1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NGHIÊN CỨU MÔ PHỎNG TÍNH AN TOÀN KẾT CẤU THÂN Ô TÔ KHÁCH KHI XẢY RA LẬT NGHIÊN TRÊN CƠ SỞ TIÊU CHUẨN CHÂU ÂU LUẬN VĂN CÔNG NGHỆ ĐỘNG LỰC

83 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 3,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP Trang 5Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm Các phương pháp phân tích tính toán trọng t

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠ TRƯỜNG ĐẠI H I HỌ ỌC CÔNG NGHI C CÔNG NGHIỆ ỆP P TP.HCM TP.HCM C CỘ Ộ NG HÒA XÃ H  NG HÒA XÃ HỘ ỘI CH I CHỦ Ủ   NGHĨA VIỆ  NGHĨA VIỆT NAM T NAM KHOA CÔNG NGHỆ Ệ  ĐỘ ĐỘ NG L  NG LỰ  Ự C C Độ Độc l c lậậ p  p –   –  T  Tựự do  do –   –  H  Hạạnh phúc nh phúc

                       

PHI PHIẾ ẾU NH U NHẬN ĐỀ ẬN ĐỀ TÀI T  TÀI TỐ ỐT NGHI T NGHIỆ ỆP P

Tên đề Tên đề tài:  tài:   Nghiên cứứu mô phỏỏng tính an toàn k ếết cấấu thân ô tô khách khi xảảyy

ra lật nghiêng trên cơ sở  tiêu chuẩẩn Châu Âu  

Họọ  tên tên sinh sinh viên: viên: 1.1 Vũ Văn Đạt   Mssv: Mssv: 10054081 10054081 LLớ  p: DHOT6A

2. Nguyễn Tiến Thịnh   Mssv: Mssv: 10055531 10055531 LLớ  p: DHOT6AN

Nộội dung i dung::  Ứ ng dụụng k ỹỹ thuật CAE để xây dựựng mô hình phầần tửử hữữu hạạn phântích tính bềền cho khung xương và chassis ô tô khách, phân tích thiết k ếế cảải tiếến k ếết cấấuu

mô hình khung xương ô tô khách khi xảảy ra lậật nghiêng, thõa mãn đượ c tiêu chuẩẩn antoàn Châu Âu ECE R66

1 Tổổng quan

2 Cơ sở  lý thuyếết và ứứng dụụng phầần mềềm Hyperworks và LS-DYNA

3 Xây dựựng mô hình phầần tửử hữữu hạạn phân tích an toàn lậật nghiêng ô tô khách

4 Phân tích đánh giấ k ếết quảả mô phỏỏng và thiếết k ếế cảải tiếến mô hình khung

xương.  

5 K ếết luậậnnYêu c Yêu cầầu: u: Thựực hiện đầy đủ các nội dung, có tính tư duy sáng tạo trong lúc thựựcc

hiện đề  tài, đảm m bbảo đúng thời gian quy định, chấp hành đúng các quy định cùa

Trường, Khoa và Giáo viên hướ ng dẫẫnn   

Giáo viên hướ ng dẫẫn: TS Nguyễễn Thành Tâm

………

 Ngày nhận đề  tài: tài: 15/03/2014 15/03/2014 Ngày Ngày hoàn hoàn thành: thành: 18/07/201418/07/2014

Trang 2

Nh

Nhậận xét c n xét của Giáo viên hướ  ủa Giáo viên hướ ng d ng dẫẫn n :

Điểm đề Điểm đề ngh  nghịị :: ………   

Nh Nhậận xét c n xét củ ủa giáo viên ph a giáo viên phảản bi n biệện n : :

Điểm đề Điểm đề ngh  nghịị : :

 Ngày

Trang 3

B

BỘ Ộ  CÔNG THƯƠNG CÔNG THƯƠNG  

TRƯỜNG ĐẠTRƯỜNG ĐẠI HI HỌỌC CÔNG NGHIC CÔNG NGHIỆỆP TP HCMP TP HCM

KHOA CÔNG NGH KHOA CÔNG NGHỆ Ệ  ĐỘ ĐỘNG L NG LỰ  Ự C C

GIGIẢNG VIÊN HƯỚ ẢNG VIÊN HƯỚ NG DNG DẪẪN N : : TS TS NGUYNGUYỄỄN THÀNH TÂMN THÀNH TÂM

: NGUY: NGUYỄỄN TIN TIẾẾN THN THỊỊNH NH MSSV MSSV (10055531)(10055531)L

T.P HT.P HỒỒ CHÍ MINH - CHÍ MINH - THÁNG 7 NĂM 2014THÁNG 7 NĂM 2014  

Trang 4

LỜI MỞ ĐẦU

Có thểể nói sựự  ra đờ i i ccủa ô tô như là một t ssựự  k k ếết tinh tấất t yyếếu trong thờ i i k k ỳỳ  nnở   r r ộộ  

ccủủa cuộộc cách mạạng khoa họọc c k k ỹỹ  thuthuật đầu tiên củủa nhân loạại i K K ểể t từừ  khi ra đời nó đãdành đượ c r ấất nhiềều sựự quan tâm củủa các nhà khoa họọc trên thếế giớ i, họọ  đã tính toán và

nghiên cứứu không ngừừng cảải tiến để chiếếc xe gọọn nhẹẹ, thẩẩm mỹ, đạt hiệệu suất cao hơn

Bên cạnh đó người ta cũng dành nhiều sựự  quan tâm đến tính an toàn, tính bềền củủa k ếếtt

ccấu khung xương xe đảm m bbảảo o khkhảả  năng chịu u ttảải, khi xảảy ra va chạm, đặc c bibiệệt là quátrình va chạạm diễễn ra khi xảảy ra lậật nghiêng

Đối vớ i ô tô khách do việệc bốố trí k ếết cấấu thân phứức tạạ p, tr ọọng tâm phân bốố cao vàtính cân bằằng thấấ p  p khi khi di di chuychuyểển trên mặt đườ ng nghiêng, gồồ   ghghề Do đó, việc tínhtoán, nghiên cứu để  đưa ra phương án tối ưu nhằm đảm bảảo tính bềền vữững cho khung

xương kết hợ  p vớ i sựự an toàn cho hành khách bên trong là r ấất cầần thiếết Hiệện nay trên

thếế   gigiới và trong nước đã và đang tồn n ttạại nhiềều công trình thí nghiệệm, công trìnhnghiên cứứu u vvềề tính an toàn k ếết t ccấấu thân ô tô khách khi xảảy ra lậật nghiêng theo nhiềềuutiêu chuẩẩn Tuy nhiên các hãng sảản n xuxuất ất xe: xe: Tracomeco, Tracomeco, Samco, Samco, Daewoo… Daewoo… ngàyngày

càng cho ra nhiềều u loloạại xe khác nhau, mỗỗi i loloại xe tương ứng ng vvớ i i mmộột t k k ếết t ccấấu khung

xương.  

Tuy lượ ng kiếến n ththứức còn hạạn n hhẹẹ p  p và và viviệệc c ssửử   ddụụng phầần n mmềềm nghiên cứứu còn

chưa thành thạo nhưng chúng em vẫn quyết định chọn đề tài “Nghiên cứu mô phỏỏngtính an toàn k ếết cấấu thân ô tô khách khi xảảy ra lật nghiêng trên cơ sở  tiêu chuẩẩn Châu

Âu Chúng em đã cố  ggắng hoàn thành đề tài tốốt nghiệệ p  p ccủủa mình và r ấất mong muốốnn

được đóng góp công trình nghiên cứu của mình cho nhà trường cũng như ngành côngnghiệp ô tô trong nướ c mặặc dù nộội dung nghiên cứứu còn nhiềều thiếếu xót

Trang 5

L

LỜ Ờ I CI CẢM ƠNẢM ƠN  

Lời nói đầu tiên, chúng em xin cảm ơn toàn thể các thầy cô trong trường Đại HọọccCông Nghiệệ p  p TP TP HHồồ Chí Minh nói chung và các thầy cô trong Khoa Động ng LLựực nói

r iêng đã giảng dạạy và truyền đạt cho chúng em nhữững kiếến thức cơ bản, cầần thiếết trong

suốốt thờ i gian họọc tậậ p tại trườ ng

Xin bày tỏỏ lòng biết ơn sâu sắc tớ i TS Nguyễn Thành Tâm ngườ i tr ựực tiếp hướ ng

ddẫẫn, chỉỉ bảảo chúng em trong suốốt quá trình thựực hiệện và hoàn thành đề  tài “Nghiên cứuu

mô phỏỏng tính an toàn k ếết cấu thân ô tô khách giườ ng nằằm khi xảảy ra lậật nghiêng trên

cơ sở  tiêu chuẩn Châu Âu”  

Cuốối cùng, xin chân thành cảm ơn bạn bè, gia đình đã giúp đỡ, động viên vàkhích lệệ trong suốốt quá trình họọc tậậ p xa nhà

Mặc dù đã rất cốố gắắng tận tâm để hoàn thành khóa luậận củủa mình mộột cách hoàn

chỉỉnh nhất Song do bước đầu làm quen vớ i công tác nghiên cứứu khoa họọc, tiếế p cậận vớ ii

thựực c ttếế  cũng như bản thân chúng em còn nhiềều u hhạạn n chchếế   vvềề   mmặặt t kikiếến n ththứức và kinhnghiệệm nên không thểể  tránh đượ c nhữững thiếu sót chưa thấy đượ c R ất mong đượ c sựự  

đóng góp ý kiến n ccủủa các thầy cô cũng như các bạn để  luluận văn này đượ c hoàn thiệệnn

NGUYỄỄN TIN TIẾẾN THN THỊỊNHNH

Trang 6

NH NHẬẬN XÉTN XÉT (Gi

(Giảng viên hướ ảng viên hướ ng dng dẫẫn)n)

Trang 7

(Giáo viên ph (Giáo viên phảản bin biệện)n)

Trang 8

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1:

CHƯƠNG 1:  TỔ NG QUAN  NG QUAN 11  

1.1 Tổổng quan vềề  đề tài nghiên cứứu u 1 1  

1.2 Đối tượ ng và mục đích nghiên cứu u 2 2  1.3 Nộội dung nghiên cứứu u 22  

CHƯƠNG 2:

CHƯƠNG 2: CƠ SỞ CƠ SỞ LÝ THUYẾT VÀ Ứ  NG DỤ NG PHẦ N MỀM M 3 3  

2.1 Xác định tr ọọng tâm xe, thiếết t llậậ p  p mô mô hình hình llậật nghiêng theo tiêu chuẩẩnnECER66

ECER66 33  

2.1.1 Xác định tr ọọng ng tâm tâm xe xe 33  

2.1.2 Tiêu chuẩẩn an toàn lậật nghiêng trong bộộ tiêu chuẩẩn n ECE ECE R66 R66 55  

2.2 Phầần mềềm m HyperWorks HyperWorks 1111  2.2.1 Giớ i thiệệu phầần mềềm nghiên cứứu: u: 1111  

2.2.2 2.2.2 HyperMesh HyperMesh 1111  2.2.3 Phầần mềềm m Hyperview Hyperview 30 30  2.3 Phầần mềềm m LS-DYNA LS-DYNA 3232  2.3.1 Giớ i thiệệu vềề phầần mềềm m LS-DYNA LS-DYNA 3232  

2.3.2 2.3.2 Các Các bướ bướ c tiếến hành mô phỏỏng ng 33 33  

CHƯƠNG 3: XÂY DỰ  NG  NG MÔ MÔ HÌNH HÌNH PHPHẦ N  N TTỬ    HHỮ U U HHẠ N  N PHÂN PHÂN TÍCH TÍCH ANANTOÀN LẬT T NGHIÊNG NGHIÊNG Ô Ô TÔ TÔ KHÁCH KHÁCH 3636  

3.1 Xây dựựng mô hình nghiên cứứu u 3636  

3.2 Mô hình tổổng thểể  xe xe khách khách 3636  

3.2.1 3.2.1 Mô Mô hình hình 2D 2D 3838  3.2.2

3.2.2 Mô Mô hình hình 3D 3D 4444  3.3 Tạạo o mmặặt t gigiữữa, chỉỉnh nh ssửa, chia lưới mô hình, đặt điều u kikiệện biên trênHyperMesh

HyperMesh 4444  

3.3.1 Tạạo mặặt giữữa a cho cho mô mô hình hình 4444  

Trang 9

   3.3.2 Chỉỉnh sửửa a mô mô hình hình 45 45  

3.3.3 Chia lướ i mô hình và kiểểm tra chất lượng lướ i i 45 45  

3.3.4 Chọọn vậật liệu và gán điều kiệện biên theo tiêu chuẩẩn n (ECE-R66) (ECE-R66) 4949   3.4 Mô phỏỏng quá trình lậật t trên trên LS-DYNA LS-DYNA 5959   3.5 Hiểển thịị k ếết quảả  trên trên Hyperview Hyperview 5959   CHƯƠNG 4: CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ KẾ PHÂN TÍCH ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ MÔ PHỎ NG VÀ THIẾT K Ế CẢII TIẾN MÔ HÌNH KHUNG XƯƠNG 60 60  

4.1 Phân tích k ếết quảả mô phỏng mô hình khung xương ban đầu u 60 60  

4.2 Phương án thiết k ếế cảải tiến mô hình khung xương ban đầu u 60 60  

4.2.1 Phương án tăng độ dày dày 60 60  

4.1.1 Phầần k ếết cấu đầu u xe .xe 61 61  

4.1.2 Phầần k ếết cấấu u hông hông xe xe 6262   4.1.3 Phầần k ếết cấu đít xe và sàn phía sau 6464   4.1.4 Phầần k ếết cấấu mặặt t trên trên 64 64  

4.2 Đánh giá kết quảả mô phỏỏng ng 6565   4.2.1 Đánh giá sự biếến dạạng k ếết cấấu dựựa trên tiêu chuẩẩn n an an toàn toàn 6666   4.2.2 So sánh sựự phân bốố  ứứng suấất tạại tr ạạng thái biếến dạạng lớ n nhấất 67  

CHƯƠNG 5: CHƯƠNG 5:  K ẾT LUẬ N  N 6868   5.1 K ếết luậận n chung chung 6868   5.2 Hướ ng phát triểển của đề  tài tài 68 68  

TÀI LIỆU THAM KHẢO O 6969  

Trang 10

DANH MỤC B ẢNG BIỂU

Bảảng 3 1: Khối lượ ng các thành phầần n trên trên xe xe 3737  

Bảảng 3 2: K ếết cấấu các phầần tạo nên khung xương xe 4141  

Bảảng 3 3: Bảảng tiêu chuẩn lướ i i 48 48  

Bảảng 3 4: Bảảng thông sốố củủa vậật liệệu u 49 49  

Bảảng 3 5: Bảảng thuộộc tính và vậật liệệu u 5151  

Bảảng 3 6: Bảng đơn vị tiêu chuẩẩn n 5151  

Bảng 4 1: So sánh phương án thiết k ếế cảải tiếến n 6565  

Trang 11

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 2 1 Sơ đồ khối lượ ng phân bốố trên xe theo chiềều dọọc c 3 3  

Hình Hình 2 2 2: 2: Cân Cân xe xe lên lên bàn bàn cân cân 33  

Hình Hình 2 3: 2 3: Cân bánh Cân bánh xe xe bên trái bên trái lên lên bàn cân bàn cân 44  

Hình 2 4: Sơ đồ l lựực và mô men tác dụụng ng lên lên xe xe 55  

Hình 2 5: Xe đang đứng yên trên mặặt phẳẳng lậật t 6 6  

Hình 2 6: Xe bắt đầu lậật t 77  

Hình 2 7: Xe bắt đầu chạạm mặt đườ ng ng 7 7  

Hình 2 8: Sựự  thay đổi tr ọọng tâm khi lậậtt[4] 8 8  

Hình 2 9:Không gian an toàn theo mặặt cắắt t ngang ngang 1010   Hình 2 10: Không gian an toàn theo mặặt cắắt dọọc c 10 10  

Hình 2 11: Chọn môi trườ ng làm việệc c 12 12  

Hình 2 12: Màn hình giao diệện n Hypermesh Hypermesh 12 12   Hình 2 13: Mộột vài chức năng cơ bản n 1313   Hình 2 14: Panel cơ bản n 1313   Hình 2 15: Panel chứứa a các các panel panel con con 1313   Hình 2 16: Panel chứứa các panel con và các cộột tùy chọọn n 13 13  

Hình 2 17: Các chức năng điều chỉỉnh hiểển thịị  mô mô hình hình 1616   Hình 2 18: Tạạo mộột t Collectors Collectors 1717   Hình 2 19: Tạạo Collectors từừ thanh Menu sổổ xuốống ng 17 17  

Hình 2 20: Tạạo vậật liệệu và thuộộc tính từừ Menu sổổ xuốống ng 18 18  

Hình 2 21: Tạạo Collectors từừ các biểu tượ ng trên thanh công cụụ 18 18  

Hình 2 22: Giao diệện khi nhậậ p 1 mô hình hình họọc c 1818   Hình 2 23: Giao diệện trang Menu hỗỗ tr ợ  chỉỉnh sửửa a 19 19  

Hình 2 24: Thiếết lậậ p mặặt mớ i tạại cửửa sổổ  Surfaces Surfaces 20 20  

Hình 2 25: Mặặt mới đượ c tạạo o ra ra 2020   Hình 2 26: Thiếết lậậ p giá tr ịị dung sai hình họọc tai cửửa sổổ  Edge Edge Edit Edit 2121   Hình 2 27: Chọọn các Free edge cầần k ếết nốối i 2121   Hình 2 28: Chọọn các cạạnh cầần k ếết nốối i 22 22   Hình 2 29: Thông báo giá tr ịị khe hở  2222   Hình 2 30: Thiếết lậậ p các thông sốố t tạại cửửa sổổ  defeature defeature 2222  

Trang 12

Hình 2 31: Mô hình hoàn chỉnh sau khi đã đượ c sửửa lỗỗi i 23 23  

Hình 2 32: Mặt trung bình đượ c tạạo o ra ra 2323  Hình 2 33: Cửửa sổổ giao diệện tạạo mặặt t trung trung bình bình 2424  Hình 2 34: Cửửa sổổ giao diệện chỉỉnh sửửa mặặt t trung trung bình bình 2424  

Hình 2 35: Các vịị trí cần đơn giản hơn 2525  Hình 2 36: Cửửa sổổ giao diệện n defeature defeature 2525  

Hình 2 37: Không chọọn và chọọn n link link opposite opposite edges edges 2727  

Hình 2 38: Điều chỉỉnh sốố  nút lướ i i 28 28  Hình 2 39: Cửửa sổổ giao diệện chỉỉnh sửa lướ i i 28 28  

Hình 2 40: Kiểểm tra chất lượng lướ i i 2929  Hình 2 41: Cửửa sổổ pg3 củủa a (Qualityindex) (Qualityindex) 29 29  Hình 2 42: Hộộ p thoại thay đổi các thông sốố tiêu chuẩn lướ i i 30 30  

Hình 2 43: Giao diệện phầần mềềm m Hyperview Hyperview 31 31  

Hình 2 44: Mở  t tậậ p tin mô phỏng “d3plot” 3131  

Hình 2 45: Xuất đồ thịị khảo sát năng lượ ng ng 3232  

Hình 2 46: Khảảo sát thông tin 1 phầần tửử 3232  Hình 2 47: Giao diệện phầần mềềm m LS-DYNA LS-DYNA 33 33  

Hình 2 48: Mở  cửửa sổổ nhậậ p và xuấất t file file 33 33  Hình 2 49: Củủa sổổ  Start Start Input Input and and Output Output 3434  Hình 2 50: Lỗỗi xuấất hiệện LS-DYNA ngưng chạy y 3434  

Hình 2 51: Xuấất ra thờ i gian mô phỏỏng còn lạại i 35 35  

Hình 3 1: Mặt đầu u 3838  

Hình 3 2: Sườ n giữữa a 3939  

Hình 3 3: Mặặt t sau sau 3939  Hình

Hình 3 3 4: 4: Hông Hông bên bên trái trái 4040  Hình 3 5: Hông bên phảải i 4040  

Hình Hình 3 3 6: 6: Mái Mái phía phía trên trên 4040  

Hình 3 7: Mô hình 3D khung xương 44 44  

Hình 3 8: Trướ c và sau khi tạạo mặặt t trung trung bình bình 4444  

Trang 13

Hình 3 9: Các lỗỗ  trướ c và sau khi bịị  xóa xóa 4545  

Hình 3 10: Trướ c và sau khi xóa các mặặt t bo bo tròn tròn 4545  

Hình 3 11: Trước và sau khi chia lướ i i 46 46  

Hình 3 12: Các vịị  trí nút lưới chưa gắn k ếết vớ i i nhau nhau 4646  

Hình 3 13: Trướ c và sau khi chỉỉnh sửa lướ i i 47 47  Hình 3 14: Liên k ếết các phầần tửử vớ i nhau bằằng các mốối i hàn hàn 4747  

Hình 3 15: Kiểểm tra lỗi lướ i toàn bộộ  mô mô hình hình 4848  Hình 3 16: Thiếết lập đồ thịị tr ọọng lựực c 4949  Hình 3 17: Thiếết lập đườ ng cong ứứng suấất t kéo kéo nén nén 5050  

Hình 3 18: Gán đồ thịị  đườ ng cong ứứng suấất t kéo kéo 5050  Hình 3 19: Gán vậật liệệu thuộộc tính cho một đối tượ ng ng 50 50  

Hình 3 20: Thiếết k ếế mô hình diễễn ra quá trình lậật t nghiêng nghiêng 5252  

Hình Hình 3 3 21: 21: Không Không gian gian an an toàn toàn 5252  

Hình 3 22: Định vịị mặặt phẳẳng lậật và mặt đất t 5252  

Hình 3 23: Tạạo o Set_Part_LIST Set_Part_LIST 53 53  Hình 3 24: Tạo set node list cho sườ n n 53 53  

Hình 3 25: Tạạo mốối liên k ết không gian an toàn và sườ n n xe xe 5454  

Hình 3 26: Tạạo liên k ếết cho bệệ  đỡ   và sườ n n 5454  Hình 3 27: Tạạo liên k ếết cho cầầu u xe xe và và mâm mâm bánh bánh xe xe 5454  

Hình 3 28: Tạạo liên k ếết cho mâm và lốố p xe  p xe 5555  

Hình 3 29: Tạạo liên k ếết giữữa bệệ  đỡ  và cầầu u xe xe 55 55  Hình 3 30: Tạạo tiếế p xúc  p xúc 5656  

Hình 3 31: Nhậậ p tọa độ  điểm lậật, tr ụục xoay quanh, vậận tốốc c góc góc 5656  Hình 3 32: Vịị trí tọa độ tr ọọng ng tâm tâm trên trên mô mô hình hình 5757  

Hình 3 33: Kiểểm tra lỗi trướ c khi mô phỏỏng ng 58 58  Hình 3 34: Vịị trí chỉỉnh sửửa lỗỗi i 5858  Hình 3 35: Tr ạng thái chưa xảy ra va chạạm m 5959  

Hình 3 36: Tr ạạng thái sau va chạạm m 5959  

Hình 4 1 K ếết quảả mô phỏng mô hình khung xương ban đầuu 6060  Hình 4 2: K ếết quảả mô phỏng mô hình khung xương sau khi tăng độ  dày dày 6161  

Trang 14

Hình 4 3: K ếết cấu khung đầu xe trướ c (a) c (a) và sau và sau khi ckhi cảải tiếến n (b) (b) 6161  Hình 4 4: K ếết cấấu khung hông xe bên phải trướ c và sau cảải tiếến n 62 62  Hình 4 5: K ếết cấu khung hông xe bên trái trướ c và sau cảải tiếến n 62 62  

Hình 4 6: Gia tăng tiết diệện n thanh thanh 63 63  

Hình 4 7: Bo các góc liên k ết và đắ p thêm các miếếngốố p  p 6363  Hình 4 8: K ếết cấu khung sàn và đít xe trướ c (a) và sau khi cảải tiếến n (b) (b) 6464  

Hình 4 9: Nóc xe trướ c cảải tiếến (a) và sau cảải tiếến n (b) (b) 64 64  Hình 4 10: Tr ạng thái trướ c cảải tiếến nhìn từừ  phía phía bên bên hông hông 6666  Hình 4 11: Tr ạạng thái sau cảải tiếến nhìn từừ  phía phía bên bên hông hông 6666  

Hình 4 12: Tr ạng thái trướ c cảải tiếến (a) và sau cảải tiếến n (b) (b) nhìn nhìn ttừừ   phía trướ c 67  Hình 4 13: Ứ ng suấất phân tích trên toàn bộộ  khung xương trướ c cảải tiếến n 6767  

Hình 4 14: Ứ ng suấất phân tích trên toàn bộộ  khung xương sau cải tiếến n 6767  

Trang 15

  KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP   Trang 1

Chương 1: TổChương 1: Tổng Quanng Quan

CHƯƠNG 1  

TỔNG QUAN1.1 Tổổng quan vềề đề tài nghiên cứu

Trong đờ i i ssốống hiện đại hóa ngày nay, ô tô là một phương tiện đượ c c ssửử   ddụụngtrong nhiềều ngành nhiều lĩnh vực, đóng vai trò quan trọng đối vớ i sựự phát triểển kinh tếế  

- xã hộội.i

 Ngoài  Ngoài tính tính yêu cyêu cầầu u k k ỹỹ  thuthuậật, thẩẩm m mmỹỹ, , titiện nghi,…ô tô còn đòi hỏi tính an toàn

và độ tin cậy cao đối với ngườ i sửử dụng nó Trong lĩnh vực giao thông đườ ng bộộ thì ô

tô nói chung và ô tô khách nói riêng có tầầm ảnh hưở ng ng r r ấất t llớ n n ttớ i i viviệệc c vvậận chuyểểnn

hàng hóa, con người, trong đó ô tô khách là loại phương tiện giao thông công cộộng

giảải quyếết vấn đề ùn tắc giao thông đô thị  và lưu thông liên tỉnh…  

Theo thốống kê củủa Cụục Cảnh Sát Giao Thông (CSGT) đườ ng bộộ - đườ ng sắắt Bộộ  

Công An đến đầu tháng 1 năm 2014 cả  nước có 65.294 phương tiện n vvậận n ttảải hànhkhách từừ 29 chỗỗ tr ở   lên, trong đó có 1.612 xe khách giườ ng nằm Trong năm 2013 số  

vvụụ tai nạn đườ ng bộộ xảảy ra 30.874 vụ, trong đó có đến 21% là do người điều khiểển ô tô

gây ra và 9,7% liên quan đến ô tô chở  khách[1] Càng ngày sốố  lượ ng các vụụ tai nạạn giao

thông càng tăng lên, một phầần do ý thứức của ngườ i tham gia giao thông và ảnh hưở ngkhông nhỏỏ  phphảải i k k ểể  đến n viviệệc tính toán, thiếết t k k ếế, , chchất lượ ng ng ssảản n xuxuấất t ccủủa các công ty.Các vụụ tai nạạn diễễn ra có thểể là tr ựực diệện, từừ   bên hông hay đằng sau, quá trình va chạạm

diễễn ra làm biếến n ddạạng ng ccấu trúc khung xe do đó làm tổn thương đến hành khách bêntrong Vấn đề  an toàn củủa xe và bảảo o vvệệ  cho hành khách đã là một t chchủủ  đề  đượ c cáccông ty sảản xuấất quan tâm từừ lâu, nắm đượ c yêu cầu đó các nhà nghiên cứu phầần mềềm

đã đưa ra những phầần mềềm phụục vụụ cho việệc nghiên cứứu, kiểểm tra chất lượ ng k ỹỹ thuậật.t

Trên cơ sở   đó, đề tài đã vận dụụng nhữững phầần mềm như Hypermesh, LS-DYNA

để  nghiên cứứu, mô phỏỏng tính an toàn củủa a k k ếết t ccấấu thân ô tô khách khi xảảy ra quátrình lậật nghiêng theo tiêu chuẩn Châu Âu (ECER66); trên cơ sở   k k ếết t ququảả mô phỏỏng,

tiếến hành thiếết t k k ếế   ccảải i titiếến tính an toàn, nhằm đảm m bbảo độ   bbềền, an toàn cho hànhkhách

Trang 16

  KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP   Trang 2

Chương 1: TổChương 1: Tổng Quanng Quan

 Nghiên  Nghiên ccứứu u ccầần thiết đối i vvớ i ngành công nghiệệ p  p ô ô tôtô ở   nước ta cũng như thế  

giớ i hiệện nay

1.2Đối tượng và mục đích nghiên cứu

Dựa trên mô hình khung xương ô tô khách có sẵn do nhà sảản n xuxuấất Tracomecocung cấấ p, , đềđề  tài sửử   ddụụng phầần n mmềm HyperMesh để  xây dựựng mô hình phầần n ttửử   hhữữuu

hhạạn,thiếết lậậ p mô hình lậật nghiêng theo tiêu chuẩẩn ECE R66, đặt các điều kiệện biên (vậậtt

liệệu, thuộộc tính, vậận tốc góc,…) Sau đó dùng phần mềềm LS-DYNA để mô phỏỏng quátrình lậật nghiêng củủa xe K ếết t ququảả  mô phỏỏng ng ssẽẽ   đượ c c hihiểển n ththịị  trên phầần n mmềềm

HyperView, qua đó đánh giá đượ c các vịị trí biếến dạạng nguy hiểểm nhấất trên mô hình và

đưa ra nhận xét vềề tính an toàn củủa khung xe Cuốối cùng sửử dụụng các phương án thiếếtt

k ếế cảải tiếến mô hình nhằằm đảm bảảo an toàn theo tiêu chuẩẩnn quy định

1.3 Nộội dung nghiên cứu Nghiên

 Nghiên ccứứu và ứứng ng ddụụng phầần n mmềềm vào mô phỏỏng tính an toàn k ếết t ccấấu khung

xương xe khách, khi xảảy ra lậật nghiêng dựựa trên tiêu chuẩẩn Châu Âu (ECE R66) Trên

cơ sở  k ếế quảả mô phỏỏng tiếến hành nghiêng cứứu thiếết k ếế cảải tiến khung xương xe khách

Trang 17

  KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP   Trang 3

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

CHƯƠNG 2  

CƠ SỞ LÝ THUY Ế T VÀỨNG DỤNG PH ẦN M ỀM2.1Xác định trọọng tâm xe, thiế t lậập mô hình lậật nghiêng theo tiêu chuẩẩnECER66

2.1.1 Xác định trọọng tâm xe

2.1.1.1 2.1.1.1 Xác Xác đị định trọọng tâm theo chiềều dọọcc  

Trang 18

  KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP   Trang 4

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Đặt xe lên bàn cân, nâng cao bánh trướ c mộột khoảảng H=0,51m  

Tr ọng lượ ng xe GG, tr ọng lượ ng phân bốố lên cầầu sau xe theo chiềều tu thhẳng đứng là

Hình 2 3: Cân bánh xe bên t Hình 2 3: Cân bánh xe bên trái lên bàn cân rái lên bàn cân

Cân bánh xe bên trái lên bàn cân có tr ọng lượ ng tậậ p trung GG ′′  

Suy ra tr ọng lượ ng tậậ p trung bánh bên phảải: GG ′′′′ =GG ′′  

Lập phương trình cân bằng moment tại điểm tiếế p xúc OO ::

Trong đó:   c:Chiều rộng cơ sở  

Trang 19

  KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP   Trang 5

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Các phương pháp phân tích tính toán trọng tâm, chỉỉ  có đượ c nếu như có đầy đủ  các sốố  liliệệu u vvềề  khkhối lượ ng phân bốố  ở  các bánh xe Tuy nhiên công việệc này hoàn toàn

ddễễ  dàng đối vớ i phầần mềm mà đề tài sửử dụụng

2.1.2 Tiêu chuẩẩn an toàn lậật nghiêng trong bộộ tiêu chuẩẩn ECE R662.1.2.1 Giới hạạn lật đổ  

Giảả thiết xe đang nằm trên mặặt phẳng nghiêng nhưẳng nghiêng như hình 2.4hình 2.4, lúc này do sựự  trượ tt

là không diễễn ra nên khi mặặt t phphẳng này nghiêng đến n mmộột góc    nhnhất định xe sẽẽ   ttựự  

động lật đổ  xoay quanh điểm A

Sơ đồ l lựực và mô men tác dụụng lên xe [2]

Phương trình cân bằng moment tại điểm A:

Xe bắt đầu lậật khi: ∑∑ZZ ′′′′ ==00, ta có:

⇔⇔ sinβ cosβ cosβ== cc2.2.hh sinβ   

Hay:

tanβ=

Trang 20

  KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP   Trang 6

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

2.1.2.2 Vậận t ốốc góc khi lậậttKhi xe khách bịị l lậật, lúc này sựự va chạạm bắt đầu diễễn ra vớ i vậận tốc góc ban đầuu

ccủủa toàn bộộ  khung xương xe vớ i mặt đườ ng Dựựa theo tiêu chuẩẩn ECER66 cho phép ta

giảả  định nh r r ằằng ng mmặặt t phphẳng xe đứng yên nhưẳng xe đứng yên như hình 2.5hình 2.5, khoảảng cách chênh lệệch ch vvớ i i mmặặtt

 phẳẳng va chạạm là 800(mm) có tr ọọng tâm là G và không chịịu tác dụụng củủa ngoạại lựựcc[3]

Cho mặặt t phphẳng này xoanh quanh điểm m llậật t vvớ i i vvậận n ttốốc góc <<55  /s/s  hay 0,087(rad/s), lúc này tr ọọng tâm xe sẽẽ  thay đổi i ttừừ  ttừừ  cho đến n vvịị  trí G’, tương ứng ng vvớ i gócnghiêng ββ thì xe bắt đầu u xxảảy ra lậật nghiêng vớ i i vvậận n ttốc góc ban đầuu ωω  ≈0rad/s  

nhưnhư hình 2.6hình 2.6[3]  

Trang 21

  KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP   Trang 7

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Trang 22

  KHÓA LUKHÓA LUẬẬN TN TỐỐT NGHIT NGHIỆỆPP   Trang 8

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Tr ọng tâm xe thay đổi theo quỹỹ  đạo nhưđạo như hình 2.8hình 2.8::

Hình 2 8: Sự  thay đổi trọọng tâm khi lậật  [4]   

Trong đó:  

G,G,GG ′′ ,,GG ′′′′ ::Lần lượt là các vị trí trọ Lần lượt là các vị trí trọng tâm khác nhau của xe kh ng tâm khác nhau của xe khi lậti lật  

Vậận tốc góc ban đầu sẽẽ  đượ c thiếết lập như sau:  

Khi bắt đầu quá trình lậật xe chỉỉ chịịu tác dụụng củủa gia tốốc tr ọng trườ ng và không

Trang 23

ỊỊ ( ( ) )

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Khi xảảy ra va chạạm m vvớ i i mmặt đường lúc này ngoài tác động ng ccủủa gia tốốc c tr tr ọọng

trườ ng xe còn chịu tác động ng ccủủa a vvậận n ttốc góc ban đầu Năng lượ ng sinh ra khi tr ọọngtâm nằằm tạại vịị  trí G’’ bao gồm thếế  năng và động năng:  

Do sựự phứức tạạ p củủa mô hình nên moment quán tính không thểể tính bằằng lý thuyếếtt

được Để tính toán giá tr ịị củủa nó, ta cho giảả thiếết r ằằng vậận tốc góc ban đầuu 1010 −− rad/

ms, dựựa trên dữữ liệệu xuấất ra ở  phầần mềềm LS-DYNA ta có động năng ban đầu củủa quátrình lậậtt[4]::

EE==11 22

cũng như tài xế Nộội dung chính củủa việệc thiếết lậậ p không  p không gian an gian an toàn theo toàn theo tiêu chutiêu chuẩẩnn

Trang 24

ỊỊ ( ( ) )

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

ECER66 là: Khi xảảy ra va chạạm, mọọi biếến dạạng của khung xương xe không xâm phạạmvào không gian an toàn và các phầần n ttửử   nnằm bên trong không được vượ t qua khônggian an toàn, nếếu u xxảy ra điều ngượ c c llạại thì sựự va chạm đã làm ảnh hưở ng và gây tổổnn

thương con ngườ ii Do đó, nó là cơ sở   để xem xét tính an toàn khi xảảy ra va chạạm và

k ếết luậận k ếết cấu khung xương xe có đạt bềền chắắc hay không[3]

Dựựa theo tiêu chuẩn ECER66, không gian an toàn đượ c thiếết lậậ p trên mô hình vớ ii

các kích thước nhưcác kích thước như hình 2.9hình 2.9 và 2.10::

Trang 25

ỊỊ ( ( ) )

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

2.2 Ph ần mềềm HyperWorks2.2.1 Giới thiệệu ph ần mềềm nghiên cứu:

Hyperworks là mộột trong nhữững phầần n mmềềm CAE nổổi i titiếng và đượ cc ứứng ng ddụụngtrong nhiều lĩnh vực vớ i i khkhảả  năng phân tích chính xác dựựa trên phương  phương pháp pháp phầphần n ttửử  

hhữữu u hhạạn Hyperworks giúp các doanh nghiệệ p  p các trung các trung tâm nghtâm nghiên iên ccứứu nâng cao chấấtt

lượ ng, giảm chi phí, nâng cao năng suất Giúp tối ưu hóa quá trình thiết k ếế và sảản xuấất.t.Hyperworks cung cấấ p  p gigiảải pháp toàm diệện n nhnhấất t mmở  ra giảải pháp CAE trong nềền côngnghiệệ p, bao gồồm cảả mô phỏỏng phân tích, quảản lý dữữ liệệu tuyếến tính và phi tuyếến, tối ưu

hoá cấấu trúc, cấấu trúc chấất lỏỏng, sựự  tương tác giữa các vậật thểể, và nhiềềuu ứứng dụng đốii

kinh doanh (Altair data manager: (ADM), Altair process manager)process manager)

Dướ ii đây chúng ta sẽ  sơ lượ c c vvềề  3 3 phphầần n mmềềm m ssửử  ddụng để hoàn thành luận văn

này

2.2.2 HyperMesh2.2.2.1 Giới thiệệu vềề HyperMesh:

Chức năng chính: Chia lướ i i ccấấu trúc không gian củủa chi tiếết, t, ttạạo o nnềền n ttảảng cho

việệc phân tích tính toán vềề sau

Khởi động HyperMesh: Từừ  Start Menu, chọọn All Programs >> Altair

HyperWorks> > HyperMesh Hoặặc có thểể   ttạạo o bibiểu tượ ng HyperMesh trên màn hìnhDesktop r ồồi i nhnhấấ p  p kép kép chuchuộột lên biểu tượ ng trên màn hình.ng trên màn hình PhPhần mềm mở  ra vớ i hộ pthoại cho phép lựa chọn môi trườ ng làm việc của ngườ i dùng, nhấn OK để hoàn tất[5]

Trang 26

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Hình 2 12: Màn hình giao diệện Hypermesh n Hypermesh   2.2.2.2 Mở và lưu các tập tin

 Nhữững công việc như: tạo 1 file mớ i, i, mmở   1 file cũ, lưu file, xuất file, nhậậ p  p file,file,

chọn môi trườ ng làm việc User profile… đượ c thựực hiện nhưện như hình 2.13hình 2.13

Trang 27

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

2.2.2.3 2.2.2.3 Các Các panel panel llệệnh trong HyperMesh

Hầầu u hhếết các chức năng làm việc trong HyperMesh đượ c c ttậậ p  p trung trung ttạại các panel.Vùng panel[5]  nnằằm trong 7 trang menu, và trên mỗỗi trang là nhữững panel cho phép sửử  

ddụụng tấất cảả các chức năng của HyperMesh Hầầu hếết tấất t ccảả  các thông tin liên quan đếnn

việệc chia lưới đối tượng đều được đưa vào tại vùng panel

    Panel cơ bảnn

    Panel chứứa các panel con bên trong

    Panel chứứa các panel con và có thêm các cộột tùy chọọn khác

2.2.2.4 Các chế  độ hiểển thịị  

Thanh công cThanh công cụụ Standard Views và View Controls Standard Views và View Controls

Trang 28

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Ch

Chức năng phím nhấức năng phím nhấn chun chuộộtt

Phím trái chuộộtt

    +Ctrlvà di chuyểển chuột để xoay chi tiếếtt

    +Ctrl và click chuột trên mô hình để  thay đổi tâm xoay

    +Ctrl  và click chuột trên màng hình đồ   hhọa, ngoài mô hình để  thay đổi tâmxoay trùng với tâm màn hình đồ họọaa  

Phím giữữa chuột (con lăn)  

    +Ctrl  và xoay để Zoom

   +Ctrl  và click để  zoom mô hình đầy màn hìnhPhím phảải chuộộtt

Trang 29

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

    +Ctrl và di chuyểển chuột để di chuyển màn hình đồ họọaa

Các chCác chếế  độđộ hi hiểển thn thịị mô hình mô hình

    Element (Phầần tửử))

    Geometry (Mô hình hình họọc)

Thanh công cThanh công cụụ Mask  Mask ::

Được dùng để làm hiệện lên hay làm ẩn đi các đối tượng đượ c chọọnn

MASKMASK –  –   ẩẩn các đối tượng đượ c chọọnn

REVERSEREVERSE –  –   đảđảo chiềều hiểển thịị giữa các đối tượ ngẩẩn và hiệệnn

UNMASK ADJACENTUNMASK ADJACENT –  –   Làm hiện lên các đối tượ ng nằằm k ếế cậậnn

UNMASK ALLUNMASK ALL –  –   hiệện lên tấất cảả  các đối tượng đang ẩnn

MASK NOT SHOWNMASK NOT SHOWN –  –   ẩn các đối tượ ẩn các đối tượ ng nằằm ngoài vùng quan sát

SPHERICAL CLIPPINGSPHERICAL CLIPPING –  –   chỉỉ  thưc hiện trong vùng đượ c chọọnn

FINDFIND –  –   tìm kiếm các đối tượ ng

DISPLAY NUMBERDISPLAY NUMBER –  –   hiểển thịị sốố thứứ t tựự củủa phầần tửử  

DISPLAY ELEMENT HANDLESDISPLAY ELEMENT HANDLES –  –   hiểển thịị phầần tửử  

DISPLAY LOAD HANDLESDISPLAY LOAD HANDLES –  –   hiểển thịị kí hiệu điều khiệện biên

DISPLAY FIXED POINTSDISPLAY FIXED POINTS –  –   hiểển thịị  các điểm cốố  định

Model Browse  

Trang 30

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Là công cụụ  dùng để  điều khiểển các chếế  độ hiểển thịị củủa mô hình  

    Hiểển thịị  mô mô hình hình (Geometry (Geometry ) ) hay hay phphầần tửử  (Element (Element ))

   

Thay đổi màu sắắc (click chuộột phảải)

    Thay đổi chếế  độ hiểển thịị củủa mô hình (click chuộột phảải)2.2.2.5 Sắắp xế p dữ liệệu trong HyperMesh

HyperMesh[5], các dữữ  liliệu khác nhau (như mô hình, vật t liliệệu, các tảải i tr tr ọng,…)

ssẽẽ  được đặt trong các nhóm khác nhau để t tạạo ra sựự  đơn giản trong việệc quảản lí các dữữ  

liệệu Trong phầần n mmềềm HyperMesh, các nhóm khác nhau đượ c c ggọọi là các Collectors.HyperMesh có 10 loạại collectors khác nhau:

    Component –  chứa đựng mô hình và các phầần tửử  

    Multibody –  Ellipsoids, Mbjoints, Mbplanes và các cảảm biếếnn

    Assembly –  chứứa 1 hay nhiềều mô hình hay nhiềều mô hình lắắ p ráp

    Load –  chứa các điều kiệện vềề t tảải tr ọọng và r ằằng buộộcc

    Property –   xác định các thuộc tính đượ c gán cho mô hình hac gán cho mô hình hay phy phầần tửử  

    Material –   xác định vậật liệệu củủa Property Collectors

    System –  chứứa các hệệ thống đượ c thiếết lậậ p bởi ngườ i sửử dụụng

    Vector –  chứa các vectơ   

    Beam Section –  tiếết diệện cắắt ngang củủa dầầm

MMộột st sốố  phương pháp đểphương pháp để t tạạo Collectorso Collectors[5]::

Trang 31

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

 bỏỏ  các Collectors đã đượ c tạạoo

   

Từừ Menu sổổ xuốống:

Từừ Pull Down Menus >> Collectors >> Create >> chọọn Collectors

Material và Property Collectors đượ c tạạo bằằng cách sửử dụụng Material và PropertyPull Down

Trang 32

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Hình 2 20: Tạạo vậật liệệu và thuộộc tính t ừ Menu sổổ xuốống

    Các biểu tượ ng trên thanh công cụụ::

Cũng có thể  ttạạo các Collectors bằằng cách sửử  ddụụng các icon trên thanh công cụụ  Collectors

2.2.2.6 Mở và chỉỉnh sửa mộột file CadHyperMesh có thểể  mmở   tr tr ựực c titiếp file CAD đượ c xây dựựng ng ttừừ  phphầần n mmềềm thiếết t k k ếế  3D khác hay mở   các file CAD dưới các định nh ddạng trung gian như IGES, STEP,… có

thếế xuấất hiệện các lỗi trên mô hình Chính vì điều này, HyperMesh cung cấấ p nhiềều công

ccụụ khác nhau để chỉỉnh sửửa lỗỗi trên mô hình[5]

Các ưu điểCác ưu điểm cm củủa via việệc mc mở ở  và ch và chỉỉnh snh sử ử a file CADa file CAD[5] là:

    Khắắc phụục các lỗỗi trên mô hình

    Tạo ra mô hình đơn giản cho việc phân tích mô hình đó  

    Có thếế  chia lướ i mô hình chỉỉ 1 lầầnn

    Đảm bảảo tính k ếết nốối củủa các phầần tửử  sau khi chia lướ ii

    Chất lượ ng củủa các phầần tửử  đượ c bảo đảm

Trang 33

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

NhNhậập mô hình vào HyperMeshp mô hình vào HyperMesh[5]  

Từừ  Pull Down Menus >> File >> Import hay nhấấ p  p chuchuộột vào biểu tượ ngtrên thanh ToolBars Có thểể  nhnhập mô hình đượ c xây dựựng ng ttừừ  mmộột t ssốố  phphầần n mmềềm m phphổổ  

    IGES (.isg và iges)

    STEP (.stp)

MMộột st sốố công c công cụụ dùng dùng đểđể s sử ử a la lỗỗii[5]  

HyperMesh cung cấấ p mộột sốố công cụụ  để chỉỉnh sửửa lỗi trên mô hình đưa vào  

   Edge Edit

o    Equivalence: tìm các mặặt có các cặặ p  p Free EFree Edge dge và và k k ếết t nnốối chúng thành nhữữngShared Edge

o    Toggle: free edge đượ c chọọn n ssẽẽ trùng vớ i i nhnhững free edge khác đượ c tìm thấấyy

nnằằm trong giá tr ịị  dung sai được đưa vào  

o    Replace: thay thếế cạạnh này bằằng cạạnh khác

Trang 34

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Quick Edit chứa đựng nhiềều công cụụ  chchỉỉnh sửửa mô hình Chức năng của các tùy

chọọn trong Quick Edit giống như các công cụ chỉỉnh sửa đượ c trình bày ở  trên

BBắt đầắt đầu quá trình chu quá trình chỉỉnh snh sử ử a mô hìnha mô hìnhBướ c 1: Xóa mặặt bịị  nhô ra tai góc lượ nn

1.   Vào Delete panel bằằng 1 trong nhữững cách sau

    Từừ menu Geometry >> Delete >> Surfaces

     Nhấấn F2

    Chọọn biểu tượ ng ng Delete Delete trên trên thanh thanh ToolbarsToolbars

2.   Chọọn >> >> Surfs Surfs >> >> chchọọn mặặt phẳng nhô ra như hình trên  

3.   Chọọn Delete, chọọn Return

Bướ c 2: Tạạo thêm mặt để vá lạại mặặt mớ i xóa và mặặt bịị thiếếuu

1.   Từừ trang Geom >> Surfaces >> Spline/filler

2.   Thiếết lập như hình 2.32:  

Hình 2 24: Thiế t lậập mặặt mới t ạại cửa sổổ Surfaces

3.   Chọọn 1 cạnh màu đỏ  để t tạạo 1 mặặt mớ ii

Lậậ p lại bước 3 để t tạạo mặặt còn lạại bịị thiếếuu

Bước 3: Thay đổi giá tr ịị dung sai hình họọcc

1.   Từừ menu Preferences >> Geometry Options

2.   Tạại cleanup tol =, nhậậ p vào giá tr ịị 0.01

Trang 35

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

3.   Nhấn Return để tr ở  vềề menu chính

Bướ c 4: Nốối các cặặ p free edge bằằng công cụụ Equivalence

1.   Vào Edge Edit bằằng nhữững cách sau:

    Từừ menu Geometry >> Edit >> Edge

    Từừ trang Geom >> Edge Edit

2.   Thiếết lập như hình bên dướ ii

Hình 2 26: Thiế t lậập giá trịị dung sai hình họọc tai cửa sổổ Edge Edit

3.   Chọọn >> >> allall

4.   Chọọnn để  nnối các free edge có độ  hhở   nhnhỏỏ  hơn giá trị  đượ c c nhnhậậ ptrong ô cleanup tol =

Mộột sốố chỗỗ trên mô hình vẫẫn còn free edge, vì nhữững chỗỗ  này có độ hở  l lớ n 0.01

Bướ c 5: Sửử dụụng công cụụ  toggle để k ếết nốối các free edge

Trang 36

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Hình 2 28: Chọọn các cạạnh c ần k ế t nốốii

4.   Chọọn Replace

Mộột cửửa sổổ xuấất hiệện, thong báo giá tr ịị củủa khe hở , chọn Yes để chấấ p nhậậnn

5.   Chọn Return để quay tr ở  l lạại menu chính

Bước 7: Xác định và xóa nhữững mặặt giốống nhau (Defeature)

1.   Có thểể vào Defeature bằằng 2 cách:

    Trang Geom >> defeature

    Menu Geometry >> defeature

2.  

Thiếết lậậ p thông sốố giống hình bên dướ ii

Hình 2 30: Thiế t lậập các thông sốố t ạại cửa sổổ defeature

3.   Chọọn n >>>>displayed  

4.   Chọọnn find  

5.   Chọọnn delete  để xóa tấất cảả các mặặt giốống nhau

Trang 37

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

2.2.2.7 Tạạo mặặt trung bình cho mô hìnhTrong HyperMesh, việc chia lướ i mô hh ́ ́ìình để  phphụục c vvụụ cho việệc tính toán, phântích bao gồồm có 2 dạạng: Phầần tửử Shell ( Shell element), phầần tửử Solid ( solid element)

Đối vớ i mô hình có dạạng tấấm vớ i chiềều dày mỏỏng (<5mm), các phầần tửử shell sẽẽ  

đượ c c ttạạo trên mặặt trung bình (mặặt chính giữữa) a) ccủủa mô hình Các phầần n ttửử  Shell đượ cc

xem như là không có bề  dày, chúng đượ c c hihiểển n ththịị  như là các đối tượ ng 2D và chiềềuu

Sửử dụụng công cụụ  midsurface trong HyperMesh để thựực hiệện, có 2 cách vào lệệnh:

    Trang Geom >> midsurface

    Menu Geometry >> midsurface

Trang 38

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Hình 2 34: Cửa sổổ giao diệện chỉỉnh sửa mặặt trung bình   

    Quick edit: Sửửa mặặt bằằng cách sửửa vịị  trí các đỉnh củủa mặặtt

    Assign target: Giống như quick edit  

    Replace edge: Giống như edge edit panel  

    Extend surface: Kéo dài 2 mặt cong cho đến khi chúng giao nhau

    View thickness: Xem chiềều dày củủa mặt trung bình khi đượ c chỉỉ  định2.2.2.8 Làm đơn giản mô hình

Có nhiều đặc trưng hình dạng không gây ảnh hưởng đến k ếết cấấu chính củủa môhình và có ít ảnh hưở ng hoặặc không có ảnh hưở ng gì trong quá trình phân tích thì có

thểể  đượ c c bbỏỏ  đi để  làm cho việệc c chchạạy phân tích có hiệệu u ququảả  hơn Bên cạnh đó, chấtt

lượ ng của lưới cũng tốt hơn[5]

Trang 39

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

Công cụụ  làm đơn giản mô hình (defeature)Cách vào công cụụ defeature

    Menu Geometry >> defeature

    Trang Geom >> defeature

    Edge fillets: Tìm các cạạnh tròn và làm cho vuông góc

    Duplicates: Tìm và xóa các mặặt trùng nhau

Automesh là công cụụ  dùng để  ttạo lưới trong HyperMesh Cho phép ngườ i i ssửử  

ddụụng chỉỉ  định, điều khiển kích thướ c củủa phầần tửử  lướ i (element), mật độ, kiểểu phầần tửử  

Trang 40

NGUY NGUYỄ ỄN TI N TIẾ ẾN TH N THỊỊNH (10055531) NH (10055531)

  

Chương 2: Cơ sở Chương 2: Cơ sở  lý thuy lý thuyếết vàt và ứ ứ ng dng dụụng phng phầần mn mềềmm

(tam giác, tứứ giác), khoảng cách các node và cũng như kiểm tra chất lượ ng các phầầnn

ttửử

Khi tạo lưới cho mô hình, thì điều quan tr ọọng cầần chú ý là các phầần tửử phảải chắắcc

chắắn k ếết nốối liên tụục vớ i nhau Các phầần tửử không k ếết nốối là các miếếng mỏỏng nằằm trên

mô hình và tấất t ccảả   ssựự  thay đổi i vvềề  ứứng suấất, biếến n ddạạng ng ssẽẽ   ngngừừng ng llạại i ttạại i nhnhữững vùngkhông k ếết nốốii

Để bắt đầu chia lướ i có 3 cách:

    Menu Mesh >> Create >> 2D AutoMesh

    Trang 2D >> automesh

    F12

Xuấất hiệện cửửa sổổ giao diện nhưện như hình 2.36:hình 2.36:

Hình 2.36: Cửa sổổ  điều khiển chia lướii

size and bias: Cho phép tạo lướ i mớ i hoặặc tạạo lại lướ i dựa trên lưới đã có sẵn

QI optimize: Tối ưu chỉ sốố chất lượ ng củủa các phầần tửử  đượ c tạạo ra

edge deviation:

edge deviation: Cho phép đưa vào các thông sốCho phép đưa vào các thông số  để giớ i hạn độ l lệệch củủa các phầầnn

ttửử so vớ i cạạnh củủa các mặt được chia lướ ii

surface deviation & rigid body mesh: Chỉỉ áp dụụng cho mặặtt

element size:  Kích thướ c phầần tửử  

mesh type: Các kiểểu phầần tửử  

Ngày đăng: 09/08/2020, 16:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w