Đề tài được thực hiện nghiên cứu nhằm hướng đến các mục tiêu: Hệ thống hóa những vấn đề lý luận và thực tiễn về đầu tư vốn xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông; phân tích, đánh giá tình hình đầu tư vốn xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông trên địa bàn huyện Hương Khê giai đoạn 2011-2015; đề xuất giải pháp nâng cao công tác đầu tư vốn xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông trên địa bàn huyện Hương Khê trong thời gian tới. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1NGUY N TH L H NG Ễ Ị Ệ Ằ
KHÓA LU N T T NGHI P Đ I H C Ậ Ố Ệ Ạ Ọ
TÌNH HÌNH Đ U T V N XÂY D NG C S Ầ Ư Ố Ự Ơ Ở
H Ạ T NG GIAO THÔNG TRÊN Đ A BÀN Ầ Ị
HUY N Ệ H ƯƠ NG KHÊ, T NH HÀ TĨNH Ỉ
Trang 3Em xin g i l i c m n đ n th y PGS.TS Phan Văn Hòa, ng ử ờ ả ơ ế ầ ườ i đã tr c ự
ti p h ế ướ ng d n, giúp đ em trong th i gian làm khóa lu n t t nghi p, gi i ẫ ỡ ờ ậ ố ệ ả đáp nh ng th c m c trong quá trình th c t p, giúp em hoàn thành bài khóa ữ ắ ắ ự ậ
lu n t t nghi p này m t cách t t h n ậ ố ệ ộ ố ơ
Em xin c m n ban lãnh đ o, các anh ch phòng Tài chính – K ho ch ả ơ ạ ị ế ạ huy n H ệ ươ ng Khê đã h ướ ng d n nhi t tình, giúp đ và t o m i đi u ki n ẫ ệ ỡ ạ ọ ề ệ thu n l i nh t đ em có th tìm hi u và thu th p thông tin ph c v cho bài ậ ợ ấ ể ể ể ậ ụ ụ báo cáo này.
Cu i cùng, em xin chân thành c m n đ n gia đình, ng ố ả ơ ế ườ i thân, b n bè ạ
đã luôn tin t ưở ng, ng h và giúp đ em trong th i gian qua ủ ộ ỡ ờ
Trong quá trình th c t p và làm báo cáo, vì ch a có kinh nghi m th c t , ự ậ ư ệ ự ế
ch d a vào nh ng lý thuy t đã h c nên ch c ch n bài báo cáo không tránh ỉ ự ữ ế ọ ắ ắ
Trang 4Hu , ngày 09 tháng 1 năm 2017 ế
Sinh viên th c hi n: ự ệ
Nguy n Th L H ng ễ ị ệ ằ
Trang 5BTXM Bê tông xi măng
doanh
CNTTCN, XD Công nghi pệ Ti u th công nghi p, xây d ngể ủ ệ ự
Trang 6M C L CỤ Ụ
DANH M C CÁC T VI T T TỤ Ừ Ế Ắ i
M C L CỤ Ụ ii
DANH M C S Đ , BI U ĐỤ Ơ Ồ Ể Ồ vi
DANH M C B NGỤ Ả vii
TÓM T T NGHIÊN C UẮ Ứ viii
PH N I. Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề 1
1. Lý do ch n đ tàiọ ề 1
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ 2
2.1. M c Tiêu chungụ 2
2.2. M c tiêu c thụ ụ ể 2
PH N II: N I DUNG NGHIÊN C UẦ Ộ Ứ 4
CHƯƠNG 1. T NG QUAN V V N Đ NGHIÊN C UỔ Ề Ấ Ề Ứ 4
1.1. C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ 4
1.1.1. Ngu n v n đ u tồ ố ầ ư 4
1.1.1.1. Khái ni m ngu n v n đ u tệ ồ ố ầ ư 4
1.1.1.2. Phân lo i ngu n v n đ u tạ ồ ố ầ ư 4
1.1.1.3. V n đ u t t Ngân sách Nhà nố ầ ư ừ ước 8
1.1.1.4. Đ c đi m v n Ngân sách Nhà nặ ể ố ước trong đ u t xây d ng c s h t ngầ ư ự ơ ở ạ ầ giao thông đường bộ 11
1.1.1.5. Vai trò v n Ngân sách Nhà nố ước trong đ u t xây d ng c s h t ngầ ư ự ơ ở ạ ầ giao thông đường bộ 12
1.1.2. C s h t ng giao thôngơ ở ạ ầ 14
1.1.2.1. Khái ni m c s h t ng và phân lo i c s h t ngệ ơ ở ạ ầ ạ ơ ở ạ ầ 14
1.1.2.2. Khái ni m giao thông và đ u t xây d ng giao thôngệ ầ ư ự 15
Trang 71.1.3.1. Khái ni m đ u tệ ầ ư
21 1.1.3.2. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường bộ
22 1.1.3.3. Đ c đi m đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đặ ể ầ ư ự ơ ở ạ ầ ường bộ
23 1.1.4. Các lo i đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đạ ầ ư ự ơ ở ạ ầ ường bộ
25 1.1.4.1. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo chu k d án ộ ỳ ự
27 1.1.4.3. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo khu v c đ uộ ự ầ tư
28 1.1.4.4. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo vùng lãnh thộ ổ
34 2.1.1. Đ c đi m t nhiênặ ể ự
34 2.1.1.1. V trí đ a lý và đ n v hành chínhị ị ơ ị
35 Hình 2. B n đ v trí đ a lý c a Huy n Hả ồ ị ị ủ ệ ương Khê
35 2.1.1.2. Đ a hình, đ t đai, th nhị ấ ổ ưỡng
35 2.1.1.3. Khí h u, th y văn.ậ ủ
37 2.1.2. Đ c đi m v kinh t xã h iặ ể ề ế ộ
39
Trang 82.1.2.2. Tài nguyên đ tấ
40 2.1.2.3. Hi n tr ng c s h t ngệ ạ ơ ở ạ ầ
40
B ng 2: Các lo i giao thông đả ạ ường b huy n Hộ ệ ương Khê năm 2015
41 2.1.2.4. Tình hình tăng trưởng và chuy n d ch c c u kinh tể ị ơ ấ ế
43 2.2. TH C TR NG HO T Đ NG Đ U T V N XÂY D NG C S HỰ Ạ Ạ Ộ Ầ Ư Ố Ự Ơ Ở Ạ
T NG GIAO THÔNG HUY N HẦ Ệ ƯƠNG KHÊ GIAI ĐO N 20112015Ạ
46 2.2.1. Th c tr ng h th ng CSHT giao thông trên đ a bàn huy n năm 2015ự ạ ệ ố ị ệ
48
08 c u trên t nh l 17 h u h t đã xu ng c pầ ỉ ộ ầ ế ố ấ
48 + H th ng c u trên đệ ố ầ ường huy n có t t c 42 c u, tràn các lo i, trong đó 9 ệ ấ ả ầ ạ
c u đã h h ng và xu ng c p nghiêm tr ngầ ư ỏ ố ấ ọ
48 + C u trên đầ ường xã: Trên các tr c đụ ường xã có 98 c u r ng 2 ÷ 6,0m, k t c uầ ộ ế ấ
c u ch y u là BTCT, thép, c u treo, thép – g , trong đó, có 37 c u còn s ầ ủ ế ầ ỗ ầ ử
d ng t t, s còn l i h u h t xu ng c p và đang là c u t m.ụ ố ố ạ ầ ế ố ấ ầ ạ
48 2.2.2. Tình hình đ u t xây d ng c s h t ng giao thông giai đo n 20112015ầ ư ự ơ ở ạ ầ ạ
2.2.2.1. Tình hình đ u t v n xây d ng c b n giai đo n 20112015 ầ ư ố ự ơ ả ạ
48 Hình 3: Bi u đ t ng h p s d ng v n đ u t XDCB giai đo n 20112015ể ồ ổ ợ ử ụ ố ầ ư ạ
Trang 92.2.2.3. K t qu đ u t xây d ng c s h t ng giao thông huy n Hế ả ầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ương Khê giai đo n 2011 2015ạ
61
B ng 8: K t qu m t s công trình giao thông trên đ a bàn huy n Hả ế ả ộ ố ị ệ ương Khê
được đ u t đầ ư ược
62
đ u t xây d ng giai đo n 20132015ầ ư ự ạ
62 Qua b ng trên, ta nh n th y, hàng năm huy n đã chú tr ng vào vi c xây m i ả ậ ấ ệ ọ ệ ớcác tuy n đế ường đ t, đấ ường đã h h ng, nh m phát tri n giao thông qua l i ư ỏ ằ ể ạcho người dân, giao l u buôn bán v i bên ngoài, m t khác, m t s đư ớ ặ ộ ố ường
xu ng c p cũng đố ấ ượ ữc s a ch a, nâng c p, năm 2013 nâng c p đữ ấ ấ ược 20,763km
đường, năm 2014 là 37,901 tăng 17,138km và đ n năm 2015 là 30,773km, gi mế ả 7,128km, nguyên nhân là do năm 2015, huy n t p trung xây m i nh ng tuy n ệ ậ ớ ữ ế
đường đã h h ng n ng, xây d ng đư ỏ ặ ự ường huy n n i t th tr n đ n các xã ệ ố ừ ị ấ ế
T NG GIAO THÔNG HUY N HẦ Ệ ƯƠNG KHÊ GIAI ĐO N 20112015Ạ
69 2.3.1. K t quế ả
69 2.3.2. Khó khăn, h n chạ ế
71 2.3.3. T n t i và nguyên nhân ồ ạ
74
PH N 3: K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị
85
Trang 10DANH M C S Đ , BI U ĐỤ Ơ Ồ Ể Ồ
2 2.2. M c tiêu c thụ ụ ể
4 1.1.1. Ngu n v n đ u tồ ố ầ ư
4 1.1.1.1. Khái ni m ngu n v n đ u tệ ồ ố ầ ư
4 1.1.1.2. Phân lo i ngu n v n đ u tạ ồ ố ầ ư
4
Trang 111.1.1.5. Vai trò v n Ngân sách Nhà nố ước trong đ u t xây d ng c s h t ngầ ư ự ơ ở ạ ầ giao thông đường bộ
12 1.1.2. C s h t ng giao thôngơ ở ạ ầ
14 1.1.2.1. Khái ni m c s h t ng và phân lo i c s h t ngệ ơ ở ạ ầ ạ ơ ở ạ ầ
14 1.1.2.2. Khái ni m giao thông và đ u t xây d ng giao thôngệ ầ ư ự
15 1.1.2.3. Đ c đi m c s h t ng giao thôngặ ể ơ ở ạ ầ
17 1.1.2.4. Vai trò c a c s h t ng giao thôngủ ơ ở ạ ầ
17 1.1.3. Đ u t và đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ầ ư ự ơ ở ạ ầ ường bộ
21 1.1.3.1. Khái ni m đ u tệ ầ ư
21 1.1.3.2. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường bộ
22 1.1.3.3. Đ c đi m đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đặ ể ầ ư ự ơ ở ạ ầ ường bộ
23 1.1.4. Các lo i đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đạ ầ ư ự ơ ở ạ ầ ường bộ
25 1.1.4.1. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo chu k d án ộ ỳ ự
27 1.1.4.3. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo khu v c đ uộ ự ầ tư
28 1.1.4.4. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo vùng lãnh thộ ổ
Trang 122.1.1. Đ c đi m t nhiênặ ể ự
34 2.1.1.1. V trí đ a lý và đ n v hành chínhị ị ơ ị
35 Hình 2. B n đ v trí đ a lý c a Huy n Hả ồ ị ị ủ ệ ương Khê
35 2.1.1.2. Đ a hình, đ t đai, th nhị ấ ổ ưỡng
35 2.1.1.3. Khí h u, th y văn.ậ ủ
37 2.1.2. Đ c đi m v kinh t xã h iặ ể ề ế ộ
39 2.1.2.1. Tình hình dân s và lao đ ngố ộ
39
B ng 1 : Tình hình lao đ ng c a huy n Hả ộ ủ ệ ương Khê trong các ngành
39 kinh t năm 2015ế
39 2.1.2.2. Tài nguyên đ tấ
40 2.1.2.3. Hi n tr ng c s h t ngệ ạ ơ ở ạ ầ
40
B ng 2: Các lo i giao thông đả ạ ường b huy n Hộ ệ ương Khê năm 2015
41 2.1.2.4. Tình hình tăng trưởng và chuy n d ch c c u kinh tể ị ơ ấ ế
43 2.2. TH C TR NG HO T Đ NG Đ U T V N XÂY D NG C S HỰ Ạ Ạ Ộ Ầ Ư Ố Ự Ơ Ở Ạ
T NG GIAO THÔNG HUY N HẦ Ệ ƯƠNG KHÊ GIAI ĐO N 20112015Ạ
46 2.2.1. Th c tr ng h th ng CSHT giao thông trên đ a bàn huy n năm 2015ự ạ ệ ố ị ệ
48
08 c u trên t nh l 17 h u h t đã xu ng c pầ ỉ ộ ầ ế ố ấ
48 + H th ng c u trên đệ ố ầ ường huy n có t t c 42 c u, tràn các lo i, trong đó 9 ệ ấ ả ầ ạ
c u đã h h ng và xu ng c p nghiêm tr ngầ ư ỏ ố ấ ọ
48 + C u trên đầ ường xã: Trên các tr c đụ ường xã có 98 c u r ng 2 ÷ 6,0m, k t c uầ ộ ế ấ
c u ch y u là BTCT, thép, c u treo, thép – g , trong đó, có 37 c u còn s ầ ủ ế ầ ỗ ầ ử
d ng t t, s còn l i h u h t xu ng c p và đang là c u t m.ụ ố ố ạ ầ ế ố ấ ầ ạ
48
Trang 132.2.2.2. Tình hình s d ng v n cho đ u t xây d ng CSHT giao thôngử ụ ố ầ ư ự
2.2.2.3. K t qu đ u t xây d ng c s h t ng giao thông huy n Hế ả ầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ương Khê giai đo n 2011 2015ạ
61
B ng 8: K t qu m t s công trình giao thông trên đ a bàn huy n Hả ế ả ộ ố ị ệ ương Khê
được đ u t đầ ư ược
62
đ u t xây d ng giai đo n 20132015ầ ư ự ạ
62 Qua b ng trên, ta nh n th y, hàng năm huy n đã chú tr ng vào vi c xây m i ả ậ ấ ệ ọ ệ ớcác tuy n đế ường đ t, đấ ường đã h h ng, nh m phát tri n giao thông qua l i ư ỏ ằ ể ạcho người dân, giao l u buôn bán v i bên ngoài, m t khác, m t s đư ớ ặ ộ ố ường
xu ng c p cũng đố ấ ượ ữc s a ch a, nâng c p, năm 2013 nâng c p đữ ấ ấ ược 20,763km
đường, năm 2014 là 37,901 tăng 17,138km và đ n năm 2015 là 30,773km, gi mế ả 7,128km, nguyên nhân là do năm 2015, huy n t p trung xây m i nh ng tuy n ệ ậ ớ ữ ế
đường đã h h ng n ng, xây d ng đư ỏ ặ ự ường huy n n i t th tr n đ n các xã ệ ố ừ ị ấ ế
T NG GIAO THÔNG HUY N HẦ Ệ ƯƠNG KHÊ GIAI ĐO N 20112015Ạ
69 2.3.1. K t quế ả
69
Trang 143.1. PHƯƠNG HƯỚNG PHÁT TRI N VÀ M C TIÊU QUY HO CH GIAOỂ Ụ Ạ THÔNG Đ N NĂM 2020Ế
74 3.1.1. Quan đi m phát tri nể ể
74
PH N 3: K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị
85 1.K t lu nế ậ
85
2. Ki n nghế ị
85 2.1. V phía nhà nề ước
86
Trang 152. M c tiêu nghiên c uụ ứ
2 2.1. M c Tiêu chungụ
2 2.2. M c tiêu c thụ ụ ể
4 1.1.1. Ngu n v n đ u tồ ố ầ ư
4 1.1.1.1. Khái ni m ngu n v n đ u tệ ồ ố ầ ư
4 1.1.1.2. Phân lo i ngu n v n đ u tạ ồ ố ầ ư
4 1.1.1.3. V n đ u t t Ngân sách Nhà nố ầ ư ừ ước
8 1.1.1.4. Đ c đi m v n Ngân sách Nhà nặ ể ố ước trong đ u t xây d ng c s h t ngầ ư ự ơ ở ạ ầ giao thông đường bộ
11 1.1.1.5. Vai trò v n Ngân sách Nhà nố ước trong đ u t xây d ng c s h t ngầ ư ự ơ ở ạ ầ giao thông đường bộ
12 1.1.2. C s h t ng giao thôngơ ở ạ ầ
14 1.1.2.1. Khái ni m c s h t ng và phân lo i c s h t ngệ ơ ở ạ ầ ạ ơ ở ạ ầ
14 1.1.2.2. Khái ni m giao thông và đ u t xây d ng giao thôngệ ầ ư ự
15 1.1.2.3. Đ c đi m c s h t ng giao thôngặ ể ơ ở ạ ầ
17 1.1.2.4. Vai trò c a c s h t ng giao thôngủ ơ ở ạ ầ
17 1.1.3. Đ u t và đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ầ ư ự ơ ở ạ ầ ường bộ
21 1.1.3.1. Khái ni m đ u tệ ầ ư
21
Trang 161.1.4.1. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo chu k d án ộ ỳ ự
27 1.1.4.3. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo khu v c đ uộ ự ầ tư
28 1.1.4.4. Đ u t xây d ng c s h t ng giao thông đầ ư ự ơ ở ạ ầ ường b theo vùng lãnh thộ ổ
34 2.1.1. Đ c đi m t nhiênặ ể ự
34 2.1.1.1. V trí đ a lý và đ n v hành chínhị ị ơ ị
35 Hình 2. B n đ v trí đ a lý c a Huy n Hả ồ ị ị ủ ệ ương Khê
35 2.1.1.2. Đ a hình, đ t đai, th nhị ấ ổ ưỡng
35 2.1.1.3. Khí h u, th y văn.ậ ủ
37 2.1.2. Đ c đi m v kinh t xã h iặ ể ề ế ộ
39 2.1.2.1. Tình hình dân s và lao đ ngố ộ
39
B ng 1 : Tình hình lao đ ng c a huy n Hả ộ ủ ệ ương Khê trong các ngành
39 kinh t năm 2015ế
39 2.1.2.2. Tài nguyên đ tấ
40 2.1.2.3. Hi n tr ng c s h t ngệ ạ ơ ở ạ ầ
40
Trang 17T NG GIAO THÔNG HUY N HẦ Ệ ƯƠNG KHÊ GIAI ĐO N 20112015Ạ
46 2.2.1. Th c tr ng h th ng CSHT giao thông trên đ a bàn huy n năm 2015ự ạ ệ ố ị ệ
48
08 c u trên t nh l 17 h u h t đã xu ng c pầ ỉ ộ ầ ế ố ấ
48 + H th ng c u trên đệ ố ầ ường huy n có t t c 42 c u, tràn các lo i, trong đó 9 ệ ấ ả ầ ạ
c u đã h h ng và xu ng c p nghiêm tr ngầ ư ỏ ố ấ ọ
48 + C u trên đầ ường xã: Trên các tr c đụ ường xã có 98 c u r ng 2 ÷ 6,0m, k t c uầ ộ ế ấ
c u ch y u là BTCT, thép, c u treo, thép – g , trong đó, có 37 c u còn s ầ ủ ế ầ ỗ ầ ử
d ng t t, s còn l i h u h t xu ng c p và đang là c u t m.ụ ố ố ạ ầ ế ố ấ ầ ạ
48 2.2.2. Tình hình đ u t xây d ng c s h t ng giao thông giai đo n 20112015ầ ư ự ơ ở ạ ầ ạ
2.2.2.1. Tình hình đ u t v n xây d ng c b n giai đo n 20112015 ầ ư ố ự ơ ả ạ
48 Hình 3: Bi u đ t ng h p s d ng v n đ u t XDCB giai đo n 20112015ể ồ ổ ợ ử ụ ố ầ ư ạ
2.2.2.3. K t qu đ u t xây d ng c s h t ng giao thông huy n Hế ả ầ ư ự ơ ở ạ ầ ệ ương Khê giai đo n 2011 2015ạ
61
Trang 18Qua b ng trên, ta nh n th y, hàng năm huy n đã chú tr ng vào vi c xây m i ả ậ ấ ệ ọ ệ ớcác tuy n đế ường đ t, đấ ường đã h h ng, nh m phát tri n giao thông qua l i ư ỏ ằ ể ạcho người dân, giao l u buôn bán v i bên ngoài, m t khác, m t s đư ớ ặ ộ ố ường
xu ng c p cũng đố ấ ượ ữc s a ch a, nâng c p, năm 2013 nâng c p đữ ấ ấ ược 20,763km
đường, năm 2014 là 37,901 tăng 17,138km và đ n năm 2015 là 30,773km, gi mế ả 7,128km, nguyên nhân là do năm 2015, huy n t p trung xây m i nh ng tuy n ệ ậ ớ ữ ế
đường đã h h ng n ng, xây d ng đư ỏ ặ ự ường huy n n i t th tr n đ n các xã ệ ố ừ ị ấ ế
T NG GIAO THÔNG HUY N HẦ Ệ ƯƠNG KHÊ GIAI ĐO N 20112015Ạ
69 2.3.1. K t quế ả
69 2.3.2. Khó khăn, h n chạ ế
71 2.3.3. T n t i và nguyên nhân ồ ạ
74
PH N 3: K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị
85 1.K t lu nế ậ
85
2. Ki n nghế ị
85 2.1. V phía nhà nề ước
86
Trang 19v v t ch t k thu t làm n n t ng đ th c hi n m c tiêu phát tri n kinh t xãề ậ ấ ỹ ậ ề ả ể ự ệ ụ ể ế
h i. Nhi m v đ t ra trong th i k này là ph i xây d ng h th ng k t c u h t ngộ ệ ụ ặ ờ ỳ ả ự ệ ố ế ấ ạ ầ kinh t xã h i hoàn ch nh và đ ng b Trong đó c s h t ng giao thông là b nế ộ ỉ ồ ộ ơ ở ạ ầ ả
l quan tr ng đ phát tri n KTXH và c u n i giúp huy n Hề ọ ể ể ầ ố ệ ương Khê tr thànhở vùng kinh t tr ng đi m c a t nh Hà Tĩnh trong tế ọ ể ủ ỉ ương lai. H th ng giao thôngệ ố phát tri n s là ch t xúc tác tích c c cho m i ho t đ ng trong n n kinh t phátể ẽ ấ ự ọ ạ ộ ề ế tri n nhanh. Vì v y, đ u t phát tri n k t c u h t ng giao thông là t t y u và h tể ậ ầ ư ể ế ấ ạ ầ ấ ế ế
s c c n thi t đ i v i huy n Hứ ầ ế ố ớ ệ ương Khê hi n nay. Tuy v y nh ng ệ ậ ư công tác đ u tầ ư
v n xây d ng c s h t ng giao thông huy n Hố ự ơ ở ạ ầ ệ ương th i gian qua còn nhi u b tờ ề ấ
c p c n nghiên c u, gi i quy t.ậ ầ ứ ả ế
* M c tiêu nghiên c u: ụ ứ
Trên c s phân tích th c tr ng đ u t v n xây d ng CSHT giao thông trênơ ở ự ạ ầ ư ố ự
đ a bàn huy n Hị ệ ương Khê th i gian qua, đ xu t gi i pháp nâng cao k t qu , hi uờ ề ấ ả ế ả ệ
qu công tác đ u t v n xây d ng CSHT giao thông huy n Hả ầ ư ố ự ệ ương Khê th i gianớ
t i.ớ
* Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp thu th p s li uậ ố ệ
Trang 21PH N I. Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Giao thông đường b là m t b ph n quan tr ng c a h th ng k t c u hộ ộ ộ ậ ọ ủ ệ ố ế ấ ạ
t ng kinh t xã h i nói chung và c a giao thông v n t i nói riêng. Nó có vai trò r tầ ế ộ ủ ậ ả ấ quan tr ng trong phát tri n kinh t xã h i, là huy t m ch c a n n kinh t , đóngọ ể ế ộ ế ạ ủ ề ế góp to l n vào quá trình phát tri n s n xu t và l u thông hàng hoá, cho phép mớ ể ả ấ ư ở
r ng giao l u kinh t văn hoá gi a các vùng trong c nộ ư ế ữ ả ước, khai thác s d ng h p lýử ụ ợ
m i ti m năng c a đ t nọ ề ủ ấ ước, xoá đi kho ng cách v đ a lý, chuy n d ch c c u kinhả ề ị ể ị ơ ấ
t theo hế ướng h p lý, phát huy l i th c a t ng vùng, t ng đ a phợ ợ ế ủ ừ ừ ị ương, t ng ngành,ừ xoá đói gi m nghèo, cũng c qu c phòng an ninh…ả ố ố
Tuy nhiên, h th ng c s h t ng giao thông đệ ố ơ ở ạ ầ ường b c a nộ ủ ước ta trong
th i gian qua còn b c l nhi u h n ch , nhi u tuy n đờ ộ ộ ề ạ ế ề ế ường xu ng c p nghiêmố ấ
tr ng ch a đọ ư ượ ửc s a ch a, đi u này làm c n tr t i m c tiêu phát tri n chung c aữ ề ả ở ớ ụ ể ủ
đ t nấ ước cũng nh huy n nhà, làm gi m kh năng thu hút v n đ u t vào n n kinhư ệ ả ả ố ầ ư ề
t , đ c bi t là các ngu n v n nế ặ ệ ố ố ước ngoài và gi m t c đ công nghi p hoá hi nả ố ộ ệ ệ
đ i hoá đ t nạ ấ ước, c n tr ti n trình h i nh p kinh t khu v c và trên th gi i. ả ở ế ộ ậ ế ự ế ớ
Do v y, ậ vi c phát tri n k t c u h t ng giao thông đệ ể ế ấ ạ ầ ường b t i nộ ạ ước ta nói chung và t i Huy n Hạ ệ ương Khê T nh Hà Tĩnh nói riêng đỉ ược nh n đ nh là ph i điậ ị ả
trước m t bộ ước, t o đ ng l c phát tri n cho các ngành s n xu t khác và nâng caoạ ộ ự ể ả ấ
kh năng thu hút đ u t ả ầ ư
T quan đi m chi n lừ ể ế ược này, trong nh ng năm quaữ v n ngân sách nhà nố ướ cdành cho phát tri n giao thông để ường b luôn chi m t tr ng cao so v i nh ngộ ế ỷ ọ ớ ữ ngành khác, ngu n v n ngân sách nhà nồ ố ước cũng đã phát huy được nh ng hi u quữ ệ ả
nh t đ nh và v n luôn là m t trong nh ng ngu n v n quan tr ng nh t trong đ u tấ ị ẫ ộ ữ ồ ố ọ ấ ầ ư phát tri n k t c u h t ng để ế ấ ạ ầ ường b ộ
Trang 22Tuy nhiên, công tác đ u t s d ng v n ngân sách nhà nầ ư ử ụ ố ước trong th i gianờ qua cũng còn b c l nhi u h n ch c n ph i kh c ph c nh m tránh lãng phí ngu nộ ộ ề ạ ế ầ ả ắ ụ ằ ồ
v n ngân sách trong đi u ki n nố ề ệ ước ta còn là nước đang phát tri n, còn r t nhi uể ấ ề
m c tiêu c n th c hi n và ngân sách nhà nụ ầ ự ệ ước cũng tương đ i h n h p. Đ gi iố ạ ẹ ể ả quy t v n đ trên,ế ấ ề em đã ch n đ tài: ọ ề “Tình hình đ u t v n xây d ng c s hầ ư ố ự ơ ở ạ
t ng giao thông trên đ a bàn Huy n Hầ ị ệ ương Khê, T nh Hà Tĩnh”ỉ đ làm đ tàiể ề khóa lu n t t nghi p c a mình.ậ ố ệ ủ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
2.1. M c Tiêu chungụ
Trên c s t ng quan lý lu n và th c ti n, phân tích, đánh giá tình hình đ u tơ ở ổ ậ ự ễ ầ ư
v n xây d ng c s h t ng giao thông đố ự ơ ở ạ ầ ường b , đ xu t nh ng gi i pháp nh mộ ề ấ ữ ả ằ nâng cao công tác đ u t v n xây d ng c s h t ng giao thông t i huy n Hầ ư ố ự ơ ở ạ ầ ạ ệ ươ ngKhê, t nh Hà Tĩnh.ỉ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ :
Tình hình đ u t v n xây d ng CSHT giao thông trên đ a bàn huy n Hầ ư ố ự ị ệ ươ ngKhê
Trang 23Phương pháp thu th p s li uậ ố ệ
+ S li u th c p t báo cáo qua các năm 2011 2015ố ệ ứ ấ ừ
+ Phương pháp chuyên gia, chuyên kh o: Ti n hành tham kh o ý ki n c a cácả ế ả ế ủ cán b chuyên môn, các ban nghành v v n đ nghiên c u.ộ ề ấ ề ứ
+ T ng quan các t li u hi n có v lĩnh v c đ u t giao thông đã đổ ư ệ ệ ề ự ầ ư ược đăng
t i trên các sách báo, t p chí, các báo cáo t ng k t h i ngh , h i th o, k t qu c aả ạ ổ ế ộ ị ộ ả ế ả ủ các đ t đi u tra, các cu c tr l i ph ng v n, các tài li u đăng t i trên các phợ ề ộ ả ờ ỏ ấ ệ ả ươ ng
ti n thông tin đ i chúng.ệ ạ
Phương pháp phân tích s li uố ệ
+ Phương pháp th ng kê mô t : Thu th p d li u, th ng kê d li u b ng cáchố ả ậ ữ ệ ố ữ ệ ằ
l p b ng, v đ th ậ ả ẽ ồ ị
+ Phương pháp so sánh: So sánh các ch tiêu đã đỉ ượ ược l ng hóa có cùng n iộ dung, tính ch t tấ ương t nhau qua các th i k đ bi t đự ờ ỳ ể ế ượ ự ếc s bi n đ ng c a cácộ ủ
ch tiêu.ỉ
+ Phương pháp phân t th ng kê:ổ ố S d ng các tiêu th c khác nhau phân đ i ử ụ ứ ố
tượng nghiên c u thành các t khác nhau đ phân tích, so sánh.ứ ổ ể
Trang 241.1.1.1. Khái ni m ngu n v n đ u t ệ ồ ố ầ ư
Ngu n v n đ u t c a xã h i là ngu n đồ ố ầ ư ủ ộ ồ ược hình thành trên c s huy đ ngơ ở ộ các ngu n l c trong nồ ự ước và ngoài nước, thông qua các công c chính sách, c ch ,ụ ơ ế
lu t pháp. Ngu n v n trong nậ ồ ố ước bao g m: Ngu n v n t NSNN; ngu n v n tínồ ồ ố ừ ồ ố
d ng (tín d ng Nhà nụ ụ ước, tín d ng Ngân hàng); các ngu n v n khác (v n đ u tụ ồ ố ố ầ ư
c a các doanh nghi p, các t ch c và dân c ). Ngu n v n ngoài nủ ệ ổ ứ ư ồ ố ước g m có: Đ uồ ầ
t tr c ti p nư ự ế ước ngoài; ngu n v n vay, vi n tr và các ngu n v n khác.[6]ồ ố ệ ợ ồ ố
1.1.1.2. Phân lo i ngu n v n đ u t ạ ồ ố ầ ư
Đi u ki n c n cho ho t đ ng đ u t là ph i có v n, đ c bi t trong đi u ki nề ệ ầ ạ ộ ầ ư ả ố ặ ệ ề ệ
Trang 25kinh t h i nh p, n n kinh t còn g p khó khăn, v n đ u t đế ộ ậ ề ế ặ ố ầ ư ược huy đ ng b ngộ ằ nhi u ngu n khác nhau và đề ồ ược phân lo i nh sau.[6]ạ ư
a. Ngu n v n đ u t trong n ồ ố ầ ư ướ c
Ngu n v n t Ngân sách Nhà nồ ố ừ ước:
Lu t Ngân sách Nhà nậ ước c a Vi t Nam đã đủ ệ ược Qu c h i Vi t Namố ộ ệ thông qua ngày 16/12/2002 đ nh nghĩa: “ị NSNN là toàn b các kho n thu, chi c a Nhà n ộ ả ủ ướ c
đã đ ượ c c quan nhà n ơ ướ c có th m quy n quy t đ nh và đ ẩ ề ế ị ượ c th c hi n trong m t ự ệ ộ năm đ đ m b o th c hi n các ch c năng và nhi m v c a Nhà n ể ả ả ự ệ ứ ệ ụ ủ ướ ” c
Ngu n v n đ u t t NSNN ph n l n đồ ố ầ ư ừ ầ ớ ượ ử ục s d ng đ đ u t cho các d ánể ầ ư ự không có kh năng thu h i v n tr c ti p; có v n đ u t l n, có tác d ng chung choả ồ ố ự ế ố ầ ư ớ ụ
n n kinh t xã h i; các thành ph n kinh t khác không có kh năng ho c khôngề ế ộ ầ ế ả ặ
mu n tham gia đ u t Ngu n v n c p phát không hoàn l i này t NSNN có tínhố ầ ư ồ ố ấ ạ ừ
ch t bao c p nên d b th t thoát, lãng phí, đòi h i ph i qu n lý ch t ch ấ ấ ễ ị ấ ỏ ả ả ặ ẽ
Ngu n v n NSNN đồ ố ược hình thành t ti t ki m c a NSNN, đó là kho n chênhừ ế ệ ủ ả
l ch gi a thu và chi c a NSNN. Thu c a NSNN đệ ữ ủ ủ ược th c hi n ch y u là t thuự ệ ủ ế ừ ế
và m t ph n nh là các kho n thu t phí, l phí và thu khác Chi c a NSNN baoộ ầ ỏ ả ừ ệ ủ
g m: Chi cho đ u t phát tri n và chi thồ ầ ư ể ường xuyên cho qu n lý hành chính, qu cả ố phòng an ninh, s nghi p văn hóa, y t , giáo d c và đào t o, chi các s nghi p kinhự ệ ế ụ ạ ự ệ
t Mu n tăng ngu n tích lũy c a NSNN ph i ph n đ u tăng thu và ti t ki m chi.ế ố ồ ủ ả ấ ấ ế ệ
V n đ u t phát tri n qua kênh NSNN đố ầ ư ể ược th hi n qua hai ph n: M t ph n v nể ệ ầ ộ ầ ố
đ u t xây d ng công trình t p trung c a Nhà nầ ư ự ậ ủ ước, m t ph n t ngu n kinh phí sộ ầ ừ ồ ự nghi p kinh t hàng năm. ệ ế
Ngu n v n tín d ng Nhà nồ ố ụ ước:
Là hình th c vay n c a Nhà nứ ợ ủ ước thông qua Kho b c Nhà nạ ước, được th cự
hi n ch y u b ng cách phát hành Trái phi u Chính ph do B Tài chính phát hành.ệ ủ ế ằ ế ủ ộ
Trang 26Trong trường h p nhu c u chi tiêu c a ngân sách l n nh ng ngu n thu l iợ ầ ủ ớ ư ồ ạ không th đáp ng để ứ ược, đ th a mãn nhu c u này, Chính ph thể ỏ ầ ủ ường cân đ i ngânố sách b ng cách phát hành Trái phi u Chính ph nằ ế ủ Ở ước ta hi n nay, Trái phi uệ ế Chính ph có các hình th c sau đây: Tín phi u, trái phi u kho b c, trái phi u đ uủ ứ ế ế ạ ế ầ
t … Đ i v i v n đ u t phát tri n, hình th c tín d ng nhà nư ố ớ ố ầ ư ể ứ ụ ước có th tác đ ng lênể ộ hai m t: Chính ph vay ng n h n t o đi u ki n cân đ i ngân sách đ m b o kặ ủ ắ ạ ạ ề ệ ố ả ả ế
ho ch đ u t phát tri n kinh t và phát hành trái phi u đ đ u t cho m t s d ánạ ầ ư ể ế ế ể ầ ư ộ ố ự nào đó, n u v n d ng t t s t o ra ngu n v n đ u t phát tri n quan tr ng.ế ậ ụ ố ẽ ạ ồ ố ầ ư ể ọ
Ngu n v n đ u t c a các thành ph n kinh t nhà nồ ố ầ ư ủ ầ ế ước:
Hi n nay, các qu c gia đ u t n t i khu v c kinh t nhà n c vì nhi u lý doệ ở ố ề ồ ạ ự ế ướ ề khác nhau: B o đ m nh ng ngành, lĩnh v c then ch t, mũi nh n, kinh doanh nh ngả ả ữ ự ố ọ ở ữ lĩnh v c mà t nhân không đ s c, đ v n ho c không mu n làm vì hi u qu kinh tự ư ủ ứ ủ ố ặ ố ệ ả ế
th p, nh t là nh ng lĩnh v c nh giao thông, th y l i, năng l ng, d ch v côngấ ấ ở ữ ự ư ủ ợ ượ ị ụ
kh u hao c b n c a tài s n c đ nh, l i nhu n tích lũy đ c phép đ l i doanhấ ơ ả ủ ả ố ị ợ ậ ượ ể ạ nghi p ệ
Ngu n v n tín d ng ngân hàng:ồ ố ụ
Các ngân hàng thương m i và các t ch c tài chính trung gian khác nh công tyạ ổ ứ ư tài chính, qu tín d ng nhân dân, công ty b o hi m có vai trò r t quan tr ng trongỹ ụ ả ể ấ ọ
vi c huy đ ng v n đ u t phát tri n. Các t ch c này có u đi m là có th th a mãnệ ộ ố ầ ư ể ổ ứ ư ể ể ỏ
được m i nhu c u v v n c a các pháp nhân và th nhân trong n n kinh t , n uọ ầ ề ố ủ ể ề ế ế
Trang 27nh ng đ i tữ ố ượng vay v n ch p hành đ y đ nh ng quy ch tín d ng. S dĩ các tố ấ ầ ủ ữ ế ụ ở ổ
ch c này có th thu hút, huy đ ng ngu n v n b ng ti n nhàn r i trong n n kinh tứ ể ộ ồ ố ằ ề ỗ ề ế
v i kh i lớ ố ượng l n, b i vì các t ch c này đã s d ng dớ ở ổ ứ ử ụ ưới nhi u hình th c huyề ứ
đ ng khác nhau r t phong phú và đa d ng. M t khác, th i h n cho vay cũng r t linhộ ấ ạ ặ ờ ạ ấ
ho t (bao g m vay ng n h n, trung h n và dài h n), tùy thu c vào nhu c u c a ngạ ồ ắ ạ ạ ạ ộ ầ ủ ườ i
đi vay
Ngu n v n đ u t c a khu v c dân doanh:ồ ố ầ ư ủ ự
Ngu n v n đ u t c a khu v c dân doanh đồ ố ầ ư ủ ự ược hình thành t ngu n ti t ki mừ ồ ế ệ
c a các doanh nghi p ngoài qu c doanh và ti t ki m c a dân c ủ ệ ố ế ệ ủ ư
b. Ngu n v n đ u t n ồ ố ầ ư ướ c ngoài
Nh ng nữ ước đang phát tri n nh nể ư ước ta, dù có huy đ ng t i đa ngu n v nộ ố ồ ố trong nước cũng ch a th th a mãn nhu c u cho đ u t phát tri n, nh t là trongư ể ỏ ầ ầ ư ể ấ
đi u ki n h t ng kinh t xã h i còn th p nh hi n nay. V i tình hình th c t ề ệ ạ ầ ế ộ ấ ư ệ ớ ự ế ở
nước ta cho th y, đ u t nấ ầ ư ước ngoài góp ph n tích c c đ gi i quy t hai v n đầ ự ể ả ế ấ ề nan gi i nêu trên, đ ng th i v i xu hả ồ ờ ớ ướng qu c t hóa, toàn c u hóa đ i s ng kinhố ế ầ ờ ố
t xã h i, quan h giao thế ộ ệ ương kinh t và khoa h c k thu t phát tri n m nh mế ọ ỹ ậ ể ạ ẽ
đã tr thành nhu c u b c xúc c a t t c các nở ầ ứ ủ ấ ả ước trên th gi i. Ngu n v n đ u tế ớ ồ ố ầ ư
nước ngoài t i Vi t Nam hi n nay g m các ngu n ch y u sau:ạ ệ ệ ồ ồ ủ ế
Vi n tr phát tri n chính th c (ODA):ệ ợ ể ứ
Là ngu n v n do Chính ph các nồ ố ủ ước và các t ch c qu c t vi n tr khôngổ ứ ố ế ệ ợ hoàn l i ho c cho vay v i lãi su t th p, th m chí không có lãi. Ngu n này thạ ặ ớ ấ ấ ậ ồ ườ ng
đượ ậc t p trung vào Ngân sách c a Chính ph đ đ u t phát tri n ho c cho vay.ủ ủ ể ầ ư ể ặ Hình th c vi n tr phát tri n chính th c ngoài v n ngo i t thứ ệ ợ ể ứ ố ạ ệ ường được đ u tầ ư
dướ ại d ng máy móc, thi t b , công ngh , công trình ho c chuyên gia.ế ị ệ ặ
V n đ u t tr c ti p c a nố ầ ư ự ế ủ ước ngoài (FDI):
Trang 28Theo T ch c Th ng m i Th gi i (WTO) đ a ra đ nh nghĩa ổ ứ ươ ạ ế ớ ư ị “Đ u t tr c ti p ầ ư ự ế
n c ngoài (FDI) x y ra khi m t nhà đ u t t m t n ướ ả ộ ầ ư ừ ộ ướ c (n ướ c ch đ u t ) có đ ủ ầ ư ượ c
m t tài s n m t n ộ ả ở ộ ướ c khác (n ướ c thu hút đ u t ) cùng v i quy n qu n lý tài s n ầ ư ớ ề ả ả đó”. Phương di n qu n lý là th đ phân bi t FDI v i các công c tài chính khác.ệ ả ứ ể ệ ớ ụ Trong ph n l n trầ ớ ường h p, c nhà đ u t l n tài s n mà ngợ ả ầ ư ẫ ả ười đó qu n lý nả ở ướ cngoài là các c s kinh doanh. Trong nh ng trơ ở ữ ường h p đó, nhà đ u t thợ ầ ư ường hay
đượ ọc g i là "công ty m " và các tài s n đẹ ả ượ ọc g i là "công ty con" hay "chi nhánh công ty"
Vi n tr c a các t ch c phi chính ph (NGO):ệ ợ ủ ổ ứ ủ
Tr c đây, vi n tr c a các t ch c phi Chính ph ch y u là cho các nhu c uướ ệ ợ ủ ổ ứ ủ ủ ế ầ nhân đ o nh nhu c u cung c p thu c men, l ng th c, qu n áo cho n n nhân b thiênạ ư ầ ấ ố ươ ự ầ ạ ị tai, d ch b nh, d ch h a Nh ng năm g n đây tính ch t c a nh ng kho n vi n tr nàyị ệ ị ọ ữ ầ ấ ủ ữ ả ệ ợ
đã có s thay đ i, chuy n d n t vi n tr nhân đ o sang h tr cho vi c đ u t phátự ổ ể ầ ừ ệ ợ ạ ỗ ợ ệ ầ ư tri n các công trình c s h t ng có quy mô v a và nh N u chúng ta bi t tranh th ,ể ơ ở ạ ầ ừ ỏ ế ế ủ khai thác các d án c a NGO thì có tác d ng t t đ i v i các công trình có quy mô v aự ủ ụ ố ố ớ ừ
và nh nông thôn, t o đi u ki n thúc đ y công nghi p nông thôn phát tri n.ỏ ở ạ ề ệ ẩ ệ ở ể
1.1.1.3. V n đ u t t Ngân sách Nhà n ố ầ ư ừ ướ c
a. V n đ u t ố ầ ư
V n đ u t , cùng v i lao đ ng và đ t đai là m t trong nh ng y u t đ u vàoố ầ ư ớ ộ ấ ộ ữ ế ố ầ
c b n c a m i quá trình s n xu t. V n là y u t quan tr ng nh t đ i v i s tăngơ ả ủ ọ ả ấ ố ế ố ọ ấ ố ớ ự
trưởng và phát tri n kinh t c a nhi u nể ế ủ ề ư c trên th gi i, nh t là các nớ ế ớ ấ ước đang phát tri n và đ c bi t đ i v i n n kinh t nể ặ ệ ố ớ ề ế ước ta hi n nay. V n là toàn b giá trệ ố ộ ị
c a đ u t đ t o ra các tài s n nh m m c tiêu thu nh p trong tủ ầ ư ể ạ ả ằ ụ ậ ương lai; các ngu nồ
l c đự ược s d ng cho ho t đ ng đ u t đử ụ ạ ộ ầ ư ược g i là v n đ u t , n u quy đ i raọ ố ầ ư ế ổ thành ti n thì v n đ u t là toàn b chi phí đ u t ề ố ầ ư ộ ầ ư [6]
V n đ u t là toàn b các chi phí b ra đ th c hi n m c đích đ u t Nh v yố ầ ư ộ ỏ ể ự ệ ụ ầ ư ư ậ
Trang 29theo quan đi m kinh t vĩ mô, v n đ u t trong kinh t bao g m ba n i dung chính là:ể ế ố ầ ư ế ồ ộ
V n đ u t làm tăng tài s n c đ nh; V n đ u t tài s n l u đ ng và V n đ u t vàoố ầ ư ả ố ị ố ầ ư ả ư ộ ố ầ ư nhà ở
Theo Kho n 9, Đi u 3, Lu t Đ u t : “ả ề ậ ầ ư V n đ u t là ti n và các tài s n h p ố ầ ư ề ả ợ pháp khác đ th c hi n các ho t đ ng đ u t theo hình th c đ u t tr c ti p ho c ể ự ệ ạ ộ ầ ư ứ ầ ư ự ế ặ
C ph n, c phi u ho c các gi y t có giá khác; ổ ầ ổ ế ặ ấ ờ
Trái phi u, kho n n và các hình th c vay n khác; ế ả ợ ứ ợ
Các quy n theo h p đ ng, bao g m c h p đ ng chìa khóa trao tay, h p ề ợ ồ ồ ả ợ ồ ợ
đ ng xây d ng, h p đ ng qu n lý, h p đ ng phân chia s n ph m ho c doanh thu; ồ ự ợ ồ ả ợ ồ ả ẩ ặ
Các quy n đòi n và quy n có giá tr kinh t theo h p đ ng; ề ợ ề ị ế ợ ồ
Công ngh và quy n s h u trí tu , bao g m c nhãn hi u th ệ ề ở ữ ệ ồ ả ệ ươ ng m i, ki u ạ ể dáng công nghi p, sáng ch , tên th ệ ế ươ ng m i, ngu n g c ho c tên g i xu t x ; ạ ồ ố ặ ọ ấ ứ
Các quy n chuy n nh ề ể ượ ng, bao g m c các quy n đ i v i thăm dò và khai ồ ả ề ố ớ thác tài nguyên;
B t đ ng s n; quy n đ i v i b t đ ng s n, bao g m c quy n cho thuê, ấ ộ ả ề ố ớ ấ ộ ả ồ ả ề chuy n nh ể ượ ng, góp v n, th ch p ho c b o lãnh; ố ế ấ ặ ả
Các kho n l i t c phát sinh t ho t đ ng đ u t , bao g m c l i nhu n, lãi ả ợ ứ ừ ạ ộ ầ ư ồ ả ợ ậ
c ph n, c t c, ti n b n quy n và các lo i phí; ổ ầ ổ ứ ề ả ề ạ
Các tài s n và quy n có giá tr kinh t khác theo quy đ nh c a pháp lu t và ả ề ị ế ị ủ ậ
đi u ề ướ c qu c t mà Vi t Nam là thành viên ố ế ệ ”
Trang 30b. V n đ u t t Ngân sách Nhà n ố ầ ư ừ ướ c
Theo Đi u 2, Thông t s 86/2011/TTBTC: ề ư ố “V n NSNN cho đ u t phát ố ầ ư tri n và v n s nghi p có tính ch t đ u t bao g m: ể ố ự ệ ấ ầ ư ồ
V n trong n ố ướ ủ c c a các c p NSNN; ấ
V n vay n n ố ợ ướ c ngoài c a Chính ph và v n vi n tr c a n ủ ủ ố ệ ợ ủ ướ c ngoài cho Chính ph , các c p chính quy n và các c quan nhà n ủ ấ ề ơ ướ c (ph n ngân sách nhà n c). ầ ướ Các ngu n l c thu c quy n s h u và chi ph i toàn di n c a Nhà n ồ ự ộ ề ở ữ ố ệ ủ ướ c đ ượ c
s d ng cho ho t đ ng đ u t đ ử ụ ạ ộ ầ ư ượ c g i là v n đ u t t NSNN ọ ố ầ ư ừ
NSNN v i t cách là m t qu ti n t t p trung l n nh t c a Nhà n ớ ư ộ ỹ ề ệ ậ ớ ấ ủ ướ c tham gia huy đ ng và phân ph i v n đ u t thông qua ho t đ ng thu chi c a ngân sách” ộ ố ố ầ ư ạ ộ ủ
Căn c vào ph m vi, tính ch t và hình th c thu c th , v n đ u t t NSNNứ ạ ấ ứ ụ ể ố ầ ư ừ
được hình thành t các ngu n sau:ừ ồ
+ Ngu n v n thu trong nồ ố ước (thu , phí, l phí; các kho n thu t bán, kho nế ệ ả ừ ả cho thuê tài s n, tài nguyên c a đ t nả ủ ấ ước…và các kho n thu khác).ả
+ Ngu n v n t nồ ố ừ ước ngoài (v n h tr phát tri n chính th c ODA, ngu nố ỗ ợ ể ứ ồ
vi n tr phi Chính ph ).ệ ợ ủ
Theo phân c p qu n lý ngân sách v n đ u t t NSNN chia thành:ấ ả ố ầ ư ừ
+ V n đ u t c a Ngân sách Trung ố ầ ư ủ ương được hình thành t các kho n thuừ ả
c a Ngân sách Trung ủ ương nh m đ u t vào các d án ph c v cho l i ích qu cằ ầ ư ự ụ ụ ợ ố gia. Ngu n v n này đồ ố ược giao cho các B , ngành qu n lý s d ng.ộ ả ử ụ
+ V n đ u t c a Ngân sách đ a phố ầ ư ủ ị ương được hình thành t các kho n thu c aừ ả ủ Ngân sách đ a phị ương nh m đ u t vào các d án ph c v cho l i ích c a t ng đ aằ ầ ư ự ụ ụ ợ ủ ừ ị
phương đó; ngu n v n này thồ ố ường được giao cho các c p chính quy n đ a phấ ề ị ươ ng(t nh, huy n, xã) qu n lý th c hi n.ỉ ệ ả ự ệ
Trang 31 Theo m c đ k ho ch hoá, v n đ u t t NSNN đứ ộ ế ạ ố ầ ư ừ ược phân thành:
+ V n đ u t xây d ng công trình t p trung: Ngu n v n này đố ầ ư ự ậ ồ ố ược hình thành theo k ho ch v i t ng m c v n và c c u v n do Th tế ạ ớ ổ ứ ố ơ ấ ố ủ ướng Chính ph quy tủ ế
đ nh giao cho t ng B , ngành và t ng t nh, thành ph tr c thu c Trung ị ừ ộ ừ ỉ ố ự ộ ương
+ V n đ u t xây d ng công trình t ngu n thu đố ầ ư ự ừ ồ ược đ l i theo Ngh quy tể ạ ị ế
c a Qu c h i: Thu t thu nông nghi p, thu bán, cho thuê nhà c a Nhà nủ ố ộ ừ ế ệ ủ ước, thu
c p đ t, chuy n quy n s d ng đ t…ấ ấ ể ề ử ụ ấ
+ V n đ u t phát tri n theo chố ầ ư ể ương trình d án qu c gia.ự ố
+ V n đ u t phát tri n thu c NSNN nh ng đố ầ ư ể ộ ư ược đ l i t i đ n v đ đ u tể ạ ạ ơ ị ể ầ ư tăng cường c s v t ch t nh : truy n hình, thu h c phí…ơ ở ậ ấ ư ề ọ
V n đ u t t NSNN đố ầ ư ừ ược đ u t cho các d án sau: Các d án k t c u hầ ư ự ự ế ấ ạ
t ng kinh t xã h i, qu c phòng, an ninh; h tr các d án c a các doanh nghi pầ ế ộ ố ỗ ợ ự ủ ệ
đ u t vào các lĩnh v c c n có s tham gia c a Nhà nầ ư ự ầ ự ủ ước theo quy đ nh c a phápị ủ
lu t; chi cho công tác đi u tra, kh o sát l p quy ho ch t ng th phát tri n kinh t xãậ ề ả ậ ạ ổ ể ể ế
h i vùng, lãnh th ; quy ho ch xây d ng đô th và nông thôn khi độ ổ ạ ự ị ược Chính ph choủ phép
1.1.1.4. Đ c đi m v n Ngân sách Nhà n ặ ể ố ướ c trong đ u t xây d ng c s h t ng ầ ư ự ơ ở ạ ầ giao thông đ ườ ng b ộ
H t ng GTĐB là m t b ph n quan tr ng c a k t c u h t ng giao thôngạ ầ ộ ộ ậ ọ ủ ế ấ ạ ầ
v n t i nói riêng và c a k t c u c s h t ng kinh t xã h i nói chung. S phátậ ả ủ ế ấ ơ ở ạ ầ ế ộ ự tri n c a h t ng GTĐB góp ph n nâng cao năng l c c a n n kinh t , là ti n để ủ ạ ầ ầ ự ủ ề ế ề ề thúc đ y các ngành khác phát tri n, do đó v n đ u t phát tri n h t ng GTĐB cũngẩ ể ố ầ ư ể ạ ầ
có nh ng đ c đi m riêng so v i v n đ u t phát tri n các ngành khác:ữ ặ ể ớ ố ầ ư ể
V n đ u t phát tri n h t ng GTĐB ph i đ m b o v m t v t ch t nh mố ầ ư ể ạ ầ ả ả ả ề ặ ậ ấ ằ
t o đi u ki n thu n l i cho các ngành kinh t khác, đ c bi t là các ngành kinh tạ ề ệ ậ ợ ế ặ ệ ế
Trang 32mũi nh n, đ y nhanh quá trình tái s n xu t, ti t ki m chi phí cho xã h i và tàiọ ẩ ả ấ ế ệ ộ nguyên c a đ t nủ ấ ước.
V n đ u t đ th c hi n phát tri n GTĐB đố ầ ư ể ự ệ ể ược cân đ i trong ph m vi ngânố ạ sách, do đó c n ph i chú ý đ n nh ng đ c đi m nào nh m tăng cầ ả ế ữ ặ ể ằ ường h t ngạ ầ GTĐB đ t hi u qu t i đa mà không nh hạ ệ ả ố ả ưởng đ n ngu n v n t NSNN đ phátế ồ ố ừ ể tri n các ngành khác.ể
H t ng GTĐB có v trí c đ nh, phân b kh p các vùng mi n c a đ t nạ ầ ị ố ị ổ ắ ề ủ ấ ướ c
và có giá tr r t l n. Vì v y, v n đ u t phát tri n GTĐB t NSNN không ch chúị ấ ớ ậ ố ầ ư ể ừ ỉ
tr ng t i nhu c u đi l i hi n t i mà còn ph c v nhu c u đi l i và l u thông hàngọ ớ ầ ạ ệ ạ ụ ụ ầ ạ ư hoá ngày càng tăng trong tương lai, cho nên c n ph i có k ho ch s d ng v n m tầ ả ế ạ ử ụ ố ộ cách hi u qu : C n xem xét các ngành mũi nh n, tính toán l a ch n các tuy nệ ả ầ ọ ự ọ ế
đường…
V n đ u t cho xây d ng các công trình h t ng GTĐB thố ầ ư ự ạ ầ ường phát sinh trong th i gian dài, nhi u công trình ph i đ u t trong 10 năm m i có th đ a vàoờ ề ả ầ ư ớ ể ư khai thác, s d ng, nhi u lo i công vi c có tính ch t, đ c đi m khác nhau. Chính vìử ụ ề ạ ệ ấ ặ ể
v y c n ph i có các bi n pháp qu n lý và s d ng v n thích h p đ tránh th t thoátậ ầ ả ệ ả ử ụ ố ợ ể ấ lãng phí ngu n v n NSNN.ồ ố
Hi u qu s d ng v n NSNN đ đ u t phát tri n h t ng GTĐB g m cệ ả ử ụ ố ể ầ ư ể ạ ầ ồ ả
hi u qu kinh t và hi u qu xã h i, trong đó hi u qu xã h i còn đệ ả ế ệ ả ộ ệ ả ộ ược đánh giá cao h n nhi u công trình nh các công trình xây d ng giao thông nông thôn…ơ ở ề ư ự
Hi u qu s d ng v n là r t khó đo lệ ả ử ụ ố ấ ường tr c ti p và thự ế ường được đo lườ ngthông qua hi u qu c a các ngành kinh t khác.ệ ả ủ ế
1.1.1.5. Vai trò v n Ngân sách Nhà n ố ướ c trong đ u t xây d ng c s h t ng giao ầ ư ự ơ ở ạ ầ thông đ ườ ng b ộ
Trong b t c m t ngành ngh hay m t lĩnh v c nào thì v n NSNN cũng đ uấ ứ ộ ề ộ ự ố ề đóng m t vai trò r t quan tr ng, đ c bi t trong lĩnh v c đ u t phát tri n h t ngộ ấ ọ ặ ệ ự ầ ư ể ạ ầ
Trang 33GTĐB là lĩnh v c đòi h i m t lự ỏ ộ ượng v n r t l n, do đó đây là lĩnh v c mà t nhânố ấ ớ ự ư
r t h n ch tham gia đ u t Vì v y, ngu n v n nhà nấ ạ ế ầ ư ậ ồ ố ước càng có m t v trí đ cộ ị ặ
bi t trong lĩnh v c đ u t phát tri n h t ng GTĐB:ệ ự ầ ư ể ạ ầ
Tr ướ c h t, ế v n NSNN đóng vai trò n n t ng, quy t đ nh đ n s hình thành hố ề ả ế ị ế ự ệ
th ng h t ng GTĐB. Đây là nhi m v n n t ng c a b t c qu c gia nào xu t phátố ạ ầ ệ ụ ề ả ủ ấ ứ ố ấ
t nhi m v và vai trò c a Nhà nừ ệ ụ ủ ước trong vi c cung c p hàng hoá công c ng.ệ ấ ộ
H n n a, ch có Nhà nơ ữ ỉ ước m i có đ y đ v m t pháp lý và v n đ có thớ ầ ủ ề ặ ố ể ể
đ m đả ương vai trò chính trong lĩnh v c này.ự
Th hai, ứ v n đ u t t NSNN đóng vai trò ch đ o đ thu hút các ngu n v nố ầ ư ừ ủ ạ ể ồ ố khác th c hi n đ u t phát tri n h t ng GTĐB bao g m c v n đ u t trong nự ệ ầ ư ể ạ ầ ồ ả ố ầ ư ướ c
và ngoài nước. Ch khi có ngu n v n Nhà nỉ ồ ố ước tham gia vào trong các d án m iự ớ
t o đạ ược ni m tin t i đa cho các nhà đ u t đ t đó h b v n ra đ u t , đ c bi tề ố ầ ư ể ừ ọ ỏ ố ầ ư ặ ệ
v i ngu n v n nớ ồ ố ước ngoài, có th th y rõ vai trò quan tr ng c a v n NSNN trongể ấ ọ ủ ố
vi c thu hút v n ODA khi mà v n NSNN là m t ngu n v n đ i ng quan tr ngệ ố ố ộ ồ ố ố ứ ọ trong công tác chu n b đ u t , đ n bù gi i phóng m t b ng…ẩ ị ầ ư ề ả ặ ằ
Th ba, ứ NSNN đóng vai trò đi u ph i trong vi c hình thành h th ng h t ngề ố ệ ệ ố ạ ầ GTĐB m t cách h p lý và đ t hi u qu cao nh t. NSNN s t p trung đ u t vào các dộ ợ ạ ệ ả ấ ẽ ậ ầ ư ự
án tr ng đi m t o đi u ki n giao l u gi a các vùng và thúc đ y kinh t xã h i phátọ ể ạ ề ệ ư ữ ẩ ế ộ tri n.ể
Th t , ứ ư v n NSNN khi đ u t vào phát tri n h t ng GTĐB s là công c kíchố ầ ư ể ạ ầ ẽ ụ
c u r t hi u qu , b ng ch ng là các công trình GTĐB nh hầ ấ ệ ả ằ ứ ả ưởng tr c ti p đ n cácự ế ế ngành s n xu t khác nh s t, thép… t đó tăng đóng góp vào GDP và t o thêm vi cả ấ ư ắ ừ ạ ệ làm cho xã h i, nâng cao thu nh p cho m t b ph n ngộ ậ ộ ộ ậ ười lao đ ng.ộ
Nh v y, v n đ u t t NSNN vào phát tri n h t ng giao thông đư ậ ố ầ ư ừ ể ạ ầ ường bộ đóng vai trò c c kì quan tr ng trong s phát tri n c a b t c qu c gia nàoự ọ ự ể ủ ấ ứ ố
Trang 341.1.2. C s h t ng giao thôngơ ở ạ ầ
1.1.2.1. Khái ni m c s h t ng và phân lo i c s h t ng ệ ơ ở ạ ầ ạ ơ ở ạ ầ
CSHT là toàn b nh ng quan h s n xu t h p thành c c u kinh t c a m t xãộ ữ ệ ả ấ ợ ơ ấ ế ủ ộ
h i, là t h p các công trình v t ch t k thu t có ch c năng ph c v tr c ti p d chộ ổ ợ ậ ấ ỹ ậ ứ ụ ụ ự ế ị
v s n xu t, đ i s ng c a dân c đụ ả ấ ờ ố ủ ư ược b trí trên m t ph m vi lãnhố ộ ạ thổ nh t đ nh.ấ ị
Hi n nay, c s h t ng đệ ơ ở ạ ầ ược nh c đ n v i hai khái ni m: C s h t ngắ ế ớ ệ ơ ở ạ ầ
Ch đ đ t đai (quy ch thuê mế ộ ấ ế ướn, chuy n nhể ượng, th ch p, giá c ,…).ế ấ ả
Tính minh b ch v m t chính sách thu hút đ u t ạ ề ặ ầ ư
Thái đ đ i v i khu v c dân doanh và khu v c kinh t có v n đ u t n c ngoài.ộ ố ớ ư ự ế ố ầ ư ướ
Chính quy n c a đ a ph ng có can thi p m nh b o vào vi c kinh doanh hay không.ề ủ ị ươ ệ ạ ạ ệ
Môi trường đ u t (tình hình chính tr xã h i).ầ ư ị ộ
Ngu n lao đ ng, nhân l c, giá c lao đ ng.ồ ộ ự ả ộ
Văn hóa kinh doanh (phong t c đ i v i lao đ ng, k thu t lao đ ng).ụ ố ớ ộ ỹ ậ ộ
Y u t đ a lý (th trế ố ị ị ường, các y u t v khí h u, qu tài nguyên).ế ố ề ậ ỹ
Chi phí đăng kí kinh doanh
Trang 35 Chi phí ph tr i bên ngoài.ụ ộ
C s h t ng luôn mang tính tiên phong, đ nh hơ ở ạ ầ ị ướng. Vì v y, CSHT c a m tậ ủ ộ
nước, m t vùng luôn ph i hình thành và phát tri n đi trộ ả ể ước m t bộ ước so v i ho tớ ạ
đ ng KTXH khác. S phát tri n c s h t ng v quy mô, ch t lộ ự ể ơ ở ạ ầ ề ấ ượng, trình đ ,ộ
ti n b k thu t là nh ng tín hi u cho th y đ nh hế ộ ỹ ậ ữ ệ ấ ị ướng phát tri n KT–XH, mể ở
đường cho các ho t đ ng kinh t xã h i phát tri n thu n l i. Coi nh ho c ch mạ ộ ế ộ ể ậ ợ ẹ ặ ậ
tr trong phát tri n c u trúc h t ng s không tránh kh i t c ngh n, trì tr các ho tễ ể ấ ạ ầ ẽ ỏ ắ ẽ ệ ạ
đ ng s n xu t xã h i.ộ ả ấ ộ
CSHT đ c chia làm 3 nhóm chính: CSHT k th t, CSHT xã h i, CSHT môi tr ng.ượ ỹ ậ ộ ườ+ CSHT k thu t là toàn b nh ng quan h s n xu t h p thành c c u kinh tỹ ậ ộ ữ ệ ả ấ ợ ơ ấ ế
c a m t xã h i, là t h p các công trình v t ch t k thu t nh các con đủ ộ ộ ổ ợ ậ ấ ỹ ậ ư ường, c uầ
c ng, b u chính vi n thông,… có ch c năng ph c v tr c ti p d ch v s n xu t,ố ư ễ ứ ụ ụ ự ế ị ụ ả ấ
đ i s ng sinh ho t c a dân c đờ ố ạ ủ ư ược b trí trên m t ph m vi trên m t lãnh th nh tố ộ ạ ộ ổ ấ
đ nh.ị
+ CSHT xã h i là công trình và phộ ương ti n đ duy trì và phát tri n các ngu nệ ể ể ồ
l c nh các c s giáo d c đào t o, các c s khám ch a b nh, các c s đ m b oự ư ơ ở ụ ạ ơ ở ữ ệ ơ ở ả ả
đ i s ng và nâng cao tinh th n c a nhân dân nh h th ng công viên, các công trìnhờ ố ầ ủ ư ệ ố
đ m b o an ninh xã h i.ả ả ộ
+ CSHT môi trường bao g m các công trình ph c v cho b o v môi trồ ụ ụ ả ệ ườ ngsinh thái c a đ t nủ ấ ước cũng nh môi trư ường s ng c a con ngố ủ ười nh các công trìnhư
x lý nử ước th i, rác th i,…ả ả
1.1.2.2. Khái ni m giao thông ệ và đ u t xây d ng giao thông ầ ư ự
Giao thông là b ph n c a CSHT k thu t bao g m h th ng c u độ ậ ủ ỹ ậ ồ ệ ố ầ ường ph cụ
v cho nhu c u đi l i c a ngụ ầ ạ ủ ười dân cũng nh nhu c u giao l u kinh t văn hóa xãư ầ ư ế
h i gi a nh ng ngộ ữ ữ ười dân trong m t vùng hay gi a vùng này v i vùng khác.ộ ữ ớ
Trang 36Đ u t xây d ng giao thông đó chính là vi c b ti n ra đ xây d ng, s a ch aầ ư ự ệ ỏ ề ể ự ử ữ
k t c u h t ng, mua s m trang thi t b và l p đ t chúng trên m t n n b , b i dế ấ ạ ầ ắ ế ị ắ ặ ộ ề ệ ồ ưỡ ngđào t o ngu n nhân l c, th c hi n các chi phí thạ ồ ự ự ệ ường xuyên b o dả ưỡng, s a ch aử ữ
nh m duy trì ho c tăng thêm ti m l c c a các tuy n đằ ặ ề ự ư ế ường, đ tăng thêm ti m l cể ề ự
ho t đ ng.ạ ộ
K t c u h t ng giao thông bao g m m ng l i đ ng đ ng b bao g m đ ngế ấ ạ ầ ồ ạ ướ ườ ồ ộ ồ ườ
Qu c l , T nh l , đ ng th xã, đ ng xã – ph ng, đ ng thôn xóm, đ ng ra đ ng, c uố ộ ỉ ộ ườ ị ườ ườ ườ ườ ồ ầ
c ng, đ ng th xã, đ ng xã – ph ng, đ ng thôn xóm, đ ng ra đ ng, c u c ng, đ ngố ườ ị ườ ườ ườ ườ ồ ầ ố ườ
th y n i đ a và các công trình ph tr , công trình đ m b o an toàn giao thông.ủ ộ ị ụ ợ ả ả
+ Qu c l là đố ộ ường n i li n Th đô Hà N i v i trung tâm hành chính c p t nh;ố ề ủ ộ ớ ấ ỉ
đường n i li n trung tâm hành chính c p t nh t ba đ a phố ề ấ ỉ ừ ị ương tr lên; đở ường n iố
li n t c ng bi n qu c t , c ng hàng không qu c t đ n các c a kh u qu c t , c aề ừ ả ể ố ế ả ố ế ế ử ẩ ố ế ử
kh u chính trên đẩ ường b ; độ ường có v trí đ c bi t quan tr ng đ i v i s phát tri nị ặ ệ ọ ố ớ ự ể KT–XH c a vùng, khu v c.ủ ự
+ Đường t nh là đỉ ường n i trung tâm hành chính c a t nh v i trung tâm hànhố ủ ỉ ớ chính c a huy n ho c trung tâm hành chính c a huy n lân c n, đủ ệ ặ ủ ệ ậ ường có v trí quanị
tr ng đ i v i s phát tri n KT–XH c a t nh.ọ ố ớ ự ể ủ ỉ
+ Đường huy n là đệ ường n i trung tâm hành chính c a huy n v i trung tâmố ủ ệ ớ hành chính c a xã, c m xã, ho c trung tâm hành chính c a huy n lân c n; đủ ụ ặ ủ ệ ậ ường có
v trí quan tr ng đ i v i s phát tri n KT – XH c a huy n.ị ọ ố ớ ự ể ủ ệ
+ Đường xã là đường n i trung tâm hành chính c a xã v i các thôn, làng, p,ố ủ ớ ấ
b n và đ n v tả ơ ị ương đương ho c đặ ường n i v i các xã lân c n; đố ớ ậ ường có v tríị quan tr ng đ i v i s phát tri n KT – XH c a xã.ọ ố ớ ự ể ủ
+ Đường thôn là đường n i gi a các thôn đ n xómố ữ ế
+ Đ ng xóm, ngõ là đ ng n i gi a các h gia đình (đ ng chung c a liên gia).ườ ườ ố ữ ộ ườ ủ
Trang 37+ Đ ng tr c chính n i đ ng là đ ng chính n i t đ ng ru ng đ n khu dân c ườ ụ ộ ồ ườ ố ừ ồ ộ ế ư
1.1.2.3. Đ c đi m c s h t ng giao thông ặ ể ơ ở ạ ầ
CSHT giao thông là k t qu c a các d án đ u t phát tri n nên nó mang đ cế ả ủ ự ầ ư ể ặ
đi m c a ho t đ ng đ u t phát tri n là:ể ủ ạ ộ ầ ư ể
CSHT giao thông là công trình xây d ng nên nó có v n đ u t l n, v n n mự ố ầ ư ớ ố ằ khe đ ng trong th i gian dài. Vì v y, th i gian thu h i v n lâu và thông thọ ờ ậ ờ ồ ố ườ ngthông qua các ho t đ ng kinh t khác đ có th thu h i v n.ạ ộ ế ể ể ồ ố
Th i kì đ u t kéo dài: th i kì đ u t đ c tính t khi kh i công th c hi n d ánờ ầ ư ờ ầ ư ượ ừ ở ự ệ ự cho đ n khi hoàn thành và đ a vào ho t đ ng, nhi u công trình có th i kì kéo dài hàngế ư ạ ộ ề ờ
ch c năm, có th phân chia th i gian thi công ra thành nhi u giai đo n, nhi u đ t.ụ ể ờ ề ạ ề ợ
Th i gian v n hành kéo dài: th i gian này đờ ậ ờ ược tính t khi công trình đi vàoừ
ho t đ ng cho đ n khi h t h n s d ng và đào th i công trình. Đ i v i các côngạ ộ ế ế ạ ử ụ ả ố ớ trình giao thông đường b thì th i gian s d ng tuy n độ ờ ử ụ ế ường có th kéo dài t vàiể ừ
ch c năm đ n trăm năm.ụ ế
Các thành qu c a ho t đ ng đ u t thả ủ ạ ộ ầ ư ường phát huy tác d ng ngay t i n iụ ở ạ ơ
nó được xây d ng: con đự ường được xây d ng t i đ a phự ạ ị ương nào thì nó s phát huyẽ tác d ng t i đ a phụ ạ ị ương đó, không th di d i đ n các v trí khác để ờ ế ị ược
1.1.2.4. Vai trò c a c s h t ng giao thông ủ ơ ở ạ ầ
Giao thông có vai trò r t quan tr ng đ i v i s phát tri n c a đ t nấ ọ ố ớ ự ể ủ ấ ước nói chung và huy n Hệ ương Khê nói riêng, và được th hi n trên các khía c nh nh :ể ệ ạ ư
Ph c v nhu c u đi l i c a ng ụ ụ ầ ạ ủ ườ i dân
M t trong nh ng vai trò quan tr ng nh t c a giao thông đó là đáp ng nhu c uộ ữ ọ ấ ủ ứ ầ
đi l i, v n chuy n hàng hóa c a ngạ ậ ể ủ ười dân. S phát tri n c a h th ng giao thôngự ể ủ ệ ố
v n t i đã làm cho s phát tri n gi a các vùng, các đ a phậ ả ự ể ữ ị ương c a các vùng, các đ aủ ị
Trang 38g p khó khăn trong vi c đi l i, giao l u buôn bán làm kìm hãm s phát tri n kinh tặ ệ ạ ư ự ể ế
nh vùng Tây B c, Tây Nguyên thì t i đây nh s quan tâm ch đ o c a Đ ng, cácư ắ ớ ờ ự ỉ ạ ủ ả
c p chính quy n đ a phấ ề ị ương đã u tiên trong vi c đ u t phát tri n c s h t ngư ệ ầ ư ể ơ ở ạ ầ
k thu t mà các vùng đã có s phát tri n vỹ ậ ự ể ượ ật b c
Quy t đ nh t i s phân b s n xu t và dân c ế ị ớ ự ổ ả ấ ư
Các m i quan h KT–XH gi a các đ a phố ệ ữ ị ương được th c hi n nh m ng lự ệ ờ ạ ướ iGTVT. Vì th , nh ng n i g n các tuy n v n t i l n, các đ u m i giao thông cũng làế ữ ơ ầ ế ậ ả ớ ầ ố
n i t p trung phân b s n xu t dân c ơ ậ ố ả ấ ư
Nh ng ti n b c a các ngành GTVT đã m r ng các m i lien h v n t i vàữ ế ộ ủ ở ộ ố ệ ậ ả
đ m b o s giao thông thu n ti n gi a các đ a phả ả ự ậ ệ ữ ị ương, s phát tri n c a h th ngự ể ủ ệ ố giao thông làm gi m chi phí v n chuy n; m t khác, khi h th ng giao thông v n t iả ậ ể ặ ệ ố ậ ả phát tri n v i m t h th ng các tuy n để ớ ộ ệ ố ế ường đ t tiêu chu n thì đ m b o an toànạ ẩ ả ả giao thông
Các doanh nghi p không nh ng đ u t vào các thành ph l n mà còn có thệ ữ ầ ư ố ớ ể
tr i r ng không gian đ u t s n xu t các vùng mi n xa xôi, h o lánh cũng nh cóả ộ ầ ư ả ấ ở ề ẻ ờ GTVT, đ khai thác, phát huy các l i th so sánh c a vùng. Hay nói cách khác chínhể ợ ế ủ GTVT đã thúc đ y s phân công lao đ ng theo lãnh th ẩ ự ộ ổ
Đ y m nh phát tri n kinh t ẩ ạ ể ế
Giao thông v n t i có vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n kinh t c a vùng, đ aậ ả ọ ệ ể ế ủ ị
ph ng.ươ
Giao thông góp ph n thu hút đ u t trong nầ ầ ư ước cũng nh đ u t nư ầ ư ước ngoài, rút
ng n đắ ược kho ng cách đ a lý gi a các vùng, các đ a phả ị ữ ị ương do đó làm chuy n d chể ị
c c u kinh t vùng, rút ng n trình đ phát tri n kinh t gi a các đ a phơ ấ ế ắ ộ ể ế ữ ị ương, t oạ
đi u ki n phát huy l i th so sánh c a t ng đ a phề ệ ợ ế ủ ừ ị ương và thúc đ y các đ a phẩ ị ươ ngphát tri n kinh t H th ng giao thông phát tri n s t o đi u ki n cho các ho t đ ngể ế ệ ố ể ẽ ạ ề ệ ạ ộ
Trang 39giao l u kinh t , văn hĩa, xã h i gi a các vùng và các đ a phư ế ộ ữ ị ương v i nhau, t đĩ tìmớ ừ
ki m đế ượ ơ ộ ầ ư ừ ước c h i đ u t t n c ngồi vào đ làm ti n đ phát tri n.ể ề ề ể
Giao thơng gĩp ph n khơng nh trong vi c thúc đ y tăng trầ ỏ ệ ẩ ưởng kinh t thơngế qua kích thích t o vi c làm và tăng năng su t lao đ ng. S phát tri n c a h t ngạ ệ ấ ộ ự ể ủ ạ ầ giao thơng đã gĩp ph n đáng k vào t c đ tăng trầ ể ố ộ ưởng GDP c a huy n Hủ ệ ương Khê trong th i gian qua. Các cơng trình giao thơng đờ ường b đã thu hút m t lộ ộ ượng l nớ lao đ ng do đĩ gĩp ph n gi i quy t v n đ th t nghi p cho đ a phộ ầ ả ế ấ ề ấ ệ ị ương
Phát tri n văn hĩa xã h i là phát tri n đ i s ng tinh th n c a ngể ộ ể ờ ố ầ ủ ười dân, đi uề này gĩp ph n khơng nh vào s phát tri n chung c a đát nầ ỏ ự ể ủ ước. Nh cĩ h t ng giaoờ ạ ầ thơng phát tri n mà s phát tri n chênh l ch gi a các vùng mi n ngày càng để ự ể ệ ữ ề ượ cxĩa b , s giao l u văn hĩa gi a các vùng ngày càng đỏ ự ư ữ ược tăng cường và làm phong phú thêm đ i s ng c a ngờ ố ủ ười dân t đĩ kích thích ngừ ười dân hăng say lao đ ng đĩngộ gĩp vào s phát tri n c a đ t nự ể ủ ấ ước
H th ng đệ ố ường b phát tri n s n y sinh các ngành ngh m i, các c s s nộ ể ẽ ả ề ớ ơ ở ả
xu t m i phát tri n t đĩ t o c h i vi c làm và s phát tri n khơng đ ng đ u gi aấ ớ ể ừ ạ ơ ộ ệ ự ể ồ ề ữ các vùng cũng được gi m, h n ch đả ạ ế ược s di c b t h p pháp t nơng thơn raự ư ấ ợ ừ thành th , h n ch đị ạ ế ượ ực s phân hĩa giá nghèo và t đĩ gi m đừ ả ược các t n n xãệ ạ
h i gĩp ph n tích c c vào b o v mơi trộ ầ ự ả ệ ường sinh thái
Nâng cao hi u qu s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p ệ ả ả ấ ủ ệ
M c tiêu quan tr ng c a b t kì m t doanh nghi p nào khi ho t đ ng cũng đ uụ ọ ủ ấ ộ ệ ạ ộ ề
là l i nhu n. Cĩ nhi u cách đ doanh nghi p áp d ng đ cĩ đợ ậ ề ể ệ ụ ể ượ ợc l i nhu n t i đaậ ố
và m t trong nh ng cách đĩ là gi m chi phí m t cách t i thi u. H t ng giao thơngộ ữ ả ộ ố ể ạ ầ
s đĩng gĩp đáng k vào vi c gi m chi phí c a doanh nghi p đ c bi t là các doanhẽ ể ệ ả ủ ệ ặ ệ nghi p cĩ chi phí v n t i chi m m t t tr ng l n. Khi h t ng giao thơng phát tri nệ ậ ả ế ộ ỷ ọ ớ ạ ầ ể thì các doanh nghi p s ti t ki m đệ ẽ ế ệ ược chi phí nhiên li u, chi phí v n chuy n hàngệ ậ ể hĩa đ n n i tiêu th , chi phí nh p nhiên li u; ngồi ra doanh nghi p cũng cĩ th ti tế ơ ụ ậ ệ ệ ể ế
Trang 40ki m đệ ược m t s chi phí khác nh chi phí qu n lý và b o qu n hàng hóa, chi phíộ ố ư ả ả ả
l u tr hàng t n kho,…Nh đó, mà doanh nghi p có th h giá thành s n ph m vàư ữ ồ ờ ệ ể ạ ả ẩ nâng cao c nh tranh c a doanh nghi p trên thi trạ ủ ệ ường. H th ng giao thông phátệ ố tri n cũng s giúp các doanh nghi p giao hàng đúng n i và đúng th i gian t đó t oể ẽ ệ ơ ờ ừ ạ
được uy tín cho doanh nghi p, trong kinh doanh thì đi u này r t quan tr ng. M tệ ề ấ ọ ặ khác khi giao thông đường b phát tri n thì s n ph m d dàng đ n tay ngộ ể ả ẩ ễ ế ười tiêu dung do đó hàng hóa được tiêu th nhanh h n, đi u này s rút ng n th i gian quayụ ơ ề ẽ ắ ờ vòng v n và làm tăng hi u qu s d ng v n cũng nh tăng hi u qu s n xu t c aố ệ ả ử ụ ố ư ệ ả ả ấ ủ các doanh nghi p.ệ
Đ m b o an ninh qu c phòng ả ả ố
H th ng giao thông đóng góp tích c c vào vi c gi gìn an ninh xã h i và b o vệ ố ự ệ ữ ộ ả ệ
qu c phòng. V i h t ng giao thông hi n đ i s gi m thi u đ c tình tr ng ùn t cố ớ ạ ầ ệ ạ ẽ ả ể ượ ạ ắ
đ ng đang x y ra trong th i gian qua đ c bi t là các ph l n, gi m tai n n giaoườ ả ờ ặ ệ ở ố ớ ả ạ thông, gi gìn tr t t xã h i. Đây là m t trong nh ng v n đ mà Đ ng và Chính phữ ậ ự ộ ộ ữ ấ ề ả ủ đang r t quan tâm.ấ
H n n a, h th ng giao thông phát tri n s góp ph n b o v biên gi i đ tơ ữ ệ ố ể ẽ ầ ả ệ ớ ấ
n c. Giao thông phát tri n góp ph n nâng cao trình đ hi u bi t và ý th c c a ng iướ ể ầ ộ ể ế ứ ủ ườ dân đ c bi t là các dân t c vùng sâu, vùng xa t đó đ m b o s n đ nh v chính trặ ệ ộ ở ừ ả ả ự ổ ị ề ị
qu c gia.ố
Đ y m nh h i nh p và giao l u qu c t ẩ ạ ộ ậ ư ố ế
H i nh p và giao l u kinh t v m i m t đang là xu hộ ậ ư ế ề ọ ặ ướng di n ra m nh mễ ạ ẽ
gi a các nữ ước trong khu v c và trên toàn th gi i và Vi t Nam cũng không n mự ế ớ ệ ằ trong khu v c và trên toàn th gi i và Vi t Nam cũng không n m ngoài xu hự ế ớ ệ ằ ướ ng
đó. Hi n nay, h t ng giao thông c a nệ ạ ầ ủ ước ta còn m c y u so v i các nở ứ ế ớ ước trong khu v c nên nh hự ả ưởng l n đ n kh năng h i nh p và giao l u v i các nớ ế ả ộ ậ ư ớ ước. Chính