1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thảo luận nhóm: Quá trình phát triển của ngành khai thác khoáng sản Việt Nam và ảnh hưởng của nó tới tài nguyên, môi trường

42 130 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 6,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thảo luận nhóm: Quá trình phát triển của ngành khai thác khoáng sản Việt Nam và ảnh hưởng của nó tới tài nguyên, môi trường giới thiệu khái quát về tài nguyên khoáng sản Việt Nam, quá trình hình thành và phát triển của ngành khai thác khoảng sản, hiện trạng quá trình khai thác khoáng sản ở nước ta hiện nay, ảnh hưởng của hoạt động khai thác khoáng sản tới tài nguyên và môi trường, phương hướng giải quyết. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung tài liệu.

Trang 2

n ướ c ta hi n nay ệ

4.  nh h Ả ưở ng c a ho t đ ng khai thác khoáng  ủ ạ ộ

s n t i tài nguyên và môi tr ả ớ ườ ng

5. Ph ươ ng h ướ ng gi i quy t ả ế

Trang 3

1. Khái quát v  tài nguyên khoáng s n Vi t  ề ả ệ

Nam

v Khoa ng san la  gì ? ́ ̉ ̀

Khoáng s n là tích t  v t ch t dả ụ ậ ấ ướ ại d ng h p ch t ợ ấ

ho c đ n ch t trong v  trái đ t, mà   đi u ki n hi n t i ặ ơ ấ ỏ ấ ở ề ệ ệ ạcon người có đ  kh  năng l y ra các nguyên t  có ích ủ ả ấ ố

ho c s  d ng tr c ti p chúng trong đ i s ng hàng ngày.ặ ử ụ ự ế ờ ố

v    Phân loai khoa ng san: ̣ ́ ̉

  ­ Nho m khoa ng san nhiên liêú ́ ̉ ̣ : Than, dâ u khi , nguyên ̀ ́liêu pho ng xạ ́ ̣

  ­ Nho m khoa ng san kim loaí ́ ̉ ̣ : quăng să t, mangan, titan, ̣ ́

đô ng, chi , ke m…̀ ̀ ̃

Trang 4

­ Nho m khoa ng san không kim loaí ́ ̉ ̣ : Đa  quy ,khoa ng ́ ́ ́

châ t công nghi p (apatit, quăng barit, quăng fluorit, quăng ́ ệ ̣ ̣ ̣serpentin ) …

  ­ Nho m vât liêu xây d ng: ́ ̣ ̣ ự

  ­ Nho m ń ước khoa ng, ń ước no nǵ

Trang 5

v  Tài nguyên khoáng s n   Vi t Nam ả ở ệ

Ngành đ a ch t Vi t Nam đã kh o sát, thăm dò ị ấ ệ ả

được kho ng 5000 đi m qu ng và t  khoáng c a g n 60 ả ể ặ ụ ủ ầ

lo i khoáng s n khác nhau, trong đó có nhi u lo i đã và ạ ả ề ạđang được khai thác

Trang 6

Hình 1.1 ­ B n đ  phân b  khoáng s n Vi t Namả ồ ố ả ệ

Trang 7

v  M t s  lo i khoáng s n ph  bi n ộ ố ạ ả ổ ế

Ø Than

Trang 8

Ø  D u khí: ầ

Trang 9

Ø Qu ng: ặ

Qu ng s tặ ắ Qu ng vàngặ

Trang 10

 Đá quý

Trang 11

2. Quá trình hình thành và phát tri n 

c a ngành khai thác kho ng s n ủ ả ả

v Tông quan ̉ :

   Nga nh khai tha c khoa ng san v i h n 170 năm lich ̀ ́ ́ ̉ ớ ơ ̣

s  đử ược chia ra ca c th i ky : Triê u Nguyê n, th i ́ ờ ̀ ̀ ̃ ờPha p thuôc, giai đoan sau 1954 đê n 1975 va  t  1975 ́ ̣ ̣ ́ ̀ ừ

Trang 12

 ­ Th i ky  pha p thuôc ơ ̀ ̀ ́ ̣

+ Tiê n ha nh khai tha c v i quy mô công nghiêp, công nghê  ́ ̀ ́ ơ ́ ̣ ̣ khai tha c du nhâp t  châu âu v i thiê t bi va  ph ́ ̣ ư ̀ ơ ́ ́ ̣ ̀ ươ ng tiên c   ̣ ơ

gi i ơ ́

  + San phâm chu yê u đ ̉ ̉ ̉ ́ ượ c chuyên vê  Pha p hoăc ba n  ̉ ̀ ́ ̣ ́ cho ca c n ́ ươ ́ c kha c ́  

Trang 13

Khai thác m  th i kì Pháp thu c ỏ ờ ộ

Trang 14

 ­ Th i ky  pha p thuôc ơ ̀ ̀ ́ ̣

+ Tiê n ha nh khai tha c v i quy mô công nghiêp,  ́ ̀ ́ ơ ́ ̣ công nghê khai tha c du nhâp t  châu âu v i thiê t bi  ̣ ́ ̣ ư ̀ ơ ́ ́ ̣

va  ph ̀ ươ ng tiên c  gi i ̣ ơ ơ ́

  + San phâm chu yê u đ ̉ ̉ ̉ ́ ượ c chuyên vê  Pha p  ̉ ̀ ́

hoăc ba n cho ca c n ̣ ́ ́ ươ ́ c kha c ́  

­ Giai đoan sau 1954 đê n năm 1975 ̣ ́

  + Đa nh dâ u s  chuyên mi nh cua nga nh khai tha c  ́ ́ ự ̉ ̀ ̉ ̀ ́ khoa ng san v i s  quan ly  cua nha  n ́ ̉ ơ ́ ự ̉ ́ ̉ ̀ ươ ́ c Viêt Nam  ̣ dân chu Công ho a ̉ ̣ ̀

­ Giai đoan t  1975 t i nay ̣ ư ̀ ơ ́

   +Công ta c khao sa t đia châ t va  ti m kiê m thăm  ́ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ́

do  đ ̀ ượ c triên khai trên quy mô toa n lanh thô Viêt  ̉ ̀ ̉ ̉ ̣

Nam. Công nghê khai tha c nga y ca ng hiên đai… ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̣

Trang 15

Khai thác m  th i nay ỏ ờ

Trang 16

3. Hi n tr ng quá trình khai thác khoáng  ệ ạ

s n   n ả ở ướ c ta hi n nay

v Đô i t ́ ượ ng tham gia hoat đông khai tha c khoa ng  ̣ ̣ ́ ́ san ̉

­ Co  nhiê u tha nh phâ n kinh tê  tham gia va o hoat đông    ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̣        khai tha c khoa ng san:       ́ ́ ̉   + Ca c doanh nghiêp nha  ń ̣ ̀ ước

+ H p ta c xa , công ty cô phâ n, công ty liên ợ ́ ̃ ̉ ̀doanh, tâp đoa n ̣ ̀

+ Ca c tô h p kinh doanh: ch  y u khai tha c ́ ̉ ợ ủ ế ́khoa ng san hi nh tha nh   hâ u hê t ca c huyên, xa ́ ̉ ̀ ̀ ở ̀ ́ ́ ̣ ̃

+ L c lự ượng khai tha c tra i phe p.́ ́ ́

Trang 17

v San l ̉ ượ ng va  công nghê khai tha c, chê  biê n ̀ ̣ ́ ́ ́

- San l̉ ượng khai tha c co  s  pha t triên đa ng kê. Môt ́ ́ ự ́ ̉ ́ ̉ ̣

sô  loai khoa ng san co  san ĺ ̣ ́ ̉ ́ ̉ ượng tăng nhanh…

- Các lo i khoa ng san đạ ́ ̉ ược khai tha c nhiê u nhâ t la  ́ ̀ ́ ̀than, dâ u khi , apatit, vât liêu xây d ng ̀ ́ ̣ ̣ ự

- Hiên nay co  khoang gâ n 100 san phâm khai tha c va  ̣ ́ ̉ ̀ ̉ ̉ ́ ̀khoang 500 c  s  chê  biê n quy mô công nghiêp.̉ ơ ở ́ ́ ̣

- Công nghiêp khai khoa ng chi co    môt sô  c  s  l n ̣ ́ ̉ ́ ở ̣ ́ ơ ở ớ

nh  khai tha c than   Quang Ninh, să t   Trai Cau, ư ́ ở ̉ ́ ở ̣

đô ng   Sinh Quyê n…̀ ở ̀

Trang 18

vNh ng yê u tô  anh h ư ̃ ́ ́ ̉ ưở ng đê n nga nh khai tha c  ́ ̀ ́ khoa ng san   viêt nam ́ ̉ ở ̣

Nhu câ u cua cuôc sô ng tao nên a p l c khai tha c ̀ ̉ ̣ ́ ̣ ́ ự ́

khoa ng san:́ ̉

+ Nhu câ u vê  vât liêu xây d ng̀ ̀ ̣ ̣ ự

+ Nhu câ u vê  xuâ t khâu khoa ng saǹ ̀ ́ ̉ ́ ̉+ Nhu câ u giai quyê t công ăn viêc la m̀ ̉ ́ ̣ ̀

vCa c hi nh th c khai tha c khoa ng san tai n ́ ̀ ư ́ ́ ́ ̉ ̣ ươ ́ c ta

­Khai tha c, chê  biê n khoa ng san theo quy mô ́ ́ ́ ́ ̉công nghiêp.̣

Trang 19

­ Khai tha c, chê  biê n khoa ng san theo quy mô ́ ́ ́ ́ ̉nho, tân thu.̉ ̣

­ Khai tha c tra i phe p ta i nguyên khoa ng san.́ ́ ́ ̀ ́ ̉

v Thi tr ̣ ươ ̀ ng san phâm khoa ng san ̉ ̉ ́ ̉

­Viêt Nam v a la  ṇ ừ ̀ ước nhâp khâu, v a xuâ t khâu ̣ ̉ ừ ́ ̉khoa ng san.́ ̉

­Ca c san phâm xuâ t khâu chu yê u la  khoa ng san ́ ̉ ̉ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ̉thô nh  dâ u mo, than, quăng kim loai ư ̀ ̉ ̣ ̣

­Ca c san phâm nhâp khâu chu yê u la  san pham ́ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ̉ ̉chê  biê n sâu, phuc vu cho nga nh công nghiêp: xăng, dâ u, ́ ́ ̣ ̣ ̀ ̣ ̀khi  ho a long…́ ́ ̉

­Gia  tri xuâ t khâu san phâm khoa ng chiê m 20,6% ́ ̣ ́ ̉ ̉ ̉ ́ ́tông ha ng ho a xuâ t khâu ( năm 2008).̉ ̀ ́ ́ ̉

Trang 20

vHi n tr ng khai thác và ch  bi n m t s  khoáng s n  ệ ạ ế ế ộ ố ả kim lo i chính ạ

­ Th  trị ường qu ng s t hi n nay: 80% s  d ng trong ặ ắ ệ ử ụ

nước, ch  y u là đ  luy n thép, còn 20% xu t kh u.ủ ế ể ệ ấ ẩ

Trang 21

­Tài nguyên tr  lữ ượng qu ng titan – zircon c a Vi t ặ ủ ệ

Nam không nhi u, chi m kho ng 0,5% c a th  gi i.ề ế ả ủ ế ớ

Qu ng đ ng: ặ ồ

­ Qu ng đ ng phát hi n   Vi t Nam cho t i nay đáng ặ ồ ệ ở ệ ớ

k  nh t là   m  đ ng Sinh Quy n – Lào Cai, sau đó là m  ể ấ ở ỏ ồ ề ỏ

đ ng Niken – B n Phúcồ ả

Trang 22

­N ướ c ta có ti m năng r t l n v  qu ng bôxít v i  ề ấ ớ ề ặ ớ

t ng tr  l ổ ữ ượ ng và tài nguyên d  báo đ t kho ng 5,5 t   ự ạ ả ỷ

t n, phân b  ch  y u   t nh Đ c Nông, Lâm Đ ng,  ấ ố ủ ế ở ỉ ắ ồ

Gia Lai, Bình Ph ướ c,

­Nhìn chung, n ướ c ta có tr  l ữ ượ ng tài nguyên bôxít 

l n, ch t l ớ ấ ượ ng t ươ ng đ i t t, phân b  t p trung, đi u  ố ố ố ậ ề

ki n khai thác thu n l i ệ ậ ợ

Qu ng k m chì: ặ ẽ

­Hi n nay, Công ty Kim lo i m u Thái Nguyên đã  ệ ạ ầ xây d ng xong nhà máy đi n phân k m kim lo i t i  ự ệ ẽ ạ ạ khu Công nghi p Sông Công Thái Nguyên v i công  ệ ớ

ngh , thi t b  c a Trung Qu c công su t k m đi n  ệ ế ị ủ ố ấ ẽ ệ

phân là: 10.000t/năm.

Trang 23

4.  nh h Ả ưở ng c a ho t đ ng khai thác  ủ ạ ộ

khoáng s n t i tài nguyên và môi tr ả ớ ườ ng

v  nh h Ả ưở ng đ n đ a hình, c nh quan ế ị ả

­ Khai thác khoáng s n, đ c bi t là khai thác m  ả ặ ệ ỏ

đ ng nghĩa v i vi c ph i đánh đ i phá hu  nhi u c nh ồ ớ ệ ả ổ ỷ ề ảquan môi trường trên đ t nh  th m th c v t g n v i ấ ư ả ự ậ ắ ớphong c nh thiên nhiên, đa d ng sinh h c, c nh quan ả ạ ọ ả

vùng bi n, ể

­ Thay đ i đ a hình di n ra nhi u nh t   các khu v c ổ ị ễ ề ấ ở ựkhai thác l  thiên. Ch t th i r n không s  d ng độ ấ ả ắ ử ụ ược cho m c đích khác đã t o nên b  m t đ a hình m p mô, ụ ạ ề ặ ị ấxen k  gi a các h  sâu và các đ ng đ t, đá. ẽ ữ ồ ố ấ

Trang 24

  Ả nh h ưở ng đ n đ a hình, c nh quan ế ị ả

 L  h ng Kimberley do khai  ỗ ổ

 thác kim c ươ ng   Châu Phi ở

 Đ a hình lõm chõm do khai thác  ị

 Khoáng s n   Ngh  An ả ở ệ

Trang 25

v  nh h Ả ưở ng t i tài nguyên r ng và đa d ng sinh  ớ ừ ạ

h c ọ

­ Ho t đ ng khai thác khoáng s n là m t trong ạ ộ ả ộ

nh ng nguyên nhân làm gi m đ  che ph  r ng do cây b  ữ ả ộ ủ ừ ị

ch t h , l p ph  th c v t b  suy gi m.ặ ạ ớ ủ ự ậ ị ả

Trang 26

B ng 4.1 – Di n tích r ng và đ t b  thu h p, thoái hoá   m t s  m  ( Nguy n ả ệ ừ ấ ị ẹ ở ộ ố ỏ ễ

Đ c Quý­ 1996 )

STT Tên m , khu khai thác ỏ D.Tích(ha) M c đ  suy thoái ứ ộ

1 Khu khai thác Antimoan M u Du  ( Hà Giang) ậ ệ 25 Đ t r ng b  dào phá và b  hoang hoá ấ ừ ị ỏ

2 Khai thác vàng, Antimoan Chiêm Hoá > 720 Thu h p r ng t  nhiên và r ng tr ng. Đ t  ẹ ừ ự ừ ồ ấ

5 Khu khai thác Barit Ao Sen – Th ượ ng  m Ấ ≈   150 Đ t đ i hoang, đ t v ấ ồ ấ ườ n đ i b  đào phá ồ ị

6 Khu khai thác Vonfram Thi n K ệ ế 25 R ng t  nhiên b  thu h p. Đ t đ i b  đào phá ừ ự ị ẹ ấ ồ ị

7 Khu khai thác than   Thái nguyên ở 671 Đ t r ng b  thu h p đ  làm khai tr ấ ừ ị ẹ ể ườ ng và 

Trang 27

vẢ nh h ưở ng t i tài nguyên r ng và đa d ng sinh h c ớ ừ ạ ọ

­ Ho t đ ng khai thác khoáng s n là m t trong ạ ộ ả ộ

nh ng nguyên nhân làm gi m đ  che ph  r ng do cây b  ữ ả ộ ủ ừ ị

ch t h , l p ph  th c v t b  suy gi m.ặ ạ ớ ủ ự ậ ị ả

 ­ Khai thác khoáng s n đã phá hu  hàng nghìn Héc­ta ả ỷ

r ng nhi t đ i có tính đa d ng sinh h c cao. Các loài th c ừ ệ ớ ạ ọ ự

v t, đ ng v t b  gi m s  lậ ộ ậ ị ả ố ượng ho c tuy t ch ng do các ặ ệ ủ

đi u ki n sinh s ng   các r ng cây, đ ng c , sông nề ệ ố ở ừ ồ ỏ ước b  ị

x u đi. M t s  loài đ ng v t ph i di c  đi n i khác, ấ ộ ố ộ ậ ả ư ơ

Trang 28

nh h ng t i tài nguyên r ng và đa d ng sinh 

h c.ọẢ nh h ưở ng t i tài nguyên r ng và đa  ớ ừ

d ng sinh h c ạ ọ R ng qu c gia Vũ Quang (Hà Tĩnh)  ừ ố

tan hoang sau chi n d ch khai thác  ế ị

vàng trái phép.

Trang 29

v  nh h Ả ưở ng t i môi tr ớ ườ ng đ t ấ

­ M t s  di n tích đ t xung quanh các bãi th i qu ng ộ ố ệ ấ ả ặ

có th  b  b i l p, s t l , xói mòn gây thoái hoá l p đ t ể ị ồ ấ ạ ở ớ ấ

m t.ặ

­ Khai thác và s  d ng khoáng s n đã làm thu h p đáng ử ụ ả ẹ

k  di n tích đ t nông nghi p: các ch t th i r n nh  đ t, ể ệ ấ ệ ấ ả ắ ư ấ

đá, bùn,  t  các bãi th i t o ti n đ  cho m a lũ b i l p ừ ả ạ ề ề ư ồ ấcác sông, su i, đ ng ru ng phía dố ồ ộ ưới bãi th i gây  nh ả ả

hưởng đ n hoa màu và đ i s ng ngế ờ ố ười dân

Trang 30

STT Tên m , khu khai thác ỏ Di n tích  ệ

(ha) M c đ  ô nhi m

ứ ộ ễ

1 M  than Núi H ng ỏ ồ 247 Chi m d ng đ t làm khai tr ế ụ ấ ườ ng 

bãi th i và th i n ả ả ướ c th i làm ô  ả nhi m đ t nông nghi p ễ ấ ệ

2 M  than Khánh Hoà ỏ 100 Chi m d ng đ t làm khai tr ế ụ ấ ườ ng 

bãi th i và th i n ả ả ướ c làm ô nhi m  ễ

đ t nông nghi p ấ ệ

3 Các m  vàng B c Thái ỏ ắ 114,5 Chi m d ng đ t làm khai tr ế ụ ấ ườ ng 

bãi th i. Đ  th i làm ô nhi m đ t ả ổ ả ễ ấ

4 Các m    huy n Qu  H p ỏ ở ệ ỳ ợ 145

29

Đ t nông nghi p b  ô nhi m do  ấ ệ ị ễ

l ng bùn cát.  ắ Thi u n ế ướ c làm suy gi m năng  ả

su t ấ

5 Các m    huy n Qu  Châu ỏ ở ệ ỳ 193,8 Đ t nông nghi p b  đào b i, b   ấ ệ ị ớ ỏ

hoang và thi u n ế ướ c

B ng 4.2  –  M c đ  ô nhi m đ t nông nghi p do khai thác m  ( Nguy n Đ c Quý ­ 1996 )ả ứ ộ ễ ấ ệ ỏ ễ ứ

Trang 31

H u qu  c a vi c khai thác titan làm cát tràn  ậ ả ủ ệ

vào  ru ng  v ườ n  và nhà c a dân

Trang 32

v  nh h Ả ưở ng t i môi tr ớ ườ ng n ướ c

­ Nh ng bi n đ i v  đi u ki n thu  văn: thay đ i kh  ữ ế ổ ề ề ệ ỷ ổ ảnăng thu, thoát nước, hướng và v n t c dòng ch y m t, ậ ố ả ặ

bi n đ i ch t lế ổ ấ ượng ngu n nồ ước và làm suy gi m công ảnăng c a các công trình thu  l i ủ ỷ ợ

­ Các đ ng cu i, đá th i trong khai thác vàng, cát t  t  ố ộ ả ừ ừlòng sông đá ngăn c n làm thay đ i dòng ch y gây xói l  ả ổ ả ở

b  sông, ng p úng, l t c c b , ờ ậ ụ ụ ộ

­ Làm bi n đ i ch t lế ổ ấ ượng ngu n nồ ước, hàm lượng 

cao các Ion kim lo i n ng, á kim, các h p ch t h u c , các ạ ặ ợ ấ ữ ơnguyên t  phóng x  trong nố ạ ước cao h n so v i tiêu chu n ơ ớ ẩcho phép

Trang 33

nh h ng t i môi tr ng n c

Trang 34

v  nh h Ả ưở ng đ n môi tr ế ườ ng không khí

­ Quá trình khai thác qu ng s  làm bay ra m t lặ ỉ ộ ượng b i ụ

l n làm cho môi trớ ường không khí b  ô nhi m gây  nh ị ễ ả

hưởng đ n sinh c nh và đ i s ng ngế ả ờ ố ười dân xung quanh khu v c khai thác.ự

­ B i l  l ng có th  khu ch tán xa hàng ngàn km xuyên ụ ơ ử ể ếqua bi n và l c đ aể ụ ị

­   các h m lò, các ch t khí ch a trong than và đ t bao Ở ầ ấ ứ ấquanh, thoát ra trong quá trình khai thác là các lo i: ạ CO2, 

SO2, CH4, NO,   và các ch t phóng x ấ ạ

Trang 35

nh h ng đ n môi tr ng không khí

Trang 36

5. Ph ươ ng h ướ ng gi i quy t ả ế

v Các bi n pháp đ  s  d ng h p lý tài nguyên khoáng  ệ ể ử ụ ợ

s n ả

  ­ Các m  c n có h  th ng x  lý các ngu n gây ô  ỏ ầ ệ ố ử ồ

nhi m ễ :

  +Đ i v i ngu n nố ớ ồ ước ch y tràn qua khu m  và ả ỏ

nước ng m t  bãi ch a ch t th i r n: T i đây nầ ừ ứ ấ ả ắ ạ ước th i ả

được x  lý b ng phử ằ ương pháp hóa h c (thông thọ ường dùng b t vôi đ  trung hòa), sau đó ki m tra đ  pH và ộ ể ể ộ

m t s  ion kim lo i đ t tiêu chu n cho phép m i độ ố ạ ạ ẩ ớ ược 

đ  th i ra môi trổ ả ường

+Đ i v i n ố ớ ướ c tháo khô m ỏ: m t ph n độ ầ ược b m ơ

tr  l i ph c v  s n xu t c a m  (tuy n qu ng, tở ạ ụ ụ ả ấ ủ ỏ ể ặ ưới 

m, ), ph n còn l i b m lên b  x  lý

  + Đ i v i n ố ớ ướ c th i sau khi tuy n qu ng ả ể ặ : thu 

gom l i, sau đó đạ ượ ắc l ng l c c  h c và hóa h cọ ơ ọ ọ

Trang 37

­ Đ i v i h  sinh thái ố ớ ệ : 

+ Vi c khai thác m  c n ph i theo quy ho ch t ng h p, ệ ỏ ầ ả ạ ổ ợtrong đó ph i xét đ n l i ích c a các ngành, các c ng đ ng, ả ế ợ ủ ộ ồcác vùng sinh thái xung quanh khu v c khai thác m ự ỏ

+ Ph i tuân th  các bi n pháp x  lý nả ủ ệ ử ước th i trả ước khi 

x  vào môi trả ường t  nhiên.ự

+ C n khôi ph c l i môi trầ ụ ạ ường đã b  tàn phá do khai ịthác m  Gi m t n th t và tăng h  s  thu h i tài nguyên ỏ ả ổ ấ ệ ố ồ

khoáng s n trong t t c  các khâu c a quá trình ch  bi n và ả ấ ả ủ ế ế

s  d ng khoáng s n.ử ụ ả

­ Đ u t  đ i m i trang thi t b , công ngh  Tăng c ầ ư ổ ớ ế ị ệ ườ ng 

qu n lý doanh nghi p, nâng cao hi u qu  kinh doanh ả ệ ệ ả

­ Ch  bi n theo h ế ế ướ ng đa d ng hoá s n ph m ạ ả ẩ

Trang 38

­ Phát tri n s n xu t các lo i s n ph m thay th  s n ể ả ấ ạ ả ẩ ế ả

ph m khoáng s n nh  các lo i năng lẩ ả ư ạ ượng M t tr i, gió, ặ ờ

th y tri u,v.v…ủ ề

­ Khi thác s  d ng phù h p v i ti m năng, giá tr  c a ử ụ ợ ớ ề ị ủkhoáng s n ph i chú ý đ n tính lâu dài.ả ả ế

Trang 39

v Các gi i pháp đ  b o v  tài nguyên khoáng s n ả ể ả ệ ả

­ Đ a ra nh ng quy đ nh v  vi c khai thác, tăng cư ữ ị ề ệ ường  công tác qu n lí khoáng s n.ả ả

­ Đ u t  trang thi t b  đ i m i công nghầ ư ế ị ổ ớ ệ

­ Nâng cao nh n th c ch p hành nghiêm túc lu t khai ậ ứ ấ ậthác

­ Đ  ra và th c hi n các chính sách b o v  môi trề ự ệ ả ệ ường

­ Nhà nướ ầc c n có chính sách  u đãi, khuy n khích đ u ư ế ầ

t  đ i v i d  án khai thác   vùng có kinh t  khó khăn.ư ố ớ ự ở ế

­ Vi c quy ho ch thăm dò nên giao cho B  Tài nguyên ­ ệ ạ ộMôi trường ch  trì, còn khi c  th  s n xu t ra sao thì ủ ụ ể ả ấ

m i do B  Công thớ ộ ương th c hi n.ự ệ

Trang 40

 ­ Công tác thăm dò ph i theo đúng quy ph m k  thu t  ả ạ ỹ ậ chuyên môn và đ ượ c th c hi n b i các c  quan chuyên  ự ệ ở ơ nghi p ệ

 ­ Đ i v i các khoáng s n có th  m nh, xu h ố ớ ả ế ạ ướ ng phát  tri n, khai thác, ch  bi n nên t p trung   quy mô l n,  ể ế ế ậ ở ớ xóa d n hình th c manh mún, nh  l  làm c n tr  vi c  ầ ứ ỏ ẻ ả ở ệ

áp d ng công ngh  tiên ti n ụ ệ ế

 ­ Gi m t n th t và tăng h  s  thu h i tài nguyên  ả ổ ấ ệ ố ồ

khoáng s n trong các khâu khai thác và v n chuy n ả ậ ể

 ­ Thi t k  m  ph i phù h p v i báo cáo nghiên c u  ế ế ỏ ả ợ ớ ứ

kh  thi  ả

 ­ Ngăn ch n các hành vi khai thác khoáng s n trái  ặ ả

phép.

Trang 41

C M  N M I NG Ả Ơ Ọ ƯỜ I ĐàCHÚ Ý 

L NG NGHE ! Ắ

Trang 42

 

Ngày đăng: 12/01/2020, 01:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w