Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của h
Trang 1NH NG V N Đ LÝ LU N C B N V K TOÁN XÁC Đ NH K T QU ỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ Ề LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẬN CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ Ơ BẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ Ề LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ Ế TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ỊNH KẾT QUẢ Ế TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
NGHI P TH ỆP THƯƠNG MẠI ƯƠ BẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ NG M I ẠI
C A K T QU KINH DOANH TRONG HO T Đ NG DOANH NGHI P ỦA KẾT QUẢ KINH DOANH TRONG HOẠT ĐỘNG DOANH NGHIỆP Ế TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẠI ỘNG DOANH NGHIỆP ỆP THƯƠNG MẠI
K t qu kinh doanh là k t qu cu i cùng c a ho t đ ng s n xu tết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ấtkinh doanh sau m t th i gian nh t đ nh động sản xuất ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ược biểu hiện dưới hình thứcc bi u hi n dểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ưới hình thứci hình th cức
ti n lãi ho c l Hay nói cách khác k t qu kinh doanh là s chênh l chặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
gi a thu nh p và chi phí c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong m tập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ộng sản xuất
th i kỳ nh t đ nh (tháng, quý, năm) và k t qu kinh doanh đời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thức ấtc c u thành
b i hai b ph n g m: K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh (k t quộng sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ho t đ ng tiêu th , d ch v và k t qu ho t đ ng tài chính) và k t quạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ho t đ ng khác c a doanh nghi p ạt động sản xuất ộng sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
Đây là m t ch tiêu quan tr ng đ đánh giá hi u qu kinh doanh c aộng sản xuất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuấtdoanh nghi p, nó v a là m c tiêu v a là đ ng l c đ doanh nghi p phátện dưới hình thức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ộng sản xuất ực để doanh nghiệp phát ểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thứctri n M t khác nó không ch có vai trò quan tr ng đ i v i doanh nghi p,ểu hiện dưới hình thức ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ện dưới hình thức
l i nhu n cũng đóng vai trò quan tr ng trong n n kinh t xã h i.ợc biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất
B t c m t doanh nghi p nào khi ti n hành ho t đ ng s n xu t kinhất ức ộng sản xuất ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ấtdoanh đ u ph i quan tâm đ n hi u qu kinh doanh Hi u qu kinh doanhả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
là ch tiêu ch t lỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ất ược biểu hiện dưới hình thứcng t ng h p ph n ánh k t qu ho t đ ng s n xu t kinhổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ợc biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ấtdoanh c a doanh nghi p Hi u qu th hi n t p trung nh t ch tiêu l iủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ợc biểu hiện dưới hình thứcnhu n mà doanh nghi p đ t đập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ện dưới hình thức ạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc trong m t kỳ kinh doanh hay m t kỳ kộng sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấttoán K t qu kinh doanh ch u nh hết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ư ng tr c ti p đ n tình hình thanhực để doanh nghiệp phát ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấttoán và kh năng chi tr c a doanh nghi p N u doanh nghi p có l iả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ợc biểu hiện dưới hình thứcnhu n cao thì doanh nghi p m i có đi u ki n đ trang tr i các kho n chiập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ện dưới hình thức ới hình thức ện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
cu c c nh tranh gay g t c a th trộng sản xuất ạt động sản xuất ắt của thị trường, muốn đứng vững thì doanh nghiệp ủa hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứcng, mu n đ ng v ng thì doanh nghi pối cùng của hoạt động sản xuất ức ện dưới hình thức
Trang 2ph i có l i nhu n, t o đi u ki n v t ch t cho doanh nghi p b o toàn v nả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ạt động sản xuất ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất
Hi u qu kinh doanh là m c tiêu ph n đ u trong m i lĩnh v c kinhện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ất ất ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ực để doanh nghiệp phátdoanh c a doanh nghi p Đ c bi t trong n n kinh t th trủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứcng thì v n đất
hi u qu kinh doanh càng tr nên quan tr ng h n bao gi h t Hi u quện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ơn bao giờ hết Hiệu quả ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtkinh doanh được biểu hiện dưới hình thứcc ph n ánh rõ nh t qua ch tiêu l i nhu n Nh v y, hi uả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ợc biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ư ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ện dưới hình thức
qu kinh doanh đóng m t vai trò quan tr ng trong ho t đ ng s n xu tả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất
c ch th trơn bao giờ hết Hiệu quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứcng, l y thu bù chi nên vi c kinh doanh ph i có lãi M tất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuấtdoanh nghi p có t n t i đện dưới hình thức ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc hay không đ u ph thu c vào vi c doanhụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ộng sản xuất ện dưới hình thứcnghi p đó có t o ra đện dưới hình thức ạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thức ợc biểu hiện dưới hình thứcc l i nhu n hay không.ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
Đ i v i n n kinh t m i doanh nghi p v i t cách là m t t bào c aối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ện dưới hình thức ới hình thức ư ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất
xã h i, khi doanh nghi p ho t đ ng có hi u qu cao thì ngu n thu ngânộng sản xuất ện dưới hình thức ạt động sản xuất ộng sản xuất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả
r ng đ u t xây d ng c s h t ng, công trình phúc l i kích thích n nộng sản xuất ư ực để doanh nghiệp phát ơn bao giờ hết Hiệu quả ạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thứckinh t phát tri n đ a đ t nết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ư ất ưới hình thứcc ti n lên giàu m nh M t khác, khi doanhết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệchnghi p tăng k t qu kinh doanh thì ngu n v n t có c a công ty tăng lên,ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ối cùng của hoạt động sản xuất ực để doanh nghiệp phát ủa hoạt động sản xuấtNhà nưới hình thứcc có th gi m v n đ u t cho doanh nghi p đ chuy n cho thànhểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ư ện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức
ph n kinh t khác.ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Ngoài ra, nâng cao k t qu kinh doanh giúp doanh nghi p th c hi nết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ực để doanh nghiệp phát ện dưới hình thức
t t trách nhi m và nghĩa v c a mình đ i v i Nhà nối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ủa hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ưới hình thứcc, v i ngới hình thức ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứci lao
đ ng Nâng cao k t qu kinh doanh là đi u ki n đ doanh nghi p nói riêngộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức
và n n kinh t nói chung phát tri n m nh mẽ.ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất
II T CH C K TOÁN CÔNG TÁC K TOÁN XÁC Đ NH K T QU Ổ CHỨC KẾ TOÁN CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ỨC KẾ TOÁN CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ Ế TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ Ế TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ỊNH KẾT QUẢ Ế TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ ẢN VỀ KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ
2.1 Ph ương pháp xác định kết quả kinh doanh trong doanh ng pháp xác đ nh k t qu kinh doanh trong doanh ịnh kết quả kinh doanh trong doanh ết quả kinh doanh trong doanh ả kinh doanh trong doanh nghi p ệp.
Căn c vào Chu n m c s 14 (Quy t đ nh s 149/2001/QĐ-BTC) và ức ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ực để doanh nghiệp phát ối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuấtThông t 89/2002/TT-BTC) thì K t qu kinh doanh t ho t đ ng tiêu th ư ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
s n ph m đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ược biểu hiện dưới hình thứcc bi u hi n qua ch tiêu lãi (ho c l ) v ho t đ ng tiêu th ểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quảhàng hoá, d ch v định được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ược biểu hiện dưới hình thứcc xác đ nh theo công th c sau:ịnh được biểu hiện dưới hình thức ức
Trang 3và cung
c p d ch ất ịch vụ
-Giá
v n ốn hàng bán
+
Doanh thu ho t ạt
đ ng tài ộng chính
-Chi phí tài chính
-Chi phí bán hàng
-Chi phí
qu n lý ả doanh nghi p ệp
K t qu kinh doanh là k t qu cu i cùng c a ho t đ ng s n xu tết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ấtkinh doanh sau m t th i gian nh t đ nh động sản xuất ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ược biểu hiện dưới hình thứcc bi u hi n dểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ưới hình thứci hình th cức
ti n lãi ho c l Hay nói cách khác k t qu kinh doanh là s chênh l chặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
gi a thu nh p và chi phí c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh trong m tập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ộng sản xuất
th i kỳ nh t đ nh (tháng, quý, năm) và k t qu kinh doanh đời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thức ấtc c u thành
b i hai b ph n g m: K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh (k t quộng sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ho t đ ng tiêu th , d ch v và k t qu ho t đ ng tài chính) và k t quạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ho t đ ng khác c a doanh nghi p.ạt động sản xuất ộng sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
Ho t đ ng s n xu t kinh doanh là ho t đ ng mang l i nhu n ch y uạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ạt động sản xuất ộng sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ủa hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtcho doanh nghi p Đ ti n hành ho t đ ng s n xu t kinh doanh, m iện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệchdoanh nghi p s n xu t trện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ưới hình thứcc h t ph i xác đ nh ho t đ ng s n xu t kinhết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ấtdoanh chính c a mình, L a ch n vi c s n xu t kinh doanh nh ng lo i s nủa hoạt động sản xuất ực để doanh nghiệp phát ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ph m nh t đ nh thu c ph m vi ngành ngh s n xu t nh t đ nh c a xã h i.ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ộng sản xuất ạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ủa hoạt động sản xuất ộng sản xuấtTrong doanh nghi p thện dưới hình thức ươn bao giờ hết Hiệu quảng m i ho t đ ng kinh doanh ch y u là muaạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ủa hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtbán hàng hoá nh m thu đằm thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa giá bán và giá ược biểu hiện dưới hình thức ợc biểu hiện dưới hình thứcc l i nhu n t chênh l ch gi a giá bán và giáập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ện dưới hình thứcmua sau khi đã tr đi các kho n chi phí ph c v cho quá trình tiêu thừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quảhàng hoá
a K t qu ho t đ ng kinh doanh t ho t đ ng tiêu th s n ph m và ết ả ạt ộng ừ hoạt động tiêu thụ sản phẩm và ạt ộng ụ ả ẩm và
th c hi n d ch v lao v (TK511) ực hiện dịch vụ lao vụ (TK511) ệp ịch ụ ụ
L i nhu n t ho t đ ng ti u th s n ph m và th c hi n d ch v lao vợc biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất ện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ực để doanh nghiệp phát ện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
là k t qu c a ho t đ ng tiêu th s n ph m, hàng hoá ho c cung c p laoết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ất
v , d ch v mà doanh nghi p đã th c hi n trong m t th i kỳ nh t đ nh, nóụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ện dưới hình thức ực để doanh nghiệp phát ện dưới hình thức ộng sản xuất ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức
b ra đ th c hi n quá trình th c hi n quá trình tiêu th s n ph m hàngểu hiện dưới hình thức ực để doanh nghiệp phát ện dưới hình thức ực để doanh nghiệp phát ện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và hoá cung c p d ch v đã tiêu th trong kỳ.ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Trang 4Công th c xác đ nh k t qu s n xu t kinh doanh: ức xác định kết quả sản xuất kinh doanh: ịch ết ả ả ất
Trong đó
Doanh thu bán hàng và cung c p d ch v (TK511): Ch tiêu này ph nất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtánh doanh thu bán hàng và cung c p d ch v c a doanh nghi p trong m tất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ộng sản xuất
kỳ k toán c a ho t đ ng s n xu t kinh doanh t các giao d ch và nghi pết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ịnh được biểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức
v là bán hàng và cung c p d ch v Đó là toàn b s ti n thu đụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ộng sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc, ho c sẽặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệchthu được biểu hiện dưới hình thức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phátc t các giao d ch và nghi p v phát sinh doanh thu nh bán s nịnh được biểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ư ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ph m, hàng hoá, cung c p d ch v cho khách hàng bao g m c các kho nẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ph thu và phí thu thêm ngoài giá bán (n u có).ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Giá v n hàng bán (TK632): Là giá th c t xu t kho c a s s n ph mối cùng của hoạt động sản xuất ực để doanh nghiệp phát ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ủa hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và (ho c g m c chi phí mua hàng phân b cho hàng hoá đã bán ra trong kỳ -ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh
đ i v i doanh nghi p thối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ện dưới hình thức ươn bao giờ hết Hiệu quảng m i), ho c là giá thành th c t lao v , d chạt động sản xuất ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ực để doanh nghiệp phát ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức
v hoàn thành và đã đụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ược biểu hiện dưới hình thứcc xác đ nh là tiêu th và các kho n khác định được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc tínhvào giá v n đ xác đ nh k t qu kinh doanh trong kỳ.ối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
trình tiêu th s n ph m hàng hoá, d ch v nh : chi phí nhân viên bán hàng,ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ưchi phí d ng c , đ dùng, chi phí kh u hao TSCĐ ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ất
quan đ n ho t đ ng qu n lý kinh doanh, qu n lý hành chính và qu n lýết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
đi u hành chung c a toàn doanh nghi p nh : chi phí qu n lý doanhủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ư ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtnghi p, chi phí v t li u, chi phí đ dùng văn phòng ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ện dưới hình thức ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả
doanh nghi p đã tr đi các kho n gi m tr doanh thu nh : thu xu tện dưới hình thức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ư ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất
kh u, các kho n gi m giá hàng bán và doanh thu hàng bán b tr l i (vàẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuấtkho n thu GTGT tính theo phả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ươn bao giờ hết Hiệu quảng pháp tr c ti p).ực để doanh nghiệp phát ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Trang 5-Hàng bán bịch
tr l i ả ạt
-Thu TTĐB, ết
XK, GTGT tính theo
ph ương ng pháp tr c ực hiện dịch vụ lao vụ (TK511)
ti p ết
Trong đó doanh thu theo hoá đ n có hai tr ơng ường hợp : ng h p : ợp :
- Trười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứcng h p 1 : Đ i v i c s kinh doanh ph i n p thu GTGT theoợc biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ơn bao giờ hết Hiệu quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
phươn bao giờ hết Hiệu quảng pháp kh u tr thì doanh thu theo hoá đ n là toàn b s ti n bánất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ơn bao giờ hết Hiệu quả ộng sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuấthàng, cung c p d ch v (không bao g m thu GTGT) Ngoài ra cũng có cácất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtkho n tr giá, ph thu, ph tr mà c s s n xu t kinh doanh đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ợc biểu hiện dưới hình thức ơn bao giờ hết Hiệu quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ược biểu hiện dưới hình thứcc
- Trười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứcng h p 2 : Đ i v i c s kinh doanh ph i n p thu GTGT theoợc biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ơn bao giờ hết Hiệu quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
phươn bao giờ hết Hiệu quảng pháp tr c ti p thì doanh thu theo hoá đ n là giá tr bên muaực để doanh nghiệp phát ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ơn bao giờ hết Hiệu quả ịnh được biểu hiện dưới hình thứcthanh toán bao g m c thu GTGT.ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Gi m giá hàng bán (TK532): Là kho n gi m tr đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ược biểu hiện dưới hình thứcc doanh nghi pện dưới hình thức(bên bán) ch p thu n m t cách đ c bi t trên giá đã tho thu n trong hoáất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ộng sản xuất ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
đ n, vì lý do hàng bán b kém ph m ch t, không đúng quy cách, ho cơn bao giờ hết Hiệu quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ất ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệchkhông đúng th i h n đã ghi trong h p đ ng.ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả
Chi t kh u thết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ươn bao giờ hết Hiệu quảng m i (TK521): Là kho n ti n mà donh nghi p đãạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
gi m tr , ho c thanh toán cho ngả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứci mua hàng do vi c ngện dưới hình thức ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứci mua hàng
đã mua hàng (s n ph m, hàng hoá), d ch v v i s lả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcng l n theo thoới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtthu n v chi t kh u thập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ươn bao giờ hết Hiệu quảng m i đã ghi trên h p đ ng kinh t mua bánạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ho c các cam k t mua, bán hàng.ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Hàng bán b tr l i (TK531): Là s s n ph m, hàng hoá doanhịnh được biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và nghi p đã xác đ nh tiêu th nh ng b khách hàng tr l i do vi ph m cácện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ư ịnh được biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ạt động sản xuất
đi u ki n đã cam k t trong h p đ ng kinh t nh : hàng kém ph m ch t,ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ư ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ấtsai quy cách, ch ng lo i ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất
Thu GTGT, thu TTĐB, thu XK là kho n thu gián thu, tính trênết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtdoanh thu bán hàng Các kho n thu này do đ i tả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcng tiêu dùng hànghoá, d ch v ch u Các c s kinh doanh ch là đ n v n p thu thay ngịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ơn bao giờ hết Hiệu quả ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ơn bao giờ hết Hiệu quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứcitiêu dùng hàng hoá, d ch v , (ho c nhà nh p kh u) Tuỳ theo đ i tịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcng
Trang 6và m c đích kinh doanh mà doanh nghi p sẽ ph i n p m t trong 3 lo iụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ộng sản xuất ạt động sản xuấtthu trên ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
b K t qu ho t đ ng kinh doanh t ho t đ ng tài chính trong doanh ết ả ạt ộng ừ hoạt động tiêu thụ sản phẩm và ạt ộng nghi p (TK515) ệp
Đ xác đ nh k t qu tài chính, k toán s d ng TK911 “Xác đ nh k tểu hiện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ử dụng TK911 “Xác định kết ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
qu kinh doanh” và chi ti t : TK911 “Xác đ nh k t qu tài chính”, đ ng th iả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức
có th m chi ti t đ xác đ nh k t qu tài chính cho t ng lo i ho t đ ngểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất
Ho t đ ng tài chính là ho t đ ng có liên quan đ n vi c huy đ ng,ạt động sản xuất ộng sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ộng sản xuất
qu n lý và s d ng v n kinh doanh c a doanh nghi p Vì th t t c nh ngả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ử dụng TK911 “Xác định kết ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtkho n cho phí và nh ng kho n thu nh p có liên quan đ n ho t đ ng đ uả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất
t v v n ho c kinh doanh v v n t o thành ch tiêu chi phí và thu nh pư ối cùng của hoạt động sản xuất ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
c a ho t đ ng tài chính Ho t đ ng tài chính trong doanh nghi p r t daủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ện dưới hình thức ất
d ng và phong phú, trong đó ch y u là nh ng ho t đ ng tham gia liênạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuấtdoanh, đ u t cho thuê tài s n, kinh doanh b t đ ng s n, bán ngo i t ư ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ện dưới hình thức
K t qu ho t đ ng tài chính là chênh l ch gi a thu nh p ho t đ ng tàiết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ạt động sản xuất ộng sản xuất
Công th c xác đ nh k t qu ho t đ ng kinh doanh t ho t đ ng tài ức xác định kết quả sản xuất kinh doanh: ịch ết ả ạt ộng ừ hoạt động tiêu thụ sản phẩm và ạt ộng chính trong doanh nghi p: ệp
Các kho n thu nh p ho t đ ng tài chính là s ti n thu đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ạt động sản xuất ộng sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phátc t các ho tạt động sản xuất
- Ti n lãi: Lãi cho vay; lãi ti n g i; lãi bán hàng tr ch m, tr góp; đ uử dụng TK911 “Xác định kết ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
t trái phi u, tín phi u, chi t kh u thanh toán đư ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ược biểu hiện dưới hình thứcc hư ng do muahàng hoá, d ch v ; lãi cho thuê tài chính; ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
- Thu nh p t cho thuê tài s n, cho ngập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứci khác s d ng tài s n (B ngử dụng TK911 “Xác định kết ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ằm thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa giá bán và giásáng ch , nhãn hi u thết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ươn bao giờ hết Hiệu quảng m i, b n quy n tác gi ạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
- C t c, l i nhu n đổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ức ợc biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ược biểu hiện dưới hình thứcc chia
Trang 7- Thu nh p v ho t đ ng đ u t mua, bán ch ng khoán ng n h n, dàiập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ạt động sản xuất ộng sản xuất ư ức ắt của thị trường, muốn đứng vững thì doanh nghiệp ạt động sản xuất
h n.ạt động sản xuất
- Thu nh p chuy n nhập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ểu hiện dưới hình thức ược biểu hiện dưới hình thứcng, cho thuê c s h t ng.ơn bao giờ hết Hiệu quả ạt động sản xuất
- Thu nh p t v các ho t đ ng đ u t khác.ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất ư
- Chênh l ch lãi do bán ngo i t , kho n lãi chênh l ch t giá ngo i t ện dưới hình thức ạt động sản xuất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ỷ giá ngoại tệ ạt động sản xuất ện dưới hình thức
- Chênh l ch lãi chuy n nhện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ược biểu hiện dưới hình thứcng v n.ối cùng của hoạt động sản xuất
- Thu nh p t nhập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ược biểu hiện dưới hình thứcng bán, thanh lý TSCĐ
- Thu ti n được biểu hiện dưới hình thứcc ph t do khách hàng vi ph m h p đ ng.ạt động sản xuất ạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả
- Thu các kho n n ph i thu đã xoá s tính vào chi phí kỳ trả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ưới hình thứcc
- Kho n n ph i tr nay m t ch đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ủa hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc ghi tăng thu nh p.ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
- Thu các kho n thu đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc gi m, đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc hoàn tr ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
- Các kho n ti n thả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ư ng c a khách hàng liên quan đ n tiêu th hàngủa hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quảhoá, s n ph m, d ch v không tính trong doanh thu (n u có).ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
- Thu nh p quà bi u, quà t ng b ng ti n, hi n v t ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ằm thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa giá bán và giá ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
- Nh ng kho n thu nh p kinh doanh c a nh ng năm trả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ủa hoạt động sản xuất ưới hình thứcc b b sótịnh được biểu hiện dưới hình thứchay quên ghi s k toán, năm nay m i phát hi n ra ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ện dưới hình thức
- Các kho n thu khác ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Thu nh p khác là kho n chênh l ch gi a thu nh p và chi phí khác phátập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong mộtsinh trong quá trình ho t d ng c a doanh nghi p.ạt động sản xuất ộng sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
K t qu ho t ết ả ạt
đ ng khác ộng =
Thu nh p ập hoạt
ho t đ ng ạt ộng khác
- Chi phí ho t ạt
đ ng khác ộng
Cu i kỳ t ng h p k t qu c a hai ho t đ ng: Ho t đ ng s n xu tối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ợc biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ấtkinh doanh và ho t đ ng khác đ xác đ nh đạt động sản xuất ộng sản xuất ểu hiện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ược biểu hiện dưới hình thứcc ch tiêu thu nh p trỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ưới hình thứccthu c a doanh nghi p.ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
Trang 8T ng l i nhu n ổng lợi nhuận ợp : ập hoạt
tr ước thuế c thu ết =
L i nhu n t ho t ợp : ập hoạt ừ hoạt động tiêu thụ sản phẩm và ạt
K t qu kinh doanh là k t qu cu i cùng c a doanh nghi p trongết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
m t th i kỳ nh t đ nh N u k t qu kinh doanh c a doanh nghi p là m tộng sản xuất ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ộng sản xuất
s dối cùng của hoạt động sản xuất ươn bao giờ hết Hiệu quảng thì ch ng t doanh nghi p kinh doanh có hi u qu và ngức ện dưới hình thức ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuấtc l i,
n u ch tiêu cho k t qu là m t s âm sẽ cho th y doanh nghi p khôngết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ất ện dưới hình thức
b o toàn đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc ngu n v n đ u t ban đ u, ho t đ ng kinh doanh b thuaồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ối cùng của hoạt động sản xuất ư ạt động sản xuất ộng sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức
l , quy mô v n b gi m.ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
2.2 T ch c áp d ng h th ng ch ng t , tài kho n và s k toán ổ chức áp dụng hệ thống chứng từ, tài khoản và sổ kế toán ức áp dụng hệ thống chứng từ, tài khoản và sổ kế toán ụng hệ thống chứng từ, tài khoản và sổ kế toán ệp ống chứng từ, tài khoản và sổ kế toán ức áp dụng hệ thống chứng từ, tài khoản và sổ kế toán ừ, tài khoản và sổ kế toán ả kinh doanh trong doanh ổ chức áp dụng hệ thống chứng từ, tài khoản và sổ kế toán ết quả kinh doanh trong doanh
đ xác đ nh k t qu kinh doanh ể xác định kết quả kinh doanh ịnh kết quả kinh doanh trong doanh ết quả kinh doanh trong doanh ả kinh doanh trong doanh
Đ xác đ nh đểu hiện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ược biểu hiện dưới hình thứcc k t qu kinh doanh, các doanh nghi p c n xâyết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
d ng cho mình m t h th ng ch ng t s k toán sao cho phù h p v i quyực để doanh nghiệp phát ộng sản xuất ện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ới hình thức
mô, đ c đi m kinh doanh c a doanh nghi p và phù h p v i ch đ k toánặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ểu hiện dưới hình thức ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ợc biểu hiện dưới hình thức ới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
hi n hành.ện dưới hình thức
Mu n xác đ nh đối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ược biểu hiện dưới hình thứcc k t qu kinh doanh thì k toán ph i s d ngết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ử dụng TK911 “Xác định kết ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
r t nhi u các ch tiêu kinh t , các ch tiêu này chính xác thì vi c xác đ nhất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức
k t qu kinh doanh m i chính xác Vi c t ch c công tác h ch toán k toánết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ện dưới hình thức ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ức ạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtban đ u các b ph n là r t quan tr ng, nó cung c p thông tin c n thi tộng sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ất ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
v các ho t đ ng kinh t cho các giai đo n h ch toán k toán ti p theo.ạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Th c ch t công tác h ch toán k toán ban đ u là vi c x lý ghi chép ch ngực để doanh nghiệp phát ất ạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ử dụng TK911 “Xác định kết ức
t c a công tác k toán.ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ủa hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
M t s ch ng t liên quan đ n vi c cung c p thông tin cho k toán ộng ốn ức xác định kết quả sản xuất kinh doanh: ừ hoạt động tiêu thụ sản phẩm và ết ệp ất ết xác đ nh k t qu kinh doanh trong doanh nghi p bao g m: ịch ết ả ệp ồm:
- Các ch ng t g c ph n ánh thu, chi c a các ho t đ ng kinh doanh,ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất
ho t đ ng khácạt động sản xuất ộng sản xuất
- Gi y báo (N , Có) c a ngân hàng.ất ợc biểu hiện dưới hình thức ủa hoạt động sản xuất
- Các ch ng t khác có liên quan ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát
Trang 9Vi c ghi nh n các thông tin c a nghi p v k toán ph i đện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc phâncông c th trong các nhân viên k toán đ đ m b o các thông tin chínhụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtxác v k t qu kinh doanh thì k toán ph i ki m tra các thông tin v thuết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
nh p và chi phí trên các ch ng t g c sau: Hoá đ n bán hàng, hoá đ nập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ối cùng của hoạt động sản xuất ơn bao giờ hết Hiệu quả ơn bao giờ hết Hiệu quảGTGT, phi u Thu - Chi, gi y báo Có , gi y báo N , hoá đ n thanh toán ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ất ợc biểu hiện dưới hình thức ơn bao giờ hết Hiệu quảNgoài ra còn có các ch ng t liên quan khác, các ch ng t này ph i đức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc
l p đ y đ s liên, ph n ánh trung th c rõ ràng c a thông tin Các b ph nập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ủa hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ực để doanh nghiệp phát ủa hoạt động sản xuất ộng sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
k toán trong doanh nghi p ph i đết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc hưới hình thứcng d n ghi chép h ch toán banẫn ghi chép hạch toán ban ạt động sản xuất
đ u và luân chuy n ch ng t ban đ u theo đúng trình t th i gian, sểu hiện dưới hình thức ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ực để doanh nghiệp phát ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất
lược biểu hiện dưới hình thứcng ch ng t phù h p đ qu n lý vi c l u tr ch ng t đức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ợc biểu hiện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ư ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ược biểu hiện dưới hình thứcc thu n l i.ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ợc biểu hiện dưới hình thức
Căn c vào công tác h ch toán ban đ u (các ch ng t g c) k toánức ạt động sản xuất ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtghi chép thông tin k toán vào các s tài kho n liên quan (s t ng h p vàết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ợc biểu hiện dưới hình thức
s chi ti t).ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Đ h ch toán k toán và xác đ nh k t qu kinh doanh k toán s ể hạch toán kế toán và xác định kết quả kinh doanh kế toán sử ạt ết ịch ết ả ết ử
d ng h th ng tài kho n sau: ụ ệp ốn ả
Tài kho n TK911 – Tài kho n xác đ nh k t qu kinh doanh ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Đây là tài kho n dùng đ xác đ nh toàn b k t qu ho t đ ng s nả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
xu t – kinh doanh và các ho t đ ng khác c a doanh nghi p, tài kho n nàyất ạt động sản xuất ộng sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
c n được biểu hiện dưới hình thứcc m chi ti t cho t ng ho t đ ng (ho t đ ng s n xu t - kinhết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ấtdoanh, ho t đ ng tài chính và ho t đ ng khác) và t ng lo i hàng hoá, s nạt động sản xuất ộng sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ph m, lao v , d ch v ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Tài kho n TK911 đả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc m chi ti t cho t ng lo i ho t đ ng (ho tết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ạt động sản xuất
đ ng s n xu t ch bi n, ho t đ ng kinh doanh thộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ươn bao giờ hết Hiệu quảng m i, d ch v , ho tạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ạt động sản xuất
đ ng tài chính, ho t đ ng b t thộng sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ất ười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứcng ) Trong t ng lo i ho t đ ng có thừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ểu hiện dưới hình thức
m chi ti t cho t ng lo i s n ph m, t ng ngành kinh doanh, t ng lo i hìnhết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất
d ch v ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Tuy nhiên, các kho n doanh thuvà thu nh p đ ả ập hoạt ượp : c k t chuy n vào tài ết ể hạch toán kế toán và xác định kết quả kinh doanh kế toán sử kho n TK911 ph i là doanh thu thu n ho c thu nh p thu n ả ả ần về ặc thu nhập thuần ập hoạt ần về
K t c u c a tài kho n TK911 nh sau: ết ất ủa tài khoản TK911 như sau: ả ư
Bên N : ợc biểu hiện dưới hình thức
- Tr giá v n c a s n ph m, hàng hoá, d ch v đã tiêu thịnh được biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
- Chi phí bán hàng và chi phí qu n lý doanh nghi p.ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
Trang 10- Thu nh p khác.ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
- L v các ho t đ ng trong kỳ.ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ạt động sản xuất ộng sản xuất
Tài kho n TK511 – Tài kho n doanh thu bán hàng và cung c p d chả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức
vụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Tài kho n TK5111 – Tài kho n doanh thu bán hàng hoáả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Tài kho n TK5112 – Tài kho n doanh thu bán thành ph mả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và
Tài kho n TK5113 – Tài kho n doanh thu cung c p d ch vả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Tài kho n TK5114 – Tài kho n doanh thu tr c p, tr giáả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ất ợc biểu hiện dưới hình thức
Tài kho n TK515 – Tài kho n doanh thu ho t đ ng tài chínhả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất
Tài kho n TK632 – Tài kho n giá v n hàng bánả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất
Tài kho n TK635 – Tài kho n chi phí ho t đ ng tài chínhả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất
Tài kho n TK641 – Tài kho n chi phí tiêu th s n ph m, cung c pả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ất
d ch v ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Tài kho n TK6411 – Tài kho n chi phí nhân viênả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Tài kho n TK 6412 – Tài kho n chi phí v t li u bao bìả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ện dưới hình thức
Tài kho n TK 6413 – Tài kho n chi phí d ng c , đ dùngả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả
Tài kho n TK 6414 – Tài kho n chi phí kh u hao TSCĐả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất
Tài kho n TK 6415 – Tài kho n chi phí b o hànhả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Tài kho n TK 6417 – Tài kho n chi phí d ch v mua ngoàiả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Tài kho n TK 6418 – Tài kho n chi phí b ng ti n khácả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ằm thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa giá bán và giá
Tài kho n TK642 – Tài kho n chi phí qu n lý doanh nghi pả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
Tài kho n TK6421 – Tài kho n chi phí nhân viên qu n lýả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Tài kho n TK6422 – Tài kho n chi phí v t li u qu n lýả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Tài kho n TK6423 – Tài kho n chi phí đ dùng văn phòngả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả
Trang 11Tài kho n TK6424 – Tài kho n chi phí kh u hao TSCĐả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất
Tài kho n TK6425 – Tài kho n thu , phí và l phíả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
Tài kho n TK6426 – Tài kho n chi phí d phòngả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ực để doanh nghiệp phát
Tài kho n TK6427 – Tài kho n chi phí các d ch v mua ngoàiả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Tài kho n TK6428 – Tài kho n chi phí b ng ti n khácả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ằm thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa giá bán và giá
Tài kho n TK711 – Tài kho n thu nh p khác.ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
Tài kho n TK811 – Tài kho n chi phí khác.ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Tài kho n TK421 – Tài kho n ph n ánh lãi, l ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch
Tài kho n TK4211 – Tài kho n ph n ánh lãi năm trả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ưới hình thứcc
Tài kho n TK4212 – Tài kho n ph n ánh lãi năm sauả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Sau khi đã phân tích t ng h p các thông tin c a h ch toán k toánổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ợc biểu hiện dưới hình thức ủa hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtban đ u, k toán t ch c ghi chép s sách đ x lý thông tin nh m cungết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ức ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ểu hiện dưới hình thức ử dụng TK911 “Xác định kết ằm thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa giá bán và giá
c p thông tin m t cách theo h th ng, theo th i gian, không gian v đ iất ộng sản xuất ện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất
tược biểu hiện dưới hình thứcng qu n lý.ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
S sách k toán là nh ng s đổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ược biểu hiện dưới hình thứcc xây d ng theo m u bi u nh tực để doanh nghiệp phát ẫn ghi chép hạch toán ban ểu hiện dưới hình thức ất
đ nh có liên quan ch t chẽ v i nhau định được biểu hiện dưới hình thức ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ới hình thức ược biểu hiện dưới hình thứcc s d ng đ ghi chép, h th ngử dụng TK911 “Xác định kết ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuấthoá các thông tin v các ho t đ ng kinh t tài chính trên c s s li u cácạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ơn bao giờ hết Hiệu quả ối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
ch ng t k toán theo đúng phức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ươn bao giờ hết Hiệu quảng pháp k toán ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Th c ch t tài kho n k toán là hình th c bi u hi n c a s sách kực để doanh nghiệp phát ất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ức ểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ủa hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấttoán Hi n nay t i m t s đ n v vi c ghi s k toán còn nhi u ph c t p vàện dưới hình thức ạt động sản xuất ộng sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ơn bao giờ hết Hiệu quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ức ạt động sản xuất
ch a đúng nguyên t c d n đ n s li u k toán nhi u khi không đ y đ ,ư ắt của thị trường, muốn đứng vững thì doanh nghiệp ẫn ghi chép hạch toán ban ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuấtchính xác Do đó, v n đ đất ược biểu hiện dưới hình thứcc đ t ra đ i v i qu n lý ghi chép s k toánặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ph i đ n gi n, g n nh Vi c ghi chép ph i đ m b o yêu c u qu n lý, ph iả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ơn bao giờ hết Hiệu quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ẹ Việc ghi chép phải đảm bảo yêu cầu quản lý, phải ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấttuỳ theo nghi p v kinh t phát sinh trong m t đ n v mà thêm s chi ti tện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ơn bao giờ hết Hiệu quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
đ theo dõi ch t chẽ các nghi p v kinh t phát sinh đó Ngoài ra vi c ghiểu hiện dưới hình thức ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
s k toán ph i k p th i, đ y đ đ m b o cho các ch tiêu báo cáo k toánổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ủa hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
và các s li u kinh t khác có ch t lối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ược biểu hiện dưới hình thứcng và đáng tin c y.ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
Đ i v i k toán xác đ nh k t qu kinh doanh nói riêng và k toánối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ho t đ ng s n xu t kinh doanh nói chung, t ch c h th ng k toán làạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ức ện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtkhâu đóng vai trò r t quan tr ng Vi c v n d ng s sách k toán tuỳ thu cất ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất
Trang 12vào đ c đi m ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ i ngũ k toán và đi uặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ki n trang thi t b kỹ thu t cho công tác k toán ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Hi n nay có 4 hình th c k toán đ ệp ức xác định kết quả sản xuất kinh doanh: ết ượp : c áp d ng trong các doanh ụ nghi p: ệp
- Hình th c Nh t ký ch ng t ghi s ức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh
- Hình th c k toán Nh t ký chung.ức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
- Hình th c k toán Nh t ký ch ng t ức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát
- Hình th c k t toán Nh t ký s Cái.ức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh
Căn c vào các thông tin kinh t đã đức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc ph n ánh và t ng h p trênả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ợc biểu hiện dưới hình thứccác s k toán, k toán sẽ l p các báo cáo tài chính theo quy đ nh ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ịnh được biểu hiện dưới hình thức
Báo cáo tài chính là các báo cáo được biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong mộtc l p trên c s phơn bao giờ hết Hiệu quả ươn bao giờ hết Hiệu quảng pháp
t ng h p cân đ i k toán nh m t ng h p s li u t các s k toán theo chổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ợc biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ằm thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa giá bán và giá ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ợc biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh củatiêu tài chính phát sinh t i th i đi m ho c th i kỳ nh t đ nh Báo cáo tàiạt động sản xuất ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ất ịnh được biểu hiện dưới hình thứcchính ph n ánh toàn b tài s n, tình hình công n , ngu n v n, tình hìnhả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ối cùng của hoạt động sản xuất
k t qu kinh doanh c a doanh nghi p trong kỳ h ch toán Nó cung c pết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ạt động sản xuất ấtthông tin kinh t tài chính ch y u cho vi c đánh giá tình hình và k t quết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p, đánh giá th c tr ng c a doanhạt động sản xuất ộng sản xuất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuấtnghi p trong kỳ h ch toán và d đoán tện dưới hình thức ạt động sản xuất ực để doanh nghiệp phát ươn bao giờ hết Hiệu quảng lai Thông tin c a báo cáo tàiủa hoạt động sản xuấtchính là căn c quan tr ng cho vi c đ ra các quy t đ nh qu n lý, đi uức ọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
H th ng báo cáo tài chính bao g m: ệp ốn ồm:
- B ng cân đ i k toán (B01 – DN).ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
- B ng báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh (B02 – DN).ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất
- B ng báo cáo l u chuy n ti n t (B03 – DN).ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ư ểu hiện dưới hình thức ện dưới hình thức
- Thuy t minh báo cáo tài chính (B09 – DN).ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
Trong quá trình áp d ng n u th y c n thi t, doanh nghi p có th bụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinhsung s a đ i ho c chi ti t các ch tiêu cho phù h p v i đ c đi m ho tử dụng TK911 “Xác định kết ổng hợp phản ánh kết quả hoạt động sản xuất kinh ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ợc biểu hiện dưới hình thức ới hình thức ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất
đ ng s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p Tuy v y v n ph i đ m b oộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ủa hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ẫn ghi chép hạch toán ban ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtđúng quy đ nh ph i định được biểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc b tài chính ch p thu n b ng văn b n T t cộng sản xuất ất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ằm thu được lợi nhuận từ chênh lệch giữa giá bán và giá ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtcác doanh nghi p đ c l p có t cách pháp nhân đ y đ đ u ph i l p và g iện dưới hình thức ộng sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ư ủa hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ử dụng TK911 “Xác định kếtbáo cáo tài chính theo đúng quy đ nh và ch đ k toán hi n hành Cácịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ộng sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thứcdoanh nghi p có th l p báo cáo tài chính hàng tháng đ cung c p thôngện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ểu hiện dưới hình thức ất
Trang 13tin m t cách nhanh chóng, chính xác góp ph n đáp ng yêu c u qu n lý vàộng sản xuất ức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
2.3 Trình t h ch toán k toán xác đ nh k t qu kinh doanh trong ự hạch toán kế toán xác định kết quả kinh doanh trong ạch toán kế toán xác định kết quả kinh doanh trong ết quả kinh doanh trong doanh ịnh kết quả kinh doanh trong doanh ết quả kinh doanh trong doanh ả kinh doanh trong doanh doanh nghi p ệp.
K toán xác đ nh k t qu kinh doanh t ho t đ ng kinh doanh đết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc
t o nên b i hai ch tiêu g m: ạt động sản xuất ỉ tiêu quan trọng để đánh giá hiệu quả kinh doanh của ồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả Xác đ nh k t qu ho t đ ng kinh doanh tịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát
ho t đ ng tiêu th s n ph m và cung c p d ch v , lao v (k t qu kinhạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuấtdoanh t ho t đ ng kinh doanh và t ho t đ ng tài chính), và xác đ nh k từa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
qu ho t đ ng kinh doanh t ho t đ ng khácả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất
Ch tiêu l i nhu n thu n t ho t đ ng kinh doanh đ ợp : ập hoạt ần về ừ hoạt động tiêu thụ sản phẩm và ạt ộng ượp : c xác đ nh nh ịch ư sau:
và cung
c p d ch ất ịch vụ
-Giá
v n ốn hàng bán
+
Doanh thu
ho t ạt
đ ng ộng tài chính
-Chi phí tài chín h -
Chi phí bán hàn g -
Chi phí
qu n ả lý doan h nghiệp p
2.3.1 H ch toán k toán xác đ nh k t qu ho t đ ng kinh doanh t ạt ết ịch ết ả ạt ộng ừ hoạt động tiêu thụ sản phẩm và
ho t đ ng tiêu th s n ph m và cung c p d ch v , lao v ạt ộng ụ ả ẩm và ất ịch ụ ụ
Căn c vào Chu n m c 14 & Thông t s 89/2002/TT-BTC và Quy tức ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ực để doanh nghiệp phát ư ối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
đ nh s 165/2001/QĐ-BTC, thì vi c h ch toán k toán xác đ nh k t quịnh được biểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ho t đ ng kinh doanh t ho t đ ng tiêu th s n ph m và cung c p d chạt động sản xuất ộng sản xuất ừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ất ịnh được biểu hiện dưới hình thức
v , lao v đụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ược biểu hiện dưới hình thứcc ti n hành theo trình t sau:ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ực để doanh nghiệp phát
(1) Cu i kỳ k toán k t chuy n doanh thu bán hàng và cung c p d ch ốn ết ết ể hạch toán kế toán và xác định kết quả kinh doanh kế toán sử ất ịch
v thu n sang tài kho n TK911, ghi: ụ ần về ả
N TK511 : Doanh thu thu n v ho t đ ng tiêu th s nợc biểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ph m và d ch v bên ngoàiẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
Trang 14N TK512 : Doanh thu thu n v ho t đ ng tiêu th s nợc biểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
ph m và d ch v n i bẩn mực số 14 (Quyết định số 149/2001/QĐ-BTC) và ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ộng sản xuất ộng sản xuất
Có TK911 : (Ho t đ ng s n xu t kinh doanh).ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất
(2) Cu i kỳ k toán : ốn ết
- K t chuy n giá v n c a hàng hoá, lao v d ch v đã tiêu th ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ủa hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
N TK911 : (Ho t đ ng s n xu t kinh doanh)ợc biểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất ộng sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất
Có TK632 : Giá v n hàng hoá lao v d ch v tiêuối cùng của hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ịnh được biểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
th ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
- K t chuy n chi phí bán hàngết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
N TK911 :ợc biểu hiện dưới hình thức
Có TK641 : (Chi ti t chi phí bán hàng)ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
- K t chuy n chi phí qu n lý doanh nghi pết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
N TK911:ợc biểu hiện dưới hình thức
Có TK642 : (Chi ti t chi phí qu n lý doanh nghi p)ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức
- Trong trười gian nhất định được biểu hiện dưới hình thứcng h p đ c bi t đ i v i các doanh nghi p có chu kỳ ho tợc biểu hiện dưới hình thức ặc lỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ới hình thức ện dưới hình thức ạt động sản xuất
quá ít, thì kỳ này k toán tính và k t chuy n chi phí bán hàng và chi phíết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
qu n lý doanh nghi p còn l i kỳ trả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ạt động sản xuất ưới hình thứcc tr vào doanh thu thu n kỳ này đừa là mục tiêu vừa là động lực để doanh nghiệp phát ểu hiện dưới hình thứcxác đ nh k t qu s n xu t kinh doanh.ịnh được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ất
N TK911 :ợc biểu hiện dưới hình thức
Có TK1422 : (Chi phí ch k t chuy n)ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
Đ ng th i k toán k t h p v i vi c k t chuy n doanh thu ho t đ ngồm: Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (kết quả ời gian nhất định được biểu hiện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ợc biểu hiện dưới hình thức ới hình thức ện dưới hình thức ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ạt động sản xuất ộng sản xuấttài chính và k t chuy n chi phí tài chính đ xác đ nh l i nhu n thu n vết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ểu hiện dưới hình thức ịnh được biểu hiện dưới hình thức ợc biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một
ho t đ ng kinh doanh ph c v cho vi c l p ra báo cáo k t qu ho t đ ngạt động sản xuất ộng sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả ện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ạt động sản xuất ộng sản xuấtkinh doanh
(3) Xác đ nh k t qu kinh doanh: ịch ết ả
(a)– N u k t qu kinh doanh >0 thì doanh nghi p lãi Kho n lãi đết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ược biểu hiện dưới hình thứcc
k t chuy n :ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
N Tk911 :ợc biểu hiện dưới hình thức
Có TK4212 : (L i nhu n kỳ này)ợc biểu hiện dưới hình thức ập và chi phí của hoạt động sản xuất kinh doanh trong một(b) - N u k t qu kinh doanh <0 thì doanh nghi p thua l Kho nết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ện dưới hình thức ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất
l đỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ược biểu hiện dưới hình thứcc k t chuy n :ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
Trang 15N TK4212 :ợc biểu hiện dưới hình thức
Có TK911:
Trình t h ch toán trên có th đ ự hạch toán kế toán xác định kết quả kinh doanh trong ạch toán kế toán xác định kết quả kinh doanh trong ể xác định kết quả kinh doanh ược khái quát qua sơ đồ sau: c khái quát qua s đ sau: ơng pháp xác định kết quả kinh doanh trong doanh ồ sau:
Trong đó
(1) - K t chuy n giá v n hàng tiêu th trong kỳết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ối cùng của hoạt động sản xuất ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
(2) - K t chuy n CPBH,CPQLDN ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
(3) - K t chuy n ết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
(4) - K t chuy n doanh thu thu nết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức
(5) - K t chuy n l v tiêu thết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ỗ Hay nói cách khác kết quả kinh doanh là số chênh lệch ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
(6) - K t chuy n lãi v tiêu thết quả kinh doanh là kết quả cuối cùng của hoạt động sản xuất ểu hiện dưới hình thức ụ, dịch vụ và kết quả hoạt động tài chính) và kết quả
2.3.2 H ch toán k toán xác đ nh k t qu ho t đ ng kinh doanh t ạt ết ịch ết ả ạt ộng ừ hoạt động tiêu thụ sản phẩm và
(4)