1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Sáng kiến kinh nghiệm Vật lý lớp 10: Nâng cao ý thức tham gia giao thông cho học sinh qua một số bài học trong chương trình Vật lý lớp 10

43 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sáng kiến kinh nghiệm với mục đích nghiên cứu và đề xuất giải pháp nhằm nâng cao ý thức của học sinh khi tham gia giao thông qua một số bài học vật lý trong chương trình lớp 10. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.

Trang 1

M C L CỤ Ụ

         Trang

PH N I  – Đ T V N ĐẶ Ấ Ề 1

PH N II  – GI I QUY T V N ĐẢ Ế Ấ Ề 3

1. C  S  LÝ LU N V  AN TOÀN GIAO THÔNGƠ Ở Ậ Ề 1.1. An toàn giao thông 3

1.2. Tai n n giao thôngạ 3

1.3. Văn hóa giao thông 3

1.4. M t s  đi u lu t an toàn giao thông độ ố ề ậ ường bộ 4

2. C  S  TH C TI N V  AN TOÀN GIAO THÔNG.Ơ Ở Ự Ễ Ề 6

2.1.Th c tr ng v  ý th c ngự ạ ề ứ ười tham gia giao thông   6

2.2.Th c tr ng h c sinh tham gia giao thôngự ạ ọ 7

2.3. Nguyên nhân  h c sinh vi ph m an toàn giao thôngọ ạ 10

3. GI I PHÁP NÂNG CAO Ý TH C THAM GIA GIAO THÔNG  Ả Ứ C A H C SINH QUA M T S  BÀI H C V T LÝ L P 10Ủ Ọ Ộ Ố Ọ Ậ Ớ 12

3.1. Nh ng nguyên t c c  b n khi tham gia giao thông liên quan đ nữ ắ ơ ả ế  ki n th c ế ứ V t lý .ậ 12

3.2. Gi i pháp nả âng cao ý th cứ  c a h c sinh khi tham gia giao thông ủ ọ qua m t s  bài ộ ố h c Vọ ật lý trong chương trình l p 10.ớ 13

3.3. Câu h i ki m tra đánh giá ki n th c và các m c đ  nh n th c c a h c sinhỏ ể ế ứ ứ ộ ậ ứ ủ ọ khi h c xong các n i dung nêu ra trong đ  tàiọ ộ ề 13

4. 4. TI N HÀNH TH C NGHI M  ĐÁNH GIÁ Ế Ự Ệ  HI UỆ  QU  C A Ả Ủ Đ  TÀIỀ 4.1. M c đích và nhi m v  th c nghi mụ ệ ụ ự ệ 34

4.2. Phương pháp th c nghi mự ệ 34

4.3. Ti n hành th c nghi mế ự ệ 34

4.4. K t qu  th c nghi mế ả ự ệ 35

4.5. Hi u qu  c a sang ki n kinh nghi mệ ả ủ ế ệ 37

PH N III – K T LU N VÀ KI N NGHẦ Ế Ậ Ế Ị 38

Trang 2

PH N I ­  Đ T V N ĐẦ Ặ Ấ Ề

1.  Lý do ch n đ  tài.ọ ề

        Tai n n giao thông là v n đ  nh c nh i đang đạ ấ ề ứ ố ược xã h i quan tâm và trộ ở thành hi m h a đ i v i b t kì ai khi tham gia giao thông. Trên th c t  tai n nể ọ ố ớ ấ ự ế ạ  giao thông đang di n ra t ng ngày, t ng gi  và có th  cễ ừ ừ ờ ể ướp đi m ng s ng c aạ ố ủ  con ngườ ấi b t kì lúc nào. M i ngày trôi qua có h n 30 ngỗ ơ ười ch t và b  thế ị ươ  ng

vì tai n n giao thông. ạ  Đáng bu n h n khi không ít nh ng n n nhân c a tai n nồ ơ ữ ạ ủ ạ  giao thông là h c sinh. ọ

Làm th  nào đ  gi m thi u tai n n giao thông nói chung và nâng cao ý th cế ể ả ể ạ ứ  tham giao giao thông c a h c sinh nói riêng là v n đ  đang đủ ọ ấ ề ược các c p, cácấ  ngành đ c bi t quan tâm. Trong đóặ ệ , vi c giáo d c nâng cao ý th c tham gia giaoệ ụ ứ  thông c a h c sinh trung h c ph  thông t  15 đ n 18 tu i là nhi m v  quanủ ọ ọ ổ ừ ế ổ ệ ụ  

tr ng c a ngành giáo d c, c a nhà trọ ủ ụ ủ ường và c a các th y cô giáo h ng ngàyủ ầ ằ  

gi ng d y các em  H c sinh THPT là nh ng ngả ạ ọ ữ ười ch a đ n tu i trư ế ổ ưởng thành, đây là l a tu i r t c n đứ ổ ấ ầ ược gieo vào ý th c tham gia giao thông an toàn đ  khiứ ể  

l n lên, các em s  tr  thành nh ng ngớ ẽ ở ữ ười tham gia giao thông có văn hóa. Tuy nhiên, nh ng gì các em đữ ược h c   trọ ở ường l i ch  n ng v  lý thuy t, ch a ạ ỉ ặ ề ế ư có nhi u ho t đ ng th c hành c  th , chính vì v y các em ch a ề ạ ộ ự ụ ể ậ ư có nh n th c sâuậ ứ  

s c, cũng nh  ý th c b t bu c mình ph i tuân th  lu t l  giao thông. Đ  các emắ ư ứ ắ ộ ả ủ ậ ệ ể  

h c sinh, và l n h n là th  h  tr  có đọ ớ ơ ế ệ ẻ ược ý th c, văn hóa giao thông và thamứ  gia giao thông có trách nhi m, chúng ta không th  ch  xây d ng ý th c giao thôngệ ể ỉ ự ứ  cho các em nh  vào nh ng bài gi ng lý thuy t. Vi c ờ ữ ả ế ệ giáo viên c n làm là tăng sầ ự 

h ng thú ứ trong các gi  h c v  an toàn giao thông và l ng ghép các n i dung vờ ọ ề ồ ộ ề 

an toàn giao thông trong các ti t h c, ế ọ các bài h c, môn h c có liên quan trongọ ọ  

chương trình giáo d c THPT. T  đó, kích thích h c sinh có ý th c h n trongụ ừ ọ ứ ơ  

vi c ti p nh n ki n th c. Giáo viên c n đệ ế ậ ế ứ ầ ược trang b  c  ki n th c chuyên mônị ả ế ứ  

và ki n th c v  an toàn giao thông khi gi ng d y cho h c sinh. M t trong nh ngế ứ ề ả ạ ọ ộ ữ  

vi c làm quan tr ng c a giáo viên khi gi ng d y là l ng ghép các n i dung bàiệ ọ ủ ả ạ ồ ộ  

h c vào tình hu ng th c t  liên quan đ n an toàn giao thông và nâng cao ý th cọ ố ự ế ế ứ  tham gia giao thông cho h c sinh. ọ

       V i chớ ương trình d y h c v t lý, giáo viênạ ọ ậ  có r t nhi u c  h i đ  th c hi nấ ề ơ ộ ể ự ệ  

đi u đó. Vì v y trong sáng ki n kinh nghi m này tôi nghiên c u đ  tài v i n iề ậ ế ệ ứ ề ớ ộ  dung:  “Nâng cao ý th c tham gia giao thông cho h c sinh qua m t s  bài h c ứ ọ ộ ố ọ   trong ch ươ ng trình v t lý l p 10 ậ ớ ”. Đ  xây d ng m t xã h i có văn hóa giaoể ự ộ ộ  thông, chúng ta ph i có nh ng hành đ ng thi t th c, ph i đ i m i cách d y v aả ữ ộ ế ự ả ổ ớ ạ ừ  

th c t , v a có chi u sâuự ế ừ ề  và g n li n ki n th c bài h c vào th c ti nắ ề ế ứ ọ ự ễ  Đượ  c

nh  v y, ch c ch n  ư ậ ắ ắ nâng cao được ý th c tham gia giao thông c a h c sinhứ ủ ọ  

nh m h n ch  đằ ạ ế ược các v  ụ tai n n giao thông ạ x y ra đ i v i h c sinh nói riêngả ố ớ ọ  

và đ i v i t t c  m i ngố ớ ấ ả ọ ười tham gia giao thông nói chung

Trang 3

­ Đ  xu t gi i pháp nâng cao ý th c tham gia giao thông c a h c sinh qua vi c ề ấ ả ứ ủ ọ ệ

d y h c m t s  bài v t lý trong chạ ọ ộ ố ậ ương trình l p 10ớ

­ Ti n hành th  nghi m đ  đánh giá k t qu  nghiên c u và rút ra k t lu nế ự ệ ể ế ả ứ ế ậ

4. Đ i tố ượng nghiên c u

­ C  s  lý lu n v  an toàn giao thông, m t s  đi u lu t v  giao thông đơ ở ậ ề ộ ố ề ậ ề ường bộ

­ Ho t đ ng d y và h c c a giáo viên   trạ ộ ạ ọ ủ ở ường THPT

5. Phương pháp nghiên c u

­ Phương pháp nghiên c u lý thuy t.ứ ế

­ Phương pháp th c nghi m s  ph m.ự ệ ư ạ

­ Phương pháp th ng kê toán h c đ  đánh giá k t qu  th c nghi mố ọ ể ế ả ự ệ

6. Gi i h n đ  tàiớ ạ ề

     Do th i gian và năng l c còn h n ch , tôi ch  đ  xu t nghiên c u m t s  bàiờ ự ạ ế ỉ ề ấ ứ ộ ố  trong chương trình v t lý l p 10. L ng ghép các n i dung giáo d c an toàn giaoậ ớ ồ ộ ụ  thông cho h  sinh trong khi gi ng d y và liên h  th c t  v  nh ng v  tai n nọ ả ạ ệ ự ế ề ữ ụ ạ  giao thông x y ra. H n n a, đ  tài ch  n m trong khuôn kh  m t sang ki n kinhả ơ ữ ề ỉ ằ ổ ộ ế  nghi m nên vi c th c nghi m s  ph m ch a đệ ệ ự ệ ư ạ ư ược ti n hành r ng rãi đ  đánhế ộ ể  giá chính xác h n k t qu  nghiên c u.ơ ế ả ứ

Trang 4

ch tế   ho c b  thặ ị ương. Nh ng ngữ ười tham gia giao thông đường b  bao g m:ộ ồ  

người đi b , ngộ ười đi xe đ p, ngạ ười lái các lo i xe máy khác nhau, hành kháchạ  trên các phương ti n công c ngệ ộ   

1.2. Tai n n giao thông.

      Tai n n giao thông là s  vi c b t ng , x y ra ngoài ý mu n ch  quan c aạ ự ệ ấ ờ ả ố ủ ủ  con người, khi các đ i tố ượng tham gia giao thông đang ho t đ ng trên đạ ộ ườ  nggiao thông công c ng nh ng ch  quan vi ph m các quy t c an toàn giao thôngộ ư ủ ạ ắ  

ho c g p ph i tình hu ng, s  c  không k p phòng tránh đã gây ra thi t h i nh tặ ặ ả ố ự ố ị ệ ạ ấ  

đ nh v  ngị ề ười và tài s n cho xã h i.ả ộ

1.3. Văn hóa giao thông

       Theo U  ban an toàn giao thông qu c gia: “ỷ ố Văn hoá giao thông đ ượ c bi u ể  

hi n b ng hành vi x  s  đúng pháp lu t, theo các chu n m c c a xã h i v  l ệ ằ ử ự ậ ẩ ự ủ ộ ề ẽ 

ph i, cái đ p, cái thi n c a ng ả ẹ ệ ủ ườ i tham gia giao thông. Xây d ng  ự văn hoá giao  thông nh m t o nên thói quen c  x  có văn hoá, đúng pháp lu t; coi vi c t  giác ằ ạ ư ử ậ ệ ự   tuân th  pháp lu t v  đ m b o tr t t  an toàn giao thông nh  m t chu n m c ủ ậ ề ả ả ậ ự ư ộ ẩ ự  

đ o đ c truy n th ng và là bi u hi n văn minh hi n đ i c a con ng ạ ứ ề ố ể ệ ệ ạ ủ ườ i khi   tham gia giao thông”. Cũng theo U  ban an toàn giao thông qu c gia, trong ỷ ố văn 

hoá giao thông có ba tiêu chí: m t là, ộ  v  nh n th c và hành đ ng, hi u bi t đ yề ậ ứ ộ ể ế ầ  

đ  và t  giác ch p hành đúng các quy đ nh c a pháp lu t v  đ m b o tr t t  anủ ự ấ ị ủ ậ ề ả ả ậ ự  

toàn giao thông; hai là,  có trách nhi m v i b n thân và c ng đ ng, tôn tr ng,ệ ớ ả ộ ồ ọ  

nhường nh n và giúp đ  ngị ỡ ười khác; ba là, có thái đ   ng x  văn minh l ch sộ ứ ử ị ự khi x y ra va ch m giao thông và tinh th n thả ạ ầ ượng tôn pháp lu t.ậ

       Theo báo Văn hoá: “Văn hoá giao thông là t  giác ch p hành tr t t  an toàn ự ấ ậ ự   giao thông, ngăn ch n các hành vi gây nguy hi m cho ng ặ ể ườ i tham gia giao thông,   tôn tr ng, nh ọ ườ ng nh n ng ị ườ i khác, t n tình giúp đ  ng ậ ỡ ườ i tham gia giao thông  

g p ho n n n, giúp đ  ng ặ ạ ạ ỡ ườ i tàn t t, tr  em, ng ậ ẻ ườ i cao tu i đ  h ổ ể ướ ng t i m t ớ ộ  

xã h i giao thông an toàn, thân thi n ộ ệ ”.

        Nh  v y, chúng ta có th  hi u:ư ậ ể ể  Văn hoá giao thông là văn hoá c a ngủ ườ  i

tr c ti p tham gia giao thông và vănự ế  hoá c a các thành viên khác trong xã h i cóủ ộ  tác đ ng,  nh hộ ả ưởng đ n quá trình hình thành ế văn hoá giao thông nh : Nhà làmư  

lu t giao thông; c  quan quy ho ch giao thông; c nh sát giao thông; thanh traậ ơ ạ ả  

Trang 5

giao thông; ban qu n lý các khu công nghi p, khu đô th , khu ch  xu t; ban qu nả ệ ị ế ấ ả  

lý các ch , các công trình xây d ng; ngợ ự ười ph  trách và nhân viên   các trungụ ở  tâm đào t o, sát h ch, c p b ng lái xe, trung tâm đăng ki m phạ ạ ấ ằ ể ương ti n ệ  Trong nh ng y u t  trên đây thì ngữ ế ố ười tr c ti p tham gia giao thông đóng m tự ế ộ  vai trò quan tr ng t o nên ọ ạ văn hoá giao thông. Văn hoá c a ngủ ườ ựi tr c ti p thamế  gia giao thông  đượ bi u hi n c  th  nh :c   ể ệ ụ ể ư  ph i hi u bi t đ y đ  và nghiêmả ể ế ầ ủ  

ch nh ch p hành lu t l  giao thông;ỉ ấ ậ ệ   ph i có tính c ng đ ng khi tham gia giaoả ộ ồ  thông, khi l u thông trên đư ường ph i bi t không ch  vì l i ích b n thân mình màả ế ỉ ợ ả  còn ph i đ m b o an toàn cho nh ng ngả ả ả ữ ười khác, g p trặ ường h p ngợ ườ ị ạ  i b  n n

c n giúp đ  ph i chia s  k p th i;ầ ỡ ả ẻ ị ờ  ph i  ả c  x  có văn hoá khi l u thông trênư ử ư  

đường nh  tham gia giao thông t  t n, bình tĩnh,  u tiên cho ngư ừ ố ư ười già, tr  nh ,ẻ ỏ  

bi t xin l i, c m  n khi có va qu t ế ỗ ả ơ ệ  Văn hoá giao thông ph i đả ược nhìn nh n tậ ừ hai phía, đó là người tham gia giao thông và các l c lự ượng ch c năng qu n lýứ ả  giao thông trong đó quan tr ng nh t là ngọ ấ ườ  tr c ti p tham gia giao thông.i ự ế

1.4. M t s  đi u lu t ATGT độ ố ề ậ ường b  s  23/2008/QH12ộ ố

Đi u 9.  Quy t c chung

  Ngu i tham gia giao thông ph i đi bên ph i theo chi u đi c a mình, đi đúngờ ả ả ề ủ  làn đường, ph n đầ ường quy đ nh và ph i ch p hành h  th ng báo giao thông.ị ả ấ ệ ố

Đi u 10.  H  th ng báo hi u đệ ố ệ ường b

1. H  th ng báo hi u đệ ố ệ ường b  g m hi u l nh c a ngu i đi u khi n giaoộ ồ ệ ệ ủ ờ ề ể  thông; tín hi u đèn giao thông, bi n báo hi u, v ch k  đệ ể ệ ạ ẻ ường, c c tiêu ho cọ ặ  

tường b o v , rào ch n.ả ệ ắ

2. Tín hi u đèn giao thông có ba mệ àu, quy đ nh nhu sau:ị

a. Tín hi u xanh là đệ ược đi;

b. Tín hi u đ  là c m đi;ệ ỏ ấ

c.Tín hi u vàng là ph i d ng l i tru c v ch d ng, tr  trệ ả ừ ạ ớ ạ ừ ừ ường h p đã điợ  quá v ch d ng thì đạ ừ ược đi ti p; trong trế ường h p tín hi u vàng nh p nháyợ ệ ấ  

là được đi nh ng ph i gi m t c đ , chú ý quan sát, như ả ả ố ộ ường đường cho 

người đi b  qua độ ường

3. Bi n báo hi u để ệ ường b  g m ộ ồ 5 nhóm, quy đ nh nh  sau:ị ư

a. Bi n báo c m đ  bi u th  các đi u c m;ể ấ ể ể ị ề ấ

b. Bi n báo nguy hi m đ  c nh báo các tình hu ng nguy hi m có th  x yể ể ể ả ố ể ể ả  ra;

c. Bi n hi u l nh đ  báo các hi u l nh ph i thi hành;ể ệ ệ ể ệ ệ ả

d. Bi n ch  d n đ  ch  d n hu ng đi ho c các đi u c n bi t;ể ỉ ẫ ể ỉ ẫ ớ ặ ề ầ ế

Trang 6

e. Bi n ph  đ  thuy t minh b  sung các lo i bi n báo c m, bi n báo nguyể ụ ể ế ổ ạ ể ấ ể  

hi m, bi n hi u l nh và bi n ch  d n.ể ể ệ ệ ể ỉ ẫ

4. V ch k  đạ ẻ ường là v ch ch  s  phân chia làn đạ ỉ ự ường, v  trí ho c hị ặ ướng đi, v  tríị  

d ng l i.ừ ạ

Đi u 24.  Nhường đường t i n i đạ ơ ường giao nhauKhi đ n g n đế ầ ường giao nhau, người đi u khi n phề ể ương ti n ph i cho xe gi mệ ả ả  

t c đ  và nhố ộ ường đường theo quy đ nh sau đây:ị

1. T i n i đạ ơ ường giao nhau không có báo hi u đi theo vòng xuy n, ph i nhệ ế ả ườ  ng

đường cho xe đi đ n t  bên ph i;ế ừ ả

2. T i n i đạ ơ ường giao nhau có báo hi u đi theo vòng xuy n, ph i nhệ ế ả ường đườ  ngcho xe đi bên trái;

3. T i n i đạ ơ ường giao nhau gi a đữ ường không  u tiên và đư ường  u tiên ho cư ặ  

gi a đữ ường nhánh và đường chính thì xe đi t  đừ ường không  u tiên ho c đư ặ ườ  ngnhánh ph i nhả ường đường cho xe đi trên đương  u tiên ho c đư ặ ường chính từ 

b t k  hấ ỳ ướng nào t i.ớ

Đi u 30.  Người đi u khi n, ngề ể ười ng i trên xe mô tô, xe g n máyồ ắ

1. Người đi u khi n xe mô tô hai bánh, xe g n máy ch  đề ể ắ ỉ ược ch  m t ngu i, trở ộ ờ ừ 

nh ng trữ ường h p sau thì đợ ược ch  t i đa hai ngở ố ười:

a. Ch  ngở ườ ệi b nh đi c p c u;ấ ứ

b. Áp gi i ngả ười có hành vi vi ph m pháp lu t;ạ ậ

c. Tr  em dẻ ưới 14 tu i.ổ

2. Người đi u khi n, ngề ể ười ng i trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xeồ  

g n máy ph i đ i mũ b o hi m có cài quai đúng quy cách.ắ ả ộ ả ể

3. Ngu i đi u khi n xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe g n máy khôngờ ề ể ắ  

được th c hi n các hành vi sau đây:ự ệ

a. Đi xe dàn hàng ngang;

b. Đi xe vào ph n đầ ường dành cho người đi b  và phộ ương ti n khác;ệ

c. S  d ng ô, đi n tho i di đử ụ ệ ạ ộng, thi t b  âm thanh, tr  thi t b  tr  thính;ế ị ừ ế ị ợ

d. S  d ng xe đ  kéo, đ y xe khác, v t khác, mang, vác và ch  v t c ngử ụ ể ẩ ậ ở ậ ồ  

k nh;ề

đ. Buông c  hai tay ho c đi xe b ng m t bánh đ i v i xe hai bánh, b ng haiả ặ ằ ộ ố ớ ằ  bánh đ i v i xe ba bánh;ố ớ

e. Hành vi khác gây m t tr t t , an toàn giao thông.ấ ậ ự

Trang 7

4. Người ng i trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe g n máy khi tham giaồ ắ  giao thông không được th c hi n các hành vi sau ự ệ đây:

1. Ngu i đi u khi n xe đ p ch  đờ ề ể ạ ỉ ược ch  m t ngu i, tr  tru ng h p ch  thêmở ộ ờ ừ ờ ợ ở   

m t tr  em dộ ẻ ưới 7 tu i thì đổ ược ch  t i đa hai ngở ố ười. Người đi u khi n xe đ pề ể ạ  

ph i th c hi n quy đ nh t i kho n 3 đi u 30 c a Lu t này; ngả ự ệ ị ạ ả ề ủ ậ ười ng i trên xeồ  

đ p khi tham gia giao thông ph i th c hi n quy đ nh t i kho n 4 đi u 30 c aạ ả ự ệ ị ạ ả ề ủ  

bi n pháp b o đ m v  sinh trên đệ ả ả ệ ường

4. Hàng hóa x p trên xe thô s  ph i b o đ m an toàn, không gây c n tr  giaoế ơ ả ả ả ả ở  thông và che khu t t m nhìn c a ngấ ầ ủ ười đi u khi n.ề ể

Đi u 32.  Người đi b

1. Người đi b  ph i đi trên hè ph , l  độ ả ố ề ường; trường h p đợ ường không có hè 

ph , l  đố ề ường thì người đi b  ph i đi sát mép độ ả ường

2. Người đi b  ch  độ ỉ ược qua đường   nh ng n i có đèn tín hi u, có v ch kở ữ ơ ệ ạ ẻ 

đường ho c có c u vặ ầ ượt, h m dành cho ngu i đi b  và ph i tuân th  tín hi uầ ờ ộ ả ủ ệ  

4. Người đi b  không độ ược vu t qua d i phân cách, không đợ ả ược bám vào 

phương ti n giao thông đang ch y; khi mang vác v t c ng k nh ph i b o đ mệ ạ ậ ồ ề ả ả ả  

Trang 8

an toàn và không gây tr  ng i cho ngu i và phở ạ ờ ương ti n tham gia giao thôngệ  

đường b ộ

5. Tr  em du i 7 tu i khi đi qua đẻ ớ ổ ường đô th , đị ường thường xuyên có xe cơ 

gi i qua l i ph i có ngu i l n d t; m i ngớ ạ ả ờ ớ ắ ọ ười có trách nhi m giúp đ  tr  emệ ỡ ẻ  

du i 7 tu i khi đi qua đớ ổ ường

2. C  S  TH C TI N V  V N Đ  AN TOÀN GIAO THÔNGƠ Ở Ự Ễ Ề Ấ Ề

2.1. Th c tr ng v  ý th c ngự ạ ề ứ ười tham giao giao thông

        Vi c tham gia giao thông c a ngệ ủ ười Vi t Nam có nhi u v n đ  c n suyệ ề ấ ề ầ  nghĩ. Bên c nh nh ng ngạ ữ ười tham gia giao thông có ý th c t t, có văn hoá, th cứ ố ự  

hi n nghiêm ch nh lu t giao thông là ệ ỉ ậ m t ộ b  ph n không nh  nh ng ộ ậ ỏ ữ ngườ dân, i 

người tham gia giao thông có ý th c kém, th m chí đáng báo đ ng. ứ ậ ộ M t khác, taiặ  

n n giao thông gây nên nh ngạ ữ  tác đ ng tâm lýộ  c  trả ước m t cũng nh  v  lâu dàiắ ư ề  

đ i v i m i ngố ớ ọ ười, nó đ  l i nh ng di ch ng v  tâm lý h t s c n ng n  choể ạ ữ ứ ề ế ứ ặ ề  

ngườ ịi b  tai n nạ  và người thân c a ủ h ,ọ  gây nên hi n tệ ượng b t an cho nh ngấ ữ  

người xung quanh

      Theo dõi vi c tham gia giao thông c a ngệ ủ ười dân, nh t là   nh ng đô th  l nấ ở ữ ị ớ  

nh  Hà N i, TP. H  Chí Minh chúng ta r t d  nh n ra nh ng hành vi thi u ýư ộ ồ ấ ễ ậ ữ ế  

th c, kém văn hoá khi tham gia giao thông nh : không có gi y phép lái xe v n sứ ư ấ ẫ ử 

d ng xe máy; không th t dây an toàn khi đi xe ôtô; d ng xe, đ  xe, quay đ u xeụ ắ ừ ỗ ầ  không đúng quy đ nh;ị   đi xe buýt không nhường gh  cho ngế ười già, tr  nh , phẻ ỏ ụ 

n  có thai, ngữ ười tàn t t;ậ   phóng nhanh; vượ ẩt  u; đi vào đường ngược chi u;ề  

u ng rố ượu, bia trước khi đi u khi n phề ể ương ti n c  gi i; không có tín hi u xinệ ơ ớ ệ  

đường khi chuy n làn chuy n hể ể ướng; không đi đúng ph n đầ ường c a lo iủ ạ  

phương ti n đi u khi n; đi xe quá t c đ  cho phép;ệ ề ể ố ộ  vượt đèn đ ; l ng lách;ỏ ạ  không đ i mũ b o hi m ho c đ i mũ b o hi m mang tính ch t đ i phó;ộ ả ể ặ ộ ả ể ấ ố   k p ba,ẹ  

k p b n trên xe máy; v a đi u khi n phẹ ố ừ ề ể ương ti n giao thông v a nghe đi nệ ừ ệ  tho i, nghe nh c; làm xi c khi đi xe máy nh  đi xe máy m t bánh; rú còi inh  i;ạ ạ ế ư ộ ỏ  đua xe trái phép; vượt qua đường s t khi tàu s p t i, hành hung c nh sát giaoắ ắ ớ ả  thông khi b  d ng xe vì vi ph m lu t giao thông Ch  m t va ch m nh  trênị ừ ạ ậ ỉ ộ ạ ỏ  

đường ph , thay vì xin l i, c m  n thì ngố ỗ ả ơ ười ta quay ra cãi l n, đánh đ m nhauộ ấ  

th m chí rậ ượt đu i đâm chém, b n nhau d n đ n t  vong…ổ ắ ẫ ế ử

         Vi t Nam hi n còn t n t i r t nhi u hành viỞ ệ ệ ồ ạ ấ ề  gây c n tr  giao thông nh :ả ở ư  Mang v t li u c ng k nh quá gi i h n cho phép, gây c n tr  t m nhìn và t mậ ệ ồ ề ớ ạ ả ở ầ ầ  

ho t đ ng cho các phạ ộ ương ti n khác; đi b  sai đệ ộ ường không đúng v ch quyạ  

đ nh; t  t p đông ngị ụ ậ ườ ưới d i lòng đường, trên v a hè, trỉ ước c ng trổ ường h c,ọ  

Trang 9

b nh vi n, nhà hát Đ c bi t nguy hi m là hành vi t  m  đệ ệ ặ ệ ể ự ở ường ngang dân sinh qua đường s t.ắ

2.2. Th c tr ng v  ý th c h c sinh khi tham gia giao thôngự ạ ề ứ ọ

Gi  tan h c, t i c ng trờ ọ ạ ổ ường, nhi u h c sinh đi xe đ p đi n không đ i mũề ọ ạ ệ ộ  

b o hi m; m t s  h c sinh đi hàng 2, hàng 3ả ể ộ ố ọ , khi n nhi u ngế ề ười đi u khi n xeề ể  máy, ô tô ph i gi m t c đ , th m chí d ng l i nhả ả ố ộ ậ ừ ạ ường đường. Tuy nhà trườ  ng

đã nghiêm c m h c sinh đi xe máy, nh ng m t s  em v n đi và g i xe   các bãiấ ọ ư ộ ố ẫ ử ở  

xe t  nhân g n trư ầ ườ , s  lng ố ượng xe máy g iử  tương đ iố  nhi u. Dù nhà trề ường đã 

ph i h p v i l c lố ợ ớ ự ượng xung kích c a Đoàn ủ gi  tr t t  giao thông trữ ậ ự ước c ngổ  

trường, v n có khá nhi u ẫ ề h c sinh “ọ t m nămụ , t m baụ ” trước c ng trổ ường gây ách t c giao thông. ắ Gi  tan h c, hàng ch c h c sinh “đ u tr n” đi xe máy đi n,ờ ọ ụ ọ ầ ầ ệ  

xe đ p đi n phóng t  khu v c c ng trạ ệ ừ ự ổ ường ra. Th m chí có h c sinh, đ i mũậ ọ ộ  

b o hi m đi xe đ p đi n t  trong sân trả ể ạ ệ ừ ường ra kh i c ng đã tháo ngay mũ raỏ ổ  

kh i đ u. Sau đó, các h c sinh này t  t p r t đông t i c ng trỏ ầ ọ ụ ậ ấ ạ ổ ường đ  “buônể  

d a lê” r t lâu m i v , gây c n tr  giao thông t i khu v c nàyư ấ ớ ề ả ở ạ ự

Vi c c m h c sinh đi xe máy đã có trong n i quy c a nhà trệ ấ ọ ộ ủ ường, t  phừ ụ huynh đ n h c sinh đ u bi t nh ng đ  ki m soát tri t đ  vi c này r t khó. H cế ọ ề ế ư ể ể ệ ể ệ ấ ọ  sinh đi xe máy g i   các nhà dânử ở  và bãi g i xe bên ngoàiử  v i nhi u lý do khácớ ề  nhau.  Ban giám hi u đã làm vi c v i chính quy n đ a phệ ệ ớ ề ị ương đ  nh c nh , v nể ắ ở ậ  

đ ng các đi m gi  xe không gi  xe cho các em, nh ng ch  độ ể ữ ữ ư ỉ ược m t th i gianộ ờ  

r i đâu l i vào đó. M t s  ph  huynh đồ ạ ộ ố ụ ược nhà trường nh c nh  vi c cho conắ ở ệ  

em mình đi xe máy thì nêu lý do nhà xa, công vi c b n r n không đ a đón đệ ậ ộ ư ượ  cnên m i làm v y…ớ ậ

Hình  nh: H c sinh đi xe máy đi n ch  3, sang đ ả ọ ệ ở ườ ng v ượ ẩ t  u

Trang 10

T  đ u năm h c, S  Giáo d c và Đào t o đã có văn b n ch  đ o, hừ ầ ọ ở ụ ạ ả ỉ ạ ướ  ng

d n các đ n v , trẫ ơ ị ường h c trong toàn ngànhọ   giáo d cụ   th c hi n t t công tácự ệ ố  

đ m b o tr t t  an toàn giao thông trong và ngoài trả ả ậ ự ường h c. H c sinh cácọ ọ  

trường khi bước vào năm h c m i đ u ph i ký cam k t ch p hành nghiêm túcọ ớ ề ả ế ấ  

Lu t Giao thông đậ ường b  Tuy nhiên, s  ph i h p gi a các c  quan ch c năngộ ự ố ợ ữ ơ ứ  

v i nhà trớ ường, gia đình ch a ch t ch , nên vi c qu n lý h c sinh tham gia giaoư ặ ẽ ệ ả ọ  thông v n ch a đ t k t qu  nh  mong mu n. Trách nhi m các trẫ ư ạ ế ả ư ố ệ ường ch  làỉ  tuyên truy n, giáo d c, nh c nh  ch  không có quy n x  ph t. Ch  nh ngề ụ ắ ở ứ ề ử ạ ỉ ữ  

trường h p hợ ọc sinh đi xe máy vào trường hay vi ph m Lu t Giao thông đạ ậ ườ  ng

b , b  C nh sát giao thông g i thông báo v  trộ ị ả ử ề ường thì lúc đó nhà trường m i cóớ  

th  đ a ra hình th c x  lý.ể ư ứ ử

Đ  c p t i ý th c tham gia giao thông c a h c sinh thì v n đ  giáo d c ề ậ ớ ứ ủ ọ ấ ề ụ c nầ  

được nh c đ nắ ế  Có quá nhi u áp l c không đáng có đang đè n ng tâm lí c a ề ự ặ ủ h cọ  sinh. Đó là thành tích, là đi m s ; ể ố nh ng ữ đi u đó khi n cho t  vi c nh  nh t làề ế ừ ệ ỏ ấ  

đ c thu c n i quy nhà trọ ộ ộ ường đ  th c hi nể ự ệ  và đi u ch nh ề ỉ hành vi  ng x  c aứ ử ủ  

h c sinh cũng đọ ược th c hi n m t cách hình th c. Ch ng nào vi c d y đ  h cự ệ ộ ứ ừ ệ ạ ể ọ  sinh nên ngườ , giáo d c rèn luy n các k  năng c n thi t cho h c sinhi ụ ệ ỹ ầ ế ọ  còn ch aư  

được chú tr ng b ng vi c d y đ  h c sinh thi đ t đi m cao, thi đ  vào cácọ ằ ệ ạ ể ọ ạ ể ỗ  

trường Đ i h c, Cao đ ng… thì vi c tuyên truy n v  an toàn giao thông   nhàạ ọ ẳ ệ ề ề ở  

trường ch a thư ể tác đ ng gì nhi u t i h  t  duy cũng nh  ph m ch t đ o đ cộ ề ớ ệ ư ư ẩ ấ ạ ứ  

c a h c sinh "nh ng ch  nhân tủ ọ ữ ủ ương lai c a đ t nủ ấ ước". 

     Ngoài m t ý th c, h c sinh còn thặ ứ ọ ường xuyên có các hành vi vi ph m v  anạ ề  toàn giao thông nh : đi u khi n xe phân kh i l n ư ề ể ố ớ khi tham gia giao thông, không 

đ i mũ b o hi m, ch  ộ ả ể ở quá s  ngố ười quy đ nhị , phóng nhanh, vượ ẩ đi hàng t  u, ngang Chính vì v y, s  v  tai n n giao thông trong đ  tu i h c sinh là con sậ ố ụ ạ ộ ổ ọ ố không h  nh , khi n d  lu n xã h i lo ng i.ề ỏ ế ư ậ ộ ạ

Trang 11

Hình  nh: H c sinh đi xe máy phân kh i l n ch  3, không đ i MBH tham gia giao ả ọ ố ớ ở ộ   thông

Còn trước các c ng Trổ ường Ti u  h c và THCS, vào gi  tan h c thể ọ ờ ọ ườ  ngxuyên di n ra c nh nh n nháo, m t tr t t , ùn t c giao thông. M t ph n là doễ ả ố ấ ậ ự ắ ộ ầ  

ph  huynh đ n ụ ế đón con đ ng ch t c  c ng trứ ậ ả ổ ường l n đẫ ường đi. M t ph n khiộ ầ  

đ n gi  tan h c, các em h c sinh thế ờ ọ ọ ường xuyên t  t p trụ ậ ước c ng trổ ường mua quà v t, vui đùa, b t ch p c  dòng phặ ấ ấ ả ương ti n đang ùn  , càng làm cho khungệ ứ  

c nh c ng trả ổ ường gi  tan h c nh  ong v  t  và  n ch a nhi u nguy c  tai n nờ ọ ư ỡ ổ ẩ ứ ề ơ ạ  giao thông. 

Hình  nh: Ph  huynh đón con gây m t an toàn giao thông tr ả ụ ấ ướ ổ c c ng tr ườ ng

Trên đường, người đi đường d  dàng b t g p các h c sinh m c đ ng ph cễ ắ ặ ọ ặ ồ ụ  

s  d ng phử ụ ương ti n xe đ p, xe đ p đi n ệ ạ ạ ệ ch  quá s  ngở ố ười quy đ nhị , dàn hàng ngang, đánh võng, l ng lách, ạ h c sinh c m ô khi đi xe đ p đi n, xe máy đi nọ ầ ạ ệ ệ  lao vun vút

Trang 12

Tình tr ng vi ph m an toàn giao thông  ạ ạ c a h c sinh  ủ ọ di n bi n ph c t pễ ế ứ ạ  

ph n l n là dầ ớ o ph  huynhụ  ch a quan tâm nh c như ắ ỡ, công tác giáo d c c a nhàụ ủ  

trường còn g p ph i m t s  khó khăn. Đ ng th i, vi c x  lý các hành vi viặ ả ộ ố ồ ờ ệ ử  

ph m an toàn giao thông c a h c sinh, ch a ạ ủ ọ ư đủ s c răn đe. Vì v y, v n đ  đ tứ ậ ấ ề ặ  

ra là làm th  nào đ  nâng cao hi u qu  s  ph i h p c a gia đình, nhà trế ể ệ ả ự ố ợ ủ ường để giáo d c an toàn giao thông cho h c sinh. ụ ọ

Hình  nh: H c sinh dàn hàng ngang và c m ô khi tham gia giao thông ả ọ ầ

  2.3. Nguyên nhân h c sinh vi ph m an toàn giao thông.ọ ạ

       Nguyên nhân d n đ n tình tr ng vi ph m an toàn giao thông ph n l n doẫ ế ạ ạ ầ ớ  các em ch a nh n th c đ y đ  v  Lu t giao thông đư ậ ứ ầ ủ ề ậ ường b  Không ch p hànhộ ấ  đúng lu t đã quy đ nh. Các bài h c v  an toàn giao thông   trậ ị ọ ề ở ường ch a nhi u,ư ề  

ch a có s  đ ng b  gi a các b  môn.ư ự ồ ộ ữ ộ  Các em ch a chú tr ng đ n vi c tìm hi uư ọ ế ệ ể  

và th c hi n nghiêm túc lu t giao thông đự ệ ậ ường b ộ  Nhi u môn h c ch a l ngề ọ ư ồ  ghép các n i dung giáo d c v  an toàn toàn giao thông cho h c sinh. Các nguyênộ ụ ề ọ  

t c c  b n khi tham gia giao thông ch a đắ ơ ả ư ược h c sinh chú ý, h c sinh ch a liênọ ọ ư  

h  đệ ược ki n th c môn h c v i th c t   H c sinh ch a ý th c đế ứ ọ ớ ự ế ọ ư ứ ược vi c thamệ  gia giao thông an toàn là b o v  b n thân mình và b o v  cho ngả ệ ả ả ệ ười khác. Đa số các em còn suy nghĩ ch  quan v  nh ng hành vi vi ph m an toàn giao thông c aủ ề ữ ạ ủ  

b n thân mình. Nh ng v  tai n n giao thông di n ra h ng ngày không liên quanả ữ ụ ạ ễ ằ  

đ n mình. M t b  ph n không nh  h c sinhế ộ ộ ậ ỏ ọ  thi u ý th c, thi u trách nhi m khiế ứ ế ệ  tham gia giao thông…  M tặ   khác, do  h ng ngày  ằ các em  th yấ   cha m , anh ch ,ẹ ị  

nh ng ngữ ười xung quanh ch a th c s  làm gư ự ự ương cho con em trong vi c ch pệ ấ  hành lu t an toàn giao thông. Chúng ta có th  li t kê m t s  nguyên nhân h cậ ể ệ ộ ố ọ  sinh vi ph m an toàn giao thông nh  sau:ạ ư

Trang 13

+ Thái đ , ý th c c a h c sinh khi tham gia giao thông ch a cao, ch a tộ ứ ủ ọ ư ư ự giác ch p hành lu t giao thông đấ ậ ường b  Ch a nh n th c độ ư ậ ứ ược nh ng hành viữ  sai trái c a mình, d n đ n ủ ẫ ế nh ng ữ hành vi khi tham gia giao thông ch a đ m b oư ả ả  

an toàn

+ H c sinh ch a đọ ư ược h c t p đ y đ  ọ ậ ầ ủ v  ề lu t giao thông đậ ường b  ộ ở 

trường   l p, ch a n m v ng các quy đ nh đ m b o an toàn giao thông. ở ớ ư ắ ữ ị ả ả

+ H c sinh còn xem thọ ường các hành vi vi ph m v  an toàn giao thông nh :ạ ề ư  

đi xe l ng lách, đánh võng trên đạ ường; đi xe máy khi ch a có b ng lái; vư ằ ượt đèn 

đ ; đi sai ph n đỏ ầ ường; d ng đ  không đúng quy đ nh, khi r  ngang ho c d ngừ ỗ ị ẽ ặ ừ  

l iạ  không quan sát c n th n và ẩ ậ không có tín hi u báo cho ngệ ười sau bi t; đeo taiế  nghe nghe nh c khi đi u khi n xe; Đi hàng hai, hàng ba, ch  quá s  ngạ ề ể ở ố ười quy 

đ nh, s  d ng đi n tho i, c m ô khi đi u khi n xe; phóng nhanh, vị ử ụ ệ ạ ầ ề ể ượ ẩt  u…      + M t s  h c sinh còn vui ch i dộ ố ọ ơ ưới lòng đường n i các phơ ương ti n đangệ  tham gia giao thông; vui ch i g n đơ ầ ường s t có tàu ch y qua.ắ ạ

+ H c sinh ch a nh n th c đọ ư ậ ứ ược trách nhi m v i b n thân và v i c ngệ ớ ả ớ ộ  

đ ng; ồ ch a bi t ư ế tôn tr ng, nhọ ường nh n và giúp đ  ngị ỡ ười khác khi tham gia giao thông

+ Các ho t đ ng xây d ng mô hình văn hoá giao thông nh : “Đ i thanh niênạ ộ ự ư ộ  tình nguy n”, “Đ i thanh niên xung kích đ m b o an toàn giao thông”, “C ngệ ộ ả ả ổ  

trường an toàn giao thông”, “Chương trình phát thanh h c đọ ường v  an toàn giaoề  thông” Các ho t đ ng khác nh  H i di n văn hoá văn ngh ; h i thi v  an toànạ ộ ư ộ ễ ệ ộ ề  giao thông ch a đư ượ ổc t  ch c nhi u   các trứ ề ở ường THPT

  + H c sinh ch a m nh d n đ u tranh v i nh ng bi u hi n tiêu c c, v iọ ư ạ ạ ấ ớ ữ ể ệ ự ớ  

nh ng hành vi vi ph m tr t t  an toàn giao thông di n ra h ng ngày mà trong sữ ạ ậ ự ễ ằ ố 

đó không ít ngườ ọi h c sinh

Nguyên nhân hàng đ u c a các v  tai n n giao thông c a h c sinh phầ ủ ụ ạ ủ ọ ổ thông được ch  ra là do đi sai ph n đỉ ầ ường, vi ph m t c đ  và thi u quan sát, dànạ ố ộ ế  hang ngang, ch  quá s  ngở ố ười quy đ nh  ị Trong khi đó, vi c x  lý h c sinh việ ử ọ  

ph m quy đ nh an toàn giao thông l i không đ n gi n, h u h t các trạ ị ạ ơ ả ầ ế ường h pợ  sai ph m m i ch  d ng l i   vi c nh c nh , ho c n u có thông báo t  công anạ ớ ỉ ừ ạ ở ệ ắ ở ặ ế ừ  

g i v  trử ề ường thì n ng nh t cũng ch  b  h  m t b c h nh ki m. H n n a, h cặ ấ ỉ ị ạ ộ ậ ạ ể ơ ữ ọ  sinh có hành vi sai ph m khi b  l c lạ ị ự ượng ch c năng phát hi n thứ ệ ường tìm cách 

tr n tránh, d  gây nguy hi m cho nh ng ngố ễ ể ữ ười cùng tham gia giao thông. Th mậ  chí, khi b  b t l i, chính các b c ph  huynh l i gây khó d  cho l c lị ắ ỗ ậ ụ ạ ễ ự ượng ch cứ  năng,   khi n   công   tác   x   lý   h c   sinh   vi   ph m   giao   thông   không   đ t   hi uế ử ọ ạ ạ ệ  

qu ả  Trong t t c  các nguyên nhân trên thì ý th c khi tham gia giao thông c aấ ả ứ ủ  

h c sinh là v n đ  đáng báo đ ngọ ấ ề ộ

Trang 14

3. NÂNG CAO Ý TH C THAM GIA GIAO THÔNG CHO H C SINH QUAỨ Ọ  

M T S  BÀI  H C TRONG CHỘ Ố Ọ ƯƠNG TRÌNH V T LÝ L P 10Ậ Ớ

3.1. Nh ng nguyên t c c  b n khi tham gia giao thông liên quan đ n V t lý.ữ ắ ơ ả ế ậ

Khi tham gia giao thông trên đường, h c sinh ph i chú ý m t s  nguyên t c cọ ả ộ ố ắ ơ 

b n có liên quan đ n ki n th c v t lý nh  sau:ả ế ế ứ ậ ư

­ Khi đi xe đ p đi n, xe máy đi n và xe máy dạ ệ ệ ưới 50 phân kh i, t c đ  tố ố ộ ươ  ng

đ i l n (kho ng 40km/h) nên khi tăng t c đ  ho c gi m t c đ  đ u có m t giaố ớ ả ố ộ ặ ả ố ộ ề ộ  

t c nh t đ nh c n có th i gian đ  tăng t c ho c gi m t c đ  Qu ng đố ấ ị ầ ờ ể ố ặ ả ố ộ ả ường khi tăng t c và gi m t c ph  thu c vào kh i lố ả ố ụ ộ ố ượng người ng i trên xe, v n t c banồ ậ ố  

đ u, công su t c a xe, l c c n ma sát c a m t đầ ấ ủ ự ả ủ ặ ường…Kh i lố ượng trên xe càng 

l n thì càng khó tăng t c ho c gi m t c đ ớ ố ặ ả ố ộ

­ Khi hai xe ch y cùng chi u thì v n t c c a xe này đ i v i xe kia gi m đi soạ ề ậ ố ủ ố ớ ả  

v i v n t c c a m i xe, còn khi hai xe ch y ngớ ậ ố ủ ỗ ạ ược chi u thì v n t c này đề ậ ố ượ  ctăng lên, b ng t ng đ  l n v n t c c a m i xe.ằ ổ ộ ớ ậ ố ủ ỗ

­ Khi ch y xe t c đ  càng l n thì t m quan sát phía trạ ố ộ ớ ầ ước càng h n ch  và khạ ế ả năng x  lý tình hu ng càng khó khănử ố , d  gây tai n n.ễ ạ

­ Khi các phương ti n giao thông chuy n đ ng trên đệ ể ộ ường luôn có xu hướng b oả  toàn v n t c c a nó. Đó là do quán tính, kh i lậ ố ủ ố ượng l n thì m c quán tính l n.ớ ứ ớ  

Xe nào có kh i lố ượng càng l n thì b o toàn v n t c càng lâu, nghĩa là mu nớ ả ậ ố ố  

gi m v n t c đ  d ng l i thì th i gian dàiả ậ ố ể ừ ạ ờ  h nơ , qu ng đả ường đi được xa h n. ơ

­ Khi đ ng g n đứ ầ ường s t mà có tàu ch y qua thì chúng ta b  hút v  phía đắ ạ ị ề ườ  ng

s t, có th  b  tai n n, do áp su t phía ngoài l n h n áp su t phía đắ ể ị ạ ấ ớ ơ ấ ường ray có tàu ch y qua (Đ nh lu t Becnuly). Đi u này cũng x y ra khi chúng ta đ ng g nạ ị ậ ề ả ứ ầ  

đường giao thông mà có xe ô tô l n ch y qua.ớ ạ

­ Khi đi xe dưới tr i m a thì các h t m a luôn r i xiên t  phía trờ ư ạ ư ơ ừ ước vào m tặ  chúng ta theo công th c c ng v n t c, nh ng tuy t đ i không đứ ộ ậ ố ư ệ ố ược c m ô, dùầ  

hướng v  phía trề ước đ  tránh m a vì m t ph n làm khu t t m nhìn, m t ph nể ư ộ ầ ấ ầ ộ ầ  làm c n tr  kh  năng đi u khi n xe, d  gây tai n n cho b n thả ở ả ề ể ễ ạ ả ân và cho ngườ  ikhác

­ Khi tr i m a, đờ ư ường tr n, ma sát gi a bánh xe và m t đơ ữ ặ ường gi m xu ng,ả ố  

đ ng th i h n ch  t m nhìn, n u đi t c đ  cao r t d  gây tai n n. Kh  năngồ ờ ạ ế ầ ế ố ộ ấ ễ ạ ả  phanh đ  xe d ng l i cũng h n ch  h n, qu ng để ừ ạ ạ ế ơ ả ường xe đi được đ n khi d ngế ừ  

l i xa h n.ạ ơ

­ Khi chuy n đ ng đ n để ộ ế ường cua, đường vòng xe r t d  b  ngã ho c bi văng raấ ễ ị ặ  

kh i đỏ ường. T c đ  xe càng l n, bán kính khúc cua càng nh  thì xe càng d  bố ộ ớ ỏ ễ ị ngã văng ra kh i đỏ ường gây tai n n. Khi xe đi qua c u vạ ầ ượ ồt v ng lên, áp l c c aự ủ  

Trang 15

xe lên m t đặ ường gi m, xe không bám ch c vào m t đả ắ ặ ường nh  bình thư ườ  ngnên khó đi u khi n xe h n.ề ể ơ

­ Khi tham gia giao thông, xe nào có tr ng tâm càng cao, chi u r ng xe càng nhọ ề ộ ỏ càng d  b  l t (cân b ng c a v t có m t chân đễ ị ậ ằ ủ ậ ặ ế và m c v ng vàng c a cânứ ữ ủ  

b ngằ ). Các xe Container thường có kh i lố ượng l n ch  hàng hóa n ng nên tr ngớ ở ặ ọ  tâm càng cao, khi tránh chướng ng i v t lái xe đánh tay lái đ t ng t nên xe r tạ ậ ộ ộ ấ  

d  b  l t. Vì v y khi thễ ị ậ ậ am gia giao thông không nên đi g n các xe ầ Container

­ V i các phớ ương ti n giao thông, khi chuy n đ ng v i v n t c v nào đó thì luônệ ể ộ ớ ậ ố  

có năng lượng là đ ng năng. Đ ng năng ph  thu c vào kh i lộ ộ ụ ộ ố ượng và bình 

phương v n t c. Kh i lậ ố ố ượng càng l n thì đ ng năng càng l n, v n t c tăng lênớ ộ ớ ậ ố  

g p đôi thì đ ng năng tăng lên b n l n. Xe có năng lấ ộ ố ầ ượng l n khi gây tai n nớ ạ  càng nghi m tr ng. Vì v y xe nào có kh i lệ ọ ậ ố ượng l n, ch y v i t c đ  nhanh thìớ ạ ớ ố ộ  khi tai n n x y ra càng nghiêm tr ng, gây thi t h i càng l n. ạ ả ọ ệ ạ ớ

­ Khi va ch m gi a hai xe x y ra, l c tạ ữ ả ự ương tác gi a hai xe b ng nhau. Nh ngữ ằ ư  

xe nào có kh i lố ượng l n thì thớ u được gia t c nh , xe nào kh i lố ỏ ố ượng nh  thì thỏ u gia t c l n. Vì v y, ph n l n các xe kh i lố ớ ậ ầ ớ ố ượng nh  thỏ ường b  thi t h i n ngị ệ ạ ặ  

n  h n so v i xe kh i lề ơ ớ ố ượng l n (Ví d : Ô tô va ch m xe máy; Xe con va ớ ụ ạ ch mạ  

xe t i…)ả

  3.2. Gi i pháp n âng cao ý th c  tham gia giao thông c a  h c sinh  qua m t  

s  bài  h c  v t lý trong chậ ương trình l p 10.

Trong quá trình d y h c, m t trong nh ng bi n pháp đ i m i n i dung,ạ ọ ộ ữ ệ ổ ớ ộ  

phương pháp d y h c là l ng ghép các n i dung giáo d c, nâng cao ý th c thamạ ọ ồ ộ ụ ứ  gia giao thông cho h c sinh thông qua các môn h c, ọ ọ qua các bài h c c  th  Liênọ ụ ể  

h  ki n th c đã h c v i thệ ế ứ ọ ớ ực ti n cu c s ng. T  nh ng bài h c trên l p, các emễ ộ ố ừ ữ ọ ớ  liên h  v i th c t , v i nh ng v  tai n n giao thông, bi t đệ ớ ự ế ớ ữ ụ ạ ế ược nguyên nhân, dự đoán được h u qu  x y ra đ  có bi n pháp phòng ng a. Trong đó, b  môn V tậ ả ả ể ệ ừ ộ ậ  

lý l p 10 có r t nhi u n i dung v  chuy n đ ng, v  va ch m, v  năng lớ ấ ề ộ ề ể ộ ề ạ ề ượng…liên quan đ n an toàn giao thông. Đ ng th i t  nh ng bài h c đó, xây d ng cácế ồ ờ ừ ữ ọ ự  bài t p V t lý v  an toàn giao thông, khi gi i các em s  hi u đậ ậ ề ả ẽ ể ược nguyên nhân 

c a vi c tham gia giao thông m t an toàn, nguyên nhân các v  tai n n x y ra ủ ệ ấ ụ ạ ả  

T  đó, các em s  thay đ i nh n th c và nâng cao hi u bi t v  viừ ẽ ổ ậ ứ ể ế ề ệc tham gia giao thông an toàn, gi m thi u các tai n n x y ra đ i v i b n thân và nh ng ngả ể ạ ả ố ớ ả ữ ườ  ixung quanh

Sau đây chúng ta s  nghiên c u m t s  bài h c v t lý l p 10 liên quan đ n n iẽ ứ ộ ố ọ ậ ớ ế ộ  

dung giáo d c, nâng cao ý th  tham gia giao thông cho h c sinh. ụ ứ ọ

Bài 3: Chuy n đ ng th ng bi n đ i đ u.ể ộ ẳ ế ổ ề

1. M c tiêu

Trang 16

ư Nêu đợc đặc điểm của vectơ gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong chuyển động thẳng chậm dần đều.

ư Bi t cỏch l p cụng th c và tớnh đế ậ ứ ược cỏc đ i lạ ượng trong cụng th c c a ứ ủ

chuy n đ ng bi n đ i đ u.ể ộ ế ổ ề

ư V n d ng đậ ụ ược cỏc cụng th c gia t c, v n t c, qu ng đứ ố ậ ố ả ường, cụng th c liờn ứ

h  đ  gi i bài toỏn chuy n đ ng c a cỏc phệ ể ả ể ộ ủ ương ti n giao thụng.ệ

D a vào tớnh ch t  c a chuy n đ ng ch m d n đ u, qu ng đự ấ ủ ể ộ ậ ầ ề ả ường v t điậ  

được, k t h p v i cỏc y u t  khỏc v  đi u ki n c a xe, tớnh ch t m t đế ợ ớ ế ố ề ề ệ ủ ấ ặ ường…

người ta cú th  xỏc đ nh để ị ược v n t c c a ụ tụ t i th i đi m phanh là bao nhiờu.ậ ố ủ ạ ờ ể  

T  đú cú th  kh ng đ nh ụ tụ cú vừ ể ẳ ị ượt quỏ gi i h n cho phộp  ớ ạ v  t c đ  ề ố ộ hay khụng. Cụng vi c này thệ ường g p khi x  lý cỏc ặ ử v  ụ tai n n giao thụng đạ ường b ộ

       M c dự, ặ khi phanh b  ph n phanh hóm đó cú hi u l c nh ng do quỏn tớnhộ ậ ệ ự ư  làm cho phương ti n v n b  đ y, trệ ẫ ị ẩ ượt trờn đường t o nờn nh ng v t trạ ữ ế ượt, v tế  phanh. V t trế ượt, v t phanh dài hay ng n, ph  thu c vào: t c đ ; tr ng lế ắ ụ ộ ố ộ ọ ượ  ng

c a xe; ph n x  và k  thu t c a ngủ ả ạ ỹ ậ ủ ười đi u khi n xe; ch t lề ể ấ ượng phanh; tớnh 

ch t m t  đấ ặ ường (đ  d c,  đ  nghiờng m t  độ ố ộ ặ ường,  đường nh a,  đự ường  đỏ, 

đường khụ hay ướt…)

Vớ d 1 ụ :   M t xe du l ch 40 ch  ng i, ch y v i t c đ  60 km/h khi phỏt hi n ộ ị ổ ồ ạ ớ ố ộ ệ  

ch ướ ng ng i v t đ p phanh đ n khi d ng h n di n ra nh  sau: ạ ậ ạ ế ừ ẳ ễ ư

      Giai đo n nh n th c  ạ ậ ứ c a tài x   ủ ế (0,2 giõy): 3,33 m.

      Giai đo n ph n x   ạ ả ạ c a tài x   ủ ế (0,6 giõy): 9,99 m.

      Sau th i gian phanh làm vi c (0,2 giõy): 3,33 m ờ ệ

      V t phanh theo cụng th c: 30,87 m ế ứ

      T ng c ng t  lỳc nh n th c đ  phanh đ n khi xe d ng là: 47,52 m ổ ộ ừ ậ ứ ể ế ừ

         Nh  v y n u ngư ậ ế ười đi u khi n phề ể ương ti n phỏt hi n chệ ệ ướng ng i v t   ạ ậ ở

c  ly xa h n 49,52 m  (quóng đự ơ ường phanh 47,52 m + kho ng cỏch an toàn 2 m) ảtai n n s  khụng xạ ẽ ảy ra. Nh ng trữ ường h p chợ ướng ng i v t đạ ậ ược phỏt hi n ệtrong kho ng cỏch dả ưới 47,52 m thỡ tai n n cú th  x y ra.ạ ể ả

Vớ d  2 ụ : Xe Container c n quóng đ ầ ườ ng bao nhiờu đ  phanh d ng l i? ể ừ ạ

Thụng th ườ ng, nh ng chi c xe đ u kộo cú kh i l ữ ế ầ ố ượ ng r t l n (k  c  khi ấ ớ ể ả  

ch y khụng t i) nờn khi   t c đ  cao chỳng th ạ ả ở ố ộ ườ ng m t m t quóng đ ấ ộ ườ ng khỏ  

Trang 17

l n đ  có th  d ng l i hoàn toàn, do quán tính l n. Theo tính toán d a trên các ớ ể ể ừ ạ ớ ự  

s  li u c a xe  ố ệ ủ Container, trên m t đ ặ ườ ng khô ráo, n u xe ch y   t c đ  60 km/h ế ạ ở ố ộ   thì c n 81 m đ  phanh d ng, trong khi xe con ch  m t 32 m. Còn   t c đ  100 ầ ể ừ ỉ ấ ở ố ộ   km/h, quãng đ ườ ng v i xe  ớ Container phanh d ng tăng lên là 185 m, c a xe con ừ ủ   khi đó  là 76 m.

3. Bài t p v n d ng v  giao thông.ậ ậ ụ ề

Ví d  1 ụ : M t ngộ ười đi xe máy đang ch y v i t c đ  54 km/h thì th y m t ạ ớ ố ộ ấ ộ

chướng ng i v t trạ ậ ước m t cách 20m không th  tránh. Ngặ ể ườ ấi  y phanh g p v i ấ ớ

l c c n t i đa đ  bánh xe trự ả ố ể ượt trên m t đặ ường và xe d ng l i ừ ạ khi v a ch m ừ ạvào chướng ng i v t.ạ ậ

a  Tính gia t c c a xe và th i gian t  lúc phanh đ n khi d ng l iố ủ ờ ừ ế ừ ạ

b N u ngế ườ ấi  y ch y v i t c đ  72 km/h và cũng phanh nh  lúc đ u li u ạ ớ ố ộ ư ầ ệ

Khi đó qu ng xe máy đi l n h n kho ng cách đ n ch ả ớ ơ ả ế ướ ng ngài v t nên xe máy  ậ

s  húc vào ch ẽ ướ ng ng i v t có th  gây tai n n ạ ậ ể ạ

Ví d  2 ụ : M t b n h c sinh đi xe máy đi n v i v n t c 36 km/h sau xe t i 10mộ ạ ọ ệ ớ ậ ố ả  (cùng làn đường). Vì có chướng ng i v t phía trạ ậ ước, xe t i đ t ng t phanh d ngả ộ ộ ừ  

l i, khi đó b n h c sinh b  b t ng  đã gi m ga và phanh t i đa ạ ạ ọ ị ấ ờ ả ố đ  ể chuy n đ ngể ộ  

ch m d n đ u nh ng v n đâm vào xe t i v i v n t c 18 km/h và b  tai n n.ậ ầ ề ư ẫ ả ớ ậ ố ị ạ

a  Tính gia t c c a xe máy đi n khi phanh t i đa.ố ủ ệ ố

b. V i v n t c nh  trên thì kho ng cách an toàn khi đi sau xe t i là bao nhiêu?ớ ậ ố ư ả ả  

Trang 18

thì qu ng đ ả ườ ng xe đi đ ượ c đ n khi d ng l i là: s  =  ế ừ ạ − = − =

2

v v0 0 102a 2.( 3,75) 13,3  (m)

Đ  không x y ra tai n n thì khi xe máy đi n d ng cũng ph i cách ít nh t 3m đ i ể ả ạ ệ ừ ả ấ ố  

v i xe t i và t  lúc phát hi n xe t i d ng đ t ng t đ n khi hãm phanh cũng m t ớ ả ừ ệ ả ừ ộ ộ ế ấ   kho ng 5m. Do đó kho ng cách an toàn khi đi sau xe t i là 20m (đ i v i xe đi sau ả ả ả ố ớ  

có v n t c 10m/s) ậ ố

Trong th c t , ng ự ế ườ i ta đ a ra nguyên t c đ  đ m b o an toàn khi đi sau ư ắ ể ả ả  

xe khác là nguyên t c “2 giây”. Nghĩa là, n u ch y v i v n t c 10m/s thì kho ng ắ ế ạ ớ ậ ố ả   cách an toàn là 20m, n u v n t c là 15m/s thì kho ng cách an toàn là 30m, n u ế ậ ố ả ế  

đi v i v n t c 20m/s thì kho ng cách an toàn là 40m… ớ ậ ố ả

Ví d  3 ụ : M t xe ộ Container kh i lố ượng 30 t n đang chuy n đ ng v i v n t c 72ấ ể ộ ớ ậ ố  km/h thì hãm phanh chuy n đ ng ch m d n đ u b ng l c hãm t i đa Fể ộ ậ ầ ề ằ ự ố h = 6.104 

N

a  Tính v n t c t  lúc hãm phanh đ n khi xe đi đậ ố ừ ế ược 50m

b N u g p đèn đ , mu n xe d ng l i đúng quy đ nh thì ph i hãm phanhế ặ ỏ ố ừ ạ ị ả  cách v  trí d ng bao xaị ừ

c. T i sao khi tham gia giao thông, chúng ta c n ph i đi cách xa các xeạ ầ ả  Container. 

c. Khi tham gia giao thông chúng ta ph i đi cách xa các xe  ả Container vì khi g p ặ  

s  c  xe r t khó d ng l i nên d  gây tai n n. M t khác xe  ự ố ấ ừ ạ ễ ạ ặ Container ch  hàng ở  

n ng, tr ng tâm c a xe  ặ ọ ủ nâng lên cao nên r t d  m t cân b ng. N u tài xé đánh ấ ễ ấ ằ ế   lái đ t ng t thùng   ộ ộ Container d  b  l t xu ng đ ễ ị ậ ố ườ ng do không đ ượ c cài ch c ắ  

ch c vào xe, th m chí khi cài ch c ch c r i có th  l t c  xe, gây rat a n n r t ắ ậ ắ ắ ồ ể ậ ả ạ ấ   nghiêm tr ng ọ

Ví d  4 ụ : M t ô tô ch y trên độ ạ ường th ng v i v n t c không đ i là 30 m/s vẳ ớ ậ ố ổ ượ  tquá t c đ  cho phép và b  c nh sát giao thông phát hi n. Ch  sau 1s khi ô tô điố ộ ị ả ệ ỉ  

Trang 19

ngang qua 1 c nh sát phóng xe chuyên d ng đu i theo v i gia t c không đ i 3ả ụ ổ ớ ố ổ  m/s2 

a. Sau bao lâu c nh sát đu i k p ô tô.ả ổ ị

b. Quãng đường anh đi được là bao nhiêu?

­ H ướ ng d n ẫ : Ch n h  quy chi u g n v i qu ng đ ọ ệ ế ắ ớ ả ườ ng, g c t a đ  t i vi trí  ố ọ ộ ạ

C nh sát giao thông đ ng, g c th i gian lúc xe ô tô ch y qua,  ả ứ ố ờ ạ chi u d ề ươ ng cùng  chi u chuy n đ ng ề ể ộ

a. Ph ươ ng trình chuy n đ ng c a ô tô là:     x ể ộ ủ 1  = 30t

Ph ươ ng trình chuy n đ ng c a xe c nh sát là:  ể ộ ủ ả

      x 2  = 12a(t 1)− 2 = 12.3(t 1)− 2 =1,5t2− +3t 1,5

Khi c nh sát đu i k p ô tô: x ả ổ ị 1  = x 2   => 30t = 1,5t 2  ­ 3t + 1,5   => t  =  21,9(s)

V y ch  sau 21,9 giây thì xe c nh sát đã đu i k p ô tô ậ ỉ ả ổ ị

b. Qu ng đ ả ườ ng mà 2 xe đã đi đ ượ c là: s 1  = s 2  = 30.21,9 = 657,6 (m)

Bài 6: Tính tương đ i c a chuy n đ ng. Công th c c ng v n t cố ủ ể ộ ứ ộ ậ ố

1. M c tiêu

­ Vi t đế ược công th c c ng v n t c: ứ ộ ậ ố vr1,3 = vr1,2 + vr2,3

­ Bi t cách áp d ng đế ụ ược công th c c ng v n t c trong các trứ ộ ậ ố ường h p:ợ

+ V n t c tậ ố ương đ i cùng phố ương, cùng chi u v i v n t c kéo theo.ề ớ ậ ố+ V n t c tậ ố ương đ i cùng phố ương, ngược chi u v i v n t c kéo theo.ề ớ ậ ố

­ Gi i đả ược bài t p v  công th c c ng v n t c liên quan trong th  t ậ ề ứ ộ ậ ố ự ế

­ Gi i thích đả ược các hi n tệ ượng th c t  liên quan đ n công th c c ng v n t c.ự ế ế ứ ộ ậ ố

2. Liên h  th c t  v  giao thôngệ ự ế ề

Khi h c v  tính tọ ề ương đ i c a chuy n đ ng, chúng ta hi u đúng quy lu tố ủ ể ộ ể ậ  chuy n đ ng c a các phể ộ ủ ương ti n giao thông. Ví d  nh  khi đang đi cùng chi uệ ụ ư ề  

v i các phớ ương ti n khác, chúng ta hình nh  th y mình đi ch m l i mu n tăngệ ư ấ ậ ạ ố  

t c thêm đ  vố ể ượt qua. N u đi u ki n không an toàn, ho c xe cùng chi u phíaế ề ệ ặ ề  

trước đ t ng t d ng l i thì tai n n có th  x y ra.ộ ộ ừ ạ ạ ể ả

Trang 20

­ Hai xe chuy n đ ng ngể ộ ược chi uề

b N u x y ra va ch m gi a hai xe thì trế ả ạ ữ ường h p nào tai n n nghiêm tr ng ợ ạ ọ

h n (cùng chi u hay ngơ ề ược chi u). T i sao?ề ạ

­ H ướ ng d n ẫ :  a. Áp d ng công th c c ng v n t c:  ụ ứ ộ ậ ố vr1,3 = vr1,2 + vr2,3

+Khi hai xe ch y cùng chi u:        Đ  l n:  ạ ề ộ ớ v 1,3 = v 1,2 −v 2,3 = 60 – 50 = 10(km/h) +Khi hai xe ch y ng ạ ượ c chi u:     Đ  l n:  ề ộ ớ v 1,3 = v 1,2 + v 2,3 = 60 + 50 = 110(km/h) 

b. N u x y ra va ch m gi a hai xe thì khi ch y ng ế ả ạ ữ ạ ượ c chi u tai n n s  nghiêm  ề ạ ẽ

tr ng h n, vì v n t c t ọ ơ ậ ố ươ ng đ i l n h n nên đ ng năng l n h n nhi u l n,  ố ớ ơ ộ ớ ơ ề ầ

Năng l ượ ng càng l n thì h u qu  tai n n càng n ng n ớ ậ ả ạ ặ ề

Ví d  2 ụ :  Khi đi xe trong tr i m a ta thờ ư ường có c m giác gi t m a r i nghiêng ả ọ ư ơ(h t vào m t ta) ngay c  khi tr i l ng gió.ắ ặ ả ờ ặ

 xiên góc   so v i phα ớ ươ ng th ng đ ng. Vì v y ta ẳ ứ ậ  

th y gi t m a luôn r i xiên góc h t vào m t ng ấ ọ ư ơ ắ ặ ườ i đi xe.

b. Đ  tránh m a t t vào ng ể ư ạ ườ i, chúng ta c m ô che m a h ầ ư ướ ng v  phía tr ề ướ   c xiên góc   nh  trên là đúng. Tuy nhiên, khi đi xe làm nh  th  r t nguy hi m, v aα ư ư ế ấ ể ừ   che khu t t m nhìn, v a gây c n tr  trong quá trình đi u khi n xe. N u g p gió ấ ầ ừ ả ở ề ể ế ặ  

l n có th  làm chúng ta b  ngã gây tai n n. Vì v y tuy t đ i không đ ớ ể ị ạ ậ ệ ố ượ ử ụ   c s  d ng

ô khi đi xe đ p, xe máy đi n đ  đ m b o an toàn cho b n thân và cho nh ng ạ ệ ể ả ả ả ữ  

ng ườ i khác khi tham gia giao thông.

Ví d  3 ụ : : Khi ôtô đang chuy n đ ng v i v n t c 10m/s thì ngể ộ ớ ậ ố ười ng i trong xe ồ

th y các gi t nấ ọ ướ ơc r i xu ng t o thành nh ng v ch làm v i phố ạ ữ ạ ớ ương th ng đ ngẳ ứ  

m t góc   = 30ộ α 0. Tính v n t c r i xu ng c a các gi t m a. Gi  thi t r ng khi ậ ố ơ ố ủ ọ ư ả ế ằ

t i g n m t đ t, gi t nớ ầ ặ ấ ọ ước m a chuy n đ ng th ng đ ng và đ u đ i v i đ t.ư ể ộ ẳ ứ ề ố ớ ấ

Trang 21

­ Phát bi u để ược các đ nh lu t Niu­t n.ị ậ ơ

­ Nêu được quán tính c a v t là gì và k  đủ ậ ể ược m t s  ví d  v  quán tính. Nêuộ ố ụ ề  

được kh i lố ượng là s  đo m c quán tính.ố ứ

­ Nêu được m i quan h  gi a l c, kh i lố ệ ữ ự ố ượng và gia t c đố ược th  hi n trongể ệ  

đ nh lu t II Niu­t n.ị ậ ơ

­ V n d ng đậ ụ ược các đ nh lu t I, II, III Niu­t n đ  gi i đị ậ ơ ể ả ược các bài toán đ iố  

v i m t v t ho c h  hai v t chuy n đ ng.ớ ộ ậ ặ ệ ậ ể ộ

­ Bi t cách tính gia t c và các đ i lế ố ạ ượng trong công th c c a các đ nh lu t Niu­ứ ủ ị ậ

t n đ  vi t phơ ể ế ương trình chuy n đ ng cho v t ho c h  v t.ể ộ ậ ặ ệ ậ  

V n d ng đậ ụ ược m i quan h  gi a kh i lố ệ ữ ố ượng và m c quán tính c a v t đ  ứ ủ ậ ể

gi i thích m t s  hi n tả ộ ố ệ ượng thường g p trong đ i s ng liên quan đ n giao ặ ờ ố ếthông

2. Liên h  th c t  v  giao thông.  ệ ự ế ề

      Ba đ nh lu t Niu t n là các đ nh lu t c  b n chi ph i chuy n đ ng c a cácị ậ ơ ị ậ ơ ả ố ể ộ ủ  

v t. M i tính toàn v  chuy n đ ng trong khi tham gia giao thông đ u s  d ngậ ọ ề ể ộ ề ử ụ  các đ nh lu t Niu T n. Đ c đi m chuy n đ ng c a các xe khi tham gia giaoị ậ ơ ặ ể ể ộ ủ  thông ph  thu c vào kh i lụ ộ ố ượng, v n t c, l c kéo đ ng c , l c ma sát v i m tậ ố ự ộ ơ ự ớ ặ  

đường…L c có  nh hự ả ưởng đ n tính ch t c a chuy n đ ng, là nguyên nhân làmế ấ ủ ể ộ  

bi n đ i chuy n đ ng c a các xe.ế ổ ể ộ ủ

Xu hướng gi  nguyên tr ng thái chuy n đ ng c a v t đữ ạ ể ộ ủ ậ ược phát bi u l nể ầ  

đ u   b iầ ở  Galileo  và   đượ  cNewton t ng   k t   l i   trongổ ế ạ  đ nh   lu t   I   Newtonị ậ  (còn 

được g i làọ  đ nh lu t quán tínhị ậ ). M i v t đ u có xu họ ậ ề ướng b o toàn v n t c cả ậ ố ả 

hướng và đ  l n.ộ ớ

+ N u v t đang đ ng yên thì có xu hế ậ ứ ướng gi  nguyên tr ng thái đ ng yênữ ạ ứ

Ngày đăng: 08/01/2020, 08:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w