Luận giải làm rõ những vấn đề cơ bản về lý luận và thực tiễn, đề xuất những giải pháp tăng cường bồi dưỡng NLCT của ĐNCB các cơ quan chiến lược TCCT, QĐND Lào hiện nay.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1 Gi i thi u khái quát v lu n án ớ ệ ề ậ
Công trình nghiên c u: “B i d ng năng l c công tác c a đ i ngũ cánứ ồ ưỡ ự ủ ộ
b các c quan chi n l c T ng c c Chính tr Quân đ i nhân dân Lào hi nộ ơ ế ượ ổ ụ ị ộ ệ nay”, là h ng nghiên c u đ c p , tâm huy t t lâu c a nghiên c u sinhướ ứ ượ ấ ủ ế ừ ủ ứ trong nhi u năm h c t p, công tác t i nhà tr ng và đ n v Đ tài đ c th cề ọ ậ ạ ườ ơ ị ề ượ ự
hi n d a trên h th ng lý lu n c a ch nghĩa Mác Lênin, t t ng H Chíệ ự ệ ố ậ ủ ủ ư ưở ồ Minh, quan đi m c a Ch t ch Cay X n Phôm Vi H n và đ ng l i, quanể ủ ủ ị ỏ ả ườ ố
đi m c a Đ ng nhân dân cách m ng (ĐNDCM) Lào v chi n l c cán b th iể ủ ả ạ ề ế ượ ộ ờ
k m i, trong đó có đ ng l i, ch tr ng xây d ng đ i ngũ cán b (ỳ ớ ườ ố ủ ươ ự ộ ộ ĐNCB) trong l c l ng vũ trang nhân dân nói chung, ĐNCB các c quan chi n l cự ượ ơ ế ượ
T ng c c Chính tr ổ ụ ị Quân đ i nhân dân (ộ TCCT, QĐND) Lào nói riêng, góp ph nầ xây d ng ự QĐND Lào cách m ng, chính quy, tinh nhu , t ng b c hi n đ i,ạ ệ ừ ướ ệ ạ hoàn thành xu t s c m i nhi m v mà Đ ng, Nhà n c, Quân đ i và nhân dânấ ắ ọ ệ ụ ả ướ ộ giao phó. Quá trình th c hi n đ tài lu n án, tác gi có phát tri n, ti p thu, kự ệ ề ậ ả ể ế ế
th a ch n l c k t qu nghiên c u c a các công trình khoa h c có liên quan.ừ ọ ọ ế ả ứ ủ ọ
Đ tài lu n án h ng vào làm sáng t nh ng v n đ c b n v lý lu nề ậ ướ ỏ ữ ấ ề ơ ả ề ậ
và th c ti n b i dự ễ ồ ưỡng năng l c công tác (NLCT) c a ự ủ ĐNCB các c quanơ chi n lế ược TCCT, QĐND Lào th i gian qua đánh giá rõ th c tr ng b iờ ự ạ ồ
dưỡng, ch rõ nguyên nhân và rút ra m t s kinh nghi m b i dỉ ộ ố ệ ồ ưỡng NLCT
c a ĐNCB các c quan chi n lủ ơ ế ược TCCT, QĐND Lào hi n nay. T s phátệ ừ ự tri n c a tình hình, nhi m v , đ tài lu n án xác đ nh m c tiêu, yêu c u vàể ủ ệ ụ ề ậ ị ụ ầ
đ xu t nh ng gi i pháp tăng cề ấ ữ ả ường b i dồ ưỡng NLCT c a ủ ĐNCB các cơ quan chi n lế ược TCCT, QĐND Lào hi n nay.ệ
S thành công c a lu n án, s góp ph n đ a ra nh ng lu n ch ng,ự ủ ậ ẽ ầ ư ữ ậ ứ
lu n c khoa h c cung c p cho Trung ậ ứ ọ ấ ương Đ ng, B Qu c phòng (BQP),ả ộ ố TCCT; c p y, th tr ng các c quan chi n l c TCCT, ấ ủ ủ ưở ơ ế ượ QĐND Lào nghiên
c u v n d ng trong lãnh đ o, ch đ o, ti n hành b i d ng NLCT c a đ iứ ậ ụ ạ ỉ ạ ế ồ ưỡ ủ ộ ngũ cán b các c quan chi n l c TCCT, ộ ơ ế ượ QĐND Lào trong tình hình m i.ớ
2. Lý do ch n đ tài lu n ánọ ề ậ
Các c quan chi n l c TCCT là nh ng c quan trong h th ng t ch c c aơ ế ượ ữ ơ ệ ố ổ ứ ủ BQP Lào, đ m nhi m và ho t đ ng công tác đ ng, công tác chính tr (CTĐ,ả ệ ạ ộ ả ị CTCT) trong QĐND Lào, góp ph n tăng cầ ường s lãnh đ o c a ự ạ ủ ĐNDCM Lào đ i v i QĐND Lào, ố ớ xây d ngự QĐND Lào v ng m nh toàn di n, nâng caoữ ạ ệ trình đ s n sàng chi n đ u, s c m nh chi n đ u đáp ng yêu c u nhi m vộ ẵ ế ấ ứ ạ ế ấ ứ ầ ệ ụ
b o v T qu c XHCN trong m i tình hu ngả ệ ổ ố ọ ố Ho t đ ng c a các c quanạ ộ ủ ơ chi n lế ược TCCT, QĐND Lào bao g m toàn b các ho t đ ng nghiên c u,ồ ộ ạ ộ ứ tham m u đ xu t v i Trung ư ề ấ ớ ương Đ ng, BQP nh ng ch trả ữ ủ ương, bi nệ pháp lãnh đ o xây d ng quân đ i v ng m nh v chính tr , ti n hành CTĐ,ạ ự ộ ữ ạ ề ị ế CTCT trong quân đ i, đ ng th i ch đ o, hộ ồ ờ ỉ ạ ướng d n, ki m tra vi c th cẫ ể ệ ự
Trang 2hi n đệ ường l i, ngh quy t, ch trố ị ế ủ ương c a Đ ng, BQP các n i dung, bi nủ ả ộ ệ pháp CTĐ, CTCT trong quân đ i.ộ Xu t phát t v trí, vai trò ch c năng, nhi mấ ừ ị ứ ệ
v c a TCCT, ĐNCB ụ ủ các c quan chi n l c TCCT, QĐND Lào có vai trò đ cơ ế ượ ặ
bi t quan tr ng trong ti n hành CTĐ, CTCT, nâng cao ch t l ng, hi u l cệ ọ ế ấ ượ ệ ự CTĐ, CTCT trong QĐND Lào. Đ th c hi n t t ch c năng, nhi m v c a cácể ự ệ ố ứ ệ ụ ủ
c quan c p chi n l c trong quân đ i, ơ ấ ế ượ ộ ĐNCB các c quan chi n l c TCCT,ơ ế ượ QĐND Lào ph i có ph m ch t chính tr , ph m ch t đ o đ c, l i s ng t t,ả ẩ ấ ị ẩ ấ ạ ứ ố ố ố
đ ng th i ph i có NLCT t t, đáp ng v i s phát tri n c a tình hình và yêu c uồ ờ ả ố ứ ớ ự ể ủ ầ nhi m v xây d ng, chi n đ u c a quân đ i, yêu c u nhi m v b o v v ngệ ụ ự ế ấ ủ ộ ầ ệ ụ ả ệ ữ
ch c T qu c Lào trong m i tình hu ng.ắ ổ ố ọ ố
Song, cách m ng Lào cũng đang đ ng tr c b i c nh tình hình th gi i,ạ ứ ướ ố ả ế ớ khu v c v n x y ra chi n tranh c c b , xung đ t vũ trang, dân t c, s c t c, tônự ẫ ả ế ụ ộ ộ ộ ắ ộ giáo, kh ng b , b o lo n l t đ và khó khăn v kinh t , văn hóa xã h i, m tủ ố ạ ạ ậ ổ ề ế ộ ặ trái c a c ch th tr ng đang tác đ ng r t m nh đ n các quan h xã h i,ủ ơ ế ị ườ ộ ấ ạ ế ệ ộ
đ n ph m ch t chính tr , đ o đ c, l i s ng c a cán b , nh t là cán b ch ch tế ẩ ấ ị ạ ứ ố ố ủ ộ ấ ộ ủ ố
c a Đ ng, Nhà n c và quân đ i. H n n a, các l c l ng ph n đ ng trongủ ả ướ ộ ơ ữ ự ượ ả ộ
n c đang đ c các th l c thù đ ch n c ngoài xúi gi c, h u thu n, gia tăngướ ượ ế ự ị ướ ụ ậ ẫ
ho t đông ch ng phá, gây r i, gây b o lo n trong n c. Các c quan chi nạ ố ố ạ ạ ướ ơ ế
l c TCCT, ượ QĐND Lào ngày càng m r ng, phát tri n, v i yêu c u ngày càngở ộ ể ớ ầ cao
Trên th c t , vi c b i d ng NLCT c a ự ế ệ ồ ưỡ ủ ĐNCB các c quan chi n l c TCCTơ ế ượ
nh ng năm v a qua đã đ t nhi u k t qu t t; song cũng còn b c l nhi u h n ch ,ữ ừ ạ ề ế ả ố ộ ộ ề ạ ế
b t c p, ch a đáp ng t t yêu c u, nhi m v trong giai đo n m i, ti n hành b iấ ậ ư ứ ố ầ ệ ụ ạ ớ ế ồ
d ng ch a tr thành n n p, th ng xuyên; n i dung, hình th c b i d ng cònưỡ ư ở ề ế ườ ộ ứ ồ ưỡ chung chung, thi u tính toàn di n, ch a có nh ng gi i pháp đ t phá đ t o chuy nế ệ ư ữ ả ộ ể ạ ể
bi n th c s , đi u ki n đ m b o cho ho t đ ng b i d ng còn g p khó khăn. Vìế ự ự ề ệ ả ả ạ ộ ồ ưỡ ặ
v y, b i d ng NLCT c a ậ ồ ưỡ ủ ĐNCB các c quan chi n l c TCCT, ơ ế ượ QĐND Lào là
v n đ có ý nghĩa c p thi t hi n nay. ấ ề ấ ế ệ
3. M c đích và nhi m v nghiên c u c a lu n ánụ ệ ụ ứ ủ ậ
* M c đích:ụ Lu n gi i làm rõ nh ng v n đ c b n v lý lu n và th cậ ả ữ ấ ề ơ ả ề ậ ự
ti n, đ xu t nh ng gi i pháp tăng c ng b i d ng NLCT c a ễ ề ấ ữ ả ườ ồ ưỡ ủ ĐNCB các cơ quan chi n l c TCCT, ế ượ QĐND Lào hi n nay.ệ
* Nhi m v nghiên c u c a lu n án:ệ ụ ứ ủ ậ
Trang 3 Lu n gi i rõ nh ng v n đ v nãng l c công tác và b i d ng NLCTậ ả ữ ấ ề ề ự ồ ưỡ
c a ủ ĐNCB các c quan chi n l c TCCT, ơ ế ượ QĐND Lào
Ðánh giá đúng th c tr ng, ch rõ nguyên nhân, rút ra m t s kinh nghi m b iự ạ ỉ ộ ố ệ ồ
d ng NLCT c a ưỡ ủ ĐNCB các c quan chi n l c TCCT, ơ ế ượ QĐND Lào hi n nay. ệ Xác đ nh yêu c u và đ xu t nh ng gi i pháp tăng c ng b i d ng NLCTị ầ ề ấ ữ ả ườ ồ ưỡ
c a ủ ĐNCB các c quan chi n l c TCCT, ơ ế ượ QĐND Lào hi n nay.ệ
4. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u c a lu n ánạ ứ ủ ậ
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ B i dồ ưỡng NLCT c a ĐNCB các c quanủ ơ chi n lế ượ TCCT, QĐND Lào. c
* Ph m vi nghiên c u: ạ ứ Đ tài t p trung nghiên c u ho t đ ng b iề ậ ứ ạ ộ ồ
dưỡng NLCT c a ủ ĐNCB c a các c quan chi n lủ ơ ế ượ TCCT, QĐND Lào. c
Ti n hành đi u tra b ng phi u tr ng c u ý ki n đ i v i m t s cán b ế ề ằ ế ư ầ ế ố ớ ộ ố ộ ở các c quan ơ TCCT và m t s đ n v tr c thu c ộ ố ơ ị ự ộ BQP. Các s li u, t li u,ố ệ ư ệ
ph c v cho đ tài đụ ụ ề ược gi i h n ch y u t năm 2006 đ n nayớ ạ ủ ế ừ ế
5. C s lý lu n, th c ti n và phơ ở ậ ự ễ ương pháp nghiên c uứ
* C s lý lu n: ơ ở ậ Ð tài nghiên c u d a trên lý lu n c a ch nghĩaề ứ ự ậ ủ ủ Mác Lênin, t tư ưởng H Chí Minh, quan đi m c a Ch t ch Cay X nồ ể ủ ủ ị ỏ Phôm Vi H n và đả ường l i, quan đi m c a ố ể ủ QĐND Lào v xây d ngề ự ĐNCB, xây d ng l c lự ự ượng vũ trang cách m ng, đ c bi t là nh ng quanạ ặ ệ ữ
đi m xây d ng quân đ i v chính tr ; các Văn ki n ngh quy t c a Ð ngể ự ộ ề ị ệ ị ế ủ ả
u ỷ BQP, hướng d n c a ẫ ủ TCCT v công tác đào t o, b i dề ạ ồ ưỡng cán b quaộ các th i k xây d ng, chi n đ u và trờ ỳ ự ế ấ ưởng thành c a ủ QĐND Lào.
* C s th c ti n: ơ ở ự ễ Là th c t xây d ng ự ế ự ĐNCB c a ủ QĐND Lào nói chung, c a các c quan chi n l c TCCT nói riêng, trong đó có b i d ngủ ơ ế ượ ồ ưỡ NLCT c a ủ ĐNCB các c quan chi n l c TCCT, ơ ế ượ QĐND Lào; k t qu nghiênế ả
c u c a các công trình khoa h c có liên quan, nghiên c u s d ng các t li u,ứ ủ ọ ứ ử ụ ư ệ
s li u l u tr c a các c quan, đ n v và k t qu đi u tra, kh o sát trong quáố ệ ư ữ ủ ơ ơ ị ế ả ề ả trình thâm nh p th c t và th c ti n công tác c a chính tác gi ậ ự ế ự ễ ủ ả
* Ph ươ ng pháp nghiên c u: ứ D a trên c s phự ơ ở ư ng pháp lu n c a chơ ậ ủ ủ nghĩa Mác Lênin, lu n án s d ng các phậ ử ụ ương pháp nghiên c u c a khoa h cứ ủ ọ chuyên ngành và khoa h c liên ngành, trong đó t p trung vào ph ng pháp phânọ ậ ươ tích, t ng h p, t ng k t th c ti n, lôgíc, l ch s , so sánh, th ng kê, kh o sát,ổ ợ ổ ế ự ễ ị ử ố ả
đi u tra xã h i h c và ph ng pháp chuyên giaề ộ ọ ươ
6. Nh ng đóng góp m i c a lu n ánữ ớ ủ ậ
Góp ph n lu n gi i làm sáng t quan ni m ầ ậ ả ỏ ệ NLCT c a ủ ĐNCB các
c quan chi n lơ ế ượ TCCT, quan ni m b i dc ệ ồ ưỡng NLCT c a ủ ĐNCB các cơ quan chi n lế ượ TCCT, QĐND Lào.c
Khái quát nh ng kinh nghi m b i dữ ệ ồ ưỡng NLCT c a ủ ĐNCB các cơ quan chi n lế ượ TCCT, QĐND Lào. c
Trang 4 Đ xu t m t s n i dung, hình th c, bi n pháp b i d ng ề ấ ộ ố ộ ứ ệ ồ ưỡ NLCT c aủ ĐNCB các c quan chi n lơ ế ượ TCCT, QĐND Lào hi n nay.c ệ
7. Ý nghĩa lý lu n và th c ti n c a lu n ánậ ự ễ ủ ậ
Lu n án cung c p thêm c s khoa h c đ giúp cho Trung ậ ấ ơ ở ọ ể ươ ng
Đ ng, ả BQP, TCCT; c p y, th tr ng các c quan chi n l c TCCT nghiênấ ủ ủ ưở ơ ế ượ
c u v n d ng trong lãnh đ o, ch đ o, ti n hành b i d ng NLCT c a ĐNCBứ ậ ụ ạ ỉ ạ ế ồ ưỡ ủ các c quan chi n l c TCCT, QĐND Lào trong tình hình m i.ơ ế ượ ớ
Lu n án có th làm tài li u tham kh o trong nghiên c u và gi ngậ ể ệ ả ứ ả
d y, h c t p môn ạ ọ ậ CTĐ, CTCT các H c vi n, nhà trở ọ ệ ường QĐND Lào
8. K t c u c a lu n ánế ấ ủ ậ
K t c u c a lu n án g m: M đ u, t ng quan v n đ nghiên c u, 3ế ấ ủ ậ ồ ở ầ ổ ấ ề ứ
chương (6 ti t), k t lu n, các công trình khoa h c c a tác gi đã đế ế ậ ọ ủ ả ượ ccông b , danh m c tài li u tham kh o và các ph l c.ố ụ ệ ả ụ ụ
T NG QUAN V N Đ NGHIÊN C U CÓ LIÊN QUAN Ổ Ấ Ề Ứ
Đ N B I DẾ Ồ ƯỠNG NĂNG L C CÔNG TÁC C A Đ I NGŨỰ Ủ Ộ
CÁN B CÁC C QUAN CHI N LỘ Ơ Ế ƯỢC T NG C C CHÍNH TRỔ Ụ Ị
QUÂN Đ I NHÂN DÂN LÀOỘ
1. Công trình nghiên c u Vi t Nam có liên quan đ n đ tài lu n ánứ ở ệ ế ề ậ
Tiêu biêu các đ tài, sách ̉ ề : T ng c c Chính tr , ổ ụ ị Nâng cao ch t l ấ ượ ng đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng đ i ngũ cán b chính tr trong Quân đ i nhân dân ộ ộ ị ộ
Vi t Nam trong th i k m i ệ ờ ỳ ớ , Nxb QĐND, Hà N i, 2002; T ng c c Chínhộ ổ ụ
tr , ị Nâng cao hi u l c CTĐ, CTCT trong QĐND Vi t Nam đáp ng yêu ệ ự ệ ứ
c u th i k m i ầ ờ ỳ ớ , Nxb QĐND, Hà N i, 2005; Vi n khoa h c xã h i nhânộ ệ ọ ộ văn quân s , Tô Xuân Sinh (ch biên), ự ủ B i d ồ ưỡ ng năng l c CTĐ, CTCT ự
c a đ i ngũ chính tr viên các đ n v hu n luy n chi n đ u trong Quân ủ ộ ị ở ơ ị ấ ệ ế ấ
đ i ta hi n nay, ộ ệ Nxb QĐND, Hà N i, 2006.ộ
Các lu n văn th c sĩ, lu n án ti n sĩ ậ ạ ậ ế : Đô Khăc Cân, ̃ ́ ̉ B i d ồ ưỡ ng đ i ộ ngũ cán b c quan chinh tri cac hoc viên trong Quân đ i nhân dân Viêt ộ ơ ́ ̣ ở ́ ̣ ̣ ộ ̣ Nam giai đo n hi n nay, ạ ệ Lu n văn th c sĩ Khoa h c chính tr , H c vi nậ ạ ọ ị ọ ệ Chính tr quân s , Hà N i, 2007; Đ ng Văn Ng c, ị ự ộ ặ ọ B i d ồ ưỡ ng phong cách làm vi c khoa h c c a đ i ngũ cán b ch ch t ban, ngành c quan chính ệ ọ ủ ộ ộ ủ ố ơ
tr các tr ị ườ ng sĩ quan quân đ i hi n nay ộ ệ , Lu n văn th c sĩ chuyên ngànhậ ạ Xây d ng Đ ng C ng s n Vi t Nam, H c vi n Chính tr , Hà N i, 2010;ự ả ộ ả ệ ọ ệ ị ộ
Ph m Đình B , ạ ộ B i d ồ ưỡ ng năng l c công tác c a đ i ngũ cán b chính tr ự ủ ộ ộ ị
c p phân đ i binh ch ng h p thành trong Quân đ i nhân dân Vi t Nam ấ ộ ủ ợ ộ ệ
hi n nay ệ , Lu n án ti n sĩ chuyên ngành xây d ng Đ ng và chính quy n nhàậ ế ự ả ề
nước, H c vi n Chính tr BQP, Hà N i, 2007; Tr n Sinh Huy, ọ ệ ị ộ ầ B i d ồ ưỡ ng năng l c công tác c a đ i ngũ cán b phòng chính tr các s đoàn b binh ự ủ ộ ộ ở ị ư ộ
Trang 5Quân đ i nhân dân Vi t Nam giai đo n hi n nay ộ ệ ạ ệ , Lu n án ti n sĩ chuyênậ ế ngành Xây d ng Đ ng và chính quy n Nhà nự ả ề ước, H c vi n Chính tr , Hàọ ệ ị
N i, 2013; Ph m Văn Huynh, ộ ạ B i d ồ ưỡ ng ph ươ ng pháp công tác t t ư ưở ng
c a đ i ngũ chính tr viên đ n v c s Quân đ i nhân dân Vi t Nam hi n ủ ộ ị ở ơ ị ơ ở ộ ệ ệ nay, lu n án ti n sĩ chuyên ngành Xây d ng Đ ng C ng s n Vi t Nam,ậ ế ự ả ộ ả ệ
d ng cán b quân đ i hi n nay”, T p chí Giáo d c lý lu n chính tr quân s ,ụ ộ ộ ệ ạ ụ ậ ị ự
s 1(143)/2014, tr. 3739; Tr n Sinh Huy, “Đ i m i n i dung, hình th c b iố ầ ổ ớ ộ ứ ồ
d ng năng l c công tác c a đ i ngũ cán b phòng chính tr các s đoàn bươ ự ủ ộ ộ ở ị ư ộ binh”, T p chí Giáo d c lý lu n chính tr quân s , s 1(143)/2014, tr. 5254;ạ ụ ậ ị ự ố
Tr n Đình H ng, “Đ i m i công tác b i d ng đ i ngũ cán b qu n lý h cầ ồ ổ ớ ồ ươ ộ ộ ả ọ viên các tr ng đ i h c quân đ i”, T p chí Giáo d c lý lu n Chính tr quânở ườ ạ ọ ộ ạ ụ ậ ị
s , s 1(143)/2014, tr. 7072; Cao H ng Phong, "B i d ng ph ng phápự ố ồ ồ ưỡ ươ công tác cho đ i ngũ cán b tuy n d ng các khoa giáo viên thu c các H cộ ộ ể ụ ở ộ ọ
vi n, Tr ng sĩ quan quân đ i hi n nay”, T p chí Giáo d c lý lu n chính trệ ườ ộ ệ ạ ụ ậ ị quân s , s 3(145)/2014, tr.4750 Tác gi đã xác đinh: v trí, vai trò c a đ iự ố ả ị ủ ộ ngũ và xác đ nh yêu c u c b n xây d ng đ i ngũ cán b và xây d ng quânị ầ ơ ả ự ộ ộ ự
đ i trong th i k m i.ộ ờ ỳ ớ
2. Công trình nghiên c u Lào liên quan đ n đ tàiứ ở ế ề
Các sách, công trình t ng k t ổ ế : Quân đ i nhân dân Lào, ộ H i ngh ộ ị công tác chính tr t t ị ư ưở ng toàn quân l n th IV, ầ ứ Nxb TCCT, Viêng Chăn, 2003; C c Khoa h c L ch s quân s BQP nụ ọ ị ử ự ư c CHDCND Lào,ớ
L ch s đ u tranh c a quân đ i và nhân dân các b t c Lào ch ng th c dân ị ử ấ ủ ộ ộ ộ ố ự Pháp và đ qu c M xâm l ế ố ỹ ượ c (19451975), Nxb QĐND Lào, Viêng Chăn, 2005; Ban Tuyên hu n Trung ấ ương ĐNDCM Lào, Cu c đ i và s nghi p ộ ờ ự ệ cách m ng to l n c a ch t ch Cay X n Phôm Vi H n, Anh hùng c a dân ạ ớ ủ ủ ị ỏ ả ủ
t c Lào ộ , Nxb Qu c gia, Viêng Chăn, 2005; Ban t ch c Trung ố ổ ứ ương Đ ng,ả
T ng quát các văn ki n v công tác qu n lý cán b ổ ệ ề ả ộ, Nxb Qu c gia, Viêngố Chăn, 2011
Các lu n văn th c sĩ, lu n án ti n sĩ ậ ạ ậ ế : X Tha Phêng Vi Lay Xúc,ỷ
Tăng c ườ ng b i d ồ ưỡ ng năng l c công tác đ ng, công tác chính tr c a đ i ự ả ị ủ ộ ngũ cán b chính tr c quan T ng c c H u c n Quân đ i nhân dân Lào ộ ị ở ơ ổ ụ ậ ầ ộ
hi n nay ệ , Lu n văn th c sĩ chuyên ngành xây d ng Đ ng C ng s n Vi tậ ạ ự ả ộ ả ệ Nam, H c vi n Chính tr quân s , Hà N i, 2002; Chăn Thon Phăn Thongọ ệ ị ự ộ
Son, B i d ồ ưỡ ng đ i ngũ c p y viên t ch c c s đ ng các s đoàn ộ ấ ủ ở ổ ứ ơ ở ả ư
ch l c Quân đ i nhân Lào hi n nay ủ ự ộ ệ , Lu n văn th c sĩ chuyên ngành xâyậ ạ
Trang 6d ng Đ ng C ng s n Vi t Nam, H c vi n Chính tr quân s , Hà N i,ự ả ộ ả ệ ọ ệ ị ự ộ 2007; Súc S m B t Lăt Th Ch c, ổ ắ ạ ắ B i d ồ ưỡ ng ph ươ ng pháp, tác phong công tác cho cán b chính tr đ n v c s QĐND Lào hi n nay ộ ị ở ơ ị ơ ở ệ , Lu nậ văn th c sĩ chuyên ngành Xây d ng Đ ng Nhân dân cách m ng Lào, H cạ ự ả ạ ọ
vi n Qu c Phòng Cay S n Phôm Vi H n, Viêng Chăn, 2008; S m Chănệ ố ỏ ả ổ
Vo La Chít, B i d ồ ưỡ ng năng l c công tác cho đ i ngũ cán b c quan ự ộ ộ ơ chính tr các H c vi n Quân đ i nhân dân Lào trong giai đo n hi n nay ị ở ọ ệ ộ ạ ệ ,
Lu n văn th c sĩ chuyên ngành xây d ng Đ ng nhân dân cách m ng Lào,ậ ạ ự ả ạ
H c vi n Qu c Phòng Cay X n Phôm Vi H n, Viêng Chăn, 2011; X nhọ ệ ố ỏ ả ỉ
Kham Phôm Ma Xay, Đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng đ i ngũ cán b lãnh đ o, qu n ộ ộ ạ ả
lý kinh t c a Đ ng và Nhà n ế ủ ả ướ c Lào trong giai đo n hi n nay, ạ ệ Lu n ánậ
ti n sĩ chuyên ngành xây d ng Đ ng C ng s n Vi t Nam, H c vi nễ ự ả ộ ả ệ ọ ệ Chính tr Qu c gia H Chí Minh, Hà N i, 2003; Kăm Phăn Phôm Ma Th t,ị ố ồ ộ ắ
Công tác đào t o, b i d ạ ồ ưỡ ng đ i ngũ cán b lãnh đ o ch ch t thu c ộ ộ ạ ủ ố ộ
di n Trung ệ ươ ng qu n lý C ng hòa dân ch nhân dân Lào trong th i kì ả ở ộ ủ ờ
đ i m i, ổ ớ Lu n án ti n sĩ chuyên ngành xây d ng Đ ng C ng s n Vi tậ ế ự ả ộ ả ệ Nam, H c vi n Chính tr Qu c gia H Chí Minh, Hà N i, 2005 ọ ệ ị ố ồ ộ
Các bài báo khoa h c: ọ Seng Nuôn Xay Nha L t, “V tiêu chu nạ ề ẩ cán b ộ c p chi n l c trong Quân đ i nhân dân Lào hi n nay”, T p chí Qu cấ ế ượ ộ ệ ạ ố phòng, s 38, 1012/2012, tr.15, 25; Thong Xiên Su Na Khên, “Quy ho ch cánố ạ
b là công vi c quan tr ng trong xây d ng cán b k th a”, T p chí Xây d ngộ ệ ọ ự ộ ế ừ ạ ự
Đ ng, s 131/2012, tr.2832; Ban T ch c Trung ng Đ ng, “Ph ng h ngả ố ổ ứ ươ ả ươ ướ đào t o b i d ng cán b ch ch t và k th a t nay đ n 2020’’, T p chíạ ồ ưỡ ộ ủ ố ế ừ ừ ế ạ Xây D ng Đ ng, s 136, 2/2013, tr.1; S Sú Phăn Bun Sa M , “Vai trò và t mự ả ố ỷ ơ ầ quan tr ng c a vi c nâng cao ch t l ng đào t o b i d ng cán b n cọ ủ ệ ấ ượ ạ ồ ưỡ ộ ở ướ CHDCND Lào trong giai đoàn hi n nay”, T p chí Xây D ng Đ ng, s 144,ệ ạ ự ả ố 10/2013, tr.1617 và 48; T ng c c Chính tr , “Tiêu chu n c ng c xây d ng l cổ ụ ị ẩ ủ ố ự ự
l ng Quân đ i nhân dân Lào”, T p chí Qu c phòng, s 44, 46/2014, tr. 5761.ượ ộ ạ ố ố
2 Khái quát k t qu các công trình nghiên c u có liên quan đ n đế ả ứ ế ề tài và nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi i quy tữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả ế
* Khái quát k t qu các công trình nghiên c u có liên quan đ n đ tài ế ả ứ ế ề
Th nh t ứ ấ , các công trình khoa h c Vi t Nam và Lào có nhi uọ ở ệ ở ề
v n đ ấ ề liên quan đ n công tác đào t o, b i d ng ĐNCB chính tr trong quânế ạ ồ ưỡ ị
đ i, m i công trình khoa h c có đ i t ng, ph m vi, ph ng pháp nghiên c uộ ỗ ọ ố ượ ạ ươ ứ
c th và ti n hành trong các hoàn c nh l ch s khác nhau, có nh ng quan ni mụ ể ế ả ị ử ữ ệ khác nhau v công tác xây d ng c quan, đ n v , ĐNCB chính tr trong quânề ự ơ ơ ị ị
đ i; song nhìn chung các quan ni m y đ u xoay quanh v n đ đào t o, b iộ ệ ấ ề ấ ề ạ ồ
d ng ĐNCB trong quân đ i. ưỡ ộ Th hai, ứ các công trình kh ng đ nh ĐNCB có vẳ ị ị trí, vai trò r t quan tr ng trong m i công vi c và có tính quy t đ nh đ n s thànhấ ọ ọ ệ ế ị ế ự công hay th t b i trong t ch c th c hi n đ ng l i, chính sách c a Đ ng, Nhàấ ạ ổ ứ ự ệ ườ ố ủ ả
Trang 7n c, làm rõ c c u t ch c, ch c năng, nhi m v , đ c đi m, vai trò c aướ ơ ấ ổ ứ ứ ệ ụ ặ ể ủ ĐNCB trong các c quan, đ n v trong và ngoài quân đ i. ơ ơ ị ộ Th ba, ứ các cac cônǵ cũng đã kh ng đ nh t m quan tr ng và phân tích câu truc cua NLCT c a ng iẳ ị ầ ọ ́ ́ ̉ ủ ươ ̀can bô và b i d ng NLCT c a ng i can bô; ch ra con đ ng hinh thanh, phat́ ̣ ồ ưỡ ủ ườ ́ ̣ ỉ ườ ̀ ̀ ́ triên năng l c ng i can bô; xac đinh n i dung, hình th c, ph ng pháp b ỉ ự ườ ́ ̣ ́ ̣ ộ ứ ươ ồ
d ng năng l c c a ĐNCB noi chung va ĐNCB trong quân đ i noi riêng. ưỡ ự ủ ́ ̀ ộ ́ Thứ
t , ư các công trình khoa h c đ c trình bày trên đã góp ph n quan tr ng trongọ ượ ở ầ ọ đào t o, b i d ng ĐNCB và xây d ng c quan, đ n v v ng m nh toàn di n.ạ ồ ưỡ ự ơ ơ ị ữ ạ ệ
* Nh ng v n đ đ t ra lu n án ti p t c gi i quy t ữ ấ ề ặ ậ ế ụ ả ế
Th nh t, ứ ấ phân tích làm rõ quan ni m, ch c trách nhi m v , đ c đi mệ ứ ệ ụ ặ ể
và vai trò c a ĐNCB các c quan chi n l c T ng c c Chính tr QĐND Làoủ ơ ế ượ ổ ụ ị hiên nay. ̣ Th hai ứ , phân tích làm rõ quan ni m NLCT c a ĐNCB các c quanệ ủ ơ chi n l c TCCT và b i d ng NLCT c a ĐNCB các c quan chi n l cế ượ ồ ưỡ ủ ơ ế ượ TCCT, QĐND Lào hiên nay. ̣ Th ba, ứ đánh giá th c tr ng và tông kêt nh ngự ạ ̉ ́ ư ̃kinh nghi m b i d ng NLCT c a ĐNCB các c quan chi n l c TCCTệ ồ ưỡ ủ ơ ế ượ trong nh ng năm qua ữ Th t ứ ư, đ xu t nh ng gi i pháp tăng c ng b iề ấ ữ ả ườ ồ
d ng NLCT c a ĐNCB các c quan chi n l c TCCT, QĐND Lào hiênưỡ ủ ơ ế ượ ̣ nay.
1.1.1. đ i ngũ cán b các c quan chi n l ộ ộ ơ ế ượ c T ng c c Chính tr ổ ụ ị Quân đ i nhân dân Lào ộ
* Các c quan chi n l ơ ế ượ TCCT, QĐND Lào c
Bi n ch c a TCCT g m: Ban Ch nhi m ệ ế ủ ồ ủ ệ TCCT; C quan nghiênơ
c u ch đ o: Văn phòng, C c Tuyên hu n, C c T ch c, C c Cán b ,ứ ỉ ạ ụ ấ ụ ổ ứ ụ ộ
C c B o v n i b , C c Chính sách, C c Dân v n, C c ki m tra, Cụ ả ệ ộ ộ ụ ụ ậ ụ ể ơ quan công t quân s c p cao, C quan Tòa án quân s c p cao, Phòngố ự ấ ơ ự ấ Công tác thanh niên quân đ i, Phòng Công tác công đoàn qu c phòng,ộ ố Phòng công tác ph n quân đ i, Phòng B o hi m xã h i. C quan n iụ ữ ộ ả ể ộ ơ ộ
b : Phòng Chính tr , Phòng hành chính. Các c s tr c thu c T ng c cộ ị ơ ở ự ộ ổ ụ Chính tr : Báo quân đ i, T p chí qu c phòng, B o tàng l ch s quân đ i,ị ộ ạ ố ả ị ử ộ
Th vi n quân đ i, Nhà máy in quân đ i, Đoàn ca múa quân đ i, Đàiư ệ ộ ộ ộ truy n hình quân đ i. ề ộ
Trang 8C quan chi n lơ ế ược TCCT là nh ng c quan có ch c năng ch đ oữ ơ ứ ỉ ạ toàn quân, vì v y, g m có các c quan: C c Tuyên hu n, C c T ch c,ậ ồ ơ ụ ấ ụ ổ ứ
C c Cán b , C c B o v n i b , C c Chính sách, C c dân v n, C cụ ộ ụ ả ệ ộ ộ ụ ụ ậ ụ
Ki m tra, Văn phòng, C quan công t quân s c p cao, C quan tòa ánể ơ ố ự ấ ơ quân s c p cao, Phòng công tác thanh niên quân đ i, Phòng Công tác côngự ấ ộ đoàn qu c phòng, Phòng Công tác ph n quân đ i, Phòng B o hi m xãố ụ ữ ộ ả ể
h i.ộ
* Ch c năng, nhi m v c a c quan chi n l ứ ệ ụ ủ ơ ế ượ TCCT, QĐND Lào c
M t là ộ , TCCT nghiên c u, đ xu t đ Đ ng y ứ ề ấ ể ả ủ BQP quy t đ nhế ị
nh ng ch trữ ủ ương, bi n pháp lãnh đ o xây d ng quân đ i, lãnh đ o ệ ạ ự ộ ạ CTĐ, CTCT trong quân đ i. ộ Hai là, ch đ o, hỉ ạ ướng d n, ki m tra các c p trongẫ ể ấ toàn quân th c hi n nh ng ch trự ệ ữ ủ ương, bi n pháp lãnh đ o xây d ng quânệ ạ ự
đ i, lãnh đ o ộ ạ CTĐ, CTCT trong quân đ i. ộ
T ng c c Chính tr , ổ ụ ị QĐND Lào có các nhi m v ch y u sau đây: 1)ệ ụ ủ ế Báo cáo v i Ban Bí th Trung ớ ư ương Đ ng, Đ ng y BQP, Th trả ả ủ ủ ưở ngBQP, Ban T ch c Trung ổ ứ ương, Ban Tuyên hu n Trung ấ ương v tình hìnhề chính tr , t tị ư ưởng và t ch c trong quân đ i. 2) Nghiên c u, xác đ nh kổ ứ ộ ứ ị ế
ho ch ạ CTĐ, CTCT có tính chi n lế ược lâu dài. 3) Quy ho ch xây d ng,ạ ự
c ng c h th ng t ch c b máy, xây d ng đ i ngũ cán b quân đ iủ ố ệ ố ổ ứ ộ ự ộ ộ ộ trong t ng giai đo n. 4) Nghiên c u, đ xu t và t ch c th c hi n chínhừ ạ ứ ề ấ ổ ứ ự ệ sách c a Đ ng đ i v i cán b , chi n sĩ trong quân đ i, phù h p v i đi uủ ả ố ớ ộ ế ộ ợ ớ ề
ki n c th c a đ t nệ ụ ể ủ ấ ước. 5) C p y, Th trấ ủ ủ ưởng TCCT thường xuyên quan tâm xây d ng, c ng c t ch c qu n chúng trong quân đ i ự ủ ố ổ ứ ầ ộ v ngữ
m nh và hoàn thành t t nhi m v chính tr quân đ i. 6) Nghiên c u, quán tri tạ ố ệ ụ ị ộ ứ ệ
đ ng l i, ch tr ng, chính sách c a Đ ng, đ ng l i qu c phòng an ninhườ ố ủ ươ ủ ả ườ ố ố toàn dân, toàn di n đ b o đ m tr t t an ninh xã h i cho đ t n c.7) Nghiênệ ể ả ả ậ ự ộ ấ ướ
c u, đ xu t và t ch c th c hi n công tác ki m tra, thanh tra v công tácứ ề ấ ổ ứ ự ệ ể ề lãnh đ o, ch huy và qu n lý b đ i. Gi i quy t các đ n khi u n i, đ n ki nạ ỉ ả ộ ộ ả ế ơ ế ạ ơ ệ
c a cán b , chi n sĩ và đ ng th i ph i ch ng và ngăn ch n vi ph m quy đ nh,ủ ộ ế ồ ờ ả ố ặ ạ ị quy ch , đi u l nh, đi u l c a quân đ i và pháp lu t c a Nhà n c. 8)ế ề ệ ề ệ ủ ộ ậ ủ ướ Nghiên c u, đ xu t và t ch c th c hi n công tác b o v chính tr n i b ,ứ ề ấ ổ ứ ự ệ ả ệ ị ộ ộ
đ m b o cho quân đ i trong s ch, v ng m nh, có ý th c t giác cao, đ ngả ả ộ ạ ữ ạ ứ ự ồ
th i t ch c, th c hi n đ y đ công tác đi u tra, th m v n trong quân đ iờ ổ ứ ự ệ ẩ ủ ề ẩ ấ ộ theo pháp lu t c a Nhà n c. 9) Nghiên c u, đi u tra và theo dõi t ch c th cậ ủ ướ ứ ề ổ ứ ự
hi n pháp lu t c a Nhà n c trong quân đ i. Đ ng th i, ti n hành giáo d cệ ậ ủ ướ ộ ồ ờ ế ụ cán b , chi n sĩ quán tri t sâu s c k lu t c a quân đ i và pháp lu t c a Nhàộ ế ệ ắ ỷ ậ ủ ộ ậ ủ
n c. 10) Nghiên c u và t ch c th c hi n công tác tòa án trong quân đ i,ướ ứ ổ ứ ự ệ ộ
ti n hành th m án và x ph t ng i có vi ph m pháp lu t, nh m ngăn ch nế ẩ ử ạ ườ ạ ậ ằ ặ
vi ph m quy đ nh, quy ch , đi u l nh, đi u l c a quân đ i và pháp lu t c aạ ị ế ề ệ ề ệ ủ ộ ậ ủ Nhà n c.ướ
Trang 9* Ch c năng c a các c quan chi n l c TCCT, QĐND Lào ứ ủ ơ ế ượ M t là, ộ
giúp TCCT, Đ ng y BQP nghiên c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí thả ủ ứ ề ấ ớ ộ ị ư ĐNDCM Lào ch tr ng, ph ng h ng xây d ng QĐND Lào v ng m nhủ ươ ươ ướ ự ữ ạ
v chính tr , gi v ng và tăng c ng s lãnh đ o c a Đ ng đ i v i quân đ i.ề ị ữ ữ ườ ự ạ ủ ả ộ ớ ộ
Hai là, nghiên c u, đ xu t v i Đ ng y BQP, TCCT ph ng h ng, chứ ề ấ ớ ả ủ ươ ướ ủ
tr ng, k ho ch và ch đ o, h ng d n, ki m tra các c quanươ ế ạ ỉ ạ ướ ẫ ể ơ , đ n v tơ ị ổ
ch c th c hi n CTĐ, CTCT thu c ph m vi đ m nhi m.ứ ự ệ ộ ạ ả ệ
* Nhi m v c a các c quan chi n l ệ ụ ủ ơ ế ượ TCCT, QĐND Lào c
1. Nhi m v c a Văn phòng T ng c c Chính tr ệ ụ ủ ổ ụ ị. 1) Nghiên c u xâyứ
d ng k ho ch hàng tu n, hàng tháng, hàng quý và hàng năm theo ch thự ế ạ ầ ỉ ị
c a Th trủ ủ ưởng TCCT, làm tham m u t ng h p cho Th trư ổ ợ ủ ưởng TCCT,
đ xu t vi c t ch c tri n khai ý đ nh ch đ o c a Th trề ấ ệ ổ ứ ể ị ỉ ạ ủ ủ ưởng TCCT. 2)
T ch c tri n khai các ch th ổ ứ ể ỉ ị CTĐ, CTCT c a Th trủ ủ ưởng TCCT cho các
c quan, đ n v trong toàn quân. 3) T ng h p tình hình ơ ơ ị ổ ợ CTĐ, CTCT trong toàn quân theo đ nh k ho c đ t xu t theo yêu c u báo cáo Th trị ỳ ặ ộ ấ ầ ủ ưở ngTCCT. 4) Ti p nh n, t ng h p các báo cáo v ế ậ ổ ợ ề CTĐ, CTCT, nh ng ki nữ ế ngh c a các đ n v trong quân đ i, đ xu t ch trị ủ ơ ị ộ ề ấ ủ ương, bi n pháp gi iệ ả quy t báo cáo Th trế ủ ưởng TCCT. 5) Chu n b , so n th o các văn b nẩ ị ạ ả ả
ph c v cho Th trụ ụ ủ ưởng TCCT trong các h i ngh ộ ị CTĐ, CTCT do TCCT
t ch c, ho c do các đ n v trong quân đ i t ch c theo yêu c u c a Thổ ứ ặ ơ ị ộ ổ ứ ầ ủ ủ
trưởng TCCT. 6) Ch trì ph i v i các c quan, đ n v chu n b công tácủ ố ớ ơ ơ ị ẩ ị
t ch c các H i ngh ổ ứ ộ ị CTĐ, CTCT do TCCT t ch c. 7) Ch đ o, hổ ứ ỉ ạ ướ ng
d n nghi p v văn phòng cho đ i ngũ cán b , nhân viên văn phòng c a cẫ ệ ụ ộ ộ ủ ơ quan chính tr các c p trong quân đ i. 8) Qu n lý, l u tr , b o m t các tàiị ấ ộ ả ư ữ ả ậ
li u CTĐ, CTCT theo quy đ nh. 9) B o đ m c s v t ch t, phệ ị ả ả ơ ở ậ ấ ương ti nệ
k thu t, đi u ki n làm vi c cho đ i ngũ cán b , nhân viên Văn phòngỹ ậ ề ệ ệ ộ ộ TCCT. 10) Th c hi n các nhi m v khác do Th trự ệ ệ ụ ủ ưởng TCCT giao
2. Nhi m v c a C c tuyên hu n. ệ ụ ủ ụ ấ 1) Giúp TCCT, Đ ng y BQPả ủ nghiên c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí th ĐNDCM Lào chứ ề ấ ớ ộ ị ư ủ
trương, phương hướng, k ho ch lãnh đ o, ch đ o công tác tuyên hu nế ạ ạ ỉ ạ ấ trong QĐND Lào. 2) Xây d ng k ho ch ho t đ ng công tác tuyên hu nự ế ạ ạ ộ ấ hàng quý, 6 tháng, hàng năm trong quân đ i, k ho ch t ch c các ngày k ni mộ ế ạ ổ ứ ỷ ệ
l n, các s ki n v chính tr , văn hóa, xã h i, qu c phòng, an ninh c a đ t n c,ớ ự ệ ề ị ộ ố ủ ấ ướ quân đ i trình Th tr ng TCCT. 3)ộ ủ ưở Ch đ o, h ng d n, ki m tra các c quan,ỉ ạ ướ ẫ ể ơ
đ n v trong toàn quân th c hi n ch th , h ng d n, k ho ch công tác Tuyênơ ị ự ệ ỉ ị ướ ẫ ế ạ
hu n đã đ c Th tr ng TCCT phê duy t và k ho ch công tác tuyên hu n doấ ượ ủ ưở ệ ế ạ ấ các đ n v trong quân đ i xây d ng. 4) T ng h p k t qu th c hi n các m t côngơ ị ộ ự ổ ợ ế ả ự ệ ặ tác tuyên hu n trong toàn quân đ báo cáo Th tr ng TCCT theo ch đ đ nh kấ ể ủ ưở ế ộ ị ỳ
ho c đ t xu t theo yêu c u c a Th tr ng TCCT. 5)ặ ộ ấ ầ ủ ủ ưở Qu n lý ho t đ ng báoả ạ ộ chí, xu t b n, văn hóa, văn ngh , văn h c, ngh thu t trong quân đ i. 6)ấ ả ệ ọ ệ ậ ộ T ch cổ ứ
Trang 10các h i ngh s k t, t ng k t vi c th c hi n công tác tuyên hu n trong quân đ i.ộ ị ơ ế ổ ế ệ ự ệ ấ ộ
7) Xây d ng ngành Tuyên hu n, b i d ng nghi p v công tác tuyên hu n choự ấ ồ ưỡ ệ ụ ấ ĐNCB các c quan, đ n v trong toàn quân và xây d ng c quan tuyên hu n v ngơ ơ ị ự ơ ấ ữ
m nh toàn di n. 8) Ph i h p v i c quan c a Đ ng, Nhà n c, Quân đ i nghiênạ ệ ố ợ ớ ơ ủ ả ướ ộ
c u, đ xu t và ti n hành các ho t đ ng công tác tuyên hu n. 9)ứ ề ấ ế ạ ộ ấ Th c hi n cácự ệ nhi m v khác do TCCT giao.ệ ụ
3. Nhi m v c a C c T ch c. ệ ụ ủ ụ ổ ứ 1) Giúp TCCT, Đ ng y ả ủ BQP nghiên
c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí th ĐNDCM Lào ch trứ ề ấ ớ ộ ị ư ủ ương,
phương hướng, k ho ch lãnh đ o, ch đ o công tác t ch c xây d ngế ạ ạ ỉ ạ ổ ứ ự
Đ ng trong QĐND Lào. 2)ả Xây d ng k ho ch công tác T ch c xâyự ế ạ ổ ứ
d ng Đ ng hàng quý, 6 tháng, hàng năm trong quân đ i, k ho ch t ch cư ả ộ ế ạ ổ ứ các h i ngh v công tác t ch c xây d ng Đ ng trong quân đ i trình Thộ ị ề ổ ứ ự ả ộ ủ
trưởng TCCT. 3) Ch đ o, hỉ ạ ướng d n, ki m tra c p y, t ch c đ ng, cẫ ể ấ ủ ổ ứ ả ơ quan chính tr các c quan, đ n v trong toàn quân th c hi n ch th ,ị ở ơ ơ ị ự ệ ỉ ị
hướng d n, k ho ch công tác T ch c xây d ng Đ ng đã đẫ ế ạ ổ ứ ự ả ược Thủ
trưởng TCCT phê duy t và k ho ch công tác t ch c xây d ng ệ ế ạ ổ ứ ự Đ ng doả
c p y, c quan chính tr các đ n v trong quân đ i xây d ng. 4) T ng h pấ ủ ơ ị ơ ị ộ ự ổ ợ
k t qu th c hi n các m t công tác t ch c xây d ng Đ ng trong toàn quânế ả ự ệ ặ ổ ứ ự ả
đ báo cáo Th tr ng TCCT theo ch đ đ nh k ho c đ t xu t theo yêuể ủ ưở ế ộ ị ỳ ặ ộ ấ
c u c a Th tr ng TCCT. 5) Ch trì ph i h p v i các c quan, đ n v tầ ủ ủ ưở ủ ố ợ ớ ơ ơ ị ổ
ch c các h i ngh s k t, t ng k t vi c th c hi n công tác t ch c xây d ngứ ộ ị ơ ế ổ ế ệ ự ệ ổ ứ ự
Đ ng trong quân đ i. 6) Xây d ng ngành T ch c, b i d ng nghi p vả ộ ự ổ ứ ồ ưỡ ệ ụ công tác t ch c xây d ng Đ ng cho ĐNCB t ch c, c p y viên c a các cổ ứ ự ả ổ ứ ấ ủ ủ ơ quan, đ n v trong toàn quân, xây d ng c quan T ch c v ng m nh toànơ ị ự ơ ổ ứ ữ ạ
di n. 7)ệ Ph i h p v i c quan c a Đ ng, Nhà n c, Quân đ i nghiên c u, đố ợ ớ ơ ủ ả ướ ộ ứ ề
xu t và ti n hành các ho t đ ng công tác t ch c xây d ng Đ ng. 8) Th cấ ế ạ ộ ổ ứ ự ả ự
hi n các nhi m v khác do TCCT giao.ệ ệ ụ
4. Nhi m v c a C c Cán b ệ ụ ủ ụ ộ 1) Giúp TCCT, Đ ng y BQP nghiênả ủ
c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí th ĐNDCM Lào ch tr ng, ph ngứ ề ấ ớ ộ ị ư ủ ươ ươ
h ng, k ho ch lãnh đ o, ch đ o công tác cán b c a Đ ng trong quân đ i.ướ ế ạ ạ ỉ ạ ộ ủ ả ộ 2) Xây d ng k ho ch công tác cán b hàng quý, 6 tháng, hàng năm trongự ế ạ ộ quân đ i, k ho ch t ch c các h i ngh v công tác cán b trong quân đ iộ ế ạ ổ ứ ộ ị ề ộ ộ trình Th tr ng TCCT. 3) Ch đ o, h ng d n, ki m tra c p y, t ch củ ưở ỉ ạ ướ ẫ ể ấ ủ ổ ứ
đ ng, c quan chính tr các c quan, đ n v trong toàn quân th c hi n chả ơ ị ở ơ ơ ị ự ệ ỉ
th , h ng d n, k ho ch công tác cán b đã đ c Th tr ng TCCT phêị ướ ẫ ế ạ ộ ượ ủ ưở duy t và k ho ch công tác cán b do c p y, c quan chính tr các đ n vệ ế ạ ộ ấ ủ ơ ị ơ ị trong quân đ i xây d ng. 4) T ng h p k t qu th c hi n các m t công tác cánộ ự ổ ợ ế ả ự ệ ặ
b trong toàn quân đ báo cáo Th tr ng TCCT, báo cáo Đ ng y BQP, độ ể ủ ưở ả ủ ể trình B Chính tr , Ban Bí th theo ch đ đ nh k ho c đ t xu t theo yêuộ ị ư ế ộ ị ỳ ặ ộ ấ
c u c a Th tr ng TCCT, Đ ng y BQP, B Chính tr , Ban Bí th 5) Chầ ủ ủ ưở ả ủ ộ ị ư ủ
Trang 11trì ph i h p v i các c quan, đ n v t ch c các h i ngh s k t, t ng k tố ợ ớ ơ ơ ị ổ ứ ộ ị ơ ế ổ ế
vi c th c hi n công tác cán b trong Đ ng b quân đ i. 6) Xây d ng ngànhệ ự ệ ộ ả ộ ộ ự cán b , b i d ng nghi p v công tác cán b cho ĐNCB c a c quan cán b ,ộ ồ ưỡ ệ ụ ộ ủ ơ ộ
c p y viên các c quan, đ n v trong toàn quân, xây d ng c quan cán bấ ủ ơ ơ ị ự ơ ộ
v ng m nh toàn di n. 7) Ph i h p v i c quan c a Đ ng, Nhà n c, Quânữ ạ ệ ố ợ ớ ơ ủ ả ướ
đ i nghiên c u, đ xu t và th c hi n chính sách cán b , chính sách h uộ ứ ề ấ ự ệ ộ ậ
ph ng quân đ i. 8) Th c hi n các nhi m v khác do TCCT giao.ươ ộ ự ệ ệ ụ
5. Nhi m v c a C c B o v n i b ệ ụ ủ ụ ả ệ ộ ộ 1) Giúp TCCT, Đ ng y BQPả ủ nghiên c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí th ĐNDCM Lào chứ ề ấ ớ ộ ị ư ủ
trương, phương hướng, k ế ho ch lãnh đ o, ch đ o công tác b o vạ ạ ỉ ạ ả ệ chính tr n i b trong quân đ i. 2) Xây d ng k ho ch công tác b o vị ộ ộ ộ ự ế ạ ả ệ chính tr n i b hàng quý, 6 tháng, hàng năm trong quân đ i, k ho ch tị ộ ộ ộ ế ạ ổ
ch c các h i ngh v công tác b o v chính tr n i b trong quân đ iứ ộ ị ề ả ệ ị ộ ộ ộ trình Th trủ ưởng TCCT phê duy t. 3) Ch đ o, hệ ỉ ạ ướng d n, ki m tra cácẫ ể
c quan, đ n v trong toàn quân th c hi n các ch th , hơ ơ ị ự ệ ỉ ị ướng d n, kẫ ế
ho ch công tác b o v chính tr n i b đã đạ ả ệ ị ộ ộ ược Th trủ ưởng TCCT phê duy t và k ho ch công tác b o v chính tr n i b do c p y, c quanệ ế ạ ả ệ ị ộ ộ ấ ủ ơ chính tr các đ n v trong quân đ i xây d ng. 4) T ng h p k t qu th cị ơ ị ộ ự ổ ợ ế ả ự
hi n công tác b o v n i b trong quân đ i đ báo cáo v i TCCT theoệ ả ệ ộ ộ ộ ể ớ đinh k và đ t xu t theo yêu c u c a Th trỳ ộ ấ ầ ủ ủ ưởng TCCT. 5) Ch trì ph iủ ố
h p v i các c quan, đ n v t ch c các h i ngh s k t, t ng k t vi cợ ớ ơ ơ ị ổ ứ ộ ị ơ ế ổ ế ệ
th c hi n công tác b o v n i b trong toàn quân. 6) Xây d ng ngành,ự ệ ả ệ ộ ộ ự
b i dồ ưỡng nghi p v công tác chuyên môn b o v chính tr n i b choệ ụ ả ệ ị ộ ộ ĐNCB c quan b o v các đ n v trong toàn quân. 7) Hi p đ ng v i cơ ả ệ ơ ị ệ ồ ớ ơ quan c a Đ ng, Nhà nủ ả ước, Quân đ i nghiên c u, đ xu t và ti n hànhộ ứ ề ấ ế các ho t đ ng công tác b o v chính tr n i b theo th m quy n. 8)ạ ộ ả ệ ị ộ ộ ẩ ề
Th c hi n các nhi m v khác do TCCTự ệ ệ ụ giao
6. Nhi m v c a C c Chính sách ệ ụ ủ ụ 1) Tham m u cho TCCT và Đ ngư ả
y BQP nghiên c u đ ngh Đ ng, Nhà n c có nh ng ch tr ng, ngh
quy t lãnh đ o, ch đ o công tác chính sách đ i v i quân đ i và h uế ạ ỉ ạ ố ớ ộ ậ
phương quân đ i. 2) Ch trì vi c t ch c nghiên c u b sung, s a đ i,ộ ủ ệ ổ ứ ứ ổ ử ổ hoàn thi n các chính sách, ch đ đãi ng đ i v i cán b , chi n sĩ trongệ ế ộ ộ ố ớ ộ ế quân đ i và ộ h u ph ng quân đ i phù h p v i đ c đi m, tính ch t ho tậ ươ ộ ợ ớ ặ ể ấ ạ
đ ng quân s trình c p có th m quy n ban hành. 3) Xây d ng k ho ch côngộ ự ấ ẩ ề ự ế ạ tác chính sách trong toàn quân hàng năm và trong t ng giai đo n, k ho ch từ ạ ế ạ ổ
ch c các ho t đ ng chính sách trong quân đ i trình Th tr ng TCCT phêứ ạ ộ ộ ủ ưở duy t. 4) Ch đ o, h ng d n, ki m tra các c quan, đ n v trong quân đ i,ệ ỉ ạ ướ ẫ ể ơ ơ ị ộ các c quan quân s đ a ph ng th c hi n các ch th , ngh quy t, các quyơ ự ị ươ ự ệ ỉ ị ị ế
đ nh v công tác chính sách, ch p hành chính sách c a Đ ng, Nhà n c, quânị ề ấ ủ ả ướ
đ i đ i v i cán b , chi n sĩ và h u ph ng quân đ i. 5) Xây d ng ngành, b iộ ố ớ ộ ế ậ ươ ộ ự ồ
Trang 12d ng nghi p v công tác chính sách trong toàn quân và xây d ng c quanưỡ ệ ụ ự ơ
C c chính sách v ng m nh toàn di n. 6) Hi p đ ng v i c quan c a Đ ng,ụ ữ ạ ệ ệ ồ ớ ơ ủ ả Nhà n c, Quân đ i nghiên c u, đ xu t và th c hi n chính sách đ i v iướ ộ ứ ề ấ ự ệ ố ớ quân đ i và h u ph ng quân đ i. 7) Th c hi n các nhi m v khác do TCCTộ ậ ươ ộ ự ệ ệ ụ giao
7. Nhi m v c a C c Dân v n ệ ụ ủ ụ ậ .1) Giúp TCCT, Đ ng y BQP nghiênả ủ
c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí th ĐNDCM Lào ch tr ng, ph ngứ ề ấ ớ ộ ị ư ủ ươ ươ
h ng, k ho ch lãnh đ o, ch đ o công tác dân v n c a quân đ i. 2) Xâyướ ế ạ ạ ỉ ạ ậ ủ ộ
d ng k ho ch công tác dân v n c a quân đ i hàng quý, 6 tháng, hàng nămự ế ạ ậ ủ ộ trình Th tr ng TCCT phê duy t. 3) Ch đ o, h ng d n, ki m tra các củ ưở ệ ỉ ạ ướ ẫ ể ơ quan, đ n v trong toàn quân th c hi n các ch th , ngh quy t, k ho ch côngơ ị ự ệ ỉ ị ị ế ế ạ tác dân v n trong quân đ i đã đ c Th tr ng TCCT phê duy t và k ho chậ ộ ượ ủ ưở ệ ế ạ công tác dân v n do các đ n v xây d ng. 4) T ng h p k t qu th c hi n cácậ ơ ị ự ổ ợ ế ả ự ệ
m t công tác dân v n đ báo cáo v i TCCT theo đ nh k ho c đ t xu t theoặ ậ ể ớ ị ỳ ặ ộ ấ yêu c u nhi m v và ch th c a Th tr ng TCCT. 5) Xây d ng ngành, b iầ ệ ụ ỉ ị ủ ủ ưở ự ồ
d ng nghi p v công tác dân v n cho ĐNCB các c quan, đ n v trong toànưỡ ệ ụ ậ ơ ơ ị quân và xây d ng c quan dân v n v ng m nh toàn di n. 6) Hi p đ ng v iự ơ ậ ữ ạ ệ ệ ồ ớ
c quan c a Đ ng, Nhà n c, Quân đ i nghiên c u, đ xu t và ti n hành cácơ ủ ả ướ ộ ứ ề ấ ế
ho t đ ng công tác dân v n theo th m quy n. 7) Th c hi n các nhi m vạ ộ ậ ẩ ề ự ệ ệ ụ khác do TCCT giao
8. Nhi m v c a C c Ki m tra ệ ụ ủ ụ ể 1) Giúp TCCT, Đ ng y BQPả ủ nghiên c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí th ĐNDCM Lào chứ ề ấ ớ ộ ị ư ủ
trương, phương hướng, k ho ch lãnh đ o, ch đ o công tác ki m traế ạ ạ ỉ ạ ể trong Đ ng b Quân đ i. 2) Xây d ng k ho ch công tác ki m tra trongả ộ ộ ự ế ạ ể
Đ ng b quân đ i hàng năm và trong t ng giai đo n trình Đ ng y ả ộ ộ ừ ạ ả ủ BQP phê duy t. 3) Ch đ o, hệ ỉ ạ ướng d n, ki m tra c p y, t ch c đ ng các c pẫ ể ấ ủ ổ ứ ả ấ trong Đ ng b quân đ i th c hi n công tác ki m tra theo k ho ch đãả ộ ộ ự ệ ể ế ạ
được Đ ng y ả ủ BQP phê duy t. 4) Ti n hành công tác ki m tra theo ch cệ ế ể ứ năng, ph m vi th m quy n. 5) Gi i quy t các đ n, th khi u n i, t cáoạ ẩ ề ả ế ơ ư ế ạ ố
c a cán b , đ ng viên, chi n sĩ trong quân đ i theo ph m vi th m quy n.ủ ộ ả ế ộ ạ ẩ ề 6) T ng h p k t qu th c hi n các m t công tác ki m tra đ báo cáo v iổ ợ ế ả ự ệ ặ ể ể ớ
Th trủ ưởng TCCT, Đ ng y ả ủ BQP. 7) Ch trì ph i h p v i y ban ki mủ ố ợ ớ Ủ ể tra Trung ương, các c quan, đ n v có liên quan t ch c các h i ngh sơ ơ ị ổ ứ ộ ị ơ
k t, t ng k t th c hi n nhi m v công tác ki m tra trong Đ ng b quânế ổ ế ự ệ ệ ụ ể ả ộ
đ i. 8) Xây d ng ngành ki m tra v ng m nh, b i dộ ự ể ữ ạ ồ ưỡng nghi p v côngệ ụ tác ki m tra cho ĐNCB ki m tra các c p trong Đ ng b quân đ i, xâyể ể ấ ả ộ ộ
d ng C c ki m tra v ng m nh toàn di n. 9) Ph i h p v i y ban ki mự ụ ể ữ ạ ệ ố ợ ớ Ủ ể tra Trung ương, c quan thanh tra Nhà nơ ước v i các c quan ch c năngớ ơ ứ trong và ngoài quân đ i ti n hành các ho t đ ng công tác ki m tra. 10)ộ ế ạ ộ ể
Th c hi n các nhi m v khác do TCCT giao.ự ệ ệ ụ
Trang 139. Nhi m v c a C quan Công t quân s c p cao ệ ụ ủ ơ ố ự ấ 1) Giúp TCCT,
Đ ng y BQP nghiên c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí th ĐNDCMả ủ ứ ề ấ ớ ộ ị ư Lào ch trủ ương, phương hướng, k ho ch, lãnh đ o, ch đ o công tácế ạ ạ ỉ ạ công t quân s c p cao. 2) Xây d ng k ho ch công tác công t quân số ự ấ ự ế ạ ố ự
c p cao trong quân đ i hàng năm và t ng giai đo n c th 3) Ch đ o,ấ ộ ừ ạ ụ ể ỉ ạ
hướng d n, ki m tra các c quan, đ n v trong toàn quân th c hi n các chẫ ể ơ ơ ị ự ệ ỉ
th , ngh quy t, quy ch , quy đ nh v công tác công t quân s trong quânị ị ế ế ị ề ố ự
đ i, th c hi n k ho ch công tác công t quân s trong quân đ i. 4) Ti nộ ự ệ ế ạ ố ự ộ ế hành các ho t đ ng công t quân s theo ph m vi th m quy n. 5) T ngạ ộ ố ự ạ ẩ ề ổ
h p k t qu th c hi n các m t công tác công t quân s đ báo cáo v iợ ế ả ự ệ ặ ố ự ể ớ TCCT theo ch đ quy đ nh và theo yêu c u nhi m v 6) Xây d ngế ộ ị ầ ệ ụ ự ngành công t quân s , b i dố ự ồ ưỡng nghi p v công tác chuyên môn choệ ụ ĐNCB các c quan công t quân s trong toàn quân và xây d ng c quanơ ố ự ự ơ công t quân s v ng m nh toàn di n. 7) Ch trì ph i h p v i các cố ự ữ ạ ệ ủ ố ợ ớ ơ quan, đ n v t ch c các h i ngh s k t, t ng k t vi c th c hi n nhi mơ ị ổ ứ ộ ị ơ ế ổ ế ệ ự ệ ệ
v công tác công t quân s trong quân đ i. 8) Hi p đ ng v i c quan c aụ ố ự ộ ệ ồ ớ ơ ủ
Đ ng, Nhà nả ước, Quân đ i nghiên c u, đ xu t và ti n hành các ho tộ ứ ề ấ ế ạ
đ ng công tác công t quân s c p cao.ộ ố ự ấ
10. Nhi m v c a C quan Tòa án quân s c p cao ệ ụ ủ ơ ự ấ 1) Giúp TCCT,
Đ ng y BQP nghiên c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí th ĐNDCM Làoả ủ ứ ề ấ ớ ộ ị ư
ch tr ng, ph ng h ng, k ho ch lãnh đ o, ch đ o công tác tòa án quânủ ươ ươ ướ ế ạ ạ ỉ ạ
s c p cao. 2) Xây d ng k ho ch công tác tòa án quân s trong toàn quânự ấ ự ế ạ ự hàng năm và trong t ng giai đo n. 3) Ch đ o, h ng d n, ki m tra các cừ ạ ỉ ạ ướ ẫ ể ơ quan, đ n v trong toàn quân t ch c th c hi n công tác tòa án trong quân đ i.ơ ị ổ ứ ự ệ ộ 4) Ti n hành xét x các v án theo ch c năng, ph m vi th m quy n. 5) T ngế ử ụ ứ ạ ẩ ề ổ
h p k t qu th c hi n các m t công tác tòa án quân s đ báo cáo v i TCCT,ợ ế ả ự ệ ặ ̣ ự ể ớ
Đ ng y BQP. 6) Ch trì ph i h p v i các c quan, đ n v trong và ngoàiả ủ ủ ố ợ ớ ơ ơ ị quân đ i t ch c các h i ngh s k t, t ng k t vi c th c hi n nhi m v c aộ ổ ứ ộ ị ơ ế ổ ế ệ ự ệ ệ ụ ủ công tác tòa án quân s 7) Xây d ng ngành tòa án quân s , b i d ng nghi pự ự ự ồ ưỡ ệ
v công tác tòa án cho ĐNCB tòa án trong quân đ i, xây d ng c quan tòa ánụ ộ ự ơ quân s v ng m nh toàn di n. 8) Hi p đ ng v i c quan c a Đ ng, Nhàự ữ ạ ệ ệ ồ ớ ơ ủ ả
n c, Quân đ i nghiên c u, đ xu t và ti n hành các ho t đ ng công tác tòaướ ộ ứ ề ấ ế ạ ộ
án quân s c p cao.ự ấ
11. Nhi m v c a Phòng Công tác Thanh niên quân đ i ệ ụ ủ ộ 1) Giúp
TCCT, Đ ng y BQP nghiên c u đ xu t v i B Chính tr , Ban Bí thả ủ ứ ề ấ ớ ộ ị ư ĐNDCM Lào ch trủ ương, phương hướng, k ho ch lãnh đ o, ch đ oế ạ ạ ỉ ạ công tác thanh niên quân đ i. 2) Xây d ng k ho ch ho t đ ng công tácộ ự ế ạ ạ ộ thanh niên quân đ i trong hàng năm và trong t ng giai đo n trình Thộ ừ ạ ủ