c hoc tâp, s sáng t o; ch a đap ng yêu câu ca nôi dung va đ i m i ph́ ự ̣ ̣ ự ạ ư ́ ứ ̀ ̉ ̣ ̀ ổ ớ ươ ngphap day hoc bô môn.́ ̣ ̣ ̣
T th c tê đo cho chung ta thây: viêc s dung tai liêu lich s Ninh Thuân trong day hocư ự̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ử ̣ ̀ ̣ ̣ ử ̣ ̣ ̣ LSDT la cân thiêt. Muôn đat đ c hiêu qua cao thi chung ta cân co kê hoach triên khai đông̀ ̀ ́ ́ ̣ ượ ̣ ̉ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̉ ̀
bô, phai co nguôn tai liêu LSĐP đa dang, phong phu; phai xac đinh đ c nh ng nguyên tăc̣ ̉ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̣ ượ ữ ́
Trang 12va ph ng phap thich h p, khoa hoc đê s dung tôt tai liêu lich s Ninh Thuân vao giang̀ ươ ́ ́ ợ ̣ ̉ ử ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ử ̣ ̀ ̉
d y LSDT. ạ
3. Nh ng bi n pháp gi i quy t v n đ : ữ ệ ả ế ấ ề
3.1. Bi n pháp s d ng tài li u l ch s đia phệ ử ụ ệ ị ử ̣ ương trong d y h c l ch sạ ọ ị ử Viêt Nam giai đoan 19541965 tṛ ̣ ở ường THPT:
3.1.1. Sử d ng tài li u l ch s ụ ệ ị ử Ninh Thuân đ t o bi u t ̣ ể ạ ể ượ ng l ch s ị ử
Trong d y h c l ch s , xu t phát tạ ọ ị ử ấ ừ đ c tr ng b môn, c a đ cặ ư ộ ủ ặ đi m nh n th cể ậ ứ
l ch s nên vi c hình thành tri th c cho HS ph i b t đ u t vi c t o bi u tị ử ệ ứ ả ắ ầ ừ ệ ạ ể ượng, đây là
c s đ hình thành khái ni m, nêu qui lu t, rút bài h c kinh nghi m. ơ ở ể ệ ậ ọ ệ “Bi u t ể ượ ng l ch ị
s là hình nh v nh ng s ki n, nhân v t l ch s , đi u ki n đ a lý đ ử ả ề ữ ự ệ ậ ị ử ề ệ ị ượ c ph n ánh ả trong óc h c sinh v i nh ng nét chung nh t, đi n hình nh t” ọ ớ ữ ấ ể ấ Nh v y, n i dung c aư ậ ộ ủ
s ki n l ch s đự ệ ị ử ược HS nh n th c thông qua vi c tái t o nên hình nh v s ki n quáậ ứ ệ ạ ả ề ự ệ
kh b ng nh ng ho t đ ng c a các giác quan. Song không ph i nhìn và nghe là có thứ ằ ữ ạ ộ ủ ả ể
t o đạ ược bi u tể ượng, mà ph i ti n hành nh ng bi n pháp s ph m, nh ng cách d yả ế ữ ệ ư ạ ữ ạ
h c h p lý.ọ ợ
Th c ra, vi c tái t o l i nh ng hình nh và s ki n đúng nh nó t n t i, màự ệ ạ ạ ữ ả ự ệ ư ồ ạ
nh ng s ki n đó HS không tr c ti p quan sát, xa l v i đ i s ng hi n nay, xa l v iữ ự ệ ự ế ạ ớ ờ ố ệ ạ ớ kinh nghi m và hi u bi t c a các em là m t vi c làm khó. V l i, hi n nay ta đangệ ể ế ủ ộ ệ ả ạ ệ
đ ng trứ ước m t th c t là r t ít HS đ u t cho môn h c L ch s H u nh các emộ ự ế ấ ầ ư ọ ị ử ầ ư không m n mà v i các môn thu c ban khoa h c xã h i và nhân văn, đ c bi t là mônặ ớ ộ ọ ộ ặ ệ
L ch s Đây th t s là v n đ không ít nan gi i cho ngị ử ậ ự ấ ề ả ườ ại d y
Vi c t o bi u tệ ạ ể ượng có ý nghĩa r t quan tr ng trong vi c d y h c l ch s ấ ọ ệ ạ ọ ị ử
Xu t phát t đ c tr ng b môn, t đ c đi m nh n th c l ch s , các bi u tấ ừ ặ ư ộ ừ ặ ể ậ ứ ị ử ể ượng l chị
s ph i đử ả ược trình bày m t cách chính xác, đ y đ sinh đ ng và gây độ ầ ủ ộ ượ ấ c n
tượng trong gi h c. Chính vì v y, vi c t o bi u tờ ọ ậ ệ ạ ể ượng là r t c n thi t đ i v iấ ầ ế ố ớ
vi c d y h c l ch s ệ ạ ọ ị ử
N u trong d y h c v n duy trì ki u ế ạ ọ ẫ ể “th y đ c, trò chép” ầ ọ thì khó mà t o đạ ượ chình nh l ch s Không t o đả ị ử ạ ược bi u tể ượng thì hình nh l ch s mà HS ti p thuả ị ử ế
Trang 13được ch là ỉ “s ghi nh ” ự ớ chung chung, th m chí các em không tài nào miêu t đậ ả ược bề ngoài s v t, nhân v t l ch s Vì v y, HS không hi u b n ch t s ki n nói gì đ nự ậ ậ ị ử ậ ể ả ấ ự ệ ế
vi c nêu đ c tr ng, tính ch t c a s ki n, rút ra đệ ặ ư ấ ủ ự ệ ược quy lu t và bài h c l ch s Nhậ ọ ị ử ư
v y, hoàn toàn thi u đi y u t c s đ hình thành khái ni m l ch s T yêu c u đ iậ ế ế ố ơ ở ể ệ ị ử ừ ầ ổ
m i phớ ương pháp d y h c, vi c t o bi u tạ ọ ệ ạ ể ượng trong d y h c l ch s là r t quanạ ọ ị ử ấ
tr ng.ọ
S d ng tài li u LSĐP đ t o bi u tử ụ ệ ể ạ ể ượng trong d y h c LSDT, GV c n chú ý tạ ọ ầ ừ khâu l a ch n tài li u sao cho có hình nh. Khi s d ng, GV có th yêu c u HS t làmự ọ ệ ả ử ụ ể ầ ự
vi c v i tài li u, suy nghĩ đ tr l i câu h i. Đ i v i nh ng đo n c n tệ ớ ệ ể ả ờ ỏ ố ớ ữ ạ ầ ường thu t,ậ
GV ph i trình bày h t s c di n c m, lôi cu n, ph i t thái đ c a mình đ i v i sả ế ứ ễ ả ố ả ỏ ộ ủ ố ớ ự
ki n, ph i k t h p v i các tài li u h c t p khác nh đ dùng tr c quan, tài li u vănệ ả ế ợ ớ ệ ọ ậ ư ồ ự ệ
Ch ng h n, khi d y bài 21: Xây d ng ch nghĩa xã h i mi n B c, đ u tranhẳ ạ ạ ự ủ ộ ở ề ắ ấ
ch ng đ qu c Mĩ và chính quy n Sài Gòn mi n Nam (19541965), m c V, m c 2:ố ế ố ề ở ề ụ ụ
Mi n Nam chi n đ u ch ng chi n lề ế ấ ố ế ược “Chi n tranh đ c bi t” c a Mĩ (SGK L ch sế ặ ệ ủ ị ử
12 Chương trình Chu n). Khi đ c p đ n s sáng t o, dũng c m c a quân và dânẩ ề ậ ế ự ạ ả ủ huy n Bác Ái trong vi c ch ng l i đ qu c Mĩ, GV có th s d ng đo n t li u ệ ệ ố ạ ế ố ể ử ụ ạ ư ệ “Pi Năng T c B y đá” ắ ẫ cái tên g n li n v i vùng đ t Bác Ái, đã tr thành m t huy nắ ề ớ ấ ở ộ ề tho i, ni m t hào c a dân t c Raglai:ạ ề ự ủ ộ
“Cu i năm 1959 đ u năm 1960, Mĩ Di m th ố ầ ệ ườ ng xuyên m nhi u cu c càn quét ở ề ộ phá buôn làng, ti p t c th c hi n chính sách gom dân. Chúng d a vào l c l ế ụ ự ệ ự ự ượ ng đông, trang b vũ khí hi n đ i đã lùng s c sâu vào vùng căn c c a ta Bác Ái. Đ ch cho ị ệ ạ ụ ứ ủ ở ị quân lên đóng đ n Tà Lú Ma Ty, đ n Đ u Su i ồ ồ ầ ố
Trang 14Đ ch ng l i s càn quét c a đ ch, đ ng bào đã t ng b ể ố ạ ự ủ ị ồ ừ ướ c c i thi n vũ khí và ả ệ
th tr n b phòng. T ch dùng m t lo i vũ khí đánh tr đ ch, ta đã k t h p nhi u ế ậ ố ừ ỗ ộ ạ ả ị ế ợ ề
lo i vũ khí nh chông, cung, bàn xoa, b y đá, tên ná t o nên m t binh ch ng h p ạ ư ẫ ạ ộ ủ ợ thành đ tiêu di t đ ch. Tiêu bi u là tr n ch ng càn t i xã Ph ể ệ ị ể ậ ố ạ ướ c Bình vào ngày 10/8/1961, đ ch huy đ ng m t đ i đ i lính b o an càn t Ph ị ộ ộ ạ ộ ả ừ ướ c Hòa lên Ph ướ c Bình
Bi t rõ âm m u c a đ ch, đ ng chí Pi Năng T c cùng v i anh Niên và l c l ế ư ủ ị ồ ắ ớ ự ượ ng du kích ph i h p v i đ n v 120 đánh đ ch ố ợ ớ ơ ị ị
T Ph ừ ướ c Hòa lên Ph ướ c Bình ch có m t con đ ỉ ộ ườ ng mòn duy nh t, d a vào đ a ấ ự ị
th hi m tr c a đèo Gia Túc. Đ ng chí Pi Năng T c đã ch huy quân dân du kích ế ể ở ủ ồ ắ ỉ
Ph ướ c Bình xây d ng tr n đ a ph c kích đ ch b ng b y đá k t h p v i cung tên và ự ậ ị ụ ị ằ ẫ ế ợ ớ chông.
V trí ph c kích r t l i h i, m t bên là vách núi có đ cao kho ng 30 ị ụ ấ ợ ạ ộ ộ ả 0 , Pi Năng
T c cho đ t 17 chi c b y đá liên hoàn, cách nhau 20 mét, m i b y đá dài trung bình 5 ắ ặ ế ẫ ỗ ẫ mét, r ng 2 mét. Bao g m cây g làm s p, m t đ u d a vào vách núi, đ u kia d a vào ộ ồ ỗ ạ ộ ầ ự ầ ự
m t cây g l n n m ngang, hai đ u bu c dây kéo, trên s p g ch t nh ng t ng đá l n ộ ỗ ớ ằ ầ ộ ạ ỗ ấ ữ ả ớ
nh khác nhau t 20 50 kg, nh t a vào vách núi nên đá có 2 ng ỏ ừ ờ ự ườ i đi u khi n. Phía ề ể
d ướ i con
đ ườ ng mòn, đ ng chí cho c m chông dày đ c có t m thu c đ c. Bên c nh con đ ồ ắ ặ ẩ ố ộ ạ ườ ng mòn là v c sâu con Sông Tr ự ươ ng ch y xi t. L c l ả ế ự ượ ng du kích đ ượ c b trí 2 phía ố ở
t o thành th tr n bao vây tiêu di t đ ch ạ ế ậ ệ ị
Đúng nh d đoán c a đ ng chí, c đ i đ i đ ch l t vào tr n ph c kích. Theo ư ự ủ ồ ả ạ ộ ị ọ ậ ụ
l nh c a đ ng chí Pi Năng T c t t c các lo i vũ khí đ ệ ủ ồ ắ ấ ả ạ ượ c b t ch t an toàn, 17 đá ậ ố ụ
kh ng l m m t đ cao 30 mét đ xu ng cùng v i tên n c a quân dân du kích ổ ồ ầ ầ ừ ộ ổ ố ớ ỏ ủ
B n đ ch ho ng s b ch y tán lo n làm nhi u tên ch t, nh ng tên s ng sót b ch y ọ ị ả ợ ỏ ạ ạ ề ế ữ ố ỏ ạ
b s p h m chông, tên thì lao xu ng v c th m và b l c l ị ụ ầ ố ự ẳ ị ự ượ ng du kích dùng cung tên tiêu di t ” ệ
Qua vi c t o bi u tệ ạ ể ượng v nhân v t Pi Năng T c đo n t li u trên, GV m tề ậ ắ ở ạ ư ệ ộ
l n n a kh c sâu cho HS v ch nghĩa anh hùng cách m ng, t o đầ ữ ắ ề ủ ạ ạ ượ ởc các em ni mề
Trang 15tin và s c m nh mãnh li t c a toàn Đ ng, toàn quân và toàn dân Ninh Thu n trongứ ạ ệ ủ ả ậ
cu c chi n m t m t m t còn v i gi c Mĩ. Và m t chân lý độ ế ộ ấ ộ ớ ặ ộ ược kh ng đ nh l i: trongẳ ị ạ
cu c chi n v i k thù, dù vũ khí có thô s , thi u th n đ n m y, nh ng v i s quy tộ ế ớ ẻ ơ ế ố ế ấ ư ớ ự ế tâm và ý chí s t đá, nhân dân ta cũng có th dành đắ ể ược chi n th ng.ế ắ
Vi c t o bi u tệ ạ ể ượng l ch s còn liên quan đ n nhi u phị ử ế ề ương ti n, bi n pháp sệ ệ ư
ph m khác, song nh ng đi u trình bày trên là quan tr ng và có th th c hi n trongạ ữ ề ọ ể ự ệ
đi u ki n hi n nay trề ệ ệ ở ường THPT Ninh Thu n. N u nh GV có s đ u t đúng m cậ ế ư ự ầ ư ứ
vi c s d ng tài li u l ch s Ninh Thu n trong d y h c LSDT s góp ph n gi i quy tệ ử ụ ệ ị ử ậ ạ ọ ẽ ầ ả ế nhi m v giáo dệ ụ ưỡng, giúp các em hi u b n ch t các s ki n đang h c, hình dungể ả ấ ự ệ ọ
được nh ng di n bi n l ch s , làm c s cho vi c hình thành khái ni m.ữ ễ ế ị ử ơ ở ệ ệ
3.1.2. S d ng tai liêu lich s Ninh Thuân đ day hoc nêu vân đ ử ụ ̀ ̣ ̣ ử ̣ ể ̣ ̣ ́ ề
Đi u quan tr ng đ u tiên đ i v i vi c d y h c nói chung, d y h c l ch s nóiề ọ ầ ố ớ ệ ạ ọ ạ ọ ị ử riêng là ph i kh i g i s h ng thú c a HS, thu hút các em chú ý vào gi h c, làm choả ơ ợ ự ứ ủ ờ ọ
ho t đ ng h c t p d n d n ph i đạ ộ ọ ậ ầ ầ ả ược các em xem nh là đ th a mãn nhu c u nh nư ể ỏ ầ ậ
th c. Vì th , ngứ ế ười GV ph i luôn t o ra tình hu ng có v n đ , hả ạ ố ấ ề ướng d n HS bi t đ tẫ ế ặ
và gi i quy t v n đ ả ế ấ ề
D y h c nêu v nạ ọ ấ đ ,ề không chỉ là phươ pháp, mà còn là nguyên t c ch đ ong ắ ỉ ạ
vi c ti n hành c a nhi u phệ ế ủ ề ương pháp d y h c liên k t v i nhau. Trong đó, đi m cạ ọ ế ớ ể ơ
b n là GV t o “ả ạ tình hu ng có v n đ ố ấ ề”, “nêu v n đ ” ấ ề và t ch c, thúc đ y ho t đ ngổ ứ ẩ ạ ộ tìm tòi, sáng t o ạ
c a HS khi gi i quy t v n đ Chính vì v y, d y h c nêu v n đ , kh c ph c tìnhủ ả ế ấ ề ậ ạ ọ ấ ề ắ ụ
tr ng nh i nhét, làm cho t duy HS phát tri n; phát huy tính sáng t o, năng l c nh nạ ồ ư ể ạ ự ậ
th c đ c l p c a HS. Nh nhà giáo d c h c N.G. Đairi đã kh ng đ nhứ ộ ậ ủ ư ụ ọ ẳ ị :“Gi h c nêu ờ ọ
v n đ là gi h c có quá trình h c t p nh n th c phù h p nh t v i các qui lu t nh n ấ ề ờ ọ ọ ậ ậ ứ ợ ấ ớ ậ ậ
th c” ứ
Cũng nh nhi u ngu n tài li u khác, tài li u LSĐP làư ề ồ ệ ệ m t tài li u quan tr ng,ộ ệ ọ
nh m t o ra nh ng tình hu ng có v n đ , nh : m i quan h gi a LSĐP và LSDT, tínhằ ạ ữ ố ấ ề ư ố ệ ữ
Trang 16qui lu t và đ c thù trong s phát tri n c a LSĐP, đ t HS vào tình hu ng có v n đậ ặ ự ể ủ ặ ố ấ ề
ch a đ ng mâu thu n gi a cái bi t và cái c n tìm, kích thích HS t giác, có nhu c uứ ự ẫ ữ ế ầ ự ầ
gi i quy t v n đ , hả ế ấ ề ướng các em vào ho t đ ng tìm tòi đ ch đ ng chi m lĩnh triạ ộ ể ủ ộ ế
th c. ứ
Có th nh n th y r ng s d ng tài li u LSĐP trong cách d y h c nêu v n đ làể ậ ấ ằ ử ụ ệ ạ ọ ấ ề cách giúp HS n m v ng tri th c LSDT. Đó là phắ ữ ứ ương ti n có hi u qu đ bi n tri th cệ ệ ả ể ế ứ LSĐP thành ni m tin thông qua vi c ti p c n sáng t o c a HS.ề ệ ế ậ ạ ủ
Khi s d ng tài li u l ch s Ninh Thu n theo cách d y h c nêu v n đ và gi iử ụ ệ ị ử ậ ạ ọ ấ ề ả quy t v n đ nh trên s đ m b o m i tế ấ ề ư ẽ ả ả ố ương quan gi a lĩnh h i tri th c m t cáchữ ộ ứ ộ
ch đ ng, sáng t o và lĩnh h i tri th c có tính ch t tái hi n trong d y và h c l ch s ủ ộ ạ ộ ứ ấ ệ ạ ọ ị ử
Ch ng h n, khi gi ng bài 21: Xây d ng ch nghĩa xã h i mi n B c, đ u tranhẳ ạ ả ự ủ ộ ở ề ắ ấ
ch ng ch đ qu c Mĩ và chính quy n Sài Gòn mi n Nam (19541965), m c 3, m cố ế ế ố ề ở ề ụ ụ 2: phong trào “Đ ng kh i” (19591960) (SGK L ch s 12 Chồ ở ị ử ương trình Chu n). GVẩ
có th nêu và hể ướng d n các em v n d ng tri th c l ch s Ninh Thu n đ gi i quy tẫ ậ ụ ứ ị ử ậ ể ả ế làm rõ v n đ :ấ ề
Vì sao sau Ngh quy t 15 c a BCH Trung ị ế ủ ươ ng Đ ng, phong trào cách m ng c a ả ạ ủ Ninh Thu n (nh t là mi n núi) đã phát tri n nhanh v di n, s m giành đ ậ ấ ở ề ể ề ệ ớ ượ c nh ng ữ
k t qu to l n? ế ả ớ
S d ng h th ng câu h i g i m dử ụ ệ ố ỏ ợ ở ưới đây, GV có th giúp cho HS t gi i quy tể ự ả ế
v n đ trên:ấ ề
Tr ướ c khi có Ngh quy t 15 c a BCH Trung ị ế ủ ươ ng Đ ng,ch tr ả ủ ươ ng c a ta nh ủ ư
th nào? Vì sao l i ch tr ế ạ ủ ươ ng nh v y? ư ậ
Tình hình đ u tranh ch ng M ĩ Di m Ninh Thu n tr ấ ố ệ ở ậ ướ c Ngh quy t 15 c a ị ế ủ BCH Trung ươ ng Đ ng di n ra nh th nào? ả ễ ư ế
Th c hi n Ngh quy t 15 c a BCH Trung ự ệ ị ế ủ ươ ng Đ ng, trong cu c đ u tranh ả ộ ấ
ch ng ố
Mĩ Di m quân và dân Ninh Thu n đã đ t đ ệ ậ ạ ượ c nh ng k t qu gì tiêu bi u? ữ ế ả ể
Trang 17 Em có nh n xét gì v ý nghĩa c a s ra đ i Ngh quy t 15 c a BCH Trung ậ ề ủ ự ờ ị ế ủ ươ ng
Đ ng? ả
Sau khi các em tr l i các câu h i mà GV g i m , đ kh c sâu thêm ph n ki nả ờ ỏ ợ ở ể ắ ầ ế
th c v a trình bày, GV k t lu n: ứ ừ ế ậ Phong trào cách m ng c a Ninh Thu n trong nh ng ạ ủ ậ ữ năm 19541960, nh t là t sau khi ti p thu Ngh quy t 15 c a Ban Ch p hành Trung ấ ừ ế ị ế ủ ấ
ng Đ ng (khóa II) và đ c s tác đ ng chung c a chi n tr ng mi n Nam Trung
B , đ ng bào các dân t c mi n núi c a Bác Ái, Anh Dũng đã t đ ng d y phá b hàng ộ ồ ộ ề ủ ự ứ ậ ỏ
lo t khu t p trung đ a nhau v núi ông bà sinh s ng (g n 10.000 dân Bác Ái, Anh ạ ậ ư ề ố ầ Dũng đ ượ c gi i phóng). Phong trào cách m ng c a Ninh Thu n (nh t là mi n núi) ả ạ ủ ậ ấ ở ề
đã phát tri n nhanh v di n, th c l c chính tr và l c l ể ề ệ ự ự ị ự ượ ng vũ trang cũng đ ượ c tăng
c ườ ng. B máy lãnh đ o t t nh, huy n (vùng), xã đ ộ ạ ừ ỉ ệ ượ c c ng c Quân dân Ninh ủ ố Thu n cùng phong trào “Đ ng kh i” Nam b và phong trào Nam Trung B giáng cho ậ ồ ở ộ ộ
đ ch nhi u đòn b t ng , góp ph n làm phá s n chi n l ị ề ấ ờ ầ ả ế ượ c chi n tranh đ n ph ế ơ ươ ng
c a đ ch ủ ị
3.1.3. Sử d ng tài li u l ch s Ninh Thuân k t h p v i đ dùng tr c quan ụ ệ ị ử ̣ ế ợ ớ ồ ự
S ki n l ch sự ệ ị ử là cái đã di n ra trong quá kh , không bao giễ ứ ờ chúng ta tr c quanự
được các s ki n l ch s , mà chúng ta ph i tìm hi u thông qua các ngu n tài li u, đự ệ ị ử ả ể ồ ệ ể tái t o l i b c tranh quá kh nh nó đã t ng di n raạ ạ ứ ứ ư ừ ễ . “Nguyên t c tr c quan là m t ắ ự ộ trong nh ng nguyên t c c b n c a lí lu n d y h c, nh m t o cho h c sinh nh ng ữ ắ ơ ả ủ ậ ạ ọ ằ ạ ọ ữ
bi u t ể ượ ng và hình thành các khái ni m trên c s tr c ti p quan sát hi n v t đang ệ ơ ở ự ế ệ ậ
d y h c hay đ dùng tr c quan minh h a s v t. Trong d y h c l ch s , ph ạ ọ ồ ự ọ ự ậ ạ ọ ị ử ươ ng pháp
tr c quan, góp ph n quan tr ng t o bi u t ự ầ ọ ạ ể ượ ng cho h c sinh, c th các s ki n, kh c ọ ụ ể ự ệ ắ
ph c tình tr ng “hi n đ i hóa” l ch s c a h c sinh” ụ ạ ệ ạ ị ử ủ ọ
Đ dùng tr c quan n u đồ ự ế ượ ử ục s d ng t t s huy đ ng s tham gia c a nhi u giácố ẽ ộ ự ủ ề quan, s k t h p ch t ch hai h th ng tín hi u v i nhau: m t th y, tai nghe. Qua đóẽ ế ợ ặ ẽ ệ ố ệ ớ ắ ấ
s t o đi u ki n cho HS d hi u, nh lâu, phát tri n các em kh năng quan sát, sẽ ạ ề ệ ễ ể ớ ể ở ả ự
h ng thú, đ c bi t là s tích c c ho t đ ng. Ngứ ặ ệ ự ự ạ ộ ượ ạ n u s d ng không đúng cáchc l i, ế ử ụ
và l m d ng thì s d làm cho HS phân tán s chú ý, m t t p trung và h n ch s phátạ ụ ẽ ễ ự ấ ậ ạ ế ự tri n năng l c t duy.ể ự ư
Cùng v i vi c góp ph n t o bi u tớ ệ ầ ạ ể ượng và hình thành khái ni m l ch s , đ dùng ệ ị ử ồ
Trang 18tr c quan còn phát tri n kh năng quan sát, trí tự ể ả ưởng tượng, t duy và ngôn ng c aư ữ ủ
HS. Nhìn vào b t c lo i đ dùng tr c quan nào, các em cũng thích nh n xét, phánấ ứ ạ ồ ự ậ đoán, hình dung quá kh l ch s đứ ị ử ược ph n ánh, minh h a nh th nào. HS suy nghĩ vàả ọ ư ế tìm cách di n đ t b ng l i nói chính xác, có hình nh rõ ràng, c th v b c tranh xãễ ạ ằ ờ ả ụ ể ề ứ
h i đã qua.ộ
Khi các phương ti n d y h c hi n đ i ch a đệ ạ ọ ệ ạ ư ược trang b đ y đ các trị ầ ủ ở ườ ng
ph thông, thì đ dùng tr c quan quy ổ ồ ự ước v n chi m m t v trí quan tr ng trongẫ ế ộ ị ọ
d y h c l ch s nói chung d y h c LSĐP nói riêng nh m giúp HS t o bi u tạ ọ ị ử ạ ọ ằ ạ ể ượng, rèn luy n kĩ năng di n đ t và quan sát. Vì v y, khai thác tri t đ tranh nh l ch sệ ễ ạ ậ ệ ể ả ị ử
và nhóm đ dùng tr c quan quy ồ ự ước s nâng cao ch t lẽ ấ ượng d y h c. Tùy theo n iạ ọ ộ dung c a bài mà s d ng tranh, nh đ gi i thi u khai thác n i dung ho c c ng củ ử ụ ả ể ớ ệ ộ ặ ủ ố bài h c.ọ
Ví nh , khi gi ng bài 21: Xây d ng ch nghĩa xã h i mi n B c, đ u tranhư ả ự ủ ộ ở ề ắ ấ
ch ng đ qu c Mĩ và chính quy n Sài Gòn mi n Nam (19541965), m c III, m c 2:ố ế ố ề ở ề ụ ụ Phong trào “Đ ng kh i” (1959 1960) (SGK L ch s 12 Chồ ở ị ử ương trình Chu n). ẩ
GV s d ng thêm hình nh anh hùng Pinăng T c, thôn Bà Râu, “Di tích l ch sử ụ ả ắ ị ử
đ n Tà Lú” (huy n Bác Ái) – Ph l c 3 giúp HS tái hi n l i, d ng l i b c tranh quáồ ệ ụ ụ ệ ạ ự ạ ứ
kh m t cách sinh đ ng và chân th t.ứ ộ ộ ậ
S d ng tranh nh nh v y, v a khai thác n i dung l ch s th hi n trong đóử ụ ả ư ậ ừ ộ ị ử ể ệ
nh m b sung cho bài gi ng t o h ng thú h c t p cho HS.ằ ổ ả ạ ứ ọ ậ
3.2. Minh h a b ng 1 bài h c c th : ọ ằ ọ ụ ể
Ti t PP: 3738ế
CHƯƠNG IV: VI T NAM T NĂM 1954 Đ N NĂM 1975Ệ Ừ Ế
Bài 21: XÂY D NG CH NGHĨA XÃ H I MI N B C, Đ U TRANH CH NGỰ Ủ Ộ Ở Ề Ắ Ấ Ố
Đ QU C MĨ VÀ CHÍNH QUY N SÀI GÒN MI N NAM (19541965)Ế Ố Ề Ở Ề
A. M C TIÊU:Ụ
Ki n th c: ế ứ H c sinh hi u rõ:ọ ể