Bài viết phân tích nhận thức của sinh viên về kỹ năng thích ứng với môi trường công việc từ kết quả nghiên cứu trên 1180 sinh viên được khảo sát trên bốn trường Đại học tại Tp.HCM.
Trang 1TẠP CHÍ KHOA HỌC ĐẠI HỌC SÀI GÒN Số 16 (41) - Tháng 5/2016
Be aware of skills to adapt to work - environment of students in Ho Chi Minh city
rường Đại họ ư ạ
Assoc.Prof.,Ph.D Huynh Van Son HCMC University of Pedagogy
Tĩm tắt
Bài viết phân tích nhận thức của sinh viên về kỹ g t í ứng với ơi trường cơng việc từ kết quả
nghiên cứu trên 1180 si viê được khảo sát trên bố trường Đại học tại Tp.HCM Kết quả nghiên cứu
cho thấy, si viê ba đầ đã ận thứ đú g đắn về vai trị ũ g ư ững biểu hiện của kỹ g thích ứng với ơi trường cơng việ i t tậ tốt g iệ ư g ị ạn chế trong nhận thức
về khái niệm kỹ g ày ũ g ư á ái iệm liên quan
Từ khĩa: nhận thức, kỹ năng thích ứng, mơi trường cơng việc, thực tập tốt nghiệp…
Abstract
The article analyses the perceptions of students on the skill to adapt to the environment of work from research results on 1180 students surveyed in four universities in HCM city Results the study found, initially the students have proper awareness of the role as well as the expression of the skills to adapt to the environment of work when graduating practice but they still are limited in the perception of the concept of skills as well as related concepts
Keywords: awareness, adaptive skills, environment of work, graduate internship…
1 Đặt vấn đề
Thích ứng với ơi trường cơng việc
khi th c tập tốt nghiệp của sinh viên là s
nhận thức hiệu quả về ơi trường làm
việc khi th c tập tốt nghiệp, s tích c c,
chủ động và sáng tạo ở á â để hình
thành nhữ g ư g t ức hành vi, hành
độ g đáp ứng với nhữ g điều kiện của
ơi trường th c tập tốt nghiệp, làm chủ
ơi trường và hịa nhập với ơi trường
th c tập tốt nghiệp, hình thành những cấu
tạo tâm lý mới để đảm bảo th c hiện hiệu quả những nhiệm vụ th c tập tốt nghiệp Đây là tiề đề cho việc thích ứng với nghề nghiệp chính thứ tro g tư g lai hích ứng nghề nghiệ là ột q á trì lâ dài, diễ ra trong suốt quá trình hoạt động nghề nghiệp í vì vậy, ế gay i
t tậ tốt g iệ si viê đã ĩ ỹ
g t í ứ g t ì ọ sẽ ĩ ả g
t í g i tốt với g ề g iệ í t ứ tro g tư g lai
Trang 2y iê , t tế o t ấy ô g
ải si viê ào ũ g ậ t ứ đầy đủ
về vai trò ũ g ư ữ g biể iệ ủa ỹ
g t í ứ g với ôi trườ g ô g việ
i Điề đó đã ả ưở g ầ ào
đế q á trì ì t à và rè l yệ ỹ
g ày ở si viê í vì vậy, việ
tì iể t trạ g ậ t ứ ủa si viê
về ỹ g t í ứ g với ôi trườ g ô g
việ i sẽ là sở để â g ao ỹ
g ày ở si viê
2 Giải quyết vấn đề
2.1 Khách thể và phương pháp
nghiên cứu
Khách thể nghiên cứu chính của đề tài
bao gồ 1180 si viê được khảo sát trên
bố trườ g Đại học tại Tp ro g đó,
trườ g Đại họ ư ạm Tp HCM với 300
25,4% si viê , trườ g Đại học Ngân
hàng Tp HCM với 312 (26,4%) sinh viên,
trườ g Đại học Tài chính - Maketing với 342
29,0% si viê và trườ g Đại học Công
nghệ Tp HCM với 226 (19,2%) sinh viên
Đề tài sử dụng phối hợ á ư g
pháp nghiên cứ , tro g đó ư g á
điều tra bằng bảng hỏi là ư g háp
í , á ư g á g iê ứu còn lại
là á ư g á bổ trợ á tí điểm
được thể hiệ ư sa : đối với những câu
hỏi chỉ có thể l a chọn một đá á , l a
chọn phù hợp nhất được mã hóa là 4 và không chọ ã óa là 0 Đối với những dạng câu hỏi có ba mức l a chọn, l a chọn
“rất đồ g ý” đượ ã óa là 3, “đồ g ý” đượ ã óa 2 và “ ô g đồ g ý” được
ã óa là 1 Đối với nhữ g â đượ đá giá trên 5 mứ độ được gợi ý sẵn, câu trả lời thấp nhất được cho 1 và cao nhất được
5 điể a đó, á ội d g được xử lý và thống kê chủ yếu trên tần số và tỷ lệ phần
tr á t ể l a chọn
2.2 Kết quả nghiên cứu nhận thức về
kỹ năng thích ứng với môi trường công việc khi TTTN của sinh viên tại TP.HCM
Kỹ g t í ứng với ôi trường công việc khi TTTN là một trong những kỹ
g q a trọ g đối với sinh viên Nhận thức về kỹ g ày t ể hiện khi sinh viên hiểu khái niệm liên quan, tầm quan trọng
ũ g ư á biểu hiện của kỹ g
2.2.1 Nhận thức về các khái niệm liên quan đến kỹ năng thích ứng với môi trường công việc khi TTTN
a Nhận thức về khái niệm thích ứng với môi trường làm việc khi TTTN
Để tìm hiểu nhận thức của sinh viên về khái niệm thích ứng với ôi trường làm việc
i , ú g tôi đã liệt kê bốn cách hiểu về khái niệm này và yêu cầu sinh viên
l a chọn Kết quả thu nhậ đượ ư sa : Bảng 1 Nhận thức về khái niệm thích ứng với ôi trường làm việc khi TTTN
(%)
1 Là s thích nghi của bản thân với nhữ g điều kiện, những yêu cầu
khác nhau của đợt th c tậ để th c hiện tốt ư g trì 121 10,3
2
Việc cá nhân tích c c vận dụng các kiến thức, kỹ g vào q á trì
rèn luyệ tro g đợt th c tậ , t ay đổi bản thân phù hợp với môi
trường công việc, nhằ đá ứ g được những yêu cầu của hoạt động
rèn luyện nghề nghiệp, tro g á điều kiện và hoàn cảnh khác nhau
của đợt th c tập
486 41,2
Trang 3TT NỘI DUNG Tần số Tỷ lệ
(%)
3
Là s nhận thức hiệu quả ôi trường làm việc, nắm nhanh chóng
nhữ g điều kiện của ôi trường, làm chủ ôi trường và hòa nhập
với ôi trường làm việ để tiến hành hoạt động của cá nhân nhằm
th c hiện những nhiệm vụ được giao hay nhiệm vụ t eo đị ướng
của bản thân
590 50,0
4 Là quá trình cá nhân rèn luyện những kỹ g g ề nghiệ để có khả
g oạt động nghề nghiệp hiệu quả tro g đợt th c tập 105 8,9
Kết quả thống kê ở bảng 1 cho thấy
trong bốn cách hiểu về thích ứng với môi
trường làm việ i t ì đá á “Là
s nhận thức hiệu quả ôi trường làm việc,
nắm nhanh chóng nhữ g điều kiện của môi
trường, làm chủ ôi trường và hòa nhập
với ôi trường làm việ để tiến hành hoạt
động của cá nhân nhằm th c hiện những
nhiệm vụ được giao hay nhiệm vụ theo
đị ướng của bả t â ” ó 590 với tỷ lệ
50,0% sinh viên chọn l a Đây là đá á
ưa ù ợp, thích ứng với ôi trường
làm việc khi TTTN không chỉ là s nhận
thức mà quan trọ g đó là ả g ó
thể vận dụng kiến thức, kỹ g và điều
chỉnh bản thân sao cho phù hợp với môi
trường làm việc Với ý g ĩa ày t ì đá
án phù hợp nhất là “ iệc cá nhân tích c c
vận dụng các kiến thức, kỹ g vào q á
trình rèn luyệ tro g đợt th c tập, t ay đổi
bản thân phù hợp với ôi trường công
việc, nhằ đá ứ g được những yêu cầu của hoạt động rèn luyện nghề nghiệp, trong
á điều kiện và hoàn cảnh khác nhau của đợt th c tậ ” y iê , đá á ày ỉ có
486 (41,2%) chọn l a, điề ày ó g ĩa là gần 60% sinh viên nhận thứ ưa đầy đủ
về khái niệm thích ứng với ôi trường công việc khi TTTN Kết quả phỏng vấn
ũ g o dữ liệ tư g t
Từ số liệu thống kê và kết quả phỏng vấn có thể thấy, vấ đề thích ứng với môi trường làm việ i ưa được sinh viên nhận thứ đầy đủ Vấ đề này sẽ được
là rõ ở các bảng số liệu sau
b Nhận thức về khái niệm kỹ năng thích ứng
Tìm hiểu nhận thức về kỹ g t í ứng của sinh viên là một nội dung quan trọ g để có cái nhìn khách quan, chính xác
về kỹ g t í ứng với ôi trường công việc khi TTTN của sinh viên
Bảng 2 Nhận thức về khái niệm kỹ g t í ứng
(%)
1 Là khả g điều chỉnh bản thân phù hợp với nhữ g điều kiện
th c tế nhằm th c hiện có kết quả một à động ào đó 518 43,9
2
Là một dạng của kỹ g ềm cần thiết để sinh viên tiến hành
hoạt độ g lao động cho phù hợp với những yêu cầu và mụ đí
đề ra
Trang 4TT NỘI DUNG Tần số Tỷ lệ
(%)
3
Là một dạ g g l c giúp cá nhân giải quyết các tình huống
trong cuộc sống bằng tri thức và kinh nghiệm nhằm tồn tại và
phát triển, th c hiện công việc hiệu quả và nhanh chóng
4
Là khả g liê q a đến mặt tư g tá với gười khác bằng
cảm xúc, ngôn ngữ, t ái độ để thiết lập những mối quan hệ xã
hội tích c c nhằ đạt được hiệu quả cao cho công việc
Kết quả thống kê ở bảng 2 cho thấy,
đá á ù ợp nhất “Là ả g điều
chỉnh bản thân phù hợp với nhữ g điều
kiện th c tế nhằm th c hiện có kết quả một
à độ g ào đó ” ó đến 518 (43,9%)
sinh viên l a chọn, cao nhất trong bố đá
á đượ đưa ra y iê , số liệu này vẫn
ưa đạt 50%, ó g ĩa 50% si viê
ưa ận thứ đầy đủ về kỹ g t í
ứng Số liệ ày á tư g ứng với bảng
số liệu trên (bả g 2 10 là rõ về s
hiểu biết của sinh viên về kỹ g t í
ứng Không chỉ trong giới hạ ôi trường
công việc khi TTTN, kỹ g t í ứng là
một trong những kỹ g ềm cần thiết
trong rất nhiề lĩ v c khác nhau của
cuộc sống Kỹ g t í ứng quyết định
đến trạng thái cân bằng về mặt sức khỏe và
tinh thầ để cá â át y được khả
g ủa bản thân khi có thể tư g tá iệu
quả với s t ay đổi không ngừng của môi
trường xã hội
Điề đá g lư ý i ó đến 25,5% sinh
viên l a chọ “Là ột dạ g g l giú
á â giải q yết á tì ố g tro g
ộ số g bằ g tri t ứ và i g iệ
ằ tồ tại và át triể , t iệ ô g
việ iệ q ả và a ó g ” Ngoài ra,
26,9% si viê l a ọ “Là ả g
liê q a đế ặt tư g tá với gười á
bằ g ả xú , gô gữ, t ái độ để t iết
lậ ữ g ối q a ệ xã ội tí
ằ đạt đượ iệ q ả ao o ô g việ ” ả ai đá á ày đề ấ ạ
đế ả g vậ dụ g iế t ứ , ỹ g
và việ t iết lậ ối q a ệ xã ội ằ đạt iệ q ả ao tro g ô g việ , t y iê
bả ất ủa “t í ứ g” t ì ưa là rõ,
đó là yế tố “ òa ậ và t ay đổi”
Kết q ả t ố g ê o t ấy ầ ó
ữ g đị ướ g ội d g giả g dạy ỹ
g ề o si viê Đại ọ ói g
và ỹ g t í ứ g i ói riê g
ột á ó ệ t ố g , tro g đó việ
tậ tr g vào ữ g ỹ g q a trọ g
ù ợ o từ g giai đoạ át triể g ề
g iệ o si viê là điề ầ q a tâ
c Nhận thức về khái niệm kỹ năng thích ứng với môi trường công việc khi TTTN
Số liệu thống kê từ hai bảng trên (bảng 1 và 2) cho thấy nhận thức về các
vấ đề liê q a đến kỹ g t í ứng với ôi trường công việc khi TTTN ở sinh viên khá hạn chế ư g t , nhận thức về
kỹ g t í ứng với ôi trường công việc khi TTTN của sinh viên ở mức rất thấp khi chỉ có 27,8% sinh viên l a chọn đượ đá á đú g “Là ả g điều chỉnh bản thân sinh viên khi th c tập phù hợp với nhữ g điều kiện th c tế trong môi trường công việc nhằm th c hiện có kết quả nhiệm vụ đượ giao ” Ở bảng số liệu cho thấy sinh viên còn nhầm lẫn khá nhiều
Trang 5kỹ g t í ứng với một số kỹ g
khá ư ỹ g là ủ cảm xúc, kỹ
g t iết lập mối quan hệ hay kỹ g
giải quyết vấ đề… ư vậy, ó đế
70% si viê ưa ận thứ đầy đủ khái
niệ “ ỹ g t í ứng với ôi trường
công việ i ”
Kết quả phỏng vấn cho thấy sinh viên
t nhận rằng bản thân mình cảm thấy khá
xa lạ với “ ụm từ” trê và ưa đượ đề
cập nhiều trong các môn học chuyên
ngành, sinh hoạt ngoại khóa hay trong môn
kỹ g ềm, sinh viên N.T.A cho biết:
“Đã ó rất nhiề yê đề được tổ chức tại trườ g ư g ưa bao giờ được tham
d một yê đề về thích ứng trong môi trường công việ ” ù g q a điểm này sinh viên T.V.T cho biết: “ á ầy Cô ướng dẫ t ường tập trung thông tin về quy chế th c tập, ít giả g viê ào ướng dẫn cho sinh viên nhữ g ó và á thức hòa nhậ vào ôi trường th c tậ ”
Bảng 3 Nhận thức về khái niệm kỹ g t í ứng với ôi trường công việc khi TTTN
(%)
1
Là khả g điều chỉnh bản thân sinh viên khi th c tập phù hợp
với nhữ g điều kiện th c tế trong môi trường công việc nhằm
th c hiện có kết quả nhiệm vụ được giao
2
Là khả g liê q a đến mặt tư g tá với gười khác bằng
cảm xúc, ngôn ngữ, t ái độ nhằm thiết lập ra những mối quan hệ
tích c tro g ôi trường th c tậ để đạt được hiệu quả th c tập
tốt
3
Là khả g ần thiết để sinh viên tiến hành hoạt độ g lao động
cho phù hợp với những yêu cầu và mụ đí đề ra trong môi
trường th c tập
4
Là khả g á â giải quyết tình huống trong cuộc sống bằng
tri thức và kinh nghiệm trong quá trình họ để th c hiện nhiệm
vụ trong công việc khi th c tập một cách hiệu quả và nhanh
chóng
Tóm lại, nhận thức về thích ứng với
ôi trường công việc khi TTTN, kỹ g
thích ứng với ôi trường công việc khi
TTTN ở sinh viên còn nhiều hạn chế, chỉ
đạt ở mứ độ thấ Điề ày đặt ra yêu
cầu cần nâng cao nhận thức của sinh viên
với các vấ đề ày vì đó là ền tảng phát
triển kỹ g t í ứng với ôi trường
công việc khi TTTN cho sinh viên
2.3.1.2 Nhận thức về tầm quan trọng của kỹ năng thích ứng với môi trường công việc khi TTTN
Nhận thứ được tầm quan trọng của
kỹ g t í ứng với ôi trường công việ i t ú đẩy sinh viên hình thành, rèn luyện kỹ g ày ở bản thân
Trang 6a Nhận thức chung về tầm quan trọng của kỹ năng thích ứng với môi trường công việc khi TTTN
Bảng 4 Nhận thức về tầm quan trọng của kỹ g t í ứng với ôi trường công việc khi TTTN
(%)
ó đến 47.9% sinh viên cho rằng kỹ
g t í ứng với ôi trường công việc
khi TTTN là rất quan trọng và 44,6% là
quan trọng, tổng hai mức này là 92,5%,
một tỷ lệ rất ao Điều này cho thấy, phần
lớn sinh viên nhận thức rất tích c c với
tầm quan trọng của kỹ g t í ứng với
ôi trường công việc khi TTTN Có thể
nhận ra mâu thuẫn giữa một bên sinh viên
nhận thức rất cao tầm quan trọng của kỹ
g t í ứng với ôi trường công việc
khi TTTN với một bên nhận thức rất thấp
các vấ đề khái niệ ó liê q a Điều
này cho thấy sinh viên hiểu rõ tầm quan
trọng của kỹ g t í ứ g ư g bản
thân họ ưa ó s nỗ l c cá nhân th c s
để phát triển kiến thức và kỹ g liê
q a đến vấ đề này Tính bị động là một
trong những biểu hiện về mặt phát triển kỹ
g ềm ở chính bản thân sinh viên cụ
thể trong việc rèn luyện kỹ g t í
ứng Vai trò của yếu tố t học, t trải nghiệ ưa đượ si viê át y để hòa nhậ a vào ôi trường làm việc khi TTTN Không ít sinh viên còn trong tâm thế “là o xo g” ay “ ắm mắt
o q a” Kết quả phỏng vấn sinh viên N.M.T cho thấy: “ y giai đoạ ba đầu rất nhiề ó và iều lúc bản thân muốn bỏ cuộ ư g rồi ũ g ố gắng chị đ ng hết á ó , á â thuẫn, các áp l để có thể tốt nghiệp
g ĩ lại đó là ột khoảng thời gia đầy
g t ẳ g” ư g t , sinh viên T.V.T cho biết: “ ột số bạ ó gười quen thì
th c s đó là điều may mắn khi TTTN, riêng bản thân phải lậ đận suốt một tháng
để kiếm chỗ th c tập Nếu bản thân biết
á vượt qua nhữ g ó và xử lý một số tình huống phát sinh thì sẽ có nhiề động l i ò với tôi, TTTN giố g ư ột á ộ g”
Trang 7b Nhận thức về tầm quan trọng của một số biểu hiện trong kỹ năng thích ứng với môi trường công việc khi TTTN
Bảng 5 Nhận thức về tầm quan trọng của các biểu hiện trong kỹ g t í ứng với
ôi trường công việc khi TTTN
MỨC ĐỘ QUAN TRỌNG
ĐTB
Rất quan trọng
Quan trọng
Bình thường
Không quan trọng
Hoàn toàn không quan trọng
1 â t ế g ề g iệ sẵ sà g 330
28,0
665 56,4
183 15,5
2
2 í ứ g với ội d g
TTTN
214 18,1
649 55,0
290 24,6
27
3 í ứ g với việ rè l yệ
ỹ g g ề g iệ
265 22,5
614 52,0
283 24,0
18
4 í ứ g với á điề iệ ,
ư g tiệ t tậ 14,1 166 46,8 552 34,2 403 3,7 44 1,3 15 3,69
5
í ứ g với á ối q a
ệ tro g đợt t tậ với ấ
trê , gười ướ g dẫ , đồ g
g iệ , á à g, đối tá
208 26,1
562 47,6
254 21,5
37 3,1
19 1,6 3,51
6
í ứ g với ẩ , q y
tắ tại q a , xí g iệ , đ
vị… t tậ
247 20,9
604 51,2
300 25,4
24 2,0
5 0,4 3,90
Kết quả thống kê từ bảng 5 cho thấy
Đ B tì được ở biểu hiện trong kỹ
g t í ứng với ôi trường công việc
khi TTTN là 3,78 minh chứng nhận thức
về tầm quan trọng của các biểu hiện cụ thể
của việc thích ứng với ôi trường công
việc trong TTTN ứng với mức quan trọng
ro g đó, tâ t ế sẵn sàng nghề nghiệp
được sinh viê đá giá là q a trọng nhất
với Đ B ao ất là 4,12, ó đến 28,0%
si viê đá giá là rất quan trọng và
56,4% si viê đá giá là q a trọng,
tổng hai mức này là 84,4% Sinh viên có
tranh thủ đượ ội trong quá trình TTTN hay không, phụ thuộc vào s chuẩn
bị tâm thế: sẵ sà g đó bắt, chủ động, hay thụ động, chờ đợi, thờ , t ậm chí lo lắng,
bi quan? Tâm thế nghề nghiệp tốt tạo ra động l c thích ứng nhanh chóng với môi trường công việ Bướ đầu sinh viên nhận thức tốt điều này cho thấy s quan tâm của
họ đến quá trình chuẩn bị cho TTTN
ư g từ s quan tâm tới việc th c hiện nhữ g à động cụ thể để có tâm thế tốt
là một khoảng cách không hề gần
Kế tiế , si viê đá giá t í ứng
Trang 8với việc rèn luyện kỹ g g ề nghiệp có
tầm quan trọng thứ hai với Đ B là 3,95, ó
22,5% rất t ườ g x yê và 52,0% t ường
xuyên, tổng hai mứ độ này là 74,5% Mỗi
gười từ g đi là ối cùng rồi ũ g ận
thấy, tư g lai g ề nghiệp phụ thuộc rất
nhiều vào những kỹ g à ì ó để
thích ứng với công việc Những kỹ g
nghề nghiệp nên phát triển sẽ tùy thuộc vào
mối quan tâm, khả g và ục tiêu nghề
nghiệp của si viê Đây là ư g tiện
để sinh viên thích ứng vào các nhiệm vụ cụ
thể của công việc tại i ũ g ư
tro g tư g lai Điề đó q yết định phần
lớ “tay g ề” và g l c chuyên môn
của si viê để họ thành công
Đứng thứ ba là thích ứng với chuẩn
m c, quy tắc tại q a , xí g iệ , đ
vị… t c tập với Đ B là 3,90, với 20,9%
rất t ườ g x yê và 51,2% t ường xuyên,
với tổng hai mứ độ là 72,1% Kết quả
thống kê từ nhữ g ó si viê gặp
phải trong TTTN thì nhữ g ó liê
q a đến chuẩn m c quy tắc là một trong
nhữ g ó à si viê ó tỷ lệ gặp
phải ao á vấ đề khác Chính vì
vậy, ở phầ ày đã là rõ độ tin cậy
khi sinh viên t đá giá vấ đề, ở nội dung này họ ũ g rất xem trọng và có s quan tâm khá cao
Cuối cùng là hai nội dung thích ứng với á điều kiệ , ư g tiện th c tập với
Đ B là 3,69 và t í ứng với các mối quan
hệ tro g đợt th c tập (với cấp trên, gười ướng dẫ , đồng nghiệ , á à g, đối tác) với Đ B là 3,51 Đây ũ g là ững biểu hiện hết sức quan trọng, là những nội dung trọng tâm mà sinh viên cần th c hiện
ũ g ư giải quyết trong suốt quá trình TTTN
Tóm lại, si viê đá giá về một số biểu hiện cụ thể trong kỹ g t í ứng với
ôi trường công việc khi TTTN ở mức quan trọ g ro g đó, tâ t ế nghề nghiệp là biểu hiệ được sinh viên quan tâm nhiều nhất
2.3.1.3 Nhận thức về biểu hiện kỹ năng thích ứng với môi trường công việc khi TTTN
Để tìm hiểu khả g ận thức của sinh viên về biểu hiện kỹ g t í ứng với ôi trường công việc khi TTTN, chúng tôi đã yê ầu sinh viên bày tỏ ý kiên với
26 biểu hiệ được liệt kê Kết quả nhận được thể hiện trong bả g dưới đây:
Bảng 6 Nhận thức về biểu hiện kỹ g t í ứng với ôi trường công việc khi TTTN
1 Ổ đị về tâ lý á â để t iệ oạt độ g
g ề g iệ tro g
259 21,9
891 75,5
22 2,5
2 Điề ỉ bả t â để đối ặt với ữ g á l ảy
sinh trong quá trình TTTN
434 36,8
726 61,5
20 1,7
3 Là ủ về ội d g t â ậ t tế, tì iể q y
trì oạt độ g ủa đ vị tro g
320 27,1
752 63,7
106 9,0
4 riể ai a ội d g t â ậ t tế, tì iể
q y trì oạt độ g ủa đ vị i bắt đầ
264 22,4
741 62,8
175 14,8
Trang 9TT BIỂU HIỆN đồng ý Rất Đồng ý Không đồng ý
5
iệ ó iệ q ả ội d g t â ậ t tế,
tì iể q y trì oạt độ g ủa đ vị i bắt đầ
TTTN
260 22,0
797 67,5
123 10,4
6 Là ủ ội d g lậ ế oạ t tậ tro g 330
28,0
748 63,4
102 8,6
7 ủ độ g tiế à ội d g lậ ế oạ t tậ
trong TTTN
312 26,4
757 64,2
111 9,4
8 iệ iệ q ả ội d g lậ ế oạ t tậ
trong TTTN
360 30,5
752 63,7
68 5,8
9
Là ủ việ sử dụ g - ứ g dụ g á iế t ứ đã
ọ á dụ g vào t tế ôi trườ g ô g việ i
TTTN
394 33,4
709 60,1
33.4 60,1
10
riể ai a ó g việ sử dụ g - ứ g dụ g á
iế t ứ đã ọ á dụ g vào t tế ôi trườ g ô g
việ i
298 25,3
772 65,4
110 9,2
11
iệ ó iệ q ả yê ầ sử dụ g - ứ g dụ g
á iế t ứ đã ọ vào t tế ôi trườ g ô g việ
khi TTTN
299 25,2
775 65,7
108 9,0
12
a gia tr tiế vào á ô g việ t ộ gà
yê ô tro g q á trì ột á ù ợ
ó iệ q ả ất đị
424 36,8
664 56,3
82 6,9
13
ó ả g đề x ất á ý tưở g ới ột á iệ
q ả tro g với ấ trê , gười ướ g dẫ oặ
đối tá
328 27,6
697 59,1
157 12,2
14 ỗ l rè l yệ ỹ g g ề g iệ tro g q á trì
TTTN
469 39,7
648 54,9
63 5,3
15 ỗ l rè l yệ ẩ ất - đạo đứ g ề g iệ
trong TTTN
486 41,2
608 51,5
86 7,3
16 Điề ỉ bả t â để đá ứ g yê ầ về ỹ g
g ề g iệ tro g
468 39,7
652 55,3
60 5,1
17 Điề ỉ bả t â để đá ứ g yê ầ về ẩ ất
- đạo đứ g ề g iệ khi TTTN
418 35,4
686 58,1
76 6,4
18 ắ bắt ị t ời yê ầ ủa gười ướ g dẫ tro g
TTTN
369 31,3
772 65,4
39 3,3
Trang 10TT BIỂU HIỆN đồng ý Rất Đồng ý Không đồng ý
19 í g i ủa bả t â với điề iệ sở vật ất
tại sở
314 26,6
744 63,1
122 10,3
20 Li oạt, ủ độ g tro g t iết lậ ối q a ệ tại
sở
470 39,8
658 55,8
52 4,4
21 iải q yết a và ó iệ q ả ữ g â t ẫ
ảy si tro g á ối q a ệ tại sở
397 33,6
708 60,0
75 6,4
22 a trí giải q yết á tì ố g ảy si tro g
ô g việ i
442 37,5
657 55,7
81 6,9
23 Điề ỉ bả t â ột á tí để ù ợ với
ữ g ẩ , q y đị tại sở
382 32,4
697 59,1
101 8,6
24 ắ bắt yê ầ và trì bày t ậ lợi á báo áo
ô g việ và báo áo ết q ả
370 31,4
706 59,8
104 8,5
25 ử dụ g iệ q ả goại gữ - ti ọ ụ vụ ô g
việ i
328 27,8
765 64,8
79 6,7
26 ử dụ g iệ q ả ỹ g ề ụ vụ ô g việ
khi TTTN
384 32,5
708 60,0
88 7,5
Kết quả thống kê ở bảng 6 cho thấy
trong 26 nội dung khảo sát về nhận thức về
biểu hiện kỹ g t í ứng với ôi trường
công việc khi TTTN thì tất cả nội dung này
đề được sinh viên rất đồ g ý và đồng ý
với tỷ lệ từ 90% trở lên
ro g đó, ó bốn nội d g được sinh
viên nhận thức cao nhất với tỷ lệ rất đồng ý
và đồng ý trên 95%, cụ thể:
- Nội d g “Điều chỉnh bả t â để
đối mặt với những áp l c nảy sinh trong
q á trì ” ới 36,8% rất đồng ý và
61,5% đồng ý, chỉ ó 1,7% là ô g đồ g
ý Đây là ội d g q a trọ g và đó g vai
trò chủ chốt giúp sinh viên thích ứng nhanh
ó g vào ôi trường công việc khi
, đặc biệt là với những sinh viên
ưa ó i g iệm th c tiễn từ việc làm
t ê trướ đó Á l c nảy sinh trong TTTN là áp l đa iều xuất phát từ nhiều nguyên nhân (từ à trường, từ sở th c tập, từ bản thân) buộc sinh viên phải có kỹ
g để vượt qua trong một khoảng thời gian nhất định
- ư g t với nội dung trên, nội dung
“Ổ định về tâ lý á â để th c hiện hoạt động nghề nghiệ tro g ” ũ g được sinh viên nhận thức rất ao i ó đến 21,9% rất đồ g ý, 75,5% đồng ý và chỉ có 2,5% là ô g đồ g ý rước khi bắt đầu đợt , si viê t ường phải đối diện với nhiều s lo â vì đây là ột hoạt động
vô cùng quan trọ g để họ có thể hoàn thành bố Đại họ , là bướ đệm cho hoạt động nghề nghiệ tro g tư g lai Tinh thần lạ q a ay ý í vượt ó đều